1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL server

26 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server
Trường học University of Information Technology - Ho Chi Minh City
Chuyên ngành Database Management Systems
Thể loại Lecture Notes
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 246,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server Câu Hỏi 1 Đâu là một công cụ có khả năng chụp tất cả các sự kiện hay hoạt động diễn ra trên một SQL Server và lưu lại dưới dạng text file rất hữu dụng trong việc k.

Trang 1

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server Câu Hỏi 1

Đâu là một công cụ có khả năng chụp tất cả các sự kiện hay hoạt động diễn ra trên một SQL Server và lưu lại dưới dạng text file rất hữu dụng trong việc kiểm soát hoạt động của SQL Server?

Khai thác phân tích dữ liệu

Tra cứu dữ liệu bằng tiếng Anh

Chuyển dữ liệu giữa các Server

Điều nào sau đây là nhược điểm của hệ thống file?

Dị thường khi truy cập dữ liệu

Trang 3

Relational Database Engine

Meta Data Service

Trang 4

Toàn vẹn theo miền

Toàn vẹn tham chiếu

Trang 5

Tham số nào sau đây KHÔNG dùng để thiết kế khóa Index?

Chọn một:

Cột thường dùng làm khóa

Tập lệnh truy vấn cần tốc độ cao

Lượng dữ liệu nhập đồng loạt

Cột có kiểu dữ liệu chiếm nhiều byte

Lưu trữ các table và stored proceduce trong quá trình làm việc

Lưu trữ các thông tin cấp hệ thống

Trang 6

Hai lệnh đều dung để xóa dữ liệu, không có sự khác biệt

Lệnh drop để xóa các dòng dữ liệu có trong bảng

Lệnh delete chỉ xóa các dòng dữ liệu có trong bảng, lệnh drop để xóa hoàn toàn bảng ra khỏi CSDL

Thêm dữ liệu về một nhân viên mới A vào trong bảng Nhanvien

Lọc ra các nhân viên có tên bắt đầu bằng chữ A trong bảng

Xóa thông tin của nhân viên A

Từ chối quyền select trên bảng Nhanvien

Câu Hỏi 5

Các kiểu dữ liệu nào tương ứng với các dữ liệu về sản phẩm của một cửa hàng: Tên sản phẩm, Hình ảnh mô tả, Giá sản phẩm, Hạn sử dụng, Số lượng tồn trong kho?

Chọn một:

Int,Smallmoney,Varchar, Datetime, Image

Varchar,Int,Smallmoney, Datetime, Image

Varchar,Image,Int,Datetime, Smallmoney

Trang 7

Varchar , Image, Smallmoney, Datetime, Int

Để so sánh hai giá trị tương đương

Để so sánh hai giá trị không tương đương

Để giới hạn kết quả trong một danh sách giá trị xác định

Trả về chỉ những dòng riêng biệt của từng câu lệnh select

Trả về tất cả các dòng của từng câu lệnh select

Trả về chỉ những dòng chung của cả hai câu lệnh select

Câu Hỏi 3

Câu lệnh SQL nào sau đây trả về tổng số nhân viên trong công ty, trong đó Emp_Code là mã nhân viên ?

Chọn một:

Select count(Emp_Code) from Employee

Select sum(Emp_Code) from Employee

Select max(Emp_Code) from Employee

Select min(Emp_Code) from Employee

Trang 8

SELECT, FROM, ORDER BY

FROM, SELECT, ORDER BY

ORDER BY, FROM, SELECT

SELECT, ORDER BY, FROM

Câu Hỏi 6

Câu lệnh SELECT DISTINCT dùng để?

Chọn một:

Trả về những giá trị phân biệt trên một cột

Cập nhật những bản ghi tồn tại trong bảng

Tạo bản sao dữ phỏng của bảng

Lấy dữ liệu từ một cơ sở dữ liệu

SELECT, FROM, GROUP BY, HAVING, ORDER BY

SELECT, FROM, GROUP BY, HAVING, WHERE, ORDER BY Câu Hỏi 8

Liên kết hai bảng cho trước theo cách nào để được số bản ghi nhỏ nhất? Chọn một:

INNER JOIN

LEFT OUTER JOIN

RIGHT OUTER JOIN

Cả ba cách đều cho số bản ghi bằng nhau

Câu Hỏi 9

Ta có thể sử dụng những biểu thức SQL ở những đâu?

Chọn một:

Trong phần điều kiện của mệnh đề WHERE và HAVING

Trong mệnh đề VALUES của câu lệnh INSERT

Trong mệnh đề SET của câu lệnh UPDATE

Trang 9

Trong danh sách lựa chọn của mệnh đề SELECT

Trang 10

Câu Hỏi 7

Để hiển thị lương nhân viên sau khi tăng 10% từ bảng employee, ta dùng câu lệnh nào? Chọn một:

Select emp_code, basic*.10 from employee order by emp_code

Selectemp_code, basic+basic*.01 from employee order by emp_code

Select emp_code, basic+10 from employee order by emp_code

Selectemp_code, basic+basic*.10 from employee order by emp_code

Câu Hỏi 10

Xác định lệnh SELECT nào sau đây là KHÔNG đúng cú pháp

Chọn một:

SELECT ALL* from Suppliers

SELECTSECOND SupplierName, SupplierAddress, from Suppliers

SELECT DISTINCT SupplierName, SupplierAddress from Suppliers

SELECT SupplierName, SupplierAddress from Suppliers

Câu Hỏi 1

Bạn đã thiềt kế được view chứa dữ liệu bán hàng theo từng quý của 1 CSDL View này kết nối nhiều bảng và thực hiện những tính toán tổng hợp Bạn muốn cung cấp 1 truy vấn có tham số (parameterized query) để truy xuất dữ liệu trong view và kết quả ra(dạng bảng) có thể dùng trong mệnh đề SELECT khác Bạn sẽ hoàn thành mục tiêu này như thế nào?

Chọn một:

Dùng lệnh ALTER VIEW để

thêm tham số vào định nghĩa view

Tạo 1 thủ tục (stored procedure) chấp nhận tham số như đầu vào thủ tục và trả về 1 bảng kết quả Tạo 1 thủ tục (stored procedure) chấp nhận tham số như đầu vào thủ tục và trả về 1 bảng kết quả

Tạo 1 hàm dạng inline table nhận tham số như đầu vào của hàm

RETURN ( SELECT pub_Id,

pub_NameFROM pubs.dbo.PublishersWHERE country = @CountryPar )

Chọn một:

Hàm Inline table-valued

Hàm scalar

Trang 11

Hàm hệ thống

Hàm Multi-statement table- valued

Câu Hỏi 3

Đoạn mã nguồn sau trả về kết quả nào?

1 - DECLARE @TotalHours INT 2- SET TotalHours = 10

Thủ tục hệ thống (system-stored procedure) nào dùng để cung cấp thông tin về các đối tượng

cơ sở dữ liệu hay loại dữ liệu của người dùng?

RETURNS SMALLINT BEGIN

DECLARE INT @so_nam

Trang 12

Câu Hỏi 6

Khảo sát thủ tục sau: Create procedure prcTemp @tmpintoutput As

Select @tmp=ytd_sales from titles Return

Hãy xác định lệnh SQL được dùng để hiển thị giá trị của biến đầu ra khi thủ tục này được gọi Chọn một:

A Declare @temp int

ExecprcTemp@tmp=@temp output

Print @temp

b Exec prcTemp @tmp output Print @tmp

c Declare@tmpintExec prcTemp @tmp Print @tmp

d Declare@tempintExec prcTemp @tmp=@temp

@titlevarchar(80), @ytd_sales int OUTPUT AS

SELECT @ytd_sales = ytd_sales FROM titles WHERE title = @title IF @@ROWCOUNT

PRINT ’No sales found’

ELSE PRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd)

B.DECLARE @retval int DECLARE@ytdintEXEC get_sales_for_title

’Net Etiquette’, @ytd OUTPUT IF @retval < 0

PRINT ’No sales found’

ELSE PRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd)

Trang 13

C.DECLARE @retval int DECLARE @ytd int EXEC get_sales_for_title’Net Etiquette’,@retval OUTPUT

PRINT ’No sales found’

ELSE PRINT ’Year to date sales: ’ + STR (@ytd)

Câu Hỏi 8

Đoạn văn câu hỏi

Hàm nào sau đây KHÔNG phải là hàm của người dùng ( user – defined function)

Select * FROM Publishers where country = @country END

B.CREATE FUNCTION dispName(@country varchar(30)) RETURNS varchar(30)

AS BEGIN

Select * FROM Publishers where country = @country

END

C.CREATE FUNCTION dispName(@country varchar(30)) RETURNS table

AS RETURN(Select * FROM Publishers where country = @country)

Trang 14

D.CREATE FUNCTION dispName(@country varchar(30)) RETURNS table

FROMSalesInformation WHERE @SalesPersonID = SalesPersonID

Lệnh nào sau đây sẽ thực thi đúng thủ tục trên?

Trang 15

A.Createprocedure prcDispName

@cValue char(1) as

Select * from titles Where title like ’@cValue%’

B.Createprocedure prcDispName @cValue char(1)

as

Select * from titles Where title like @cValue%

C.Createprocedure prcDispName @cValue char(1)

as

Declare @temp char(2)

Select @temp=@cValue+ ’%’ Select * from titles Where title like @temp

D.Createprocedure prcDispName

as

Declare @temp char(2) Select @temp=’A%’

Select * from titles Where title like @temp

RETURN ( SELECT pub_Id,

pub_NameFROM pubs.dbo.PublishersWHERE country = @CountryPar )

Bạn có thể tạo một bảng tạm riêng bên trong 1 thủ tục

Câu Hỏi 7

Trang 16

Kết luận nào sau đây là SAI đối với thủ tục và hàm người dùng của SQL?

Bạn cần thiết lập các thuộc tính của cursor trước khi mở nó

Bạn có thể chỉnh sửa hàng hiện hành trong bộ kết quả (result set) đuợc trả về bởi cursor Bạn không thể xem dữ liệu được chỉnh sửa bởi các user khác trong bộ bộ kết quả được trả về bởi cursor

Bạn có thể di chuyển lên xuống giữa các hàng trong bộ kết quả

Câu Hỏi 1

Nếu thiếu cơ chế khoá (lock) thì vấn đề nào sẽ xảy ra khi 2 hay nhiều transaction đều chỉnh sửa cùng 1 hàng dữ liệu

Chọn một:

Đọc dữ liệu sai (Dirty Read)

Cập nhật mất dữ liệu (Lost updates)

Đọc không cùng nội dung (Inconsistent Analysis)

Đọc các mẫu tin không đúng (Phantom Reads)

SAVE SAVEPOINT Returnback

SAVE TRANSACTION Returnback

INSERT TRANSACTION Returnback

Trigger được thực hiện tự động mỗi khi lệnh TRUNCATE TABLE được dùng

Trigger không thể gọi 1 trigger khác bởi vì trigger không thể gọi tường minh được

Trang 17

Mọi chỉnh sửa trong 1 transaction hoặc được thi hành hết hoặc không có 1 chỉnh

sửa nào được thực hiện

Bất kỳ thay đổi dữ liệu được thực hiện bởi một transaction vẫn giữ nguyên hiệu quả sau khi transaction hoàn tất

Mọi dữ liệu đều ở trạng thái không thay đổi sau khi transaction đã thực hiện thành công

Tham chiếu (referential)

Người dùng (user defined)

Phản hồi

Đáp án đúng là: Tham chiếu (referential)

Câu Hỏi 6

CSDL của Công ty Cyber Inc có 1bảng tên là "issue" dùng để theo dõi sách được phát hành

Đã có sẵn 1 trigger "issue_insert" dùng để cập nhật trạng thái của sách đã phát hành cho khách hàng vào 1 bảng tên "copy" mỗi khi có 1 bản ghi mới trong bảng "issue" Hiện nay công ty muốn trigger này cũng nên cập nhật trạng thái của sách trong bảng "copy" mỗi khi có 1 bản ghi được xoá khỏi bảng "books" Tuỳ chọn nào sau đây nên được thực hiện?

Chọn một:

Sử dụng lệnh DELETE TRIGGER để sửa đổi trigger

Sử dụng lệnh ALTER TRIGGER để sửa đổi lại trigger

Tạo 1 trigger khác cho bảng books

Tạo 1 trigger cho lệnh update

Trang 18

Phát biểu nào sau đây là đúng khi định nghĩa về trigger

Chọn một:

Trigger giống như procedure, có thể được gọi 1 cách tường minh để thực hiện

Trigger có thể giúp tránh được những thay đổi về dữ liệu không được phép, hoặc sai

Trigger có thể trả về dữ liệu cho người dùng

Trigger không thể gọi 1 trigger khác bởi vì trigger không thể gọi tường minh được

ALTER TRIGGER <Tên Trigger>

Drop Trigger <Tên Trigger>

SP_helptext <Tên Trigger>

Trang 19

Câu Hỏi 6

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về trigger

Chọn một:

Trigger cần được thực thi 1 cách tường minh

Trigger có thể giám sát được các thay đổi dữ liệu không được phép

Trigger được thực hiện tự động mỗi khi lệnh TRUNCATE TABLE được dùng

Trigger có thể trả về dữ liệu cho người dùng

Câu Hỏi 9

Dữ liệu thống kê về các đội bóng được lưu trữ trong CSDL Statistics Các cầu thủ của mỗi đội được nhập vào bảng Rosters Cấu trúc của bảng này như sau: CREATE TABLE Rosters ( RosterID int NOT NULL, TeamID int NOT NULL, FirstName char(20) NOT NULL, LastName char(20) NOT NULL, CONSTRAINTPK_Rosters PRIMARY KEY (RosterID),

CONSTRAINT FK_TeamRoster FOREIGN KEY (TeamID) REFERENCES Team (TeamID) )

Mỗi đội có tối đa 24 cầu thủ.trong bảng phân công (roster) vào bất kỳ lúc nào Bạn cần phải bảo đảm là số cầu thủ của 1 đội không bao giờ được vượt quá số tối đa Bạn nên làm gì? Chọn một:

Tạo 1 trigger trên bảng Rosters để xét tính hợp lệ của dữ liệu nhập vào

Tạo 1 rule để xét tính hợp lệ của dữ liệu

Tạo 1 view để thực hiện lệnh UPDATE bao gồm mệnh đề WITH CHECK OPTION trong lệnh định nghĩa VIEW

Thêm 1 ràng buộc CHECK trên bảng Rosters để kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu

Câu Hỏi 10

Bạn là nhà quản trị CSDL SQL Bạn đang phát triển 1 ứng dụng CSDL cho phòng kế toán công ty của bạn Ứng dụng này chứa nhiều modules được tích hợp nhau Các user thuờng gặp phải deadlock bất kỳ lúc nào một người nào đó thực hiện 1 hàm mà nó cần tích hợp từ nhiều module Làm thế nào đê giảm thiểu các deadlock này?

Trang 20

Xóa tất cả các nhân viên khỏi Account role

Thực hiện lệnh REVOKE để xóa bỏ tất cả quyền đã cấp cho các nhân viên

Thực hiện một câu lệnh GRANT để cấp quyền SELECT cho các nhân viên này

Thực hiện một lệnh DENY để cấm các quyền chỉnh sửa dữ liệu trên bảng Hoadon

Câu Hỏi 8

Don cần thêm 1 user mới có tên ’Myuser’ vào system administration role Lệnh nào sau đây

sẽ thực hiện được yêu cầu này?

Chọn một:

EXEC sp_addsrvrolemember 'MyUser', 'sysadmin'

EXEC sp_addsrvrolemember 'MyUser', 'db_ddl_admin'

EXEC sp_srvaddrolemember 'sysadmin', 'MyUser'

EXEC sp_srvaddrolemember 'db_ddl_admin', 'MyUser'

Câu Hỏi 10

Ed đang tạo 1 CSDL cho công ty của anh ta Mọi người đều có quyền truy xuất vào CSDL này Trong CSDL có 1 bảng tên là EMP Mọi người có thể dùng các lệnh SELECT và INSERT trên bảng này, ngoại trừ John và Mary là có thể được quyền sử dụng thêm các lệnh DDL Bạn làm cách nào để nhanh chóng gán quyền cho các người dùng mà không gây ra các chi phí không cần thiết

Chọn một:

Tạo 1 role mới gọi là EMP, gán các user vào role này, kể cả John và Mary

Tạo 1 role mới gọi là EMP, gán các user vào role này và gán các user vào role này ngoại trừ John và Mary

Trang 21

Tạo 1 role mới gọi là EMP và gán quyền thích hợp cho các user kế cả John và Mary, sau đó thêm quyền update cho John và Mary

Gán quyền SELECT và INSERT của bảng EMP vào role public database Cấp cho John và Mary role db_dlladmin

gì ?

Chọn một:

Hùng cần phải được cấp quyền References trên table Nhanvien thì mới có thể tạo được table

có khoá ngoại tham chiếu đến table Nhanvien

Hùng cần phải được cấp quyền Insert, Update, Delete trên table Nhanvien thì mới có thể tạo được table có khoá ngoại tham chiếu đến table Nhanvien

Hùng cần phải là owner của table Nhanvien

Hùng cần phải có quyền Select trên cột làm khoá chính của table Nhanvien

Trang 22

Câu Hỏi 5

Bạn là nhà quản trị CSDL cho công ty XYZ Một trong các yêu cầu quản trị là bạn cần gán quyền cho các nhân viên của phòng kế toán sao cho họ được phép truy vấn dữ liệu nhưng không được quyền sửa đổi dữ liệu Hãy xác định fixed database role nào bạn nên gán cho các nhân viên này?

A SP_grantdbaccess [@login=]< ‘Tên người dùng’>

[,@Name_in_db=]< ‘Tên bí danh’>

B SP_Password[@old=] <’Mật khẩu cũ>

[@New=]< ‘Mật khẩu mới’>

[@login=]< ‘Tên người dùng’>

C Sp_addlogin [@login=] <’Tên người dùng’>

Windows Authentication Mode và Mixed Mode

Touch ID & Passcode, Fingerprint lock và Trusted locations

Câu Hỏi 8

Chris Forsythe là người quản trị CSDL của công ty Great Graphics Có 4 database role có tên gọi là Customers, Admin, Technology và Marketing Role có tên là Technology bị cấm truy xuất vào bảng Products Bill vừa được chuyển từ phòng Technology sang phòng Admin và được thêm vào role Admin Mọi thành viên của phòng Admin ngoại trừ Bill ra đều có quyền SELECT trên bảng Products Hãy giúp Chris có được quyền SELECT cho Bill vào bảng Products

Chọn một:

Trang 23

Sp_droprolemember 'Technology', 'Bill'

Sp_addrolemember 'db_owner', 'Bill' GRANT

SELECT ON Products TO Bill

Sp_addrolemember 'Admin', 'Bill'

Thêm Andrea vào role db_owner

Thêm Andrea vào role db_ddladmin

Gán Andrea quyền CREATE VIEW

Gán Andrea quyền ALTER VIEW

Câu Hỏi 10

Bạn là quản trị CSDL, có vai trò DBA trong hệ thống MS SQL Bạn được yêu cầu tạo một Login account và cấp quyền truy cập vào Sales database cho An một User mới Bạn thực hiện yêu cầu này bằng sử dụng hộp thoại New Login trong Enterprise Manager để tạo Login account,

và chọn Default Database là Sales Bạn đã báo cho An password để login vào SQL Server Tuy nhiên sau đó, bạn nhận được thông báo rằng: An không thể vào được Sales database Vậy lỗi ở đây là gì ?

Chọn một:

An đã gõ sai password

Bạn đã quên không cấp quyền cho An là user của Sales database

An đã connect không đúng server

Gồm cả 3 lỗi trên

Câu Hỏi 1

Các nguyên nhân gây chậm truy vấn SQL?

Chọn một:

Không/thiếu sử dụng các lợi ích của Indexes

Trả về các dữ liệu không cần thiết

Không/thiếu tận dụng được I/O striping

Trang 24

A.CREATE INDEX index_name

on table_name (column1, column2);

B.CREATE INDEX index_name ON table_name;

C.CREATE INDEX index_name

A Bước 1 - Tạo dữ liệu thử nghiệm

Bước 2 – Thay thế dữ liệu

Bước 3 - Kết quả FTS

B.Bước 1 - Tạo chỉ mục FTS

Bước 2 - Sử dụng hàm FTS trong các truy vấn SQL

Bước 3 – Đọc kết quả FTS

C.Bước 1 - Tạo dữ liệu thử nghiệm

Bước 2 - Tạo chỉ mục FTS và sử dụng chức năng FTS

Bước 3 - Tinh chỉnh kết quả FTS

D.Bước 1 - Tạo dữ liệu thử nghiệm

Bước 2 - Sử dụng hàm FTS trong các truy vấn SQL và tinh chỉnh kết quả FTS

Biến @return_status sẽ chứa kết quả trả về của phương thức Nếu phương thức được khai báo là void, giá trị trả về sẽ là?

Ngày đăng: 13/12/2022, 19:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w