Số lợng chất tạo đợc một sản phẩm thế monoclo duy nhất là: Câu 23: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, ngời ta chỉ thu đợc 2 sản phẩm thế monoclo?. Công thức phân tử của X
Trang 1CHƯƠNG 5 HIDROCACBON NO
1 Đồng đẳng, đồng phõn danh phỏp:
Cõu 1:Viết CTCT các đồng phân và đọc tên quốc tế của các chất có CTPT sau đây:
1/C5H12 2/C6H14 3/C4H10
Cõu 2: Viết CTCT của cỏc chất cú tờn gọi sau đõy:
1/ 2,4-đietyl-4-metylhexan 2/ 3-etyl-3,5-đimetylhepta
3/ 5-etyl-3,5-đimetylheptan 4/ 2,2,3-trietylpentan
5/ 3,4 -Đimetylpentan 6/ 2,3-Đimetylpentan
7/ 2,2,3-trimetylpentan 8/ 2,2,3-trimetylbutan
11 2,3 – đimetylbutan 12 3,5 – đietyl – 2,2,3 trimetyloctan
13 4- etyl – 2,2,5 – trimetylhexan 14.3,3 – đimetylpentan
15 1,2 – đibrom – 2 - metylpropan 16 2,2,3,3- tetrametylpentan
Cõu 3: Gọi tờn cỏc chất sau:
a.(CH3)2CHCH2CH(CH3)CH2CH3 b.CH3CH2CH2CH(CH3)CH2CH(C2H5)CH3
c.CH3C(CH3)2CH2CH(C2H5)CH2CH3 c.C(CH3)3CH2CH2CH(C2H5)CH3
Câu 4: ứng với CTCT sau có tên gọi là:
2
CH3
CH3
CH
CH3
CH3
A 2,2,4-trimetyl l pentan B 2,4-trimetyl petan
C 2,4,4-trimetyl pentan D 2-đimetyl-4-metyl pentan
Câu 5: ứng với CTCT sau có tên gọi là:
CH3 CH2 CH CH CH3
CH2 CH2 CH2 CH3
CH3
A 2-metyl-3-butyl pentan B.3-Etyl-2-metyl heptan
C 3-isopropyl heptan D 2-Metyl-3-etyl heptan
Câu 6: Tên của ankan nào sau đây không đúng:
A 2-metyl butan B 3-metyl butan C 2,2-đimetyl butan D 2,3-đimetyl butan
Câu 7: CTCT nào sau đây ứng với tên gọi : isopentan
A B
CH3
C
CH3
CH3
CH3
CH3
CH2
CH3
C D
CH3
2 CH2 CH3
CH
2
CH3
Trang 22 Tính chất hóa học:
a Phản ứng thế:
Bài 1 : viết phản ứng thế của các chất sau bởi clo:
a CH3CH2CH2CH3
b CH3CH(CH3)CH3
c CH3CH2CH2CH2CH3
d CH3CH2CH(CH3)CH3
e CH3C(CH3)2CH3
Câu 1: Cho propan tác dụng với khí clo ( askt ) theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
Câu 2: Cho n- butan tác dụng với khí clo ( askt ) theo tỉ lệ mol 1: 1 thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
Câu 3: Cho hợp chất 2,2 – đimetyl butan tác dụng với Clo ( askt ) theo tỉ lệ mol 1:1 thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
Câu 4: Khi cho 2 – metylbutan tác dụng với Clo theo tỉ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được là?
A 1-clo -2-metylbutan B 2-clo -2-metylbutan C 1-clo -3-metylbutan D 2-clo -3-metylbutan
Câu 5: Cho iso-pentan tác dụng với Br2 (hơi) theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thì sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là?
A CH3CHBrCH(CH3)2 B (CH3)2CHCH2CH2Br C CH3CH2CBr(CH3)2 D CH3CH(CH3)CH2Br
Câu 6: Cho neo –pentan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
Câu 7: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của HC là?
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan C n-pentan D 2,3-đimetyletyl
Câu 8: Khi clo hóa C5H12 với tỉ lệ mol 1:1 thu được 1 sản phẩm thế monoclo duy nhất Tên gọi của HC là?
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan C n-pentan D 2,3-đimetyletyl
Câu 9: Khi clo hóa 1 ankan có CTPT là C6H14, chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC là?
A 2,2-đimetylbutan B 2,3-đimetylbutan C 2-etylbutan D 2-etyl-3- metyl-propan Câu 10: Hidrocacbon X mạch hở trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn và có 2 nguyên tử C bậc 3 Đốt cháy 1 thể tích X thu được 6 thể tích CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Khi cho X tác dụng với Clo ( theo tỉ
lệ mol 1:1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là?
Câu 11: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2 ankan là?
A Etan và propan B Propan và iso –butan C Iso-butan và n-pentan D Neo-pentan và etan
Câu 12: Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo ( askt ) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 2 dẫn xuất monoclo?
Câu 13: Khi clo hóa 1 ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và 4 dẫn xuất điclo Tên của ankan là?
Câu 14: Khi clo hóa 1 ankan thu được hỗn hợp 3 dẫn xuất monoclo và 7 dẫn xuất điclo CTCT nào thỏa mãn?
Câu 15: Cho ankan X phản ứng với brom tạo ra 2 dẫn xuất monobrom có tỉ khối so với H2 bằng 61,5 Tên của Y là?
Câu 16: Brom hóa 1 ankan X thu được 1 dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối so với H2 = 75,5 Tên của X?
A 3,2-đimetylpropan B 2,2-đimetylpropan C 3,3-đimetylpropan D 2-metylbutan
Trang 3Cõu 17: Cho ankan X ( trong phõn tử cú % khối lượng H = 16,28%) tỏc dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo là đồng phõn của nhau Tờn của X?
Cõu 18: Clo húa 1 ankan X chỉ thu được mụt dẫn xuất monoclo duy nhất cú tỉ khối hơi so với H2 = 53,25 Tờn của X?
A 3,3-đimetylhexan B Isopentan C 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan
Cõu 19: Khi tiến hành phản ứng thế giữa ankan X với hơi brom cú chiếu sỏng người ta thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 2 sản phẩm Tỉ khối hơi của Y so với khụng khớ bằng 4 Tờn của X?
A 3,2-đimetylpropan B 2,2-đimetylpropan C 3,3-đimetylpropan D 2-metylbutan
Cõu 20: Cho ankan A phản ứng vừa đủ với khớ Clo ở nhiệt độ cao thu được 1 chất khớ cú thể tớch gấp 14 lần thể tớch của hơi A Xỏc định CTPT của A?
Câu 21: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu đợc một sản phẩm thế monoclo duy nhất Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A pentan B 2,2-đimetyl propan
C 2-metylbutan D 2-đimetyl propan
Câu 22: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lợng chất tạo đợc một sản phẩm thế monoclo duy nhất là:
Câu 23: Khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, ngời ta chỉ thu đợc 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A 2,2-đimetylbutan B 2-metylpentan
Câu 24: Khi cho isopentan tác dụng với Cl2 ( as) theo tỷ lệ mol 1:1 thì số lợng sản phẩm thế monoclo tạo thành là:
Câu 25: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
Câu 26: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, ngời ta chỉ thu đợc 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2 ankan đó là:
C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan
Câu 27: Khi brom hoá một ankan chỉ thu đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là
A 3,3-đimetylhexan B isopentan
C 2,2,3-trimetylpentan D 2,2-đimetylpropan
Câu 28: Khi clo hóa metan thu đợc một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lợng Công thức của sản phẩm là
Câu 29: Hỗn hợp A gồm 1 ankan và 2,24 lít Cl2 (đktc) Chiếu ánh sáng qua A thu đợc 4,26 gam hỗn hợp X gồm 2 dẫn xuất (mono và đi clo với tỷ lệ mol tơng ứng là 2: 3.) ở thể lỏng và 3,36 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho Y tác dụng với NaOH vừa đủ thu đợc dung dịch có thể tích 200ml và tổng nồng độ mol của các muối tan
là 0,6 M
a) Tên gọi của ankan là:
b) Phần trăm thể tích của ankan trong hỗn hợp A là:
Câu 30: Ankan A tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1: 1 thu đợc 12,05g một dẫn xuất clo.Để trung hoà lợng HCl sinh ra cần 100ml dd NaOH 1M CTPT của A là:
A C4H10 B C5H12 C C3H8 D C6H14
Trang 4Câu 31 : Có m gam một ankan X tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1: 1 chỉ thu đợc một dẫn xuất clo duy nhất với khối lợng 8,52g Để trung hoà lợng HCl sinh ra cần 80ml dd NaOH 1M
a) X là: A neopentan B isopentan C isobutan D neohexan
b) Biết h= 80% Giá trị của m là:
A 7,5g B 8,2g C.7,2g D 7,8g
Cõu 1: Đốt chỏy hoàn toàn 2,2 gam một ankan X thu được 3,36 lớt khớ CO2 (đktc) Cụng thức phõn tử của X là
Cõu 2: Đốt chỏy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lớt khớ CO2 (đktc) Cụng thức phõn tử của X là
Cõu 3: Đốt chỏy hoàn toàn 0,88 gam một ankan X thu được 1,44 gam H2O Cụng thức phõn tử của X là
Cõu 4: Đốt chỏy hoàn toàn một ankan mạch khụng nhỏnh (X) thu được CO2 và H2O cú = 4 : 5 X
CO H O
n : n
là
Cõu 5: Đốt chỏy hoàn toàn 15 cm3 một ankan A thu được 105 cm3 hỗn hợp CO2 và H2O Biết cỏc thể tớch đều được đo ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất Xỏc định A và thể tớch O2 đó dựng?
A C3H8, 75 cm3 B C3H8, 120 cm3 C C2H6, 75 cm3 D C4H10, 120 cm3
Cõu 6: Đốt chỏy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được 4,48 lớt CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Vậy A là
Cõu 7: Đốt chỏy hoàn toàn một hidrocacbon A được CO2 và H2O trong đú VOxi = 1,75VCO2 (đktc).Vậy A là?
Cõu 8: Đốt chỏy hoàn toàn một hidrocacbon A thu được số mol H2O bằng 1,5 lần số mol CO2 Vậy A là
Cõu 9: Đốt chỏy hoàn toàn 0,5 mol một hidrocacbon A thấy thể tớch CO2 (đktc) sinh ra tối đa là 33,6 lớt.Vậy cụng thức của A khụng thể là?
Cõu 10: Đốt chỏy hoàn toàn 0,25 mol một hidrocacbon A thấy khối lượng CO2 sinh ra ớt nhất là 44 gam Vậy
A khụng thể là
Cõu 11: Trộn một hidrocacbon A với một lượng vừa đủ khớ O2 thu được một hỗn hợp X nặng 28,4 gam Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 22,4 lớt (đktc) hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O Tớnh tỉ khối của Y so với Heli?
Cõu 12: Trộn một hidrocacbon A với một lượng vừa đủ khớ O2 thu được m gam hỗn hợp X Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 8,96 lớt (đktc) hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O cú Xỏc định giỏ trị của m?
2
Y
d 15, 5
Cõu 13: Đốt chỏy hoàn toàn 2,92 gam hh X gồm 2 ankan kế tiếp thu được H2O và 4,48 lớt CO2 (đktc).Vậy X là
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C4H10 và C5H12
Cõu 14: Đốt chỏy hoàn toàn 6,2 gam hỗn hợp hai ankan kế tiếp nhau cần vừa đủ 16,8 lớt oxi (đktc).Hai ankan là
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H8 và C4H10 D C2H6 và C4H10
Cõu 15: Đốt chỏy hoàn toàn 2,3 gam hỗn hợp hai ankan khớ cú tỉ lệ mol 1 : 5 thu được 6,6 gam CO2 Hai ankan là
Trang 5A CH4 và C2H6 B CH4 và C3H8 C C2H6 và C3H8 D CH4 và C4H10
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankan đồng đẳng ở thể khí cần hết 3,584 gam O2 thu được 4,576 gam hỗn hợp CO2 và H2O Vậy X không thể là
A CH4 và C3H8 B C2H6 và C4H10 C C3H8 và C4H10 D CH4 và C4H10
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankan A và B (trong đó MA < MB và nA = 1,5 nB) thu được 40,32 lít CO2(đktc) và 41,4 gam H2O Vậy A, B lần lượt là
A CH4 ; C5H12 B C2H6 ; C4H10 C C3H8 ; C4H10 D C2H6 ; C6H14
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ankan A và B (trong đó nA : nB = số nguyên tử C trong A : số nguyên tử C trong B) thu được hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O có Vậy A, B lần lượt là
2
Y
d 173 :168
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp thu được 17,92 lít (đktc)
CO2 và 23,4 gam H2O Vậy công thức phân tử của hai hidrocacbon trong hỗn hợp X lúc đầu là
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C2H2 và C3H4 D C3H8 và C4H10
Câu 20: Đốt cháy một hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon A, B mạch hở, đồng đẳng kế tiếp thu được 63,8 gam
CO2 và 33,3 gam H2O CTPT của A, B là
A C3H6 và C4H8 B C3H8 và C4H10 C C4H10 và C5H12 D C4H8 và C5H10
Câu 21 : Đốt cháy hoàn toàn 31,44 gam hỗn hợp X gồm hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp cần 113,28 gam
O2 thu được CO2 và H2O Vậy công thức phân tử của hai hidrocacbon trong hỗn hợp X lúc đầu là
A C3H4 và C4H6 B C3H6 và C4H10 C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10
c Phản ứng cracking:
Câu 1: Crackinh C4H10 thu được hỗn hợp khí X gồm 5 hidrocacbon có dX/He = 9,0625.Hiệu suất phản ứng crackinh?
Câu 2: Crackinh C3H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H6, C3H8 có dX/He = 10 Hiệu suất phản ứng là
Câu 3: Crackinh 8,8 gam propan thu được hỗn hợp A gồm H2, CH4, C2H4, C3H6 và một phần propan chưa bị craking Biết hiệu suất phản ứng là 90% Khối lượng phân tử trung bình của A là
Câu 4: Crackinh C3H8 thu được hỗn hợp X gồm H2, C2H4, CH4, C3H8 có dX/He = k Biết hiệu suất phản ứng crackinh là 90% Vậy giá trị của k là:
Câu 5: Nhiệt phân nhanh CH4 thu được hỗn hợp khí X gồm: CH4, H2 và C2H2 có dX/He = 2,5 Hiệu suất phản ứng?
Câu 6: Nhiệt phân nhanh CH4 thu được hỗn hợp khí X gồm: CH4, H2 và C2H2 Giá trị dX/He có thể phù hợp là
Câu 7: Crackinh hoàn toàn 11,2 lít (đktc) một ankan A thu được 22,4 lít (đktc) hỗn hợp khí B có tỉ khối đối với không khí bằng 1 Tên gọi của A là:
Câu 8: Khi crackinh hoàn toàn 1 mol ankan X thu được 3 mol hỗn hợp Y; tỉ khối của Y so với H2bằng 12 Công thức phân tử của X là
Câu 9: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được bốn thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 10,75 Công thức phân tử của X là
Câu 10: Crakinh hoàn toàn ankan A thu được hỗn hợp X gồm H2 và các anken, ankan có dX/He = 7,25 Vậy A là
Trang 6A C5H12 B C6H14 C C3H8 D C4H10.
Câu 11: Khi crackinh hoàn toàn ankan X thu được hỗn hợp Y gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 14,5 Công thức phân tử của X là
d Điều chế ankan:
Câu 1: Cho 2,296 gam muối natri của axit hữu cơ ( RCOONa ) phản ứng hoàn toàn với lượng dư NaOH có CaO là xúc tác thu được 0,6272 lít khí X (đktc) Xác định CTPT của X ?
Câu 2: Điện phân hoàn toàn dung dịch chứa 11,52 gam muối RCOONa với điện cực trơ, màng ngăn xốp thu được 1,344 lít H2 (đktc) Xác định CTPT của hidrocacbon thu được sau phản ứng ?
Câu 3: Cho 42,925 gam dẫn xuất RCl phản ứng với Na dư trong ete khan thu được 9,52 lít khí (đktc) Xác định CTPT của X?
Câu 4: Cho 50,4 gam Al4C3chứa 10% tạp chất trơ vào nước dư thu được V(l) khí ở đktc Tính V ?
Câu 5: Trộn 1 lít anken X với 2 lít khí H2 rồi cho vào bình kín chứa bột Ni Sau đó nung bình ở nhiệt độ cao
để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 là 11,5 Xác định CTPT của ankan thu được ?
Bài 1 Hãy cho biết :
1) Số đồng phân và tên gọi các đồng phân có CTPT : C4H8 và C5H10
2) Viết CTCT của :
a) 1,1 – đimetyl xiclopropan
b) 1 – etyl – 1 – metyl xiclohexan
c) 1 – metyl – 4 – isopropyl xiclohexan
3) Số đồng phân và tên gọi của một xicloankan có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 3
4) Đặc điểm cấu tạo của xiclopropan với propan
5) Ghi chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào dấu [ ] ở mỗi câu sau :
a) Xicloankan là một loại hiđrocacbon mạch vòng [ ]
b) Hi đro cacbon mạch vòng là xicloankan [ ]
c) Công thức phân tử của monoxicloankan là (CH2)n [ ]
d) Công thức phân tử của xicloankan là CnH2n [ ]
e) Công thức phân tử của monoxicloankan là CnH2n [ ]
g) 6 nguyên tử C ở xicloankan cùng nằm trên 1 mặt phẳng [ ]
h) 6 nguyên tử C ở xicloankan không cùng nằm trên một mặt phẳng [ ]
Bài 2 Hãy cho biết :
1) Phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra (nếu có) và ghi rõ điều kiện phản ứng khi cho : a) Xiclopropan , xiclobutan và xiclohexan lần lượt phản ứng với H2 , Br2 và HCl
b) Tách H2từ xiclohexan và metylxiclohexan
c) Đốt cháy xicloankan
2) Phương pháp hóa học để phân biệt metan, xiclopropan và khí sunfurơ
4) CTCT của A ? Biết khí A là một xicloankan , khi đốt cháy 672 ml A (đktc) thì thấy khối lượng CO2 tạo thành nhiều hơn khối lượng nước tạo thành 3,12 g và khí A làm mất màu nước brom
5) CTCT của X ? Biết khi hóa hơi hoàn toàn 2,52 g xicloankan X thu được thể tích hơi bằng 672 ml (đã quy
về đktc) X không tác dụng với nước brom, monoclo hóa X thu được 4 dẫn xuất đồng phân
Trang 7Bài 3 Hãy cho biết :
1) CTCT của X và Y ? Biết X là một xicloankan không chứa quá 8 nguyên tử C , trong điều kiện thích hợp X tác dụng với Br2tạo dẫn xuất Y chứa 74,07% Br
2) Giá trị của m ? Biết khi cho m g hiđrocacbon no, mạch vòng A tác dụng với clo (chiếu sáng) thu được 9,48 g một dẫn xuất clo duy nhất B Để trung hòa khí HCl sinh ra cần vừa đúng 80 ml dung dịch NaOH 1M Biết hiệu suất clo hóa là 80%
III Trắc nghiệm tổng hợp:
Câu 1: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2 - clo - 3 - metylpentan Công thức cấu tạo của X là:
A CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2
B CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3
C CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl
D CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3
Câu 2: Cho phản ứng : A + Br2 -> BrCH2CH2CH2Br A là
A propan B 1-brompropan
C xiclopopan D A và B đúng
Câu 3: Hai xicloankan M, N đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25 Khi monoclo hóa có chiếu sáng thì
M chỉ cho 1 hợp chất hữu cơ duy nhất, N cho 4 hợp chất hữu cơ Tên của M, N là
A Metylxiclobuten và xiclopentan
B Xiclopentan và xiclobuten.
C Kết quả khác
D Xiclohecxan, metylxiclopentan hoặc isopropylxiclopropan
Câu 4: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C4H9Cl ?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân
C 5 đồng phân D 6 đồng phân.
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H11Cl ?
A 6 đồng phân B 7 đồng phân
C 5 đồng phân D 8 đồng phân.
Câu 6: Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33% Công thức phân tử của Y là:
A C2H6 B C3H8
C C4H10 D C5H12
Câu 7: Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+1 M thuộc dãy đồng đẳng nào ?
A ankan
B không đủ dữ kiện để xác định
C ankan hoặc xicloankan
D xicloankan
Câu 8: a 2,2,3,3-tetrametylbutan có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?
A 8C,16H B 8C,14H
C 6C, 12H D 8C,18H.
b Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2C(CH3)3 Tên gọi của ankan là:
A 2,2,4-trimetylpentan B 2,4-trimetylpetan.
C 2,4,4-trimetylpentan D 2-đimetyl-4-metylpentan
Câu 9: Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là
A Phản ứng tách B Phản ứng thế
C Phản ứng cộng D Cả A, B và C.
Câu 10: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là:
A 2 B 3 C 5 D 4.
Câu 11: Iso-hexan tác dụng với clo (có chiếu sáng) có thể tạo tối đa bao nhiêu dẫn xuất monoclo ?
Trang 8A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 12: Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:
A 1-clo-2-metylbutan B 2-clo-2-metylbutan
C 2-clo-3-metylbutan D 1-clo-3-metylbutan.
Câu 13: Khi clo hóa C5H12 với tỷ lệ mol 1:1 thu được 3 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A 2,2-đimetylpropan B 2-metylbutan
C pentan D 2-đimetylpropan
Câu 14: Khi clo hóa metan thu được một sản phẩm thế chứa 89,12% clo về khối lượng Công thức của sản phẩm là:
A CH3Cl B CH2Cl2
C CHCl3 D CCl4
Câu 15: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là:
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 16: khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A 2,2-đimetylbutan B 2-metylpentan.
C n-hexan D 2,3-đimetylbutan
Câu 17: Khi clo hóa hỗn hợp 2 ankan, người ta chỉ thu được 3 sản phẩm thế monoclo Tên gọi của 2 ankan
đó là:
A etan và propan B propan và iso-butan.
C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan.
Câu 18: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro
là 75,5 Tên của ankan đó là:
A 3,3-đimetylhecxan C isopentan.
B 2,2-đimetylpropan D 2,2,3-trimetylpentan
Câu 19: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
A 3-metylpentan B 2,3-đimetylbutan
C 2-metylpropan D butan.
Câu 20: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết σ và có hai nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO2(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Khi cho X tác dụng với Cl2 (theo tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là:
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 21: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 22: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C6H14 ?
A 3 đồng phân B 4 đồng phân C 5 đồng phân D 6 đồng phân
Câu 23: Cho 4 chất: metan, etan, propan và n-butan Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monoclo duy nhất là:
A 1 B 2 C 3 D 4.
Câu 24: khi clo hóa một ankan có công thức phân tử C6H14, người ta chỉ thu được 2 sản phẩm thế monoclo Danh pháp IUPAC của ankan đó là:
A 2,2-đimetylbutan B 2-metylpentan C n-hexan D 2,3-đimetylbutan.
C iso-butan và n-pentan D neo-pentan và etan.
Câu 25: Để phân biệt 2 khí propan và xiclopropan chứa trong 2 bình riêng biệt người ta có thể dùng
A dung dịch Br2 B dung dịch SO2
C dung dịch KMnO4 D dung dịch Ca(OH)2
Trang 9Câu 26: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?
A Nung natri axetat với vôi tôi xút B Crackinh butan.
C Từ phản ứng của cacbon với hiđro D Từ khí mỏ dầu.
Câu 27: Công thức chung của ankan là
A CnH2n (n3) B CnH2n (n2) C CnH2n+2 (n2) D CnH2n+2 (n1)
Câu 28: Ankan tương đối trơ về mặt hóa học: ở nhiệt độ thường không tham gia phản ứng với dung dịch axit, dung dịch kiềm và các chất oxi hóa mạnh vì lí do nào sau đây ?
A Ankan chỉ chứa liên kết π trong phân tử B Ankan có hàm lượng C cao.
C Ankan có nhiều nguyên tử H trong phân tử D Ankan chỉ chứa liên kết σ trong phân tử.
Câu 29: Chọn câu đúng ?
A Ankan và xicloankan đều là hiđrocacbon no, phân tử chỉ có liên kết π
B Ankan và xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng
C Ankan và xicloankan đều tham gia phản ứng cộng
D Khi bị đốt các ankan cháy hoàn toàn cho số mol H2O lớn hơn số mol CO2
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp gồm etan và xiclopropan (đktc) thu được sản phẩm có bao nhiêu gam nước ?
A 3,60 gam B 5,40 gam C 2,70 gam D 1,80 gam.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm một ankan và một monoxicloankan Tỉ khối của X so với H2bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X (đktc), thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Công thức của ankan và monoxicloankan lần lượt là
A CH4 và C4H8 B C2H6 và C2H4 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H6
Câu 32: Xicloankan là
A những hiđrocacbon no mạch vòng B những hiđrocacbon no mạch hở.
C những hiđrocacbon không no mạch hở D những hiđrocacbon không no mạch vòng.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Các ankan là những chất tan tốt trong nước
B Các ankan đều là những chất có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml
C Ankan có đồng phân mạch cacbon
D Có 4 ankan đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H10
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Khả năng phản ứng của các ankan là như nhau do phân tử các ankan có cấu tạo tương tự nhau
B Phân tử ankan chỉ gồm các liên kết đơn do các nguyên tử cacbon đều ở trạng thái lai hóa sp3
C Các nguyên tử trong phân tử ankan đều nằm trong cùng một mặt phẳng
D Phân tử ankan chỉ gồm các liên kết đơn do các nguyên tử C và H đều ở trạng thái lai hóa sp3
Câu 35: Ankan X mạch không nhánh là chất lỏng ở điều kiện thường; X có tỉ khối hơi đối với không khí nhỏ hơn 2,6 CTPT của X là:
A C4H10 B C7H16 C C6H14 D C5H12
Câu 36: Ankan X có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,33% Công thức phân tử của X là
A C3H8 B C4H10 C C5H12 D C6H14
Câu 37: Kết luận nào sau đây đúng ?
A Những hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2nđều thuộc loại xicloankan
B Xicloankan là những hiđrocacbon mạch vòng, phân tử chỉ chứa liên kết đơn
C Các xicloankan đều là chất khí ở điều kiện thường
D Các chất có mạch vòng no đều gọi là xicloankan
Câu 38: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là
A isopentan B neopentan C 2–metylbutan D pentan.
Câu 39: Công thức chung của monoxicloankan là
A CnH2n+2 (n2) B CnH2n+2 (n1) C CnH2n (n2) D CnH2n (n3)
Câu 40: Nhận xét nào sau đây là sai ?
Trang 10A Nhiệt độ núng chảy, nhiệt độ sụi và khối lượng riờng của cỏc ankan tăng dần theo chiều tăng của phõn tử khối
B Cỏc ankan khụng tan trong nước nhưng tan nhiều trong cỏc dung mụi hữu cơ
C Cỏc ankan cú khả năng phản ứng cao
D Cỏc ankan đều nhẹ hơn nước
Cõu 41: Theo chiều tăng số nguyờn tử cacbon trong phõn tử, phần trăm khối lượng cacbon trong phõn tử ankan
A tăng dần B khụng đổi.
C biến đổi khụng theo quy luật D giảm dần.
Cõu 42: Chất nào tỏc dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 cho sản phẩm là 1,3–đibrom propan ?
A propan B 2–brompropan C xiclopropan D metylxiclopropan.
Cõu 43: Xiclopentan cú thể tạo được mấy dẫn xuất thế điclo đồng phõn cấu tạo của nhau ?
A 3 B 2 C 4 D 5.
Cõu 44 Hóy chọn cõu đỳng trong cỏc cõu khẳng định sau:
A Những hợp chất hữu cơ mà trong phõn tử chỉ cú liờn kết σ là hiđrocacbon no
B Hiđrocacbon chỉ cú cỏc liờn kết σ trong phõn tử là ankan
C Hiđrocacbon chỉ cú cỏc liờn kết σ trong phõn tử là hiđrocacbon no
D Hiđrocacbon chỉ cú cỏc liờn kết σ trong phõn tử là hiđrocacbon no, mạch hở
Cõu 45 Điều nào sau đõy sai khi núi về ankan:
A là hiđrocacbon no, mạch hở C Cú phản ứng húa học đặc trưng là phản ứng thế
B Chỉ chứa liờn kết σ trong phõn tử D Clo húa theo tỉ lệ mol 1:1 chỉ tạo 1 sản phẩm thế duy nhất
Cõu 46 Trong cỏc nhận xột sau đõy, nhận xột nào sai?
A Tất cả cỏc ankan đều cú cụng thức phõn tử CnH2n+2
B Tất cỏc chất cú cụng thức phõn tử CnH2n+2 đều là ankan
C Tất cả cỏc ankan đều chỉ cú liờn kết đơn trong phõn tử
D Tất cả cỏc chất chỉ cú liờn kết đơn trong phõn tử đều là ankan
Cõu 47 Tỡm nhận xột đỳng trong cỏc nhận xột sau đõy:
A Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều khụng tham gia phản ứng cộng
B Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều cú thể tham gia phản ứng cộng
C Tất cả ankan khụng tham gia phản ứng cộng nhưng một số xicloankan lại cú thể tham gia phản ứng cộng
D Một số ankan cú thể tham gia phản ứng cộng và tất cả xicloankan khụng thể tham gia phản ứng cộng
Cõu 48 Câu nào đúng trong các câu dưới đây ?
A Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng
B Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
C Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
D Xiclohexan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng
Cõu 49 Trong số các ankan đồng phân của nhau, đồng phân nào có nhiệt độ sôi cao nhất ?
A Đồng phân mạch không nhánh B Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất
C Đồng phân isoankan D Đồng phân neo-ankan
Cõu 50 Ankan nhỏ nhất cú đồng phõn cấu tạo là:
Cõu 51 Coự bao nhieõu ankan ủoàng -phaõn caỏu taùo coự coõng thửực phaõn tửỷ C5H12?
A 3 ủoàng phaõn B 4 ủoàng phaõn C 5 ủoàng phaõn D 6 ủoàng phaõn
Cõu 52 Theo chieàu taờng soỏ nguyeõn tửỷ C trong phaõn tửỷ, phaàn traờm khoỏi lửụùng C trong phaõn tửỷ xicloankan
A taờng daàn B giaỷm daàn C khoõng ủoồi D bieỏn ủoồi khoõng theo quy luaọt
Cõu 53 Cho các chất sau :