TRẮC NGHIỆM 3 điểm Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau: 1 Số 0,35 thuộc tập hợp số A.. Nếu ab và cb thì ca 6 Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song th
Trang 1b c
2 1
1
1 1
2
B
D A
E
C
PHÒNG GD&ĐT
(Đề thi gồm có 01 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán lớp 7 Thời gian làm bài: 90 phút
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau:
1) Số 0,(35) thuộc tập hợp số
A N B Z C Q D I
2) Căn bậc hai của 25 là
A 5 B -5 C 5 và -5 D 5
3) Số 201812 không bằng số nào trong các số sau đây ?
A 201818 : 20186 B 20182 20186 C 20184 20188 D (20183 )4
4) Cho tỉ lệ thức a c
b (a, b, c, d ≠ 0; a ≠ b ; c ≠ d) Ta có thể suy ra đượcd
A a b d
b c d
a b c d
5) Cho 3 đường thẳng phân biệt a, b và c Khẳng định nào dưới đây không đúng.
A Nếu a // b và c // b thì a // c B Nếu a // b và cb thì ca
C Nếu ab và cb thì a //c D Nếu ab và cb thì ca
6) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì.
A Hai góc trong cùng phía bù nhau B Hai góc đồng vị phụ nhau
C Hai góc so le trong bù nhau D Hai góc đồng vị bù nhau
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1) Thực hiện các phép tính: 0, 4 15 21
2) Tìm x biết: │x + 0,25│+ 3 = 3 3
4.
Câu 2 (2 điểm) Hai lớp 7A và 7B lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng được của lớp 7A, lớp
7B lần lượt tỉ lệ với các số 6; 7 và lớp 7A trồng được ít hơn lớp 7B là 10 cây Tính số cây mỗi lớp đã trồng
Câu 3 (2,5 điểm)
Cho hình vẽ, có ¶ 0
1 120
D 1) Chứng tỏ rằng a // b
2) Tính số đo µ ¶
1; 2
3) Tính tổng µ ¶
1 2
E C
Câu 4 (0,5 điểm) Tìm một số tự nhiên có ba chữ số,
biết rằng số đó chia hết cho 18 và các chữ số của nó tỉ
lệ với ba số 1; 2 và 3
Trang 2Hết
Họ và tên thí sinh: , Số báo danh:
KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán lớp 7 Đáp án – Thang điểm gồm 02 trang
Chú ý: Dưới đây là hướng dẫn cơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi
tiết HS giải bằng nhiều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm từng phần tương ứng
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
B TỰ LUẬN (7 điểm)
1
1
15 1
0, 4 2
= - 3 + 7
3
0,5
= 2
3
2
│x + 0,25│+ 3 = 33
4.
│x + 0,25│= 3
=> x + 0,25 = 3
4 hoặc x + 0,25 =
-3 4
0,25
=> x = 1
2 hoặc x = -1
2 +) Gọi số cây trồng được của lớp 7A, 7B lần lượt là x(cây); y(cây)
Trang 3b c
2 1
1
1 1
2
B
D A
E
C
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
(x, y Z+) +) Theo bài ra ta có
6 7
x y và y - x = 10 +) Ap dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có
10
6 7 7 6
x y y x
=> x = 60 (Thỏa mãn)
y = 70 (Thỏa mãn) Trả lời
0,25 0,25
0,5
0,5 0,5
3
1
(Không cầu HS vẽ lại hình) +) Ta có a c và b c
=> a // b
0,5 0,5
2
+) Vì a // b => ¶ µ 0
1 1 180
D C (Hai góc trong cùng phía) Hay 0 µ 0
1
120 C 180
µ 0
1 60
C +) Tính được ¶ 0
2 60
D
0,25
0,25 0,25
3
+) Tính được ¶ 0
2 120
C +) Tính được µ 0
1 30
E +) Tính được µ ¶ 0
1 2 150
E C
0,25 0,25
0,25
4 +) Gọi ba chữ số của số phải tìm là a, b, c
=> a + b + c M 9 +) Ta có 1 a + b + c 27
Trang 4Câu Ý Nội dung Điểm
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
+) Theo bài ra ta có
a b c a b c +) Tìm ra được a = 3; b = 6; c = 9
Do số đó chia hết cho 18 nên chữ số hàng đơn vị bằng 6 Vậy số phải tìm là 396, 936
0,25 0,25
PHÒNG GD&ĐT
(Đề thi gồm có 01 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi trường hợp sau:
1) Tích của đơn thức: x2 và đa thức 5x3 - x - 1 là :
A 5x6 - x3 - x2 B -5x5 + x3 + x2 C 5x5 - x3- x2 D 5x5 - x - 1
2) Đa thức 3x2-12 được phân tích thành nhân tử là :
A 3x(x - 2)2 B 3x(x2 + 4) C 3(x - 2)(x + 2) D x(3x - 2)(3x + 2)
3) Cho tứ giác ABCD biết A 50 ;C 60 ; D 100µ 0 µ 0 µ 0, khi đó số đo µB là
A 0
150 B 0
105 C 0
30
4) Đa thức x4 - 3x3 + 6x2 - 7x + m chia hết cho đa thức x - 1 khi m bằng.
A 0 B -3 C 3 D 1
5) Giá trị nhỏ nhất của đa thức A = x2 + 4x + 11 là
A 7 B -2 C - 4 D 11
6) Cho tam giác ABC vuông tại A, O là trung điểm của BC D là điểm đối xứng với A qua O.
đẳng thức nào sai trong các đẳng thức sau
2
2
BO AC C AB CD D AD BC
B- TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1 (2 điểm)
1) Tìm x biết x x 1 x 1 0
2) Tính giá trị biểu thức: A = x y x 2 xy y 2 2 y3 tại 2
3
x và 1
3
y
Câu 2 (2 điểm) Cho đa thức 4 3 2
A x x x x và đa thức B x 2
1) Làm tính chia đa thức A cho đa thức B.
2) Hãy phân tích đa thức thương của phép chia đa thức A cho đa thức B thành nhân tử.
Trang 5Câu 3 (2,5 điểm) Cho hình bình hành ABCD trong đó có BC = 2AB Gọi M là trung điểm
của BC, N là trung điểm của AD
1) Chứng minh rằng tứ giác MNDC là hình bình hành
2) Kẻ DE vuông góc với AB tại E, DE cắt MN tại F Chứng minh F là trung điểm của
DE
3) Chứng minh rằng: ·ABC2BEM·
Câu 4 (0,5 điểm) Cho các số x, y, z thỏa mãn đồng thời:
x y z x y z x y Tính giá trị của biểu thức: z M x8 y11z2018
Hết
Họ và tên thí sinh: , Số báo danh:
KÌ THI KHẢO SÁT GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán lớp 8 Đáp án – Thang điểm gồm 02 trang
Chú ý: Dưới đây là hướng dẫn cơ bản, bài làm của học sinh phải trình bày chi tiết HS giải bằng nhiều cách khác nhau đúng vẫn cho điểm từng phần tương ứng
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
B TỰ LUẬN (7 điểm)
Trang 6Câu Ý Nội dung Điểm
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1
1
x(x – 1) + (x - 1) = 0 (x - 1)(x + 1) = 0
=> x = 1 hoặc x = -1.
Vậy x {-1; 1}
0,25 0,5 0,25
2
A = x y x 2 xy y 2 2 y3 = x3 + y3
Tại 2
3
x và 1
3
y biểu thức A có giá trị là A = 1
3
0,5 0,5
2
1
Thực hiện được đúng phép chia
2x43x34x23x :2 x = 2 3 2
2 2x3 x2 2x = 2x(x1 2 - 1) - (x2 - 1) = (x2 - 1)(2x - 1)
= (x - 1)(x + 1)(2x - 1)
0,5 0,5
3
1
F E
N
M
A
D
Chỉ ra được MC // ND
và MC = ND
Do đó tứ giác MNDC là hình bình hành
0,25 0,25 0,5
2
- Chỉ ra được NF // AE
và N là trung điểm cạnh AD của tam giác DAE
=> F là trung điểm của DE
0,25 0,25 0,5
3
Ta có : BEM· ·EMN ( cặp góc soletrong) Chỉ ra được tam giác MED cân tại M => ·EMN ·NMD Chỉ ra được ·NMD MNB·
Do đó BEM· ·MNB Mặt khác NBM· ·MNB (tam giác BMN cân tại M)
và ·NBA·MNB (cặp góc so le trong) Vậy ·ABC2BEM·
0,25
0,25
4 Ta có: (x + y + z)3= x3+ y3+ z3 + 3(x + y)(y + z)(z + x)
Trang 7Câu Ý Nội dung Điểm
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
kết hợp các điều kiện đã cho ta có: (x + y)(y + z)(z + x) = 0
Một trong các thừa số của tích (x + y)(y + z)(z + x) phải bằng 0 Giả sử (x + y) = 0, kết hợp với đ/k: x + y + z = 1 z = 1
kết hợp với đ/k: x2+ y2+ z2= 1 x = y = 0.
Vậy trong 3 số x, y, z phải có 2 số bằng 0 và 1 số bằng 1
Vậy S = 1
0,25 0,25
PHÒNG GD&ĐT
(Đề thi gồm có 01 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1(3đ) Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
1) Căn bậc hai của 36 là:
A 6; B - 6; C 1296; D 6 và - 6
2) 3 2x không xác định khi:
A 3
2
x ; B 2
3
x ; C 3
2
x ; D 3
2
x
3) Trục căn thức ở mẫu biểu thức 1
1 2 ta được kết quả là:
A 2 1 ; B 2 1 ; C 2 1 ; D 2 1
4) Với x = 2 3 và y = 3 2 thì:
A x > y; B x < y; C x = y; D x y
5) Cho ABC vuông tại A, đẳng thức không đúng là:
A sinB = cosC; B sin2B + cos2B = 1;
Trang 8C cosB = sin(90o – µB); D sinC = cos(90o – µB)
6) ChoABC vuông tại A, AC = 24cm, µ 0
60
B , đường cao AH Khi đó AH có độ dài là:
A 12cm; B 6 3cm; C.12 3cm; D 6cm
Câu 2(2 điểm):
1.Thực hiện phép tính: 2
2 5 4 8 10 2
2.Giải phương trình: (x2019)2 2018
Câu 3(2 điểm) Cho biểu thức: A = 1 1
x
x x x
với x0;x 4 1.Rút gọn biểu thức A;
2.Tìm điều kiện của x để A có giá trị âm
Câu 4(2,5 điểm)
1.Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm, AD = 8cm Vẽ AH vuông góc với BD tại
H, AH cắt BC và DC theo thứ tự tại E và F
a)Tính độ dài AH; b)Chứng minh rằng AH2 = HE.HF
2.Cho tam giác ABC có BAC· 600, AD là đường phân giác của ·BAC(D BC ) Chứng minh rằng: 1 1 3
ABAC AD
Câu 5(0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức x2 + y2 biết rằng: 2 2
x 1 y y 1 x 1 Hết
Họ và tên: , SBD
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán lớp 9 Đáp án - thang điểm gồm 2 trang
Câu 1 1- D; 2- A; 3- B; 4 - A; 5 - D; 6 - A( mỗi ý chọn đúng 0,5đ) (3điểm)
1
= 2 5 4 16 2 52 ( do 2 5 4 > 0) 0.25
2 ĐKx R
(x2019) 2018 x 2019 2018 0,25
2019 2018
x
1
x
(TMĐK) hoặc x 4037(TMĐK) 0,25
Trang 9KL 0,25
1
Ta có: A = 2 2 1 2 1 2
x
= 22 22
=
2 2
x x
=
2
x
2
Để A có giá trị âm thì
2
x
x < 0
2 0
0
x
do x x
4 0
x x
0,25
Kết hợp ĐKXĐ được 0 < x < 4 0,25
1
a - Tính được BD = 10cm- Áp dụng hệ thức lượng vào tam giác ABD tính được
AH = 4,8cm
0,5 0,5
b
- Chỉ ra 2
AH BH DH (1)
- Chỉ ra tam giác HBE đồng dạng với tam giác HFD từ đó ta
có HE.HF = BH.DH(2)
- Từ (1) và (2) ta có AH2 = HE.HF
0,25 0,5
0,25
E
F
H
C
B
Trang 10D B
Chứng minh được 1 sin·
2
ABC
S AB AC BAC
Tương tự ta có:
.sin ; sin
S AB AD BAD S AC AD CAD
0,25
.sin 60 sin 30 sin 30
0,25
x 1 y y 1 x 1
1
x y