1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt quoc gia mon hoa hoc 12

9 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học 12
Trường học VietJack
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2020
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 427,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan.. Hòa tan 23,2 gam Fe3O4 bằng dung dịch

Trang 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: HOÁ HỌC

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ ÔN THI SỐ 12

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Trong công nghiệp để sản xuất clo người ta:

A Cho dung dịch HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh như KMnO4, KClO3

B Điện phân dung dịch HCl

C Điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl bão hòa

D điện phân không màng ngăn dung dịch NaCl bão hòa

Câu 2 Hòa tan hết 10,1 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước

thu được 3 lít dung dịch có pH =13 Hai kim loại kiềm đó là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp cần 2,24 lít oxi thu

được 1,12 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của 2 amin là:

C2H5NH2

C4H9NH2

Câu 4 Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO và FeSO4 4 B MgSO và Fe SO 4 2 4 3 .

C MgSO , Fe SO 4 2 43và FeSO 4 D MgSO4

Câu 5 Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Câu 6 Thủy phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit với

H%  70% thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3/NH3 dư vào X đun nhẹ được m gam Ag Giá trị của m là

Trang 2

Câu 7 Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, A1C13, FeCl3, Na2SO4, (NH4)2SO4, NaCl Thuốc thử cần thiết để nhận biết tất cả các dung dịch trên là dung dịch

A BaCl2 B NaHSO4 C Ba OH 2 D NaOH

Câu 8 Đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm etylaxetat và metylacrylat thu được số mol

CO2 nhiều hơn số mol H2O là 0,08 mol Nếu đun 0,2 mol hỗn hợp X trên với 400ml dung dịch KOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam chất rắn khan thu được là

Câu 9 Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hóa học chung là

brom

C Hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Có vị ngọt, dễ tan trong nước

Câu 10 Hòa tan 23,2 gam Fe3O4 bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư, đến phản ứng hoàn toàn thu được V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 11 Trong bình kín chứa 22,4 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm H2, Cl2 có tỉ khối so với

H2 là 11,35 Đốt nóng bình để phản ứng xảy ra (hiệu suất phản ứng đạt 25%) thu được hỗn hợp khí Y Cho toàn bộ lượng HCl trong Y vào 94,525 gam nước thu được dung dịch Z Lấy 50 gam dung dịch Z cho phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa trắng Giá trị gần nhất với m là:

Câu 12 Chia m gam hỗn hợp Fe và Cu làm hai phần bằng nhau

Phần 1 Cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, dư ở nhiệt độ thường thu được 6,72 lít khí (đktc)

Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí (đktc)

Giá trị của m là:

 1  NaOH; 2  NH ; 3 3   CH NH ; 3 2

4  C H NH Sắp xếp các dung dịch trên theo chiều pH tăng dần là

A        1 ; 3 ; 2 ; 4 B        3 ; 2 ; 4 ; 1 C        2 ; 4 ; 1 ; 3 D        4 ; 2 ; 3 ; 1

Câu 14 Thể tích khí Cl2 (đktc) cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 7,8 gam kim loại Cr là

A 3,36 lít B 1,68 lít C 5,04 lít D 2,52 lít

Câu 15 Cho 8,6 gam hỗn hợp gồm đồng, crom, sắt nung nóng trong oxi dư đến phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,8 gam hỗn hợp X Để tác dụng hết các chất có trong X cần V lít dung dịch HCl 2M Giá trị của V là

Trang 3

A 0,10 lít B 0,15 lít C 0,25 lít D 0,20 lít

Câu 16 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 76 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số

hạt không mang điện là 20 hạt Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

VB

VIA

Câu 17 Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol

CO2 và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:

Câu 18 Nung nóng 19,52 gam hỗn hợp gồm Al và Cr2O3 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X cần dùng 600 ml dung dịch HCl 1,6M thu được 0,18 mol khí H2 và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là

A 72,00 gam B 10,32 gam C 6,88 gam D 8,60 gam

Câu 19 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Nước cứng là nước chứa nhiều ion 2

HCO và SO 

B Làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

C Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu

D Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay

Câu 20 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M

thu được 400 ml dung dịch có pH =13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá

trị nào nhất sau đây?

Câu 21 Cho các phát biểu sau:

(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+

, Mg2+ (2) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước, ta có thể dùng dung dịch Na3PO4

(3) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời

(4) Các kim loại K, Ca, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng

(5) Sắt hơi mềm, có màu trắng hơi xám, khó nóng chảy, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

(6) Cu, Ag, Au, Pb, Zn đều là kim loại nặng

Số phát biểu đúng là:

Trang 4

A 1 B 3 C 2 D 4

Câu 22 Cho các phát biểu sau:

1 Trong công nghiệp, các ankan sản xuất chủ yếu từ các anken

3 Hầu hết các hiđrocacbon đều tan rất ít hoặc không tan trong nước

Số phát biểu đúng là:

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(1) Đun nóng hỗn hợp Cr và S thì tạo hợp chất CrS

(2) CrO3 là oxit axit và có tính khử mạnh

(3) Cr2O3 là hợp chất lưỡng tính

(4) Khi cho dung dịch K2Cr2O7 vào ống nghiệm chứa FeSO4 và H2SO4 thì thu được muối

Fe (III)

(5) Cr(OH)3 tác dụng được với dung dịch NaOH

(6) Cho vài giọt dung dịch HCl vào dung dịch K2Cr2O7, dung dịch từ màu vàng chuyển thành màu xanh,

Số phát biểu đúng là:

Câu 24 Hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O3N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH

dư, đun nóng, thu được muối Y và khí Z (có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm) Trộn Z với trimetylamin theo tỉ lệ mol 1: 1 thu được hỗn hợp khí T có tỉ khối so với He bằng 11,25 Nhận định nào sau đây là đúng?

A Chất X có công thức cấu tạo thu gọn là HO-CH2-COONH3CH3

B Khí Z có công thức là C2H5NH2

C Muối Y có công thức cấu tạo thu gọn là CH3-CH(OH)-COONa

D Muối Y là hợp chất vô cơ

Câu 25 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T, P với thuốc thử được ghi ở

bảng sau

NaOH, đun nóng

khí thoát

ra

Dung dịch trong suốt

trong suốt

Dung dịch phân lớp

Dung dịch trong suốt

Trang 5

Các chất X, Y, Z, T, P lần lượt là

A amoni clorua, phenylamoni clorua, alanin, lysin, axit glutamic

B axit glutamic, lysin, alanin, amoni clorua, phenylamoni clorua

C amoni clorua, lysin, alanin, phenylamoni clorua, axit glutamic

D axit glutamic, amoni clorua, phenylamoni clorua, lysin, alanin

Câu 26 Đốt cháy hoàn toàn 2,88 gam bột Al cần dùng hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 có tỉ khối so với He bằng 11,9 thu được m gam hỗn hợp gồm Al2O3 và A1C13 (không thấy khí thoát ra) Giá trị của m là

A 5,99 gam B 10,94 gam C 12,59 gam D 7,64 gam

Câu 27 Nung nóng hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 trong khí trơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được a mol khí H2 và dung dịch chứa 44,26 gam muối Giá trị của a là

Câu 28 Cho 0,4 mol H3PO4 tác dụng hết với dung dịch chứa m gam NaOH, sau phản ứng thu được

dung dịch X Cô cạn X thu được 2,51 m gam chất rắn X có chứa

A Na HPO , Na PO 2 4 3 4 B NaH PO , Na HPO 2 4 2 4

C Na PO , NaOH3 4 D NaH PO , Na PO 2 4 3 4

Câu 29 Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,344 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại Ngâm thanh Al trong dung dịch sau điện phân Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng thanh Al tăng 6,12 gam Nồng độ mol/lít ban đầu của CuSO4 là

Câu 30 Cho các nhận định sau:

(a) Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, crom thuộc chu kì 4, nhóm VIB

(b) Một số chất hữu cơ và vô cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với Cr2O3 (c) Muối kaliđicromat oxi hóa được muối sắt (II) thành muối sắt (III) trong môi trường axit

(d) Trong các phản ứng hóa học, muối crom (III) chỉ đóng vai trò chất oxi hóa

(e) Kẽm khử được muối Cr3+ thành Cr2+ trong môi trường kiềm

(f) Thêm dung dịch axit vào muối cromat (màu vàng) sẽ tạo thành muối đicromat (màu da cam)

(g) Cho Cl2 dư vào dung dịch CrCl2 trong môi trường kiềm tạo ra CrCl3

(h) Cr(OH)3 là hidroxit lưỡng tính, tan dễ trong dung dịch axit mạnh hoặc kiềm loãng

Số nhận định đúng là:

Trang 6

Câu 31 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, BaO và A12O3 vào nước dư, thu được 2,688 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch HC1 vào Y, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Giá trị của m là

A 28,98 gam B 38,92 gam C 30,12 gam D 27,70 gam

Câu 32 Cho 19,14 gam hỗn hợp A gồm hai peptit X và Y mạch hở (tạo bởi 3 amino axit

Gly, Ala và Val) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,26 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối B Đốt cháy hoàn toàn 19,14 gam hỗn hợp A, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình tăng 47,18 gam Mặt khác đốt cháy a gam hỗn hợp muối B bằng lượng oxi vừa đủ thu được Na2CO3 và m gam hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O, N2 Giá trị của m gần nhất với:

Câu 33 Hòa tan m gam hỗn hợp FeCl2, FeCl3, CuCl2 vào nước được dung dịch X Sục

H2S dư vào thấy xuất hiện chất rắn Y nặng 1,28 gam và dung dịch Z, Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy có 22,25 gam kết tủa Hòa tan Y trong HNO3 dư thấy thoát ra 1,4 gam khí duy nhất Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sản phẩm khử N+5 là NO Giá trị m gần nhất với giá trị?

A 8,4 gam B 9,4 gam C 7,8 gam D 7,4 gam

Câu 34 Hỗn hợp X chứa hai este đều đơn chức (trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm

chức) Đun nóng 0,15 mol X cần dùng 180ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và 14,1 gam hỗn hợp Y gồm ba muối Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn trong hỗn hợp X là

Câu 35 Dung dịch X chứa các ion: M , HCO 3 và 2

3

CO  Thực hiện các thí nghiệm sau: + Cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa

+ Cho 150 ml dung dịch X tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2, thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y chứa 7,95 gam muối

+ Cho 200 ml dung dịch X tác dụng tối đa với V ml dung dịch NaOH 0,5M

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

Trang 7

Câu 36 Hòa tan hết hỗn hợp chất rắn A gồm Mg, MgCO3, Fe, Fe(NO3)2 (trong đó O chiếm 3840%

103 về khối lượng hỗn hợp) vào dung dịch chứa HCl và 0,07 mol KNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B chỉ chứa 45,74 gam gồm các muối và thấy thoát ra 4,928 lít hỗn hợp C gồm N2, N O2, N O, NO, H2 2, CO2có tỉ khối với H2

bằng 379

22 (trong C có chứa 0,03 mol H2) Cho dung dịch NaOH 1M vào dung dịch B đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dùng hết 830 ml Sau phản ứng thấy thoát ra 0,224 lít một khí mùi khai Sau đó lấy khối lượng kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 17,6 g chất rắn Tính phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp A gần nhất với?

Câu 37 Cho m gam hỗn X gồm Fe và Al tan hoàn toàn trong 1,2 lít dung dịch HCl 1M

(dư), thu được dung dịch Y và thoát ra 10,752 lít H2 (đktc) Mặt khác cho m gam hỗn hợp

X vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,112 lít

SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của S+6) Thêm 0,1 mol NaNO3 vào dung dịch Y, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và V lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Khối lượng muối có trong Z là

A 67,42 gam B 67,47 gam C 82,34 gam D 72,47 gam

Câu 38 Hòa tan hết 22,86 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và Fe(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,56 mol H2SO4, sau khi kết thúc các phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa 67,34 gam các muối sunfat trung hòa và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai đơn chất khí

có tỉ khối so với hiđro bằng 8,8 Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 52,0 gam Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong X là:

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm tristearin và hexapeptit mạch hở, thu

được 5,18 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2 Đung nóng m gam X cần dùng vừa đủ 240

ml dung dịch NaOH 1M, thu được glixerol và (m + 5,56) gam hỗn hợp Y gồm 4 muối; trong đó có 3 muối của glyxin, alanin và valin Phần trăm khối lượng muối của alanin trong hỗn hợp Y là

Câu 40 Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hợp chất hữu cơ X (phân tử chỉ có 1 loại nhóm

chức), cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 16 gam kết tủa trắng đồng thời khối lượng dung dịch giảm 7,16 gam Đun nóng 34 gam X trong 500 ml dung dịch NaOH 1M thấy tạo thành chất hữu cơ Y Phần dung dịch còn lại đem cô cạn thu được 41,6 gam chất rắn trong đó có một muối natri của axit hữu cơ đơn chức Chất Y phản ứng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam Cho tỉ khối hơi của X so với

Trang 8

khí H2 là 85 (ở cùng điều kiện), các phản ứng hóa học đều xảy ra hoàn toàn Khẳng định nào sau đây là đúng

A X có thể tham gia phản ứng tráng gương

B Trong Y, Oxi chiếm 56,47% theo khối lượng

C Muối tạo thành có thể dùng để điều chế metan trong phòng thí nghiệm

D X cộng hợp brom theo tỷ lệ tối đa 1:2

Trang 9

ĐÁP ÁN

1 C 2 B 3 B 4 A 5 A 6 D 7 C 8 C 9 C 10 D

11 D 12 C 13 D 14 C 15 D 16 A 17 C 18 B 19 C 20 D

21 B 22 A 23 B 24 A 25 C 26 D 27 C 28 B 29 B 30 D

31 A 32 C 33 A 34 C 35 B 36 A 37 A 38 D 39 A 40 D

Ngày đăng: 14/12/2022, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm