1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa học số 40

11 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 552,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.. Phản ứng thủy phân este trong môi trường ax

Trang 1

TRƯỜNG THPT SÔNG LÔ ĐỀ KTCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2015

Môn thi: Hóa học

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 209

Họ tên học sinh: SBD:

Thí sinh không được dùng tài liệu, kể cảc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

(Cho: H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; Ca = 40; N = 14; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; K = 39; Ba = 137; Ag = 108; S = 32)

Câu 1: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khí (đktc) Kim loại kiềm

thổ đó là :

Câu 2: Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2 Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

A Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA B Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

C Số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA D Số thứ tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB

Câu 3: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung

dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là

Câu 4: Cho các dung dịch của các hợp chất sau: CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ;

NH2-CH2-COONa (3); NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5)

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

Câu 5: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Sản phẩm sau phản ứng tác

dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc) Tính m

Câu 6: Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư

thu được m gam kết tủA Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% giá trị của m là

Câu 7: Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2

mol Fe2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại Giá trị của m là

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

A Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

B Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng

C Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl – là chất khí, dễ tan trong nước

D Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

Câu 9: Tơ nilon – 6,6 là:

A Hexaclo xiclohexan

B Poliamit của axit ađipic và hexametylendiamin

C Poliamit của - aminocaproic

D Polieste của axit ađipic và etylenglycol

Câu 10: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 11: Cho biết các phản ứng xảy ra như sau

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 (1) ; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 (2)

Trang 2

Phát biểu đúng là

A Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+

B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

C Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-

D Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe3+

Câu 12: Cho 4,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,8g muối natri

Công thức cấu tạo của E có thể là

A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5

Câu 13: Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1 X là polime nào dưới đây ?

C Polivinyl clorua (PVC) D Polipropilen

Câu 14: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?

A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl B Thép cacbon để trong không khí ẩm

C Đốt dây Fe trong khí O2 D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng

Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại

tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ nilon – 6,6 và tơ capron

C Tơ visco và tơ axetat D Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 16: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

Câu 17: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban

đầu 0,2 g, khối lượng đồng bám vào lá sắt là:

Câu 18: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng

Câu 19: Để phân biệt được dung dịch của các chất: glucozơ, glixerol, etanol, formanđehit, chỉ cần dùng

một thuốc thử là

A Cu(OH)2/ OH- B [Ag(NH3)2]OH C Nước brom D Kim loại Na

Câu 20: Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+ Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 ion kim loại Điều kiện về b (so với a,c,d) để được kết quả này là:

A b < a - d/2 B b < c - a +d/2 C b > c - a D b > c - a + d/2

Câu 21: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

A saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ

B glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột

C fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ

D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ

Câu 22: Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

A Ðều được lấy từ củ cải đường

B Ðều có trong biệt dược ―huyết thanh ngọt‖

C Ðều bị oxi hóa bởi dd Ag2O/NH3

D Ðều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam

Câu 23: Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime

A Tinh bột B Nhựa bakelit C Cao su D Tri stearat glixerol Câu 24: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:

A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Al, Fe, Cu, Ag, Au C Ag, Cu, Fe, Al, Au D Au, Ag, Cu, Fe, Al

Trang 3

Câu 25: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì

A giấy quỳ tím bị mất màu B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh

C giấy quỳ không đổi màu D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ

Câu 26: Khi trùng ngưng a gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư người ta còn thu

được m gam polime và 2,88 gam nước Giá trị của m là

Câu 27: Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là;

Câu 28: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước

Câu 29: Cho phương trình phản ứng Al + HNO

3  Al(NO

3)

3 + N

2O + N

2 + H

2O Nếu tỉ lệ số mol N

2O và N

2 là 2:3 thì sau cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N

2O : N

2 là

A 20 : 2 : 3 B 46 : 2 : 3 C 46 : 6 : 9 D 23 : 4 : 6

Câu 30: Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

A Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

B Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

C Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

D Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

Câu 31: Trong phản ứng sau Cl

2 + KOH

0

t

 KClO

3 + KCl + H

2O Clo đóng vai trò là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích

khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt là

A propyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 2,4g hỗn hợp X gồm FeS2 , FeS, S (số mol FeS = số mol S) vào dung dịch

H2SO4 đặc nóng dư Thể tích khí SO2 thoát ra ở đktc là :

Câu 34: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 35: Nhận xét nào sau ðây không đúng về tinh bột?

A Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin

B Thủy phân hoàn toàn cho glucozơ

C Có phản ứng tráng bạc

D Là chất rắn màu trắng, vô định hình

Câu 36: Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

A Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

C Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag D Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

Câu 37: Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

Câu 38: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6g hỗn hợp X tác

dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo chính xác của A và B là

C CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3 D CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5

Câu 39: Từ 15kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh hữu cơ có hiệu suất

90%?

Trang 4

A 13500 g B 13500n (kg) C 150n (kg) D 13,5 (kg)

Câu 40: Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:

1) 1s22s22p63s1 2) 1s22s22p63s23p64s2 3) 1s22s1 4) 1s22s22p63s23p1

Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố :

A Na(Z=11), Ca(Z=20), Li(Z=3), Al(Z=13 B Ca (Z=20), Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13)

C Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13), Ca(Z=20) D Li(Z=3), Na(Z=11), Al(Z=13), Ca(Z=20)

Câu 41: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh

B Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh

C Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh

D Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có dần màu xanh

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được

thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam

X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88

gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 43: Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với

600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48

gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử Giá trị

của M là

Câu 44: Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol) Giá

trị của x là

Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch

X Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam

kết tủa và dung dịch Z Tính a?

Câu 46: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường

nào?

Câu 47: Khi thủy phân polipeptit sau:

H2N-CH2-CO-NH-CH—CO-NH-CH — CO-NH- CH- COOH

CH2COOH CH2-C6H5 CH3

Số amino axit khác nhau thu được là

Câu 48: Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;

(5) CH3CH(COOCH3)2; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC – COOC2H5 Những chất thuộc loại este là

A (1), (2), (3), (5), (7) B (1), (2), (3), (4), (5), (6)

C (1), (2), (3), (6), (7) D (1), (2), (3), (5), (6), (7)

Câu 49: Ở phản ứng nào sau đây NH

3 đóng vai trò chất khử ?

A 3NH

3 + AlCl

3 + 3H

2O  Al(OH)

3↓ + 3NH

4Cl

B NH

3 + HCl  NH

4Cl

C 2NH

3 + H

2SO

4  (NH

4)

2SO 4

D 2NH

3 + 3CuO

0

t

 N

2 + 3Cu + 3H

2O

Trang 5

Câu 50: Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(III) nào dưới đây là đúng?

A Hợp chất Fe2O3 có tính axit, chỉ có oxi hóa

B Hợp chất Fe2(SO4)3 có tính axit, chỉ có oxi hóa

C Hợp chất Fe(OH)3 có tính bazơ, chỉ có tính khử

D Hợp chất FeCl3 có tính trung tính, vừa oxi hóa vừa khử

- HẾT -

Trang 6

TRƯỜNG THPT SÔNG LÔ ĐÁP ÁN KTCL THPTQG LẦN 2 NĂM 2015

Môn: Hóa Học

CÂU

ĐÁP ÁN ( Mỗi đáp án đúng 0,2 điểm)

Đề

gốc

Mã đề

132

Mã đề

209

Mã đề

357

Mã đề

485

Mã đề

570

Mã đề

628

Mã đề

743

Mã đề

896

Trang 7

44 D C B B C C C A A

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1

M + 2 H2O M(OH)2 + H2

=> nH2 = nM = 0,25 mol

=> M= 40g ( Ca)

=>A

Câu 2

cấu hình e của Fe: 1s2

2 s22p63s23p63d64s2

Do e cuối điền vào 4s => Fe nằm ở chu kì 4 ; tổng e hóa trị = 8 => nhóm VIIIB

=>B

Câu 3

Có mX = 3,1g

nHCl = namin = 0,1 mol

=> M amin = 31g (CH3NH2)

=> C

Câu 4

Ta có các gốc –NH3Cl ; -COOH có tính axit

-NH2 ; -COO- có tính bazo

Số lượng nhóm cũng ảnh hưởng đến tính bazo hay axit

=>B

Câu 5

2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

Khi Al dư thì :

Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 1,5 H2

=> nAl ban đầu = 2nFe2O3 + 2/3 n H2 = 0,04 mol

=> m = 0,04 27 = 1,08 g

=>C

Câu 6

Ta có quá trình C6H12O6 -> 2CO2 -> 2CaCO3

Theo lý thuyết thì nCaCO3 = nCO2 =2nglucozo = 4mol

Thực tế thì nCaCO3 = 4 H% = 3,2 mol

=> m = 320g

=>B

Câu 7

Đặt nZn = x mol ; nCu =2x mol

=> m hỗn hợp = 65x +64.2x =19,3 g

=> x = 0,1 mol

Có nFe3+ = 0,4 mol ,Xảy ra các quá trình sau:

Zn + 2Fe3+ Zn 2+ + 2Fe2+

Mol 0,1 -> 0,2

Cu +2 Fe3+ Cu 2+ + 2Fe2+

Mol 0,1 <- 0,2

=> m = mCu dư = 0,1 64 = 6,4g

=>B

Câu 8

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

Trang 8

Sai do anilin không màu

=>D

Câu 9

Lý thuyết polime về tơ

=>B

Câu 10

Do X gồm 2 chất có CTPT giống nhau nên nX =0,15 mol

Do –NH2 + HCl -NH3Cl

-COOH + NaOH -COONa + H2O

-COONa + HCl -COOH + NaCl

=>n HCl = nX + nNaOH => n NaOH = 0,25 – 0,15 = 0,1 mol

=> V = 0,1 l = 100 ml

=>B

Câu 11

Do từ (1) có Tính oxi hóa của brom mạnh hơn của Fe3+

Từ (2) có Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của brom

=> Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe3+

=>D

Câu 12

Gọi Ct este là R’COOR

=> khi phản ứng xà phòng hóa thì R’COOR R’COONa

=> do m sau lớn hơn nên MNa > MR => R là CH3

=>m tăng = nE.(23-15)= 4,8-4,4 => nE=0,05 mol

=> ME = 88g => E là C2H5COOCH3

=>A

Câu 13

Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1 => trng X có 1 lên kết pi hoặc 1 vòng

=> chất thỏa mãn là Polipropilen

=>D

Câu 14

Ăn mòn điện hoá xảy ra khi

- Các điện cực phải khác nhau về bản chất Có thể là cặp hai kim loại khác nhau, kim loại – phi kim hay kim loại – hợp chất Kim loại có thế điện cực chuẩn nhỏ hơn là cực âm

- Các điện cực phải tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau qua dây dẫn

- Các điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

=>B

Câu 15

Lý thuyết polime về tơ

=>C

Câu 16

A Este chỉ bị thủy phân trong môi trường axit

Sai, còn bị thủy phân trong moi trường kiềm

B Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

Đúng

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phòng hóaản ứng este hóa

Sai, gọi là phản ứng xà phòng hóa

D Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

Sai, thuận nghịch

=>B

Câu 17

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

Mol x x

=> m tăng = 64x – 56x = 0,2 g => x= 0,025 mol

=> mCu bám = 64 0,025 =1,6g

Trang 9

=>A

Câu 18

_ Phần 1: NH + OH NH3 + H2O

Mg2+ + 2OH- Mg(OH)2

=> nNH4+ = nNH3 = 0,03 mol

nMg2+ = nMg(OH)2 = 0,01 mol

_Phần 2: Ba2+ + SO42- BaSO4

=> nSO42- = 0,02 mol

=> E ban đầu có : 0,04 mol SO4

0,06 mol NH4+

0,02 Mg2+

=> Theo DLBTDT : nCl- = nNH4+ + 2nMg2+ - 2nSO42- = 0,02 mol

=> m chất tan trong E = 6,11 g

=>D

Câu 19

Dựa vào tính chất đặc trưng với Cu(OH)2/ OH-:

Etanol không phản ứng

Glixerol chỉ phản ứng tạo phức xanh

Fomandehit phản ứng khi đun nóng tạo kết tủa đỏ

Glucozo có cả phản ứng tạo phức xanh và phản ứng khi đun nóng tạo kết tủa đỏ

=> A

Câu 20

Để thỏa mãn đề khi 2 ion đó là Mg2+

và Zn2+ , Cu2+ và Ag+ hết Khi Mg và Zn dư hoặc vừa đủ

=> 2c + d < 2a + 2b

=>D

Câu 21

Các mono saccarit không bị thủy phân

=>A

Câu 22

Do đều có nhiều nhóm OH kề nhau

=>D

Câu 23

Tri stearat glixerol là chất béo

=> D

Câu 24

Dựa vào lý thuyết về độ dẫn điện đại cương kim loại

=>A

Câu 25

Do NaHCO3 tạo bởi bazo mạnh và axit yếu nên dung dịch có tính bazo

=>B

Câu 26

Ta có nGly (Gly)n + nH2O

=> nGly phản ứng= nH2O= 0,16 mol

=> theo DLBTKL có m polime = m Gly phản ứng – mH2O = 9,12g

=>B

Câu 27

Lý thuyết nước cứng: làm mềm bằng cách kết tủa hoặc thay thế

=>C

Câu 28

Cực âm xảy ra quá trình khử nước, Do Cl

không bị điện phân

=>C

Câu 29

Ta có quá trình :

+3

Trang 10

Nhận e: 3x / 10N+5 + 46e 4N+1 + 6N0

46Al + 168HNO

3  46Al(NO

3)

3 + 6N

2O + 9N

2 + 84H

2O

=>C

Câu 30

Tính khử kim loại tăng khi bán kính tăng => dễ cho e

=>B

Câu 31

Do Cl vừa tăng số OXH khi thành Cl+5, vùa giảm khi thành Cl

-=>B

Câu 32

CT este no đơn chức là CnH2nO2

=> CnH2nO2 + (1,5n-1) O2 nCO2 + nH2O

Theo đề nO2 = nCO2 => 1,5n – 1 =n => n=2

=> este là HCOOCH3

=>D

Câu 33 Qui đởi hỗn hợp về dạng 2,4g FeS2 => nFeS2 = 0,02 mol

Quá trình cho nhận e: FeS2 Fe+3

+ 2S+6 + 15e

S+6 + 2e S+4

=> 2nSO2= 15nFeS2 => VSO2 = 3,36 l

=>A

Câu 34

Các axit yếu , bazo yếu

=>C

Câu 35

Tinh bột không có khả năng tráng bạc

=>C

Câu 36

Dựa vào dãy thế điện cực

=>D

Câu 37

Gồm cặp Cu với FeCl3 ; Fe với CuSO4 , HCl , FeCl3

=>D

Câu 38

mX=0,6 mol ; nNaOH = nX = 0,1 mol

m muối = 7,4g => = 74g => muối gồm HCCONa và CH3COONa

=>X gồm HCOOR và CH3COOR

Do tạo lượng muối lớn hơn nên MR < MNa => R là CH3

=>A

Câu 39

nCH2=C(CH3)-COOH (CH2=C(CH3)-COOH)n

=>theo định luật bảo toàn khối lượng ta có m sau = m trước

=> m polime thực tế = m lý thuyết 0,9 =1,5 kg= 13500g

=> A

Câu 40

Dựa vào cấu hình suy ra vị trí trong bảng tuần hoàn từ đó suy đoán chất cần tìm

=>A

Câu 41

Do Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu

=>C

Câu 42

Đặt CT của X là CxHyOz

CxHyOz + (x + 0,25y-0,5z) O2 xCO2 + 0,5yH2O

Theo đề 6nO2=7nCO2 => 6(x + 0,25y-0,5z)=7x

=> 3y – 2x = 12

Ngày đăng: 28/07/2015, 08:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN