Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh tính vào chi phí tài chính ĐÚNG 29.Tổn thất do giảm giá chứng khoán kinh doanh được bù đắp bởi dự phòng đã lập ĐÚNG 30.Dự phòng nợ phải thu khó đ
Trang 1KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 3
I Loại I
CHƯƠNG 1:
1 Chứng khoán kinh doanh là các loại chứng khoán doanh nghiệp nắm giữ vì mục đích kinh doanh: mua vào bán ra để kiếm lời ĐÚNG
2 TGNH có kỳ hạn là một khoản đầu tư tài chính ĐÚNG
3 TGNH không kỳ hạn là một khoản đầu tư tài chính SAI
4 Trái phiếu cổ phiếu DN nắm giữ đến ngày đáo hạn là khoản đầu tư tài chính: ĐÚNG
5 Công ty mẹ là công ty bị kiểm soát bởi một công ty khác SAI
6 Công ty liên kết là công ty bị ảnh hương đáng kể bởi nhà đầu tư ĐÚNG
7 Công ty liên doanh là công ty bị đồng kiểm soát bởi các nhà đầu tư ĐÚNG
8 Công ty liên doanh là công ty bị ảnh hưởng đáng kể bởi nhà đầu tư SAI
9 Cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát là một DN có tổ chức kế toán riêng ĐÚNG
10 Hoạt động kiểm soát được thực hiện bởi cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát SAI
11.TK 211 phản ánh tình hình biến động và số hiện có của vốn đầu tư vào công ty con
SAI
12 TK 222 phản ánh tình hình biến động và số hiện có của vốn đầu tư vào công ty liên kết
ĐÚNG
13 TK 222 phản ánh tình hình biến động và số hiệu có của vốn đầu tư vào SAI
14 Khoản đtư Vào công ty con, cty liên doanh liên kết được ghi nhận theo giá gốc ĐÚNG 15.Khoản lãi đầu tư Tài chính được ghi nhận vào thu nhập khác SAI
CHƯƠNG 2:
16 Bất động sản đầu tư là bất động sản để bán trong tương lai gần SAI
17 Bất động sản đầu tư là bất động sản để cho thuê hoạt động ĐÚNG
18.Tại thời điểm ghi nhận ban đầu BĐS đầu tư được ghi nhận theo nguyên giá ĐÚNG
Trang 219.Tất cả các chi phí có liên quan đến mua sắm xây dựng BĐS đầu tư đều được tính trong nguyên giá của nó SAI
20 TSCĐ thuê tài chính là tài sản thuê chiếm phần lớn thời gian hữu dụng của nó ĐÚNG
21 TSCĐ thuê tài chính là tài sản thuê có giá trị hiện tại của hợp đồng thuê tài chính chiếm phần lớn giá trị hợp lý của nó ĐÚNG
22.TSCĐ thuê tài chính là TS sau khi kết thúc hợp đồng thuê chuyển thành TS của bên đi thuê
ĐÚNG 23.Bên đi thuê không phải trích khấu hao TSCĐ thuê tài chính SAI
24.TSCĐ thuê tài chính được phản ánh trên bảng cân đối kế toán của bên đi thuê ĐÚNG 25.TSCĐ thuê tài chính được phản ánh trên bảng cân đối kế toán của bên đi thuê SAI
CHƯƠNG 3:
26 Dự phòng là ước tính kế toán tổn thất có thể xảy ra ĐÚNG
27 DN trích lập dự phòng làm tăng chi phí của kỳ hiện tại ĐÚNG
28 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh tính vào chi phí tài chính ĐÚNG 29.Tổn thất do giảm giá chứng khoán kinh doanh được bù đắp bởi dự phòng đã lập ĐÚNG 30.Dự phòng nợ phải thu khó đòi tính vào chi phí quản lí doanh nghiệp ĐÚNG
31.Tổn thất từ nợ khó đòi (chưa lập dự phòng) xóa sổ được bù đắp bởi GVHB SAI
32.Dự phòng giảm giá hàng tồn kho tính vào chi phí quản lí DN SAI
33 Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa tính vào chi phí quản lí DN SAI
34 Dự phòng bảo hành, bảo hành công trình xây dựng tính vào CP SXC ĐÚNG
35 Hoàn nhập dự phòng bảo hành, bảo hành công trình xây dựng tính giảm chi phí sản xuất
SAI
CHƯƠNG 4:
36 BCTC hợp nhất là báo cáo tài chính của công ty mẹ SAI
37 Báo cáo tài chính hợp nhất gồm báo cáo tài chính hợp nhất năm và báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ ĐÚNG
38 Trong bảng cân đối kế toán hợp nhất có khoản mục đầu tư vào công ty con SAI
Trang 339 Trong bảng cân đối kế toán của công ty mẹ có khoản mục đầu tư vào công ty con
ĐÚNG
40 Trong bảng cân đối kế toán hợp nhất không có khoản mục lợi ích của cổ đông không kiểm soát SAI
41.Trong báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất có khoản mục lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát ĐÚNG
42.Khi lập BCTC hợp nhất phải loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ trong vốn chủ sở hữu của từng công ty con ĐÚNG
43.Khi lập BCTC hợp nhất phải tách lợi ích của cổ đông không kiểm soát ĐÚNG
44 Khi lập BCTC hợp nhất số phân bổ hàng năm lợi thế thương mại dương tính vào chi phí
(chi phí quản lý DN)
45.Khi lập BCTC hợp nhất phải loại trừ toàn bộ doanh thu,giá vốn và lãi chưa thực hiện của hàng bán trong nội bộ tập đoàn ĐÚNG
46 Khi lập BCTC hợp nhất phải loại trừ toàn bộ thu nhập chi phí lãi chưa thực hiện của TSCĐ bán trong nội bộ tập đoàn ĐÚNG
47 Khi ;lập BCTC hợp nhất phải loại trừ toàn bộ các khoản phải thu phải trả trong nội bộ tập
48 Khi lập BCTC hợp nhất ,phải loại trừ giao dich liên quan đén các khoản vay trong nội bộ
49 Khi lập BCTC hợp nhất,cổ tức được chia từ lợi nhuận của công ty con tại ngày mua phải ghi giảm giá phí đầu tư của công ty mẹ ĐÚNG
50 Thời hạn nộp BCTC hợp nhất năm là 120 ngày ĐÚNG
II Loại II
1 TK 121 phản ánh chứng khoán kinh doanh theo giá nào?
Giá mua + lệ phí mua
2 Giá gốc của CK kinh doanh bán ra được tính theo giá nào?
Giá bình quân
3 Lãi tiền gửi do nhà đầu tư trước đó để lại được ghi nhận vào đâu?
Giảm giá phí đầu tư
4 Lãi đầu tư trái phiếu có được từ sau ngày đầu tư ghi nhận vào đâu?
Doanh thu hoạt động tài chính
Trang 45 Trái phiếu nắm giữ đến ngày đáo hạn được phản ánh ở TK nào?
TK 128
6 Khoản đầu tư vào cong tư liên doanh bằng TSCĐ được ghi nhận theo giá trị nào?
Giá do hội đồng liên doanh ấn định
7 Mua lại khoản đầu tư vào công ty con thanh toán bằng hàng hóa thì ghi nhận giá trị khoản
đầu tư theo giá nào?
Giá thanh toán
8 Mua lại khoản đầu tư vào công ty con thanh toán bằng cổ phiếu thì ghi nhận giá trị khoản
đầu tư theo giá nào của cổ phiếu?
8.Giá bán
9 Mua lại khoản đầu tư vào công ty liên doanh thanh toán bằng TSCĐ thì ghi nhận giá trị
khoản đầu tư theo giá nào?
Giá thanh toán
10 Chi phí mua CK kinh doanh hạch toán vào đâu?
Giá gốc chứng khoán
11.Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính được xác định theo giá nào?
A Giá trị hợp lý của hợp đồng thuê
B Giá trị hiện tại của hợp đồng thuê
C Mức giá nhỏ hơn của 2 loại giá trên
12.Thuế GTGT của TSCĐ thuê tài chính để sx sản phẩm chịu thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ tính vào đâu?
Được khấu trừ
13.Thuế GTGT của TSCĐ thuê tài chính, SX sản phẩm chịu thuế GTGT theo phương pháp
trực tiếp (trả đủ khi nhận TS thuê) tính vào đâu?
Nguyên giá TS thuê
14 Thuế GTGT của TSCĐ thuê tài chính, sx sản phẩm chịu thuế GTGT theo pp trực tiếp (trả
góp) tính vào đâu?
Chi phí sản xuất
15 TK 217 phản ánh đối tượng kế toán nào?
Bất động sản đầu tư
16 Nguyên giá BĐS đầu tư mua trả góp tính theo giá nào?
Giá mua thanh toán ngay
17 Giá trị còn lại của BĐT đầu tư bán ko qua nâng cấp cải tạo ghi vào TK nào?
TK 632
18 BĐS đầu tư trình bày trên bảng cân đối kế toán gồm chỉ tiêu nào?
A Nguyên giá và giá trị còn lại
B Giá trị hao mòn lũy kế
C Cả 2 chỉ tiêu trên
19 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh tính cho loại chứng khoán nào?
CK doanh nghiệp sở hữu có giá bán thấp hơn giá gốc
20 Khoản nợ phải thu nào phải lập dự phòng nợ phải thu khó đòi?
Trang 5A Nợ phải thu quá hạn từ 6 tháng trở lên
B Nợ phải thu chưa đến hạn nhưng con nợ mất khả năng thanh toán
C Cả 2 trường hợp trên
21 Những hàng hóa nào của DN phải lập dự phòng giảm giá
Hàng hóa có giá thuần thấp hơn giá gốc
22 Chi phí dự phòng bảo hành sản phẩm, hàng hóa tính vào đâu?
Chi phí bán hàng
23 Chi phí dự phòng bảo hành công trình xây dựng tính vào đâu?
Chi phí SX chung
24.Hoàn nhập dự phòng bảo hành công trình xây dựng xử lý như thế nào?
Ghi giảm chi phí SX chung
25.Hoàn nhập dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa xử lý thế nào?
Ghi giảm chi phí bán hàng
26.Sai sót phát hiện sau ngày kết thúc năm được điều chỉnh theo chuẩn mực kế toán nào?
Chuẩn mực số 23 & Chuẩn mực số 29
27.Công việc điều chỉnh theo chuẩn mực kế toán số 23 gồm:
Chữa BCTC của năm xảy ra sai sót
28.Công việc điều chỉnh hồi tố theo chuẩn mực kế toán số 29 gồm:
A Điều chỉnh số dư đầu năm (năm phát hiện ra sai sót) của các TKlq
B Điều chỉnh thông tin so sánh trên BCTC của năm phát hiện ra sai sót
C Cả 2 công việc trên
29.BCTC hợp nhất là báo cáo của đợn vị nào
Của tập đoàn
30.Theo thời điểm lập BCTC hợp nhất gồm các loại báo cáo nào?
A BCTC hợp nhất năm
B BCTC hợp nhất giữa niên độ
C Cả 2 loại trên
31 thời hạn nộp BCTC hợp nhất năm (sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm) là bao nhiêu ngày? 120 ngày
32 Tỷ lệ quyền biểu quyết của công ty mẹ ở công ty con đầu tư trục tiếp được tính từ số liệu nào?
Số cổ phiếu có quyền biểu quyết ở công ty con mà công ty mẹ đang sở hữu
33 Giá trị hợp lý thuần của TS và nợ pải trả được tính từ các yếu tố nào?
A Giá trị hợp lý của TS
B Giá trị hợp lý của nợ pải trả
C Cả 2 yếu tố trên
Trang 634 Bút toán loại trừ khoản đầu tư của công ty mẹ trong vốn chủ sở hữu của công ty con ghi:
Nợ “các khoản mục thuộc VCSH”
Có khoản mục nào?
“Đầu tư vào công ty con”
35 Bút toán phân bổ lợi thế thương mại khi hợp nhất ghi:
Nợ “chi phí quản lý DN”
Có khoản mục nào?
“Lợi thế thương mại”
36 Bút toán tách lợi ích cổ đông kiểm soát khi hợp nhất, ghi:
Nợ “các khoản mục thuộc VCSH”
Có khoản mục nào?
“Lợi ích cổ đông không kiểm soát”
37 Bút toán ghi nhận lợi ích cổ đông ko kiểm soát từ lãi trong năm của cty con khi hợp nhất, ghi:
Nợ “LNST của cổ đông ko kiểm soát”
Có khoản mục nào?
“Lợi ích cổ đông ko kiểm soát”
38 Bút toán ghi giảm lợi ích cổ đông ko kiểm soát từ lỗ trong năm của công ty con khi hợp nhất, ghi:
Nợ “Lợi ích của cổ đông ko kiểm soát”
Có khoản mục nào?
“LNST của cổ đông ko kiểm soát”
39 Bút toán loại trừ lãi của hàng bán trong nội bộ chưa bán ra khi hợp nhất, ghi:
Nợ “Doanh thu”
Có khoản mục nào?
Hàng tồn kho
40 Bút toán loại trừ lãi của hàng bán trong nội bộ đã bán hợp nhất, ghi:
Trang 7Nợ “Doanh thu”
Có khoản mục nào?
“Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối”
41 Bút toán điều chỉnh chi phí thuế TNDN từ lãi của hàng tồn kho cuối năm thứ nhất khi hợp nhất, ghi:
Nợ “TS thuế thu nhập hoãn lại”
Có khoản mục nào?
“Chi phí thuế TNDN hoãn lại”
42 Bút toán loại trừ cổ tức công ty con chia cho công ty mẹ từ lợi nhuận sau ngày mua khi hợp nhất, ghi:
Nợ khoản mục nào?
Có “Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối”
“Doanh thu HĐ tài chính”
43 Bút toán loại khoản phải thu nội bộ khi hợp nhất, ghi:
Nợ khoản mục nào?
Có “Các khoản phải thu”
“Các khoản phải trả”
44 Thiệt hại xảy ra khi giá bán CK kinh doanh thấp hơn giá gốc của nó (đã lập dự phòng) ghi:
Có TK 121/ Nợ TK nào?
TK 229
45 Thiệt hại xảy ra khi bán hàng hóa thấp hơn giá gốc của nó (đã lập dự phòng), ghi:
A TK 229
III Loại III
Câu 1: Ngày 1/1/N có tài liệu sau:
- Công ty M mua 75% tài sản thuần của công ty C với số tiền: 45.000
- Số liệu BCĐKT của công ty C: TỔNG tài sản: 100.000, tổng NPT là: 70.000
- Tại ngày 1/1/N giá trị hợp lí của TS công ty C là 120.000, giá trị hợp lí của NPT công ty C
là 70.000
Hãy xác định lợi thế thương mại?
7.500
Câu 2: Ngày 1/1/N có tài liệu sau:
Trang 8- Công ty M mua 80% tài sản thuần của công ty C với số tiền 40.000
- Số liệu BCĐKT của công ty C Tổng tài sản 100.000, tổng NPT là 70.000
Tại ngày 1/1/N giá trị hợp lý của TS công ty C là 120.000, giá trị hợp lí của NPT công ty C
là 80.000
Hãy xác định lợi thế thương mại ?
a.8.000 b.2.000 c.10.000
Câu 3: Ngày 1/1/N công ty M nắm giữ 60% quyền biểu quyết tại công ty A, 70% quyền
biểu quyết tại công ty B công ty A nắm giữ 30% quyền biểu quyết công ty C Công ty B nắm giữ 40% quyền biểu quyết tại công ty C Hãy xác định quyền biểu quyết của công ty M tại công ty C?
70%
Câu 4: Ngày 1/1/N công ty M nắm giữ 60% quyền biểu quyết tại cty A, 70% quyền biểu
quyết tại cty B CTY A nắm giữ 30% quyền biểu quyết tại cty C, công ty B nắm giữ 40% quyền biểu quyết tại cty C Hãy xác định tỷ lệ lợi ích của cty M tại cty C?
46% (70% x 40% + 60% x 30%)
Câu 5: Ngày 1/1/N công ty M mua lại 80% TS thuần của công ty C với số tiền 25.000 Tại
ngày mua, VĐT CSH của công ty C là 27.000, LNST CPP 3.000 Tổng LNST năm N của công ty C là 1.500 Trong năm N, công ty C đã trả cổ tức 3.400 (trong đó lấy từ LNCPP của năm trước 2.500), trích lập quỹ đầu tư phát triển 1.000 (trong đó lấy từ LNCPP năm trước
500) Hãy xác định giá phí đầu tư ngày 31/12/N của công ty M tại công ty C?
23.000
(Cổ tức năm trước công ty M được hưởng: 2.500 x 80% = 2.000
Giá phí 31/12/N: 25.000 - 2.000 = 23.000)
Câu 6: Ngày 1/1/N công ty M mua lại 80% TS thuần của cty C với số tiền 24.000 Tại ngày
mua, VĐT CSH của cty C là 22.000, LNST CPP: 3.000 Tổng LNST năm N của cty C là 1.500 Trong năm N, cty C đã trả cổ tức 3.400 (Trong đó lấy từ LNCPP của năm trước 2.500), trích lập quỹ đầu tư phát triển 1.000 (Trong đó lấy từ LNCPP năm trước 500)
Hãy xác định lợi ích CĐKKS tại ngày 31/12/N ở công ty C?
4.620
(1/1/N: - VĐTCSH: 22.000
LNSTCPP: 3.000 31/12/N: (22.000 + 3.000) + 1.500 - 3.400 = 23.100
Trang 9Lợi ích CĐKKS: 23.100 x 20% = 4.620)
Câu 7: Ngày 1/1/N công ty M mua lại 80% TS thuần của công ty C với số tiền 36.000.Tại
ngày mua, VĐT CSH của công ty C là 34.000, LNST CPP: 6.000 Tổng LNST năm N của công ty C là 2.800 Trong năm N, cty C đã trả cổ tức 4.800 (Trong đó lấy từ LNCPP của năm trước 4.000), trích lập quỹ đầu tư phát triển 3.200( Trong đó lấy từ LNCPP năm trước 2.000)
Hãy xác định lợi ích CĐKKS tại ngày 1/1/N ở công ty C?
8000
(LTCĐKKS: (34.000 + 6.000) x 20% = 8.000)
Câu 8: Ngày 1/1/N công ty M mua lại 75% TS thuần của cty C với số tiền 26.000.Tại ngày
mua, VĐT CSH của công ty C là 25.000, LNST CPP: 5.000 Tổng LNST năm N của cty C là 1.400 Trong năm N, cty C đã trả cổ tức 2.400 (Trong đó lấy từ LNCPP của năm trước 1.000), trích lập quỹ đầu tư phát triển 1.600 (Trong đó lấy từ LNCPP năm trước 1.000)
Hãy xác định LTTM tại ngày 1/1/N?
3.500
Câu 9: Năm N cty mẹ M bán cho cty con C một lô hàng Giá bán 20.000 , giá vốn 16.000
Trong năm N cty C đã bán ngoài tập đoàn 60% lô hàng trên, còn lại 40% Thuế TNDN 20%
1.600
(Lãi chưa thực hiện : 4.000 x 40% = 1.600)
Câu 10: Năm N cty mẹ M bán cho cty con C một lô hàng Giá bán 20.000, giá vốn 15.000
Trong năm N cty C đã bán ngoài tập đoàn 60% lô hàng trên, còn lại 40% Thuế TNDN 20%
Số chi thuế TNDN hoãn lại do ảnh hưởng của lãi chưa thực hiện được ghi Nợ TS thuế TNDN hoãn lại /Có chi phí thuế TNDN hoãn lại là bao nhiêu?
400
(Lãi của mẹ: 5.000
Lãi chưa thực hiện: 5.000 x 40% = 2.000
TS thuế hoãn lại: 2.000 x 20% = 400)
Câu 11: Tài liệu tại ngày 31/12/N tại công ty A: Công ty nắm giữ 10.000 cổ phiếu kinh
doanh của công ty X , giá gốc 11.000đ/CP (Trong đó giá mua 10.000/CP, phí mua 1.000/CP ), giá bán ước tính năm tới 9.000/CP
Tính dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh năm N+1 cho công ty A?
20.000.000
Câu 12: Ngày 31/12/N công ty A đang tồn kho 10.000 kg hàng hóa X với giá gốc 11.000 đ/
kg ( trong đó giá mua 10.000/CP, phí mua 1.000/CP ), giá bán ước tính năm tới 9.000/kg , chi phí ước tính bán 100 kg
Trang 10Tính dự phòng giảm giá hàng X năm N+1 cho công ty A ?
21.000.000
Câu 13: Ngày 31/12/N công ty A đang tồn kho 10.000 kg hàng hóa X với giá gốc 11.000 đ/
kg ( trong đó giá mua 10.000/CP, phí mua 1.000/CP ), giá thuần ước tính năm tới 9.000/kg Tính dự phòng giảm giá hàng X năm N+1 cho công ty A ?
20.000.000
Câu 14: Ngày 31/12/N công ty A có khoản nợ phải thu của công ty X là 80.000.000đ,
khoản nợ này đã quá hạn 15 tháng
Tính dự phòng nợ phải thu khó đòi năm N+1 cho công ty A?
40.000.000
Câu 15: Ngày 31/12/N công ty A có khoản nợ phải thu của công ty X là 100.000.000đ,
khoản nợ này đã quá hạn 10 tháng
Tính dự phòng nợ phải thu khó đòi năm N+1 cho công ty A?
30.000.000
Câu 16: Ngày 31/12/N công ty A có khoản nợ phải thu của công ty X là 120.000.000đ,
khoản nợ này đã quá hạn 25 tháng
Tính dự phòng nợ phải thu khó đòi năm N+1 cho công ty A?
84.000.000
Câu 17: Năm N công ty A bán cho khách hàng 10.000 sản phẩm có hợp đồng bảo hành
Theo thống kê hàng năm số sản phẩm của công ty bán ra bị hỏng nặng là 2%, số hỏng nhẹ là 5% Chi phí ước tính cho việc sửa chữa sản phẩm hỏng nặng là 1.000.000đ/sp , sản phẩm hỏng nhẹ dự tính là 500.000/sp
Tính dự phòng bảo hành cho số sản phẩm đã bán năm N?
450.000.000
Câu 18: Cty X kế toán HTK theo phương pháp KKTX, nộp VAT theo PP khấu trừ, nộp
thuế TNDN với thuế suất 20% Trong năm N, DN thuê căn phòng theo hợp đồng thuê từ ngày 1/10/N đến hết ngày 30/9/N+1, trả trước tiền thuê cả năm bằng TGNH, số tiền chưa có VAT 360.000, thuế suất thuế GTGT 10% Kế toán đã hạch toán: Nợ TK 642: 360.000, Nợ TK 113: 36.000 / CÓ TK 112: 396.000
Việc ghi sai nêu trên làm giảm chi tiêu chi phí trả trước dài hạn của BCĐKT năm N - cột cuối năm Số tiền? Đ/án: 270.000
Nợ TK 242: 360.000
Nợ TK 133: 36.000
Có TK 112: 396.000 Phân bổ chi phí thuê năm N: