1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) THIẾT kế sàn điển HÌNH

81 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế sàn điển hình
Thể loại Tiểu luận
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH (3)
    • 1.1. Tải trọng tác dụng (3)
      • 1.1.1. Tĩnh tải (3)
      • 1.1.2. Hoạt tải (5)
    • 1.2. Tổ hợp tải trọng (6)
      • 1.2.1. Các loại tải trọng (6)
      • 1.2.2. Các trường hợp tổ hợp tải trọng (6)
    • 1.3. Mô hình phân tích và tính toán (8)
    • 1.4. Phân tích nội lực sàn (11)
    • 1.5. Kiểm tra chuyển vị ngắn hạn (0)
    • 1.6. Tính toán cốt thép (15)
    • 1.7. Kiểm tra chuyển vị dài hạn (49)
      • 1.7.1. Hệ số từ biến (0)
      • 1.7.2. Biến dạng co ngót (49)
      • 1.7.3. Kiểm tra sự hình thành vết nứt trong ô sàn (49)
      • 1.7.4. Xác định độ võng dài hạn (52)
        • 1.7.4.1. Xác định độ cong toàn phần của cấu kiện chịu uốn (52)
        • 1.7.4.2. Kiểm tra độ võng dài hạn cho sàn (73)
        • 1.7.4.3. Kiểm tra độ võng dài hạn cho sàn bằng SAFE (73)
    • 1.8. Tính toán bề rộng vết nứt (75)
      • 1.8.1. Bề rộng vết nứt (75)

Nội dung

Bảng 1.14 Giá trị nội lực do toàn bộ tải trọng và tải trọng thường xuyên với tạm thờidài hạn tại 7 vị trí của dãy strip SB3-nhịp BC...41 Bảng 1.15Kết quả tính toán độ cong toàn phần tại

THIẾT KẾ SÀN ĐIỂN HÌNH

Tải trọng tác dụng

Bảng 1.1Tải trọng các lớp cấu tạo sàn tầng điển hình

Tải trọng Hệ số Tải trọng lượng

STT Các lớp cấu tạo dày tiêu chuẩn vượt tính toán riêng (mm) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) tải (kN/m 2 )

TỔNG TẢI LỚP HOÀN THIỆN (KHÔNG KỂ ĐẾN

Bảng 1.2Tải trọng các lớp cấu tạo sàn vệ sinh

Tải trọng Hệ số Tải trọng lượng

STT Các lớp cấu tạo dày tiêu chuẩn vượt tính toán riêng (mm) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) tải (kN/m 2 )

3 Lớp vữa lót tạo độ dốc 30 18 0.54 1.3 0.70

Tải trọng Hệ số Tải trọng lượng

STT Các lớp cấu tạo dày tiêu chuẩn vượt tính toán riêng tải

Bảng 1.3Tải trọng các lớp cấu tạo sàn ban công, lô gia

Tải trọng Hệ số Tải trọng lượng

STT Các lớp cấu tạo dày tiêu chuẩn vượt tính toán riêng (mm) (kN/m 3 ) (kN/m 2 ) tải (kN/m 2 )

3 Lớp vữa lót tạo độ dốc 30 18 0.54 1.3 0.70

TỔNG TẢI LỚP HOÀN THIỆN (KHÔNG KỂ ĐẾN

Bảng 1.4Tải trọng tường xây

Tải trọng Tải trọng lượng Chiều dày Hệ số

Loại tường tiêu chuẩn tính toán riêng vượt tải

Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên tòa nhà được xác định theo TCVN 2737-1995, đảm bảo độ an toàn và khả năng chịu lực của kết cấu Trong quá trình xây dựng và sử dụng, còn có các tải trọng tạm thời, là các tải trọng có thể không xuất hiện trong từng giai đoạn cụ thể của quá trình này Việc tính toán chính xác các tải trọng này là yếu tố quan trọng để đảm bảo tính bền vững và ổn định của công trình xây dựng.

Tải trọng tạm thời được chia làm hai loại: tạm thời dài hạn và tạm thời ngắn hạn.

Bảng 1.5 Bảng giá trị hoạt tải theo TCVN 2727:1995 hạn ngắn hạn phần tải (kN/m²)

Tổ hợp tải trọng

Bảng 1.6 Các loại tải trọng sàn (Load Pattens)

Load Type Self Weight Multipler Chú thích

S-DL DEAD 1 Trọng lượng bản thân sàn

S-SDL SUPER DEAD 0 Tĩnh tải các lớp cấu tạo sàn

S-BW SUPER DEAD 0 Trọng lượng tường xây

S-LL1 LIVE 0 Hoạt tải toàn phần < 2 kN/m²

S-LL2 LIVE 0 Hoạt tải toàn phần ≥ 2 kN/m²

1.2.2 Các trường hợp tổ hợp tải trọng

Bảng 1.7 Các trường hợp tải trọng sàn chất tải theo giai đoạn (Load Cases)

DH2 (Long Term 1(S-SDL)+1(S-BW)

NH2 Continue from State at End of Nonlinear Case NH1

NH3-1 Continue from State at End of Nonlinear Case NH2

NH3-2 Continue from State at End of Nonlinear Case NH2

DH2 Continue from State at End of Nonlinear Case DH1

DH3 Continue from State at End of Nonlinear Case DH2

Tổ hợp DH1, DH2, DH3 được sử dụng để phân tích phi tuyến có xuất hiện nứt, dựa trên hệ số biến dạng từ biến và biến dạng co ngót với các giá trị b,cr = 1.6 và b,sh = 0.0002 Độ võng toàn phần của sàn được tính toán dựa trên yếu tố dài hạn, gồm các thành phần từ biến, co ngót, theo công thức: f = f1 – f2 + f3, đảm bảo đánh giá chính xác độ võng của cấu kiện trong điều kiện dài hạn.

Trong bài viết, các mức độ võng của kết cấu được phân chia thành các loại chính: f 1 (NH3-1) phản ánh độ võng do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng, bao gồm tải trọng thường xuyên và tạm thời; f 2 (NH3-2) thể hiện độ võng do tác dụng ngắn hạn của tải trọng thường xuyên kết hợp với tải trọng tạm thời; và f 3 (DH3) mô tả độ võng do tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên cũng như tải trọng tạm thời dài hạn Việc xác định chính xác các mức độ võng này là yếu tố quan trọng trong thiết kế kết cấu để đảm bảo độ bền vững và ổn định lâu dài.

Bảng 1.8 Bảng tổ hợp tải trọng (Load Combinations)

Name Load name Chú thích

Kiểm tra chuyển vị ngắn hạn +1(S-LL1) + 1(S-LL2)

COMBO 2 1(S-DL) + 1(S-SDL) + 1(S-BW) Lấy moment tính toán võng, nứt do

+0.35(S-LL1) + 0.35(S-LL2) tác dụng dài hạn

COMBO 3 1(NH3-1) - 1(NH3-2) + 1(DH3) Kiểm tra chuyển vị có xét nứt dài hạn(từ biến và co ngót) bằng Safe COMBO 4 1.1(S-DL) + 1.3(S-SDL) + 1.1(S-BW)

Tính toán cốt thép+ 1.3(S-LL1) + 1.2(S-LL2)

Mô hình phân tích và tính toán

Sử dụng phần mềm SEFE v12.2.2 để mô hình sàn và phân tích nội lực Mặt bằng tầng sàn điển hình

Hình 1.1 Kết cầu dầm sàn căn hộ tầng điển hình

Các kích thước dầm: 300×700mm, 300×500mm

Các kích thước vách biên công trình: 300mm, vách thang máy: 200mm

Hình 1.3 Tải trọng tường xây trên dầm và sàn(gán lên dầm None)

Hình 1.4 Hoạt tải ϕ10ϕ10 CB400-V Rs(MPa) 350 Es (MPa) 200000

Hàm lượng cốt thép tính toán và hàm lượng cốt thép bố trí phải thỏa điều kiện sau: min0.05%A s max= R

0.5833 17 100% 3.81% bhoRs260 Trong đó: R được tính theo mục 8.1.2.2.3 của TCVN 5574-2018:

1 0.0035 b 2 b2 0.0035 khi có tác dụng của tải dài hạn tra theo bảng 9-TCVN 5574-2018 s,el

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA1 Span 1 Middle 9.00 15.14 1700 150 35 0.040 0.040 5.17 3.04 10 150 5.24 0.60 Đạt SA1 Span 1 End 9.00 -41.60 1700 150 25 0.092 0.097 13.45 7.91 12 100 11.31 1.41 Đạt SA2 Span 1 Start 9.00 -38.59 3400 150 25 0.043 0.044 12.14 3.57 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA2 Span 1 Middle 9.00 47.84 3400 150 35 0.063 0.065 16.53 4.86 10 150 5.24 0.60 Đạt SA2 Span 1 End 9.00 -110.11 3400 150 25 0.122 0.130 36.24 10.66 12 100 11.31 1.41 Đạt SA3 Span 1 Start 9.00 -22.21 1700 150 25 0.049 0.050 7.01 4.12 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA3 Span 1 Middle 9.00 15.76 1700 150 35 0.041 0.042 5.39 3.17 10 150 5.24 0.60 Đạt SA3 Span 1 End 9.00 -40.17 1700 150 25 0.089 0.093 12.96 7.63 12 100 11.31 1.41 Đạt SA7 Span 1 Start 9.00 -57.77 1700 150 25 0.128 0.137 19.09 11.23 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA7 Span 1 Middle 9.00 14.82 1700 150 35 0.039 0.040 5.06 2.98 10 150 5.24 0.60 Đạt SA7 Span 1 End 9.00 -16.73 1700 150 25 0.037 0.038 5.25 3.09 10 150 5.24 0.65 Đạt SA8 Span 1 Start 9.00 -104.23 3400 150 25 0.115 0.123 34.17 10.05 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA8 Span 1 Middle 9.00 40.93 3400 150 35 0.054 0.055 14.08 4.14 10 150 5.24 0.60 Đạt SA8 Span 1 End 9.00 -35.32 3400 150 25 0.039 0.040 11.09 3.26 10 150 5.24 0.65 Đạt SA9 Span 1 Start 9.00 -40.47 1700 150 25 0.090 0.094 13.07 7.69 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA9 Span 1 Middle 9.00 17.63 1700 150 35 0.046 0.047 6.04 3.55 10 150 5.24 0.60 Đạt SA9 Span 1 End 9.00 -22.31 1700 150 25 0.049 0.051 7.04 4.14 10 150 5.24 0.65 Đạt SA4 Span 1 Start 9.00 -11.50 1250 150 25 0.035 0.035 3.60 2.88 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA4 Span 1 Middle 9.00 13.83 1250 150 35 0.049 0.050 4.75 3.80 10 200 3.93 0.45 ĐạtSA4 Span 1 End 9.00 -23.72 1250 150 25 0.071 0.074 7.58 6.06 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA5 Span 1 Start 9.00 -22.62 2500 150 25 0.034 0.035 7.08 2.83 10 200 3.93 0.49 ĐạtSA5 Span 1 Middle 9.00 20.77 2500 150 35 0.037 0.038 7.08 2.83 10 200 3.93 0.45 Đạt

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép A s (bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA5 Span 1 End 9.00 -56.49 2500 150 25 0.085 0.089 18.19 7.28 10 100 7.85 0.98 Đạt SA6 Span 1 Start 9.00 -12.25 1250 150 25 0.037 0.038 3.84 3.07 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA6 Span 1 Middle 9.00 7.63 1250 150 35 0.027 0.028 2.59 2.07 10 200 3.93 0.45 Đạt SA6 Span 1 End 9.00 -18.73 1250 150 25 0.056 0.058 5.94 4.75 10 100 7.85 0.98 Đạt SA10 Span 1 Start 9.00 -25.38 1250 150 25 0.076 0.080 8.13 6.51 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA10 Span 1 Middle 9.00 11.34 1250 150 35 0.040 0.041 3.87 3.10 10 200 3.93 0.45 Đạt SA10 Span 1 End 9.00 -12.66 1250 150 25 0.038 0.039 3.97 3.18 10 200 3.93 0.49 Đạt SA11 Span 1 Start 9.00 -58.78 2500 150 25 0.089 0.093 18.97 7.59 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA11 Span 1 Middle 9.00 21.34 2500 150 35 0.038 0.039 7.28 2.91 10 200 3.93 0.45 Đạt SA11 Span 1 End 9.00 -23.47 2500 150 25 0.035 0.036 7.35 2.94 10 200 3.93 0.49 Đạt SA12 Span 1 Start 9.00 -19.51 1250 150 25 0.059 0.061 6.19 4.95 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA12 Span 1 Middle 9.00 7.54 1250 150 35 0.027 0.027 2.56 2.05 10 200 3.93 0.45 Đạt SA12 Span 1 End 9.00 -12.15 1250 150 25 0.037 0.037 3.81 3.05 10 200 3.93 0.49 Đạt SA20 Span 1 Start 9.00 -22.62 1250 150 25 0.068 0.071 7.21 5.77 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA20 Span 1 Middle 9.00 8.89 1250 150 35 0.032 0.032 3.02 2.42 10 200 3.93 0.45 Đạt SA20 Span 1 End 9.00 -13.37 1250 150 25 0.040 0.041 4.20 3.36 10 150 5.24 0.65 Đạt SA21 Span 1 Start 9.00 -28.44 2500 150 25 0.043 0.044 8.95 3.58 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA21 Span 1 Middle 9.00 18.90 2500 150 35 0.034 0.034 6.43 2.57 10 200 3.93 0.45 Đạt SA21 Span 1 End 9.00 -23.39 2500 150 25 0.035 0.036 7.33 2.93 10 150 5.24 0.65 Đạt SA22 Span 1 Start 9.00 -4.62 1250 150 25 0.014 0.014 1.43 1.15 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA22 Span 1 Middle 9.00 10.07 1250 150 35 0.036 0.036 3.43 2.74 10 200 3.93 0.45 ĐạtSA22 Span 1 End 9.00 -18.21 1250 150 25 0.055 0.056 5.77 4.61 10 150 5.24 0.65 ĐạtSA26 Span 1 Start 9.00 -13.28 1250 150 25 0.040 0.041 4.17 3.34 10 150 5.24 0.65 ĐạtSA26 Span 1 Middle 9.00 8.85 1250 150 35 0.031 0.032 3.01 2.41 10 200 3.93 0.45 Đạt

SA26 Span 1 End 9.00 -22.56 1250 150 25 0.068 0.070 7.19 5.75 10 100 7.85 0.98 Đạt SA27 Span 1 Start 9.00 -23.06 2500 150 25 0.035 0.035 7.22 2.89 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA27 Span 1 Middle 9.00 18.76 2500 150 35 0.033 0.034 6.38 2.55 10 200 3.93 0.45 Đạt SA27 Span 1 End 9.00 -28.25 2500 150 25 0.043 0.043 8.89 3.55 10 100 7.85 0.98 Đạt SA28 Span 1 Start 9.00 -11.98 1250 150 25 0.036 0.037 3.76 3.00 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA23 Span 1 Middle 9.00 11.47 1250 150 35 0.041 0.042 3.92 3.13 10 200 3.93 0.45 Đạt SA23 Span 1 End 9.00 -27.21 1250 150 25 0.082 0.086 8.75 7.00 10 100 7.85 0.98 Đạt SA24 Span 1 Start 9.00 -79.37 2500 150 25 0.120 0.128 26.09 10.44 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA24 Span 1 Middle 9.00 26.54 2500 150 35 0.047 0.048 9.10 3.64 10 200 3.93 0.45 Đạt SA24 Span 1 End 9.00 -38.12 2500 150 25 0.057 0.059 12.09 4.83 10 100 7.85 0.98 Đạt SA25 Span 1 Start 9.00 -23.67 1250 150 25 0.071 0.074 7.56 6.05 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA25 Span 1 Middle 9.00 11.97 1250 150 35 0.043 0.044 4.09 3.27 10 200 3.93 0.45 Đạt SA25 Span 1 End 9.00 -10.76 1250 150 25 0.032 0.033 3.37 2.69 10 100 7.85 0.98 Đạt SA29 Span 1 Start 9.00 -27.61 1250 150 25 0.083 0.087 8.88 7.11 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA29 Span 1 Middle 9.00 11.66 1250 150 35 0.041 0.042 3.98 3.19 10 200 3.93 0.45 Đạt SA29 Span 1 End 9.00 -41.95 1250 150 25 0.126 0.136 13.85 11.08 12 100 11.31 1.41 Đạt SA30 Span 1 Start 9.00 -42.66 2500 150 25 0.064 0.066 13.58 5.43 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA30 Span 1 Middle 9.00 26.31 2500 150 35 0.047 0.048 9.02 3.61 10 200 3.93 0.45 ĐạtSA30 Span 1 End 9.00 -76.59 2500 150 25 0.115 0.123 25.11 10.04 12 100 11.31 1.41 ĐạtSA31 Span 1 Start 9.00 -11.13 1250 150 25 0.034 0.034 3.49 2.79 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA31 Span 1 Middle 9.00 11.58 1250 150 35 0.041 0.042 3.96 3.16 10 200 3.93 0.45 Đạt

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép A s (bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA31 Span 1 End 9.00 -22.49 1250 150 25 0.068 0.070 7.17 5.74 12 100 11.31 1.41 Đạt SA32 Span 1 Start 9.00 -6.38 450 150 25 0.053 0.055 2.02 4.48 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA36 Span 1 Middle 9.00 2.79 900 150 35 0.014 0.014 0.94 1.04 10 150 5.24 0.60 Đạt SA36 Span 1 End 9.00 -18.17 900 150 25 0.076 0.079 5.82 6.47 12 100 11.31 1.41 Đạt SA37 Span 1 Start 9.00 -9.41 450 150 25 0.079 0.082 3.02 6.71 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA39 Span 1 Start 5.70 -56.49 2500 150 25 0.085 0.089 18.19 7.28 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA39 Span 1 Middle 5.70 18.32 2500 150 35 0.033 0.033 6.23 2.49 10 200 3.93 0.45 Đạt

SA39 Span 1 End 5.70 -37.82 2500 150 25 0.057 0.059 11.99 4.80 10 100 7.85 0.98 Đạt SA39 Span 2 Start 3.30 -37.82 2500 150 25 0.057 0.059 11.99 4.80 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA44 Span 1 Middle 5.70 5.99 1250 150 35 0.021 0.022 2.02 1.62 10 200 3.93 0.45 Đạt SA44 Span 1 End 5.70 -20.83 1250 150 25 0.063 0.065 6.62 5.30 10 100 7.85 0.98 Đạt SA45 Span 1 Start 3.30 -6.70 2500 150 25 0.010 0.010 2.07 0.83 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA45 Span 1 Middle 3.30 -1.03 2500 150 35 0.002 0.002 0.34 0.14 10 200 3.93 0.45 Đạt SA45 Span 1 End 3.30 -48.25 2500 150 25 0.073 0.076 15.43 6.17 10 100 7.85 0.98 Đạt SA45 Span 2 Start 5.70 -48.25 2500 150 25 0.073 0.076 15.43 6.17 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA45 Span 2 Middle 5.70 27.16 2500 150 35 0.048 0.050 9.31 3.73 10 200 3.93 0.45 Đạt SA45 Span 2 End 5.70 -58.78 2500 150 25 0.089 0.093 18.97 7.59 10 100 7.85 0.98 Đạt SA46 Span 1 Start 9.00 -8.49 1250 150 25 0.026 0.026 2.65 2.12 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA46 Span 1 Middle 9.00 10.22 1250 150 35 0.036 0.037 3.48 2.79 10 200 3.93 0.45 Đạt SA46 Span 1 End 9.00 -15.08 1250 150 25 0.045 0.046 4.75 3.80 10 100 7.85 0.98 Đạt SA41 Span 1 Start 9.00 -4.64 1250 150 25 0.014 0.014 1.44 1.15 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA41 Span 1 Middle 9.00 8.45 1250 150 35 0.030 0.031 2.87 2.30 10 200 3.93 0.45 ĐạtSA41 Span 1 End 9.00 -18.02 1250 150 25 0.054 0.056 5.70 4.56 10 150 5.24 0.65 ĐạtSA42 Span 1 Start 9.00 -24.58 2500 150 25 0.037 0.038 7.71 3.08 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA42 Span 1 Middle 9.00 19.83 2500 150 35 0.035 0.036 6.75 2.70 10 200 3.93 0.45 Đạt

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép A s (bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA42 Span 1 End 9.00 -21.80 2500 150 25 0.033 0.033 6.82 2.73 10 150 5.24 0.65 Đạt SA43 Span 1 Start 9.00 -24.27 1250 150 25 0.073 0.076 7.76 6.21 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA43 Span 1 Middle 9.00 9.68 1250 150 35 0.034 0.035 3.30 2.64 10 200 3.93 0.45 Đạt SA43 Span 1 End 9.00 -12.94 1250 150 25 0.039 0.040 4.06 3.25 10 150 5.24 0.65 Đạt SA47 Span 1 Start 9.00 -18.40 1250 150 25 0.055 0.057 5.83 4.66 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA48 Span 1 Middle 9.00 20.13 2500 150 35 0.036 0.036 6.86 2.74 10 200 3.93 0.45 Đạt SA48 Span 1 End 9.00 -25.08 2500 150 25 0.038 0.039 7.87 3.15 10 100 7.85 0.98 Đạt SA49 Span 1 Start 9.00 -13.13 1250 150 25 0.040 0.040 4.12 3.30 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA49 Span 1 Middle 9.00 9.75 1250 150 35 0.035 0.035 3.32 2.66 10 200 3.93 0.45 Đạt SA49 Span 1 End 9.00 -24.41 1250 150 25 0.074 0.076 7.81 6.25 10 100 7.85 0.98 Đạt SA50 Span 1 Start 2.50 -8.03 400 150 25 0.076 0.079 2.57 6.43 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA53 Span 1 Start 2.50 -2.02 400 150 25 0.019 0.019 0.63 1.57 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA53 Span 1 Middle 2.50 0.00 400 150 35 0.000 0.000 0.00 0.00 10 200 3.93 0.45 Đạt

SA53 Span 1 End 2.50 -2.30 400 150 25 0.022 0.022 0.71 1.79 10 100 7.85 0.98 Đạt SA54 Span 1 Start 2.50 -6.26 800 150 25 0.029 0.030 1.95 2.44 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA56 Span 1 Middle 2.50 -6.08 1700 150 25 0.013 0.014 1.88 1.11 10 200 3.93 0.49 Đạt SA56 Span 1 End 2.50 -17.79 1700 150 25 0.039 0.040 5.59 3.29 10 200 3.93 0.49 Đạt SA57 Span 1 Start 2.50 -39.27 3400 150 25 0.043 0.044 12.36 3.63 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA57 Span 1 Middle 2.50 -15.62 3400 150 25 0.017 0.017 4.85 1.43 10 200 3.93 0.49 Đạt SA57 Span 1 End 2.50 -41.67 3400 150 25 0.046 0.047 13.13 3.86 10 200 3.93 0.49 Đạt SA58 Span 1 Start 2.50 -7.04 1700 150 25 0.016 0.016 2.18 1.28 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA61 Span 1 Start 2.50 -7.23 1250 150 25 0.022 0.022 2.25 1.80 10 200 3.93 0.49 ĐạtSA61 Span 1 Middle 2.50 -1.85 1250 150 25 0.006 0.006 0.57 0.46 10 200 3.93 0.49 Đạt

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép A s (bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA74 Span 2 Start 10.25 -1.72 250 150 25 0.026 0.026 0.54 2.14 10 200 3.93 0.49 ĐạtSA74 Span 2 Middle 10.25 1.78 250 150 35 0.032 0.032 0.60 2.42 10 200 3.93 0.45 Đạt

SA74 Span 2 End 10.25 -3.16 250 150 25 0.048 0.049 1.00 3.99 10 150 5.24 0.65 Đạt SA75 Span 1 Start 10.25 -5.65 500 150 25 0.043 0.043 1.78 3.55 10 150 5.24 0.65 Đạt

CSA47 Span 1 Start 1.20 -0.39 325 150 25 0.005 0.005 0.12 0.37 10 150 5.24 0.65 Đạt CSA47 Span 1 Middle 1.20 0.21 325 150 25 0.002 0.002 0.07 0.20 10 200 3.93 0.49 Đạt

Bảng 1.11 Tính toán cốt thép sàn theo phương Y

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB3 Span 1 Middle 6.80 19.00 1125 150 25 0.06 0.066 6.04 5.37 10 100 7.85 0.98 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB5 Span 1 Start 6.80 -48.06 2250 150 25 0.08 0.084 15.44 6.86 10 100 7.85 0.98 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB9 Span 2 End 5.00 -2.39 1125 150 25 0.00 0.008 0.74 0.66 10 150 5.24 0.65 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB22 Span 1 Middle 1.00 0.00 1125 150 25 0.00 0.000 0.00 0.00 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB16 Span 2 Start 5.00 -2.19 1125 150 25 0.00 0.007 0.68 0.60 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB19 Span 2 End 5.00 -7.50 1125 150 25 0.02 0.025 2.34 2.08 10 100 7.85 0.98 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB25 Span 3 Middle 1.00 0.03 1125 150 25 0.00 0.000 0.01 0.01 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB29 Span 1 Start 5.00 -46.25 2250 150 25 0.07 0.081 14.83 6.59 12 100 11.31 1.41 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB32 Span 1 End 2.60 -6.64 2250 150 25 0.01 0.011 2.06 0.91 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB35 Span 2 Middle 5.00 15.38 2250 150 25 0.02 0.026 4.79 2.13 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB38 Span 2 Start 6.80 -10.24 1250 150 25 0.03 0.031 3.20 2.56 10 150 5.24 0.65 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB42 Span 1 End 1.30 -0.13 300 150 25 0.00 0.002 0.04 0.13 12 100 11.31 1.41 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

1.7 Kiểm tra chuyển vị dài hạn

Theo thời gian, module E của bê tông giảm sút do suy giảm về tính chất từ biến, dẫn đến giảm moment quán tính I vì tiết diện hình thành nứt dưới tác động của tải trọng lâu dài Do đó, để đảm bảo an toàn, khi tính toán độ võng dài hạn của cấu kiện bê tông, cần kiểm tra sự hình thành vết nứt trước để đánh giá chính xác khả năng chịu tải và độ bền của kết cấu.

Tiến hành kiểm tra độ võng và vết nứt tại vị trí ô sàn có nội lực và chuyển vị ngắn hạn lớn nhất, cụ thể là ô sàn biên số 2, nhằm đánh giá chính xác khả năng chịu lực của cấu kiện Việc kiểm tra này giúp phát hiện các hiện tượng rạn nứt sớm, đảm bảo độ bền và an toàn cho kết cấu Kết quả phân tích cho phép đưa ra các phương án sửa chữa hoặc củng cố phù hợp, đảm bảo hoạt động ổn định lâu dài của công trình.

Hình 1.13 Ô sàn có chuyển vị ngắn hạn lớn nhất 1.7.1 Hệ số từ biến:

Theo bảng 11 TCVN 5574-2018, công trình tại TP.HCM nằm trong khu vực có độ ẩm cao từ 80-90%, ảnh hưởng đến quá trình thi công và bảo trì bê tông Đặc biệt, bê tông sử dụng có cấp độ bền B30 nhằm đảm bảo độ bền vững và khả năng chịu lực tốt Đồng thời, hệ số từ biến co ngót của bê tông b30 tại khu vực này là 1.6, giúp tính toán chính xác quá trình co ngót và đảm bảo độ chính xác của thiết kế kết cấu xây dựng.

Theo mục 9.1.8 TCVN 5574-2018, biến dạng co ngót b,sh phụ thuộc vào cấp độ bền bê tông với B25 < B35 nên b,sh 0.0002

1.7.3 Kiểm tra sự hình thành vết nứt trong ô sàn

Theo mục 8.2.2.1.1 TCVN 5574-2018, sự hình thành vết nứt trong cấu kiện bê tông khi thỏa điều kiện sau:

M crc là mô men uốn do tiết diện thẳng góc của cấu kiện chịu khi hình thành vết nứt, được xác định theo công thức (158) TCVN5574-2014

Kiểm tra vết nứt đối với combo gồm các thành phần: 1(S-DL), 1(S-SDL), 1(S-BW), 1(S-LL1) và 1(S-LL2) nhằm đánh giá ảnh hưởng của tải trọng tiêu chuẩn lên cấu kiện Quá trình kiểm tra được thực hiện dựa trên các yếu tố như chức năng của sàn, tải trọng tiêu chuẩn của dãy strip SB3 nhịp 6.8 mét rộng 1.125 mét, cùng với hàm lượng thộp là 0.63% với giá trị ỉ10a100 là 883.573 mm², giúp đảm bảo độ bền và độ an toàn của cấu kiện xây dựng.

Bảng 1.12 Nội lực kiểm tra sự hình thành vết nứt

Text m Text kN kN kN-m kN-m m

Bảng 1.13 Kiểm tra sự hình thành vết nứt

Các đặc trưng Giá trị Đơn vị Ghi chú

Mac BT B30 Cấp độ bền chịu nén của bê tông

R b 17 MPa Cường độ tính toán bê tông theo TTGH1

Rbt,ser 1.75 MPa Cường độ tính toán bê tông theo TTGH2

E b 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Mac CT CB300-V Cốt thép sử dụng

Es 200000 MPa Modul đàn hồi thép chịu kéo

Thép chịu nén với mô đủ đàn hồi 200.000 MPa được sử dụng trong cấu trúc với chiều rộng tiết diện sàn là 1125 mm và chiều cao 25 mm Tấm sàn được thi công theo dạng strip có bề rộng 150 mm, đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu Khoảng cách từ tâm cốt thép chịu kéo đến bề mặt bê tông được thiết kế phù hợp để tăng cường khả năng chịu lực của cấu trúc, trong khi khoảng cách từ tâm cốt thép chịu nén đến bề mặt bê tông cần được điều chỉnh để đảm bảo cân bằng lực và độ bền của sàn.

A b = bh 168750 mm² Diện tích tiết diện sàn

I=bh³/12 316406250 mm³ Mô men quán tính tiết diện sàn d 10 mm Đường kính cốt thép

As (ϕ10a100) 883.57 mm² Diện tích cốt thép chịu kéo

A's 0 mm² Diện tích cốt thép chịu nén α = E s /E b 6.15 Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông

174187 mm² Công thức (163) mục 8.2.2.2.5 TCVN

Ss=As a 22089 mm³ Momen tĩnh của diện tích cốt thép với mép dưới sàn bt

Sb=Ab h/2 12656250 mm³ Momen tĩnh của tiết diện bê tông với mép dưới sàn bt

S t,red = S b +αS s 12792184 mm³ Momen tĩnh suy giảm của vật liệu với mép dưới sàn bt γ t = S t,red /A red 73 mm Công thức (164) mục 8.2.2.2.5 TCVN

I s = A s (h/2-a) 2 2208932 mm4 Mô men quán tính tiết diện thép chịu kéo I's = A's (h/2-a') 2 0 mm4 Mô men quán tính tiết diện thép chịu nén

I red =I+αI s +αI' s 329999679.8 mm4 Công thức (162) mục 8.2.2.2.5 TCVN

Wpl = γ Wred 5841560 mm³ Công thức (158) mục 8.2.2.2.4 TCVN

Mcrc = Wpl Rbt,ser 10.22 kNm Công thức (158) mục 8.2.2.2.4 TCVN

M 16.25 kNm Mô men uốn cần kiểm tra nứt

Kết luận: M 251 (kNm) >ϕ10 Mcrc 22(kNm) Sàn xuất hiện vết nứt

1.7.4 Xác định độ võng dài hạn

Theo mục 8.2.3.2.2 TCVN 5574-2018, đối với cấu kiện bê tông cốt thép chịu uốn, độ võng được tính bằng cách chia cấu kiện thành nhiều đoạn nhỏ, sau đó xác định độ cong của từng đoạn, kể cả sự hình thành vết nứt nếu có, và độ võng dài hạn được đánh giá dựa trên công thức phù hợp.

1/r sup,L và 1/ r sup,R là độ cong của cấu kiện lần lượt ở gối trái và gối phải

Độ cong của cấu kiện tại các tiết diện đối xứng nhau i và i’ có thể được mô tả qua các giá trị 1/r iL và 1/r iR Các độ cong này phản ánh sự biến dạng của cấu kiện ở phía trái và phía phải của trục đối xứng nhịp, nằm ở trung tâm của nhịp Hiểu rõ các độ cong tại các điểm đối xứng giúp phân tích chính xác khả năng chịu lực và sự phân bố ứng suất trên toàn bộ kết cấu Việc tính toán và so sánh 1/r iL và 1/r iR là cơ sở để đánh giá hiệu quả làm việc của cấu kiện trong các điều kiện tác dụng khác nhau.

1/r c là độ cong của cấu kiện tại giữa nhịp n là số chẵn các đoạn bằng nhau được chia từ nhịp, lấy không nhỏ hơn

Chia dãy strip SB3 thành 6 đoạn bằng nhau qua các ô bản sàn có độ võng ngắn hạn lớn nhất giúp xác định các vị trí chịu tải trọng lớn nhất Sau đó, tiến hành tính độ cong toàn phần tại các điểm này để đánh giá chính xác khả năng chịu lực của kết cấu sàn Quá trình này đảm bảo phân tích chính xác các biến dạng và độ võng của sàn trong điều kiện ứng dụng thực tế Phương pháp chia đoạn đều giúp tối ưu việc kiểm tra độ đàn hồi của từng phần sàn, từ đó nâng cao độ tin cậy của kết quả phân tích kết cấu Việc tính độ cong toàn phần tại các vị trí quan trọng giúp các nhà thiết kế đưa ra các giải pháp tối ưu nhằm tăng độ bền và ổn định của sàn trong quá trình sử dụng.

1.7.4.1 Xác định độ cong toàn phần của cấu kiện chịu uốn

Theo mục 8.2.3.3.2 TCVN 5574-2018, độ cong toàn phần của cấu kiện chịu uốn (có vết nứt) trong vùng chịu kéo được xác định theo công thức sau:

Độ cong do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng (thường xuyên và tạm thời) được xác định theo công thức phù hợp với các combo tải trọng: r1 = 1(S-DL) + 1(S-SDL) + 1(S-BW) + 1(S-LL1) + 1(S-LL2) Trong khi đó, độ cong do tác dụng ngắn hạn trong trường hợp tải trọng dài hạn được tính theo công thức: r2 = 1(S-DL) + 1(S-SDL) + 1(S-BW) + 0.35(S-LL1) + 0.35(S-LL2) Công thức này giúp đánh giá chính xác ảnh hưởng của các loại tải trọng đến cấu trúc trong các điều kiện tác dụng khác nhau.

1 r 3 là độ cong do tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn ứng với combo: 1(S-DL) + 1(S-SDL) + 1(S-BW) +0.35(S-LL1) + 0.35(S-LL2)

Bảng 1.14 Giá trị nội lực do toàn bộ tải trọng và tải trọng thường xuyên với tạm thời dài hạn tại 7 vị trí của dãy strip SB3-nhịp BC

Vị trí M 1 (kNm) M 2 (kNm) M 3 (kNm)

Bảng 1.15K ết quả tính toán độ cong toàn phần tại vị trí số 1 của ô bản sàn kiểm tra

TT độ TT độ TT độ võng ngắn vọng ngắn võng dài

Các đặc trưng hạn của hạn của tải hạn của tải Đơn vị Chú thích toàn bộ tải trọng dài trọng dài trọng hạn hạn

M -4.571 -3.871 -3.871 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

Rbt,ser 1.75 1.75 1.75 MPa Cường độ chịu kéo bê tông theo TTGH2

Rb,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

Eb 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Tấm bê tông cốt thép có môđun đàn hồi là 200.000 MPa, đảm bảo khả năng chịu lực tốt Kích thước bề rộng sàn được thiết kế là 150 mm, phù hợp với yêu cầu chịu lực của công trình Chiều cao của sàn đạt 25 mm, giúp duy trì độ ổn định và an toàn Khoảng cách từ trọng tâm của trục chịu kéo đến bề mặt bê tông là 0 mm, tối ưu hóa khả năng chịu lực kéo của kết cấu Tương tự, khoảng cách từ trọng tâm của trục chịu nén đến bề mặt bê tông cũng được xác định phù hợp để phân bổ tải trọng hiệu quả.

D (mm) 10 10 10 mm Đường kính thép ho 125 125 125 mm Chiều cao làm việc của sàn

As 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A's 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo ε b1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông

Eb,red=R b,ser/εb1,red 14667 14667 9167 Modul đàn hồi bê tông quy đổi ψ s =1 hoặc ψ s = 1-0.8M crc /M 1.00 1.00 1.00 Hệ số tính toán

Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông được tính bằng tỷ lệ giữa mô đun đàn hồi của cốt thép và bê tông, với giá trị α s2 = E_s,red / E_b,red, thường dao động khoảng 13.64 đến 21.82 tùy theo từng trường hợp Trong đó, cường độ chịu nén của cốt thép Es,red đạt mức 200000 MPa, góp phần nâng cao khả năng chịu lực của cấu kiện bê tông cốt thép Chiều cao vùng bê tông chịu nén còn được xác định dựa trên các hệ số quy đổi và các thông số kỹ thuật liên quan, nhằm đảm bảo tính ổn định và an toàn cho kết cấu xây dựng.

Is=As×r²=As×(h-ath-x)² 6.1E+06 6.1E+06 4.9E+06 mm4 Moment quán tính của cốt thép chịu kéo

Các đặc trưng hạn của hạn của tải hạn của tải Đơn vị Chú thích toàn bộ tải trọng dài trọng dài trọng hạn hạn

Ib=Ibt+Abt×r²=bx³/12+bx³/4 2.80E+07 2.80E+07 4.84E+07 mm4 Moment quán tính của bê tông chịu nén

I red =I b +α s2 I s +α s1 I' s 1.1E+08 1.1E+08 1.6E+08 mm4 Mô men quán tính của thiết diện ngang quy đổi ϕb,cr - - 1.6 Hệ số từ biến của tác dụng dài hạn tải trọng

D sh =E b1 × red =0.85E b ×I red 3060 3060 - kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng ngắn hạn

D l =E b,τ × red =E b /(1+ϕ b,cr )×I red - - 1941 kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng dài hạn

Bảng 1.16 Kết quả tính toán độ cong toàn phần tại vị trí số 2 của ô bản sàn kiểm tra

TT độ vọng TT độ vọng TT độ võng dài ngắn hạn ngắn hạn của Đơn

Các đặc trưng hạn của tải Chú thích của toàn bộ tải trọng dài vị trọng dài tải trọng hạn hạn

M 6.205 5.476 5.476 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

R bt,ser 1.75 1.75 1.75 MPa Cường độ chịu kéo bê tông theo TTGH2

Rb,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

E b 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Modul đàn hồi của cốt thép b là 200000 MPa, với các thông số kỹ thuật gồm chiều dài bề rộng sàn h là 150 mm và chiều cao sàn a là 25 mm Khoảng cách từ trọng tâm của kết cấu chịu kéo đến bề mặt bê tông (a') là 0 mm, tương tự như đối với kết cấu chịu nén, giúp đảm bảo độ chính xác trong thiết kế và thi công kết cấu bê tông cốt thép.

D (mm) 10 10 10 mm Đường kính thép h o 125 125 125 mm Chiều cao làm việc của sàn

As 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A' s 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo ε b1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông

Eb,red=R b,ser/εb1,red 14667 14667 9167 Modul đàn hồi bê tông quy đổi ψs =1 hoặc ψs = 1-0.8Mcrc/M 1.00 1.00 1.00 Hệ số tính toán

Es,red=Es/ψs 200000 200000 200000 MPa Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông xm ho s s2 2 2s s2 s s2

Is=As×r²=As×(h-ath-x)² 6.1E+06 6.1E+06 4.9E+06 mm4 Moment quán tính của cốt thép chịu kéo

Ib=Ibt+Abt×r²=bx³/12+bx³/4 2.80E+07 2.80E+07 4.84E+07 mm4 Moment quán tính của bê tông chịu nén

Ired=Ib+αs2Is+αs1I's 1.1E+08 1.1E+08 1.6E+08 mm4 Mô men quán tính của thiết diện ngang quy đổi ϕb,cr - - 1.6 Hệ số từ biến của tác dụng dài hạn tải trọng

Dsh=Eb1× red=0.85Eb×Ired 3060 3060 - kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng ngắn hạn

D l =E b,τ × red =E b /(1+ϕ b,cr )×I red - - 1941 kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng dài hạn

Bảng 1.17 Kết quả tính toán độ cong toàn phần tại vị trí số 3 của ô bản sàn kiểm tra

TT độ vọng TT độ vọng TT độ võng Các đặc trưng ngắn hạn của ngắn hạn của dài hạn của Đơn

Chú thích toàn bộ tải tải trọng dài tải trọng dài vị trọng hạn hạn

M 13.505 11.758 11.758 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

Rbt,ser 1.75 1.75 1.75 MPa Cường độ chịu kéo bê tông theo TTGH2

R b,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

Eb 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Modul đàn hồi cốt thép (MPa) đạt mức 200.000, đảm bảo khả năng chịu lực cao cho cấu trúc bê tông Các thông số kỹ thuật như bề rộng sàn h (150 mm), chiều cao sàn a (25 mm), và khoảng cách từ trung tâm khả năng chịu kéo đến bề mặt bê tông a' (0 mm) đều được thiết lập chính xác để tối ưu hóa độ bền và ổn định kết cấu Việc xác định chính xác các yếu tố này là yếu tố quan trọng trong thiết kế nhằm đảm bảo khả năng chịu nén và kéo phù hợp, nâng cao khả năng chịu lực của sàn bê tông.

TT độ vọng TT độ vọng TT độ võng Các đặc trưng ngắn hạn của ngắn hạn của dài hạn của Đơn

Chú thích toàn bộ tải tải trọng dài tải trọng dài vị trọng hạn hạn

A s 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A's 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo εb1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông

Eb,red=R b,ser/εb1,red 14667 14667 9167 Modul đàn hồi bê tông quy đổi ψs =1 hoặc ψs = 1-0.8Mcrc/M 0.39 0.39 0.30 Hệ số tính toán

Es,red=Es/ψs 507078 507078 656930 MPa Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông α s2 =E s,red / E b,red 34.57 34.57 71.67 Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông x m hos s2

60 60 75 mm Chiều cao vùng bê tông chịu nén

Is=As×r²=As×(h-ath-x)² 3.8E+06 3.8E+06 2.2E+06 mm4 Moment quán tính của cốt thép chịu kéo

Ib=Ibt+Abt×r²=bx³/12+bx³/4 7.94E+07 7.94E+07 1.58E+08 mm4 Moment quán tính của bê tông chịu nén

I red =I b +α s2 I s +α s1 I' s 2.1E+08 2.1E+08 3.2E+08 mm4 Mô men quán tính của thiết diện ngang quy đổi ϕb,cr - - 1.6 Hệ số từ biến của tác dụng dài hạn tải trọng

D sh =E b1 × red =0.85E b ×I red 5803 5803 - kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng ngắn hạn

Dl=Eb,τ× red=Eb/(1+ϕb,cr)×Ired - - 3956 kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng dài hạn

Bảng 1.18 Kết quả tính toán độ cong toàn phần tại vị trí số 4 của ô bản sàn kiểm tra ngắn hạn của dài hạn của Đơn

Các đặc trưng của tải Chú thích toàn bộ tải tải trọng dài vị trọng dài trọng hạn hạn

M 16.177 14.009 14.009 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

Rbt,ser 1.75 1.75 1.75 MPa Cường độ chịu kéo bê tông theo TTGH2

R b,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

Eb 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Modul đàn hồi của cốt thép đạt 200000 MPa, đảm bảo sức chịu lực và độ bền cao cho kết cấu Các thông số kỹ thuật như bề rộng sàn là 150 mm và chiều cao sàn là 25 mm góp phần nâng cao khả năng chịu lực của công trình Khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép chịu kéo đến bề mặt bê tông (a') là 0 mm, giúp phân bổ lực đều và tăng khả năng chịu tải Ngoài ra, các yếu tố này cũng đáp ứng các tiêu chuẩn về thiết kế bê tông cốt thép, đảm bảo tính an toàn và bền vững của cấu trúc xây dựng.

D (mm) 10 10 10 mm Đường kính thép ho 125 125 125 mm Chiều cao làm việc của sàn

A s 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A's 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo εb1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông

E b,red =R b,ser /ε b1,red 14667 14667 9167 Modul đàn hồi bê tông quy đổi ψs =1 hoặc ψs = 1-0.8Mcrc/M 0.49 0.49 0.42 Hệ số tính toán

Tính toán cốt thép

Tiến hành tính toán cốt thép với nội lực do tải tính toán gây ra ứng với combo: 1.1(S-DL) + 1.3(S-SDL) + 1.1(S-BW) + 1.3(S-LL1) + 1.2(S-LL2)

Kích thước bản sàn được mô hình là 150mm.

Chiều dày lớp bê tông bảo vệ bản sàn là a = 20 mm Đường kính cốt thép dự kiến ϕ10

Diện tích cốt thép bản sàn được tính toán qua các công thức sau:

M Rb bho h o h a; m bRb bho 2 ; 1 1 2 m R ; As = Rs

Bảng 1.9 Thông số vật liệu bê tông và cốt thép thiết kế

Bê tông: B30 Rb (MPa) 17 Eb (MPa) 32500

Thép ≤ϕ10ϕ10 CB300-V Rs(MPa) 260 Es (MPa) 200000

Thép >ϕ10ϕ10 CB400-V Rs(MPa) 350 Es (MPa) 200000

Hàm lượng cốt thép tính toán và hàm lượng cốt thép bố trí phải thỏa điều kiện sau: min0.05%A s max= R

0.5833 17 100% 3.81% bhoRs260 Trong đó: R được tính theo mục 8.1.2.2.3 của TCVN 5574-2018:

1 0.0035 b 2 b2 0.0035 khi có tác dụng của tải dài hạn tra theo bảng 9-TCVN 5574-2018 s,el

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA1 Span 1 Middle 9.00 15.14 1700 150 35 0.040 0.040 5.17 3.04 10 150 5.24 0.60 Đạt SA1 Span 1 End 9.00 -41.60 1700 150 25 0.092 0.097 13.45 7.91 12 100 11.31 1.41 Đạt SA2 Span 1 Start 9.00 -38.59 3400 150 25 0.043 0.044 12.14 3.57 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA2 Span 1 Middle 9.00 47.84 3400 150 35 0.063 0.065 16.53 4.86 10 150 5.24 0.60 Đạt SA2 Span 1 End 9.00 -110.11 3400 150 25 0.122 0.130 36.24 10.66 12 100 11.31 1.41 Đạt SA3 Span 1 Start 9.00 -22.21 1700 150 25 0.049 0.050 7.01 4.12 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA3 Span 1 Middle 9.00 15.76 1700 150 35 0.041 0.042 5.39 3.17 10 150 5.24 0.60 Đạt SA3 Span 1 End 9.00 -40.17 1700 150 25 0.089 0.093 12.96 7.63 12 100 11.31 1.41 Đạt SA7 Span 1 Start 9.00 -57.77 1700 150 25 0.128 0.137 19.09 11.23 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA7 Span 1 Middle 9.00 14.82 1700 150 35 0.039 0.040 5.06 2.98 10 150 5.24 0.60 Đạt SA7 Span 1 End 9.00 -16.73 1700 150 25 0.037 0.038 5.25 3.09 10 150 5.24 0.65 Đạt SA8 Span 1 Start 9.00 -104.23 3400 150 25 0.115 0.123 34.17 10.05 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA8 Span 1 Middle 9.00 40.93 3400 150 35 0.054 0.055 14.08 4.14 10 150 5.24 0.60 Đạt SA8 Span 1 End 9.00 -35.32 3400 150 25 0.039 0.040 11.09 3.26 10 150 5.24 0.65 Đạt SA9 Span 1 Start 9.00 -40.47 1700 150 25 0.090 0.094 13.07 7.69 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA9 Span 1 Middle 9.00 17.63 1700 150 35 0.046 0.047 6.04 3.55 10 150 5.24 0.60 Đạt SA9 Span 1 End 9.00 -22.31 1700 150 25 0.049 0.051 7.04 4.14 10 150 5.24 0.65 Đạt SA4 Span 1 Start 9.00 -11.50 1250 150 25 0.035 0.035 3.60 2.88 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA4 Span 1 Middle 9.00 13.83 1250 150 35 0.049 0.050 4.75 3.80 10 200 3.93 0.45 ĐạtSA4 Span 1 End 9.00 -23.72 1250 150 25 0.071 0.074 7.58 6.06 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA5 Span 1 Start 9.00 -22.62 2500 150 25 0.034 0.035 7.08 2.83 10 200 3.93 0.49 ĐạtSA5 Span 1 Middle 9.00 20.77 2500 150 35 0.037 0.038 7.08 2.83 10 200 3.93 0.45 Đạt

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép A s (bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA5 Span 1 End 9.00 -56.49 2500 150 25 0.085 0.089 18.19 7.28 10 100 7.85 0.98 Đạt SA6 Span 1 Start 9.00 -12.25 1250 150 25 0.037 0.038 3.84 3.07 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA6 Span 1 Middle 9.00 7.63 1250 150 35 0.027 0.028 2.59 2.07 10 200 3.93 0.45 Đạt SA6 Span 1 End 9.00 -18.73 1250 150 25 0.056 0.058 5.94 4.75 10 100 7.85 0.98 Đạt SA10 Span 1 Start 9.00 -25.38 1250 150 25 0.076 0.080 8.13 6.51 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA10 Span 1 Middle 9.00 11.34 1250 150 35 0.040 0.041 3.87 3.10 10 200 3.93 0.45 Đạt SA10 Span 1 End 9.00 -12.66 1250 150 25 0.038 0.039 3.97 3.18 10 200 3.93 0.49 Đạt SA11 Span 1 Start 9.00 -58.78 2500 150 25 0.089 0.093 18.97 7.59 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA11 Span 1 Middle 9.00 21.34 2500 150 35 0.038 0.039 7.28 2.91 10 200 3.93 0.45 Đạt SA11 Span 1 End 9.00 -23.47 2500 150 25 0.035 0.036 7.35 2.94 10 200 3.93 0.49 Đạt SA12 Span 1 Start 9.00 -19.51 1250 150 25 0.059 0.061 6.19 4.95 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA12 Span 1 Middle 9.00 7.54 1250 150 35 0.027 0.027 2.56 2.05 10 200 3.93 0.45 Đạt SA12 Span 1 End 9.00 -12.15 1250 150 25 0.037 0.037 3.81 3.05 10 200 3.93 0.49 Đạt SA20 Span 1 Start 9.00 -22.62 1250 150 25 0.068 0.071 7.21 5.77 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA20 Span 1 Middle 9.00 8.89 1250 150 35 0.032 0.032 3.02 2.42 10 200 3.93 0.45 Đạt SA20 Span 1 End 9.00 -13.37 1250 150 25 0.040 0.041 4.20 3.36 10 150 5.24 0.65 Đạt SA21 Span 1 Start 9.00 -28.44 2500 150 25 0.043 0.044 8.95 3.58 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA21 Span 1 Middle 9.00 18.90 2500 150 35 0.034 0.034 6.43 2.57 10 200 3.93 0.45 Đạt SA21 Span 1 End 9.00 -23.39 2500 150 25 0.035 0.036 7.33 2.93 10 150 5.24 0.65 Đạt SA22 Span 1 Start 9.00 -4.62 1250 150 25 0.014 0.014 1.43 1.15 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA22 Span 1 Middle 9.00 10.07 1250 150 35 0.036 0.036 3.43 2.74 10 200 3.93 0.45 ĐạtSA22 Span 1 End 9.00 -18.21 1250 150 25 0.055 0.056 5.77 4.61 10 150 5.24 0.65 ĐạtSA26 Span 1 Start 9.00 -13.28 1250 150 25 0.040 0.041 4.17 3.34 10 150 5.24 0.65 ĐạtSA26 Span 1 Middle 9.00 8.85 1250 150 35 0.031 0.032 3.01 2.41 10 200 3.93 0.45 Đạt

SA26 Span 1 End 9.00 -22.56 1250 150 25 0.068 0.070 7.19 5.75 10 100 7.85 0.98 Đạt SA27 Span 1 Start 9.00 -23.06 2500 150 25 0.035 0.035 7.22 2.89 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA27 Span 1 Middle 9.00 18.76 2500 150 35 0.033 0.034 6.38 2.55 10 200 3.93 0.45 Đạt SA27 Span 1 End 9.00 -28.25 2500 150 25 0.043 0.043 8.89 3.55 10 100 7.85 0.98 Đạt SA28 Span 1 Start 9.00 -11.98 1250 150 25 0.036 0.037 3.76 3.00 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA23 Span 1 Middle 9.00 11.47 1250 150 35 0.041 0.042 3.92 3.13 10 200 3.93 0.45 Đạt SA23 Span 1 End 9.00 -27.21 1250 150 25 0.082 0.086 8.75 7.00 10 100 7.85 0.98 Đạt SA24 Span 1 Start 9.00 -79.37 2500 150 25 0.120 0.128 26.09 10.44 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA24 Span 1 Middle 9.00 26.54 2500 150 35 0.047 0.048 9.10 3.64 10 200 3.93 0.45 Đạt SA24 Span 1 End 9.00 -38.12 2500 150 25 0.057 0.059 12.09 4.83 10 100 7.85 0.98 Đạt SA25 Span 1 Start 9.00 -23.67 1250 150 25 0.071 0.074 7.56 6.05 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA25 Span 1 Middle 9.00 11.97 1250 150 35 0.043 0.044 4.09 3.27 10 200 3.93 0.45 Đạt SA25 Span 1 End 9.00 -10.76 1250 150 25 0.032 0.033 3.37 2.69 10 100 7.85 0.98 Đạt SA29 Span 1 Start 9.00 -27.61 1250 150 25 0.083 0.087 8.88 7.11 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA29 Span 1 Middle 9.00 11.66 1250 150 35 0.041 0.042 3.98 3.19 10 200 3.93 0.45 Đạt SA29 Span 1 End 9.00 -41.95 1250 150 25 0.126 0.136 13.85 11.08 12 100 11.31 1.41 Đạt SA30 Span 1 Start 9.00 -42.66 2500 150 25 0.064 0.066 13.58 5.43 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA30 Span 1 Middle 9.00 26.31 2500 150 35 0.047 0.048 9.02 3.61 10 200 3.93 0.45 ĐạtSA30 Span 1 End 9.00 -76.59 2500 150 25 0.115 0.123 25.11 10.04 12 100 11.31 1.41 ĐạtSA31 Span 1 Start 9.00 -11.13 1250 150 25 0.034 0.034 3.49 2.79 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA31 Span 1 Middle 9.00 11.58 1250 150 35 0.041 0.042 3.96 3.16 10 200 3.93 0.45 Đạt

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép A s (bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA31 Span 1 End 9.00 -22.49 1250 150 25 0.068 0.070 7.17 5.74 12 100 11.31 1.41 Đạt SA32 Span 1 Start 9.00 -6.38 450 150 25 0.053 0.055 2.02 4.48 12 100 11.31 1.41 Đạt

SA36 Span 1 Middle 9.00 2.79 900 150 35 0.014 0.014 0.94 1.04 10 150 5.24 0.60 Đạt SA36 Span 1 End 9.00 -18.17 900 150 25 0.076 0.079 5.82 6.47 12 100 11.31 1.41 Đạt SA37 Span 1 Start 9.00 -9.41 450 150 25 0.079 0.082 3.02 6.71 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA39 Span 1 Start 5.70 -56.49 2500 150 25 0.085 0.089 18.19 7.28 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA39 Span 1 Middle 5.70 18.32 2500 150 35 0.033 0.033 6.23 2.49 10 200 3.93 0.45 Đạt

SA39 Span 1 End 5.70 -37.82 2500 150 25 0.057 0.059 11.99 4.80 10 100 7.85 0.98 Đạt SA39 Span 2 Start 3.30 -37.82 2500 150 25 0.057 0.059 11.99 4.80 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA44 Span 1 Middle 5.70 5.99 1250 150 35 0.021 0.022 2.02 1.62 10 200 3.93 0.45 Đạt SA44 Span 1 End 5.70 -20.83 1250 150 25 0.063 0.065 6.62 5.30 10 100 7.85 0.98 Đạt SA45 Span 1 Start 3.30 -6.70 2500 150 25 0.010 0.010 2.07 0.83 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA45 Span 1 Middle 3.30 -1.03 2500 150 35 0.002 0.002 0.34 0.14 10 200 3.93 0.45 Đạt SA45 Span 1 End 3.30 -48.25 2500 150 25 0.073 0.076 15.43 6.17 10 100 7.85 0.98 Đạt SA45 Span 2 Start 5.70 -48.25 2500 150 25 0.073 0.076 15.43 6.17 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA45 Span 2 Middle 5.70 27.16 2500 150 35 0.048 0.050 9.31 3.73 10 200 3.93 0.45 Đạt SA45 Span 2 End 5.70 -58.78 2500 150 25 0.089 0.093 18.97 7.59 10 100 7.85 0.98 Đạt SA46 Span 1 Start 9.00 -8.49 1250 150 25 0.026 0.026 2.65 2.12 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA46 Span 1 Middle 9.00 10.22 1250 150 35 0.036 0.037 3.48 2.79 10 200 3.93 0.45 Đạt SA46 Span 1 End 9.00 -15.08 1250 150 25 0.045 0.046 4.75 3.80 10 100 7.85 0.98 Đạt SA41 Span 1 Start 9.00 -4.64 1250 150 25 0.014 0.014 1.44 1.15 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA41 Span 1 Middle 9.00 8.45 1250 150 35 0.030 0.031 2.87 2.30 10 200 3.93 0.45 ĐạtSA41 Span 1 End 9.00 -18.02 1250 150 25 0.054 0.056 5.70 4.56 10 150 5.24 0.65 ĐạtSA42 Span 1 Start 9.00 -24.58 2500 150 25 0.037 0.038 7.71 3.08 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA42 Span 1 Middle 9.00 19.83 2500 150 35 0.035 0.036 6.75 2.70 10 200 3.93 0.45 Đạt

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép A s (bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA42 Span 1 End 9.00 -21.80 2500 150 25 0.033 0.033 6.82 2.73 10 150 5.24 0.65 Đạt SA43 Span 1 Start 9.00 -24.27 1250 150 25 0.073 0.076 7.76 6.21 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA43 Span 1 Middle 9.00 9.68 1250 150 35 0.034 0.035 3.30 2.64 10 200 3.93 0.45 Đạt SA43 Span 1 End 9.00 -12.94 1250 150 25 0.039 0.040 4.06 3.25 10 150 5.24 0.65 Đạt SA47 Span 1 Start 9.00 -18.40 1250 150 25 0.055 0.057 5.83 4.66 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA48 Span 1 Middle 9.00 20.13 2500 150 35 0.036 0.036 6.86 2.74 10 200 3.93 0.45 Đạt SA48 Span 1 End 9.00 -25.08 2500 150 25 0.038 0.039 7.87 3.15 10 100 7.85 0.98 Đạt SA49 Span 1 Start 9.00 -13.13 1250 150 25 0.040 0.040 4.12 3.30 10 150 5.24 0.65 Đạt

SA49 Span 1 Middle 9.00 9.75 1250 150 35 0.035 0.035 3.32 2.66 10 200 3.93 0.45 Đạt SA49 Span 1 End 9.00 -24.41 1250 150 25 0.074 0.076 7.81 6.25 10 100 7.85 0.98 Đạt SA50 Span 1 Start 2.50 -8.03 400 150 25 0.076 0.079 2.57 6.43 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA53 Span 1 Start 2.50 -2.02 400 150 25 0.019 0.019 0.63 1.57 10 100 7.85 0.98 ĐạtSA53 Span 1 Middle 2.50 0.00 400 150 35 0.000 0.000 0.00 0.00 10 200 3.93 0.45 Đạt

SA53 Span 1 End 2.50 -2.30 400 150 25 0.022 0.022 0.71 1.79 10 100 7.85 0.98 Đạt SA54 Span 1 Start 2.50 -6.26 800 150 25 0.029 0.030 1.95 2.44 10 100 7.85 0.98 Đạt

SA56 Span 1 Middle 2.50 -6.08 1700 150 25 0.013 0.014 1.88 1.11 10 200 3.93 0.49 Đạt SA56 Span 1 End 2.50 -17.79 1700 150 25 0.039 0.040 5.59 3.29 10 200 3.93 0.49 Đạt SA57 Span 1 Start 2.50 -39.27 3400 150 25 0.043 0.044 12.36 3.63 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA57 Span 1 Middle 2.50 -15.62 3400 150 25 0.017 0.017 4.85 1.43 10 200 3.93 0.49 Đạt SA57 Span 1 End 2.50 -41.67 3400 150 25 0.046 0.047 13.13 3.86 10 200 3.93 0.49 Đạt SA58 Span 1 Start 2.50 -7.04 1700 150 25 0.016 0.016 2.18 1.28 10 200 3.93 0.49 Đạt

SA61 Span 1 Start 2.50 -7.23 1250 150 25 0.022 0.022 2.25 1.80 10 200 3.93 0.49 ĐạtSA61 Span 1 Middle 2.50 -1.85 1250 150 25 0.006 0.006 0.57 0.46 10 200 3.93 0.49 Đạt

Strip SpanID Station Len.Span M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép A s (bt) μ KL m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SA74 Span 2 Start 10.25 -1.72 250 150 25 0.026 0.026 0.54 2.14 10 200 3.93 0.49 ĐạtSA74 Span 2 Middle 10.25 1.78 250 150 35 0.032 0.032 0.60 2.42 10 200 3.93 0.45 Đạt

SA74 Span 2 End 10.25 -3.16 250 150 25 0.048 0.049 1.00 3.99 10 150 5.24 0.65 Đạt SA75 Span 1 Start 10.25 -5.65 500 150 25 0.043 0.043 1.78 3.55 10 150 5.24 0.65 Đạt

CSA47 Span 1 Start 1.20 -0.39 325 150 25 0.005 0.005 0.12 0.37 10 150 5.24 0.65 Đạt CSA47 Span 1 Middle 1.20 0.21 325 150 25 0.002 0.002 0.07 0.20 10 200 3.93 0.49 Đạt

Bảng 1.11 Tính toán cốt thép sàn theo phương Y

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ As tt As tt

Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB3 Span 1 Middle 6.80 19.00 1125 150 25 0.06 0.066 6.04 5.37 10 100 7.85 0.98 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB5 Span 1 Start 6.80 -48.06 2250 150 25 0.08 0.084 15.44 6.86 10 100 7.85 0.98 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB9 Span 2 End 5.00 -2.39 1125 150 25 0.00 0.008 0.74 0.66 10 150 5.24 0.65 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB22 Span 1 Middle 1.00 0.00 1125 150 25 0.00 0.000 0.00 0.00 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB16 Span 2 Start 5.00 -2.19 1125 150 25 0.00 0.007 0.68 0.60 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB19 Span 2 End 5.00 -7.50 1125 150 25 0.02 0.025 2.34 2.08 10 100 7.85 0.98 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB25 Span 3 Middle 1.00 0.03 1125 150 25 0.00 0.000 0.01 0.01 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB29 Span 1 Start 5.00 -46.25 2250 150 25 0.07 0.081 14.83 6.59 12 100 11.31 1.41 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB32 Span 1 End 2.60 -6.64 2250 150 25 0.01 0.011 2.06 0.91 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB35 Span 2 Middle 5.00 15.38 2250 150 25 0.02 0.026 4.79 2.13 10 200 3.93 0.49 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB38 Span 2 Start 6.80 -10.24 1250 150 25 0.03 0.031 3.20 2.56 10 150 5.24 0.65 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Strip SpanID Station Len.Spa M b h a α m ξ A s tt A s tt Bố trí thép As(bt) μ KL n m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

SB42 Span 1 End 1.30 -0.13 300 150 25 0.00 0.002 0.04 0.13 12 100 11.31 1.41 Đạt m kNm mm mm mm cm² cm²/m ỉ a [mm] cm²/m %

Kiểm tra chuyển vị dài hạn

Theo thời gian, module E trong bê tông giảm do ảnh hưởng của sự suy giảm tính chất từ biến, dẫn đến giảm momen quán tính I của kết cấu Sự giảm này xuất phát từ việc tiết diện hình thành các vết nứt do tải trọng tác động lâu dài gây ra Chính vì vậy, khi tính toán độ võng dài hạn của kết cấu bê tông, cần phải kiểm tra và đánh giá sự hình thành các vết nứt trước để đảm bảo độ an toàn và khả năng chịu lực của công trình.

Tiến hành kiểm tra độ võng và vết nứt tại vị trí ô sàn có nội lực và chuyển vị ngắn hạn lớn nhất, cụ thể là ô sàn biên số 2, nhằm đánh giá tình trạng chịu lực của cấu kiện sàn Quá trình kiểm tra này giúp xác định chính xác các vết nứt xuất hiện và mức độ võng, đảm bảo an toàn và độ bền của công trình Kết quả phân tích tại ô sàn biên số 2 cung cấp thông tin quan trọng để đề xuất các biện pháp sửa chữa hoặc bảo trì phù hợp Việc kiểm tra định kỳ các vị trí có nội lực lớn và chuyển vị cao là bước quan trọng để duy trì chất lượng và tuổi thọ của hệ kết cấu sàn.

Hình 1.13 Ô sàn có chuyển vị ngắn hạn lớn nhất 1.7.1 Hệ số từ biến:

Theo bảng 11 TCVN 5574-2018, công trình tại TP.HCM nằm trong vùng có độ ẩm cao từ 80-90%, ảnh hưởng lớn đến các đặc tính vật liệu xây dựng Với bê tông có cấp độ bền B30, hệ số từ biến co ngót b,cr được xác định là 1.6 để đảm bảo tính ổn định và độ bền của công trình trong điều kiện khí hậu đặc thù của khu vực này.

Theo mục 9.1.8 TCVN 5574-2018, biến dạng co ngót b,sh phụ thuộc vào cấp độ bền bê tông với B25 < B35 nên b,sh 0.0002

1.7.3 Kiểm tra sự hình thành vết nứt trong ô sàn

Theo mục 8.2.2.1.1 TCVN 5574-2018, sự hình thành vết nứt trong cấu kiện bê tông khi thỏa điều kiện sau:

M crc là mô men uốn do tiết diện thẳng góc của cấu kiện chịu khi hình thành vết nứt, được xác định theo công thức (158) TCVN5574-2014

Kiểm tra vết nứt cho bộ combo gồm 1 (S-DL), 1 (S-SDL), 1 (S-BW), 1 (S-LL1) và 1 (S-LL2) là bước quan trọng để đảm bảo tính an toàn của cấu trúc Quá trình này dựa trên đánh giá khả năng chịu lực của san nền (KT CVi NH CUA SAN) dưới tác động của tải trọng tiêu chuẩn, đặc biệt đối với dãy strip SB3 có nhịp 6,8m rộng 1,125m Hàm lượng thấm là 0,63%, với sơ bộ tính toán trị số ỉ10a100 đạt 883,573 mm², giúp xác định chính xác vùng có thể xuất hiện vết nứt do tác động của tải trọng tiêu chuẩn.

Bảng 1.12 Nội lực kiểm tra sự hình thành vết nứt

Text m Text kN kN kN-m kN-m m

Bảng 1.13 Kiểm tra sự hình thành vết nứt

Các đặc trưng Giá trị Đơn vị Ghi chú

Mac BT B30 Cấp độ bền chịu nén của bê tông

R b 17 MPa Cường độ tính toán bê tông theo TTGH1

Rbt,ser 1.75 MPa Cường độ tính toán bê tông theo TTGH2

E b 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Mac CT CB300-V Cốt thép sử dụng

Es 200000 MPa Modul đàn hồi thép chịu kéo

Thép chịu nén có môđun đàn hồi khoảng 200.000 MPa, được sử dụng trong cấu trúc bê tông cốt thép Chiều rộng tiết diện sàn theo strip là 1125 mm, với chiều cao tiết diện sàn là 25 mm và chiều rộng là 150 mm Khoảng cách từ tâm cốt thép chịu kéo đến bề mặt bê tông được thiết kế là a' bằng 0 mm, trong khi đó, khoảng cách từ tâm cốt thép chịu nén đến bề mặt bê tông đảm bảo tính ổn định của kết cấu Các yếu tố này đóng vai trò quan trọng trong tính toán và thiết kế cấu kiện bê tông cốt thép đảm bảo khả năng chịu lực tối ưu.

A b = bh 168750 mm² Diện tích tiết diện sàn

I=bh³/12 316406250 mm³ Mô men quán tính tiết diện sàn d 10 mm Đường kính cốt thép

As (ϕ10a100) 883.57 mm² Diện tích cốt thép chịu kéo

A's 0 mm² Diện tích cốt thép chịu nén α = E s /E b 6.15 Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông

174187 mm² Công thức (163) mục 8.2.2.2.5 TCVN

Ss=As a 22089 mm³ Momen tĩnh của diện tích cốt thép với mép dưới sàn bt

Sb=Ab h/2 12656250 mm³ Momen tĩnh của tiết diện bê tông với mép dưới sàn bt

S t,red = S b +αS s 12792184 mm³ Momen tĩnh suy giảm của vật liệu với mép dưới sàn bt γ t = S t,red /A red 73 mm Công thức (164) mục 8.2.2.2.5 TCVN

I s = A s (h/2-a) 2 2208932 mm4 Mô men quán tính tiết diện thép chịu kéo I's = A's (h/2-a') 2 0 mm4 Mô men quán tính tiết diện thép chịu nén

I red =I+αI s +αI' s 329999679.8 mm4 Công thức (162) mục 8.2.2.2.5 TCVN

Wpl = γ Wred 5841560 mm³ Công thức (158) mục 8.2.2.2.4 TCVN

Mcrc = Wpl Rbt,ser 10.22 kNm Công thức (158) mục 8.2.2.2.4 TCVN

M 16.25 kNm Mô men uốn cần kiểm tra nứt

Kết luận: M 251 (kNm) >ϕ10 Mcrc 22(kNm) Sàn xuất hiện vết nứt

1.7.4 Xác định độ võng dài hạn

Theo mục 8.2.3.2.2 TCVN 5574-2018, độ võng của cấu kiện bê tông cốt thép chịu uốn được xác định bằng cách chia cấu kiện thành nhiều đoạn nhỏ để tính độ cong, bao gồm cả sự hình thành vết nứt (nếu có) và độ võng dài hạn Quá trình này giúp đánh giá chính xác khả năng chịu uốn của cấu kiện bê tông cốt thép theo tiêu chuẩn kỹ thuật Độ võng dài hạn được tính theo công thức quy định trong tiêu chuẩn nhằm đảm bảo an toàn và tuổi thọ của công trình.

1/r sup,L và 1/ r sup,R là độ cong của cấu kiện lần lượt ở gối trái và gối phải

Độ cong của cấu kiện tại các tiết diện đối xứng nhau i và i’ (với i = i’) là 1/r iL và 1/r iR, thể hiện khả năng uốn cong của cấu kiện ở phía trái và phía phải của trục đối xứng nhịp Các giá trị này giúp xác định mức độ biến dạng của cấu kiện tại các vị trí đối xứng, ảnh hưởng đến độ bền và ổn định của công trình Việc phân tích độ cong tại các tiết diện đối xứng là bước quan trọng trong thiết kế kết cấu nhằm đảm bảo tính an toàn và hiệu quả chịu lực của công trình.

1/r c là độ cong của cấu kiện tại giữa nhịp n là số chẵn các đoạn bằng nhau được chia từ nhịp, lấy không nhỏ hơn

Chúng tôi tiến hành chia dãy strip SB3 thành 6 đoạn bằng nhau trên các ô bản sàn có độ võng ngắn hạn lớn nhất Sau đó, tính độ cong toàn phần tại các vị trí đã chia để đánh giá chính xác sự biến dạng của sàn Phương pháp này giúp phân tích chi tiết về độ võng và độ cứng của cấu trúc, đảm bảo tính ổn định và an toàn của công trình Việc chia đoạn đều trên dãy strip SB3 là bước quan trọng để xác định các điểm chịu tác động lớn nhất, từ đó đưa ra các giải pháp phù hợp Tính độ cong toàn phần tại các điểm này cung cấp thông tin cần thiết cho công tác thiết kế và kiểm tra kết cấu sàn nhà.

1.7.4.1 Xác định độ cong toàn phần của cấu kiện chịu uốn

Theo mục 8.2.3.3.2 TCVN 5574-2018, độ cong toàn phần của cấu kiện chịu uốn (có vết nứt) trong vùng chịu kéo được xác định theo công thức sau:

Độ cong do tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải trọng (thường xuyên và tạm thời) được xác định theo combo gồm các yếu tố: 1(S-DL) + 1(S-SDL) + 1(S-BW) + 1(S-LL1) + 1(S-LL2) Trong khi đó, độ cong do tác dụng ngắn hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn được tính theo combo: 1(S-DL) + 1(S-SDL) + 1(S-BW) + 0.35(S-LL1) + 0.35(S-LL2) Các công thức này phản ánh ảnh hưởng của từng loại tải trọng đến khả năng cong của cấu kiện trong điều kiện ngắn hạn.

1 r 3 là độ cong do tác dụng dài hạn của tải trọng thường xuyên và tạm thời dài hạn ứng với combo: 1(S-DL) + 1(S-SDL) + 1(S-BW) +0.35(S-LL1) + 0.35(S-LL2)

Bảng 1.14 Giá trị nội lực do toàn bộ tải trọng và tải trọng thường xuyên với tạm thời dài hạn tại 7 vị trí của dãy strip SB3-nhịp BC

Vị trí M 1 (kNm) M 2 (kNm) M 3 (kNm)

Bảng 1.15K ết quả tính toán độ cong toàn phần tại vị trí số 1 của ô bản sàn kiểm tra

TT độ TT độ TT độ võng ngắn vọng ngắn võng dài

Các đặc trưng hạn của hạn của tải hạn của tải Đơn vị Chú thích toàn bộ tải trọng dài trọng dài trọng hạn hạn

M -4.571 -3.871 -3.871 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

Rbt,ser 1.75 1.75 1.75 MPa Cường độ chịu kéo bê tông theo TTGH2

Rb,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

Eb 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Modul đàn hồi của cốt thép là 200000 MPa, đảm bảo khả năng chịu lực tốt cho kết cấu bê tông Kích thước của cốt thép b là 1125 mm, trong khi bề rộng của sàn là 150 mm, và chiều cao sàn là 25 mm, phù hợp với tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng Khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép chịu kéo đến bề mặt bê tông là 0 mm, giúp tối ưu hóa khả năng chịu lực của cấu kiện Đặc điểm này đảm bảo tính ổn định và độ bền của kết cấu, phù hợp với các dự án xây dựng cần độ chính xác cao và khả năng chịu lực tốt.

D (mm) 10 10 10 mm Đường kính thép ho 125 125 125 mm Chiều cao làm việc của sàn

As 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A's 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo ε b1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông

Eb,red=R b,ser/εb1,red 14667 14667 9167 Modul đàn hồi bê tông quy đổi ψ s =1 hoặc ψ s = 1-0.8M crc /M 1.00 1.00 1.00 Hệ số tính toán

Trong thiết kế kết cấu bê tông cốt thép, các yếu tố quan trọng bao gồm độ bền của sợi thép, ví dụ như Es,red=Es/ψs đạt giá trị khoảng 200.000 MPa, phản ánh khả năng chịu lực của thép Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông αs2 được tính bằng tỷ lệ E_s,red chia cho E_b,red, với các giá trị lần lượt là 13.64 hoặc 21.82 tùy theo từng trường hợp Ngoài ra, hệ số quy đổi bê tông về cốt thép x m h o s s2 thường nằm trong khoảng từ 42 đến 51 mm, thể hiện chiều cao của vùng bê tông chịu nén trong cấu trúc.

Is=As×r²=As×(h-ath-x)² 6.1E+06 6.1E+06 4.9E+06 mm4 Moment quán tính của cốt thép chịu kéo

Các đặc trưng hạn của hạn của tải hạn của tải Đơn vị Chú thích toàn bộ tải trọng dài trọng dài trọng hạn hạn

Ib=Ibt+Abt×r²=bx³/12+bx³/4 2.80E+07 2.80E+07 4.84E+07 mm4 Moment quán tính của bê tông chịu nén

I red =I b +α s2 I s +α s1 I' s 1.1E+08 1.1E+08 1.6E+08 mm4 Mô men quán tính của thiết diện ngang quy đổi ϕb,cr - - 1.6 Hệ số từ biến của tác dụng dài hạn tải trọng

D sh =E b1 × red =0.85E b ×I red 3060 3060 - kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng ngắn hạn

D l =E b,τ × red =E b /(1+ϕ b,cr )×I red - - 1941 kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng dài hạn

Bảng 1.16 Kết quả tính toán độ cong toàn phần tại vị trí số 2 của ô bản sàn kiểm tra

TT độ vọng TT độ vọng TT độ võng dài ngắn hạn ngắn hạn của Đơn

Các đặc trưng hạn của tải Chú thích của toàn bộ tải trọng dài vị trọng dài tải trọng hạn hạn

M 6.205 5.476 5.476 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

R bt,ser 1.75 1.75 1.75 MPa Cường độ chịu kéo bê tông theo TTGH2

Rb,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

E b 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Modul đàn hồi của cốt thép b đạt giá trị 200000 MPa, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền cao cho kết cấu Bề rộng sàn h là 150 mm và chiều cao sàn a cũng được thiết kế là 25 mm, góp phần tăng cường khả năng chịu tải của nền móng Khoảng cách từ trọng tâm của các trục chịu kéo đến bề mặt bê tông BT a' là 0 mm, giúp tối ưu hóa phân phối ứng suất trong cấu kiện Các yếu tố này phối hợp tạo nên một nền móng vững chắc, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu an toàn trong thi công xây dựng.

D (mm) 10 10 10 mm Đường kính thép h o 125 125 125 mm Chiều cao làm việc của sàn

As 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A' s 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo ε b1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông

Eb,red=R b,ser/εb1,red 14667 14667 9167 Modul đàn hồi bê tông quy đổi ψs =1 hoặc ψs = 1-0.8Mcrc/M 1.00 1.00 1.00 Hệ số tính toán

Es,red=Es/ψs 200000 200000 200000 MPa Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông xm ho s s2 2 2s s2 s s2

Is=As×r²=As×(h-ath-x)² 6.1E+06 6.1E+06 4.9E+06 mm4 Moment quán tính của cốt thép chịu kéo

Ib=Ibt+Abt×r²=bx³/12+bx³/4 2.80E+07 2.80E+07 4.84E+07 mm4 Moment quán tính của bê tông chịu nén

Ired=Ib+αs2Is+αs1I's 1.1E+08 1.1E+08 1.6E+08 mm4 Mô men quán tính của thiết diện ngang quy đổi ϕb,cr - - 1.6 Hệ số từ biến của tác dụng dài hạn tải trọng

Dsh=Eb1× red=0.85Eb×Ired 3060 3060 - kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng ngắn hạn

D l =E b,τ × red =E b /(1+ϕ b,cr )×I red - - 1941 kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng dài hạn

Bảng 1.17 Kết quả tính toán độ cong toàn phần tại vị trí số 3 của ô bản sàn kiểm tra

TT độ vọng TT độ vọng TT độ võng Các đặc trưng ngắn hạn của ngắn hạn của dài hạn của Đơn

Chú thích toàn bộ tải tải trọng dài tải trọng dài vị trọng hạn hạn

M 13.505 11.758 11.758 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

Rbt,ser 1.75 1.75 1.75 MPa Cường độ chịu kéo bê tông theo TTGH2

R b,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

Eb 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Modul đàn hồi của cốt thép b là 200000 MPa, đảm bảo độ bền và độ đàn hồi cao cho kết cấu bê tông Các thông số kỹ thuật như chiều rộng sàn h là 150 mm, chiều cao sàn a là 25 mm, và khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép kéo đến bề mặt bê tông a' là 0 mm đều được thiết kế chính xác để tối ưu hóa khả năng chịu lực của sàn bê tông Bề rộng sàn và các kích thước liên quan giúp cân bằng giữa độ cứng và độ dẻo của cấu kiện, nâng cao tính bền bỉ của công trình xây dựng.

TT độ vọng TT độ vọng TT độ võng Các đặc trưng ngắn hạn của ngắn hạn của dài hạn của Đơn

Chú thích toàn bộ tải tải trọng dài tải trọng dài vị trọng hạn hạn

A s 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A's 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo εb1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông

Eb,red=R b,ser/εb1,red 14667 14667 9167 Modul đàn hồi bê tông quy đổi ψs =1 hoặc ψs = 1-0.8Mcrc/M 0.39 0.39 0.30 Hệ số tính toán

Es,red=Es/ψs 507078 507078 656930 MPa Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông α s2 =E s,red / E b,red 34.57 34.57 71.67 Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông x m hos s2

60 60 75 mm Chiều cao vùng bê tông chịu nén

Is=As×r²=As×(h-ath-x)² 3.8E+06 3.8E+06 2.2E+06 mm4 Moment quán tính của cốt thép chịu kéo

Ib=Ibt+Abt×r²=bx³/12+bx³/4 7.94E+07 7.94E+07 1.58E+08 mm4 Moment quán tính của bê tông chịu nén

I red =I b +α s2 I s +α s1 I' s 2.1E+08 2.1E+08 3.2E+08 mm4 Mô men quán tính của thiết diện ngang quy đổi ϕb,cr - - 1.6 Hệ số từ biến của tác dụng dài hạn tải trọng

D sh =E b1 × red =0.85E b ×I red 5803 5803 - kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng ngắn hạn

Dl=Eb,τ× red=Eb/(1+ϕb,cr)×Ired - - 3956 kNm² Độ cứng tiết diện quy đổi do tác dụng dài hạn

Bảng 1.18 Kết quả tính toán độ cong toàn phần tại vị trí số 4 của ô bản sàn kiểm tra ngắn hạn của dài hạn của Đơn

Các đặc trưng của tải Chú thích toàn bộ tải tải trọng dài vị trọng dài trọng hạn hạn

M 16.177 14.009 14.009 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

Rbt,ser 1.75 1.75 1.75 MPa Cường độ chịu kéo bê tông theo TTGH2

R b,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

Eb 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Modul đàn hồi của cốt thép đạt 200.000 MPa, đảm bảo khả năng chịu lực tốt cho cấu trúc bê tông Bề rộng sàn được thiết kế 150 mm, phù hợp với các tiêu chuẩn kỹ thuật, tạo sự ổn định và vững chắc cho công trình Chiều cao sàn là 25 mm, giúp tối ưu hóa không gian sử dụng và dễ thi công Khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép chịu kéo đến bề mặt bê tông là 0 mm, đảm bảo phân chia lực đều và tăng độ bền cho kết cấu Ngoài ra, khoảng cách từ trọng tâm của cốt thép chịu nén đến bề mặt bê tông cũng cần được xác định chính xác để đảm bảo tính chịu lực của toàn bộ hệ thống cấu trúc.

D (mm) 10 10 10 mm Đường kính thép ho 125 125 125 mm Chiều cao làm việc của sàn

A s 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A's 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo εb1,red 0.0015 0.0015 0.0024 Biến dạng tương đối của bê tông

E b,red =R b,ser /ε b1,red 14667 14667 9167 Modul đàn hồi bê tông quy đổi ψs =1 hoặc ψs = 1-0.8Mcrc/M 0.49 0.49 0.42 Hệ số tính toán

Hệ số quy đổi cốt thép về bê tông (αs2) được tính bằng tỷ lệ giữa modu đàn hồi giảm dần của cốt thép (Es,red) và của bê tông (Eb,red) Các giá trị của hệ số này lần lượt là 27.58 và 52.42, thể hiện mức độ tương đồng trong khả năng chịu lực của các thành phần kết cấu Chiều cao của vùng bê tông chịu nén được xác định dựa trên các thông số kỹ thuật, trong đó, chiều dày cốt thép s2 là 55 hoặc 68 mm, giúp đảm bảo độ bền và an toàn cho kết cấu nhà ở và công trình xây dựng.

Is=As×r²=As×(h-ath-x)² 4.3E+06 4.3E+06 2.8E+06 mm4 Moment quán tính của cốt thép chịu kéo

Ib=Ibt+Abt×r²=bx³/12+bx³/4 6.26E+07 6.26E+07 1.20E+08 mm4 Moment quán tính của bê tông chịu nén

Ired=Ib+αs2Is+αs1I's 1.8E+08 1.8E+08 2.7E+08 mm4 Mô men quán tính của thiết diện ngang qua ngắn hạn của dài hạn của Đơn

Tính toán bề rộng vết nứt

Tính toán bề rộng vết nứt được tiến hành theo điều kiện: a crc a crc,u

TT vết nứt dài nứt ngắn nứt ngắn hạn của hạn của hạn của Đơn

Các đặc trưng tải trọng tải trọng Chú thích tải trọng vị

TX tạm tạm thời tạm thời thời DH

M 14.009 16.177 14.009 kNm Moment lấy tại vị trí tiết diện đang xét

R b,ser 22 22 22 MPa Cường độ chịu nén bê tông theo TTGH2

Eb 32500 32500 32500 MPa Modul đàn hồi bê tông

Modul đàn hồi của cốt thép đạt 200.000 MPa, đảm bảo độ bền và độ đàn hồi cao cho công trình Chiều rộng sàn là 1125 mm và bề dày sàn là 150 mm, phù hợp với các thiết kế kết cấu vững chắc Chiều cao sàn 25 mm giúp tối ưu hóa không gian và đảm bảo khả năng chịu lực tốt Khoảng cách từ trọng tâm của trục chịu kéo đến bề mặt bê tông là 0 mm, trong khi khoảng cách từ trọng tâm của trục chịu nén đến bề mặt bê tông cũng là 0 mm, giúp phân bố lực đều và nâng cao khả năng chịu lực của sàn.

D 10 10 10 mm Đường kính danh nghĩa cốt thép ho 125 125 125 mm Chiều cao làm việc của sàn

A s 883.57 883.57 883.57 mm² DT thép chịu kéo

A's 0 0 0 mm² DT thép chịu nén s 0.628% 0.628% 0.628% % Hàm lượng thép chịu kéo φ 1 1.4 1 1 φ 2 0.5 0.5 0.5 Thép có gân φ 3 1 1 1 Cấu kiện chịu uốn ε b1,red 0.0015 0.0015 0.0015 Biến dạng tương đối của bê tông

Trong bài viết này, hệ số của bê tông chịu nén được xác định bằng công thức Eb,red=Rb,ser/εb1,red với giá trị là 14667 Module biến dạng quy đổi của bê tông chịu nén được tính theo hệ số ψs, trong đó ψs = 1 hoặc 1 - 0.8Mcrc/M0, với các giá trị lần lượt là 0.07 và 0.20 Hệ số tính toán αs1 = αs2 bằng tỷ lệ E_s trên E_b,red, có giá trị là 13.64, giúp quy đổi cốt thép về bê tông trong các điều kiện nứt ngắn hạn.

Các đặc trưng tải trọng tải trọng Chú thích tải trọng vị

TX tạm tạm thời tạm thời thời DH

DH (DH+NH) yc xm ho s s 2 2 2 s s2 s s 2 42 42 42 mm Chiều cao vùng bê tông chịu nén

Is=As×r²=As×(h-ath-x)² 6.1E+06 6.1E+06 6.1E+06 mm4 Moment quán tính của cốt thép chịu kéo

Ib=Ibt+Abt×r²=bx³/12+bx³/4 2.80E+07 2.80E+07 2.80E+07 mm4

Moment quán tính của bê tông chịu nén

Ired=Ib+αs2Is+αs1I's 1.1E+08 1.1E+08 1.1E+08 mm4 Mô men quán tính của thiết diện ngang qua

Mho yc s1 142.90 165.01 142.90 MPa Ứng suất trong cốt thép dọc chịu kéo của cấu kiện chịu uốn

I red yt=h-yc 107.87 107.87 107.87 mm Chiều cao vùng chịu kéo; h-yc ≥ 2a và h-yc ≤ϕ10 0.5h

Abt=(h-yc)×b 84375.00 84375.00 84375.00 mm² Diện tích tiết diện bê tông chịu kéo

L s =0.5×A bt /A s ×d s =0.5×(h-y c )×b/A s ×d s 477.46 477.46 477.46 mm Khoảng cách cơ sở; L≥(10d s ,100mm) và L≤ϕ10(40ds,400mm)

0.0144 0.0324 0.0103 mm Bề rộng vết nứt crc,i 1 2 3

E s s a crc a crc,1 a crc,2 a crc,3 0.0365 mm Bề rộng vết nứt ngắn hạn a crc a crc,1 0.0144 mm Bề rộng vết nứt dài hạn

Kết luận: a crc a crc ,1 0.0144 mm a crc,u 0.3 mm  Thỏa độ điều kiện vết nứt dài hạn

Ngày đăng: 09/12/2022, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w