Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp caoHệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng Bài tập HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂNTh.S Đàm Thanh Phương; Th.S Ngô Mạnh Tư
Trang 1Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Bài tập
HỆ PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂNTh.S Đàm Thanh Phương; Th.S Ngô Mạnh Tưởng
Ngày 8 tháng 3 năm 2011
Trang 2Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Trang 3Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Bài tập
Định lý tồn tại và duy nhất nghiệm
Cho hệ phương trình vi phân (1)
Giả sử các hàm số fi(x , y1, , yn) cùng với các đạo hàm riêng
∂fi(x , y1, , yn)
∂yj , i = 1, 2, , n; j = 1, 2, , n, liên tục trong một miền Dtrong Rn+1
Giả sử x0, y0, y0, , y0 là một điểm thuộc D
nhất của hệ (1) thỏa mãn các điều kiện
y1 x =x0= y10, y2 x =x0= y20, , yn x =x0 = yn0
Trang 4Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Bài tập
Các loại nghiệm của hệ chuẩn tắc
Nghiệm tổng quát của hệ (1) là bộ n hàm số
yi = ϕi(x , C1, C2, , Cn) , i = 1, 2, , n trong đó C1, C2, , Cnlà cáchằng số tùy ý thỏa mãn các điều kiện sau:
1, Nó thỏa mãn hệ (1) với mọi giá trị của C1, C2, , Cn;
2, Với mọi điểm x0, y0, y0, , y0 ở đó các điều kiện của định lý tồn tại
và duy nhất nghiệm được thỏa mãn, có thể tìm được một bộ giá trịC1= C0, C2= C0, , Cn= C0sao cho các hàm số
yi = ϕi(x , C1, C2, , Cn) thỏa mãn các điều kiện ban đầu
Trang 5Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Bài tập
Phương pháp khử
Một hệ phương trình vi phân chuẩn tắc cấp một có thể đưa được về mộtphương trình vi phân cấp cao đối với một hàm số chưa biết bằng cáchkhử những hàm số chưa biết còn lại từ những phương trình của hệ Giảiphương trình vi phân cấp cao đó, rồi tìm những hàm số chưa biết còn lại
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình
y0 = 5y + 4z
z0= 4y + 5zLấy đạo hàm hai vế phương trình đầu ta được:y00= 5y0+ 4z0
Thay z0 bởi vế phải của phương trình sau, ta được y00= 5y0+ 16y + 20z
4(y
0− 5y ) Thế vào phương trình trên
ta được y00− 10y0+ 9y = 0
Nghiệm tổng quát của phương trình này là: y = C1ex+ C2e9x Tính y0
Trang 6Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
z0= 1
2y
Trang 7Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Trừ hai vế phương trình: y0− z0 = −(y − z) ⇒ y − z = C2e−x
Trang 8Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Trang 9Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Bài tập
Phương pháp giải
Tìm nghiệm của hệ dưới dạng
trong đó p1, p2, , pn, λ là những số phải xác định Sau khi thế (3) vào(2), ta được hệ phương trình sau đối với p1, p2, , pn:
(a11− λ) p1+ a12p2+ + a1npn= 0a21p1+ (a22− λ) p2+ + a2npn= 0
an1p1+ an2‘p2+ + (ann− λ) pn= 0
(4)
Đó là hệ thuần nhất phải có nghiệm khác không, do đó định thức của matrận các hệ số phải bằng không
Trang 10Khái niệm, định lý tồn tại và duy nhất nghiệm
Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Bài tập
Phương pháp giải
Phương trình (5) được gọi là phương trình đặc trưng của hệ (2) Các
nghiệm của phương trình đặc trưng gọi là giá trị riêng của hệ
y11= p11eλ1x, y21= p21eλ1x, , yn1 = pn1eλ1xy12= p12eλ2x, y22= p22eλ2x, , yn2 = pn2eλ2x
Trang 12Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Bài tập
Phương pháp giải
Ứng với mỗi giá trị riêng λk, từ hệ (4) ta xác định giá trị riêng
p1k, p2k, , pnk, k = 1, 2, , n Khi đó hệ phương trình vi phân có nnghiệm:
y11= p11eλ1x, y21= p21eλ1x, , yn1= pn1eλ1xy12= p12eλ2x, y22= p22eλ2x, , yn2= pn2eλ2x
Trang 13Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
yn= C1yn1+ C2yn2+ + CnynnTH2: Phương trình đặc trưng có s nghiệm thực λ1, λ2, , λs lần lượtbội l1, l2, , ls(l1+ l2+ + ls = n) Khi đó nghiệm của (2) có dạng:
y1= p11(x )eλ 1 x+ p12(x )eλ 2 x+ + p1s(x )eλ s xy2= p21(x )eλ 1 x+ p22(x )eλ 2 x+ + p2s(x )eλ s x
yn= pn1(x )eλ 1 x+ pn2(x )eλ 2 x+ + pns(x )eλ s x
Trang 14Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Bài tập
Phương pháp giải
Các hệ số của đa thức phụ thuộc n hằng số tùy ý C1, C2, , Cn Dựa vào
hệ phương trình (2) có thể tìm được các hệ số đó bằng phương pháp hệ
số bất định
TH3: Nếu phương trình đặc trưng có các nghiệm phức, xây dựng nghiệmtổng quát dưới dạng thực tương tự như đối với phương trình vi phântuyến tính cấp hai hệ số hằng, nghĩa là lấy các nghiệm riêng là phần thực
và phần ảo của nghiệm riêng phức tương ứng
Trang 15Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
= 0 ⇔ λ3−6λ2+11λ = 0 ⇔ λ1= 1, λ2= 2, λ3= 3
Véc tơ riêng ứng với λ = 1 là (2, 1, −2);
Véc tơ riêng ứng với λ = 2 là (7, 3, −8);
Véc tơ riêng ứng với λ = 3 là (3, 1, −3)
Vậy nghiệm tổng quát của hệ phương trình:
x = 2C1et+ 7C2e2t+ 3C3e3t
y = C1et+ 3C2e2t+ C3e3t
z = −2C1et− 8C2e2t− 3C3e3t
Trang 16Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
2ax + 2b + a = (a − c)x + b − d2cx + 2d + c = (a + 3c)x + (b + 3d )
Trang 17Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
Trang 18Đưa hệ phương trình vi phân về phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính thuần nhất hệ số hằng
... data-page="7">
Đưa hệ phương trình vi phân phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng
Trừ hai vế phương trình: y0−... data-page="5">
Đưa hệ phương trình vi phân phương trình vi phân cấp cao
Hệ phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng
Bài tập
Phương pháp... khử
Một hệ phương trình vi phân chuẩn tắc cấp đưa mộtphương trình vi phân cấp cao hàm số chưa biết cáchkhử hàm số chưa biết cịn lại từ phương trình hệ Giảiphương trình vi phân cấp cao đó,