1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án Nhập Môn Internet TNU Thái nguyên Hệ từ xa online

40 4K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 200,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp an môn Nhập Môn Internet ĐẠi Học Thái Nguyên hệ từ xa _ TNU Đáp an môn Nhập Môn Internet ĐẠi Học Thái Nguyên hệ từ xa _ TNUĐáp an môn Nhập Môn Internet ĐẠi Học Thái Nguyên hệ từ xa _ TNUĐáp an môn Nhập Môn Internet ĐẠi Học Thái Nguyên hệ từ xa _ TNUĐáp an môn Nhập Môn Internet ĐẠi Học Thái Nguyên hệ từ xa _ TNUĐáp an môn Nhập Môn Internet ĐẠi Học Thái Nguyên hệ từ xa _ TNUĐáp an môn Nhập Môn Internet ĐẠi Học Thái Nguyên hệ từ xa _ TNUĐáp an môn Nhập Môn Internet ĐẠi Học Thái Nguyên hệ từ xa _ TNU

Trang 1

Đáp án môn nhập môn internet Bài luyện tập tuần1,2,3,4

Bài luyện tập tuần 1

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là sai?

a.Internet là từ viết tắt của International Terminal Network.

b.Internet là một mạng máy tính rất lớn kết nối các mạng máy tính khác nhau trênkhắp toàn cầu

c.Internet là từ viết tắt của Inter-network

d.Các mạng máy tính liên kết với nhau dựa trên bộ giao thức TCP/IP

Câu 2: Khi nói về chức năng của các nhà cung cấp dịch vụ Internet ở Việt Nam,

có 2 phát biểu như sau:

PB1: OSP cấp quyền truy cập Internet qua mạng viễn thông và các dịch vụ như:Email, Web, FTP, Telnet, Chat

PB2: ICP cung cấp các thông tin về: kinh tế, giáo dục, thể thao, chính trị, quân sự(thường xuyên cập nhật thông tin mới theo định kỳ) đưa lên mạng

a.PB1 đúng, PB2 đúng

b.PB1 sai, PB2 đúng.

c.PB1 đúng, PB2 sai

d.PB1 sai, PB2 sai

Câu 3: TCP/IP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Transport Control Processing/ Internet Processing

b.Telecoms Communication Protocol/ Internet Protocol

c.Transmision Control Protocol/ Internet Protocol.

d.Transport Control Provider/ Internet Provider

Đáp án đúng là: Transmision Control Protocol/ Internet Protocol

Câu 4: Mạng cục bộ LAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Link Area Network

b.Local Address Network

c.Local Area Network.

d.Link Address Network

Đáp án đúng là: Local Area Network

Câu 5: Mạng đô thị MAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Metropolitan Address Network

Trang 2

b.Metropolitan Application Network.

c.Metropolitan Access Network

d.Metropolitan Area Network.

Câu 6: OSP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Online Search Provider

b.Online Service Provider.

c.Organization Service Protocol

d.Offline Service Provider

Câu 7: Mạng diện rộng WAN là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Wire Area Network

b.WiMAX Area Network

c.Web Area Network

d.Wide Area Network.

Đáp án đúng là: Wide Area Network

Câu 8: Internet được hình thành từ dự án nào sau đây?

a.Từ một dự án nghiên cứu của Bộ giáo dục Anh

b.Từ một dự án nghiên cứu của Bộ giáo dục Mỹ

c.Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Anh

d.Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Mỹ.

Đáp án đúng là: Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Mỹ

Câu 9: IXP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Improve External Protocol

b.Internet Exchange Provider.

c.Internet Extent Protocol

d.International Exchange Protocol

Đáp án đúng là: Internet Exchange Provider

Câu 10: ICP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.International Communication Processing

b.International Communication Protocol

c.Internet Cab Provider

d.Internet Content Provider.

Câu 11: Mạng ARPANET hình thành vào khoảng năm nào?

a.1960

b.1979

c.1969

Trang 3

Câu 13: Khi nói về chức năng của các nhà cung cấp dịch vụ Internet ở Việt Nam,

có 2 phát biểu như sau:

PB1: IAP có thể thực hiện cả chức năng của ISP nhưng ngược lại thì không

PB2: ICP cung cấp các dịch vụ trên cơ sở ứng dụng Internet như: mua bán qua mạng,giao dịch ngân hàng, tư vấn, đào tạo…

Hỏi khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 15: HTML là tên viết tắt của cụm từ nào?

a.HyperText Markup Languages.

b.HyperText Media Languages

c.HyperText Markup Learn

d.HyperText Media Languages

BÀI LUYỆN TẬP TUẦN 2

Câu 1.Việc sao chép một trang lên một Web Server được gọi là:

a.Scanning lên Website

b.Coppying lên Website

c.Downloading lên Website

d.Uploading lên Website.

Trang 4

Câu 2: ARP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Access Replace Protocol

b.Access Resolution Protocol

c.Address Replace Protocol

d.Address Resolution Protocol

Câu trả lời đúng là: Address Resolution Protocol

Câu 3: Dấu:: xuất hiện tối đa là bao nhiêu lần trong địa chỉ IPv6?

a.Đây là một công nghệ băng rộng

b.Kiểu kết nối này có tốc độ nhanh nhất trong các phương thức kết nối Internet

c.Để kết nối, người dùng cần có một đường điện thoại và một modem.

d.Kết nối kiểu này luôn thường trực 24/24

Câu 6: Đâu là 1 địa chỉ IPv6 không hợp lệ?

Trang 5

c.127

d.255

Câu 9: Hotspo t là một địa điểm mà tại đó có cung cấp các dịch vụ:

a.kết nối có dây và dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao thông qua hoạt động của cácthiết bị thu phát không dây

b.kết nối có dây và dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao thông qua hoạt động của cácthiết bị thu phát có dây

c.kết nối không dây và dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao thông qua hoạt động của các thiết bị thu phát không dây

d.kết nối không dây và dịch vụ truy cập Internet tốc độ cao thông qua hoạt động củacác thiết bị thu phát có dây

Câu 10: Phương thức kết nối nào là chậm nhất trong số các công nghệ truy cập Internet?

a.Kết nối không dây

b.Kết nối băng rộng

c.Quay số qua mạng điện thoại (Dial-up).

d.Kết nối thông qua kênh thuê riêng (Leased-Line)

Câu 11: Đâu là một phương thức kết nối Internet?

a.TCP/IP

b.IPX/SPX

c.Leased-Line

d.NetBEUI

Câu 12: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về địa chỉ IP công cộng?

a.Có tính toàn cầu và được tiêu chuẩn hóa

b.Được lấy từ nhà cung cấp dịch vụ hay đăng ký với 1 chi phí nào đó

c.Không được định tuyến trên Internet Backbone.

Câu 13: Để khởi động trình duyệt web, bạn nhắp (click) chuột vào biểu tượng nào sau đây?

a.Biểu tượng Internet Explorer.

b.Biểu tượng Yahoo! Messenger

c.Biểu tượng My Computer

d.Biểu tượng Recycle Bin

Câu 14: Địa chỉ IPv6 biểu diễn dưới dạng bao nhiêu cụm số hệ mười sáu phân cách bởi dấu hai chấm (:)?

Trang 6

Câu 17: Trong các khẳng định sau khẳng định nào là SAI?

a.Tên miền khó nhớ hơn địa chỉ IP.

b.Địa chỉ IP khó nhớ hơn tên miền

c.Địa chỉ IP là duy nhất

d.Tên miền là duy nhất

Đáp án đúng là: Tên miền khó nhớ hơn địa chỉ IP

Câu 18: Khẳng định nào sau đây là SAI?

a.IPv6 hỗ trợ bảo mật tốt hơn IPv4

b.Không gian địa chỉ IPv4 lớn hơn và dễ dàng quản lý không gian địa chỉ IPv6.

c.Cấu trúc định tuyến của IPv6 tốt hơn IPv4

d.Không gian địa chỉ Ipv6 lớn hơn và dễ dàng quản lý không gian địa chỉ IPv4

Câu 19 Địa chỉ IP v6 sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ?

Trang 7

Câu 20 Có 2 khẳng định sau:

KĐ1: Đây là công nghệ DSL đối xứng

KĐ2: Để có thể kết nối Internet, người dùng sẽ cần phải lắp đặt một modem ADSLchuyên dụng

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về công nghệ ADSL?

a.KĐ1 sai, KĐ2 đúng.

b.KĐ1 sai, KĐ2 sai

c.KĐ1 đúng, KĐ2 đúng

d.KĐ1 đúng, KĐ2 sai

Câu 21: RARP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Replace Access Resolution Protocol

b.Replace Address Resolution Protocol

c.Reverse Address Resolution Protocol.

d.Reverse Access Resolution Protocol

Câu 22 Để các máy tính trên Internet có thể liên lạc với nhau, mỗi máy tính cần

có một địa chỉ liên lạc và địa chỉ này được gọi là gì?

Trang 8

a.Dot Name Science.

b.Domain Name System.

c.Domain Name Science

d.Dot Name System

Câu 26 Domain Name là gì?

Chọn một:

a.Địa chỉ IPv6

b.Tên miền.

c.Địa chỉ IPv4

d.Tên trang web

Câu 27: Các cụm số hexa trong địa chỉ Ipv6 được tách biệt với nhau bằng dấu nào?

Câu 30 Cho 2 khẳng định sau:

KĐ1: DSL bất đối xứng có tốc độ tải xuống (download) chậm

KĐ2: DSL bất đối xứng có tốc độ tải lên (upload) nhanh

Chọn một:

a.KĐ1 đúng, KĐ2 đúng

b.KĐ1 sai, KĐ2 đúng

c.KĐ1 sai, KĐ2 sai.

Trang 9

Câu 33: Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về trình duyệt web?

a.Là một phần mềm ứng dụng được cài đặt trên máy tính của người sử dụng.b.Là một phần mềm ứng dụng được cài đặt để sử dụng dịch vụ WWW

c.Là một phần mềm hệ thống được cài đặt trên máy tính của người sử dụng.

d.Cho phép người dùng duyệt các tài liệu siêu văn bản trên Web

Câu 34: Đâu là tên của trình duyệt Web?

Trang 11

KĐ1: Có tốc độ kết nối cao hơn ADSL

KĐ2: Cho phép chia sẻ chung với đường điện thoại

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về công nghệ HDSL?

a.KĐ1 sai, KĐ2 sai

Câu trả lời đúng là: tnu.edu.vn

Câu 51: Để truy nhập đến một máy chủ, người dùng có thể dùng?

Trang 12

a.Bắt buộc phải dùng tên miền.

b.Bắt buộc phải dùng địa chỉ IP

c.Địa chỉ IP hoặc tên miền.

d.Địa chỉ IP hoặc tên miền hoặc địa chỉ vật lý

Câu 52: Trong các công nghệ dưới đây thì đâu là công nghệ “DSL bất đối xứng“?

Câu 55: Khẳng đinh nào sau đây là đúng khi nói về DSL đối xứng

a.Có tốc độ download và upload bằng nhau và đều ở mức cao.

b.Có tốc độ download cao hơn tốc độ upload nhưng đều ở mức cao

c.Có tốc độ download và upload bằng nhau và đều ở mức thấp

d.Có tốc độ download thấp hơn tốc độ upload nhưng đều ở mức cao

Đáp án đúng là: Có tốc độ download và upload bằng nhau và đều ở mức cao

Câu 56: Đâu là giao thức chuyển địa chỉ IP thành địa chỉ vật lý của các thiết bị mạng?

a.ARP.

b.RARP

c.CARP

d.TARP

Câu trả lời đúng là: ARP

Câu 57: Địa chỉ IP v4 sử dụng bao nhiêu bit để đánh địa chỉ?

a.128

Trang 13

Câu 57: RARP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Reverse Address Resolution Protocol

b.Reverse Access Resolution Protocol

c.Replace Address Resolution Protocol

d.Replace Access Resolution Protocol

Câu trả lời đúng là: Reverse Address Resolution Protocol

Câu 58: Trong các tên dưới đây đâu là 1 tên miền không hợp lệ?

KĐ1: Đây là công nghệ DSL đối xứng

KĐ2: Để có thể kết nối Internet, người dùng sẽ cần phải lắp đặt một modem ADSLchuyên dụng

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về công nghệ ADSL?

a.KĐ1 đúng, KĐ2 đúng

b.KĐ1 đúng, KĐ2 sai

c.KĐ1 sai, KĐ2 sai

Trang 14

d.KĐ1 sai, KĐ2 đúng.

Câu 61: Hệ thống quản lý tên miền DNS là viết tắt của cụm từ tiêng Anh nào?

a.Dot Name System

b.Dot Name Science

c.Domain Name System.

d.Domain Name Science

Đáp án đúng là: Domain Name System

Câu 62: Dấu:: xuất hiện tối đa là bao nhiêu lần trong địa chỉ IPv6?

b.Được lấy từ nhà cung cấp dịch vụ hay đăng ký với 1 chi phí nào đó

c.Có tính toàn cầu và được tiêu chuẩn hóa

d.Không được định tuyến trên Internet Backbone

Đáp án đúng là: Không được định tuyến trên Internet Backbone

Câu 64: Có 2 khẳng định sau:

KĐ1: là loại hình kết nối Internet tốc độ cao

KĐ2: luôn trong trạng thái kết nối 24/24

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về phương thức kết nối Internet băng rộng?

Câu 66: Khẳng định nào sau đây là SAI?

a.Không gian địa chỉ IPv4 lớn hơn và dễ dàng quản lý không gian địa chỉ IPv6

Trang 15

b.Cấu trúc định tuyến của IPv6 tốt hơn IPv4

c.Không gian địa chỉ Ipv6 lớn hơn và dễ dàng quản lý không gian địa chỉ IPv4

d.IPv6 hỗ trợ bảo mật tốt hơn IPv4

Câu 67 : Có 2 khẳng định sau:

KĐ1: Có tốc độ kết nối cao hơn ADSL

KĐ2: Cho phép chia sẻ chung với đường điện thoại

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về công nghệ HDSL?

a.KĐ1 sai, KĐ2 sai

b.KĐ1 đúng, KĐ2 đúng

c.KĐ1 đúng, KĐ2 sai.

d.KĐ1 sai, KĐ2 đúng

Câu trả lời đúng là: KĐ1 đúng, KĐ2 sai

Câu 68: Các cụm số hexa trong địa chỉ Ipv6 được tách biệt với nhau bằng dấu

a.Biểu tượng My Computer

b.Biểu tượng Internet Explorer.

c.Biểu tượng Yahoo! Messenger

d.Biểu tượng Recycle Bin

Đáp án đúng là: Biểu tượng Internet Explorer

Câu 70: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phương thức kết nối quay số qua mạng điện thoại (Dial-up)?

a.Để kết nối, người dùng cần có một đường điện thoại và một modem

b.Kiểu kết nối này có tốc độ chậm nhất trong các phương thức kết nối Internet

c.Kết nối kiểu này luôn thường trực 24/24.

d.Máy tính của người dùng kết nối với Modem và modem được kết nối tới đườngđiện thoại

Trang 16

BÀI LUYỆN TẬP TUẦN 3

d.Là dịch vụ tìm kiếm trên mạng Internet

Câu 2: Sau khi hiển thị trang web, bạn có thể bấm chuột vào các liên kết trên trang web để xem tiếp các nội dung bên trong Nếu muốn nội dung của các trang Web sau hiển thị trong một cửa sổ mới bạn làm như thế nào?

a.Click chuột trái vào liên kết, sau đó chọn Open in New Window

b.Click chuột phải vào liên kết, sau đó chọn Open

c.Click chuột phải vào liên kết, sau đó chọn Browser in New Window

d.Click chuột phải vào liên kết, sau đó chọn Open in New Window.

Câu 3: Google KHÔNG hỗ trợ cách tìm kiếm nào dưới đây?

a.Tìm kiếm từ trái nghĩa.

Trang 17

Câu 6: Trong các giao thức sau giao thức nào là giao thức truyền thư điện tử?

Câu 8: Khẳng định nào dưới đây là đúng?

a.Không thể tìm kiếm kết hợp trong Google

b.Không thể tìm kiếm loại trừ trong Google

c.Không thể tìm kiếm chính xác trong Google

d.Có thể tìm kiếm bằng từ khóa tiếng Việt trong Google

Câu 9: Trang web nào không hỗ trợ tìm kiếm trực tuyến?

a.Safari

b.Googlec.Yahood.Lycos

Câu 10:Khi tìm kiếm bằng Google để tìm kiếm kết hợp bạn sử dụng dấu nào?

a.Dấu và (&)b.Dấu trừ (-)

d.Dấu nháy kép (“”)

Trang 18

Câu 12:Anh Minh muốn gửi một bức thư điện tử tới chị Nga Anh Minh sẽ điền địa chỉ email của chị Nga vào trong ô nào dưới đây?

a.Ccb.Subject

c.IDM

d.FOXIT READER

Câu 14: Dịch vụ Telnet trên mạng Internet là gì?

a.Là dịch vụ thiết lập sự liên hệ giữa MTĐT của ta với một máy chủ ở xa

để người dùng có thể sử dụng khả năng xử lý của máy chủ đó.

b.Là dịch vụ giúp người dùng tìm kiếm thông tin trên Internet bằng bảng chọn.c.Là dịch vụ truyền các tệp từ máy tính này đến máy tính khác trên mạngInternet

d.Là dịch vụ Internet có khả năng duy trì hàng ngàn nhóm tin với sự tham giacủa hàng triệu người

Câu 15: Hệ thống thư điện tử được chia làm hai phần: MUA và MTA MTA là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Mail Transfer Agent

b.Message Transfer Agent.

c.Mail Transfer Application

d.Message Transfer Application

Đáp án đúng là: Message Transfer Agent

Câu 16: Để một máy tính nối mạng truy cập được đến một WebSite cụ thể cần biết thông tin gì?

a.Nội dung của WebSite

b.Địa chỉ WebSite dưới dạng URL (địa chỉ nguồn thống nhất)

c.Nơi lưu trữ WebSited.Địa chỉ đơn vị thiết lập trang Web

Câu 17 Khi sử dụng phần mềm Mail, thư mục nào dưới đây chứa các thư bạn đã gửi đi?

Trang 19

c.Sent

d.Deleted

Câu 18: FTP là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.File Transmission Protocol

b.File Transmission Program

c.File Transfer Protocol.

d.File Transfer Program

Câu 19: Hệ thống thư điện tử được chia làm hai phần: MUA và MTA MUA là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào?

a.Mail User Application

b.Mail Use Agent

c.Mail User Agent.

d.Message Use Application

Đáp án đúng là: Mail User Agent

Câu 20: Anh An muốn đồng gửi bức thư điện tử tới anh Hải và chị Huệ, tuy nhiên anh An không muốn chị Huệ biết mình đã gửi bức thư này cho anh Hải Khi đó anh An phải nhập địa chỉ email của anh Hải vào ô nào?

a.Reb.To

Câu 22: Khi sử dụng công cụ tìm kiếm Google, nếu muốn kết quả trả về là các trang Web vừa chứa cụm từ: kinh tế, vừa chứa cụm từ quốc dân thì trong ô tìm kiếm bạn nhập vào từ khóa nào sau đây?

a.kinh tế quốc dân

Trang 20

b.“kinh tế” - “quốc dân”

c.“kinh tế quốc dân”

d.“kinh tế” +“quốc dân”

Câu 23: Trong ô tìm kiếm nếu bạn gõ vào: Kinh tế quốc dân thì kết quả trả về sẽ là gì?

a.Chỉ có các trang có từ Kinh tế và không có từ quốc dân sẽ được hiển thị.b.Chỉ có các trang có từ Kinh tế quốc dân sẽ được hiển thị

c.Chỉ có các trang có từ Kinh, các trang có từ tế, các trang có từ quốc và các trang có từ dân sẽ được hiển thị.

d.Chỉ có các trang có từ Kinh tế, và các trang có từ quốc dân sẽ được hiển thị

Câu 24: Trong số các chương trình gửi và nhận thư điện tử dưới đây, chương trình nào được phát triển bởi Microsoft?

a.Yahoo Mailb.Neo Mail

d.SnagIt

Phản hồi

Câu 26: Dịch vụ web sử dụng giao thức nào?

a.NetBEUIb.TCP/IP

c.HTTP

d.IPX/SPX

Câu 27: Khi sử dụng công cụ tìm kiếm Google, nếu muốn kết quả trả về là các trang Web chỉ chứa cụm từ: kinh tế quốc dân, thì trong ô tìm kiếm bạn nhập vào từ khóa nào sau đây?

Chọn một:

a.“kinh tế quốc dân”

b.kinh tế quốc dân

Trang 21

c.kinh tế “quốc dân”

d.“kinh tế” quốc dân

Câu 28: Khi sử dụng Google, nếu bạn chỉ muốn tìm kiếm các trang web thương mại mà có chứa cụm từ kinh tế thì trong ô tìm kiếm bạn gõ vào từ khóa nào sau đây?

a.“kinh tế” site:com

b.“kinh tế” type:orgc.“kinh tế” type:comd.“kinh tế” site:orgĐáp án đúng là: “kinh tế” site:com

Câu 29: Khi sử dụng Mail để đính kèm tệp tin bạn bấm vào nút nào sau đây?

a.Get Filesb.Add Files

Câu 31: Để đọc các trang siêu văn bản người ta thường sử dụng ?

a.Chương trình soạn thảo văn bảnb.Chương trình gửi nhận E-Mail

c.Chương trình duyệt Web (Web Browser)

Ngày đăng: 30/12/2021, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w