1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 toan 9 de 8

17 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 Toán 9 đề 8
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Toán 9
Thể loại Đề thi cuối học kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 473,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn bậc ba - Biết tìm CBH của một số dương - Biết tìm CBHSH của một số dương - Tìm được căn bậc ba của một số bài toán thực tế - Thực hiện được phép tính nhân hai căn thức - Biết tìm điề

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2022-2023

TOÁN 9

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng

Căn bậc hai

Căn bậc ba

- Biết tìm CBH của một số dương

- Biết tìm CBHSH của một số dương

- Tìm được căn bậc

ba của một số (bài toán thực tế)

- Thực hiện được phép tính nhân hai căn thức

- Biết tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa (xác định)

- Đưa thừa số ra ngoài căn thức

- Rút gọn biểu thức

- Rút gọn biểu thức đại số

- Giải phương trình căn thức (phức tạp)

- Trục căn thức

ở mẫu có biểu thức chứa chữ

Rút gọn biểu thức (phức tạp)

Số câu

Hàm số bậc nhất

- Nhận ra các hệ số

a, b của hàm số bậc nhất (bài toán thực tế)

- Tìm đường thẳng cắt nhau với đường thẳng cho trước

- Tìm m để hàm

số đồng biến, nghịch biến

- Tìm m để hai đường thẳng song song

- Tìm góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox

- Xác định một điểm có thuộc đồ thị hàm số hay không

Xác định toạ

độ giao điểm của hai đường thẳng

Xác định hàm

số thoả mãn 2 điều kiện

Số câu

Hệ 2 PT bậc

nhất hai ẩn

- Nhận biết một phương trình bậc nhất hai ẩn

- Nhận biết một nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn

- Dự đoán số nghiệm của HPT

- Giải HPT

Xác định các

hệ số trong HPT khi biết 1 nghiệm

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

0,5đ

2

0,5đ

1

0,25đ

5

1,25đ=12,5%

Hệ thức lượng

trong tgiác

vuông

- Tìm được hình chiếu của một cạnh góc vuông trên cạnh huyền

- Nắm được tỉ số

LG của góc nhọn

- Tìm độ dài cạnh, đoạn trong tam giác vuông

- Tìm được TSLG của 1 góc khi biết

số đo

- Cho tam giác vuông, Tìm cạnh khi biết góc nhọn và độ dài một cạnh (BT thực tế)

Toán thực tế về tam giác vuông

Trang 2

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng

- Tìm số đo của góc khi biết độ dài 2 cạnh trong giác vuông (bài toán thực tế)

- Tính góc nhọn khi biết góc nhọn còn lại trong tam giác vuông (bài toán thực tế)

- Bài toán thực

tế về tam giác vuông

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

0,5đ

4

1,0đ

2

0,5đ

1

0,25đ

9

2,25đ=22,5%

Đường tròn

- Biết được tâm của đường tròn ngoại tiếp

- Biết được tâm của đường tròn nội tiếp

- Cho R, d, nhận xét vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (bài toán thực tế)

- Cho 2 tiếp tuyến cắt nhau, cho số

đo 1 góc, tìm 1 góc

- Tìm khoảng cách từ tâm đến dây

- Tính độ dài đoạn thẳng

Vận dụng tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2

0,5đ

2

0,5đ

2

0,5đ

1

0,25đ

7

1,75đ=17,5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

12

3,0đ= 30%

16

4,0đ=40%

8 2,0đ=20%

4 1,0đ=20%

40

10 điểm

Trang 3

BẢNG ĐẶC TẢ

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2021-2022

TOÁN 9

TT CHỦ ĐỀ KIẾN

THỨC

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

MỨC ĐỘ KIẾN THỨC

Ghi chú Biết Hiểu dụng Vận

Vận dụng cao

1 ĐS Bài 1 Biết tìm CBH của một số dương 1

2 ĐS Bài 1 Biết tìm CBHSH của một số dương 1

3 ĐS Bài 9 Tìm được căn bậc ba của một số (bài toán thực

tế)

1

4 ĐS Bài 3 Thực hiện được phép tính nhân hai căn thức 1

5 ĐS Bài 2 Nhận ra các hệ số a, b của hàm số bậc nhất (bài

6 ĐS Bài 4 Tìm đường thẳng cắt nhau với đường thẳng cho

7 ĐS Bài 1 Nhận biết một phương trình bậc nhất hai ẩn 1

8 ĐS Bài 2 Nhận biết một nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn 1

9 HH Bài 1 Tìm được hình chiếu của một cạnh góc vuông

10 HH Bài 2 Nắm được tỉ số lượng giác của góc nhọn 1

11 HH Bài 1 Biết được tâm của đường tròn ngoại tiếp 1

12 HH Bài 6 Biết được tâm của đường tròn nội tiếp 1

13 ĐS Bài 2 Biết tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa

(xác định)

1

14 ĐS Bài 6 Đưa thừa số ra ngoài căn thức 1

17 ĐS Bài 2 Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến 1

18 ĐS Bài 4 Tìm m để hai đường thẳng song song 1

19 ĐS Bài 5 Tìm góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox 1

20 ĐS Bài 3 Xác định một điểm có thuộc đồ thị hàm số hay

không

1

21 ĐS Bài 2 Dự đoán số nghiệm của HPT 1

23 HH Bài 1 Tìm độ dài cạnh, đoạn trong tam giác vuông 1

24 HH Bài 2 Tìm được TSLG của 1 góc khi biết số đo 1

25 HH Bài 2 Tìm số đo của góc khi biết độ dài 2 cạnh trong

giác vuông (bài toán thực tế)

1

26 HH Bài 4 Tính góc nhọn khi biết góc nhọn còn lại trong

tam giác vuông (bài toán thực tế)

1

27 HH Bài 4 Cho R, d, nhận xét vị trí tương đối của đường

thẳng và đường tròn (bài toán thực tế)

1

28 HH Bài 6 Cho 2 tiếp tuyến cắt nhau, cho số đo 1 góc, tìm

1 góc

1

Trang 4

29 ĐS Bài 8 Giải phương trình căn thức (phức tạp) 1

30 ĐS Bài 7 Trục căn thức ở mẫu có biểu thức chứa chữ 1

31 ĐS Bài 3 Xác định toạ độ giao điểm của hai đường thẳng 1

32 ĐS Bài 3 Xác định các hệ số trong HPT khi biết 1 nghiệm 1

33 HH Bài 4 Cho tam giác vuông, Tìm cạnh khi biết góc

nhọn và độ dài một cạnh (bài toán thực tế)

1

34 HH Bài 4 Bài toán thực tế về tam giác vuông 1

35 HH Bài 3 Tìm khoảng cách từ tâm đến dây 1

38 ĐS Bài 5 Xác định hàm số thoả mãn 2 điều kiện 1

40 HH Bài 6 Vận dụng tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau 1

Trang 5

UBND HUYỆN

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

-Đề CHÍNH THỨC (có 11 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN - KHỐI 9 Ngày kiểm tra:

Thời gian: 60 phút

Câu 1. Căn bậc hai của 9 là

A 3

B -3

C 3 và -3

D 81 và -81

[<br>]

Câu 2. Căn bậc hai số học của 25 là

A 5

B -5

C 5 và -5

D không có

[<br>]

Câu 3. Một người thợ cần làm một cái thùng hình lập phương chứa đúng

64 lít nước (64 dm3) Hỏi người thợ đó phải chọn độ dài cạnh của thùng là bao nhiêu đề-xi-mét?

A 8

B. 4

C 16

D 32

[<br>]

Câu 4. Phép tính 3 27có kết quả là

A 3

B 6

C. 9

D 12

[<br>]

Câu 5. Dựa trên số liệu về dân số, kinh tế, xã hội của 85 nước trên thế giới, người ta xây dựng được hàm số có dạng hàm số bậc nhất nêu lên mối quan

hệ giữa tuổi thọ trung bình của phụ nữ (y) và tỷ lệ biết chữ của họ (x) như sau: y = 0,307x + 47,17 Trong đó y là số năm (tuổi thọ), x là tỷ lệ phần trăm biết chữ của phụ nữ Hàm số có hệ số a, b là:

Trang 6

A a = 0,307 và b = 4,17

B a = 0,07 và b = 47,7

C a = 0,37 và b = 7,17

D a = 0,307 và b = 47,17

[<br>]

Câu 6. Cho đường thẳng (d): y = 2x + 2 Đường thẳng cắt đường thẳng (d) là

A. y = – 2x + 2

B y = 2x – 2

C y = 2x – 1

D y = 2x + 1

[<br>]

Câu 7. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A 2x2 + 3y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn

B. 2x + 3y = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn

C 2x2 + 3y2 = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn

D 2x + 3y2 = 5 là phương trình bậc nhất hai ẩn

[<br>]

Câu 8. Nghiệm của hệ phương trình 2 5

  

  

A. (– 1; – 2)

B (– 1; 2)

C (1; – 2)

D (1; 2)

[<br>]

Câu 9. Cho hình vẽ, hình chiếu của cạnh AB trên cạnh huyền BC là?

A HC

B. HB

C HA

D AC

Trang 7

Câu 10. Cho hình vẽ, CosB ?

A AB

BC

B AC

BC

C AC

AB

D AB

AC

[<br>]

Câu 11. Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của …… của

tam giác

A 3 đường phân giác

B. 3 đường trung trực

C 3 đường trung tuyến

D 3 đường cao

[<br>]

Câu 12. Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của …… các

góc trong của tam giác

A. 3 đường phân giác

B 3 đường trung trực

C 3 đường trung tuyến

D 3 đường cao

[<br>]

Câu 13. x3có nghĩa khi

A x > – 3

B. x ≥ – 3

C x < 3

D x ≤ 3

[<br>]

Trang 8

Câu 14. Kết quả đưa thừa số ra ngoài dấu căn của 18x với x 0là

A 3 2x

B 3 2x

C 2 3x

D 2 3x

[<br>]

Câu 15. Rút gọn biểu thức: 2 18a a với a ≥ 0 được kết quả là

A. 6a

B 12a

C 24a

D 36a

[<br>]

Câu 16. Rút gọn biểu thức: 2 2x  18x với x > 0 được kết quả là

A 26x

B 2 36x

C. 5 2x

D 2 5x

[<br>]

Câu 17.Cho hàm số bậc nhất: y = (m – 3)x + 2 Giá trị của m để hàm số đồng biến trên R là:

A m ≥ 3

B. m > 3

C m ≤ 3

D m < 3

[<br>]

Câu 18. Cho (d1): y = 2x + 3 và (d2): y = (m + 1)x – 1 Để (d1) // (d2) thì:

A. m = 1

B m = 2

C m = 3

D m = 0

[<br>]

Câu 19.Cho đường thẳng (d): y = x + 5 Góc tạo bởi đường thẳng (d) và trục Ox là

A 300

Trang 9

B. 450

C 600

D 900

[<br>]

Câu 20. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y 5x 2?

A (-1;3)

B (-1;-3)

C (1;-3)

D (1;3)

[<br>]

Câu 21. Hệ phương trình 2 1

2 4 5

x y

x y

 

  

A vô nghiệm

B có 1 nghiệm

C có 2 nghiệm

D có vô số nghiệm

[<br>]

Câu 22. Nghiệm của hệ phương trình 2 8

x y

x y

 

  

A (3; – 2)

B. (3; 2)

C (– 3; 2)

D (– 3; – 2)

[<br>]

Câu 23.Cho hình vẽ, biết BH = 2cm, HC = 6cm Khi đó AB = ?

A 2

B 3

C. 4

D 5

[<br>]

Trang 10

Câu 24. Biết   30 0 thì Sin   ?

A 1

2

B 1

C 3

D 3

2

[<br>]

Câu 25.Một khúc sông rộng khoảng 250m Một chiếc thuyền chèo qua sông

bị dòng nước đẩy xiên nên phải chèo khoảng 320m mới sang được bờ bên kia Hỏi dòng nước đã đẩy chiếc đò lệch đi một góc bằng bao nhiêu độ? (như hình vẽ)

A   37 0

B   38 0

C   39 0

40

 

[<br>]

Câu 26. Khi đặt 1 chiếc thang vào tường phải đảm bảo thang không bị đổ Lúc đó góc tạo bởi thang với mặt đất là 650 Hỏi góc tạo bởi thang với tường

là bao nhiêu

A 650

B 450

C. 250

D 900

[<br>]

Câu 27.Các vị trí của Mặt trời so với đường chân trời cho ta hình ảnh 3 vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn Gọi R là bán kính Mặt Trời, d

Trang 11

là khoảng cách từ tâm Mặt Trời đến đường chân trời Em hãy nối hình với hệ thức tương ứng ở bảng sau:

d = R

d trùng R

d < R d)

d > R

A 1a, 2b, 3c

B 1b, 2a, 3b

C 1c, 2a, 3d

D 1d, 2c, 3a

[<br>]

Câu 28. Cho đường tròn (O), MAMB là 2 tiếp tuyến Biết ·AOM 650 Tính MOB· ?

Trang 12

A 45 0

B 55 0

C 0

65

D 75 0

[<br>]

Câu 29. Tìm x biết 4x 20  x  5 9x 45 4 

A 4

B 5

C 6

D 7

[<br>]

Câu 30. Kết quả rút gọn của H x x y y

 với x0,y0,xy

A  2

xy

B  2

xy

C xxyy

D xxyy

[<br>]

Câu 31. Cho đường thẳng (d1): y = 2x – 3 và (d2): y = – x + 3 Hỏi toạ độ giao điểm của (d1) và (d2) là:

A (– 2;– 1)

B. (2; 1)

C (1; 2)

D (– 1;– 2)

[<br>]

Câu 32. Xác định các hệ số a, b biết hệ phương trình 10ax by x by  317

nghiệm là (2;1)

Trang 13

A a = 2; b = 11

B a = -2; b = 11

C a = 2; b = -11

D a = -2; b = -11

[<br>]

Câu 33. Một cái thang dài 4m, đặt dựa vào tường, góc giữa thang và mặt đất

là 0

65 Khi đó khoảng cách giữa chân thang và chân tường bằng ? ( Làm tròn một chữ số thập phân)

A 1,6m

B 1,7m

C 1,8m

D 2m

[<br>]

Câu 34. Từ đỉnh một tòa nhà cao 60m, người ta nhìn thấy một chiếc ô tô đang đỗ dưới một góc 28o so với đường ngang Hỏi chiếc ô tô đang đỗ cách tòa nhà đó bao nhiêu mét? ( Làm tròn đến hàng đơn vị)

A 110m

B 111m

C 112m

D 113m

[<br>]

Câu 35. Cho đường tròn (O; 5cm), dây ABcó độ dài là 6cm Khoảng cách từ tâm O của đường tròn đến dây AB là:

A 4cm

B 3cm

C 5

6cm

D 5

3cm

[<br>]

Câu 36.Cho đường tròn tâm O, dây MN khác đường kính Qua O kẻ đường vuông góc với MN cắt tiếp tuyến tại M của đường tròn ở điểm E Cho bán kính của đường tròn bằng 15 cm, MN = 24 cm Tính độ dài OE?

A. 25 cm

B 15 cm

C 9 cm

D 12 cm

[<br>]

Trang 14

Câu 37. Rút gọn biểu thức . 1

kết quả là

A -1

B 1

C  2

D 2

[<br>]

Câu 38. Cho đường thẳng (d): y = (m – 2)x + n – 1 (m  2) Tìm các giá trị của m, n biết rằng đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4

và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

A m = 4; n = 4

B. m = 0; n = 5

C m = 4; n = 5

D m = 0; n = 4

[<br>]

Câu 39.Cánh của một máy bay được mô tả bởi hình sau Khoảng cách giữa hai điểm A và B là bao nhiêu mét? (Làm tròn một chữ số thập phân)

A 1,1m

B 1,2m

C 1,3m

D 1,4m

[<br>]

Câu 40.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH; HB = 16 cm, HC =

25 cm Vẽ đường tròn tâm A bán kính AH Kẻ các tiếp tuyến BM, CN với đường tròn (M và N các tiếp điểm khác H) Tính diện tích tứ giác BMNC

Trang 15

A 320 cm2

B 50 cm2

C 410 cm2

D. 820 cm2

Trang 16

UBND HUYỆN

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

-Đáp án (có 2 trang)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM

TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: TOÁN - KHỐI 9

Trắc nghiệm

Trang 17

33 B 0,25

Ngày đăng: 07/12/2022, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w