Tần số dao động của con lắc là: Câu 52: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo dao động điều hòa với chu kỳ T, con lắc đơn có chiều dài dây treo 2 Câu
Trang 1Chương 1 DAO ĐỘNG CƠ HỌCDẠNG 1 CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN VỀ DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 1: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai?
A Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.
B Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.
C Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.
D Độ lớn vận tốc của chất điểm tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của nó.
Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x A cos( t 0,5 )(cm)= ω + π
Pha ban đầu của daođộng là:
Câu 3: Một chất điểm dao động theo phương trình x 6 cos t= ω
(cm) Dao động của chất điểm cóbiên độ là
Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình x 3cos t= ω
(cm) Dao động của chất điểm
có chiều dài quỹ đạo là
Câu 5: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là
chuyển động
A nhanh dần đều B chậm dần đều C nhanh dần D chậm dần.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Tần số góc của vật daođộng là
π
max2
v A
π
max2
v A
Câu 7: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A Biết
gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ 2
A
và đangchuyển động theo chiều dương Phương trình dao động của vật là :
Câu 8: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía VTCB.
C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.
D Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa VTCB Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Trang 2Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T Vị trí cân bằng của chất
điểm trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí
Câu 11: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và
chu kỳ T Trong khoảng thời gian
T4
, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là
A.A 2 B A C
3A2
ω + =ω
Câu 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được
quãng đường có độ dài A là
4 f
C
1
3 f
D
.4
A T
C
3
A T
D
4
A T
Câu 15: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) Gọi v , vm , a và am lần lượt
là vận tốc, vận tốc cực đại , gia tốc và gia tốc cực đại của vật Hệ thức đúng là :
Trang 3Câu 18: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạngx A= cos(ω ϕt+ )
,vận tốc của vật có giá trị cực đại là
A vmax =Aω
2 max
v =Aω
2 max
v = Aω
Câu 19: Biểu thức li độ có dạng x A= cosωt
, gia tốc của vật có giá trị cực đại
là
A amax = Aω
2 max 2
a = Aω
C
2 max
a =Aω
2 max
a =Aω
Câu 20: Khi một vật dao động điều hòa thì:
A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.
D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
Câu 21: Pha ban đầu và chiều dài quỹ đạo của
π
D
;53π
Câu 22: Biên độ và pha ban đầu của v= −20 sin(10 )π πt
2π
Trang 4x= t+ π cm
Câu 26: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật
nặng ở vị trí cao nhất là 1 s Chu kì dao động của con lắc là
Câu 27: Trong các phương trình sau, phương trình nào không biểu thị cho dao động điều hòa?
A x = 3tsin (100πt + π/6) B x = 3sin5πt + 3cos5πt
C x = 5cosπt D x = 2sin(2πt + π /6)
Câu 28: Biểu thức nào sau đây là biểu thức dao động điều hoà?
A 3sinωt + 2cosωt B sinωt + cos2ωt.
Câu 29: Li độ và gia tốc của vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
A ngược pha với nhau B cùng pha với nhau.
C lệch pha nhau π/2 D Lệch pha nhau π/4
Câu 30: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi
A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ.
C sớm pha π/4 so với li độ D sớm pha π/2 so với li độ
Câu 31: Trong chuyển động dao động thẳng với phương trình li độ dưới dạng cos, những đại
lượng nào dưới đây đạt giá trị cực đại tại pha: ϕ = ωt + ϕ0 = 3π/2:
A vận tốc B Li độ và vận tốc.
C Lực và vận tốc D Gia tốc và vận tốc.
Câu 32: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = π s Xác định pha dao động của vật khi nóqua vị trí x = 2cm với vận tốc v = 0,04 m/s
Câu 33: Một vật dao động điều hòa x = Acos(ωt + ϕ) ở thời điểm t = 0 li độ x = A/2 và đi theo chiều âm Tìm ϕ
A π/6rad B π/2rad C 5π/6rad D π/3rad
Câu 34: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10πt + π/6)cm Vào thời điểm t =
0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?
A x = 2 cm, v = - 20π cm/s, vật di chuyển theo chiều âm
B x = 2 cm, v = 20π cm/s, vật di chuyển theo chiều dương
C x = - 2 cm, v = 20π cm/s, vật di chuyển theo chiều dương
D x = 2 cm, v = - 20π cm/s, vật di chuyển theo chiều âm
Câu 35 Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Asinωt Nếu chọn gốc
toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox
C ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox
Câu 36 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos2πt (cm/s) Gốctọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
A x = 2 cm, v = 0 B x = 0, v = 4π cm/s C x = -2 cm, v = 0 D x = 0, v = - 4π
cm/s
Trang 5Câu 37 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4 cos(10πt - π/3) cm Vào thời điểm
Câu 39 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vectơ gia tốc của chất điểm có
A độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
B độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
C độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
D độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 40 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(2πt/3 + π/3)
(cm) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc sẽ cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào(kể từ thời điểm ban đầu t = 0) sau đây?
A 1 s < t < 1,75s B 0,25s < t < 1s C 0s < t < 0,25s D 1,75s < t < 2,5s Câu 41: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm Dao động này có
Câu 43 Một chất điểm dao động điều hòa Khi đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của chất điểm là
40cm/s, tại vị trí biên gia tốc có độ lớn 200cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là
Câu 44: Một con lắc lò xo dao động điều hoà giữa B(biên âm) và B'(biên dương) quanh vị trí
cân bằng O Độ cứng của lò xo k = 250N/m, vật m = 100g, biên độ dao động A = 12cm Lấy gốctoạ độ là vị trí cân bằng O Tính quãng đường vật đi được trong thời gian t = π/12s nếu lấy gốcthời gian (t = 0) là lúc vật đi ngang qua vị trí cân bằng về phía B
A 6cm B 90cm C 102cm D 54cm.
Câu 45: Một con lắc lò xo dao động điều hoà giữa B(biên âm) và B'(biên dương) quanh vị trí
cân bằng O Độ cứng của lò xo k = 250N/m, vật m = 100g, biên độ dao động A = 12cm Lấy gốctoạ độ là vị trí cân bằng O Tính quãng đường vật đi được trong thời gian t = π/12s nếu lấy gốcthời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí B
A 97,6cm B 1,6cm C 49,6cm D 94,4cm.
Câu 46: Vật đang dao động điều hòa dọc theo đường thẳng Một điểm M nằm trên đường thẳng
đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau đó mộtkhoảng thời gian ngắn nhất là ∆t thì vật gần điểm M nhất Độ lớn vận tốc của vật sẽ đạt được cựcđại vào thời điểm:
A t + ∆t/2 B t + ∆t C (t + ∆ t)/2 D t/2 + ∆t/4
Câu 47: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy π = 3,14 Tốc độtrung bình của vật trong một chu kì dao động là:
Câu 48: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi
từ vị trí biên có li độ x = A đến vị trí x = - A/2, chất điểm có tốc độ trung bình là:
Trang 6A 6A/T B 9A/2T C 3A/2T D 4A/T
Câu 49: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s Từ
thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cựctiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là
A 27,3 cm/s B 28,0 cm/s C 27,0 cm/s D 26,7 cm/s.
Câu 50: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kỳ 0,5s Biết gốc tọa độ O ở vị
trí cân bằng của vật Tại thời điểm t, vật có li độ 5cm, sau đó 2,25s vật ở vị trí có li độ là:
DẠNG 2 DAO ĐỘNG CON LẮC LÒ XO VÀ CON LẮC ĐƠN
Câu 51: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m và vật nhỏ có khối lượng 200 g
đang dao động điều hòa theo phương ngang Lấy π2 = 10 Tần số dao động của con lắc là:
Câu 52: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo dao động điều
hòa với chu kỳ T, con lắc đơn có chiều dài dây treo 2
Câu 53: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g,
dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ 4cm Lấy
Câu 54: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại địa điểm A với chu kỳ 2s Đưa con lắc này đến
địa điểm B cho nó dao động điều hòa trong khoảng thời gian 201s nó thực hiện được 100 daođộng toàn phần Coi chiều dài dây treo của con lắc không đổi Gia tốc trọng trường tại B so vớitại A
Câu 55: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một
đầu gắn với một viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lựckéo về tác dụng lên viên bi luôn hướng
A theo chiều dương quy ước B theo chiều âm quy ước.
C theo chiều chuyển động của viên bi D về vị trí cân bằng của viên bi.
Câu 56: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định
và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có cơnăng
A tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi B tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
C tỉ lệ với bình phương chu kì dao động D tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
Câu 57: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể
có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khiviên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc này là
Trang 7m k
π
Câu 58: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k,
dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần.
D giảm 4 lần.
Câu 59: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật
qua vị trí cân bằng, thì trong 1/4 chu kì đầu tiên, gia tốc của vật bằng nửa độ lớn gia tốc cực đại ởthời điểm
C t =
T8
D t =
T4
Câu 60: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật
qua vị trí cân bằng, thì trong 1/4 chu kì đầu tiên, gia tốc của vật có độ lớn cực đại ở thời điểm
C t =
T8
D t =
T4
T.3
D
T8
T.3
D
T8
Câu 63: Tại nơi có gia tốc trọng trường là g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động
đều hòa Biết tại VTCB của vật độ dãn của lò xo là ∆l
Chu kì dao động của con lắc này là
l g
π
∆
C
12
g l
Câu 64: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với bình phương biên độ B tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng
không đổi
Câu 65: Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T, khi chiều dài
con lắc tăng 4 lần thì chu kỳ con lắc
A không đổi B tăng 16 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần.
Câu 66: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọngtrường g Tần số dao động của con lắc là
Trang 8Câu 67: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc
không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
B tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
C giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 68: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
α0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l , mốc thế năng ở vị trí cânbằng Cơ năng của con lắc là
A
2 0
mglα
C
2 0
1mg
4 lα
2 0
2mglα
Câu 69: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không
động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vịtrí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc α có biểuthức là
A mgl (1 - sinα) B mgl (1 + cosα) C mgl (1
Câu 70: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc α0
nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
α
C
0.2
α
−
D
0.3
α
−
Câu 71: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng dao
động bằng nhau Quả nặng của chúng có cùng khối lượng Chiều dài dây treo con lắc thứ nhấtdài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai (l1 = 2l2) Quan hệ giữa các biên độ góc của hai conlắc đó là
v g
α =α −
l
Trang 9Câu 73: Câu nào đúng khi nói về lực căng của dây treo con lắc đơn?
A. Như nhau tại mọi vị trí
B. Lớn nhất tại VTCB và lớn hơn trọng lượng của con lắc
C. Lớn nhất tại VTCB và nhỏ hơn trọng lượng của con lắc
D. Nhỏ nhất tại VTCB và bằng trọng lượng của con lắc
Câu 74: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì
dao động của con lắc đơn lần lượt là 1
l, 2
l
và T1, T2 Biết 2
1 12
=
ll
C
1 2
14
=
ll
D
1 2
12
=
ll
Câu 75: Một con lắc đơn gồm dây treo không dãn và hòn bi kích thước không đáng kể Con lắc
dao động với chu kỳ 3s và hòn bi chuyển động trên một cung tròn 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là
Câu 76: Tại một địa điểm có 2 con lắc đơn cùng dao động điều hòa, con lắc có chiều dài l1
dao động với chu kì 0,6s Con lắc có chiều dài l2
dao động với chu kì 0,8s Chu kì dao động của con
= −
là
Câu 77: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo dãn Δl Kích thích để quả nặng
dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với cho kì T Thời gian lò xo bị nén trong một chu
Câu 78: Con lắc lò xo dao động điều hoà Đồ thị biểu diễn
sự biến đổi động năng và thế năng theo thời gian cho ở
hình vẽ Khoảng thời gian giữa hai thời điểm liên tiếp
động năng bằng thế năng là 0,2s Chu kì dao động của con
Trang 10Câu 80: một vật m treo vào lò xo độ cứng k có chu kì 2s cắt lò xo làm đôi ghép song song treo
vật m thì có chu kì là?
Câu 81: Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng Khi treo vật m vào lò xo giãn 5cm Biết vật dao
t – π
/2) (cm) Chọn trục toạ độ thẳng đứng,gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống Thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 đến lúclực đẩy đàn hồi cực đại lần thứ nhất bằng
15
C
3s
10
D
3s2
Câu 82: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m =
250g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân
bằng Quãng đường vật đi được trong 10π (s) đầu tiên là
Câu 83: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa
theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của
lò xo là Δl Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức:
∆
=2π
g T
∆
=π
2
1
Câu 84: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng tăng thêm
44% so với khối lượng ban đầu thì số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây sovới ban đầu sẽ
A giảm đi 1,4 lần B tăng lên 1,4 lần.
C tăng lên 1,2 lần D giảm đi 1,2 lần.
Câu 85: Treo vật có khối lượng m = 400g vào lò xo có độ cứng k = 100N/m, lấy g = 10m/s2.Khi qua vị trí cân bằng vật đạt tốc độ 20π
2 =π
Thời gian lò xo bị nén trong mộtdao động toàn phần của hệ là
Câu 87: Con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 250N/m và vật nặng 400g Vật đang
đứng yên cân bằng được kéo thẳng đứng xuống dưới một đoạn 1cm, đồng thời truyền cho nó vận
Trang 11tốc 25 3cm/s hướng thẳng đứng xuống dưới.Viết phương trình dao động của vật Trục tọa độ
Câu 89: Một lò xo khi gắn vật m thì dao động với tần số 100Hz; đem lò xo trên cắt thành bốn
đoạn bằng nhau thì khi gắn vật m vào một trong bốn lò xo trên sẽ dao động với tần số
Câu 90: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 6 cm Biết trong một chu
kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt qua 30 cm/s2 là T/2 Lấy π2 = 10 Giá trị của T là
A 4s B 3s C 2s D 5s
DẠNG 3 ĐỘNG NĂNG, THẾ NĂNG, CƠ NĂNG CỦA DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu 91: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với
phương trình x = Acosωt Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là
21
m A
2 ω
Câu 92: Trong dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không đổi
theo thời gian?
A Biên độ, tần số, gia tốc.
B Lực phục hồi, vận tốc, cơ năng dao động.
C Biên độ, tần số, cơ năng dao động.
D Động năng, tần số, lực hồi phục.
Câu 93: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong các đại lượng sau của chất điểm:
biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
A vận tốc B gia tốc C động năng D biên độ.
Câu 94: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x =
Acosωt Động năng của vật tại thời điểm t là
Câu 95: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x =
Acosωt Thế năng của vật tại thời điểm t là
Trang 12f bằng
A 1
2f
1f2
f
f
Câu 97: Nếu một con lắc dao động điều hòa với chu kì 2T thì động năng và thế năng của nó biến
đổi với chu kì là
.4
T
C
.2
T
D T.
Câu 98: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại
vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữađộng năng và thế năng của vật là
Câu 99: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ A Li độ của vật khi
động năng của vật bằng thế năng của vật là:
A.
2 4
Câu 101: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T Thời gian ngắn nhất giữa hai lần
liên tiếp động năng có trị số lớn gấp ba thế năng là:
Câu 102: Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của
con lắc lò xo
A Cơ năng B Động năng C Vận tốc cực đại D Thế năng.
Câu 103: Trong dao động điều hòa độ lớn gia tốc của vật
A giảm khi độ lớn của vận tốc tăng B tăng khi độ lớn của vận tốc tăng.
C không thay đổi D tăng, giảm tùy thuộc vận tốc đầu.
Câu 104: Một chất điểm có khối lượng m dao động điều hoà xung quanh vị cân bằng với biên
độ A Gọi vmax , amax, Wđmax lần lượt là độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc cực đại và động năng cựcđại của chất điểm Tại thời điểm t chất điểm có ly độ x và vận tốc là v Công thức nào sau đây làkhông dùng để tính chu kì dao động điều hoà của chất điểm?
Trang 13A T = dmax
m2π.A
2W
B T = max
A2πv
A2πa D T =
2 2
2π A +xv
Câu 105: Một vật nhỏ, khối lượng m, được treo vào đầu một lò xo nhẹ ở nơi có gia tốc rơi tự do
bằng 9,8m/s2 Khi vật ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn bằng 5,0cm Kích thích để vật daođộng điều hoà Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có vận tốc cực đại đến vị trí có động năngbằng 3 lần thế năng là
A 7,5.10-2s B 3,7.10-2s C 0,22s D 0,11s.
DẠNG 4 DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, SỰ CỘNG HƯỞNG
Câu 106: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
B Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh.
C Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
D Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
Câu 107: Dao động tắt dần
A luôn có hại B có A không đổi C có A giảm dần D luôn có lợi.
Câu 108: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
D Khi f của ngoại lực cưỡng bức bằng f dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng Câu 109: Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào sai?
A Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
C Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.
D Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
Câu 110: Dao động của con lắc vật lí trong đồng hồ quả lắc khi đồng hồ chạy đúng là dao động
A cưỡng bức B duy trì C tự do D tắt dần.
Câu 111: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?
A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
B Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.
C Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương.
D Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực.
Câu 112: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
C Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 113: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số
nhỏ hơn tần số dao động riêng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà không
chịu ngoại lực tác dụng
Câu 114: Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Biên độ dao động của vật giảm dần theo thời gian.
Trang 14B Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian.
C Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
D Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh Câu 115: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ tắt dần?
A Dao động tắt dần không có chu kì xác định.
B Nguyên nhân tắt dần của dao động là do lực ma sát của môi trường tác dụng lên vật dao
động
C Trong đời sống và kỹ thuật sự tắt dần của dao động là có hại vì nó làm tiêu hao năng
lượng
D Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 116: Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cơ là dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin hoặc cosin.
B Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực thì nó dao động cưỡng bức
C Một hệ dao động cưỡng bức sẽ xảy ra hiện tượng cộng hưởng khi tần số của ngoại lực
cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Dao động duy trì là dao động tự do không có ma sát với chu kỳ dao động là chu kỳ riêng
C Biên độ và gia tốc D Biên độ và cơ năng
Câu 119: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa với
tần số f Chu kì dao động của vật là
π
1f
Câu 120: Một đoàn xe lửa chạy đều Các chỗ nối giữa hai đường ray tác dụng một kích động
vào các toa tàu coi như ngoại lực Khi tốc độ tàu là 45 km/h thì đèn treo ở trần toa xem như con lắc có chu kì 1s rung lên mạnh nhất Chiều dài mỗi đường ray là
Câu 121: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi là 45 cm thì thấy xô bị sóng
sánh mạnh nhất.Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 s Vận tốc của người đó là
Câu 122: Một con lắc dao động tắt dần chậm Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng
lượng con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
Câu 123: Một vật treo vào đầu dưới lò xo thẳng đứng, đầu trên của lo xo treo vào điểm cố định.
Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi truyền vận tốc v0 thẳng đứng hướng lên Vật
đi lên được 8cm trước khi đi xuống Biên độ dao động của vật là
Câu 124: Tại vị trí cân bằng, truyền cho quả nặng một năng lượng ban đầu E = 0,0225J để quả
nặng dao động điều hoà theo phương đứng xung quanh vị trí cân bằng Lấy g = 10m/s2 Độcứng của lò xo là k = 18 N/m Chiều dài quỹ đạo của vật bằng
Câu 125: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi
A biên độ của lực cưỡng bức nhỏ B tần số của lực cưỡng bức lớn.
Trang 15C lực ma sát của môi trường lớn D lực ma sát của môi trường nhỏ.
Câu 129: Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai
dao động này có phương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + 2
Trang 16Câu 132: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha nhau
Câu 133: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số , có biên độ
Câu 134: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số , có biên độ
Câu 136: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa, cùng phương cùng tần số, cùng
biên độ A và lệch pha nhau π/2 Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng
Trang 17Câu 140: Một vật tham gia đồng thời hai DĐĐH cùng ω=10 rad/s với biên độ dao động lần lượt
là A1; A2, vuông pha với nhau Biết A1 = 8 cm và vận tốc lớn nhất của vật là 1 m/s A2 có giá trị
Câu 141: Một vật nhỏ khối lượng 100g thực hiện đồng thời hai DĐĐH cùng phương, cùng tần
số góc 20rad/s Biên độ các dao động thành phần là A1 = 2cm ; A2 = 3cm Độ lệch pha giữa hai dao động đó là π/ 3
(rad) Năng lượng dao động của vật
Câu 143: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa với biên độ ℓần ℓượt ℓà 3 cm và 5
cm Trong các giá trị sau giá trị nào không thể ℓà biên độ của dao động tổng hợp.
Câu 144: Một vật thực hiện hai dao động điều hòa với phương trình ℓần ℓượt ℓà x1 = 4cos(6πt+ ); x2 = cos(6πt + ϕ) cm Hãy xác định vận tốc cực đại mà dao động có thể đạt được
Câu 145: Một vật thực hiện 2 dao động điều hòa với phương trình x1 = 4cos(ωt + ) cm; x2 =
A2cos(ωt + ϕ2) cm Biết rằng phương trình tổng hợp của hai dao động ℓà x = 4cos(ωt + ) cm Xácđịnh x2?
A x2 = 5cos(ωt) B x2 = 4 cos(ωt) C x2 = 4cos(ωt -π) D x2=6cos(ωt)
Câu 146: Cho hai dao động điều hoà cùng phương x1 = 5cos10πt (cm) và x2= A2sin10πt (cm).Biết biên độ của dao động tổng hợp ℓà 10cm Giá trị của A2 ℓà
Câu 147: Khi tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có biên độ thành phần a
và a được biên độ tổng hợp ℓà 2a Hai dao động thành phần đó
A vuông pha với nhau B cùng pha với nhau C ℓệch pha D ℓệch pha Câu 148: Một vật có khối ℓượng m = 0,5 kg thực hiện đồng thời 2 dao động x1 = 5cos(4πt + ) và
x2 = 2cos(4πt - ) cm Xác định cơ năng của vật
Câu 149: Hai vật dao động điều hoà cùng tần số và biên độ dọc theo hai đường song song cạnh
nhau Hai vật đi qua cạnh nhau khi chuyển động ngược nhau, và đều tại vị trí có li độ bằng nửabiên độ Độ lệch pha của hai dao động là:
Trang 18KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG 1 Câu 151: Xét dao động điều hòa của một con lắc lò xo Gọi O là vị trí cân bằng, M,N là hai vị trí
biên P là trung điểm của OM, Q là trung điểm ON Trong một chu kì, con lắc sẽ chuyển động nhanh dần trong khoảng:
C Từ M đến O, từ N đến O D Từ O đến N, từ O đến M.
Câu 152: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao
động đều hòa theo phương ngang với phương trình x A cos(wt= + ϕ).
Mốc thế năng tại vị trí cânbằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy
Câu 154: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2 s, chọn gốc thời gian
là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:
x
cm
Câu 155: Dao động tắt dần là dao động:
A có biên độ giảm dần theo thời gian B luôn có lợi.
C có biên độ không đổi theo thời gian D luôn có hại.
Câu 156 Động năng của dao động điều hoà
A Biến đổi tỉ lệ với li độ.
B Biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C Biến đổi tuần hoàn với chu kì T.
D Không biến đổi theo thời gian
Câu 157: Cho ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = 2 cos (10 tπ
) cm ; x2 = - 2sin(10 tπ
Câu 158: Chọn câu sai: Chu kì của 1 vật dao động điều hòa là:
A Khoảng thời gian thực hiện một dao động toàn phần.
B Khoảng thời gian ngắn nhất để một trạng thái dao động lặp lại như cũ.
C Khoảng thời gian tối thiểu để vật có toạ độ và chiều chuyển động như cũ.
D Khoảng thời gian vật đi từ VTCB tới biên.
Câu 159 Vật dao động điều hoà có tốc độ cực đại bằng 20π cm/s và gia tốc có độ lớn cực đại của vật là 4m/s2
Trang 19Lấy π2 = 10 thì biên độ dao động của vật là:
A 5cm B 10cm C 15cm D 20cm
Câu 160: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu
kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 4l dao động điều hòa với chu kì là
Lực kéo về tác dụng vào vật luôn
A cùng chiều với chiều chuyển động của vật B hướng về vị trí cân bằng.
C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D hướng về vị trí biên.
Câu 164: Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm)
Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là
Câu 165 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt+ϕ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương
trình
A v = Acos(ωt+ϕ). B v = Aωcos(ωt+ϕ)
C v=Aω sin(ωt+ϕ) D v= -A sinω (ωt+ϕ).
Câu 166 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt+ϕ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương
C Lực tác dụng đổi chiều D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Câu 168: Khi nói vể dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
C Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số
riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
Trang 20Câu 169: Với PT dao động điều hòa x = Acos(ω
t+π 2
)(cm), phát biểu nào sau đây đúng:
A Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B Gốc thời gian là lúc vật ở vị trí biên về phía dương.
C Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
D Gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí bất kì theo chiều dương.
Câu 170 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A Vật ở vị trí có li độ cực đại B Vận tốc của vật đạt cực tiểu.
C Vật ở vị trí có li độ bằng không D Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
Câu 171 Trong dao động điều hoà
A Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha 90o với li độ
B Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
C Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ
D Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha 90o với li độ
Câu 172: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có
độ cứng 100N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy 2 = 10 Dao động của conlắc có chu kì là
Câu 173: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm,
nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g= 2
(m/s2) Chu kì dao động của con lắc là
Trang 21A với tần số bằng tần số dao động riêng B mà không chịu ngoại lực tác dụng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng Câu 181: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao
động điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớnbằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kìT’ bằng
Câu 182: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm)
với t tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng
A 1,00 s B 1,50 s C 0,50 s D 0,25 s
Câu 183: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Câu 184: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết
hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên
độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trênđường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A dao động với biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu
C không dao động D dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại Câu 185: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa.
Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần
Câu 186: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
Câu 187: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trụcx’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khivật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gianngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
3s10
D
1s30
Câu 189: Một vật dao động điều hòa có chu kì là T Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị
trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
Trang 22C
T
t 8
=
D
T
t 2
Câu 191: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn?
A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng dây.
D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
Câu 192: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 20 N/m và viên bi có khối lượng 0,2 kg dao
động điều hòa Tại thời điểm t, vận tốc và gia tốc của viên bi lần lượt là 20 cm/s và 2 3 m/s2.Biên độ dao động của viên bi là
Câu 193: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
α0 nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiềudương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc bằng
α
C
0.2
α
−
D
0.3
A T
C
3.2
A T
D
4
A T
Câu 195: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm Biết trong một chu
kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 100 cm/s2 là 3
T
.Lấy π2=10 Tần số dao động của vật là
Câu 196: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m Vật nhỏ
được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vậtnhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần.Lấy g = 10 m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là
Câu 197: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn
A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.
Trang 23B tỉ lệ với bình phương biên độ.
C không đổi nhưng hướng thay đổi.
D và hướng không đổi.
Câu 198: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ C biên độ và năng lượng D biên độ và tốc độ
Câu 199: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang
điện tích q = +5.10-6 C được coi là điện tích điểm Con lắc dao động điều hoà trong điện trườngđều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E = 104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy
g = 10 m/s2, π = 3,14 Chu kì dao động điều hoà của con lắc là
Câu 200: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại
vị trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữađộng năng và thế năng của vật là
Trang 24Chương 2 Sóng cơ và sóng âm
DẠNG 1 CÁC BÀI TOÁN VỀ SÓNG CƠ HỌC
Câu 1: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4π
t – 0,02π
x) (u và x tính bằng cm, ttính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là:
A 100 cm/s B 150 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s.
Câu 2: Hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha với tần số là 50Hz, nằm cách nhau 6cm trên mặt nước.
Người ta quan sát thấy các giao điểm của các gợn lồi với đường thẳng AB chia đoạn AB thành 10 đoạnbằng nhau Tính vận tốc truyền sóng:
A uM =5 mm B uM =0 mm C uM =5 cm D uM =2.5 cm
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân
các phần tử môi trường thì dao động tại chỗ
B Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân
không
C Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng
pha
Trang 25D Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ
không phụ thuộc
Câu 5: Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt
thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 giây Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc
truyền âm trong đường sắt là:
A 5100m/s B 5200m/s C 5300m/s D 5280m/s
Câu 6: Sóng cơ truyền trên sơi dây với biên độ không đổi, tốc độ sóng là 2m/s, tần số 10Hz Tại thời điểm
t, điểm M trên dây có li độ 2cm thì điểm N trên dây cách M một đoạn 30cm có li độ:
Câu 7: Sóng truyền trên dây với chu kì T, biên độ không đổi Tại điểm M cách nguồn 17λ/6 ở thời điểm
t=1,5T có li độ u = -2cm Biên độ sóng bằng:
A 3cm B 5cm C 4cm D 2cm.
Câu 8: Một sóng có tần số 500Hz có tốc độ lan truyền 350 m/s Hai điểm gần nhất trên sóng
phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
Câu 9: Ở đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số 16 Hz có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt
nước có hình thành một sóng tròn tâm O Tại A và B trên mặt nước, nằm cách xa nhau 6cm trên một đường
thẳng qua O, luôn dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng: 0,4m/s≤v≤0,65m/s
Vận tốctruyền sóng trên mặt nước có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau?
Câu 10: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào:
C phương dao động và phương truyền sóng D vận tốc truyền sóng.
Câu 11: Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s Vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm
O theo phương truyền sóng là:
Câu 12: Hai điểm cùng nằm trên phương truyền sóng mà dao động ngược pha khi:
A Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần nữa bước sóng.
B Hiệu số pha của chúng là (2k+1)π
C Hiệu số pha của chúng là k2π
D Khoảng cách giữa chúng là một số nguyên lần bước sóng.
Câu 13: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng
phương trình u = Acosωt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử
nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng.
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng.
Câu 14: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A chu kì của nó tăng B bước sóng của nó không thay đổi.
C bước sóng của nó giảm D tần số của nó không thay đổi.
Câu 15: Một sóng lan truyền trên bề mặt một chất lỏng từ một điểm O với chu kỳ 2s và vận tốc 1,5m/s.
Hai điểm M và N lần lượt cách O các khoảng d1 =3m và d 2 =4,5m Hai điểm M và N dao động:
Trang 26A Cùng pha B Ngược pha C Lệch pha π/2 D Lệch pha π/4.
Câu 16: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo 1 đường thẳng có phương truyền sóng tại nguồn O
Câu 19: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 20: Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s.
Bước sóng của sóng này trong nước là
Câu 21: Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước thì
A Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
B Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C Bước sóng và tần số không đổi.
D Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi
Câu 22: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần
lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần.
Câu 23: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng,
vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A tần số sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền D bước sóng.
Câu 24: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos20πt (cm) Vận tốc truyền sóng là 4 m/s.Phương trình dao động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cmlà
Trang 27Câu 26: Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là
A f = 50 Hz ; T = 0,02 s B f = 0,05 Hz ; T = 200 s.
C f = 800 Hz ; T = 1,25s D f = 5 Hz ; T = 0,2 s.
Câu 27: Một sóng có tần số 500 Hz, có tốc độ lan truyền 350 m/s Hai điểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệchpha bằng π/3 rad?
Câu 28: Một sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 0,4 m Hai điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền sóng, dao động lệch pha nhau góc π/2, cách nhau
Câu 30: Một sóng cơ truyền trong môi trường với tốc độ 120 m/s Ở cùng một thời điểm, hai
điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động ngược pha cách nhau 1,2 m Tần sốcủa sóng là :
Câu 31: Trong một môi trường sóng có tần số 50 Hz lan truyền với vận tốc 160 m/s Hai điểm
gần nhau nhất trên cùng phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/4 cách nhau
Câu 32 : Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng với tần số 50 Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm Tại hai điểm M,
N cách nhau 9 cm trên đường đi qua S luôn dao động cùng pha với nhau Biết rằng vận tốctruyền sóng nằm trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
Câu 33: Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?
A Tại mỗi điêm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao
động của phần tử môi trường
B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với
phương truyền sóng gọi là sóng ngang
C Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền
sóng mà 2 dao động tại 2 điểm đó ngược pha nhau
Trang 28D Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương
truyền sóng gọi là sóng dọc
Câu 34: Một sóng có chu kỳ 0,125s thì tần số của sóng này là
Câu 35: Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15
đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s Tần số của sóngnày là
Câu 36: Một sóng ngang truyền theo chiều dương của trục Ox, có phương trình sóng là u =
6cos(4πt – 0,02πx); trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là
Câu 37: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
B gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng
pha
C gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 38: Sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm,
t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là
A 100 cm/s B 150 cm/s C 200 cm/s D 50 cm/s.
Câu 39: Một sóng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sóng âm đó ở
π
thì tần số củasóng bằng
Câu 41: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau
nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là
Câu 42: Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5
m/s Sóng này có bước sóng là
Câu 43: Một âm có tần số xác định truyền lần lượt trong nhôm, nước, không khí với tốc độ
tương ứng là v1, v2, v3 Nhận định nào sau đây đúng?
A v2>v1>v3 B v1>v2>v3 C v3>v2>v1 D v1>v3>v2
Câu 44: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng
ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía sovới nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
Câu 45: Hiện tượng nào sau đây khẳng định ánh sáng có tính chất sóng?
A Hiện tượng giao thoa ánh sáng B Hiện tượng quang điện ngoài.
Trang 29C Hiện tượng quang điện trong D Hiện tượng quang phát quang.
DẠNG 2 GIAO THOA SÓNG
Câu 46: Trên mặt nước có 2 nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha, cùng tần số f=16 Hz Tại một điểm
M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và đườngtrung trực của AB có hai dãy cực đại khác Tính vận tốc truyền sóng:
Câu 47: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng bởi hai nguồn kết hợp A,B dao động cùng pha,
cùng tần số f=50Hz, ta đo được khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động có biên độ cực đại nằm
trên đoạn AB là 4mm.Tốc độ truyền sóng:
Câu 48: Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động có tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1,
S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6 cm Vận tốc truyền sóng nước là 1,2 m/s Có bao nhiêu gợn sóng trongkhoảng giữa S1 và S2 ?
A 17 gợn sóng B 14 gợn sóng C 15 gợn sóng D 8 gợn sóng
Câu 49: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần
có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặtnước là:
A 24cm/s B 48cm/s C 20cm/s D 40 cm/s
Câu 50: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1 , S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơkết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vậntốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động vớibiên độ cực đại trên đoạn S1S2 là :
A 11 B 8 C 5 D 9.
Câu 51: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi:
A Dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số.
B Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C Dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D Cùng biên độ và cùng tần số.
Câu 52: Dao động của điểm M trên mặt nước là tổng hợp của hai dao động được truyền đến từ
hai nguồn giống hệt nhau có phương trình dao động u=4cos2πt(cm)
Điểm M dao động vớibiên độ cực đại bằng:
)(2
1
cm
C 2 2(cm) D 2 cm Câu 53: Tại hai điểm A và B trên mặt nước dao động cùng tần số 16Hz, cùng pha, cùng biên
độ Điểm M trên mặt nước dao động với biên độ cực đại với MA = 30cm, MB = 25,5cm, giữa
M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác thì vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A v =24cm/s B v= 36cm/s C v = 20,6cm/s D v = 12cm/s.
Câu 54: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
A xuất phát từ hai nguồn dao động cùng biên độ.
B xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
C xuất phát từ hai nguồn bất kì.
D xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
Trang 30Câu 55 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động
đồng pha theo phương thẳng đứng Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B Biên
độ dao động do hai nguồn này gây ra tại M đều là a Biên độ dao động tổng hợp tại M là
Câu 57: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng
phương trình u = Acosωt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tửnước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng:
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng.
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng.
Câu 58: Trên mặt nước có hai nguồn A và B phát sóng kết hợp cùng pha với tần số f = 20 Hz,
tốc độ truyền sóng v = 0,6 m/s Xét hai điểm M và N trên mặt nước với MA = 22 cm, MB = 29,5
cm và NA = 18,7cm, NB=8,2cm Số điểm có biên độ dao động tổng hợp cực đại trên đoạn MNlà:
Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp A và B dao độngvới
tần số f = 25 Hz và cùng pha Biết A và B cách nhau 10 cm và tốc độ truyền sóng trên mặt chấtlỏng v = 75 cm/s Gọi C và D là hai điểm trên mặt nước sao cho ABCD là hình vuông Số điểmdao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là:
Câu 60: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát
từ hai nguồn dao động
A cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B cùng tần số, cùng phương
C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Trang 31DẠNG 3 SỰ PHẢN XẠ SÓNG VÀ SÓNG DỪNG
Câu 61: Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm Người ta tạo sóng dừng trên dây Hai
tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừngtrên dây đó là:
A 50Hz B 125Hz C 75Hz D 100Hz
Câu 62: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do
thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ:
A Vuông pha B Ngược pha C Cùng pha D Lệch pha góc π/4
Câu 63: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao
động với tần số f=50 Hz Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng Vận tốc truyền sóngtrên dây là :
A v=15 m/s B v= 28 m/s C v=20 m/s D v= 25 m/s.
Câu 64: Một sợi dây dài l=2m
, hai đầu cố định Người ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây.Bước sóng dài nhất bằng:
Câu 65: Người ta tạo sóng dừng trong ống hình trụ AB có đầu A bịt kín, đầu B hở Ống đặt trong không
khí, sóng âm trong không khí có tần số f = 1kHz, sóng dừng hình thành trong ống, tại đầu B ta nghe thấy
âm to nhất Giữa A và B có 2 nút sóng Biết vận tốc sóng âm trong không khí là 340m/s Chiều dài củaống AB là:
Câu 66: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng truyền trên
dây có tần số 100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là:
A 3 B 5 C 4 D 2.
Câu 67: Một sợi dây đàn hồi dài l = 120cm có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tần số f
= 50Hz, trên dây đếm được 5 nút sóng không kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A 30 m/s B 20 m/s C 40 m/s D 12,5 m/s
Câu 68: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của
âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi
là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
A 7 nút và 6 bụng B 3 nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 5 nút và 4 bụng.
Câu 69: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định thì thấy trên dây có 7
nút Biết tần số sóng là 42 Hz Với dây AB và tốc độ truyền sóng như trên, muốn dây có 5 nút thì
tần số sóng phải là:
Câu 70: Một sợi dây đàn hồi 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A dao động điều hoà với tần số 50
Hz Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng Vận tốc truyền sóng
trên dây là
Câu 71: Trên một sợi dây đàn hồi dài 2,0 m, hai đầu cố định có sóng dừng với 2 bụng sóng.
Bước sóng trên dây là
A một phần tư bước sóng B hai lần bước sóng.
Trang 32Câu 74: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng
liên tiếp bằng
A hai lần bước sóng B một nửa bước sóng.
C một phần tư bước sóng D một bước sóng.
Câu 75: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng
thì chiều dài AB sẽ
A bằng một phần tư bước sóng.
B bằng một bước sóng.
C bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng.
D bằng số nguyên lần nữa bước sóng.
Câu 76: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng
sóng Biết sóng truyền trên dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 77: Trong một ống thẳng, dài 2 m có hai đầu hở, hiện tượng sóng dừng xảy ra với một âm
có tần số f Biết trong ống có hai nút sóng và tốc độ truyền âm là 330 m/s Tần số f có gi trị là
Câu 78: Một sợi dây đàn hồi, hai đầu cố định có sóng dừng Khi tần số sóng trên dây là 20 Hz
thì trên dây có 3 bụng sóng Muốn trên dây có 4 bụng sóng thì phải
Câu 79: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10
nút sóng Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200 Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là
Câu 80: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của
âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi
là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
A 5 nút và 4 bụng B 3 nút và 2 bụng C 9 nút và 8 bụng D 7 nút và 6 bụng Câu 81: Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh
của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4bụng sóng, B được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 82: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với nbụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗithẳng là
A
v
.nl
B
nvl
Câu 83: Trên một đoạn dây có một hệ sóng dừng: Một đầu dây cố định, ở đầu dây kia có một
bụng sóng Gọi λ là bước sóng trên dây, chiều dài của dây bằng:
Câu 84: Trong sóng dừng, các điểm trên cùng một bó sóng dao động:
A cùng pha B ngược pha C vuông pha D lệch pha nhau
Trang 33Câu 85: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có một
bụng sóng Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là
DẠNG 4 SÓNG ÂM
Câu 86: Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130,5Hz Nếu người ta để hở
cả đầu đó thì khi đó âm cơ bản tạo có tần số bằng bao nhiêu?
A 522 Hz B 491,5 Hz C 261 Hz D 195,25 Hz
Câu 87: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
A tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
B giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C làm tăng độ cao và độ to của âm.
D vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
Câu 88: Âm gây ra cảm giác đau đớn nhức nhối cho tai người là âm có mức cường độ âm
A nhỏ hơn 23 dB B lớn hơn 130 dB C lớn hơn 13 dB D nhỏ hơn 130 dB.
Câu 89: Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong môi trường không có sự hấp
thụ và phản xạ âm Tại một điểm cách nguồn âm 10m, mức cường độ âm là 50 dB Tại điểm
cách nguồn âm 100m mức cường độ âm
Câu 90: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
C chỉ phụ thuộc vào tần số D phụ thuộc vào tần số và biên độ.
Câu 91: Với một sóng âm, khi cường độ âm tăng gấp 100 lần giá trị cường độ âm ban đầu thì
mức cường độ âm tăng thêm:
Câu 92: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, có sóng dừng với hai bụng sóng.
Bước sóng của sóng truyền trên dây là
Câu 93: Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẵng hướng về mọi
không hấp thụ âm Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10 m là
Câu 94: Tại một điểm, đại lượng đo bằng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện
tích đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
Câu 95: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần
lượt là 40 dB và 80 dB Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
Câu 96: Tại một điểm M nằm trong môi trường truyền âm có mức cường độ âm là LM = 80 dB
Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 10-10 W/m2 Cường độ âm tại M có độ lớn
A 10 W/m2 B 1 W/m2 C 0,1 W/m2 D 0,01 W/m2
Câu 97: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
B Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz
C Siêu âm có thể truyền được trong chân không.
D Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.
Trang 34Câu 98: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một
nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm Mức cường độ
âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là
Câu 99: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị
cường độ âm ban đầu thì mức cường độ âm
A giảm đi 10 B B tăng thêm 10 B C tăng thêm 10 dB D giảm đi 10 dB Câu 100: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền
sóng âm trong nước
B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Trang 35KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG 2 Câu 101: Sóng cơ là:
A sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B những dao động cơ lan truyền trong môi trường.
C chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.
Câu 102: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trongmôi trường B có vận tốc vB = 2vA Bước sóng trong môi trường B sẽ:
A lớn gấp hai lần bước sóng trong môi trường A.
B bằng bước sóng trong môi trường A.
C bằng một nửa bước sóng trong môi trường A.
D lớn gấp bốn lần bước sóng trong môi trường A.
Câu 103: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi:
A Dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số.
B Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C Dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D Cùng biên độ và cùng tần số.
Câu 104: Trong các nhạc cụ, hộp đàn có tác dụng:
A tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
B giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C làm tăng độ cao và độ to của âm.
D vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
Câu 105: Chọn phát biểu sai khi nói về âm.
A Trong không khí âm truyền đi dưới dạng sóng dọc.
B Âm không truyền được trong chân không.
C Âm nghe được có chu kỳ từ 50 µs đến 62,5 ms
D Hai âm có tần số bằng nhau thì nghe to như nhau.
Câu 106: Chọn câu trả lời sai:
Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn điểm sẽ:
A giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng, khi truyền trong không gian.
B giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi môi trường truyền là một đường thẳng.
C giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng, khi truyền trên mặt thoáng của chất lỏng.
D luôn không đổi khi môi trường truyền sóng là một đường thẳng.
Câu 107: Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình:
uA = Acosωt và uB = Acos(ωt + π) Những điểm nằm trên đường trung trực của AB sẽ:
A dao động với biên độ lớn nhất B dao động với biên độ nhỏ nhất.
C dao động với biên độ bất kì D dao động với biên độ trung bình.
Câu 108: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
Trang 36A λ/4 B λ/2 C λ D 2λ Câu 109: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào:
C phương dao động và phương truyền sóng D vận tốc truyền sóng.
Câu 110: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động
cùng pha Khi nói về vị trí các điểm cực đại, kết luận nào sau đây sai?
A Tập hợp những điểm dao động với biên độ cực đại tạo thành những gợn hình hyperbol trên
mặt nước, kể cả đường trung trực của đoạn S1S2
B Hiệu đường đi của hai sóng gửi tới những điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
C Hai sóng gửi tới tại những điểm dao động với biên độ cực đại cùng pha nhau.
D Khoảng cách giữa những điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên đường S1S2 bằngmột số nguyên lần bước sóng
Câu 111: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có
phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đóbằng
A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng.
C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần bước sóng.
Câu 112: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số
và có độ lệch pha không đổi theo thời gian, số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng AB là:
A số chẵn
B số lẻ.
C có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào độ lệch pha giữa hai nguồn.
D có thể chẵn hay lẻ tuỳ thuộc vào khoảng cách giữa hai nguồn AB.
Câu 113: Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số,
cùng biên độ A và dao động ngược pha, các điểm nằm trên đường trung trực của AB
A có biên độ sóng tổng hợp bằng A.
B có biên độ sóng tổng hợp bằng 2A.
C đứng yên không dao động.
D có biên độ sóng tổng hợp lớn hơn A, nhỏ hơn 2A.
Câu 114: Khi âm truyền từ không khí vào nước thì
A tần số không đổi, bước sóng tăng B tần số không đổi, bước sóng giảm.
C tần số tăng, bước sóng tăng D tần số giảm, bước sóng giảm.
Câu 115: Chọn câu trả lời đúng Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để:
A xác định tốc độ truyền sóng B xác định chu kì sóng.
C xác định tần số sóng D xác định năng lượng sóng.
Câu 116: Chọn câu đúng Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ:
A luôn ngược pha với sóng tới.
Trang 37B ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.
C ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do.
D cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
Câu 117: Chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và
một bụng liên tiếp bằng:
C một phần tư bước sóng D một nửa bước sóng.
Câu 118: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, có
A cùng tần số và hiệu số pha không đổi B cùng biên độ và hiệu số pha không đổi.
C cùng biên độ và cùng pha D cùng tần số và cùng biên độ.
Câu 119: Ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ Người ta làm như vậy
để làm gì?
A Để âm được to.
B Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên dùng để phản xạ đến tai người được trung
thực
C Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai.
D Để giảm phản xạ âm.
Câu 120: Chọn phát biểu không đúng khi nói về sóng cơ học.
A Sóng ngang chỉ truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
B Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào mật độ vật chất, tính đàn hồi và nhiệt độ của môi trường.
C Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
D Sóng dọc truyền được trong tất cả các chất rắn, lỏng và khí.
Câu 121: Một sóng cơ có chu kỳ 0,2s lan truyền với tốc độ 10m/s Bước sóng là
Câu 122: Một sóng cơ có phương trình: u=5cos(5π
t-π5
x), x và u tính bằng cm, t tính bằng s
Trong thời gian 10s sóng truyền được quãng đường bao nhiêu?
Câu 123: Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s Khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại haiđiểm đó dao động ngược pha nhau là
Câu 124: Nguồn sóng ở O dao động theo phương Oy với tần số 10Hz, dao động truyền đi với
Biên độ sóng này bằng 4 cm và không thay đổi khi lan truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li
độ 2 cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục Oy thì li độ tại Q là
Câu 125: Ở mặt nước, có hai nguồn kêt hợp A, B dao động theo phương thẳng đứng với phương
trình uA=uB=2cos20πt (mm) Tốc độ truyền sóng là 30 cm/s Coi biên độ sóng không đổi khi
Trang 38sóng truyền đi Khi có giao thoa phần tử M ở mặt nước cách hai nguồn lần lượt là 10,5 cm và13,5 cm có biên độ sóng là
Câu 126: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước do hai nguồn kết hợp A và B cùng pha, cùng
tần số 20 Hz Người ta thấy cực đại thứ ba kể từ đường trung trực của AB là những điểm M có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 6cm Tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 30cm/s B 40cm/s C 20cm/s D 60cm/s Câu 127: Thí nghiệm giao thoa trên bề mặt một chất lỏng với hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và
S2 cách nhau 21cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình là u1 =10cos50πt (mm) và u2=10cos(50πt) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 100 cm/s Vẽđường tròn đường kính là S1S2, trên đường tròn đó có số điểm dao động với biên độ cực đại là:
Câu 128: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc
với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S1 và S2 cáchnhau 11cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s Xét các điểm trên mặt nước thuộcđường tròn tâm S1, bán kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cáchđiểm S2 một đoạn dài nhất bằng
Câu 129: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 0,5m, phát ra hai sóng có
cùng pha, cùng bước sóng 0,2m Một phần tử M nằm trên mặt nước cách S1 một đoạn d, saocho MS1 vuông góc với S1S2 Hãy tìm giá trị lớn nhất của d để phần tử M dao động với biên độcực đại
A 25cm B 35,5cm C 65cm D 52,5cm.
Câu 130: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao
động ngược pha Điểm M trên đoạn AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 0,5cm luôn daođộng với biên độ cực đại Số điểm dao động với biên độ cực đại trong đoạn AB là
Câu 131: Một sợi dây đàn hồi dài L, hai đầu cố định được tạo sóng dừng với 2 bụng sóng, bước
sóng là
Câu 132: Quan sát sóng dừng trên dây dài L=1,2m ta thấy có 5 điểm đứng yên kể cả hai điểm
hai đầu dây Bước sóng là:
A 0,6m B 0,4m C 0,3m D 0,48m
Câu 133: Một sợi dây AB dài 1,4 m, đầu A gắn với một nguồn dao động với tần số 50Hz theo
phương vuông góc với dây, đầu B thả tự do Sóng dừng được tạo ra trên dây với 4 nút sóng, kể
cả nút ở đầu A Tốc độ lan truyền sóng trên dây là:
Câu 134: Sóng dừng trên một đoạn dây phương trình dao động tại phần tử M là
u=10sin5πxcos10πt (mm), trong đó x là khoảng cách từ M đến nút sóng, đo bằng mét, t đo bằnggiây Khoảng cách hai nút sóng liên tiếp bằng
Câu 135: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với một
bụng sóng Biết biên độ của bụng sóng là 4cm, hai điểm ở hai bên bụng sóng có cùng biên độ 23
cm cách nhau một đoạn là 10cm Bước sóng là
Trang 39A 40 cm B 60 cm C 80 cm D 100 cm Câu 136: Cho các chất sau: không khí, khí ôxi, nước và nhôm Sóng âm truyền nhanh nhất
trong
Câu 137: Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 1000
lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là:
Câu 139: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần
lượt là 50 dB và 46 dB Cường độ âm tại M lớn hơn cường độ âm tại N
Câu 140: Ba điểm O, P, Q cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O Tại O đặt một
nguồn âm điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ hay phản xạ
âm Mức cường độ âm tại P là 100 dB, tại Q là 80 dB Biết PQ=18m Công suất của nguồn âmbằng
A 0,5W B 0,7W C 0,9W D 1,2W
Câu 141: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt(cm) với t tính bằnggiây Trong khoảng thời gian 2s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bướcsóng ?
Câu 142: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2
đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc truyền sóng trên dây là :
Câu 145: Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hainguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng có tần số 15 Hz và luôn daođộng đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổikhi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
Câu 146: Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ
truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùngmột phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngượcpha với nhau Tốc độ truyền sóng là?
Trang 40Câu 147: Một sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u =
6cos(4πt – 0,02πx) trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là
Câu 148: Một sợi dây đàn hồi dài L, hai đầu cố định được tạo sóng dừng với 2 bụng sóng, bước
sóng là
A 2L B 3L/2 C L D L/2
Câu 149: Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước tăng bao nhiêu lần? Biết tốc độ
truyền âm trong nước là 1480m/s, trong không khí là 340m/s
Câu 150: Người ta gây một dao động ở đầu O của một sợi dây cao su căng thẳng theo phương
vuông góc với phương của sợi dây, biên độ 2cm, chu kì 1,2s Sau 3s dao động truyền được 15mdọc theo dây Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là: