Có hai loại hidrocacbon no: không có mạch vòng ankan, có mạch vòng xicloankan BÀI 25: ANKAN hay PARAFIN Cách viết đồng phân ankan: C nH2n+2 ❖ Viết mạch C dưới dạng mạch thẳng n nguyên t
Trang 1pg 1
CHƯƠNG 5: HIDROCACBON NO Hidrocacbon:
CTTQ:
Hidrocacbon no: là ……… mà trong phân tử chỉ có ………
Có hai loại hidrocacbon no: không có mạch vòng (ankan), có mạch vòng (xicloankan)
BÀI 25: ANKAN (hay PARAFIN)
Cách viết đồng phân ankan: C nH2n+2
❖ Viết mạch C dưới dạng mạch thẳng n nguyên tử C, được đồng phân thứ nhất, điền H
❖ Bẻ 1C của mạch trên xuống làm nhánh, cho nhánh chạy từ C thứ 2 đến C chính giữa mạch, ta được
các đồng phân tiếp theo
❖ Nếu n≥5, tiếp tục bẻ 2C để làm 2 nhánh, di chuyển 2 nhánh, chú ý chọn cấu tạo không bị trùng
VD: Viết các đồng phân của C 6 H 14
*Bậc của cacbon = số nguyên tử C liên kết trực triếp với nó
VD:
Trang 2Cách nhớ: “ mẹ em phải bón phân hóa học ở ngoài đồng”
➢ Gốc ankyl: nhóm nguyên tử còn lại sau khi lấy bớt 1 H từ phân tử ankan
Trang 3❖ Đánh số số thứ tự C trên mạch chính từ phía gần nhánh hơn
❖ Gọi tên mạch nhánh (tên ankyl) theo thứ tự chữ cái a, b, c…
❖ Nếu có nhiều nhánh giống nhau, thêm: đi (2), tri (3), tetra (4) trước tên nhánh
Ở nhiêt độ thường, các ankan không phản ứng với các dd axit, dd kiềm, chất oxi hóa
Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, ankan tham gia phản ứng …… , phản ứng … và phản ứng ……
Trang 4Pư tách hidro (đề hidro hóa)
a) Trong công nghiệp:
Metan và các đồng đẳng được lấy từ ………
b) Điều chế metan trong phòng thí nghiệm:
as 1:1
Trang 52) Ứng dụng: Làm nhiên liệu ← Ankan → Làm nguyên liệu
CHƯƠNG 6: HIDROCACBON KHÔNG NO BÀI 29: ANKEN (hay OLEFIN)
Đánh số thứ tự trên mạch chính từ đầu gần liên kết đôi hơn
(Chú ý: khi mạch chính chỉ có 2C, 3C thì không cần ghi số chỉ vị trí liên kết đôi)
Trang 66
a) Đồng phân cấu tạo: Anken từ C4H8 trở lên có đồng phân cấu tạo:
VD: C4H8 có các đồng phân cấu tạo:
(1) và (2): đồng phân cấu tạo khác nhau về ………
(1) và (3): đồng phân cấu tạo khác nhau về ………
b) Đồng phân hình học:
Điều kiện: *Có chứa liên kết …………
*Mỗi nguyên tử C mang liên kết đôi phải liên kết với ………
Đồng phân cis: khi mạch chính nằm cùng một phía với liên kết đôi C=C
Đồng phân trans: khi mạch chính nằm ở hai phía khác nhau với liên kết đôi C=C
nc, khối lượng riêng của anken ……… theo ………… trong phân tử (hay tăng theo phân tử khối)
− Các anken ………… hơn nước, hầu như ……… trong nước
b)Phản ứng cộng halogen (halogen hóa)
Với nước brom (hay dd brom trong CCl4) màu nâu đỏ
Dùng dd Br2 để nhận biết anken, hiện tượng: ………
Trang 7Các anken đầu dãy đồng đẳng như: etilen, propilen, butilen tham gia phản ứng trùng hợp
Phản ứng trùng hợp (thuộc loại phản ứng polime hóa) là quá trình ………
Sản phẩm chính được tạo thành theo Quy tắc Mac-cop-nhi-cop:
• H cộng vào C nối đôi có nhiều H hơn (C bậc cao hơn)
• X cộng vào C nối đôi có ít H hơn (C bậc thấp hơn)
Trang 88
Trong phòng thí nghiệm: điều chế etilen
Trong công nghiệp: điều chế etilen, propilen, butilen
VD: ………
2) Ứng dụng:
………
BÀI 30: ANKADIEN (DIOLEFIN)
I ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
1) Định nghĩa
Ankadien là
CTTQ: ………
2) Phân loại: Dựa vào vị trí liên kết đôi:
Loại có 2 liên kết đôi ………
Loại có 2 liên kết đôi ……… ……… → ankadien ………
Trang 99
Tổng quát:
b) Cộng halogen (halogen hóa)
C H2 CH CH CH2 + Br2
C H2 CH CH CH2 + ……Br2 →
Ghi chú: ➢ Các ankadien làm mất màu dung dịch brom ➢ Nếu dùng dư H2, Br2, HX, … thì phản ứng cộng xảy ra hoàn toàn theo tỉ lệ mol 1:2 c) Cộng HX: ❖ Nhận xét: Nhiệt độ Ưu tiên Thấp (-800C) Sản phẩm cộng 1,2 Cao (200C) Sản phẩm cộng 1,4 2) Phản ứng trùng hợp: Chủ yếu kiểu 1,4
3) Phản ứng oxi hóa a) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy) VD:
Tổng quát: CnH2n-2 + … H2 𝑁𝑖,𝑡0
→ ………
Ankadien Ankan Cộng 1,2 Cộng 1,4 1:1 CnH2n-2 + 2Br2
→
Ankadien
❖ Nhận xét:
𝒏𝑪𝑶𝟐… … 𝒏𝑯𝟐𝑶
Trang 102) Ứng dụng: Butadien và isopren làm nguyên liệu quan trọng điều chế polime có tính
……….……… cao, bền nhiệt, chịu dầu mỡ được dùng để sản xuất cao su
- C4 trở đi có đồng phân vị trí liên kết ba
- C5 trở đi có đồng phân mạch cacbon
• Tên thay thế:
Số chỉ vị trí nhánh – tên nhánh tên mạch chính số chỉ vị trí liên kết ba – in
• Tên thường: Tên ankyl liên kết với C nối ba+axetilen
➢ Mạch chính: mạch chứa liên kết 3, dài nhất, nhiều nhánh nhất
Trang 1111
C 5 H 8
Ghi chú: Các ankin có liên kết ba đầu mạch (dạng R – C ≡ CH) gọi là ank-1-in
II TÍNH CHẤT VẬT LÍ
❖ Trạng thái:
……… …… là chất khí
Các ankin khác là chất lỏng hoặc rắn
❖ Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng ……… theo khối lượng phân tử
❖ Ankin ………… hơn nước và ……… trong nước
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Phản ứng cộng
a) Cộng Hidro:
• Xúc tác Ni, t o :
• Xúc tác Pd/PbCO 3 hoặc Pd/BaSO 4
Tổng quát: b) Cộng Brom, Clo
CnH2n-2 + 2 H2 𝑵𝒊,𝒕𝑶
→ …………
CnH2n-2 + H2 𝑷𝒅/𝑷𝒃𝑪𝑶𝟑 → ………
Trang 1212
Tổng quát: Ankin làm mất màu dd brom c) Cộng H−X (X là ……… )
➢ Cộng H−Cl:
Phản ứng cộng theo quy tắc Mac-cop-nhi-cop:
(H cộng vào C nối ba có nhiều H) ➢ Cộng H−OH (nước) tỉ lệ 1:1
d) Phản ứng dime hóa và trime hóa …CHCH → ………
…CHCH → ………
2) Phản ứng thế H bằng ion kim loại Hiện tượng:
Phương trình:
VD:
Phản ứng này dùng để nhận biết các ………
CnH2n-2 + 2 Br2
→ ………
Trang 1313
Tổng quát:
Chú ý:
3) Phản ứng oxi hóa a) Phản ứng cháy: VD:
Tổng quát: b) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (bằng dd KMnO 4 ) Hiện tượng: dd bị mất màu tím và có kết tủa đen
IV ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG 1) Điều chế axetilen Trong công nghiệp: Từ metan: ………
Phòng thí nghiệm: Từ dất đèn: ………
Từ đá vôi và than đá: ………
………
2) Ứng dụng: Dùng trong đèn xì axetilen – oxi để hàn, cắt kim loại -
CỦNG CỐ Câu 1: Bằng phản ứng hóa học, hãy phân biệt các chất sau: But-1-in, but-2-in và butan Lấy mẫu thử: But-1-in But-2-in Butan
R−CCH + AgNO3 + NH3
(R ≠ H) (kết tủa vàng nhạt)
Axetilen + 2Ag Ank-1-in + 1Ag
❖ Nhận xét:
𝒏𝑪𝑶𝟐 𝒏𝑯𝟐𝑶
Trang 14I CẤU TẠO, ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP
1) Cấu tạo phân tử benzen:
• Mạch chính là vòng benzen, các nhóm ankyl đính với nó là mạch nhánh (nhóm thế)
• Nếu trên vòng benzen có 2 hay nhiều nhóm thế thì:
− Cần chỉ rõ vị trí của các nhóm thế
− Đánh số trên vòng sao cho tổng chỉ số nhánh là nhỏ nhất
• Trường hợp có hai nhóm thế trên vòng benzen:
Trang 1515
Vị trí nhóm
thế
Tiếp đầu ngữ Ortho (o-) Meta (m-) Para (p-)
Tên gọi một số ankylbenzen:
Các hidrocacbon thơm đều là chất ……… hoặc ………… …… ở điều kiện thường
Nhiệt độ sôi ……… theo chiều tăng phân tử khối
Các hidrocacbon thơm lỏng có ………….……….… đặc trưng, ……… … trong nước,
……… nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ
Trang 16❖ Benzen và ankylbenzen không tác dụng với dd brom, chỉ tác dụng với ………
❖ Nếu dùng xúc tác bột Fe thì phản ứng thế xảy ra trên ………
❖ Nếu xúc tác là ánh sáng thì phản ứng xảy ra ở ………(đối với đồng đẳng của benzen)
Trang 1717
Nhóm −OH Nhóm −NH2
Nhóm −OCH3
Nhóm −COOH, −CHO Nhóm −SO3H
Khả năng pư
Vị trí ưu tiên
Vị trí otho và para A
b) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn: bằng dd KMnO 4
• Benzen không làm mất màu thuốc tím
• Ankylbenzen làm mất màu thuốc tím khi đun nóng
→ Nhận biết toluen bằng dd KMnO4 khi đun nóng Hiện tượng: ………
B MỘT SỐ HIDROCACBON THƠM KHÁC: STIREN
I CẤU TẠO, TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Stiren là chất ………., … …… hơn nước và ……… trong nước
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC: tính chất giống anken và giống benzen
𝑛𝐶𝑂2 𝑛𝐻2𝑂
Trang 18Oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy): ………
Oxi hóa không hoàn toàn:
Cao su buna-S có độ bền cơ học cao hơn cao su buna
CỦNG CỐ: Chỉ dùng một thuốc thử, hãy phân biệt các chất trong nhóm sau:
a) Benzen, metylbenzen, stiren
Lấy mẫu thử:
Trang 1919
Phương trình phản ứng:
BÀI 36: LUYỆN TẬP HIDROCACBON THƠM
I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG
II BÀI TẬP
Câu 1: Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
Benzen (6) → toluen (7) → benzyl bromua Butan (1) → metan (2) → axetilen (3) → (X) (4) → hexa cloran
vinyl axetilen (9) → (Z) (10) → cao su buna
Câu 2: Dùng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các chất sau:
Phương trình phản ứng:
Trang 2020
BÀI 38: LUYỆN TẬP HỆ THỐNG HÓA VỀ HIDROCACBON TRẮC NGHIỆM Câu 1: Gọi tên hidrocacbon sau: C H3 C CH CH CH CH2 CH3 C2H5 A 5-etyl-3-metylhexa-1,5-đien C 3,5-đimetylhhepta-1,4-đien B 2-etyl-4-metylhexa-2,5-đien D 2-etyl-4-metylhexa-3,6-đien Câu 2: Gọi tên hidrocacbon sau: C H3 CH C C CH3 CH(CH3)2 A 4,5-đimetylhex-2-in C 2,3-đimetylhex-4-in B 4-isopropylpent-2-in D 2-isopropylpent-3-in Câu 3: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở có cùng CTPT C4H6 A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 4: Số đồng phân có chứa vòng benzen của C8H10 là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 5: Ankin nào sau đây không tác dụng được với dd AgNO3/NH3
Câu 6: Để nhận biết benzen, toluen và hex-1-en ta có thể dùng thuốc thử duy nhất là:
A dd brom B dd KMnO4 C dd Ca(OH)2 D dd AgNO3/NH3
Câu 7: Cho isobutilen tác dụng với HBr Sản phẩm chính của phản ứng là:
Trang 2121
A 2-brom-2-metylbutan C 2-bromisobutan
B 1-brom-2-metylpropan D 2-brom-2-metylpropan
Câu 8: Cho sơ đồ sau: X 𝑡
→ Y 𝑥𝑡,𝑡
→ Z 𝐻𝑁𝑂→ Nitrobenzen X, Y, Z lần lượt là: 3đặ𝑐,𝐻2𝑆𝑂4đặ𝑐
A Canxi cacbua, xiclohexan, benzen C Canxi cacbua, axetilen, benzen
B Metan, axetilen, benzen D B và C đúng
Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:
A Axetilen lhi cháy tỏa nhiệt lớn nên được dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại
B Etilen được dùng để tổng hợp nhiều hóa chất quan trọng như PE, PVC, C2H5OH, …
C Ankin cũng có đồng phân hình học giống anken
D Tính thơm là tính chất: dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng, bền vững với tác nhân oxi hóa
Câu 10: Dãy chất nào sau đây vừa có thể làm mất màu nước brom vừa có thể tạo kết tủa vàng nhạt với
dd AgNO3/NH3
A Metan, etilen, axetilen C axetilen, but-1-in, vinylaxetilen
B Etilen, axetilen, isoprent D axetilen, but-1-in, but-2-in
Câu 11: Cho 4 chất: (1) isobutien, (2) propan, (3) buta-1,3-dien, (4) propin Chất nào tham gia phản ứng
với H2?
A (1), (2) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (2), (3), (4)
Câu 12: But-1-en khi thực hiện phản ứng cộng với HCl thì sản phẩm chính là:
A 1-clobutan B 2-clobuten C 2-clobutan D 3-clo-butan
Ancol là hợp chất hữu cơ ………
(nhóm ……… này gọi là nhóm −OH ancol)
Ancol no, đơn, hở (ankanol hay dãy đồng đẳng của ancol etylic) chứa 1 nhóm −OH liên kết với nhóm
ankyl
CTTQ ancol no, đơn, hở: ……… hoặc ………
Trang 2222
2) Phân loại: Dựa theo:
➢ Cấu tạo gốc hidrocacbon (no, không no, vòng thơm)
➢ Số nhóm –OH: đơn chức (… nhóm −OH), đa chức (… nhóm −OH ↑)
➢ Một số loại tiêu biểu:
❖ Mạch chính: mạch chứa nhóm −OH, dài nhất
Trang 23− Dãy đồng đẳng của etanol đều ………
− Các ancol có nhiệt độ sôi cao so với hidrocacbon, ete có cùng phân tử khối vì giữa các phân tử ancol
Liên kết C−OH phân cực, đặc biệt liên kết O−H phân cực mạnh → nhóm –OH, nhất là H trong nhóm –OH
dễ thế bởi Na, K hoặc tách ra trong các phản ứng hóa học
1) Phản ứng thế H của nhóm –OH ancol
a) Phản ứng chung của ancol: Tác dụng với kim loại kiềm → muối ancolat + H 2
VD:
Trang 24
24
b) Phản ứng riêng của glixerol (ancol có nhiều nhóm –OH kề nhau)
Thí nghiệm: Glixerol tác dụng với Cu(OH)2 → kết tủa tan, tạo thành dd màu xanh lam
Nhận biết glixerol và các ancol đa chức có các nhóm –OH gắn trực tiếp với những nguyên tử C liền kề nhau
2) Phản ứng thế nhóm –OH ancol
a) Phản ứng với axit vô cơ → nhóm –OH ancol bị thế bởi gốc axit
VD:
Tổng quát:
b) Phản ứng với ancol (phản ứng tách nước tạo ete) → tách 1 nước từ 2 ancol
3) Phản ứng tách nước tạo anken → tách 1 nước từ 1 ancol
Trang 25
Ancol bậc III bị oxi hóa mạnh thì gãy mạch C
b) Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy)
b) Phương pháp sinh hóa:
Lên men tinh bột:
2) Ứng dụng:
Trang 26
26
Etanol là ancol được sử dụng nhiều nhất: làm nguyên liệu, nhiên liệu, dung môi, thực phẩm
Metanol: - Sản xuất andehit fomic và axit axetic
− Metanol rất độc, gây mù lòa, thậm chí tử vong
Là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hidroxyl (−OH) đính vào ……… của vòng benzen
Ví dụ
2) Tính chất vật lý của Phenol:
• Chất ……… không màu, nóng chảy ở 430C
• Ít ……… trong nước lạnh, tan vô hạn ở 660C, tan tốt trong etanol, ete, …
• Dễ bị ………… ……… (có màu hồng nhạt) do hút ẩm và bị oxi hóa trong không khí Phenol
……… , khi tiếp xúc với da sẽ ………
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Phản ứng thế nguyên tử H của nhóm OH
a) Tác dụng với kim loại kiềm (giống ancol)
b) Tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH, KOH)
➔ Phenol có tính axit yếu, yếu hơn axit cacbonic
➔ Phenol không làm đổi màu quỳ tím
2) Phản ứng thế nguyên tử H của vòng thơm
Trang 2727
➔ phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn ở benzen, sản phẩm thế ở ortho và para
3) Ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm nguyên tử trong phân tử phenol
Phenol có tính axit (t/d với dd NaOH) là do ảnh hưởng của vòng benzen đến nhóm −OH
Phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn (t/d với nước Br2) là do ảnh hưởng của nhóm −OH đến vòng benzen
III ỨNG DỤNG Phenol:
− Sản xuất poli (phenol-fomadenhit): chất dẻo, chất kết dinh
− Điều chế dược phẩm, phẩm nhuộm, thuốc nổ 2,4,6-trinitrophenol
Ghi chú: có thể điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sau:
benzen → brombenzen → natri phenolat → phenol
CỦNG CỐ
Nhận biết các chất trong các nhóm sau:
Trang 28 Dựa vào số nhóm –CH=O : andehit đơn chức (1 nhóm –CHO), đa chức (2 nhóm –CHO trở lên)
Andehit no, đơn chức, mạch hở (ankanal) là những hơp chất hữu cơ mà phân tử có 1 nhóm -CHO liên
kết với nguyên tử C hoặc nguyên tử H
CTTQ:
3) Danh pháp:
Tên thay thế:
số chỉ vị trí nhánh – Tên nhánh + tên mạch C chính – al
➢ Chọn mạch chính: mạch C dài nhất, chứa nhóm –CHO
➢ Đánh số 1 ngay trên đầu C của nhóm –CHO
❖ Tên thường: Andehit + tên axit tương ứng
II ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO – TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1) Đặc điểm cấu tạo:
Trong nhóm –CHO, liên kết đôi C=O gồm: -1 liên kết σ bền
-1 liên kết π kém bền => 1 số tính chất giống anken
Trang 2929
− Nhiệt độ sôi: Ancol > Andehit > Hidrocacbon
− Dung dịch nước của HCHO gọi là fomon
− Dung dịch bão hòa của HCHO (nồng độ 37 – 40%) gọi là fomalin
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1) Phản ứng cộng hidro (Phản ứng khử andehit)
VD:
2) Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn:
Thí nghiệm: Cho vào ống nghiệm 1ml CH3CHO, 2ml dd AgNO3/NH3,lắc đều, đun nhẹ
Hiện tượng: PTPU:
TQ:
Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng ruột phích
IV ĐIỀU CHẾ
1) Từ ancol: oxi hóa ancol bậc I
2) Từ hidrocacbon:
Oxi hóa không hoàn toàn metan → andehit fomic (trong công nghiệp)
Oxi hóa không hoàn toàn etilen → andehit axetic (pp hiện đại)
Axetilen + nước → andehit axetic
Trang 3030
− Sản xuất poli(phenol-fomandehit), tổng hợp phẩm nhuộm, dược phẩm
− Dung dịch 37 – 40% fomandehit trong nước gọi là fomalin (fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế…
2) Axetandehit: sản xuất axit axetic
CỦNG CỐ
Câu 1: Viết ptpu chứng minh andehit có tính khử và tính oxi hóa (vd: propanal)
Tính khử: Tính oxi hóa:
Câu 2: Nhận biết các lọ mất nhãn:
PTPU:
BÀI 45: AXIT CACBOXYLIC
I ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
1) Định nghĩa:
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa nhóm ………
Phân loại:
Axit no, đơn chức,
Phân tử có 1 nhóm –COOH liên kết với gốc
hidrocacbon không no
Axit thơm, đơn