1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề khảo sát môn lý 11

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề khảo sát môn lý lớp 11
Người hướng dẫn Nguyễn Văn A, PTS. Trần Thị B
Trường học Trường Đại Học Bắc Giang
Chuyên ngành Vật Lí
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022
Thành phố Bắc Giang
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 540 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đưa chúng về cách nhau 3 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là Câu 2: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề thi gồm có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

LẦN 2 NĂM 2022- Lớp 11 ngày 5/12/2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Phần A: Trắc Nghiệm( 4,0 đểm )

Câu 1: Hai điện tích đẩy nhau một lực F khi đặt cách nhau 9 cm Khi đưa chúng về cách nhau 3 cm thì lực tương tác giữa chúng bây giờ là

Câu 2: Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

A.quỹ đạo chuyển động B.vị trí của M C.vị trí của M và N D.vị trí của N

Câu 3: Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu TĂNG độ lớn của điện tích thử 15 lần thì cường độ điện trường

A. tăng gấp 100 lần B. giảmđi 10 lần C. tăng gấp 10 lần D. không đổi

Câu 4:Tại 1 điểm A trong chân không , cách điện tích điểm Q một khoảng r thì có cường độ điện trường là E tại điểm B cáh điện tích Q một khoảng r/4 thì cường độ điện trường tại B là

Câu 5:Một điện tích q di chuyển từ , M đến N gọi UMN,là hiệu điện thế trong điện trường khi đó tích

số q.UMN gọi là

Câu 6: Biết hiệu điện thế U NM = −6V Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

C V N =6V D V MV N =6V

Câu 7: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = -10 V Chọn câu chính xác nhất?

C. Điện thế ở N cao hơn điện thế ở M 10 V D.Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 10 V

Câu 8:Điểm khác nhau giữa lực Cu-lông và lực hấp dẫn ở chỗ nào?

A. Lực Cu-lông luôn là lực hút còn lực hấp dẫn luôn là lực đẩy

B. Lực hấp dẫn luôn là lực hút còn lực Cu-lông luôn là lực đẩy

C. Lực hấp dẫn luôn là lực hút còn lực Cu-lông có thể hút hoặc đẩy

D. Lực Cu-lông có phương nằm ngang còn lực hấp dẫn có phương thẳng đứng

Câu 9:Fara là điện dung của một tụ điện mà

A khoảng cách giữa hai bản tụ là 1mm

B giữa hai bản tụ có một hiệu điện thế không đổi thì nó được tích điện 1 C

C giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

D giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C

Câu 10: Hình bên vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B Chọn kết luận đúng

A A là điện tích dương, B là điện tích âm

B A là điện tích dương, B là điện tích âm

C Cả A và B là điện tích dương

D Cả A và B là điện tích âm

Câu 11:Trong sự nhiễm điện nào của vật, tổng điện tích bên trong vật không đổi mà chỉ có sự phân

bố lại điện tích bên trong vật?

A cọ xát B hưởng ứng C bị ion hóa D tiếp xúc.

Câu 12: Cho hệ cô lập về điện gồm ba quả cầu kim loại giống nhau tích điện lần lượt là 3 µC, −8 µC

và −4 µC Sau khi tiếp xúc nhau, điện tích của cả hệ ba quả cầu là

Trang 2

Câu 13: Đồ thị trong hình vẽ nào có thể biểu diễn sự phụ thuộc của lực tương tác giữa hai điện tích điểm vào khoảng cách giữa chúng?

Câu 14: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường E = 100 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng 300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10-31 (kg) Từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động được quãng đường là:

A S = 5,12 (mm) B S = 2,56 (mm) C S = 5,12.10-3 (mm) D S = 2,36.10-3 (m)

Câu 15: Một tụ điện điện dung 24nF tích điện đến hiệu điện thế 450V thì có bao nhiêu electron mới

di chuyển đến bản âm của tụ điện?

Câu 16:Khi ghép song song n nguồn điện giống nhau thì được bộ nguồn có

A. suất điện động lớn hơn suất điện động mỗi nguồn

B. suất điện động nhỏ hơn suất điện động mỗi nguồn

C. điện trở trong nhỏ hơn điện trở trong mỗi nguồn

D. điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

Câu 17:Đặt một eletron , khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả Thì eletron sẽ chuyển động:

A dọc theo chiều của đường sức điện trường.từ nơi có điện thế cao về nơi có điện thế thấp

B ngược chiều đường sức điện trường từ nơi có điện thế thấp về nơi có điện thế cao

C vuông góc với đường sức điện trường.

D theo một quỹ đạo bất kỳ.

Câu 18:Chọn câu sai về tính chất đường sức của điện trường tĩnh.

A Tại mỗi điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức điện duy nhất.

B Các đường sức điện không cắt nhau.

C Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

D Các đường sức điện là đường cong kín.

Câu 19:Đưa một thước bằng thép trung hoà điện và cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương thì

A.ở đầu thước gần quả cầu nhiễm điện dương B.ở đầu thước xa quả cầu nhiễm điện dương

Câu 20: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E =12 V, điện trở trong r = 2,5

Ω, mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

Câu 21: Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω Nối điện trở R vào hai cực của nguồn điện thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng 16 W Hiệu suất của nguồn bằng

Câu 22: Hai điện tích q1=3q và q2=27q đặt cố định tại 2 điểm A, B trong không khí với AB=a Tại điểm M có cường độ điện trường tổng hợp bằng 0 Điểm M nằm

r F

Trang 3

Câu 23: Trong giờ học thực hành, một học sinh mắc

một mạch điện như hình vẽ H1: nguồn điện có suất

điện động E , điện trở trong r, điện trở bảo vệ R0 = 10

Ω, biến trở con chạy R, bỏ qua điện trở của ampe kế,

khóa K và các dây nối Học sinh này vẽ được đồ thị sự

phụ thuộc 1

I (I là cường độ dòng điện trong mạch)

theo giá trị biến trở R như hình vẽ H2 Điện trở trong

của nguồn điện r gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,37 Ω B. 0,78 Ω C. 0,56 Ω D. 0,25 Ω

Câu 24: Có 40 giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động 6 V, điện trở trong 1 Ω Các nguồn được mắc hỗn hợp thành n dãy, mỗi dãy có m nguồn mắc nối tiếp Điện trở mạch ngoài có giá trị 2,5 Ω để công suất mạch ngoài lớn nhất thì m, n có giá trị là

Câu 25:Trong không khí tại ba đỉnh A, B, C của một hình vuông ABCD cạnh a đặt ba điện tích có độ lớn lần lượt là q, 2q, q Các điện tích tại A và C dương còn tại B âm Tính cường độ điện trường tổng hợp do ba điện tích gây ra tại đỉnh thứ tư của hình vuông

A 2

a

1,914.kq

a

2,345.kq

C 2

a

4,081.kq

D 0,414.kq2 .

a

Phần B: Tự Luận ( 6,0 đểm )

Bài 1 Cho hai điện tích q1 = 4.10-10C, q2 = 4.10-10C đặt ở A, B trong không khí, AB = 2a = 8cm a) Xác định vectơ cường độ điện trường E tại: M cách A 10cm, cách B 2cm

b) Xác định vectơ cường độ điện trường E tại P sao cho PAB là tam giác đều

c) Tìm vị trí điểm H sao cho Biết Er2 =2Er1

d) N là điểm trên trung trực AB và cách AB đoạn x Định x để cường độ điện trường tại N cực đai Tính giá trị cực đại này ?

Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ Biết bộ nguồn gồm 6

nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E = 3V,

điện trở trong r = 4Ω Tụ điện có điện dung C = 8 µF Đèn

Đ có ghi số (4V - 4W), các điện trở có giá trị RX LÀ BIẾN

TRỞ , R2 =1Ω ,R1 = 5Ω

1) Điều chỉnh biến trở Rx=3,5 Ω

a) Tính:Suất điện động và điện trở trong của bộ

nguồn.tính Điện tích của tụ điện,khi đó,

b) Cho biết bóng đèn sáng thế nào ? Tính điện năng têu

thụ của bóng đền , và công của bộ nguồn trong thời

gian 2 phút theo đơn vị (kWh), Tính UNK

2) Xác định Rx để công suất mạch ngoài bằng 3W

3) Xác định Rx để công suất trên RX cực đại, tính giá trị cực đại này

4) Điều chỉnh biến trở Rx=2,125 Ω Thay bóng đèn bằng Bình điện phân có điện trở Rb=2Ω chứa

dung dịch CuSO4, anốt làm bằng đồng.có khối lượng riêng D 8,9.10 kg / m= 3 3 Tìm bề dày lớp đồng bám trên cực catốt sau thời gian t=2 giờ 40 phút 50 giây Cho khối lượng nguyên tử của Cu = 64 và n = 2 ,S=150cm2

.Hết

R1

R2 K D

Rx

Rd

I1

I

I2 C N

Ngày đăng: 14/12/2022, 13:20

w