1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 toan 9 de 6

8 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Toán 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở ………
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 427,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất: A... Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A H  BC hệ thức nào dưới đây chứng tỏ ABC vuông tại A.. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT ………

TRƯỜNG THCS ………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ MÔN TOÁN 9

Năm học 2022-2023

ĐỀ BÀI Câu 1: Căn bậc hai số học của số a không âm là :

A a2 B a C a D a

C2 Biểu thức

1

1

x

P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

A x 1 B x 0 C x 0 vàx 1 D x 1

C3 Điều kiện của biểu thức P x   2013 2014  x là:

A 2013

2014

2014

2014

2014

x

C4 Giá trị của biểu thức 2

2a  4a 2 4  với a  2 2 là :

C5 Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:

A y 1 3

x

  B y ax b a b R  ( ,  ) C y x  2 D y = 0.x + 2

C6 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số: y 1 2 x 1

A M0;  2 B N 2; 2 1   C P1  2;3 2 2   D Q1  2;0

C7 Hàm số ym 1 x 3 là hàm số bậc nhất khi:

A m  1 B m 1 C m 1 D m 0

C8 Cho hệ phương trình 3 4

2

x by

   

 với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):

A

2 1 2

a

b

 

2 0

a b

 

2 1 2

a b

  

2 1 2

a b

 

  



C9 Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(-3; 4)

ab  B a 0;b  5 C a0;b 5 D 5; 5

Trang 2

C10 Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song song

với đường thẳng 2

2

x

y  

2

a  b D 1; 5

a  b  C11 Hàm số y x2 nghịch biến khi:

A x RB x > 0 C x = 0 D x < 0

C12 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?

A 2

5x 2x 1 0

    B 3

2x   x 5 0 C.4x2 xy  5 0 D 2

0x  3x  1 0 C13 Hệ số b’ của phương trình x2  2 2 m 1x 2m 0 là ?

A 2m 1 B.2m C. 2 2 m 1 D 1 2m

C14 Phương trình x4   x2 2 0 có tập nghiệm là:

A  1; 2 B  2 C  2;  2 D  1;1; 2;  2

C15 Đồ thị hàm số y ax 2 đi qua điểm A(1;1) Khi đó hệ số a bằng:

1

C16 Rút gọn biểu thức y x24

x y (với x 0;y 0 ) được kết quả là:

A 1

1

y

C17 Cho ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H  BC) hệ thức nào dưới đây chứng

tỏ ABC vuông tại A

A BC2 = AB2 + AC2 B AH2 = HB HC

C AB2 = BH BC D A, B, C đều đúng

C18 Cho  ABC vuông tại A, có AB=3cm; AC=4cm Độ dài đường cao AH là:

C19  ABCnội tiếp đường tròn đường kính BC = 10cm Cạnh AB=5cm, thì độ dài đường cao

AH là:

Trang 3

A 4cm B 4 3cm C 5 3cm D 5 3

2 cm

C20 Cho  ABC vuông tại A, hệ thức nào sai:

A sin B = cos C B sin 2 B + cos 2 B = 1

C cos B = sin (90 o – B) D sin C = cos (90 o – B)

C21 Trong hình bên, SinB bằng :

A AH

AB

B CosC

C AC

BC

D A, B, C đều đúng

C22 Cho phương trình: 2

0

ax   bx c (a 0) Nếu 2

4 0

bac thì phương trình có 2 nghiệm là:

A x1 b ;x2 b

     

    

C 1 ; 2

C23 Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

A Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác

B Giao điểm 3 đường cao của tam giác

C Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác

D Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác

C24 Tính:  2

1  2  2 có kết quả là:

A 1 2 2 B 2 2 1  C 1 D  1

C25 Giữa (P): y = 2

2

x

 và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

A (d) tiếp xúc (P) B (d) cắt (P) C (d) vuông góc với (P) D Không cắt nhau

C26 Rút gọn biểu thức a3

a với a > 0, kết quả là:

A 2

B

H

Trang 4

B

C

C27 Hình tròn tâm O bán kính 5cm là hình gồm tất cả những điểm cách O một khoảng d với:

A d 5cm B d 5cm C d 5cm D d 5cm

C28 Nghiệm tổng quát của phương trình : 2x 3y 1 là:

A

3 1 2

y x

y R

 

 

 

B 12 1

3

x R

  

2 1

x y

 

 D

2 1

x y

  

 C29 Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp ·BAC 130 0 Số đo của góc

·BOC là:

C30 Cho 0 0

0    90 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:

A Sin  + Cos  = 1 B tg  = tg(900   )

C Sin  = Cos(900   ) D A, B, C đều đúng.

C31 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm

B Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng

đó là tiếp tuyến của đường tròn

C Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn

D A, B, C đều đúng

C32 Điều kiện xác định của biểu thức P(x)  x 10 là:

A x  10 B x 10 C x  10 D x  10 C33 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với  x R

A x2  2x 1 B x 1 x 2

C34 Tìm số đo góc ·xAB trong hình vẽ biết AOB 100 ·  0

A ·xAB = 1300

Trang 5

B ·xAB = 500

C ·xAB = 1000

D ·xAB = 1200

C35 Số dương a có mấy căn bậc hai?

A 0 B 1 C 2 D 3

C36 Cho hai đường thẳng y 2x 3my (2k 3)x m  1 với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng trên trùng nhau

A 1; 1

k   m C 1; 1

k   m 

C37 Hệ phương trình ax + by = ca'x + b'y = c'

 có một nghiệm duy nhất khi :

A a b

a'  b ' B a b c

a'  b '  c ' C a b

a '  b ' D a b c

a '  b '  c ' C38 Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B(2; 1

2

 ) là :

2

x

2

x

2 2

x

2 2

x

y  

C39 Cho hàm số yf x( ) xác định với mọi giá trị của x thuộc R Ta nói hàm số yf x( ) đồng biến trên R khi:

A Với x x1 , 2 R x; 1  x2 f x( ) 1  f x( ) 2 B Với x x1, 2R x; 1 x2 f x( )1  f x( )2

C Với x x1 , 2 R x; 1 x2  f x( ) 1  f x( ) 2 D Với x x1, 2R x; 1 x2  f x( )1  f x( )2 C40 Biết đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm M(2;3) thì hệ số góc bằng:

A 7 B 8 C 1 D 4

Trang 7

ĐÁP ÁN

PHÒNG GD VÀ ĐT ………

TRƯỜNG THCS ………

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ MÔN TOÁN 9

Năm học 2022-2023

Ngày đăng: 07/12/2022, 23:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w