1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT GDCD 6 CHK i (1)

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhiệm Vụ Nhễm 1
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 39,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng: Xác định được một số việc làm thể hiện truyền thống gia đình, dòng họ phù hợp với bản thân.. 1 TN Yêu thương con người Nhận biết: - Nêu được khái niệm tình yêu thương con ngư

Trang 1

NHIỆM VỤ NHÓM 1

1 Vũ Thị Kiều Dung: TH&THCS Tân Hiệp A3 0975016183

2 Nguyễn Kim Duyên: THCS Tân Thành 0907627602

3 Nguyễn Thị Kim Khánh: TH&THCS Thạnh Đông A2 0766822637

4 Nguyễn Đức Quang: TH&THCS Thạnh Đông A2 0988428158

NỘI DUNG:

XÂY DỰNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KT, HD CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ

KTCHK I MÔN GDCD 6.

1 MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I LỚP 6

1.1 Khung ma trận đề kiểm tra cuối học kỳ I lớp 6

Nhân biết

Thông hiểu

Vân dung

Vân dung cao Tỷ lệ Điểm T

N T L TN T L T N TL T N T L N T T L

1 Giáo

dục

đạo

đức

Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ

Yêu thương con người

câu

0,25

Siêng năng kiên trì

câu

0,25

Tôn trọng

sự thật

câu

½ câu

3 câu

1 câu

3.75

Tự lập 3 câu 1

câu

3 câu

1 câu

3.75

2 Giáo

dục kĩ

năng

sống

Tự nhận thức bản thân

câu 3 câu 1 câu 1.75

Trang 2

1.2.BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KTCHK I GDCD 6.

TT Mạch nội

dun

g

Nội dung

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mứ c đô ̣nhân thứ c

Nhận biết

Thông hiểu Vân

dung

Vân dung cao

1 Giáo

dục

đạo đức

Tự hào

về truyền thống gia đình dòng họ

Nhận biết: Nêu được một số truyền thống

của gia đình, dòng họ.

Thông hiểu: Giải thích được ý nghĩa của

truyền thống gia đình, dòng họ một cách đơn giản.

Vận dụng: Xác định được một số việc

làm thể hiện truyền thống gia đình, dòng họ phù hợp với bản thân.

Vận dụng cao: Thực hiện được một số

việc làm phù hợp để giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ.

1 TN

Yêu thương con người

Nhận biết:

- Nêu được khái niệm tình yêu thương con

người

- Nêu được biểu hiện của tình yêu thương con người

Thông hiểu:

- Giải thích được giá trị của tình yêu thương con người đối với bản thân, đối với người khác, đối với xã hội.

- Nhận xét, đánh giá được thái độ, hành

vi thể hiện tình yêu thương con người

Vận dụng:

- Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người

- Xác định được một số việc làm thể hiện tình yêu thương con người phù hợp với bản thân.

Vận dụng cao:

- Thực hiện được một số việc làm phù

1 TN

Trang 3

hợp để thể hiện tình yêu thương con người

1 Giáo

dục

đạo đức

Siêng

năng kiên

trì

Nhận biết:

- Nêu được khái niệm siêng năng, kiên trì

- Nêu được biểu hiện siêng năng, kiên trì

- Nêu được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì

Thông hiểu:

- Đánh giá được những việc làm thể hiện tính siêng năng kiên trì của bản thân trong học tập, lao động.

- Đánh giá được những việc làm thể hiện tính siêng năng kiên trì của người khác trong học tập, lao động.

Vận dụng:

- Thể hiện sự quý trọng những người siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động.

- Góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, hay nản lòng để khắc phục hạn chế này.

- Xác định được biện pháp rèn luyện siêng năng, kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống hằng ngày phù hợp với bản thân.

Vận dụng cao:

- Thực hiện được siêng năng, kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống hằng ngày.

1 TN

Tôn trọng

sự thật

Nhận biết: Nêu được một số biểu hiện

của tôn trọng sự thật.

Thông hiểu: Giải thích được vì sao phải

tôn trọng sự thật.

Vận dụng:

- Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật.

- Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm.

1 Giáo

dục

đạo đức

Tự lập Nhận biết:

- Nêu được khái niệm tự lập

- Liệt kê được những biểu hiện của người

có tính tự lập

Thông hiểu:

- Đánh giá được khả năng tự lập của người khác.

- Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân

3 TN 1TL

Trang 4

- Giải thích được vì sao phải tự lập.

Vận dụng:

- Xác định được một số cách rèn luyện thói quen tự lập

phù hợp với bản thân

- Tự thực hiện được nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại và phụ thuộc vào người khác.

2 Giáo

dục kỹ

năng

sống

Tự nhận thức bản thân

Nhận biết: Nêu được thế nào là tự nhận

thức bản thân Nêu được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân.

Thông hiểu:

-Xác định được điểm mạnh, điểm yếu của bản thân

-Xác định được giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan hệ

của bản thân

Vận dụng:Xây dựng được kế hoạch phát

huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu của bản thân.

Vận dụng cao:Thực hiện được một số

việc làm thể hiện sự tôn trọng bản thân.

Trang 5

2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I LỚP 6.

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng, mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Truyền thống là những giá trị tốt đẹp của gia đình, dòng họ được

A truyền từ đời này sang đời khác B mua bán, trao đổi trên thị trường

C nhà nước ban hành và thực hiện D đời sau bảo vệ và thưc hiện

Câu 2. Cá nhân có hành vi quan tâm, giúp đỡ người khác đặc biệt là trong những lúc khó khăn hoạn nạn là biểu hiện của đức tính nào?

A Siêng năng, kiên trì B Tự nhận thức bản thân

C Yêu thương con người D Tự chủ, tự lập

Câu 3. Trái với siêng năng, kiên trì là

A tự ti, nhút nhát B lười nhác, ỷ lại

C tự giác, miệt mài làm việc D Biết hi sinh vì người khác

Câu 4. Công nhận ủng hộ, tuân theo và bảo vệ những điều đúng đắn; biết điều chỉnh suy nghĩ, hành vi của mình theo hướng tích cực; không chấp nhận và làm những việc sai trái được gọi là?

A Tôn trọng sự thật B Tiết kiệm C Sự thật D Khiêm tốn

Câu 5 Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm bằng thái

độ như thế nào?

A Dũng cảm, khéo léo, tinh tế và nhân ái.

B Nói thô tục nhưng đúng sự thật là được.

C Khéo léo, tinh tế và tránh cho biết sự thật.

D Không nói sự thật sợ người khác đau khổ.

Câu 6. Đối lập với tôn trọng sự thật là

A Giả dối B Ỷ lại C Siêng năng D.Trung thực

Câu 7. Đối lập với tự lập là :

A Tự tin B Ích kỉ C Tự chủ D Ỷ lại

Câu 8. Cá nhân tự làm, tự giải quyết công việc, tự lo liệu, tạo dựng cuộc sống cho mình là biểu hiện của người có tính

A trung thành B trung thực C tự lập D tiết kiệm

Câu 9. Người có tính tự lập họ sẽ nhận được điều gì?

A An nhàn, không phải làm việc gì. B. Thành công trong cuộc sống

Trang 6

C Thường xuyên phải nhờ người khác D Luôn bị động trước mọi công việc.

Câu 10. Cá nhân biết nhận thức đúng đắn bản thân mình sẽ giúp mỗi người

A nhận ra điểm mạnh của chính mình B biết luồn lách làm việc xấu

C biết cách ứng phó khi vi phạm D bị mọi người trù giập, ghét bỏ

Câu 11. Tự nhận thức bản thân là

A. biết nhìn nhận đánh giá tương đối về bản thân mình (khả năng, hiểu biết, tính cách, sở thích, thói quen, điểm mạnh, điểm yếu…)

B biết nhìn nhận đánh giá đúng về người khác (khả năng, hiểu biết, tính cách, sở thích, thói quen, điểm mạnh, điểm yếu…)

C biết nhìn nhận đánh giá hợp lý về bản thân mình (khả năng, hiểu biết, tính cách, sở thích, thói quen, điểm mạnh, điểm yếu…)

D biết nhìn nhận đánh giá đúng về bản thân mình (khả năng, hiểu biết, tính cách, sở thích, thói quen, điểm mạnh, điểm yếu…)

Câu 12. Để tự nhận thức về bản thân, mỗi người cần phải

A tích cực tham gia các hoạt động xã hội B không tham gia các hoạt động xã hội

C luôn ỷ lại công việc vào anh chị làm giúp D luôn dựa vào người khác để làm việc

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm) Để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần phải rèn luyện như thế

nào? Em hãy nêu một số biểu hiện trái với tự lập trong học tập và trong sinh hoạt hằng ngày

Câu 2 (3,0 điểm) Tình huống:

A là một lớp trưởng luôn thẳng thắn, gương mẫu Trong lớp bạn nào mắc khuyết điểm lần đầu A đều nhắc nhở nhẹ nhàng Bạn nào vi phạm nhiều lần, A ghi vào sổ và báo với cô chủ nhiệm để kiểm điểm trong buổi sinh hoạt lớp Vì vậy một số bạn tỏ ra không đồng tình với A và đã đề nghị thay lớp trưởng

Hỏi:

a Em hãy nhận xét về việc làm của A và một số bạn trong tình huống trên

b Chứng kiến một số bạn có ý kiến đề nghị thay đổi lớp trưởng, em sẽ làm gì?

Câu 3 (1,0 điểm) Hãy lấy 2 ví dụ về việc bản thân em hoặc bạn em biết tự nhận thức bản

thân

BÀI LÀM.

Trang 7

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

- Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.

Đáp

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 1

(3,0 điểm)

- Để trở thành người có tính tự lập thì học sinh cần rèn luyện:

+ Luôn tự tin Luôn cố gắng khắc phục khó khăn để tự giải quyết các vấn đề trong khả năng của mình

+ Luôn nỗ lực phấn đấu, vươn lên trong học tập, công việc và cuộc sống

+ Không trông chờ, dựa dẫm, ỷ lại vào người khác

+ Làm các việc nhà sau giờ học tập như: nấu cơm, rửa bát, dọn dẹp nhà cửa, chăm sóc và giúp đỡ em nhỏ

+ Tự giác tham gia các công việc ở trường như: Trực nhật lớp, hoạt động tập thể

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

- Những biểu hiện trái với tính tự lập trong học tập và sinh hoạt hằng ngày là:

+ Tự ti, gặp khó khăn thử thách chùn bước, không có ý chí nỗ lực vươn lên

+ Quá ỷ lại hoặc dựa dẫm vào bố mẹ và người khác; không làm được những công việc cá nhân lười biếng trong học tập và lao động,…

0,25 0,25 Câu 2

(3,0 điểm)

a - A là người luôn tôn trọng sự thật, làm việc với tinh thần trách nhiệm cao, thái độ khéo léo và hợp lý trong giải quyết công việc Việc làm của A giúp cho các bạn trong lớp tiến bộ,

kỷ luật

- Một số bạn trong lớp không đồng ý với việc làm của A và đề nghị thay lớp trưởng là không tôn trong sự thật, ý kiến mang tính cá

1,5 điểm

Trang 8

nhân, việc làm này của một số bạn ảnh hưởng đến nề nếp và kỷ luật của cả lớp

b Chứng kiến một số bạn có ý kiến đề nghị thay đổi lớp trưởng,

em sẽ:

+ có ý kiến bảo vệ việc làm đúng của A và không đồng ý với ý kiến của một số bạn trong lớp Giải thích để cả lớp hiểu

+ Nếu một số bạn ấy vẫn còn giữ ý kiến trên, em sẽ báo cáo cho

cô giáo chủ nhiệm biết để có cách giải quyết

1,5 điểm

Câu 3

(1,0 điểm)

HS lấy được 2 ví dụ về bản thân hoặc bạn của mình biết tự nhận

Ngày đăng: 07/12/2022, 16:34

w