đề bàiThiết kế sàn sờn bê tông cốt thép toàn khối có bản dầm 1-Sơ đồ sàn theo hình vẽ.. Để tính bản , cắt một dải rộng b1 = 1m vuông góc với dầm phụ và xem nh một dầm liên tục.. Tính toá
Trang 1đề bài
Thiết kế sàn sờn bê tông cốt thép toàn khối có bản dầm 1-Sơ đồ sàn theo hình vẽ
Mặt bằng toàn sàn
2-Kích thớc tính từ giữa trục dầm và trục tờng L1 = 2 (m) ; L2 = 6 (m)
Tờng chịu lực có chiều dày t = 340 mm
Cột có kích thớc ( 300x 300 ) mm
3-Sàn nhà sản suất công nghiệp nhẹ, cấu tạo mặt sàn gồm 3 lớp nh trên hình 1 Tải trọng tiêu chuẩn: Ptc = 1200kG/m2
Hệ số vợt tải: n = 1,2
4-Vật liệu :
Bê tông mác M200 có Rn = 90 kG/cm2 ; Rk = 7,5 kG/cm2 ; ( = 2,5 T/m3);
hệ số tin cậy n = 1,1
Cốt thép có ≤ 8mm dùng thép AI có Rmm dùng thép AI có Ra = 2300 kG/cm2 ; Rad = 18mm dùng thép AI có R00 kG/cm2 Cốt thép có ≥ 10mm dùng thép AII có Ra = 28mm dùng thép AI có R00 kG/cm2 ; Rad = 2200 kG/cm2
Vữa trát có 0 = 1,8mm dùng thép AI có RT/m3; vữa lót có = 2T/m3
Hệ số độ tin cậy: - TLBT các lớp vữa lót, vữa trát: n = 1,3
- TLBT lớp sàn BTCT: n = 1,1
thực hành tính toán
I-Tính toán bản
1 Sơ đồ bản sàn.
Xét tỉ số hai cạnh ô bản: L2 = 6 m > 2L1 = 4 m
Xem bản làm việc một phơng, ta có sàn sờn toàn khối bản dầm
Các dầm ngang B, C là dầm chính , các dầm dọc là sầm phụ
Để tính bản , cắt một dải rộng b1 = 1m vuông góc với dầm phụ và xem
nh một dầm liên tục
2 Lựa chọn kích các bộ phận
Trang 2Tính sơ bộ chiều dày bản theo công thức : l
m
D
h b Với m = 30 cho bản liên tục, lấy D = 1,3 vì tải trọng Ptc = 1200kG/m2 là khá lớn
l
m
D
h b = 200 8 , 12cm
32
3 , 1
, lấy tròn là 8mm dùng thép AI có R (cm)
Dầm phụ : Nhịp dầm Ld = L2 = 6 m (cha phải là nhịp tính toán) Với tải trọng tơng đối lớn nên chọn md tơng đối bé , tính sơ bộ với md =13 có:
h dp 600 46 , 15cm
13
1
b dp 0 , 3 0 , 5h dp Chọn bdp = 20 (cm)
Dầm chính : Nhịp dầm chính Ld = 3.200 = 600 (cm), hdc lấy trong khoảng ( 1/8mm dùng thép AI có R 1/12) Ld Với tải trọng tơng đối lớn ta lấy:
hdc =
8
1 600 = 75 ( cm ), chọn hdc = 8mm dùng thép AI có R0 (cm )
bdc = 30 (cm )
3-Nhịp tính toán của bản:
Nhịp giữa Lg = L1 - bdp = 2 - 0,2 = 1,8mm dùng thép AI có R (m)
b
2
08 , 0 2
34 , 0 2
2 , 0 2 2 2 2
Chênh lệch giữa các nhịp : 100 % 1 , 6 %
8 , 1
77 , 1 8 , 1
4-Tải trọng trên bản:
- Hoạt tải tính toán pb = 1,2 1200 = 1440 ( kG/m2)
- Tĩnh tải đợc tính và ghi trong bảng sau:
Các lớp Tải trọng tiêuchuẩn ( kG/m2) n Tải trọng tínhtoán ( kG/m2)
- Vữa xi măng dày 2,5 cm,
0 = 2000 ( kG/m3)
- Bản bê tông cốt thép dày 8mm dùng thép AI có R cm,
0 = 2500 ( kG/m3)
- Vữa trát dày 1,5 cm,
0 = 18mm dùng thép AI có R00 ( kG/m3)
50 200 27
1,3 1,1 1,3
65 220 35,1
Lấy tròn gb = 320 ( kG/m2)
Tải trọng toàn phần: qb = 1440 + 320 = 1760 ( kG/m2)
Tính toán với bề rộng b = 1m; có qb = 1760 ( kG/m)
5-Tính mômen :
g
16
8 , 1 1760 16
2 2
Trang 3- ở nhịp biên và gối thứ hai : M M q b l b kG m
gb
11
77 , 1 1760 11
2 2
Sơ đồ tính của dảibản
6-Tính cốt thép:
Chọn a0 = 1,5cm cho tất cả các tiết diện
ho = hb – ao = 8mm dùng thép AI có R0 – 15 = 65 ( mm)
- Khi đó ở gối biên và nhịp biên với Mnhb = Mgb = 501 kG.m :
2
. o
n
gb
h b R
M
5 , 6 100 90
50100
2 < 0,3 = 0 , 5 1 1 2 A 0 , 93
0
.
h
R
M F
a
gb a
5 , 6 93 , 0 2300
50100
cm
Kiểm tra hàm lợng thép : % = 100.. 100100..63,,56 0,55%
0
h b
F a
( hợp lý))
Dự kiến sử dụng cốt thép 8mm dùng thép AI có R, có fa = 0,503 ( cm2)
Khoảng cách giữa hai cốt liền nhau:
a
a
F
f b
6 , 3
503 , 0 100
Chọn 8mm dùng thép AI có R , a = 14 cm , có Fa = 3,59(cm2) (tra bảng )
- Tơng tự ta tính cho nhịp giữa và gối giữa , với Mnhg = Mg = 356 ( kG.m):
0 , 09
5 , 6 100 90
35600
=0 , 5 1 1 2 A 0 , 953
0
.
h
R
M F
a a
5 , 6 953 , 0 2300
35600
cm
Dự kiến dùng 6 , fa = 0,28mm dùng thép AI có R3 cm
F
f b a
a
49 , 2
283 , 0 100
Chọn a = 12 cm
Chọn 6 , a = 12 cm , Fa = 2,36 cm2
Tại các nhịp giữa và các gối giữa ở trong vùng đợc phép giảm 20% hàm lợng thép
Trang 4Fa = 0,8mm dùng thép AI có R 2,36 = 1,8mm dùng thép AI có R8mm dùng thép AI có R8mm dùng thép AI có R ( cm2)
Chọn dùng cốt thép 6, fa = 0,28mm dùng thép AI có R3 cm2
Khoảng cách giữa hai cốt liền nhau:
a
a
F
f b
888 , 1
283 , 0 100
Hàm lợng thép : % = 100 % 0 , 29 % min
5 , 6 100
888 , 1
Nh vậy ở nhịp giữa và gối giữa ta chọn thép 6 , a = 15cm , có Fa = 1,8mm dùng thép AI có R9 cm2
Kiểm tra lại chiều cao làm việc ho Lấy lớp bảo vệ 1cm Tính lại, với tiết diện dùng 8mm dùng thép AI có R có ho = 6,6 (cm), tiết diện dùng 6 có h0 = 6,7 (cm) đều xấp xỉ và nghiêng về phía lớn hơn so với trị số đã dùng để tính toán là 6,5 (cm), vì vậy tính dùng đợc và thiên về an toàn
*) Cốt thép chịu mô men âm
Với Pb = 1440 < 5gb = 1600, lấy đoạn dài tính toán của cốt thép ( mút cốt thép cách mép gối một đoạn l ) là:
+ Với nhịp biên : 0,3.Lb = 0,3.1,77 = 0,531 (m)
+ Với nhịp giữa : 0,3.Lg = 0,3.1,8mm dùng thép AI có R = 0,54 (m)
Đoạn dài từ mút cốt thép tới trục dầm là:
+ Với nhịp biên : 0,531 + 0,2/2 = 0,631 (m)
+ Với nhịp giữa : 0,54 + 0,2/2 = 0,64 (m)
Với hb = 8mm dùng thép AI có Rcm có thể tiết kiệm cốt thép bằng cách uốn phối hợp
Đoạn thẳng từ điểm uốn đến mép dầm là :
+ Với nhịp biên : 1/6 Lb = 1/6 1,77 = 0,295 (m)
+Với nhịp giữa : 1/6 Lg = 1/6 1,8mm dùng thép AI có R = 0,3 (m)
Tính đến trục dầm sẽ là :
+ Với nhịp biên : 0,295 + 0,1 = 0,395(m)
+Với nhịp giữa : 03 + 0,1 = 0,4 (m)
góc uốn lấy bằng 300
7- Cốt thép cấu tạo.
- Với cốt thép chịu mômen âm : Đợc đặt theo phơng vuông góc với trục dầm chính, có Fa ≥ 0,5 2,36= 1,18mm dùng thép AI có R(cm2) Lấy Fa =1,41(cm2), tơng ứng với cốt thép
6, a = 20cm
Dùng các thanh cốt mũ , độ dài từ mút cốt thép đến mép dầm :
+ Với nhịp biên : 1/4.Lb = 1,77/4 = 0,44 (m)
+ Với nhịp giữa : 1/4 Lg = 1,8mm dùng thép AI có R/4 = 0,45 (m)
Tính đến trục dầm là :
+ Với nhịp biên : 1/4.Lb + 0,3/2 = 1,77/4 + 0,15 = 0,59 (m)
+ Với nhịp giữa : 1/4 Lg + 0,28mm dùng thép AI có R/2 = 1,8mm dùng thép AI có R/4 + 0,15 = 0,6 (m)
Chiều dài toàn bộ đoạn thẳng ( kể đến hai móc vuông7cm ) là :
+ Với nhịp biên : 59 + 2.7 = 73 cm
+ Với nhịp giữa : 60 + 2.7 = 74 cm
Đoạn thẳng từ mút cốt thép đến mép tờng : 1/8mm dùng thép AI có R Lb = 22 cm
- Cốt thép phân bố: đặt vuông góc với cốt chịu lực, do có L2/L1 = 3 nên diện tích cốt phân bố không ít hơn 20% cốt chịu lực ( tức là Fa ≥ 0,2.2,36 = 0,472 cm2 với nhịp biên và Fa ≥ 0,2 1,8mm dùng thép AI có R9 = 0,378mm dùng thép AI có R cm2 với nhịp giữa ) Chọn cốt thép 6 ( fa = 0,28mm dùng thép AI có R3 cm2), a = 30 cm, diện tích trong mỗi mét bề rộng của bản là 0,28mm dùng thép AI có R3.100/30
= 0.94 cm2 ( thỏa mãn điều kiện lớn hơn 20% cốt thép chịu lực ở nhịp giữa và nhịp biên)
II Tính toán dầm phụ:
1 Sơ đồ tính:
Dầm phụ là dầm liên tục 3 nhịp, đoạn dầm gối lên tờng lấy là Sd = 22 cm ,
Bề rộng dầm chính đã giả thiết là bdc = 30(cm), nhịp tính toán là:
- Nhịp gữa : Lg = L2 - bdc = 6000 - 300 = 5700 (mm)
Trang 5- Nhịp biên : Lb = 5790 ( )
2
220 2
340 2
300 6000 2
2 2
- Chênh lệch giữa các nhịp là 100 % 1 , 55 %
5790
5700 5790
Nên đợc sử dụng bảng tính sẵn để tính biểu đồ bao mô men
2 Tải trọng:
Vì khoảng cách giữa các dầm đều bằng nhau , bằng L1 = 2 (m) nên:
- Hoạt tải trên dầm: pd = pb L1 = 1440 2 = 28mm dùng thép AI có R8mm dùng thép AI có R0 (kG/m)
- Tĩnh tải trên dầm: gd = gb L1+ go
Trong đó: gb L1 = 320 2 = 640 ( kG/m)
g0 = bdp (hdp- hb).1.2500.1,1
g0 = 0,2 ( 0,5 – 0,08mm dùng thép AI có R).1 2500 1,1 = 231 ( kG/m)
gd = 320.2 + 231 = 8mm dùng thép AI có R71( kG/m)
- Tải tính toán là : qd = gd + pd = 28mm dùng thép AI có R8mm dùng thép AI có R0 + 8mm dùng thép AI có R71 = 3751 (kG/m)
871
2880
g
p
nên hệ số 2 để vẽ nhánh âm biểu đồ bao mômem của dầm phụ lấy giá trị xấp xỉ của tỉ số bằng 3 từ bảng phụ lục cho sẵn
3 Nội lực:
Tung độ hình bao mômen : M = qdl2
Tra bảng để lấy hệ số , kết quả tính toàn trong bảng sau Mômen âm ở nhịp biên triệt tiêu cách mép gối tựa một đoạn: x = k Lb = 0,294 5790 = 1702,26 (mm), lấy tròn là 1702 ( mm) Mômen dơng triệt tiêu cách mép gối tựa một
đoạn ( ở nhịp giữa): 0,15 Lg = 0,15 5700 = 8mm dùng thép AI có R55 (mm); ở nhịp biên 0,15 Lb= 0,15 5790=8mm dùng thép AI có R68mm dùng thép AI có R (mm)
Lực cắt : QA = 0,4 qd Lb = 0,4 3751 5,79 = 8mm dùng thép AI có R68mm dùng thép AI có R7 ( kG)
QBt = 0,6 qd Lb = 0,6 3751 5,79 = 13030 ( kG)
QBp = 0,5 qd.Lg = 0,5 3751.5,7 = 10690 ( kG)
Bảng 1 : Tính toán hình bao mô men của dầm phụ
Nhịp,
tiết diện
(kGm)
Nhịp
biên
Gối A
7 0,058mm dùng thép AI có R -0,0176 7068mm dùng thép AI có R -2145
Trang 6
Sơ đồ tính và nội lực trong dầm phụ
4 Tính toán cốt thép dọc:
Tính toán dầm phụ theo sơ đồ khớp dẻo
a) Với mômen âm : Tính theo tiết diện hình chữ nhật b = 20 (cm) ; h = 50 (cm).
Giả thiết rằng a = 3,5 (cm) ho = h – a = 50 – 3,5 = 46,5 (cm)
Tính theo sơ đồ dẻo, dự kiến các khớp dẻo sẽ xuất hiện tại các gối tựa , do đó với các tiết diện này phải kiểm tra điều kiện :
A ≤ Ad = 0,3 tơng ứng với = x/h0 0,37
- Gối B , với M = 6347 kG.m :
A = 2
0
h b R
M
n
5 , 46 20 90
899100
= 0 , 5 ( 1 1 2A) 0 , 867
Fa = R M h 2800899100.0,867.46,5 7,96(cm2)
o a
Kiểm tra: =
0
.h b
F a
100% = 207.,4696,5.100% 0,85%>min
b) Với mômen dơng Tính theo tiết diện chữ T có cánh trong vùng nén: hc = 8mm dùng thép AI có R ( cm)
- ở nhịp giữa : a = 3,5 cm ho = 46,5 (cm)
- ở nhịp biên, mô men lớn, có khả năng dùng nhiều thanh cốt thép, nên ta lấy :
a = 4,5 (cm) ho = 45,5 (cm)
Để tính bề rộng cánh bc = b+2C1 , do dầm đúc liền khối với bản nên lấy C1 bé hơn ba trị số sau :
+ nửa khoảng cách hai mép trong của dầm : 0,5 1,6 = 0,8mm dùng thép AI có R (m)
+ Ldtt/6 = 6/6 = 1 (m)
Trang 7+ 9 hc = 9 0,08mm dùng thép AI có R = 0,72 (m) – do hc = 8mm dùng thép AI có R (cm) 0,1 h = 0,1 45 = 4,5 ( cm)
Do đó ta chọn C1 = 72 (cm) bc = 20 + 2 72 = 164 (cm)
Xác định vị trí trục trung hòa bằng cách tính Mc:
Mc = Rn bc hc ( ho- 0,5 hc ) = 90 164 8mm dùng thép AI có R ( 45,5 – 4) = 4900320(kG.cm) Lấy tròn là Mc = 49003,2 kG.m
Có Mmax = 8mm dùng thép AI có R078mm dùng thép AI có R kG.m < Mc trục trung hoà qua cánh Việc tính toán đợc tiến hành nh đối với tiết diện chữ nhật bcx h
- Tại nhịp biên :
5 , 45 164 90
1144300
2 2
0
h b R
M
c n
< A0 = 0,428mm dùng thép AI có R
= 0 , 5 ( 1 1 2 A) = 0,98mm dùng thép AI có R1
Fa = 9 , 15 ( )
5 , 45 981 , 0 2800
Kiểm tra: =
0
.h b
F a
100% = 209.,4515,5.100% 1% >min
- Tại nhịp giữa có M = 7616kG.m :Tính toán hoàn toàn tơng tự ta lấy Fa=5,92 (cm2)
Kiểm tra : =
0
.h b
F a
5 , 45 20
056 , 6
5 Chọn và bố trí cốt thép dọc:
Để có đợc cách bố trí hợp lý) cần so sánh phơng án Trớc hết tìm tổ hợp thanh
có thể chọn cho các tiết diện chính Trong bảng sau mới chỉ ghi các tiết diện riêng biệt,cha xét đến sự phối hợp giữa các vùng
Diện tích Fa
Các thanh
Và
Diện tích
Tiết diện
214+316 9,11
216+218mm dùng thép AI có R 9,11
614 9,23
416 8mm dùng thép AI có R,04 214+218mm dùng thép AI có R 8mm dùng thép AI có R,17
216+314 8mm dùng thép AI có R,64
316 6,03 114+218mm dùng thép AI có R 6,62
312+214 6,47
Một số phơng án bố trí cốt thép đợc ghi trong bảng sau :
Phơng án \Tiết
diện
1
2
3
216+218mm dùng thép AI có R 214+316 614
214+218mm dùng thép AI có R 416
216+314
316 114+218mm dùng thép AI có R 312+214 Trong 3 phơng án trên thì phơng án 1 là khả thi nhất
Ta chọn phơng án 2 :Đây là phơng án tối u hơn cả vì nó đảm bảo đợc` cả mặt kinh tế trong quá trình thi công vì không những lợng thép ít mà kỹ thuật thi công không đòi hỏi kỹ thuật cao, quá trình thi công cốt thép đơn giản
Trang 86 Tính toán cốt thép ngang:
Trớc hết ta kiểm tra điều kiện hạn chế Q ko.Rn.b.ho cho tiết diện chịu lực cắt lớn nhất QB = 13030 (kG), tại đó theo cốt thép đã bố trí, ta có a = 5,5cm
ho = 50 – 5,5 = 44,5 (cm)
Khi đó ko.Rn.b.ho = 0,35 90 20 44,5 = 28mm dùng thép AI có R035 (kG) thoả mãn điều kiện hạn chế
Kiểm tra điều kiện tính toán Q < k1.Rk.b.ho, tiết diện A có QA = 8mm dùng thép AI có R68mm dùng thép AI có R7kG là nhỏ nhất , tại các tiết diện gần gối A có h0 = 47,2 cm
k1Rkbho = 0,6.7,5.20.47,2= 4248mm dùng thép AI có R(kG) < QA = 8mm dùng thép AI có R68mm dùng thép AI có R7 (kG) nên cần phải tính toán cốt đai
Tính cho phần gối A với QA = 8mm dùng thép AI có R68mm dùng thép AI có R7 (kG); ho = 47,2 (cm):
2 , 47 20 5 , 7 8
8687
2 2
2
cm kG bh
R
Q
o k
Chọn đai là 6, fđ = 0,28mm dùng thép AI có R3 (cm2), số nhánh n = 2, thép AI có Rađ = 18mm dùng thép AI có R00 (kG/cm2)
Khoảng cách tính toán :
Ut =
d
d ad
q
f n
22 , 28
283 , 0 2 1800
Umax =
Q
h b
0
5 , 1
8687
2 , 47 20 5 , 7 5 ,
Khoảng cách cấu tạo: Uct < Umax và Uct < Ut chọn Uct = 15 cm
7 Tính toán và vẽ hình bao vật liệu:
ở nhịp, đờng kính cốt thép nhỏ hơn 20mm , lấy lớp bảo vệ 2cm ở gối tựa cốt dầm phụ nằm dới cốt bản do đó chiều dày của lớp bảo vệ thực tế cũng lấy 2cm
Từ chiều dày lớp bảo vệ và sự bố trí cốt thép ta tính đợc a và ho cho từng tiết diện
Mọi tiết diện tính khả năng chịu lực theo trờng hợp cốt thép đơn
=
o n
a a
bh R
F R
; =
2
1 ; Mtd = R a F ah o
Với tiết diện chịu mômen dơng thay b bằng bc ( 164cm)
Bảng: Khả năng chịu lực của các tiết diện
Giữa nhịp
biên 16+2 44.6 0.039 0.98mm dùng thép AI có R1 11756 Cạnh nhịp
biên uốn 218mm dùng thép AI có R còn 216 4.02 47.2 0.016 0.992 5270 Trên gối B 14+218mm dùng thép AI có R 8mm dùng thép AI có R.17 44.5 0.28mm dùng thép AI có R6 0.8mm dùng thép AI có R57 9726 Cạnh gối B uốn hoặc cắt 218mm dùng thép AI có R còn
214 3.08mm dùng thép AI có R 47.3 0.101 0.949 38mm dùng thép AI có R73 Nhip giữa 16 6.03 47.2 0.024 0.98mm dùng thép AI có R8mm dùng thép AI có R 78mm dùng thép AI có R73 Cạnh nhịp
Cạnh nhịp giữa sau khi uốn 116, khả năng của các thanh còn lại Mtd = 5270 ( kG.m)
Trang 9Dựa vào hình bao mômen, ở tiết diện 6 có M = 2193kG.m, tiết diện 7 có M = 7068mm dùng thép AI có R (kG.m), suy ra tiết diện có M = 5270 kG.m nằm giữa tiết diện 6 và 7, cách mép gối B một đoạn 18mm dùng thép AI có R6 (cm) Đó là tiết diện sau của các thanh đợc uốn Chọn
điểm cuối đoạn uốn cách mép gối B một đoạn 18mm dùng thép AI có R0 (cm), nằm ra ngoài tiết diện sau Điểm uốn cách tâm gối: 18mm dùng thép AI có R0 + 15 = 195 ( cm)
Tìm điểm cắt lí thuyết 218mm dùng thép AI có R ở bên phải gối B : những thanh còn lại có Mtd
bằng 38mm dùng thép AI có R73 kG.m Dựa vào hình bao mô men tìm tiết diện có mô men âm 38mm dùng thép AI có R73kG.m Đó là tiết diện nằm giữa tiết diện 6 có M = 4375kG.m và tiết diện 7
có M = 2145kG.m Bằng phơng pháp nội suy ta tìm đợc khoảng cách từ tiết diện có mô men âm 38mm dùng thép AI có R73kG.m đến mép gối B là 140cm
Tính toán đoạn kéo dài W trong đó lấy Q là độ dốc của biểu đồ mô men Dầm phụ chịu tải trọng phân bố , biểu đồ mô men là đờng cong , xác định độ dốc của biểu đồ tơng đối phức tạp nên lấy gần đúng Q theo giá trị lực cắt Tại mặt cắt lý) thuyết với x1 = 140 cm có Qt1 (h.6)
l
x l
285
140 285 5
, 0
5 ,
kG m
U
nf R
15
283 , 0 2 1800
cm
d q
Q Q W
d
197 2
5439 8 , 0 5 2
8 , 0
20 cm < 20d = 36 cm Lấy W = 36 cm Điểm cắt thực tế cốt thép cách mép gối tựa một đoạn :
x1 + W = 140 +36 = 176 (cm)
Kiểm tra vị trí uốn cốt xiên ở bên trái gối B theo các điều kiện quy định cho điểm bắt đầu lần lợt cách trục gối tựa là 73 cm và 113 cm (cách mép gối là 58mm dùng thép AI có R cm và 98mm dùng thép AI có Rcm) Uốn 218mm dùng thép AI có R có 58mm dùng thép AI có R > 0,5.h0 = 22,25 cm , thỏa mãn điều kiện về
điểm đầu Tại tiết diện sau Mtds = 38mm dùng thép AI có R73 cách mép gối là 96cm thoả mãn điều kiện về điểm cuối
Bên trái nhịp biên sau khi uốn 218mm dùng thép AI có R khả năng còn lại là M = 5270, tiết diện này cách mép gối là 18mm dùng thép AI có R4cm, thoả mãn điều kiện về điểm sau
8 Kiểm tra neo cốt thép:
Cốt thép phía dới, sau khi uốn, cắt phải bảo đảm số còn lại đợc neo chắc vào gối
- Nhịp biên: neo 216 Có Faneo = 4,02 > Fa/3 = 3,03 (cm2)
Đoạn cốt thép neo vào gối biên kê tự do: lneo ≥ 10 d = 16 (cm)
Đoạn dầm kê lên tờng 22 (cm), bảo đảm đủ chỗ để neo cốt thép
III Tính toán dầm chính
1.Sơ đồ tính toán:
Dầm chính là dầm liên tục 4 nhịp, kích thớc dầm đã giả thiết là: b = 30 (cm);
h = 8mm dùng thép AI có R0 (cm) Đoạn dầm chính kê lên tờng bằng chiều dày tờng là 34 (cm) Nhịp tính toán ở nhịp giữa và nhịp biên đều bằng 6 (m) Sơ đồ tính nh hình vẽ
Sơ đồ tính toán dầm chính
2 Xác định tải trọng:
Trang 10Hoạt tải tập trung: P = pd.L2 = 28mm dùng thép AI có R8mm dùng thép AI có R0 6 = 1728mm dùng thép AI có R0 (kG) = 17,28mm dùng thép AI có R (T)
Tĩnh tải do dầm phụ truyền vào: G1 = gd.L2 = 8mm dùng thép AI có R71.6 = 5226 (kG) = 5,226 (T) Trọng lợng bản thân dầm đa về lực tập trung:
G0=b(h - hb) L1.2500 1,1=0,3.(0,8mm dùng thép AI có R–0,08mm dùng thép AI có R).2.2500.1,1 = 118mm dùng thép AI có R8mm dùng thép AI có R (kG) = 1,118mm dùng thép AI có R(T) Tĩnh tải : G = G1 + G0 = 5,226 + 1,118mm dùng thép AI có R = 6,414 (T)
3 Tính và vẽ biểu đồ bao mômen:
Dùng tính chất đối xứng để vẽ biểu đồ mômen, do dầm có các nhịp đều nhau nênvẽ biểu đồ mômen theo cách trực tiếp
Tung độ nhánh dơng của biểu đồ bao mômen: M+ = (0G + 1P) L (T.m) Tung độ nhánh âm của biểu đồ bao mômen: M- = (0G - 2P) L (T.m)
Hệ số 0; 1; 2 đợc tra theo bảng Kết quả tính toán đợc lập theo bảng dới đây:
Mômen
0.333 0.238mm dùng thép AI có R1 0.28mm dùng thép AI có R57 0.0476 38mm dùng thép AI có R.78mm dùng thép AI có R4 4.228mm dùng thép AI có R
0.667 0.1429 0.238mm dùng thép AI có R1 0.0958mm dùng thép AI có R 30.18mm dùng thép AI có R6 -4.433
1.000 -0.28mm dùng thép AI có R57 0.0357 0.3214 -7.294 -44.318mm dùng thép AI có R
2.000 -0.1905 0.0952 0.28mm dùng thép AI có R57 2.539 -36.953
Biểu đồ bao mô men
* Tính mômen ở mép gối:
Xác định mô men tại gối 4 Theo hình bao mômen thấy rằng phía bên phải gối
4 biểu đồ Mmin ít dốc hơn phía bên trái, tính mômen mếp bên phải gối 4 sẽ có trị tuyệt đối lớn hơn
Độ dốc của biểu đồ tại gối 4:
i = 17 , 103
2
112 , 10 318 , 44
(T) M =
2
.b c i
2
3 , 0 103 , 17
Mmg4 = 44,318mm dùng thép AI có R - 2,56 = 41,758mm dùng thép AI có R (T.m)
Xác định mô men tại gối 7 Tơng tự nh tính tại gối 4 ta có mô men tại mép gối 7 là : Mmg7 = 34,72 (T.m)
4 Tính và vẽ biểu đồ bao lực cắt:
Tiến hành tính toán nh dối với biểu đồ bao mômen , hệ số tra bảng
Tung độ nhánh dơng của biểu đồ bao lực cắt: Qmax = 0 G + 1 P (T)
Tung độ nhánh âm của biểu đồ bao lực cắt: Qmin = 0 G - 2 P (T)