1 Dạng 2: Tính nồng độ mol/lit các ion trong dung dịch.. Dạng 2: Tính nồng độ mol/lit các ion trong dung dịch.. Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch: a... Tính nồng độ mol c
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
Trang 3Dạng 1: Chất điện li Viết phương trình điện li 1
Dạng 2: Tính nồng độ mol/lit các ion trong dung dịch pH Pha chế dung dịch 2
Dạng 3: Bảo toàn điện tích 4
Dạng 4: Phản ứng trao đổi ion 5
Dạng 5: Phản ứng trung hòa 7
Dạng 6: Nhận biết 9
CHƯƠNG 2 NITƠ – PHOTPHO 10
NITƠ 10
Dạng 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng, viết phương trình hóa học 10
Dạng 2: Bài toán 1 kim loại tác dụng HNO
311
Dạng 3: Bài toán hỗn hợp tác dụng HNO
312
PHOTPHO 14
Dạng 1: Chuỗi phản ứng 14
Dạng 2: H
3PO
4tác dụng với dung dịch kiềm 14
CHƯƠNG 3 CACBON – SILIC 15
Dạng 1: Chuỗi phản ứng 15
Dạng 2: CO
2tác dụng dung dịch kiềm 16
LUYỆN TẬP 17
Dạng 1: Phân biệt các dung dịch trong lọ mất nhãn 17
Dạng 2: Nêu hiện tượng, giải thích 18
CHƯƠNG 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ 19
Dạng 1: Tìm CTĐGN , CTPT 19
Dạng 2: Tìm CTPT chất hữu cơ dựa vào phản ứng đốt cháy 20
Dạng 3: Viết CTCT các đồng phân 21
CHƯƠNG 5 HIĐROCACBON NO 23
ANKAN (PARAFIN) 23
CHƯƠNG 6 HIĐROCACBON KHÔNG NO 24
ANKEN (OLEFIN) 24
ANKAĐIEN 26
ANKIN 26
CHƯƠNG 7 HIĐRO CACBON THƠM 28
BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG 28
CHƯƠNG 8 ANCOL – PHENOL 29
ANCOL 29
PHENOL 31
CHƯƠNG 9: ANDEHIT - AXIT CACBOXYLIC 32
ANĐEHIT 32
AXIT CACBOXYLIC 33
ÔN TẬP HK2 34
Trang 4MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH
có khối lượng (gam) chất n m
m d V
=
m dung dịch và C% %.
dd100%.
C m n
Trang 5CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI
Dạng 1: Chất điện li Viết phương trình điện li
Câu 1 Trong số các chất sau, những chất nào là chất điện li?
SO
2, Cl
2, H
2SO
3, CH
4, NaHCO
3, Ca(OH)
2, HF, C
6H
6Câu 2 Viết phương trình điện li của các chất sau: a HCl; HNO
3; HClO
4; HI; H
2SO
4b KOH; NaOH; Ca(OH)
2; Ba(OH)
2c Ba(NO
3)
2; K
2CO
3; K
2S; MgSO
4, Na
3PO
4; BaCl
2; Fe
2(SO
4)
3; NaHS; (NH
4)
2SO
4; KHCO
3d H
2CO
3; CH
3COOH; HF
Câu 3 Viết công thức hóa học của các chất điện li mà sự điện li trong nước tạo ra các ion sau a) Al
3+và SO
42-b) K
+và Cr
2O
72-c) Ba
2+và OH
-d) Ca
2+và HCO
3 -e) Fe
2+và SO
42-Trang 6
Câu 4 Trong dd có thể tồn taị các ion sau không ? Giải thích a) K
+, Mg
2+, SO
42-, OH
-b) Fe
2+, Ag
+, NO
-3, Cl
-c) NH
4+, Ba
2+, OH
-, Cl
-d) Na
+, H
+, SO
42-, Cl
-e) Na
+, Al
3+, SO
42-, NO
3-Dạng 2: Tính nồng độ mol/lit các ion trong dung dịch pH Pha chế dung dịch Câu 5 Tính nồng độ mol/lit của các ion trong dung dịch: a Hoà tan 41,6 gam BaCl
2vào nước thu được 200 ml dung dịch
b Hoà tan 8 gam Fe
2(SO
4)
3vào H
2O thu được 800 ml dung dịch
c 100 ml dung dịch có chứa 4,26g Al(NO
3)
3d 0,2 lít dung dịch có chứa 11,7g NaCl
e.100 ml dung dịch FeCl
30,3M
Trang 7Câu 6 Tính nồng độ mol/l của ion H
+, OH
-và pH của các dung dịch sau: a) dd HCl 0,001M
b) dd NaOH 0,001M
c) 100 ml dd A có hoà tan 0,098 g H
2SO
4( xem H
2SO
4→ 2H
++ SO
42-)
d) 500ml dd B có hoà tan 0,245g H
2SO
4Câu 7 Tính pH của dung dịch sau khi hòa tan 7,3g hiđro clorua vào nước được 0,4 lít dung dịch axit (giả sử khí tan hoàn toàn)
Câu 8 Một dung dịch có pH = 9,0 Tính nồng độ mol của các ion H
+và OH
-trong dung dịch Hãy cho biết màu của phenolphtalein trong dung dịch này
Câu 9 Dung dịch H
2SO
4có pH = 2 Tính nồng độ mol/l của ion H
+, SO
42-và của dd axit
Trang 8
Câu 10 Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 250 ml dd có pH = 10?
Câu 11 Tính khối lượng KOH cần dùng để pha 200 ml dd KOH có pH = 12
Câu 12 Tính khối lượng HNO
3cần dùng để pha 200 ml dd HNO
3có pH = 2
Dạng 3: Bảo toàn điện tích Câu 13 Một dung dịch A có chứa các ion : Na
+(0,01 mol), K
+(0,15 mol), NO
3-(0,1 mol) và Cl
-(x mol) Tính x Cô cạn dung dịch A, thu được bao nhiêu gam chất rắn
Câu 14 Một dung dịch B có chứa các ion : Cu
2+(0,15 mol), Na
+(0,1 mol), NO
3-(0,1 mol) và SO
42-(x mol) Tính x Cô cạn dung dịch B, thu được bao nhiêu gam chất rắn
Câu 15 Một dung dịch A có chứa các ion : Mg
2+(x mol), Na
+(0,15 mol), NO
3-(0,05 mol) và SO
42-(0,25 mol) Tính x Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam chất rắn
Trang 9
Câu 16 Một dung dịch C có chứa các ion : Al
3+(0,01 mol), K
+(0,02 mol), Fe
3+(x mol), NO
3-(0,04 mol) và SO
42-(y mol) Tính x, y Biết rằng khi cô cạn dung dịch C thu được 7,93 g muối khan
Câu 17 Một dung dịch D có chứa các ion : Al
3+(0,02 mol), Na
+, Fe
2+(0,015) mol), NO
3-(0,06 mol) và Cl
-(y mol) Tính số mol của ion Na
+và Cl
-Biết rằng khi cô cạn dung dịch D thu được 5,915 g chất rắn
Dạng 4: Phản ứng trao đổi ion Câu 18 Viết phương trình phản ứng phân tử và ion thu gọn (nếu có) a K
2SO
4và Ba(OH)
2b CH
3COONa và HCl
c Ca(OH)
2và NH
4Cl
d BaCl
2và CuSO
4.e H
2S và Pb(NO
3)
2Trang 10
f K
2CO
3và NaNO
3g HCl và Na
2CO
3h HNO
3và Ba(OH)
2i NaHCO
3và HCl
j Fe(NO
3)
3và KOH
k CH
3COOH và NaOH
l Na
2S và HCl
m NH
4NO
3và KOH
Câu 19 Hoàn thành phương trình hóa học, viết phương trình dạng phân tử a Pb(NO
3)
2+ ? → PbCl
2+ ?
b Ba(OH)
2+ ? → BaSO
4+ ?
c MgCO
3+ ? → MgCl
2+ ? +?
d FeS + ? → FeCl
2+ ?
Trang 11
e Fe
2(SO
4)
3+ ? → K
2SO
4+ ?
Câu 20 Viết phương trình dạng phân tử ứng với phương trình ion rút gọn sau: a Ba
2++ CO
32-→ BaCO
3e Fe
3++ 3OH
-→ Fe(OH)
3b NH
4++ OH
-→ NH
3+ H
2O g H
++ OH
-→ H
2O c Ag
++ Cl
-→ AgCl h Ba
2++ SO
2-→ BaSO
4Dạng 5: Phản ứng trung hòa Câu 21 Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd thu được khi: a) Trộn 100 ml dd HCl 1M với 150 ml dd NaOH 1M
b) Trộn 100 ml dd H
2SO
40,5M với 100 ml dd KOH 2M
c) Trộn 250 ml dd KOH 0,1M với 250 ml dd HNO
30,2M
Trang 12
Câu 22 Tính pH của các dung dịch thu được khi a) Trộn 50 ml dd HCl 0,12M với 50 ml dd NaOH 0,1M
b) Trộn 50 ml dd H
2SO
40,1M với 50 ml dd KOH 0,4M
c) Trộn 100 ml dd H
2SO
40,02M với 100 ml dd NaOH 0,02M
d) Trộn 50 ml dd HCl 1M với 50 ml dd NaOH 1,2M
f) Trung hoà 100 ml dd HCl phải dùng hết 80 ml dd Ba(OH)
21M
Trang 13
Dạng 6: Nhận biết
1 Nhận biết những dung dịch đựng trong lọ mất nhãn sau
a) H
2SO
4, NaCl, Na
2CO
3, NaOH
b) K
2CO
3, Ba(NO
3)
2, KCl, K
2SO
4
c) K
2S, HNO
3, NaCl, KOH
d) NH
4Cl, AgNO
3, Na
2CO
3, NaCl
Trang 14
CHƯƠNG 2 NITƠ – PHOTPHO
NITƠ
Dạng 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng, viết phương trình hóa học
a/ NH
4NO
2→ N
2→ NH
3→ NH
4Cl→ NH
3→ NH
4HCO
3→ NH
3→ Fe(OH)
3→ Fe
2O
3
b/ NH
4HCO
3→ CO
2→(NH
4)
2CO
3→ NH
4Cl → NH
4NO
3→ NH
3→ Al(OH)
3→ Al
2O
3
c/ H
2SO
4→ H
2→ NH
3→ NO → NO
2→ HNO
3→ Cu(NO
3)
2→ Cu(OH)
2→ CuO
d/ NH
3→ NO
2→ HNO
3→ NH
4NO
3→ NH
3→ Fe(OH)
3→ Fe
2O
3
Câu 2 Hoàn thành các phương trình hoá học sau dưới dạng phân tử : a) Ag + HNO
3đặc, nóng → NO
2+ ? +?
b) Ag + HNO
3loãng → …
Trang 15c) Cu + HNO
3đ,n → …
d) Cu + HNO
3loãng → …
e) Fe + HNO
3loãng → …
f) Fe + HNO
3 đặc, nóng→ …
h) FeO + HNO
3loãng → …
i) Fe
2O
3+ HNO
3đ,n →
Dạng 2: Bài toán 1 kim loại tác dụng HNO
3Câu 3 Cho 1,92 g Cu tác dụng với dd HNO
3loãng dư, thì thể tích khí NO (đkc) ?
Câu 4 Cho m gam Ag tác dụng với dd HNO
3loãng dư, thu được 224 ml khí NO duy nhất (đkc) Tính m
Câu 5 Cho 7,68 g Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3loãng thấy có khí NO thoát ra Tính khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch?
Câu 6 Cho 19,2 g Cu vào dung dịch loãng chứa 0,4 mol HNO
3, phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính thể tích khí NO (đktc) thu được?
Trang 16
Dạng 3: Bài toán hỗn hợp tác dụng HNO
3NO (đktc) Tính % khôi lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Câu 8 Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dd HNO
3đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO
2duy nhất (ở đktc) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của bạc và đồng trong hỗn hợp đầu?
Câu 9 Cho 19,3 gam hỗn hợp X gồm Zn và Cu tác dụng vừa đủ với dd HNO
3đ,nóng thu được khí 13,44 lít NO
2(đkc) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Cu và Fe bằng dd HNO
3đặc, nóng thu được 11,2 lit khí màu nâu NO
2(đkc) và dd A Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Trang 17
Câu 11 Hòa tan 60 g hỗn hơp Cu và CuO trong dd HNO
3thì thu được 13,44 lit khí NO (đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Câu 12 Hòa tan 5,5g hỗn hợp gồm Zn và CuO trong 140ml dd HNO
3thì thu được 2,688 lit khí màu nâu (đkc) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Câu 13.Hòa tan 25,12g hỗn hợp gồm Fe và CuO trong 140ml dd HNO
3thì thu được 1,344 lit khí màu nâu (đktc) và dung dịch X Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
Trang 18
PHOTPHO
Dạng 1: Chuỗi phản ứng
1 Viết phương trình phản ứng theo chuỗi biến hóa sau:
a/ P → P
2O
5→ H
3PO
4→ Na
3PO
4→ NaNO
3→ NaNO
2
b/ NaOH → NaH
2PO
4→ Na
2HPO
4→ Na
3PO
4→ Ag
3PO
4
Dạng 2: H
3PO
4tác dụng với dung dịch kiềm 1 Tính khối lượng muối thu được trong các trường hợp sau: a) Trộn 100ml dd H
3PO
40,5M với 100ml dd NaOH 1M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b) Trộn 100ml dd H
3PO
40,5M với 150ml dd NaOH 1M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c) Trộn 150ml dd H
3PO
41M với 100ml dd KOH 5M ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19………
………
………
………
………
………
………
………
d) Hòa tan hoàn toàn 200 ml dd H
3PO
41M vào 100 ml dd KOH 1M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
e) Hòa tan hoàn toàn 400 ml dd H
3PO
41M vào 200 ml dd NaOH 1,5M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
CHƯƠNG 3 CACBON – SILIC Dạng 1: Chuỗi phản ứng 1 Hoàn thành chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện (nếu có) a/ C→ CO
2→ CO→ CO
2→ CaCO
3→ Ca(HCO
3)
2
b/ Ca(HCO
3)
2→ CaCO
3→ Ca(NO
3)
2→ CaCO
3→ CO
2→ NaHCO
3→ Na
2CO
3→ CaCO
3
Trang 20
c/ Si→SiO
2→Si →Mg
2Si →SiH
4→SiO
2→Na
2SiO
3→H
2SiO
3→SiO
2
2 Viết phương trình phản ứng dạng phân tử: a/ MgCO
3+ H
2SO
4
b/ K
2CO
3+ CaCl
2
c/ HCl + Na
2SiO
3d/ SiO
2+ HF
e/ SiO
2+ NaOH
Dạng 2: CO
2tác dụng dung dịch kiềm 1 Tính khối lượng và nồng độ mol của muối thu được trong các trường hợp sau (thể tích dd thay đổi không đáng kể, khí đo ở đktc): a/ Dẫn 2,24 lit CO
2vào 200ml dd NaOH 1M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
b/ Dẫn 5,6 lit CO
2vào 200ml dd NaOH 1M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c/ Dẫn 13,44 lit CO
2vào 500ml dd KOH 2M ………
………
………
………
Trang 21………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
d/ Dẫn 1,76g CO
2vào 35ml dd KOH 2M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
e/ Dẫn 2,24 lit CO
2vào 50 ml dd KOH 3M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
f/ Dẫn 2,24 lit CO
2vào 50 ml dd NaOH 2M ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
LUYỆN TẬP Dạng 1: Phân biệt các dung dịch trong lọ mất nhãn 1 Nhận biết những dung dịch đựng trong lọ mất nhãn sau (không dùng quỳ tím) a) NH
4Cl, NaNO
3, Na
2CO
3, Na
3PO
4 Trang 22
b) Na
2CO
3, Na
2SiO
3, K
2SO
4, KNO
3
c) Na
2S, NaCl, KNO
3, Na
3PO
4
d) NaCl, NaNO
3, NH
4NO
3, Na
3PO
4
e) NH
4Cl, BaCl
2, Na
2SO
4, K
2SiO
3
Dạng 2: Nêu hiện tượng, giải thích
Trang 23
2/ Nhỏ từ từ dung dịch AlCl
3cho đến dư vào dung dịch NaOH
CHƯƠNG 4 ĐẠI CƯƠNG VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ
Dạng 1: Tìm CTĐGN , CTPT
1 Một hidrocacbon X có %C = 83,72% Biết tỉ khối hơi của X so với khí oxi là 2,6875 Xác định
CTPT của X
2 Hãy thiết lập CTPT của các hợp chất A và B ứng với các số liệu thực nghiệm sau (không ghi %O)
Trang 24a) C : 49,40%, H : 9,80%, N : 19,10%; d
A/KK= 2,52
b) C : 54,54%, H : 9,09%;
2
CO / B
d = 2,00
Dạng 2: Tìm CTPT chất hữu cơ dựa vào phản ứng đốt cháy 1 Đốt cháy hoàn toàn 0,44g hidrocacbon A thu được 0,672 lít CO
2(đkc) Biết A nặng hơn không khí 1,517 lần Tìm CTPT của chất A
3 Đốt cháy hoàn toàn 0,9g chất hữu cơ A thu được 0,672 lít CO
2(đktc) và 0,54g H
2O Xác định CTPT A, biết tỉ khối hơi của X so với heli là 15
4/ Đốt cháy hoàn toàn 2,3g HCHC A thu được 4,4g CO
2và 2,7g H
2O Tìm CTPT của A biết tỉ khối hơi của A so với không khí là 1,5862.