Tính chất hóa học H2CO3 là một axit yếu : Dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt.. MUỐI CACBONAT b Tính chất hóa học * Tác dụng với axit * Tác dụng với dung dịch bazơ * Tác
Trang 1BÀI 29: AXIT CACBONIC
VÀ MUỐI CACBONAT
I AXIT CACBONIC (H2CO3)
II MUỐI CACBONAT
III CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ NHIÊN
Trang 2I AXIT CACBONIC (H2CO3)
1 Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
2 Tính chất hóa học
Trang 3I AXIT CACBONIC (H2CO3)
1 Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý
Dựa vào thông tin SGK cho biết H 2 CO 3 có ở đâu?
Trang 4
I AXIT CACBONIC (H2CO3)
2 Tính chất hóa học
H2CO3 là một axit yếu : Dung dịch H2CO3 làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt.
H2CO3 là một axit không bền: H2CO3 tạo thành trong các phản ứng hóa học bị phân hủy ngay thành CO2 và H2O.
H2O + CO2
H2CO3
Trang 5II MUỐI CACBONAT
1 Phân loại
2 Tính chất
a) Tính tan b) Tính chất hóa học
3 Ứng dụng
Trang 6II MUỐI CACBONAT
1 Phân loại
Có hai loại muối:
- Muối cacbonat trung hòa (gốc axit không còn nguyên tử H) được gọi là muối cacbonat
- Muối cacbonat axit (gốc axit còn nguyên tử H) được gọi là muối hiđrocacbonat
Ta có thể chia muối cacbonat thành mấy loại?
Trang 7II MUỐI CACBONAT
2 Tính chất
Quan sát bảng tính tan rồi kết luận về tính tan của muối cacbonat?
Trang 82 Tính chất
II MUỐI CACBONAT
a) Tính tan
- Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ một
- Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước như:
Trang 92 Tính chất
II MUỐI CACBONAT
b) Tính chất hóa học
* Tác dụng với axit
* Tác dụng với dung dịch bazơ
* Tác dụng với dung dịch muối
* Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
Trang 102 Tính chất
II MUỐI CACBONAT
a) Tính chất hóa học
* Tác dụng với axit
Trang 112 Tính chất
II MUỐI CACBONAT
a) Tính chất hóa học
* Tác dụng với axit
Trang 12Hiện tượng: có bọt khí thoát ra ở cả hai ống nghiệm
NaHCO3(dd)+ HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l) + CO2(k)
Na2CO3(dd) + 2HCl(dd) 2NaCl(dd) + H2O(l) + CO2(k)
KL: Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit mạnh hơn axit cacbonic tạo thành muối mới và giải phóng CO
Trang 132 Tính chất
II MUỐI CACBONAT
a) Tính chất hóa học
* Tác dụng với dung dịch bazơ
NaOH
Trang 15Hiện tượng: Có vẩn đục hoặc kết tủa trắng xuất hiện.
K2CO3(dd) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) + 2KOH(dd)
(trắng)
KL: Một số dung dịch muối cacbonat phản ứng với dung dịch bazơ tạo thành muối cacbonat không tan và bazơ mới
Trang 162 Tính chất
II MUỐI CACBONAT
a) Tính chất hóa học
* Tác dụng với dung dịch muối
Trang 18Hiện tượng: Có vẩn đục hoặc kết tủa trắng xuất hiện.
Na2CO3(dd) + CaCl2(dd) CaCO3(r) + 2NaCl(dd)
(trắng)
2 Tính chất
II MUỐI CACBONAT
a) Tính chất hóa học
* Tác dụng với dung dịch muối
KL: Dung dịch muối cacbonat có thể tác dụng với một số dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới
Trang 202 Tính chất
II MUỐI CACBONAT
a) Tính chất hóa học
* Muối cacbonat bị nhiệt thủy phân
KL:Nhiều muối cacbonat (trừ muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt phân hủy, giải phóng khí cacbonic
Trang 213 Ứng dụng
II MUỐI CACBONAT
Dược phẩm Dược phẩm
Trang 22III CHU TRÌNH CACBON TRONG TỰ