1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TUYỂN tập bài tập hóa học lớp 11 TUYỂN CHỌN năm 2021 2022

83 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các Câu 8: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện.. -Câu 6: Nitơ phản ứng được với tất cả các

Trang 1

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI 1

Bài 1 SỰ ĐIỆN LI 1

Bài 2: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI 4

Bài 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC- pH 6

CHẤT CHỈ THỊ AXIT – BAZƠ 6

Bài 4 PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI 8

Bài 5: LUYỆN TẬP: AXIT, BAZƠ VÀ MUỐI PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LI 12

CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO 14

Bài 7: NITƠ, AMONIAC, MUỐI AMONI 14

Bài 9: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT 20

Bài 10: PHOTPHO 27

Bài 12: PHÂN BÓN HÓA HỌC 30

ÔN TẬP CHƯƠNG 2 32

Chương 3: CACBON-SILIC 35

Chương 4: ĐẠI CƯƠNG VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ 43

Chương 5: HIDROCACBON NO 48

Bài 25: ANKAN (PARAFIN) 48

Chương 6: HIĐOCACBON KHÔNG NO 53

BÀI 29: ANKEN (OLEFIN) 53

BÀI 30: ANKADIEN 59

BÀI 32: ANKIN 61

Chương 7: HIDROCACBON THƠM (Aren) 66

BÀI 41 ANCOL 69

BÀI 42 PHENOL 74

Chương 9: ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC 75

BÀI 44: ANDEHIT 75

BÀI 45 AXIT CACBOXYLIC 78

Trang 2

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI Bài 1 SỰ ĐIỆN LI

**************

I BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Cho các chất sau Na2CO3 , HF , Ca(OH)2 , benzen C6H6 , glucozơ C6H12O6, H2SO4 , CO2 , CaO , HCl , Fe(OH)2, Saccarozơ C12H22O11, K2SO4 , Axit axetic CH3COOH , Ancol etylic C2H5OH ,

H2SO3, KOH , Ca(OH)2 , HClO , KClO3 , (NH4)2SO4 , NaHCO3, K2CrO4

a Trong số các chất sau, chất nào là chất điện li ?

b Hãy sắp xếp các chất điện li trên vào 2 nhóm : chất điện li mạnh và chất điện li yếu

c Viết phương trình điện li của các chất ở câu b

Câu 2: Viết công thức phân tử và phương trình điện li của chất mà khi điện li tạo ra các ion sau :

e 50 ml dung dịch có 0,2 mol BaCl2

f 100 ml dung dịch có 0,05mol Ca(NO3)2

g 200 ml dung dịch có 40 gam Fe2(SO4)3

h 3 lít dung dịch có 73,5 gam KClO3

Câu 4: Tính nồng độ mol/ lít của các cation và anion khi :

a Hòa tan 12,5 gam CuSO4.5H2O vào nước thành 200 ml dung dịch

b Trộn 150 ml dung dịch CaCl2 0,5M với 50ml dung dịch NaCl 2M

c Trộn 50ml dung dịch H2SO4 2M với 250 ml dung dịch HCl0,8M

d Trộn 100ml dung dịch NaOH 1M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M

Câu 5: Định luật bảo toàn điện tích

a Một dung dịch A chứa a mol Na+ , b mol Ca2+,c mol HCO3- và d mol NO3- Viết biểu thức mối liên hệ giữa a,b,c,d

b Dung dịch B chứa 0,4 mol Ca2+ , 0,5 mol Ba2+ và x mol Cl-.Tính x

c Dung dịch C chứa 0,2 mol Fe2+ ; 0,12mol Al3+ ; x mol Cl- ; y mol SO42-.Cô cạn dung dịch thu được 45,62 gam rắn khan Tính x , y ?

d Dung dịch D chứa 0,02 mol Cu2+ ; 0,03 mol K + , x mol Cl-,y mol SO42-.Cô cạn dung dịch thu được 5,435 gam rắn khan Tính x , y ?

e Một dung dịch X có chứa 0,2 mol Al3+ ; a mol SO42- ; 0,25 mol Mg2+ ; 0,5 mol Cl- Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính giá trị m?

Trang 3

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 2

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện ?

Câu 2: Cho các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,

CH3COONH4 Số chất điện li là

Câu 3: Cho các chất: HNO3, KOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4, Cu(OH)2 Các chất điện li mạnh

Câu 5: Dung dịch muối, axit, bazơ là những chất điện li vì:

A Chúng có khả năng phân li thành các ion trong dung dịch

B Các ion hợp phần có tính dẫn điện

C Có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron dẫn điện

D Dung dịch của chúng dẫn điện

Câu 6: Chọn dung dịch chất điện li:

A Rượu B Glucozơ C Nước cất D Axit axetic

Câu 7: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

Câu 8: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

Câu 9: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

Câu 10: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

Câu 11: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước

hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử

Câu 12: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

Trang 4

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Câu 13: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Câu 14: Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. C HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

B H2SO4, NaOH, NaCl, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

Câu 15: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2

Câu 16: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl B C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4

Câu 17: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

A H2S, H2SO3, H2SO4 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2

C H2S, CH3COOH, HClO D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

A H+, NO3- B H+, NO3-, H2O

C H+, NO3-, HNO3 D H+, NO3-, HNO3, H2O

A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O

Câu 20: Phương trình điện li viết đúng là

Câu 22: Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4,

CH3COOH Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

Trang 5

ZnCl2, KHS Viết PT điện li của chúng

Câu 3 : Tính nồng độ mol/ lít của các ion khi pha trộn dung dịch có xảy ra phản ứng

a Trộn lẫn 15ml dung dich NaOH 2M với 10ml dung dich H2SO4 3M

b Trộn lẫn 50ml dung dich HCl 0,12 M với 50ml dung dich KOH 0,1M

c Trộn lẫn 150 ml dung dich Ca(OH)2 0,02 M với 250 ml dung dich HCl 0,01M

d Trộn lẫn 50ml dung dich H2SO40,12 M với 50ml dung dich Ba(OH)2 0,1M Tính khối

lượng kết tủa BaSO4?

e Trộn lẫn 100ml dung dich HCl 2M với 100ml dung dịch Na2CO3 1M Tính thể tích khí sinh ra ở đktc ?

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit

B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ

D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử

nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

Trang 6

Câu 16 Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3,

Cr(OH)3, Cr(OH)2 Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

A 6 B 3 C 4 D 5

Trang 7

e Hòa tan 50 ml dung dịch HCl 0,1 M vào 450 ml nước

f 200ml dung dịch có chứa 0,8 gam NaOH

g 400ml dung dịch có chứa 1,46 gam HCl

Câu 2: Tính nồng độ các ion trong các dung dịch sau:

a HNO3 có pH=4 b H2SO4 có pH=3

c NaOH có pH =9 d Ba(OH)2 có pH = 11

Câu 3: Tính pH khi:

a Trộn 250ml dung dịch HNO3 0,02M với 150ml dung dịch H2SO4 0,02M

b Trộn 100ml dung dịch HCl 0,02M với 200ml dung dịch H2SO4 0,01M

c Trộn 100ml dung dịch NaOH 0,01M với 150ml dung dịch Ba(OH)2 0,01M

d Trộn 10ml dung dịch KOH 0,1M với 10ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M

e Trộn lẫn 80ml dung dịch KOH 0,1M với 20ml dung dịch HCl 0,1M

f Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,01M với 100ml dung dịch NaOH 0,01M

Câu 4: Tính pH của dung dịch trong các trường hợp sau

a Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO40,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M

b Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO40,002M và HCl 0,01M với 200 mldung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,002M và Ca(OH)2 0,001M

Câu 5: Tính pH dung dịch trong các trường hợp sau

a Có 500 ml dung dịch HNO3 0,2M Hỏi phải thêm bao nhiêu ml nước vào dung dịch này

để thu được dung dịch mới có pH= 1?

b Có 20 ml dung dịch HCl có pH =2 Hỏi phải thêm bao nhiêu ml nước vào dung dịch này

để thu được dung dịch mới có pH= 3?

c Có 50 ml dung dịch NaOH có pH =12 Hỏi phải thêm bao nhiêu ml nước vào dung dịch này để thu được dung dịch mới có pH= 10?

Trang 8

Câu 6: Tính thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hòa hết 100 ml dung dịch NaOH 0,2 M ?

Câu 4: Số mol H2SO4 có trong 40 ml dd H2SO4 có pH=1 là:

A H2O, CH3COOH, CuSO4 B CH3COOH, CuSO4.

C H2O, CH3COOH D H2O, NaCl, CH3COOH, CuSO4

thuộc loại điện li yếu là

nhất là

nhất là

Trang 9

Câu 1: Trộn những dung dịch các chất sau đây, trường hợp nào có phản ứng xảy ra, Hãy viết

Phương trình phản ứng dạng phân tử, và ion thu gọn

a) KCl và AgNO3 b) FeS và HCl

c) FeSO4 và NaOH d) BaCl2 và Na2SO4

e) CH3COONa và HCl f) K2CO3 và H2SO4

g) NaNO3 và CuSO4 h) Na2S và HCl

i) CaCO3 và HNO3 j) Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2

k) Al(OH)3 + NaOH l) BaCl2 và KOH

Câu 2: Viết phương trình dạng phân tử ứng với phương trình ion rút gọn sau :

4,66 gam chất kết tủa tạo thành và khi đun nóng có 2,24 lít khí thoát ra ở đkc

Trang 10

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

a Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch X

b Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Xác định m?

11,65 gam chất kết tủa tạo thành và khi đun nóng có 4,48 lít khí thoát ra (ở đkc) Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch Y

có 1,97 gam chất kết tủa tạo thành và khi đun nóng có 1,12 lít khí thoát ra (ở đkc) Tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch Z

Câu 7: Chia dung dịch X gồm các ion: Fe3+ , SO42- , NH4+ , Cl- thành hai phần bằng nhau:

- Phần một cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH , đun nóng thu được 0,672 lít khí ( ở đktc) và 1,07 gam kết tủa

- Phần hai cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 , thu được 4,66 gam kết tủa

Tính tổng khối lượng muối khan khi cô cạn dung dịch X

Câu 8: Trong 500 ml dung dịch X có chứa 4 ion Na+ 0,1 mol ; Ca2+ 0,2 mol ; Cl- a mol và NO3- b mol Cô cạn dung dịch X thu được 36 gam chất rắn khan

a Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch X ?

b Để thu được dung dịch X trên , người ta có thể dùng những muối gì ?

Câu 9: Dung dịch X có chứa 4 ion Mg2+ ; Ca2+ ; 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm từ từ V lít dung dịch Na2CO3 2M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa lớn nhất Tính giá trị V?

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng không phải là thuận nghịch

Câu 2 Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li

Trang 11

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

ion Nồng độ của ion H+ là:

Trang 12

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Al2(SO4)3 thu được dung dịch X Nồng độ ion SO42- trong X là

dịch Y Nồng độ ion Fe3+ trong Y là

Cl- trong dung dịch sau khi trộn là

mol/lít các ion có trong dung dịch B là:

A [Na+] = 0,5 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 1 M; [Cl-] = 1,5 M

B [Na+] = 1,5 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 0,5 M; [Cl-] = 1,5 M

C [Na+] = 1 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 0,5 M; [Cl-] = 0,5 M

D [Na+] = 1,5 M; Ba2+ = 0,25 M; [OH-] = 0,5 M; [Cl-] = 0,5 M

Trang 13

Câu 1: Cho các cặp dung dịch sau:

(1)BaCl2 và Na2CO3 (2) Ba(OH)2 và H2SO4 (3) NaOH và AlCl3

(4) AlCl3 và Na2CO3 (5) BaCl2 và NaHSO4 (6) Pb(NO3)2 và Na2S

(7)Fe(NO3)2 và HCl (8) BaCl2 và NaHCO3 (9) FeCl2 và H2S

ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch AgNO3 1M Hợp chất ion đó là:

0,25 mol NH4+ và 0,3 mol Cl- và đun nóng nhẹ (giả sử H2O bay hơi không đáng kể) Tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2 sau phản ứng giảm đi bao nhiêu gam?

Mg2+ (0,1 mol), NH4+ (0,25 mol), H+ (0,25 mol), Cl- (0,1 mol), SO42- (0,075 mol), NO3- (0,25 mol),

CO32- (0,15 mol) Một trong 2 dung dịch trên chứa các ion nào dưới đây?

A K+, Mg2+, SO42-, Cl- B K+, NH4+, CO32-, Cl

H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X giá trị pH của dung dịch X là

Trang 14

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 15

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 14

CHƯƠNG 2: NITƠ-PHOTPHO Bài 7: NITƠ, AMONIAC, MUỐI AMONI

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Viết phương trình phản ứng chứng minh:

- N2 là chất khử

- N2 là chất oxi hóa

Ghi rõ sự thay đổi số oxi hóa của nitơ trước và sau phản ứng

Câu 2: Viết phương trình phản ứng chứng minh amoniac:

- Là chất khử mạnh ( Ghi rõ sự thay đổi số oxi hóa )

c Na2SO4, NH4Cl, CuSO4 d CuSO4, FeCl3 , NH4NO3

viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 8: Nhận biết các khí sau

a NH3, N2, O2 , Cl2 b NH3, N2, O2 , H2S

c NO2, N2, O2 , NO d CO2, N2, O2 , SO2

Câu 9: Cho ba muối : (NH4)2CO3 , NH4Cl , (NH4)2SO4 Cho các muối trên lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH và HCl Viết phương trình phản ứng xảy ra ( nếu có ) ở dạng phân tử và ion thu gọn Nêu hiện tượng xảy ra

Câu 10: Toán về hiệu suất tổng hợp amoniac

tích các khí được đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%

tích các khí được đo cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 22%

Trang 16

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

thể tích amoniac thu được , biết hiệu suất phản ứng là 20 %

được 0,56 lít khí amoniac Tính hiệu suất của phản ứng ?

thể tích là 16,4 lít Tính thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất phản ứng? Biết thể tích các khí được

đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất

lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiện ban đầu hỗn hợp khí thu được sau phản ứng

có thể tích là 18 lít Tính thể tích NH3 tạo thành và hiệu suất phản ứng? Biết thể tích các khí được

đo trong cùng điều kiện

lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiện ban đầu hỗn hợp khí thu được sau phản ứng

có thể tích là 18 lít Biết thể tích các khí được đo trong cùng điều kiện

a Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp sau phản ứng

b Tính hiệu suất phản ứng?

tác thích hợp Sau phản ứng thu được 8,2 mol một hỗn hợp khí Tính phần trăm số mol N2 đã phản ứng và thể tích khí amoniactạo thành (đkc)?

xúc tác đun nóng thu được hỗn hợp khí mới có tỉ khối hơi so với khí hidro là 7,75 Tính hiệu suất của phản ứng ?

Câu 12: Các bài tập tính chất của dung dịch muối amoni :

12.1 Cho dung dịch KOH dư vào 150 ml dung dịch (NH4)2SO4 1M rồi đun nóng nhẹ.Tính thể tích khí thu được ở đktc

12.2 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 75 ml dung dịch (NH4)2SO4 thu được 17,475 gam kết tủa Tính nồng độ mol/ lít của các ion trong dung dịch muối amoni sunfat ban đầu?

12.3 Cho dung dịch KOH dư vào 200 ml dung dịch (NH4)2CO3 1M rồi đun nóng nhẹ.Tính thể tích khí thu được ở đktc

12.4 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 50 ml dung dịch A gồm các ion : NH4+ , SO42- và NOrồi đun nóng nhẹ.Thu được 11,65 gam kết tủa và 4,48 lít khí( ở đktc) Tính nồng độ mol/lít các ion

3-có trong dung dịch A ?

12.5 Đun hỗn hợp rắn gồm 2 muối (NH4)2CO3 và NH4HCO3 thu được 13,44 lít NH3 và 11,2 lít CO2 ( đktc) Xác định % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu

12.6 Cho hỗn hợp gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 Chia hỗn hợp làm hai phần bằng nhau

Phần 1: tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 1,792 lít khí (đkc) Phần 2: cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được 6,99 gam kết tủa

Tính thành phần % về khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp

Trang 17

Câu 13: Xác định công thức muối trung hòa X , biết :

- Khi đem đun nóng X với dung dịch NaOH sinh ra khí có mùi khai , khí này làm quì tím ẩm hóa xanh

- Còn khi cho tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra khí không màu , không mùi , làm đục nước vôi trong

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 14: Xác định công thức muối trung hòa Y , biết :

- Khi đem đun nóng Y với dung dịch KOH sinh ra khí có mùi khai , khí này làm quì tím ẩm hóa xanh

- Còn khi cho tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí không màu, mùi xốc, làm đục nước vôi trong và làm mất màu nâu đỏ dung dịch brom

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường, là do:

A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

C Trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền

D Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết

Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nitơ là:

A 2s2 2p3 B 2s2 2p5 C 3s2 3p3 D 3s2 3p5

Câu 3: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là không đúng ?

A Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron

B Số hiệu nguyên tử của nitơ bằng 7

C Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hoá trị với các nguyên tử khác

D Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s2 2s2 2p3 và nitơ là nguyên tố p

Câu 4: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A Nguyên tử nitơ có hai lớp electron và lớp ngoài cùng có ba electron

B Số hiệu nguyên tử nitơ bằng 7

C Ba electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được ba liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

D Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s2 2s2 2p3 và nitơ là nguyên tố p

Câu 5: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc

B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AIN, N2O4, NH4+, NO3 −, NO2 − lần lượt là 3,+2,-3,+5,+3

-Câu 6: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí ?

Trang 18

Câu 8: Nitơ có những đặc điểm về tính chất như sau :

(a) Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cùng nên chỉ có khả năng tạo hợp chất cộng hóa trị trong đó nitơ có số oxi hóa +5 và -3

(b) Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường

(c) Nitơ là phi kim tương đối hoạt động ở nhiệt độ cao

(d) Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh và hiđro

(e) Nitơ có tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các câu đúng?

A a,d,e B a,c,d C a,b,c D b,c,d,e

R Nguyên tố R đó là

A Nitơ B Photpho C Vanađi D Một kết quả khác

O2 và N2 về thể tích là:

A 91,18% và 8,82% B 22,5% và 77,5%

C 75% và 25% D Kết quả khác

ΔH = -92 kJ chuyển dịch sang phải, cần phải đồng thời:

A tăng áp suất và tăng nhiệt độ B giảm áp suất và giảm nhiệt độ

C tăng áp suất và giảm nhiệt độ D giảm áp suất và tăng nhiệt độ

Câu 12: Phản ứng hoá học nào sau đây được dùng điều chế amoniac trong công nghiệp ?

A NH4OH → NH3 + H2O B NH4Cl → NH3 + HCl

C N2 + 3H2 2NH3 D NH4Cl + NaOH → NH3 + H2O + NaCl

A Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

B Zn(OH)2 là một bazơ ít tan

C Zn(OH)2 có khả năng tạo thành phức chất tan, tương tự như Cu(OH)2

D NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu

Câu 14: Chất khí nào sau đây tan nhiều nhất trong nước ?

A CO2 B CH4 C N2 D NH3

A H2SO4 đặc B P2O5 C CuSO4 khan D KOH rắn

rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac 25%, các thể tích khí được đo ở đktc

B thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

C thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

D thoát ra chất khí không màu, không mùi

Trang 19

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 18

Câu 18: Trong dung dịch, amoniac là một bazơ yếu là do :

A amoniac tan nhiều trong nước

B phân tử amoniac là phân tử có cực

C khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH−

D khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ion NH4+ và OH-

Câu 19: Dãy nào dưới đây mà các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa

thể hiện tính oxi hoá khi tham gia phản ứng ?

A NH3, N2O, N2, NO2 B NH3, NO, HNO3, N2O5

C N2, NO, N2O, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3

Câu 20: Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (Các điều kiện coi

như có đủ)

A HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO, NaOH

C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2

Câu 21: Nhận xét nào sau đây sai ?

A Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước

B Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn cho ion NH4+ không màu và chỉ tạo ra môi trường axit

C Muối amoni kém bền với nhiệt

D Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac

Câu 22: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?

(NH4)2SO4, KHCO3, FeCl2, NaNO3, ZnCl2 ?

A Ba(NO3)2 B KOH C Ba(OH)2 D AgNO3

Câu 25: Trong những nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng ?

A Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm các cation amoni và anion hidroxit

B Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện ly hoàn toàn thành cation amoni

và anion gốc axit

C Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quì tím hóa đỏ

D Khi nhiệt phân muối amoni luôn có khí amoniac thoát ra

Câu 26: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất = 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là:

A 8 lít B 2 lít C 4 lít D 1 lít

Câu 27: Đốt hỗn hợp gồm 6,72 lít khí oxi và 7 lít khí amoniac (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp

suất) Phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng thu được nhóm các chất là:

A Khí nitơ và nước B Khí amoniac, khí nitơ và nước

C Khí oxi, nitơ và nước D Khí nitơ oxit và nước

NH3 Sau phản ứng được hỗn hợp khí B Tỷ khối của A so với B là 0,6 Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

Trang 20

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 21

c Kim loại R hóa trị t tác dụng dung dịch HNO3

Câu 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

j Fe(OH)3 + HNO3 loãng →

Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a Na2CO3 + HNO3 →

b K2SO3 + HNO3 →

c CaSO3 + HNO3 →

d BaCO3 + HNO3 →

Câu 5: Viết phương trình và giải thích hiện tượng:

a Cho Cu vào dd HNO3 loãng , nóng

b Cho Al , Fe vào dd HNO3 đặc nguội sau đó đun nóng

c Vì sao phải dùng bông gòn tẩm dd NaOH đậy trên miệng ống nghiệm khi có khí NO2sinh ra

Câu 6: Viết phương trình nhiệt phân cac muối nitrat sau : NaNO3,Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2, AgNO3 , Pb(NO3)2, Mg(NO3)2 , KNO3

Trang 22

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

7.1 Hòa tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng sau phản ứng thu được 3,36 lít NO2 (đkc) Tính m gam Cu

được 2,24 lít NO (đkc) (sản phẩm khử duy nhất ) Tính m gam Al

mol NO2 và 0,02 mol NO Tính m gam Fe

7.4 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ lệ mol là 1:3 (không có sản phẩm khử nào khác ) Tính m gam Al đã dùng

a Xác định thành phần % theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp

b Tính khối lượng muối thu được khi cô cạn dung dịch X

7.7 Chia 60,4 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Cu làm 2 phần bằng nhau

Phần 1 cho vào dung dịch HCl (vừa đủ) thì thu được 8,96 lít H2 (đkc) và dung dịch X

Phần 2 Cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thu được 13,44 lít khí NO2 (đkc)

a Xác định thành phần % theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp

b Tính m gam NaOH cần dùng khi cho vào dung dịch X để thu được lượng kết tủa lớn nhất và bé nhất Tính khối lượng kết tủa thu được trong 2 trường hợp

7.8 Cho 11,5 gam hỗn hợp gồm Al, Mg và Cu vào dung dịch HCl dư thì thu được 5,6 lít

H2 (đkc) và m gam chất rắn không tan Cho m gam chất rắn này vào dd HNO3 đặc nóng dư sau phản ứng thu được 4,48 lít khí NO2 (đkc) Xác định thành phần % theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp

khí NO2(đkc) Xác định thành phần % theo khối lượng của các kim loại trong hợp kim

được 13,44 lít khí NO2 (đkc) Xác định thành phần % theo khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp

8 Nhiệt phân muối nitrat

lượng rắn giảm 0,54 gam

a Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy ?

b Tính số mol các khí thoát ra ?

Trang 23

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 22

a Tính khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy ?

b Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân ?

hợp khí có thể tích 6,72 lít khí (đkc).Tính thành phần % về khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X?

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

A Axit nitric đặc và Cacbon B Axit nitric đặc và lưu huỳnh

C Axit nitric đặc và đồng D Axit nitric đặc và bạc

Câu 2: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số là bao

ứng oxi – hóa khử này bằng :

Câu 6: Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monooxit (NO)

Sau khi cân bằng, số phân tử HNO3 bị khử là :

đặc Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

A Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

B Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

C Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

D Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

Câu 8: Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

C Mg(OH)2, NH3, CO2, Au D CaO, NH3, Au, FeCl2

Câu 9: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ

đioxit và khí oxi?

A Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2 , LiNO3 , KNO3

C Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 D Hg(NO3)2 , AgNO3

Câu 10: Hỗn hợp các chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

thấy thoát ra 6,72 l khí NO (đktc) Khối lượng của đồng(II) oxit trong hỗn hợp ban đầu là:

Trang 24

Câu 15: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?

A Tất cả các muối nitrat đều tan trong nước

B Các muối nitrat đều là chất điện ly mạnh, khi tan trong nước phân ly ra cation kim loại và anion nitrat

C Các muối nitrat đều bị phân hủy bởi nhiệt

D Muối nitrat amoni được dùng làm phân đạm trong nông nghiệp

A N2 → NH3 → HNO3 B NH3 → NO → NO2 → HNO3

C NaNO3 → HNO3 D NH3 → NH4Cl → NH4NO3 → HNO3

Câu 19: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch :

A Axit nitric và đồng (II) nitrat

B Đồng (II) nitrat và amoniac

C Bari hidroxit và axit photphoric

D Amoni hidrophotphat và kali hidroxit

Câu 20: Cho biết phản ứng của lưu huỳnh với axit nitric đặc:

S + HNO3 → H2SO4 + NO2 + H2O

Câu nào sau đây nêu đúng vai trò các chất?

A S là chất bị oxi hóa, H2SO4 là chất bị khử

B S là chất khử, HNO3 là chất oxi hóa

C S là chất bị khử, HNO3 là chất bị oxi hóa

D S là chất oxi hóa, H2SO4 là chất khử

Zn(NO3)2?

A Quì tím B HNO3 C NH3 D HCl

chất nào sau đây để nhận biết ?

A Dung muối tan của bari, kim loại đồng

B Dùng giấy quỳ tím, dung dịch bazơ như NaOH

C Dùng dung dịch muối tan của bari

D Dùng dung dịch phenolphthalein, giấy quỳ

Câu 23: Cho các dung dịch loãng: (1) AgNO3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl

và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (1), (3), (4)

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được

dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu

T Axit X là

A H2SO4 đặc B H3PO4 C H2SO4 loãng D HNO3

Trang 25

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 24

điều kiện tiêu chuẩn (giả thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2) vậy X là

chứa 46,3 gam muối khan Nung hỗn hợp trên đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp rắn

X Khối lượng X là:

A 19,3 gam B 23,3 gam C 24,6 gam D 31,3 gam

mol khí N2O và 0,01 mol khí NO Giá trị của m là

NO2 có tỉ khối đối với H2 = 19 Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là

A 1,12 lít B 2,24 lít C 4,48 lít D 0,448 lít

A 2240cm3 B 2240m3 C 2240dm3 D Giá trị khác

N2O duy nhất bay ra Khối lượng của Mg trong 1,86g hợp kim là :

A 2,4g B 0,24g C 0,36g D 0,08g

khối lượng giảm 54g Vậy khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là :

Câu 32: Có hai thí nghiệm sau:

TN1: Cho 6,4 gam Cu vào 120ml dung dịch HNO3 1M thu được V1 lít khí NO (đktc)

TN2: Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120ml dung dich gồm HNO3 1M + H2SO4 0,5M thu được

V2 lít khí NO (đktc)

Mối tương quan giữa V1, V2 là :

A V1 > V2 B V1 = V2 C V1 < V2 D V1 = 2V2

phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3

A 46x – 18y B 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y

X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A 97,98 B 106,38 C 38,34 D 34,08

Câu 35: Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư dung dịch

HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch

Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là

Câu 36: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian

thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Số mol HNO3 đã phản ứng là

gồm N2O và N2 biết tỉ khối hơi của X so với H2 là 18 (không còn sản phẩm khử nào khác) và dd

Y chứa a gam muối nitrat Giá trị của m là

Trang 26

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

A 21,6 B 97,2 C 64,8 D 194,4

thu được V lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm (NO2 và NO), biết tỉ khối hơi của Z so với H2 là 21(không còn sản phẩm khử nào khác) và dd Y Giá trị của V là

A 17,92 B 13,44 C 20,16 D 15,68

được 6,72 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và m gam muối Giá trị của m:

đây là đúng:

D Cả A và B đều đúng

A Không có hiện tượng gì

C dd có màu xanh, có khí màu nâu bay ra

D dd có màu xanh, có khí không màu bay ra, bị hoá nâu trong không khí

được 3,36 lít khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Cô cạn dung dịch Y được m gam muối Giá trị của m:

tan hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 vừa đủ thu được V ml (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và

NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác của N+5) và dung dịch Z Tỉ khối của Y so với H2 bằng

19 Giá trị của V là

Bài 11: Đem nung hỗn hợp A gồm: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu

được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch HNO3 đậm đặc, thì thu được 0,6 mol NO2 Trị số của x là:

Trang 27

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 26

Bài 12: Tìm phản ứng nhiệt phân sai:

sau khi nung có khối lượng là

X, cô cạn dung dịch X thu được 67,3 gam muối khan (không có NH4NO3) Nung hỗn hợp muối khan này đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn

Trang 28

Câu 5: Để thu được muối photphat trung hòa cần lấy tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch NaOH

1M cho tác dụng với 50 ml dung dịch H3PO4 0,5M?

ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Tính m

toàn ,cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Tính m

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa

đủ với 300 ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng

Trang 29

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 28

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam phot pho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng

vừa đủ với dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4.Tính khối lượng của dung dịch NaOH

đã dùng?

thu được là 400 ml Xác định nồng độ mol của các muối trong dung dịch thu được

Câu 12: Nêu hiện tượng , viết ptpư (nếu có) trong các trường hợp sau: nhỏ từ từ dung dịch bạc

nitrat vào các dung dịch sau:

a K3PO4 b KNO3 c KCl d KI e KF

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do

A Nguyên tử photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử nitơ

B Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử nitơ

C Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có

D Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên

tử trong phân tử nitơ

Câu 1: Photpho đỏ và photpho trắng là hai dạng thù hình của photpho nên

A Đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime

B Đều tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

C Đều khó nóng chảy và khó bay hơi

D Đều tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua

Câu 1: Magie photphua có công thức là

A Mg2P2O7 B Mg2P3 C Mg3P2 D Mg3(PO4)2

A H+ , PO43- B H+ , H2PO4- , PO43-

C H+ , HPO42- , PO43- D H+ , H2PO4- , HPO42- , PO43-

Câu 1: Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước :

A AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4

B AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2

C AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2

D AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2

Câu 1: Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?

A MgO , KOH , CuSO4 , NH3 B CuCl2 , KOH , Na2CO3 , NH3

C NaCl , KOH , Na2CO3 , NH3. D KOH , K2O , NH3 , Na2CO3

Câu 1: Cho 44 g dung dịch NaOH 10% tác dụng với 10 g dung dịch axit photphoric 39,2% Muối

nào sau đây thu được sau phản ứng?

C Na2HPO4 và NaH2PO4 D Na3PO4 và Na2HPO4

Câu 1: Đun nóng 40 g hỗn hợp canxi và photpho (trong điều kiện không có không khí ) phản ứng

hòa toàn tạo thành chất rắn X Để hòa tan X, cần 690 ml dung dịch HCl 2M tạo thành khí Y a) Thành phần của chất rắn X là

A Canxi photphua B Canxi photphua và photpho

C Canxi photphua và canxi D Canxi photphua, photpho và canxi

b) Thành phần khí Y là

A H2 B PH3 C H2 và PH3. D H2 và N2

Trang 30

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

(có 3% P hao hụt trong quá trình sản xuất)

A 1,189 tấn B 0,2 tấn C 0,5 tấn D 2,27 tấn

khí này vào dung dịch chứa 5,88g H3PO4 Muối thu được là:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với

150,0 ml dung dich NaOH 2,0 M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối :

A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4

C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na3PO4

Trang 31

Câu 2: Từ Amoniac , đá vôi , không khí và xúc tác thích hợp Viết các phương trình hóa học điều

chế phân đạm canxi nitrat , amoni nitrat

Câu 3: Viết các ptpư biểu diễn sự biến hóa sau:

a P  P2O5  H3PO4  NaH2PO4  Na3PO4 Ag3PO4

b P  Ca3P2  PH3  P2O5  H3PO4  K3PO4  Ag3PO4

c P  H3PO4  Ca3(PO4)2  CaHPO4

Câu 4: Nhận biết các mẫu phân đạm sau:

a Amoni sunfat , amoni clorua , amoni nitrat

b Amoni sunfat , amoni clorua , natri nitrat

Câu 5: Tính độ dinh dưỡng của phân bón

a Phân đạm urê thường chứa 46% N.Tính khối lượng urê (kg) cần để cung cấp 70 kg N

b Một loại quặng photphat chứa 35% Ca3(PO4)2 Tính hàm lượng % P2O5 trong loại quặng trên

c Phân supephotphat kép thường được sản xuất ứng với hàm lượng P2O5 là 40% Tính hàm lượng (%) của canxi đihidrophotphat trong phân bón này

d Phân kali clorua được sản xuất từ quặng xinvinit thường chỉ ứng với 50% K2O Tính hàm lượng của KCl trong phân bón

phân bón đó thì có khí mùi khai làm xanh quỳ tím ẩm , đồng thời có kết tủa trắng sinh ra và kết tủa này không tan trong axit

Câu 8: Xác định công thức phân tử của một loại phân bón , biết khi cho dung dịch NaOH vào

phân bón đó thì có khí mùi khai làm xanh quỳ tím ẩm , còn khi cho vào HCl thì thấy có khí không màu , không mùi , làm đục nước vôi trong

Quặng photphoric → P → P2O5 → H3PO4 Tính khối lượng quặng photphorit 73% Ca3(PO4)2 cần thiết để điều chế 1 tấn H3PO4 50% (hiệu suất của quá trình là 90%)

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Các loại phân bón hóa học đều là những chất có chứa

A Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

Trang 32

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

B Nguyên tố nitơ và một số các nguyên tố khác

C Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác

D Nguyên tố kali và một số nguyên tố khác

Câu 1: Chọn công thức đúng của apatit ?

A Ca3(PO4)2 B Ca(PO3)2

C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D CaP2O7

Câu 1: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của

A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3

C (NH4)3PO4 và KNO3 D NH4H2PO4 và KNO3

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

C Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)

D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 1: Phân bón hóa học thường chỉ chứa 46,00% N Khối lượng (kg) urê đủ để cung cấp 70,0 kg

N là:

Câu 1: Phân superphotphat kép (canxi dihidrophotphat) thực tế sản xuất được thường chỉ ứng

với 40,0% P2O5 Hàm lượng (%) của canxi dihidrophotphat trong phân bón này là :

Hàm lượng (%) của KCl trong phân bón đó là:

Trang 33

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 32

ÔN TẬP CHƯƠNG 2

Câu 1: Ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hoạt động là do:

Câu 2: Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt đọ cao Nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X X

tiếp tục tác dụng với oxi trong không khí tạo thành hợp chất Y Công thức của X, Y lần lượt là

A N2O, NO B NO2, N2O5 C NO, NO2 D N2O5, HNO3

Câu 3: Nitơ có số oxi hóa âm trong hợp chất với nguyên tố nào sau đây?

Câu 6: Hợp chất X tan trong nước tạo dung dịch không màu Dung dịch này không tạo kết tủa

với dung dịch BaCl2, khi phản ứng với NaOH tạo ra khí có mùi khai, khi phản ứng với dung dịch HCl tạo ra khí làm đục nước vôi trong và làm mất màu dung dịch thuốc tím Chất này là

A.NH4HSO3 B Na2SO3 C NH4HCO3 D (NH4)2CO3

Câu 7: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra một khí duy nhất ?

Câu 8: Phản ứng nhiệt không đúng là

Cặp chất X, Y là:

Câu 13: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A H3PO4 + Ca(H2PO4)2 B Na3PO4 + Ca(H2PO4)2

Câu 14: Cho sơ đồ sau : X + Y Ca3(PO4)2 + H2O, Số cặp chất X, Y thỏa mãn là

Câu 15: Amophot là hỗn hợp các muối

Trang 34

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022 Câu 27: Cho phản ứng sau: KMnO4 + PH3 + H2SO4 → K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O

Sau khi cân bằng phản ứng hệ số của PH3 và H2SO4 tương ứng là a và b TỈ lệ a : b cố giá trị là

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với

50 gam dung dịch NaOH 32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là

suất khí trong bình tăng 1,5 lần so với áp suất ban đầu Tỉ lệ NH3 bị phân hủy là

Giá trị của V là

V lít (đktc) khí X (giả sử toàn bộ khí sinh ra thoát ra khí dung dịch ) Để đốt cháy hết V lít khí X trên cần vừa đủ lượng O2 sinh ra khi nung m gam KClO3 (có xúc tác) Giá trị của m là

dung dịch không chứa NH4NO3 Khí X là

mol NO và 0,06 mol NO2 và dung dịch chứa m gam muối nitrat (không có NH4NO3) Giá trị của

m là

khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam rắn Y Để hòa tan hết Y cần dùng 400 ml dung dịch HNO3 1M thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m và a lần lượt là

Câu 22: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian

thu được 2,71 gam hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, (đktc)) Số molHNO3 đã phản ứng là

HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết Cu2+ ?

Trang 35

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 34

dẫn vào nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) khong bị hấp thụ (lượng O2 hòa tan không đáng kể) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

Mtb = 42,5 Tỉ số bằng:

NO Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hòa bằng 3 lít dung dịch NaOH 1M Khối lượng miếng photpho ban đầu là

Trang 36

s) CO2 dư + Ba(OH)2 t) CO2 + NaOH dư

u)Ca(HCO3)2 + KOH v)Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2

w)SiO2 + HF z)Na2SiO3+ CO2 + H2O

Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo chuỗi sau:

Câu 3: Nêu hiện tương và viết phương trình phản ứng (nếu có)

a Khi đun nóng dung dịch canxi hidrocacbonat

b Khi cho dư khí CO2 vào dung dịch chứa kết tủa canxi cacbonat

c Sục khí CO2 từ từ cho đến dư vào dung dịch nước vôi trong

d Cho HF vào lọ thủy tinh ( biết thành phần chính của thủy tinh là SiO2)

Câu 4: Trình bày phương pháp hóa học nhận biệt từng hóa chất.Viết phương trình phản ứng

a Có ba chất khí gồm CO, SO2 và HCl đựng trong ba bình riêng biệt

b Có ba chất khí gồm CO, SO2 và CO2 đựng trong ba bình riêng biệt

c Hai dung dịch : Na2SO3 và Na2CO3

d Có ba lọ đựng ba hóa chất rắn màu trắng là CaCO3, Na2CO3, NaNO3

e Chỉ dùng 1 hóa chất nhận biết 4 dung dịch: Na2CO3, NaNO3 , Na2S , Na2SO3

f Chỉ dùng 1 hóa chất nhận biết 4 dung dịch: K2CO3, KNO3 , K2S , K2SiO3

Câu 5: Tính khối lượng các muối thu được trong các trường hợp sau:

Trang 37

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 36

5.6 Cho 5,6 lít CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lít dd Ca(OH)2 0,2M

15,76 gam kết tủa Xác định a?

được 0,1 gam kết tủa Xác định CM?

Xác định x?

ta thu đc 19,7g kết tủa trắng Tìm giá trị của V?

lấy dung dịch đun nóng lại có kết tủa nữa Tìm giá trị của V?

dịch còn lại đem đun nóng thu được 2 gam kết tủa nữa Giá trị a mol là bao nhiêu?

giá trị lớn nhất của V?

1,97g BaCO3 kết tủa Tìm giá trị bé nhất của V?

0,2M sinh ra m gam kết tủa Tìm giá trị của m?

Tính khối lượng kết tủa?

lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đã dùng Khối lượng dung dịch còn lại giảm bao nhiêu gam?

phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu gam?

tủa và thấy khối lượng dung dịch nước vôi trong giảm 3,40 gam Tìm giá trị của V

Câu 21: Toán hiệu suất , tính hàm lượng:

21.1 Nung 200kg đá vôi chứa 10% tạp chất với hiệu suất là 90% Tính lượng CaO thu được?

Trang 38

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

của canxi cacbonat trong loại đá vôi trên

trong dư thu được 0,5 gam kết tủa Tính thành phần % theo khối lượng của cacbon trong mẫu thép trên

Câu 22: Toán nhiệt luyện:

(đkc) Tính thành phần % về khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu?

22.2 Cho 6,72 lít khí CO (đktc) phản ứng với CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí có tỉ khối

so với H2 bằng 18 Tìm khối lượng CuO đã phản ứng?

ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra khỏi bình được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư thu được 5 gam kết tủa Tính thành phần % về khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu?

22.4 Để khử hoàn toàn 5,2 gam hỗn hợp Fe , FeO , Fe3O4 và Fe2O3, người ta cần dùng 1,792 lít khí CO (đkc) Tìm khối lượng của Fe thu được sau phản ứng?

khí (đktc) Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được 26,35 gam muối khan Xác định V

23.2 Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Xác định m?

23.3 Cho 28,8 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại hóa trị I và cacbonat của một kim

loại hóa trị II tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lít khí (đktc) Tìm khối lượng muối sinh ra ?

23.4 Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp MCO3 và M/CO3 vào dd H2SO4 thu được V lít khí (đktc) Dung dịch tạo thành đem cô cạn thu được 37,2 gam muối khan Giá trị V là bao nhiêu?

24.1 Nung 3 gam muối hidrocacbonat của kim loại kiềm đến khối lượng không đổi Dẫn khí

sinh ra vào dd Ca(OH)2 dư thu được 1,5 gam kết tủa Tìm kim loại kiềm?

24.2 Nung 16,2 gam muối hidrocacbonat của kim loại kiềm thổ đến khối lượng không đổi

Dẫn khí sinh ra vào dd Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa Tìm kim loại kiềm thổ?

được 27,03 gam rắn Tìm thành phần % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp muối ban đầu

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện

B Than chì mềm do có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu

C Than gỗ, than xương có khả năng hấp phụ các chất khí và chất tan trong dung dịch

Trang 39

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

Trang 38

D Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic

Câu 1: Trong số các đơn chất của nhóm cacbon, nhóm chất nào là kim loại?

A Cacbon và silic B Thiếc và chì

C Silic và gemani D Silic và thiếc

Câu 1: Các nguyên tố trong dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần?

A C , Si , Pb , S , Ge B C , Pb , Sn ,Ge , Si

C C + 2H2 → CH4 D 2C + SiO2 → 2CO + Si

Câu 1: Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng đối với các nguyên tố nhóm cacbon:

A Các nguyên tử đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2 np2

B Trong các hợp chất với hiđro, các nguyên tố đều có số oxi hóa là -4

C Trong các oxit, số oxi hóa của các nguyên tố chỉ là +4

D Ngoài khả năng tạo liên kết với nguyên tử của nguyên tố khác, các nguyên tử của tất cả các nguyên tố nhóm cacbon còn có khả năng liên kết với nhau để tạo thành mạch

Câu 1: Câu nào sau đây diễn tả đúng về tính chất hóa học của cacbon?

A Cacbon chỉ có tính khử

B Cacbon chỉ có tính oxi hóa

C Cacbon có tính khử và tính oxi hóa

D Cacbon không có tính khử và không có tính oxi hóa

Câu 1: Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Na2O, NaOH, HCl B Al, HNO3 đặc, KClO3

C Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3 D NH4Cl, KOH, AgNO3

Câu 1: Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon, vì:

A Có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau

B Đều là các dạng đơn chất của nguyên tố cacbon và có tính chất vật lý khác nhau

C Có tính chất vật lý tương tự nhau

D Có tính chất hóa học không giống nhau

Câu 1: Để đề phòng bị nhiễm độc CO , người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa những hóa

chất là:

C CuO và than hoạt tính D Than hoạt tính

Câu 1: CO không khử đựơc oxit kim nào sau đây ở nhiệt độ cao?

Câu 1: Trong các cặp chất sau đây:

a C và H2O b (NH4)2CO3 và KOH c NaOH và CO2

d CO2 và Ca(OH)2 e K2CO3 và BaCl2 g Na2CO3 và Ca(OH)2

h HCl + CaCO3 i HNO3 + NaHCO3 k CO + CuO

Nhóm gồm các cặp chất mà phản ứng giữa các chất trong cặp tạo thành sản phẩm có chất khí là

A a, b, d, i, k B b, c, d, h, k C c, d, e, g, k D a, b, h, i, k

Câu 1: Để loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp SO2 và CO2, ta có thể dùng :

A dd Ca(OH)2 B dd Br2 C CuO D dd NaOH

Câu 1: Số oxi cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau?

Trang 40

BÀI TẬP 11CB 2021 – 2022

A SiO B SiO2 C SiH4 D Mg2Si

Câu 1: Silic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH B O2, C, F2, Mg, NaOH

C O2, C, F2, Mg, HCl, KOH D O2, C, Mg, NaOH, HCl

Câu 1: Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất trong dãy nào sau đây?

C Na2CO3, KHCO3 D BaCl2, AgNO3

Câu 1: Silic phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CuSO4, SiO2, H2SO4 loãng B F2, Mg, NaOH

C HCl, Fe(NO3)3, CH3COOH D Na2SiO3, Na3PO4, NaCl

Câu 1: Có các chất sau:

1 Magie oxit 2 Cacbon 3 Kali hiđroxit

4 Axit flohiđric 5 Axit clohiđric

Silic đioxit phản ứng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?

A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4

Câu 1: Nguyên tử của hai nguyên tố cacbon và silic đều có

A Cấu hình electron giống nhau

B Cùng điện tích hạt nhân và số electron gần bằng nhau

C Bán kính nguyên tử và độ âm điện tuơng tự nhau

D Cấu hình electron lớp ngoài cùng tương tự nhau và đều có độ âm điện nhỏ hơn nitơ

A Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi sau đó tan trở lại hết

B Một lúc mới có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi lại giảm

C Có kết tủa ngay, nhưng kết tủa tan trở lại ngay sau khi xuất hiện

D Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần đến một giá trị không đổi

Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm?

A Chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2

C Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2

Giá trị của m là

khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m gam kết tủa Tính m

dd lại thấy có 4 gam kết tủa nữa Giá trị của V là:

thu được 175,33 gam kết tủa Giá trị m là:

Ngày đăng: 04/01/2022, 16:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3: Hoàn thành bảng côngthức cấu tạo – tên sau: - TUYỂN tập bài tập hóa học lớp 11 TUYỂN CHỌN năm 2021 2022
u 3: Hoàn thành bảng côngthức cấu tạo – tên sau: (Trang 49)
Chương 5: HIDROCACBON NO Bài 25:  ANKAN (PARAFIN)  - TUYỂN tập bài tập hóa học lớp 11 TUYỂN CHỌN năm 2021 2022
h ương 5: HIDROCACBON NO Bài 25: ANKAN (PARAFIN) (Trang 49)
Câu 3: Hoàn thành bảng côngthức cấu tạo – tên sau: - TUYỂN tập bài tập hóa học lớp 11 TUYỂN CHỌN năm 2021 2022
u 3: Hoàn thành bảng côngthức cấu tạo – tên sau: (Trang 54)
Chương 6: HIĐOCACBON KHÔNG NO BÀI 29: ANKEN (OLEFIN)  - TUYỂN tập bài tập hóa học lớp 11 TUYỂN CHỌN năm 2021 2022
h ương 6: HIĐOCACBON KHÔNG NO BÀI 29: ANKEN (OLEFIN) (Trang 54)
Câu 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? - TUYỂN tập bài tập hóa học lớp 11 TUYỂN CHỌN năm 2021 2022
u 8: Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans)? (Trang 57)
C. Ankađien không có đồng phân hình học. - TUYỂN tập bài tập hóa học lớp 11 TUYỂN CHỌN năm 2021 2022
nka đien không có đồng phân hình học (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w