controlled Hợp thành phanh áp trục có mặt ma sát tách rời hay không tách rời... PHANH MÁtt: Nguyên lý làm việc: Phanh thường đóng Không có điện : lò xo 1 bị nén , sẽ có lực đẩy về hai
Trang 1KỸ THUẬT NÂNG - VẬN CHUYỂN
CHƯƠNG IV CÁC THIẾT BỊ PHANH HÃM
(ARRESTING GEAR AND
BRAKES)
Trang 21 MUÏC ÑÍCH:
-They stop the load and hold it when applied to the hoisting motion or bring the relevant mechanisms at rest within specified braking distances as this is the
case on traveling and slewing motion
Trang 3Phanh tự động (automatic)
Phanh điều khiển ( controlled)
Hợp thành phanh áp trục (có mặt ma sát tách rời hay không tách rời).
}
Trang 42 PHÂN LOẠI (tt):
Dựa vào chức năng (the purpose the brake serves):
Phanh dừng cơ cấu ở cuối chuyển động ( stopping
(the mode of applying the brakes-operating force) :
Phanh thường đóng ( normally -set brakes)
Phanh thường mở ( normally-released brakes)
Phanh tổng hợp (combination brakes)
Trang 5- Arresting gear in general fall into two basic
kinds which are the ratchet- and- pawl
arrangement and Back- stopping roller
clutch
3 CƠ CẤU KHÓA
DỪNG (Arresting
gear)
Trang 63.1 CƠ CẤU BÁNH XE
CÓC (Ratchet- and- pawl
Trang 73.1 CƠ CẤU BÁNH XE CÓC
(Ratchet- and- pawl
Trang 83 CƠ CẤU BÁNH XE
b ].
q [ P ]
q
[ b
P
m
b =ϕ
Z m
M D
M
c b
x
.
2 2
.
=
M 2
.
2
q D
m Z
M
]
[
25 , 2
12
3 σ ϕ
Trang 93 CƠ CẤU BÁNH XE
CÓC(tt):
Z
M 2 m
m Z
M 2 h P
6
m ) m 5 , 1
( 6
b a W
2 2
3 u
W
M
σ
σ = ≤
Trang 104 PHANH MÁ (Block
brakes)
Block brakes used in
hoisting installation exit
in a great number of
types
-In most case they
consist of two blocks
arranged at diametrically
opposite points of a drum
and operated by levers
-Braking is effected due
to friction setup fitted to
lever of braking system
on the trolley or bridge
Trang 11M
2 N
2
D N f
M f = ⇒ = f
l
f b l
N
P = 1 ±
⇒
Trang 12l P N
.
.
1 2
+
= S1 = N1 1 + f 2 S2 = N2 1 + f 2
b b
f l
f f
l P S
S
.
1
2
2 2 2
1
2 2
η
.
.
1
l
l D P f
M f =
Trang 13G g
c b
a N
G g
e K Q 0
M0 2 = ⇒ = 2 −
∑
D f
M
2 f
F
N = = x
trọng
Trang 142. Lò xo nén phụ.
3. Nam châm điện từ.
4. Đai ốc điều chỉnh lò xo
nén chính.
5. Ốc điều chỉnh khe hở
má phanh.
Trang 154 PHANH MÁ(tt):
Nguyên lý làm việc:
Phanh thường đóng
Không có điện : lò xo 1 bị nén , sẽ có lực đẩy về hai phía: đẩy vỏ hộp 7 về trái kéo cần phải đóng má phải; đẩy đai ốc 4 (tức trục lò xo ) về phải kéo cần trái đóng má trái => phanh đóng.
Khi có dòng điện vào nam châm điện tư ø: sẽ hút cần phải và đồng thời đẩy trục lò
xo sang trái => mở phanh ( đồng thời với
động cơ làm việc của cơ cấu).
Trang 16Tuổi thọ thấp.
Va đập khi nam châm làm việc.
=> Khắc phục có phanh thủy lực.
Trang 174 PHANH MÁ(tt):
Trang 184 PHANH MÁ(tt):
Trang 195 PHANH ÑAI (BAND
BRAKES)
In band brakes, the braking torque is
obtained due to friction of a flexible
band over the surface of a brake
wheel.
Band brakes are designed using the
well-known Euler’s formula for a
flexible filament which provides the
relationship between the maximum
Sv tension and the minimum tensions
Sr in the band sides
Trang 205 PHANH ĐAI (BAND BRAKES)
a. Phanh đai đơn giản
( the simple band brake)
The maximum tension on the tight side of
the band come on fixed point,
rendering the brake suitable for use
with the wheel always rotating in the
same direction
The single band is used on motion where
the braking torque varies with the
direction of rotation, as in the
hoisting mechanism
Nguyên lý làm việc:
Trang 215 PHANH ÑAI (BAND BRAKES)
(tt)
( the simple band brake)
Nguyeân taéc : (Enler)
α
f 2
1 S e
P S
e
P
f 1
−
=
1 e
Trang 225 PHANH ĐAI (tt):
Lực đóng phanh:
Nhận xét: K thay đổi ef α lần => Cơ
cấu nâng.
Lưu ý với K xác định:
M thuận chiều kim đồng hồ > M ngược chiều kim đồng hồ
G 1
e c
e a P K
c
b
G 1
e c
a
P c
b
G c
a S K 0
M
f f f 2
0
α α α
Trang 23e S S
Euler
e a a
Gb Kc
S M
2 1
f 2 1
f 2 1
2 0
Gb e
a a
1 e
2 1
S 2
D P
M f = = 2 f − 2
Trang 241 e a
a
≈
) e a a
a e
a
2 1
2
f 1
α
α
−
−
Trang 255 PHANH ĐAI (tt):
c. Phanh đai tổng hợp.
( Reversible band brake)
Trường hợp: a1 = a2 = a
a1 = a2 => Mf = const
=> Cơ cấu di chuyển, quay.
a1 < a2 => cơ cấu nâng.
c
a S a
S b
G K
M 0 . ( 1. 1 2. 2)0
+ +
(
e
P c
a c
b G K
Trang 265 PHANH ĐAI (tt):
Kết luận:
Kmin : vi sai.
Kmax: tổng hợp.
Vi sai có tính chất tự hãm => cơ cấu dùng tay.
Đơn giản, tổng hợp => cơ cấu nâng.
Tổng hợp (a1 = a2 ) : cơ cấu di chuyển.
Ưu nhược điểm:
Ưu: đơn giản, gọn.
Nhược:
Uốn trục (S1 + S2)Phân bố áp lực không đều -> mòn
Tuổi thọ thấp
Trang 275 PHANH ĐAI (tt):
Phanh đai tác dụng hai chiều.
Đặc điểm:
Điểm tựa tay đòn thay đổi khi thay đổi
chiều quay.
Lực đóng phanh giảm so với phanh tổng hợp.
Trang 28Gây uốn trục.
Áp lực phân bố không đều (-> ef α )
Mf không ổn định (f thay đổi làm Mf thay đổi )
Đai phanh đứt => nguy hiểm => độ tin cậy kém hơn phanh má
=> phanh má được sử dụng nhiều hơn
phanh đai.
Trang 296 PHANH ÁP
TRỤC (Thrust brakes)
a. Phanh nón (Cone brake)
1. Trục
2. Bánh nón (lắp trên
trục bằng then).
3. Bánh cóc + mặt côn
(lắp lồng không).
4. Con cóc.
A salient feature of thrust brakes
is that the load require to produce the
braking torque is directed along the
axis of the brake shaft
Trang 30 Kiểm tra áp lực:
]
[ ) (
.
4 sin
1
2 2
tb n
p D
D
K S
K S
K S
6 PHANH ÁP
TRỤC
(Thrust brakes)
tt
Trang 31.
2
D f
Trang 32b. Phanh ñóa ( disc
N
K = sin 900 = =
] [ 4
) ( 2
2
2 1
p D
D
K S
Trang 33 Với Mf cho trước: giảm K bằng phanh nhiều đĩa.
Có z cặp mặt => Momen 1 mặt:
Lực vòng:
=> Lực đóng phanh:
cặp tiếp xúc.
Z
M
M0 = f
D Z
M D
M
.
2
2 0
=
=
f D Z
M f
P
.
2
=
=
6 PHANH ÁP TRỤC
(Thrust brakes) tt
Trang 34 Tổng kết:
Kết cấu phức tạp hơn.
Bề mặt mòn không đều.
Trang 35 Brakes for lowering loads also referred to as
weight- operated or load brakes are widely
employed in hand – operated hoists and some power –driven installation.
load suspended by applying a torque which is proportional to the weight of the load hoisted
torque from load
6 PHANH ÁP TRỤC
(Thrust brakes) tt
Trang 36c. Phanh áp trục tự động có
mặt ma sát không tách
rời.
(Load brakes operating at a
constant friction surface drag
both in lowering and hoisting)
1. Bánh côn liền một khối với trục
Lực đóng phanh: lực dọc trục của
trục vít dưới tác dụng của trọng
lượng vật nâng = > Q = const =>
mặt phanh luôn khép kín khi nâng
cũng như khi hạ (mặt ma sát không
6 PHANH ÁP TRỤC
(Thrust brakes) tt
Trang 37 Nâng: dưới tác dụng Q (1) ép (2) thành một khối quay theo chiều nâng cả hệ thống quay cóc không cản trở chuyển động.
Dừng: ngừng ngay, cóc không cho
phép cơ cấu quay theo chiều hạ.
Hạ vật: quay theo chiều hạ Mquay thắng
Mf dư giữa bề mặt côn => mặt làm
việc bị mài mòn => chỉ dùng trong cơ cấu quay tay.
6 PHANH ÁP TRỤC
(Thrust brakes) tt
Trang 38 Tính toán:
Phanh dùng trong vật để tạo momen phanh =>
thiết kế phanh đủ điều kiện => tìm góc nghiêng
bánh nón.
Từ điều kiện góc nón α (bài phanh nón).
Góc α lớn hơn góc ma sát của mặt nón để
trách dính.
η
i
M k M
k
tv
p = =
f D
D sin
M M
D
M 2 P
K
f D
sin 2
K M
n bv
bv f
bv
bv bv
r f
f D
D sin
M
M
bv
n f
Trang 39 Lực đóng phanh K là lực vòng trên bánh
vít Pbv , mà
Trang 40Chapter IV 40
c. Phanh áp trục tự động
có mặt ma sát tách rời.
(Load brakes operating at a
reduced friction surface in
lowering.)
1. Đĩa lắp cố định trên trục
2. Bánh cóc quay tự do
3. Con cóc
4. Bánh răng có mặt bích đặt
lồng trong đoạn ren
5. Vít điều chỉnh
Phạm vi sử dụng: cơ cấu nâng
dẫn động bằng T và M
Cấu tạo: chiều ren được chọn sao cho dưới tác
dụng của momen do trọng lượng vật qua bộ truyền
bánh răng 4 thì bánh răng phải dịch chuyển theo
chiều ren về bên trái ép chặt bánh cóc (2) và
6 PHANH ÁP TRỤC
(Thrust brakes) tt
Trang 41 Nguyên tắc làm việc:
Nâng: trục 6 quay theo chiều nâng con cóc
không cản trở chuyển động
Dừng: dưới tác dụng của trọng vật =>
1+2+4 bằng một khối liên kết chặt
bằng ma sát => con cóc cản trở chuyển
động bánh cóc 2 => vật dừng (treo)
Hạ: trục 6 quay: w6 => bánh răng nằm yên
trên trục: w4 = 0
=> Nó theo chiều đoạn ren tách khỏi
bánh cóc => mất K
=> Vật rơi tự do: w4 ↑ (lúc đầu w4 < w6 )
=> Rơi có gia tốc : w4 > w6 => bánh răng
theo ren về trái => ép vào bánh cóc
=> cơ cấu dừng w4 = 0
=>(6) vẫn quay => quá trình lặp lại
Tóm lại: hạ vật là loạt quá trình rơ tự do
và dừng => đcc
6 PHANH ÁP TRỤC
(Thrust brakes) tt
Trang 42 ANY QUESTIONS ?