Đun nóng dung dịch thu được với lượng dư AgNO3 trong NH3, tạo ra m gam kết tủa.. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong NH3 nhưng không
Trang 1KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
Bài thi: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ ÔN THI SỐ 2
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Cho các khí sau: Cl2, CO2, H2S, SO2, N2, C2H4, O2 Số chất khí làm mất màu nước Br2 là
Câu 2 Dung dịch nào sau đây làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
Câu 3 Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit rồi trung hòa hết lượng axit bằng
kiềm Đun nóng dung dịch thu được với lượng dư AgNO3 trong NH3, tạo ra m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
Câu 4 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong thí nghiệm trên có thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF
B Trong thí nghiệm trên, dung dịch H2SO4 có nồng độ loãng
C Trong thí nghiệm trên không thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr
D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí
Câu 5 Cho phản ứng: Na2S2O3(l) + H2SO4(l) → Na2SO4(l) + SO2(k) + S(r) + H2O(l)?
Khi thay đổi một trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ Na2S2O3; (3) giảm nồng độ H2SO4; giảm nồng độ Na2SO4; (5) giảm áp suất của SO2; (6) dùng chất xúc tác; có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho?
Trang 2Câu 6 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong NH3 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH Hidro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Công thức của X là
A HO - [CH2]2 - CHO B C2H5COOH C HCOOC2H5
D CH3-CH(OH)-CHO
Câu 7 Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của X là
A C3H4 B C2H2 C C5H8 D C4H6
Câu 8 Cho dãy các chất: metan, canxi cacbua, nhôm cacbua, bạc axetilua Số chất trong
dãy trực tiếp tạo ra axetilen bằng một phản ứng là
Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 1,53 gam este X thu được 3,3 gam CO2 và 1,35 gam H2O
Công thức phân tử của X là:
A C4H6O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C5H8O2
Câu 10 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)
A Đốt cháy bột sắt trong khí Clo
B Cho bột sắt vào lượng dư dung dịch bạc nitrat
C Cho natri kim loại vào lượng dư dung dịch Fe (III) clorua
D Đốt cháy hỗ hợp gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí
Câu 11 Điều khẳng định nào sau đây đúng:
A Cho phenolphthalein vào dung dịch anilin, xuất hiện màu hồng
B Cho dung dịch NaOH vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt
C Nhỏ dung dịch Br2 vào dung dịch anilin, thấy dụng dịch vẩn đục
D Nhúng mẫu quì tím vào dung dịch anilin, thấy quì tím chuyển sang màu xanh
Câu 12 Cho 5,52 gam Na vào 200ml dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng,
thu được m gam rắn khan Giá trị của m là
11,70 gam
Câu 13 Sục 0,15 mol khí CO2 vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị m là:
A 29,55 gam B 39,40 gam C 23,64 gam D 17,70 gam
Câu 14 Cho dãy các chất: tristearin, phenylamoni clorua, đimetlamin, metal axetat,
alanin, amoni fomat Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 15 Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) HNO3, (4) FeCl3, (5) hỗn hợp gồm NaNO3 và HCl Số dung dịch phản ứng được với Cu là
Trang 3Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hàm lượng khí CO2 trong không khí luôn cân bằng là do CO2 bị hòa tan trong nước mưa
B Nước không bị ô nhiễm là nước giếng khoan chứa các độc tố như asen, sắt vượt mức
cho phép
C Nguồn nước bị ô nhiễm khi hàm lượng các ion Cl-, PO4
và SO4
vượt mức cho phép
D Hàm lượng CO2 trong không khí vượt mức cho phép là nguyên nhân gây thủng tần ozon
Câu 17 Đốt cháy 16,8 gam bột Fe trong V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được hỗn hợp rắn X gồm các oxit và muối (không thấy khí thoát ra) Hòa tan X trong 480 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 132,39 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 6,272 lít B 7,168 lít C 6,720 lít D 5,600 lít
Câu 18 Hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm
chức) Đung nóng 0,15 mol X cần dùng 180ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 14,1 gam hỗn hợp Y gồm ba muối Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là
Câu 19 Hòa tan vừa hết 22,5 gam hỗn hợp X gồm M, MO, M(OH)2 trong 100gam dung dịch HNO3 nồng độ 44,1%, thu được 2,24 lít khí NO (đktc) và dung dịch sau phản ứng chỉ chứa muối M(NO3)2 có nồng độ 47,2% Kim loại M là:
Câu 20 Hỗn hợp X gồm một số amino axit (chỉ chứa nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ MO: mN = 16 : 7 Để tác dụng vừa đủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần vừa đúng 120ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thu được m gam rắn Giá trị của m là
Câu 21 Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và
NaHCO3 Tên gọi của X là:
A axit axetic B Axit fomic C metyl fomat D Ancol propylic Câu 22 Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực
trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau thời gian t giây, thấy khối lượng catot tăng 5,12 gam Nếu tiếp tục điện phân thêm 2t giây nữa, dừng điện phân, lấy catot ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,52 gam; đồng thời các khí thoát ra của
cả quá trình điện phân là 6,272 lít (đktc) Giá trị của m là:
A 49,66 gam B 52,20 gam C 58,60 gam D 46,68 gam
Câu 23 Phát biểu không đúng là:
Trang 4A 24Cr nằm ở chu kì 4, nhóm VIA
B Nhỏ dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2CrO4 có kết tủa vàng
C CrO3 tác dụng với H2O luôn thu được hai axit
D Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Na2Cr2O7, dung dịch từ màu cam chuyển sang màu vàng
Câu 24 Có các phát biểu sau:
(a) Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo dung dịch trong suốt
(b) Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat, xuất hiện vẩn đục
(c) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol
(e) Nhỏ HNO3 đặc vào dung dịch phenol tạo ra kết tủa vàng
Số phát biểu đúng là
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam một hiđrocacbon X bằng oxi, sau đó cho toàn bộ sản
phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thấy khối lương bình tăng lên 21,3 gam so với ban đầu CTPT của X là:
A CH4 B C2H4 C C2H6 D C3H8
Câu 26 Cho hỗn hợp hai ancol X, Y (MX < MY) là đồng đẳng kế tiếp Thực hiện hai thí nghiêm sau với cùng khối lượng của hỗn hợp
Thí nghiệm 1: Cho hỗn hợp qua bột CuO dư nung nóng nhận thấy khối lượng chất rắn thu được có khối lượng giảm 4,8 gam so với khối lượng CuO ban đầu Phần khí và hơi thoát ra (không có xeton) cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện 90,72 gam kết tủa
Thí nghiệm 2 Đun với dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp 3 ete có tổng khối lượng 6,51 gam Đem hóa hơi hỗn hợp 3 ete này thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 2,94 gam nitơ (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất)
Biết các phản ứng ở thí nghiệm (1) xảy ra hoàn toàn % chất Y chuyển hóa thành ete ở thí nghiệm (2) là:
Câu 27 Cho hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3CH(OH)COOH và glucozơ Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) Toàn bộ sản phẩm cháy được hấp thụ vào bình Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 15,2 gam Giá trị của m là:
Câu 28 Cho hỗn hợp X gồm Ba và Al2O3 vào nước dư thu được dung dịch Y và 1,344 lít khí H2 (đktc) Nhỏ từ từ đến hết 40ml dung dịch HCl 0,5M vào Y thì thấy trong Y bắt đầu xuất hiện kết tủa Nếu thêm tiếp vào đó 360ml dung dịch H2SO4 0,5M rồi lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn có khối lượng là:
A 14,66 gam B 15,02 gam C 13,98 gam D 12,38 gam
Trang 5Câu 29 Hỗn hợp X gồm Fe3O4, CuO, Fe2O3 và FeO có khối lượng 25,6 gam Thực hiện hai thí nghiệm:
Thí nghiệm 1: Cho tác dụng hoàn toàn với H2 dư rồi dẫn sản phẩm khí và hơi thoát ra đi qua dung dịch H2SO4 đặc, thấy khối lượng dung dịch tăng 5,4 gam
Thí nghiệm 2: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 dư nồng độ 12,6% (d = 1,15 g/ml) thấy thoát ra khí NO duy nhất đồng thời khối lượng dung dịch tăng 22,6 gam
Thể tích dung dịch HNO3 (ml) phản ứng ở thí nghiệm 2 là:
Câu 30 Cho các nhận định sau:
(1) Ở điều kiện thường, trimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước
(2) Ở trạng thái tinh thể, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực
(3) Lực bazơ của các amin đều mạnh hơn aminiac
(4) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc α – amino axit và là cơ sở tạo nên protein
(5) Anilin để lâu ngày trong không khí có thể bị oxi hóa và chuyển sang màu nâu đen (6) Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao, đồng thời bị phân hủy
Số nhận định đúng là:
Câu 31 Hỗn hợp X gồm 1 anđehit và 1 axit (số nguyên tử C trong axit nhiều hơn số
nguyên tử C trong anđehit 1 nguyên tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 8,064 lít
CO2 (đktc) và 2,88 gam nước Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị lớn nhất của m có thể là:
Câu 32 Ba dung dịch A, B, C thỏa mãn:
- A tác dụng với B thu được kết tủa X, cho X vào dung dịch HNO3 loãng dư, thấy thoát ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí; đồng thời thu được kết tủa Y
- B tác dụng với C thấy khí thoát ra, đồng thời thu được kết tủa
- A tác dụng C thu được kết tủa Z, cho Z vào dung dịch HCl dư, thấy khí không màu thoát
ra A, B và C lần lượt là
A CuSO4, Ba(OH)2, NaCO3
B FeCl2, AgNO3, Ba(OH)2
C NaHSO4, Ba(HCO3)2, Fe(NO3)3
D FeSO4, Ba(OH)2, (NH4)2CO3
Câu 33 Lấy 2 mẫu Al mà Mg đều có khối lượng a gam cho tác dụng với dung dịch HNO3
dư, để phản ứng xảy ra hoàn toàn:
- Với mẫu Al: thu được 1,344 lít khí một chất khí X (đktc) và dung dịch chứa 52,32 gam muối
Trang 6- Với mẫu Mg: thu được 0,672 lít một chất khí X (đktc) và dung dịch chứa 42,36 gam muối
Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 34 Cho Z là este tạo bởi ancol metylic và axit cacboxylic Y đơn chức, mạch hở, có
mạch cacbon không phân nhánh Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol Z trong 300ml dung dịch KOH 1M đun nóng, được dung dịch E Cô cạn dung dịch E thu được chất rắn khan F Đốt cháy hoàn toàn F bằng oxi dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc), 4,5gam H2O và m gam K2CO3 Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phân tử của Y có 4 nguyên tử hiđro
(2) Y là axit no, đơn chức, mạch hở
(3) Z có khả năng làm mất màu dung dịch brom
(4) Số nguyên tử hiđro trong Z là 8
(5) Z tham gia được phản ứng trùng hợp
(6) Thủy phân Z thu được chất hữu cơ tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 35 Đung nóng m gam chất hữu cơ X (C,H,O) với 100ml dung dịch NaOH 2M đến
khi phản ứng xảy ta hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40ml dung dịch HCl 1M Làm bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức Y,Z và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacbonxylic T có mạch không phân nhánh
Cho các phát biểu sau:
(1) Axit T có chứa 2 liên kết π trong phân tử
(2) Chất hữu cơ X có chứa 12 nguyên tử hiđro
(3) Số nguyên tử cacbon, hiđro và oxi trong axit T đều bằng 4
(4) Ancol Y và Z là 2 chất đồng đẳng liên tiếp với nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 36 Hỗ hợp X gồm propin (0,15 mol), axetilen (0,1 mol), etan (0,2 mol) và hiđro (0,6
mol) Nung nóng X với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được a mol kết tủa và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Khí Z phản ứng tối đa với 8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 37 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3 và
FeCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Trang 7Khi x = 0,66 thì giá trị của m (gam) là?
Câu 38 Thủy phân este X trong môi trường axit, thu được hai chất hữu cơ mạch hở, trong
phân tử chỉ chứa một trong loại nhóm chức và đều không làm mất màu dung dịch brom Cho 0,05 mol X phản ứng hết với dung dịch KOH (dư), rồi cô cạn thu được m gam chất rắn X1 và phần hơi X2 có 0,05 mol chất hữu cơ Y là ancol đa chức Nung X1 trong O2 (dư) thu được 10,35 gam K2CO3, V lít CO2 (đktc) và 1,35 gam H2O Biết số mol H2 sinh ra khi cho Y tác dụng với Na bằng một nửa số mol CO2 khi đốt Y Giá trị của m là
Câu 39 Cho luồng khí CO qua ống sứ chứa 56,64 gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và Fe3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y Hấp thu toàn bộ khí Y vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 32 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đung nóng dung dịch sau phản ứng thu được 8 gam kết tủa Mặt khác, hòa tan hết rắn X trong 360 gam dung dịch HNO3 35,7% thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối có khối lượng 148,2 gam và hỗn hợp các khí, trong đó oxi chiếm 61,538% về khối lượng Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong dung dịch Z gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 40 Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (có số nguyên tử cacbon trong phân tử tương
ứng là 5, 7, 11); T là este no, đơn chức, mạch hở Chia 268,32 gam hỗn hợp E gồm X, Y,
Z, T thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một cần vừa đủ 7,17 mol O2 Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol etylic và hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic) Đốt cháy hoàn toàn G, thu được Na2CO3, N2, 2,58 mol CO2 và 2,8 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong E là
Trang 8LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn đáp án D
Các chất khí làm mất màu nước Br2 là: Cl2, H2S, SO2, C2H4
Phương trình phản ứng:
Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 10HCl + 2HBrO3
H2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr
SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4
C2H4 + Br2 → BrCH2CH2Br
Note 6
Những chất làm mất màu dung dịch nước Br2:
- Cl2, H2S, SO2
- Hợp chất có nối đôi, nối ba của C với C
- Andehit, các hợp chất tương tự có nhóm CHO như: Glucozơ; HCOOH; HCOOR; HCOOM
- Phenol; Anilin
Câu 2 Chọn đáp án D
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+
Vậy Na2CO3 được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu
Câu 3 Chọn đáp án D
m mol
108
Câu 4 Chọn đáp án B
A đúng Phương trình phản ứng: CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF
B sai Trong thí nghiệm trên, dung dịch H2SO4 có nồng độ đặc và NaCl ở thể rắn
C đúng HBr có tính khử mạnh, nếu tạo thành sẽ phản ứng ngay với H2SO4 đặc nóng
D đúng Phương trình phản ứng: 2NaCl(r) + H2SO4(l)
0
t
Na2SO4(l) + 2HCl(k)
Câu 5 Chọn đáp án B
Có 3 yếu tố làm tăng tốc độ của phản ứng:
(1) tăng nhiệt độ: Tăng sự hỗn loạn trong dung dịch, tăng va chạm giữa các ion, tăng tốc
độ phản ứng
(2) tăng nồng độ Na2S2O3: Tăng khả năng va chạm giữa các ion, tăng tốc độ phản ứng (6) dùng chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng, đẩy nhanh đến cân bằng
Note 7
Các yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng:
Trang 9+ Nồng độ: Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
+ Áp suất: Đối với phản ứng có chất khí, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng
+ Nhiệt độ: Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng tăng
+ Diện tích bề mặt: Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng, tốc độ phản ứng tăng
+ Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc
Trang 10Câu 6 Chọn đáp án D
* X (C3H6O2) phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3 trong NH3 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH
Chứng tỏ X chứa nhóm –OH và –CHO nhưng không chứa nhóm -COO-
X có thể CTCT là: HOCH2CH2CHO hoặc CH3CH(OH)CHO
* Hiđro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Chứng tỏ Y có 2 nhóm –OH gắn với 2 nguyên tử C liền kề
X là CH3CH(OH)CHO, Y là CH3CH(OH)CH2OH
* Phương trình phản ứng:
2CH3CH(OH)CHO + 2Na → 2CH3CH(ONa)CHO + H2
CH3CH(OH)CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O Ni,t0 CH3CH(OH)COOH +2Ag +2NH4NO3
CH3CH(OH)CHO +H2 Ni,t0
CH3CH(0H)CH2OH
Câu 7 Chọn đáp án A
Áp dụng bảo toàn liên kết π có:
2
H
n phản ứng = 3nankin –
2
Br
n = 2.0,3 – 32
160 = 0,4 mol
2
H
n đỏ = 0,5 – 0,4 = 0,1 mol nY = 0,1 + 0,3 = 0,4 mol
0,3
Ankin có CTPT là C3H4
Câu 8 Chọn đáp án C
Các chất trong dãy trực tiếp tạo ra axelilen bằng một phản ứng là: metan, canxi cacbua, bạc axetilua
0
1500 C
2CH C H 3H
CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2
Ag2C2 + 2HCl → 2AgCl + C2H2
Vậy có 3 chất thỏa mãn
Câu 9 Chọn đáp án B
1,53
Câu 10 Chọn đáp án B
A 2Fe + 3Cl2 → t
0
2FeCl3
B Fe + 3AgNO3 (dư) → Fe(NO)3 + 3Ag
C 6Na + 3H2O + 2FeCl3 → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3H2
D Fe + S → t
0
FeS