Biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân...8 Hình 3... I.Tính lún theo phương pháp tổng phân tốBước 1: Tính áp lực gây lún: Móng được đặt lên lớp đất số 1A.. Do phần bê tông san lấp lớp
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
CƠ HỌC ĐẤT TỔNG HỢP CÁC BÀI TẬP NHÓM ĐÃ LÀM
Trang 2MỤC LỤC
I.Tính lún theo phương pháp tổng phân tố _5 II.Sức chịu tải của đất nền 22 III.Kiểm tra sức chịu tải theo cường độ (TTGH1) 27
2
Trang 3DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1 Xác định vùng nền _10 Bảng 2 Bảng tổng hợp các giá trị e và p của từng hố khoan theo thí nghiệm 12 Bảng 3 Bảng nội suy k 0 từ bảng các giá trị k 0 được tính sẵn 12
Trang 4DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1 Minh họa nền đất đặt móng và các lớp phân tố 5
Hình 2 Biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân 8
Hình 3 Biểu đồ ứng suất do tải trọng ngoài 10
Hình 4 Đường quan hệ e – p (HK1-2) 15
Hình 5 Đường quan hệ e – p (HK1-3) 18
Hình 6 Đường quan hệ e – p (HK1-4) 21
Hình 7 Hình minh họa vùng ảnh hưởng của móng 22
Hình 8 Hình minh họa chiều đặt móng 25
Hình 9 Hình minh họa Pmax, Pmin, Pmax(x), Pmax(y) 26
Hình 10 Hình minh họa các giá trị hiệu dụng 28
Hình 11 Biều đồ để xác định hệ số sức chịu tải 30
Hình 12 Biểu đồ để xác định hệ số độ nghiêng của tải trọng 31
4
Trang 5I.Tính lún theo phương pháp tổng phân tố
Bước 1: Tính áp lực gây lún:
Móng được đặt lên lớp đất số 1A Do phần bê tông san lấp (lớp A) không biết đãlấp được bao lâu và đã lún ổn định chưa nên để an toàn ta quy phần bê tông san lấp vềphần đất quy hoạch, vậy ta có:
+ Độ sâu đặt móng kể từ cao trình bề mặt địa hình thiên nhiên: h’ = 2.3 m
+ Độ sâu đặt móng kể từ cao trình quy hoạch: Df = 3.5 m
Theo file thuyết minh lớp đất 1 có dung trọng tự nhiên γ* = 19.2kN/m3
Ntc = Ntt/1.15 = 1291/1.15 = 1122.6 (kN)
γtb = 22 kN/m3
¿219.9414(kN /m2 )
Trang 6Bước 2: Tính ứng suất và vẽ biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân:
Theo dữ kiện đề bài ta có bề rộng móng B = 2m Ta chia phần đất bên dưới đáy móng thành nhiều lớp phân tố, mỗi lớp có bề dày hi = (b4÷ b
Từ phân tố thứ 2 trở đi do đất nằm dưới mực nước ngầm nên ta tính ứng suất do
trọng lượng bản thân bằng dung trọng đẩy nổi Dung trọng đẩy nổi lop1A ’ = 10.4 kN/m3
Trang 8Hình 2 Biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân
Bước 3: Tính và vẽ ứng suất do tải trọng ngoài p gl :
Ta có công thức: σ gl,i = k0.p gl
Trong đó pgl là áp lực gây lún tại tâm móng đã được tính với p gl= 219,9 (kN/m2)
Do ứng suất gây lún của các điểm trên trục O được tính với ứng suất gây lún ở đáymóng phân bố đều bằng p gl= 219,9 (kN/m2)
k0 là hệ số phụ thuộc vào các giá trị l/b và z/b ta tra trong bảng giá trị k0 đã đượctính sẵn
+ Đối với lớp 1A:
-Vị trí thứ I với l/b=1.5; z/b=0 thì k 0 =1:
σ gl,I = k0 xp gl= 1 x 219.9414 = 219.9414 (kN/m2)
-Vị trí thứ II với l/b=1.5, z/b=0.3 thì k 0 = 0.9236:
8
Trang 10Ta thấy ở chiều sâu z = 5.3m (vị trí thứ XI) thì trị số σ v '=105,02 kN /m2 và trị số σ gl
= 20.4618 kN /m2 thỏa mãn điều kiện σ gl ≤ 0,2σ v '
Do vậy ta thấy khoảng tính lún là 5.3m tính từ đáy móng
Trang 11Bước 5: Chia lớp phân tố:
Như đã chia ở trên các lớp phân tố ta chia trong khoảng hi = (b4÷ b2¿=(0.5÷ 1)m
- Trong đó vì đáy móng cách mặt nước ngầm 0,6m nên để thuận tiệntính toán ta chia lớp phân tố thứ nhất trung với mặt nước ngầm luôn: h1=0,6m
- Các lớp phân tố từ 2-7 mỗi lớp là 0,5m để việc tính toán chính xáchơn
- Cách lớp phân tố thứ 7 0,7m là ranh giới giữa lớp đất 1 và lớp đất 2nên ta chọn chiều dày lớp phân tố thứ 8 là 0,7m
- Lớp đất thứ 2 ta chia mỗi lớp phân tố là 0,5m tới lớp thứ 10 thì nhậnthấy chiều sâu đã đạt tới giá trị cần tính toán (5,3m) nên ta dừng lại
Bước 6: Tính độ lún của lớp đất thứ i
Dữ liệu đầu vào:
Dung trọng tự nhiên của lớp đất 1 và 1A: γ1 =19.2 kN /m3 , γ1 A =19.8 kN /m3
Dung trọng đẩy nổi của lớp 1A: γ1 A ' =10.4 kN /m3
Khoảng cách từ cao trình tự nhiên đến cao trình đáy móng: h ' =2.3m
Áp lực tăng thêm gây ra lún (so với áp lực trước đây nền đã chịu):
p gl =219.9414 kN /m2
Bảng 2 Bảng tổng hợp các giá trị e và p của từng hố khoan theo thí nghiệm
Trang 12 Các lớp phân tố 1 đến 3 được nội suy từ cột HK 1-2
Các lớp phân tố 4 đến 7 được nội suy từ cột HK 1-3
Các lớp phân tố 8 đến 10 được nội suy từ cột HK 1-4.
Bảng 3 Bảng nội suy k 0 từ bảng các giá trị k 0 được tính sẵn
Trang 14Từ đó suy ra: Áp lực tại giữa lớp phân tố 2 sau khi xây dựng móng:
P22 =P12+σ gl, 2 =58.64+183.6040=242.244(kN /m2 )
Từ { P12=58.64(kN /m3)
P22=242.244(kN /m3)→{e12=0.6494
e22=0.6109 (Được nội suy từ đồ thị)
Độ lún của lớp phân tố này: S2=e12−e22
e23=0.6190 ( Được nội suy từ đồ thị)
Độ lún của lớp phân tố này: S3=e13−e23
1+e13 ×h3= 0.6483−0.6190
14
Trang 15e24=0.7155 ( Được nội suy từ đồ thị)
Độ lún của lớp phân tố này: S4=e 1+e14−e24
14 ×h4= 0.7386−0.71551+0.7386 × 0.5=0.0067 (m)
Phân tố thứ 5 có bề dày h =0.5m, k =0.3488
Trang 16e25=0.7202 ( Được nội suy từ đồ thị)
Độ lún của lớp phân tố này: S5=e 1+e15−e25
Trang 17Độ lún của lớp phân tố này: S6=e16−e26
e27=0.7249 ( Được nội suy từ đồ thị)
Độ lún của lớp phân tố này: S7=e17−e27
1+e17 × h7= 0.7351−0.7249
Đồ thị quan hệ e-p cho Hố khoan 1-3:
Trang 18e28=0.6075 ( Được nội suy từ đồ thị)
Độ lún của lớp phân tố này: S8=e18−e28
1+e18 ×h8 = 0.6112−0.60751+0.6112 ×0.7=0.0016(m)
18
Trang 19e29=0.6077 ( Được nội suy từ đồ thị)
Độ lún của lớp phân tố này: S9=e19−e29
Trang 20Từ { P110=102.32(kN /m2)
P210=124.6592(kN /m2 )→{e110=0.6100
e210=0.6076 ( Được nội suy từ đồ thị)
Độ lún của lớp phân tố này: S10=e110−e210
Trang 21II.Sức chịu tải của đất nền
Hình 7 Hình minh họa vùng ảnh hưởng của móng
- Độ sâu đặt móng kể từ cao trình bề mặt địa hình thiên nhiên: h’ = 2.3
Trang 22- Độ sâu đặt móng kể từ cao trình quy hoạch: Df = 3.5 m.
Tải trọng ngoài tiêu chuẩn tác dụng lên móng
Bước 1: Tính áp lực phân bố trung bình tại đáy móng
Áp lực phân bố trung bình tại đáy móng:
Trang 23II là dung trọng trung bình dưới đáy móng: do khu vực bị ảnh hưởng là
Nội suy từ bảng 14 trong TCVN 9362:2012
Các giá trị được nội suy như sau: A ≈ 0,35 ,B ≈ 2,38, D≈ 4,95
Thay các số vừa tìm vào công thức ta được:
Trang 25Từ các số liệu ta vẽ hình minh họa:
Hình 9 Hình minh họa P max , P min , P max(x) , P max(y)
So sánh các giá trị:
P tb tc <R II(264,1>239.1) Không thỏa
P max (x) <1,2 R II (320,6>1,2×239.1=286.92) Không thỏa
P max ( y) <1,2R II (308,65>1,2× 239.1=286.92) Không thỏa
P max <1,5 R II (365,18>1,5×239.1=358.65) Không thỏa
Trang 26III.Kiểm tra sức chịu tải theo cường độ (TTGH1)
Số liệu bài toán:
- tb là trọng lượng riêng trung bình của đất lấy tb = 22 kN/m3
- n là hệ số vượt tải lấy n = 1.2
Trang 273 Sức chịu tải của nền ∅ :
Hình 10 Hình minh họa các giá trị hiệu dụng
Theo số liệu-File Thuyết Minh:
Lực kết dính: c1 = 25,3 (kPa)
Góc nội ma sát: φ=15 °39' =15,65 °
Dung trọng dưới đáy móng (Lớp 1A): dn 3
Trang 28 Dung trọng tự nhiên trên đáy móng (Lớp 1): γ1 , =19,2(kN /m3 ).
Xác định các hệ số dùng để tính toán sức chịu tải của nền:
ly, lq, lc là các hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào trị tính toán của góc
ma sát trong ϕ1 của đất nền ta xác định theo biểu đồ hình E.1 phục lục E (TCVN9362:2012)
iy, iq, ic là các hệ số ảnh hưởng hóc nghiêng của tải trọng, phụ thuộcvào trị tính toán góc ma sát trong của đất ϕ1 và góc nghiêng δ của hợp lực so vớiphương thẳng đứng trên đáy móng ta xác định theo biểu đồ hình E.2 phục lục E(TCVN 9362:2012)
ny, nq, ic là các hệ số ảnh hưởng của tỷ số các cạnh để móng hình chữnhật
- Các hệ số được tính như sau
Vì móng đặt lệch tâm nên ta dùng công thức:
n= l
b=2.821.9 =1.48
n γ=1+ 0,25n =1+ 0,251.48=1.17
28
Trang 30Hình 12 Biểu đồ để xác định hệ số độ nghiêng của tải trọng
Trang 31Suy ra: N=1854.4 (kN) < 2533.50 (kN) Thỏa TTGH1