- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình.. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kiểm tra cho HS.. 3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kiểm tra 4.Năn
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KỲ I- MÔN TOÁN 9.
Thời gian: 90 phút
NĂM HỌC: 2022 - 2023
I- MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Kiểm tra kiến thức cơ bản chương I- căn thức bậc hai, chương II - hàm số bậc nhất,
chương I- hệ thức lượng trong tam giác vuông, chương II - đường tròn
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kiểm tra cho HS
3.Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và kiểm tra
4.Năng lực cần hướng tới - Năng lực tính toán và suy luận
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, sử dụng công cụ toán
- Năng lực quan sát, sáng tạo, tổng hợp, giải quyết vấn đề
II CHUẨN BỊ :
GV : Đề – Đáp án
HS : Xem lại kiến thức toàn chương
III HÌNH THỨC :TỰ LUẬN 100%
IV MA TRẬN NHẬN THỨC
(Giúp tìm số câu ở mỗi mức độ nhận thức cho từng chủ đề kiểm tra)
Chủ đề Số tiết Mức độ nhận thức Trọng số Số câu Điểm số
1.Căn thức bậc hai 20 6 6 6 2 8.3 8.3 8.3 2.8 1.67 1.67 1.67 0.56
2.Hàm số bậc nhất 20 6 6 6 2 8.3 8.3 8.3 2.8 1.67 1.67 1.67 0.56
3.Hệ thức lượng trong tam giác
vuông 16 4.8 4.8 4.8 1.6 6.7 6.7 6.7 2.2 1.34 1.34 1.34 0.44
4.Đường tròn 16 4.8 4.8 4.8 1.6 6.7 6.7 6.7 2.2 1.34 1.34 1.34 0.44
Chủ đề Số tiết 1 2 Số câu 3 4 Làm tròn 1 2 Số câu 3 4 Điểm số
1+2 3+4 1.Căn thức bậc hai 20 1.67 1.67 1.67 0.56 2 2 2 1 2.0 1.5
2.Hàm số bậc nhất 20 1.67 1.67 1.67 0.56 2 2 2 0 2 1
3.Hệ thức lượng trong tam giác
V MA TRẬN ĐỀ:
Làm tròn
số câu
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1.Căn thức
bậc hai
- Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.
-Hiểu được hằng đẳng thức
để rút gọn biểu thức
Vận dụng các phép biến đổi đơn giản
để rút gọn biểu thức, tính giá trị biểu thức
Vận dụng các phép biến đổi
để rút gọn biểu thức phức tạp, giải phương trình vô tỷ
Số câu:2
Số điểm:1 Số câu:2 Số điểm:1 Số câu:2Số điểm: 1. Số câu:1 Số điểm:0,5 Số câu: 7 Số điểm:3.5
2.Hàm số bậc
nhất
Nhận biết được hàm số đồng biến, nghich biến
Hiểu được hai đường thẳng song song,
Vẽ được đồ thị hàm số
Tìm được giao điểm đồ thị của hai hàm số bậc nhất
Số câu:2
Số điểm:1 Số câu:2 Số điểm:1 Số câu:2 Số điểm:1 Số câu: 6 Số điểm: 3
3.Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông.
Hiểu được các
hệ thức áp dụng vào tam giác vuông
Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để giải toán
Số câu:1
Số điểm:0.5
Số câu:1
Số điểm:0.5
Số câu: 2
Số điểm: 1.0
4 Đường
tròn
Nhận biết được đường tròn
Hiểu được tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh
Vận dụng khái niệm đường tròn và các tính chất đường tròn, hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn để chứng minh
Số câu:1
Số điểm: 05 Số câu:1 Sốđiểm:0.5 Số câu:2 Số điểm 1 Số câu:1 Số điểm:0.5 Số câu: 5 Số điểm:3
Tổng Số câu:4 Số điểm: 2.0 Số câu: 7 Số điểm: 3.5 Số câu:8 Số điểm: 4.0 Số câu: 2 Số điểm: 1.0 Số câu: 20 Số điểm: 10
Trang 3PHÒNG GD&ĐT ………….
TRƯỜNG THCS ……
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2021– 2022 MÔN TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1( 2điểm):
1) Tính giá trị của biểu thức
2
1 27
12 − + b) ( 2 − 1) 3 + 2 2
2) Giải hệ phương trình
=
−
= +
1 2 3
4 3
y x
y x
3) Tìm a để phương trình ax + 2y =5 nhận cặp số (3;1) làm nghiệm
Câu 2 (2 điểm): Cho hàm số: y = (m+1)x - 2m (d)
a) Xác định m để hàm số trên là hàm số nghịch biến?
b) Vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 1
c) Xác định m để đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y = 3x + 6?
Câu 3 (2 điểm): Cho biểu thức A =
4
2 :
2
1
−
+
−
x x
x x
a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn biểu thức A
b) Tìm giá trị của x để A< O
c) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
Câu 4 (3.5 điểm):Cho tam giác ABC vuông tại A (AB > AC), có đường cao AH.
1 Cho AB = 4cm; AC = 3cm Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
2 Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CA Đường thẳng AH cắt đường tròn (C) tại điểm thứ hai D
a) Chứng minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (C)
b) Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt các tia BA, BD thứ tự tại E, F Trên cung nhỏ AD của (C) lấy điểm M bất kỳ, qua M kẻ tiếp tuyến với (C) cắt AB, BD lần lượt tại P, Q Chứng minh:2 PE.QF =EF
Câu 5 (0.5điểm): Giải phương trình: x2 + 4x+ 7 = (x+ 4 ) x2 + 7
-Hết -ĐÁP ÁN:
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 01 trang)
Trang 4(2 điểm)
2
1 27
2
1 3 3 3
) 1 2 ( ) 1 2 ( 1 2 2 2 1
= ( 2 − 1 )( 2 + 1 ) = 2 − 1 = 1
0.5đ
2)
=
=
⇔
=
−
=
⇔
=
−
= +
⇔
=
−
= +
1
1 1
2 3
11 11 1
2 3
12 9 3 1 2 3
4 3
x
y y
x
y y
x
y x y
x
y
3) Phương trình ax +2y =5 nhận cặp số (3;1) làm nghiệm khi
a.3+2.1=5
3a=3 suy ra a=1
0.25đ 0,25đ
2
(2 điểm)
a) y = (m+1)x -2m (d) Hàm số trên nghịch biếnkhi m+1<0 m<-1 0.75đ b) Với m=1 thì hàm số có dạng: y=2x - 2(d1)
HS trình bày đầy đủ các bước và vẽ đúng
0.75đ c) Đồ thị hàm số (d) song song với đường thẳng y=3x+6
2 3 2
6 2
3 1
=
⇔
−
≠
=
⇔
≠
−
= +
⇔
m m m m m
Vậy m=2
0.5đ
3
(2 điểm) a) A = 4 1 2 : −42
−
+
−
x x
x
x
ĐKXĐ: x≥ 0 ;x≠ 4
=
) 2 )(
2 (
2 :
) 2 )(
2 (
2
+
−
−
+
−
+
−
x x
x x
x
x x
) 2 )(
2 (
2
+
+
2
2
−
x
đk0.5đ
0.5đ
b)(0.5đ) Với x≥ 0 ;x≠ 4để A<0 ⇔
2
2
−
x <0⇔ x − 2 < 0 (vì2 > 0 ) 4
2 ⇔ <
<
⇔ x x Kết hợp ĐK x≥ 0 ;x≠ 4, vậy 0≤x<4
0.5đ
c) Để A nguyên khi x− 2 là ước của 2
9 3
1
2 = ⇒ = ⇒ =
x
1 1
1
x
16 4
2
2 = ⇒ = ⇒ =
x
0 0
2
x
Vậy x∈{0 ; 1 ; 9 ; 16 }
0.5đ
Trang 5H P
D
C A
B
E
F Q
4
(3.5điểm)
a)(1đ) BC2 = AB2 +AC2 = 16 + 9 = 25 ⇒BC = 5
AB.AC=AH.BC hay 3.4=5.AH suy ra AH=2,4
0.5đ 0.5đ b)(1đ) Tam giác AHC= tam giác DHC ( cạnh huyền -cạnh
góc vuông) suy ra <ACH= <DCH Tam giác ACB= Tam giác DBC (c-g-c) suy ra <BDC=90
BD⊥DC mà D thuộc đường tròn tâm C Vậy BD là tiếp tuyến của đường tròn
0.75đ
0.75đ c)Ta có tam giác EBF cân tại B nên <B+2<E= 180
mà <EBF + <ACD =180 suy ra <ACD = 2<E mặt khác <ACD= 2 góc PCQ nên góc E= góc F= Góc PCQ tam giác EPC đồng dạng với tam giácPCQ
tam giác PCQ đồng dạng tam giác ECQ suy ra tam giác EPC đồng dạng tam giác FCQ suy ra PE.QF=CE.CF=CE2 = EF2:4=> Đpcm
0.5đ
5 (0.5
điểm)
(1) ĐKXĐ: với mọi x
7 )
4 ( 7
2 + x+ = x+ x +
x
0 7 )
4 ( 7
2 + + − + + =
0 7 4
4 7
0 ) 4 7 )(
7 ( 2 + − 2 + − =
0 ) 7
⇔ x x hoặc ( x2 + 7 − 4 ) = 0
Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm x1 = − 3 ;x2 = 3
0.25đ
0.25đ