1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ma trận nghịch đảo pptx

13 1,7K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 138,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Ma trận nghịch đảoĐịnh nghĩa Tìm ma trận nghịch đảo bằng ma trận phần bù đại số Tìm ma trận nghịch đảo bằng các phép biến đổi sơ cấp Tính chất Giải phương trình ma trận... Ma trận nghị

Trang 1

1 Ma trận nghịch đảo

Định nghĩa

Tìm ma trận nghịch đảo bằng ma trận phần bù đại số Tìm ma trận nghịch đảo bằng các phép biến đổi sơ cấp Tính chất

Giải phương trình ma trận

Trang 2

Ma trận nghịch đảo

Định nghĩa

đó A được gọi là ma trận khả nghịch.

Để chứng minh B là ma trận nghịch đảo của A ta cần chứng tỏ AB = In.

Định nghĩa

Định lý

Trang 3

Ma trận nghịch đảo

Ví dụ

Cho biết các ma trận sau có khả nghịch hay không?

A =



1 3

−2 6



B =

Ta có |A| = 12 6= 0 nên A khả nghịch.

Ta có |B| = 10 + 0 − 6 + 5 − 9 − 0 = 0 nên B không khả nghịch.

Trang 4

Tìm ma trận nghịch đảo bằng ma trận phần bù đại số

Định lý

số của a ij và A p =

A11 · · · A1n

A n1 · · · A nn

số của A Khi đó

|A| A

T p

Ví dụ

a Cho A =





với |A| = ad − bc 6= 0

Ta có: A p =

 + d − c

− b + a



⇒ A −1 = 1

ad − bc





Trang 5

Tìm ma trận nghịch đảo bằng ma trận phần bù đại số

b Xác định ma trận nghịch đảo của A =



3 −2



Ta có |A| = 5 6= 0 nên A khả nghịch.

Vậy A −1 = 1

5



1 2

− 1 3



=

1 5

2 5

− 1 5

3 5

Trang 6

Tìm ma trận nghịch đảo bằng ma trận phần bù đại số

c Tìm ma trận nghịch đảo của A =

1 −2 0

1 −1 2

2 −3 3

Ta có |A| = 1 6= 0 nên A khả nghịch.

Ta có Ap =

+

−1 2

−3 3

1 2

2 3

1 −1

2 −3

−2 0

−3 3

1 0

2 3

1 −2

2 −3

+

−2 0

−1 2

1 0

1 2

1 −2

1 −1

=

Trang 7

Tìm ma trận nghịch đảo bằng ma trận phần bù đại số

Từ đó, ta được

|A| A

T

p = 1

1

 =

Trang 8

Tìm ma trận nghịch đảo bằng các phép biến đổi sơ cấp

Định lý

( A|I n ) biến đổi sơ cấp −→

trên dòng ( I n |A −1 )

Ví dụ

Tìm ma trận nghịch đảo của A =

1 −2 0

1 −1 2

2 −3 3

Ta có (A|I 3 ) =

d2= d2−d1

−→

d3= d3+(−2) d1

Trang 9

Tìm ma trận nghịch đảo bằng các phép biến đổi sơ cấp

d1= d1+2 d2

−→

d3= d3−d2

d1= d1−4d3

−→

d2= d2−2d3

Trang 10

Tính chất của ma trận nghịch đảo

Tính chất (1)

( A −1 ) −1 = A

Tính chất (2)

|A −1 | = 1

|A|

Ví dụ:

Cho A =

1 −2 0

1 −1 2

2 −3 3

Tính |A −1 |.

Ta có: AA −1 = I 3 ⇒ |AA −1 | = |I 3 | ⇒ |A||A −1 | = 1 ⇒ |A −1 | = 1

|A| = 1, vì

|A| = 1.

Trang 11

Tính chất của ma trận nghịch đảo

Tính chất (3)

Tính chất (4)

Chứng minh

Tính chất (5)

Trang 12

Giải phương trình ma trận

Cho A = (a ij ) n×n và B = (b ij ) m×m

Ví dụ

a Tìm ma trận X thỏa phương trình

X.



1 1

2 3



=



1 2

3 5



Ta có X =



1 2

3 5





1 1

2 3

 −1

=



1 2

3 5

 1 1



3 −1



=



1 2

3 5



.



3 −1



=



−1 1

−1 2



Trang 13

Giải phương trình ma trận

Ví dụ

b Cho A =

 và B =

Tìm ma trận X thỏa phương trình AX = B.

Ta có |A| = 1, A −1 =

⇒ X = A −1 B =

... class="text_page_counter">Trang 7

Tìm ma trận nghịch đảo ma trận phần bù đại số

Từ đó, ta được

|A| A... class="text_page_counter">Trang 8

Tìm ma trận nghịch đảo phép biến đổi sơ cấp

Định lý

( A|I n... ( I n |A −1 )

Ví dụ

Tìm ma trận nghịch đảo A =

1 −2 0

1

Ngày đăng: 22/03/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w