Kinh tê l ng c ban Khai quat về kinh tế lượng Mô hinh hôi qui hai biên Mở rông mô hinh hôi qui hai biên Mô hinh hôi qui bôi... Kinh tế lượng nâng cao... Đồ thị biểu diễn mối qhệ
Trang 1I Kinh tê lượng cơ ban
Khai quat v kinh t l ng
PH N I ỹ40 ti t…
I Kinh tê l ng c ban
Khai quat về kinh tế lượng
Mô hinh hôi qui hai biên
Mở rông mô hinh hôi qui hai biên
Mô hinh hôi qui bôi
Trang 2
II Kinh tế lượng nâng cao
Trang 4IIII 1111 Và Và Vài i i i khá khá khái ni i ni i ni m c m c m c bbbb nnnn
Trang 6IIII 2222 BBBB n ch n ch n ch t t t t cccc a phân a phân a phân títítítích h ch h ch h i i i i
qui
BBBB n chn chn ch tttt: Phân tích s ph thu c c a bi n
đ c gi i thích ỹbi n ph thu c Dependent
variable, Explained Variable… v i m t hay
Trang 7Đồ thị biểu diễn mối qhệ giữa chi tiêu và thu nhập
Trang 8I.3 Một số Vi du
Chi tiêu & thu nh p Giá bán & M c c u s n ph m Doanh s bán & chi phí chào hàng
Hãy chỉ ra biến phụ thuộc và biến ñộc lập
trong mỗi cặp biến sau ñây:
Doanh s bán & chi phí chào hàng
Th i gian t h c & k t qu h c t p Lãi su t cho vay & m c c u vay v n Thâm niên công tác & thu nh p công nhân
Di n tích nhà & giá bán nhà
Trang 9I.I.I.I.4444 Các m i quan h Các m i quan h
Trang 10IIIIIIII 1111 SSSS lililili u cho phân u cho phân u cho phân títítítích h ch h ch h i i i i
qui
S li u theo th i gian ỹTime Series Data…:
Cùng đ a ph ng, khác th i k : ngày, tu n,
tháng, quý, năm
S li u chéo hay S li u theo không gian
ỹCross Section Data…: cùng th i k , khác
đ a ph ng
đ a ph ng
S li u h n h p: g m c 2 lo i trên
Ngu n s li u:
- th c nghi m: k thu t, khoa h c t nhiên
- phi th c nghi m: tài li u, internet, đi u tra
Trang 11IIIIIIII 2222 Nh Nh Nh c đi c đi c đi m m m cccc a s a s a s lililili uuuu
Ch
Ch t lt lt l ng sng sng s lililili u không tu không tu không t t, do:t, do:
Sai s quan sát, b sót Phi th c nghi m
Sai s đo l ng Th c nghi m
Đi u tra: k thu t, ngh thu t khai thác
Thông tin bí m t, khó thu th p
Thông tin bí m t, khó thu th p
Trang 12tp HCM
M t nhóm
ch n ng u nhiên 1000
ng i Toàn th M t nhóm
T t c lon 100 lon bia
Trang 13T ổ ng
th ể
M ẫ
u u
Trang 14III 2222 HàHàHàm hm hm h i qui ti qui ti qui t ng thng thng th ỹPRF ỹPRF ỹPRF Population Population
regression Function…: E ỹY/Xiiii… = 1 + 2 XXXXiiii
• PRF ch có 1 bi n đ c l p h i qui đ n hay h i
qui 2 bi n
• PRF có 2 hay nhi u h n 2 bi n đ c l p h i qui
b i hay h i qui đa bi n
Trang 15III 3333 Hà Hà Hàm h m h m h i qui tuy i qui tuy i qui tuy n n n títítítính nh
E ỹY/Xiiii… = 1 + 2 XXXXi i i i + Ui i i i
1 ,,,, 2222 h s h i qui ỹtham s , thông s …
1111 tung đ tung đ tung đ gggg cccc ỹh s ch n… ỹy = 1 khi X
Trang 16Ui = Yi – E(Y/Xi )
Đ.lượng ngẫu nhiên – Sai số ngẫu nhiên – Nhiễu
có trong mô hình), ảnh hưởng của chúng ñến Y rất nhỏ Ví dụ: ``Chi tiêu – Thu nhập``, có thể có
rất nhỏ Ví dụ: ``Chi tiêu – Thu nhập``, có thể có các yếu tố khác chi phối như: số con trong gia
ñình, giới tính, tuổi, vật giá …
Trang 19M ẫ u
T ổ ng Th ể
Trang 20Ví d
Ví d :::: Kh o sát m i liên h gi a thu
nh p ỹtr đ /tháng… và chi tiêu cá nhân
ỹtr đ/tháng… trên m t m u 8 quan sát:
Trang 211.Số liệu biểu ñồ phân tán = ñám mây toạ ñộ –
Mỗi ñiểm, 1 toạ ñộ x, y
2.Từ biểu ñồ phân tán, các ñiểm toạ ñộ (X,Y)
3.Mỗi ñiểm toạ ñộ có một khoảng cách khi chiếu
Tr ọ ng tâm ph ươ ng pháp OLS
3.Mỗi ñiểm toạ ñộ có một khoảng cách khi chiếu
Trang 24N ă m Thu nhậ p
(X)
Tiêu dù ng (Y)
1970 751,6 672,1
1971 779,2 696,8
1972 810,3 737,1
1973 864,7 767,9
Đây là số liệu của chi tiêu
trung bình (Yi) và thu nhập
khả dụng (Xi) của Hoa Kỳ
Trang 25Bài tâp 2
N ă m Yi Xi N ă m Yi Xi
Dưới ñây là số liệu của chi tiêu cá nhân (Yi) và tổng sản phẩm quốc
nội – GDP (Xi) của Hoa Kỳ thời kỳ 1980 – 1991 (theo Báo cáo kinh tế của tổng thống, 1993) Đơn vị – tỷ USD.
1 Hãy vẽ biểu ñồ phân tán, trục tung – Y, trục hoành – X và nhận
xét?
2 Ngoài GDP, còn các yếu tố nào (biến nào) có thể ảnh hưởng ñến
chi tiêu tiêu dùng cá nhân?
Trang 26Bai tâp 3
Cac mô hinh sau ñây tuyên tinh theo tham sô hay
tuyên tinh theo biên sô? Mô hinh nao la mô hinh