Trong dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đây là không đúng... Phát bi u nào sau đây là không đúng.. Phát bi u nào sau đây là không đúng.. Nh n xét nào sau đây là không đúng.. Bước sóng
Trang 1T = (s) v i N là s dao đ ng th c hi n trong th i gian ớ ố ộ ự ệ ờ Δt
+ T n s ầ ố là s dao đ ng toàn ph n mà v t th c hi n đố ộ ầ ậ ự ệ ược trong m t giây ho c là đ i lộ ặ ạ ượngngh ch đ o c a chu kì ị ả ủ
V i : f = ớ (Hz) hay ω = 2πf (rad/s)
II Dao đ ng đi u hoà: ộ ề
1 Đ nh nghĩa ị : Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng trong đó li đ c a v t là m t hàm cosin (ho cộ ề ộ ộ ủ ậ ộ ặsin) c a th i gian ủ ờ
2 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ x = Acos(ωt + φ) (cm) ho c ( ặ m) V i ớ T = ⇒
Các đ i l ạ ượ ng đ c tr ng trong dao đ ng đi u hoà: ặ ư ộ ề
Li đ ộ x (m; cm) (to đ ) c a v t; cho bi t đ l ch và chi u l ch c a v t so v iạ ộ ủ ậ ế ộ ệ ề ệ ủ ậ ớ VTCB O
Biên đ ộ A > 0(m cm;): (đ l n li đ c c đ i c a v t); cho bi t đ l ch c c đ i c a v t so v iộ ớ ộ ự ạ ủ ậ ế ộ ệ ự ạ ủ ậ ớ
VTCB O
▪ Pha ban đ u ầ φ(rad) ): xác đ nh li đ x vào th i đi m ban đ u ị ộ ờ ể ầ t0 =0 hay cho bi t tr ng thái banế ạ
đ u c a v t vào th i đi m ban đ u ầ ủ ậ ờ ể ầ t0 = 0 Khi đó: x0 = Acosφ
Pha dao đ ng ộ (ωt + φ) (rad): xác đ nh li đ x vào th i đi m ị ộ ờ ể t hay cho bi t tr ng thái dao đ ngế ạ ộ(v trí và chi u chuy n đ ng) c a v t th i đi m t ị ề ể ộ ủ ậ ở ờ ể
▪ T n s góc ầ ố ω (rad/s): cho bi t t c đ bi n thiên góc pha ế ố ộ ế
3 Ph ươ ng trình v n t c c a v t dao đ ng đi u hòa ậ ố ủ ậ ộ ề :
V n t c: ậ ố v = = x’ ⇒ v = -ωAcos(ωt+φ) = ωAcos(ωt + φ+ π/2) (cm/s) ho c (m/s) ặ
Nh n xét: ậ
▪ V n t c c a v t luôn cùng chi u v i chi u chuy n đ ng; v t chuy n đ ng theo chi u dậ ố ủ ậ ề ớ ề ể ộ ậ ể ộ ề ương
⇒ v > 0 ; v t chuy n đ ng ngậ ể ộ ược chi u dề ương ⇒ v < 0;
▪ V n t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng s m pha h n ậ ố ủ ậ ộ ề ế ề ầ ố ư ớ ơ so
v i v i li đ ớ ớ ộ
▪ V n t c đ i chi u t i v trí biên; li đ đ i d u khi qua v trí cân b ng ậ ố ổ ề ạ ị ộ ổ ấ ị ằ
▪ v trí biên (Ở ị x max = ± A ): Đ l n ộ ớ v min =0
▪ v trí cân b ng (Ở ị ằ x min = 0 ): Đ l n ộ ớ v max = ω.A
▪ Quỹ đ o dao đ ng đi u hoà là m t đo n th ngạ ộ ề ộ ạ ẳ
Trang 24
Ph ươ ng trình gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa ố ủ ậ ộ ề :
Gia t c ố a = = v'= x''; a =-ω2Acos(ωt + φ) =- ω2x hay a =ω2Acos(ωt + φ ± π)(cm/s2) ho c (m/sặ 2)
Nh n xét: ậ
▪ Gia t c c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ngố ủ ậ ộ ề ế ề ầ ố ư ược pha v i li đớ ộ
ho c s m pha ặ ớ π/2 so v i v n t c ớ ậ ố
▪ Vecto gia t c luôn hố ướng v VTCB O và có đ l n t l v i đ l n c a li đ ề ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ
▪ Ở ị v trí biên (xmax =±A ), gia t c có đ l n c c đ i : |aố ộ ớ ự ạ max|=ω2.A
▪ v trí cân b ng (Ở ị ằ x min = 0 ), gia t c b ng ố ằ a min = 0
▪ Khi v t chuy n đ ng t VTCB ra biên thì v t chuy n đ ng ch m d n ậ ể ộ ừ ậ ể ộ ậ ầ ⇒v.a < 0 hay a và v trái
d u ấ
▪ Khi v t chuy n đ ng t biên v VTCB thì v t chuy n đ ng nhanh d n ậ ể ộ ừ ề ậ ể ộ ầ ⇒v.a > 0 hay a và v cùng
d u ấ
5 L c trong dao đ ng đi u hoà ự ộ ề :
Đ nh nghĩa: ị là h p l c c a t t c các l c tác d ng lên v t dao đ ng đi u hòa còn g i là l cợ ự ủ ấ ả ự ụ ậ ộ ề ọ ựkéo v hay l c h i ph c ề ự ồ ụ
▪ L c kéo v c a v t dao đ ng đi u hòa bi n thiênự ề ủ ậ ộ ề ế
đi u hòa cùng t n s nh ng ngề ầ ố ư ược pha v i li đ (cùng phaớ ộ
▪ v trí CB O (Ở ị x min = 0 ) ⇒ |Fmin| = k|xmin| =0
6 Đ th c a dao đ ng đi u hòa ồ ị ủ ộ ề :
- Gi s v t dao đ ng đi u hòa có phả ử ậ ộ ề ương trình là: x =
Đ th c a dao đ ng đi u hòa là m t đồ ị ủ ộ ề ộ ường hình sin
▪ Đ th cũng cho th y sau m i chu kì dao đ ng thì t a đ x, v n t c v và gia t c a l p l i giá trồ ị ấ ỗ ộ ọ ộ ậ ố ố ậ ạ ị
cũ
CHÚ Ý:
Trang 3 Đ th c a v theo x: ồ ị ủ → Đ th có d ng elip (E) ồ ị ạ
9 M i liên h gi a dao đ ng đi u hòa và chuy n đ ng tròn đ u ố ệ ữ ộ ề ể ộ ề :
Xét m t ch t đi m M chuy n đ ng tròn đ u trên m t độ ấ ể ể ộ ề ộ ường
Ta th y: hình chi u P c a ch t đi m M dao đ ng đi u hoàấ ế ủ ấ ể ộ ề
đ A, t c đ góc ộ ố ộ ω b ng t n s góc c a dao đ ng đi u hoà ằ ầ ố ủ ộ ề
c) Bi u di n dao đ ng đi u hoà b ng véct quay: Có th bi u di n m tể ễ ộ ề ằ ơ ể ể ễ ộ
dao đ ng đi u hoà có phộ ề ương trình: x = A.cos(ωt + ) φ b ng m t vect quayằ ộ ơ
+ G c vect t i O ố ơ ạ+ Đ dài: |ộ | ~A
10 Đ l ch pha trong dao đ ng đi u hòa ộ ệ ộ ề :
Trang 4 Khái ni m: ệ là hi u s gi a các pha dao đ ng Kí hi u: ệ ố ữ ộ ệ Δφ = φ2 - φ1 (rad)
- Δφ =φ2 - φ1 > 0 Ta nói: đ i lạ ượng 2 nhanh ph a(hay s m pha) h n đ i lớ ơ ạ ượng 1 ho c đ i lặ ạ ượng 1
ch m pha (hay tr pha) so v i đ i lậ ễ ớ ạ ượng 2
- Δφ =φ2 - φ1 < 0 Ta nói: đ i lạ ượng 2 ch m pha (hay tr pha) h n đ i lậ ễ ơ ạ ượng 1 ho c ngặ ượ ạc l i
- Δφ = 2kπ Ta nói: 2 đ i lạ ượng cùng pha
- Δφ =(2k + 1)π Ta nói: 2 đ i lạ ượng ngược pha
- Δφ =(2k+1) Ta nói: 2 đ i lạ ượng vuông pha
Nh n xét: ậ
▪ V s m pha h n x góc ớ ơ π/2; a s m pha h n v góc ớ ơ π/2; a ng ượ c pha so v i x ớ
B TR C NGHI M: Ắ Ệ
Câu 1 Theo đ nh nghĩa Dao đ ng đi u hoà là: ị ộ ề
A chuy n đ ng mà tr ng thái chuy n đ ng c a v t để ộ ạ ể ộ ủ ậ ượ ặ ạc l p l i nh cũ sau nh ng kho ng th iư ữ ả ờgian b ng nhau ằ
B chuy n đ ng c a m t v t dể ộ ủ ộ ậ ưới tác d ng c a m t l c không đ i ụ ủ ộ ự ổ
C hình chi u c a chuy n đ ng tròn đ u lên m t đế ủ ể ộ ề ộ ường th ng n m trong m t ph ng quỹ đ o ẳ ằ ặ ẳ ạ
D chuy n đ ng có phể ộ ương trình mô t b i hình sin ho c cosin theo th i gian ả ở ặ ờ
Câu 2 Trong dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đây là ộ ề ể không đúng
A C sau m t kho ng th i gian T thì v t l i tr v v trí ban đ u ứ ộ ả ờ ậ ạ ở ề ị ầ
B C sau m t kho ng th i gian T thì v n t c c a v t l i tr v giá tr ban đ u ứ ộ ả ờ ậ ố ủ ậ ạ ở ề ị ầ
C C sau m t kho ng th i gian T thì gia t c c a v t l i tr v giá tr ban đ u ứ ộ ả ờ ố ủ ậ ạ ở ề ị ầ
D C sau m t kho ng th i gian T thì biên đ v t l i tr v giá tr ban đ u ứ ộ ả ờ ộ ậ ạ ở ề ị ầ
Câu 3 Trong dao đ ng đi u hoà c a ch t đi m, ch t đi m đ i chi u chuy n đ ng khi ộ ề ủ ấ ể ấ ể ổ ề ể ộ
A l c tác d ng lên ch t đi m đ i chi u ự ụ ấ ể ổ ề
B l c tác d ng lên ch t đi m b ng không ự ụ ấ ể ằ
C l c tác d ng lên ch t đi m có đ l n c c đ i ự ụ ấ ể ộ ớ ự ạ
D l c tác d ng lên ch t đi m có đ l n c c ti u ự ụ ấ ể ộ ớ ự ể
Câu 4 V n t c c a v t dao đ ng đi u hoà có đ l n c c đ i khi ậ ố ủ ậ ộ ề ộ ớ ự ạ
A v t v trí có li đ c c đ i ậ ở ị ộ ự ạ B gia t c c a v t đ t c c đ i ố ủ ậ ạ ự ạ
C v t v trí có li đ b ng không ậ ở ị ộ ằ D v t v trí có pha dao đ ng c c đ i ậ ở ị ộ ự ạ
Câu 5 Phát bi u nào sau đây sai khi nói v dao đ ng đi u hoà: ể ề ộ ề
A dao đ ng đi u hòa là dao đ ng tu n hoàn ộ ề ộ ầ
B biên đ c a dao đ ng là giá tr c c đ i c a li đ ộ ủ ộ ị ự ạ ủ ộ
C v n t c bi n thiên cùng t n s v i li đ ậ ố ế ầ ố ớ ộ
D dao đ ng đi u hoà có quỹ đ o là độ ề ạ ường hình sin
Câu 6 M t v t đang dao đ ng đi u hoà, khi v t chuy n đ ng t v trí biên v v trí cân b ng thì: ộ ậ ộ ề ậ ể ộ ừ ị ề ị ằ
A v t chuy n đ ng nhanh d n đ u ậ ể ộ ầ ề B v t chuy n đ ng ch m d n đ u ậ ể ộ ậ ầ ề
C gia t c cùng hố ướng v i chuy n đ ng ớ ể ộ D gia t c có đ l n tăng d n ố ộ ớ ầ
Câu 7 Phát bi u nào sau đây v s so sánh li đ , v n t c và gia t c là đúng Trong dao đ ng đi u hoà,ể ề ự ộ ậ ố ố ộ ề
li đ , v n t c và gia t c là ba đ i lộ ậ ố ố ạ ượng bi n đ i đi u hoà theo th i gian và có ế ổ ề ờ
C cùng t n s góc ầ ố D cùng pha ban đ u ầ
Câu 8 Khi nói v m t v t dao đ ng đi u hòa có biên đ A và chu kì T, v i m c th i gian (t = 0) là lúcề ộ ậ ộ ề ộ ớ ố ờ
v t v trí biên, phát bi u nào sau đây là sai ậ ở ị ể
A Sau th i gian T/8, v t đi đờ ậ ược quãng đường b ng 0,5A ằ
B Sau th i gian T/2, v t đi đờ ậ ược qu n g đả ường b ng 2A ằ
C Sau th i gian T/4, v t đi đờ ậ ược quãng đường b ng A ằ
D Sau th i gian T, v t đi đờ ậ ược quãng đường b ng 4A ằ
Trang 5Câu 9 M t v t dao đ ng đi u hòa có phộ ậ ộ ề ương trình x= Acos( t + ) G i v và a l n lω φ ọ ầ ượt là v n t c vàậ ốgia t c c a v t H th c đúng là ố ủ ậ ệ ứ
Câu 10 L c kéo v tác d ng lên m t ch t đi m dao đ ng đi u hòa có đ l n ự ề ụ ộ ấ ể ộ ề ộ ớ
A t l v i đ l n c a li đ và luôn hỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ướng v v trí cân b ng ề ị ằ
B t l v i bình phỉ ệ ớ ương biên đ ộ
C không đ i nh ng hổ ư ướng thay đ i ổ
D và hướng không đ i ổ
Câu 11 Trong dao đ ng đi u hòa, giá tr c c đ i c a v n t c là ộ ề ị ự ạ ủ ậ ố
A vmax = A ω B vmax = ω2A C vmax = - ωA D v max = - ω2A
Câu 12 M t v t dao đ ng đi u hòa, khi v t đi qua v trí cân b ng thì: ộ ậ ộ ề ậ ị ằ
A đ l n v n t c c c đ i, gia t c b ng không ộ ớ ậ ố ự ạ ố ằ B đ l n gia t c c c đ i, v n t c b ng không ộ ớ ố ự ạ ậ ố ằ
C đ l n gia t c c c đ i, v n t c khác không ộ ớ ố ự ạ ậ ố D đ l n gia t c và v n t c c c đ i ộ ớ ố ậ ố ự ạ
Câu 13 Ch n phát bi u sai v quan h gi a chuy n đ ng tròn đ u và dao đ ng đi u hoà là hìnhọ ể ề ệ ữ ể ộ ề ộ ềchi u c a nó ế ủ
A biên đ c a dao đ ng b ng bán kính quỹ đ o c a chuy n đ ng tròn đ u ộ ủ ộ ằ ạ ủ ể ộ ề
B v n t c c a dao đ ng b ng v n t c dài c a chuy n đ ng tròn đ u ậ ố ủ ộ ằ ậ ố ủ ể ộ ề
C t n s góc c a dao đ ng b ng t c đ góc c a chuy n đ ng tròn đ u ầ ố ủ ộ ằ ố ộ ủ ể ộ ề
D li đ c a dao đ ng b ng to đ hình chi u c a chuy n đ ng tròn đ u ộ ủ ộ ằ ạ ộ ế ủ ể ộ ề
Câu 14 Trong dao đ ng đi u hoà, phát bi u nào sau đây là không đúng ộ ề ể
A V n t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c đ i khi v t chuy n đ ng qua v trí cân b ng ậ ố ủ ậ ộ ớ ạ ị ự ạ ậ ể ộ ị ằ
B Gia t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c đ i khi v t chuy n đ ng qua v trí cân b ng ố ủ ậ ộ ớ ạ ị ự ạ ậ ể ộ ị ằ
C V n t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c ti u khi v t m t trong hai v trí biên ậ ố ủ ậ ộ ớ ạ ị ự ể ậ ở ộ ị
D Gia t c c a v t có đ l n đ t giá tr c c ti u khi v t chuy n đ ng qua v trí cân b ng ố ủ ậ ộ ớ ạ ị ự ể ậ ể ộ ị ằ
Câu 15 Đi u nào sau đây sai v gia t c c a dao đ ng đi u hoà: ề ề ố ủ ộ ề
A bi n thiên cùng t n s v i li đ x ế ầ ố ớ ộ
B luôn luôn cùng chi u v i chuy n đ ng ề ớ ể ộ
C b ng không khi h p l c tác d ng b ng không ằ ợ ự ụ ằ
D là m t hàm sin theo th i gian ộ ờ
Câu 16 M t ch t đi m có kh i lộ ấ ể ố ượng m dao đ ng đi u hoà xung quanh v cân b ng v i biên đ A G iộ ề ị ằ ớ ộ ọ
vmax , amax, Wđmax l n lầ ượt là đ l n v n t c c c đ i, gia t c c c đ i và đ ng năng c c đ i c a ch tộ ớ ậ ố ự ạ ố ự ạ ộ ự ạ ủ ấ
đi m T i th i đi m t ch t đi m có ly đ x và v n t c là v Công th c nào sau đây là không dùng để ạ ờ ể ấ ể ộ ậ ố ứ ểtính chu kì dao đ ng đi u hoà c a ch t đi m ? ộ ề ủ ấ ể
Câu 17 Con l c có kh i lắ ố ượng m dao đ ng đi u hòa v i phộ ề ớ ương trình t a đ x = Acos( t + ) Côngọ ộ ω φ
su t t c th i c c đ i c a con l c là: ấ ứ ờ ự ạ ủ ắ
A mω3A2 B mω3A2 A mω3A2 A mω3A2
Câu 18 Phát bi u ể sai khi nói v dao đ ng đi u hoà ? ề ộ ề
A Gia t c c a ch t đi m dao đ ng đi u hoà s m pha h n li đ m t góc ố ủ ấ ể ộ ề ớ ơ ộ ộ π/2
B V n t c c a ch t đi m dao đ ng đi u hoà tr pha h n gia t c m t góc ậ ố ủ ấ ể ộ ề ễ ơ ố ộ π/2
C Khi ch t đi m chuy n đ ng t v trí cân b ng ra biên thì th năng c a ch t đi m tăng.ấ ể ể ộ ừ ị ằ ế ủ ấ ể
D Khi ch t đi m chuy n đ ng v v trí cân b ng thì đ ng năng c a ch t đi m tăng.ấ ể ể ộ ề ị ằ ộ ủ ấ ể
Câu 19 Ch n câu đúng M t v t dao đ ng đi u hòa đang chuy n đ ng t v trí cân b ng đ n v tríọ ộ ậ ộ ề ể ộ ừ ị ằ ế ịbiên âm thì
A v n t c và gia t c cùng có giá tr âm ậ ố ố ị B đ l n v n t c và gia t c cùng tăng ộ ớ ậ ố ố
Trang 6C đ l n v n t c và gia t c cùng gi m ộ ớ ậ ố ố ả D vect v n t c ngơ ậ ố ược chi u v i vect gia t c.ề ớ ơ ố
Câu 20 Phát bi u nào sau đây sai khi nói v dao đ ng đi u hòa c a ch t đi m?ể ề ộ ề ủ ấ ể
A V n t c c a ch t đi m có đ l n t l ngh ch v i li đ ậ ố ủ ấ ể ộ ớ ỉ ệ ị ớ ộ
B Biên đ dao đ ng không đ i theo th i gian ộ ộ ổ ờ
C Khi ch n g c t a đ t i v trí cân b ng thì l c kéo v có đ l n t l thu n v i li đ ọ ố ọ ộ ạ ị ằ ự ề ộ ớ ỉ ệ ậ ớ ộ
D Đ ng năng bi n đ i tu n hoàn v i chu kì b ng n a chu kì dao đ ng ộ ế ổ ầ ớ ằ ử ộ
Câu 21 Ch n phát bi u đúng nh t? Hình chi u c a m t chuy n đ ng tròn đ u lên m t đọ ể ấ ế ủ ộ ể ộ ề ộ ường kính
A là m t dao đ ng đi u hòa ộ ộ ề B được xem là m t dao đ ng đi u hòa ộ ộ ề
C là m t dao đ ng tu n hoàn ộ ộ ầ D không được xem là m t dao đ ng đi u hòa ộ ộ ề
Câu 22 Ch n câu đúng ? Gia t c trong dao đ ng đi u hòa ọ ố ộ ề
A luôn cùng pha v i l c kéo v ớ ự ề B luôn cùng pha v i li đ ớ ộ
C có giá tr nh nh t khi li đ b ng 0 ị ỏ ấ ộ ằ D ch m pha ậ π/2 so v i vân t c ớ ố
Câu 23 Khi thay đ i cách kích thích ban đ u đ v t dao đ ng thì đ i lổ ầ ể ậ ộ ạ ượng nào sau đây thay đ i ổ
A t n s và biên đ ầ ố ộ B pha ban đ u và biên đ ầ ộ
Câu 24 V t dao đ ng đi u hòa theo phậ ộ ề ương trình x = -Acos(ωt + φ) (A > 0) Pha ban đ u c a v t là ầ ủ ậ
Câu 25 V t dao đ ng đi u hòa theo phậ ộ ề ương trình x = 5cos( t + ) + 1(cm) V trí cân b ng c a v t ω φ ị ằ ủ ậ
A t i to đ x = 0 ạ ạ ộ B t i x = 1cm ạ C t i x = - 1cm ạ D t i x = 5cm ạ
Câu 26 Đ th bi u di n m i quan h gi a li đ và v n t c là m t ồ ị ể ễ ố ệ ữ ộ ậ ố ộ
A đường hình sin B đường th ng ẳ C đường elip D đường hypebol
Câu 27 Đ th bi u di n m i quan h gi a gia t c và li đ là m t ồ ị ể ễ ố ệ ữ ố ộ ộ
A đường th ng ẳ B đường parabol C đường elip D đường hình sin
Câu 28 Đ th bi u di n m i quanh gi a gia t c và v n t c là m t ồ ị ể ễ ố ệ ữ ố ậ ố ộ
A đường hình sin B đường elip C đường th ng ẳ D đường hypebol
Câu 29 Đ th bi u di n m i quan h gi a l c kéo v và li đ là m t ồ ị ể ễ ố ệ ữ ự ề ộ ộ
A đường th ng d c xu ng ẳ ố ố B đường th ng d c lên ẳ ố
Câu 30 V t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A, chu kì T V n t c trung bình c a v t trong m t n a chuậ ộ ề ớ ộ ậ ố ủ ậ ộ ử
kì là
Câu 31 (CĐ2008) M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox v i phộ ậ ộ ề ọ ụ ớ ương trình x = Acos t N uω ế
ch n g c to đ O t i v trí cân b ng c a v t thì g c th i gian t = 0 là lúc v t ọ ố ạ ộ ạ ị ằ ủ ậ ố ờ ậ
A v trí li đ c c đ i thu c ph n dở ị ộ ự ạ ộ ầ ương c a tr c Ox ủ ụ
B qua v trí cân b ng O ngị ằ ược chi u dề ương c a tr c Ox ủ ụ
C v trí li đ c c đ i thu c ph n âm c a tr c Ox ở ị ộ ự ạ ộ ầ ủ ụ
D qua v trí cân b ng O theo chi u dị ằ ề ương c a tr c Ox ủ ụ
Câu 32 (CĐ2008) M t v t dao đ ng đi u hoà d c theo tr c Ox, quanh v trí cân b ng O v i biên đ Aộ ậ ộ ề ọ ụ ị ằ ớ ộ
và chu kỳ T Trong kho ng th i gian T/4, quãng đả ờ ường l n nh t mà v t có th đi đớ ấ ậ ể ược là
Câu 33 (CĐ2012) Khi m t v t dao đ ng đi u hòa, chuy n đ ng c a v t t v trí biên v v trí cânộ ậ ộ ề ể ộ ủ ậ ừ ị ề ị
b ng là chuy n đ ng ằ ể ộ
A nhanh d n đ u ầ ề B ch m d n đ u ậ ầ ề C nhanh d n ầ D ch m d n ậ ầ
Câu 34 (ĐH2009) Hình chi u c a m t ch t đi m chuy n đ ng tròn đ u lên m t đế ủ ộ ấ ể ể ộ ề ộ ường kính quỹ đ oạ
có chuy n đ ng là dao đ ng đi u hòA Phát bi u nào sau đây ể ộ ộ ề ể sai?
A T n s góc c a dao đ ng đi u hòa b ng t c đ góc c a chuy n đ ng tròn đ u ầ ố ủ ộ ề ằ ố ộ ủ ể ộ ề
B Biên đ c a dao đ ng đi u hòa b ng bán kính c a chuy n đ ng tròn đ u ộ ủ ộ ề ằ ủ ể ộ ề
C L c kéo v trong dao đ ng đi u hòa có đ l n b ng đ l n l c hự ề ộ ề ộ ớ ằ ộ ớ ự ướng tâm trong chuy n đ ngể ộtròn đ u ề
Trang 7D T c đ c c đ i c a dao đ ng đi u hòa b ng t c đ dài c a chuy n đ ng tròn đ u ố ộ ự ạ ủ ộ ề ằ ố ộ ủ ể ộ ề
Câu 35 (ĐH 2010) Khi m t v t dao đ ng đi u hòa thì ộ ậ ộ ề
A l c kéo v tác d ng lên v t có đ l n c c đ i khi v t VTCB ự ề ụ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở
B gia t c c a v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ
C l c kéo v tác d ng lên v t có đ l n t l v i bình phự ề ụ ậ ộ ớ ỉ ệ ớ ương biên đ ộ
D v n t c c a v t có đ l n c c đ i khi v t v trí cân b ng ậ ố ủ ậ ộ ớ ự ạ ậ ở ị ằ
Câu 36 (ĐH 2010) M t v t dao đ ng đi u hòa v i chu kì T Ch n g c th i gian là lúc v t qua v trí cânộ ậ ộ ề ớ ọ ố ờ ậ ị
b ng, v n t c c a v t b ng 0 l n đ u tiên th i đi m ằ ậ ố ủ ậ ằ ầ ầ ở ờ ể
Câu 37 (ĐH 2010) M t con l c lò xo dđ đ u hòa v i t n s 2fộ ắ ề ớ ầ ố 1 Đ ng năng c a con l c bi n thiênộ ủ ắ ế
tu n hoàn theo th i gian v i t n s fầ ờ ớ ầ ố 2 b ng ằ
Câu 38 (ĐH2010) V t dđđh v i chu kì T Th i gian ng n nh t khi đi t v trí biên có li đ x = A đ n vậ ớ ờ ắ ấ ừ ị ộ ế ịtrí x = - A/2, t c đ trung bình là ố ộ
Câu 39 (ĐH2010) L c kéo v tác d ng lên v t dao đ ng đi u hòa có đ l n ự ề ụ ậ ộ ề ộ ớ
A t l v i đ l n c a li đ và luôn hỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ướng v v trí cân b ng ề ị ằ
B t l v i bình phỉ ệ ớ ương biên đ ộ
C không đ i nh ng hổ ư ướng thay đ i ổ
D và hướng không đ i ổ
Câu 40 M t v t nh dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Khi đi t v trí biên v v trí cân b ng thìộ ậ ỏ ộ ề ụ ừ ị ề ị ằ
A đ l n v n t c c a ch t đi m giãm ộ ớ ậ ố ủ ấ ể B đ ng năng c a ch t đi m giãm ộ ủ ấ ể
C đ l n gia t c c a ch t đi m giãm ộ ớ ố ủ ấ ể D đ l n li đ c a ch t đi m tăng ộ ớ ộ ủ ấ ể
Câu 41 (ĐH2011) Khi nói v m t v t dao đ ng đi u hòa, phát bi u nào sau đây sai?ề ộ ậ ộ ề ể
A L c kéo v tác d ng lên v t bi n thiên đi u hòa theo th i gian ự ề ụ ậ ế ề ờ
B Đ ng năng c a v t bi n thiên tu n hoàn theo th i gian ộ ủ ậ ế ầ ờ
C V n t c c a v t bi n thiên đi u hòa theo th i gian.ậ ố ủ ậ ế ề ờ
D C năng c a v t bi n thiên tu n hoàn theo th i gian ơ ủ ậ ế ầ ờ
Câu 42 (ĐH2012) M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Vect gia t c c a ch t đi m cóộ ấ ể ộ ề ụ ơ ố ủ ấ ể
A đ l n c c đ i v trí biên, chi u luôn hộ ớ ự ạ ở ị ề ướng ra biên
B đ l n c c ti u khi qua VTCB luôn cùng chi u v i vect v n t c ộ ớ ự ể ề ớ ơ ậ ố
C đ l n không đ i, chi u luôn hộ ớ ổ ề ướng v v trí cân b ng ề ị ằ
D đ l n t l v i đ l n c a li đ , chi u luôn hộ ớ ỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ ề ướng v v trí cân b ng ề ị ằ
Câu 43 V t dao đ ng đi u hòa theo tr c Ox Phát bi u nào sau đây ậ ộ ề ụ ể đúng ?
A Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đo n th ng ạ ể ộ ủ ậ ộ ạ ẳ
B L c kéo v tác d ng vào v t không đ i ự ề ụ ậ ổ
C Quỹ đ o chuy n đ ng c a v t là m t đạ ể ộ ủ ậ ộ ường hình cos
D Li đ c a v t t l v i th i gian dao đ ng ộ ủ ậ ỉ ệ ớ ờ ộ
Câu 44 Khi nói v dao đ ng đi u hoà c a m t v t, phát bi u nào sau đây ề ộ ề ủ ộ ậ ể sai?
A Vect v n t c và vect gia t c c a v t luôn ngơ ậ ố ơ ố ủ ậ ược chi u nhau ề
B Chuy n đ ng c a v t t v trí cân b ng ra v trí biên là chuy n đ ng ch m d n ể ộ ủ ậ ừ ị ằ ị ể ộ ậ ầ
C L c kéo v luôn hự ề ướng v v trí cân b ng.ề ị ằ
D Vect gia t c c a v t luôn hơ ố ủ ậ ướng v v trí cân b ng và có đ l n t l v i đ l n c a li đ ề ị ằ ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ớ ủ ộ
Câu 45 T i th i đi m t thì tích c a li đ và v n t c c a v t dao đ ng đi u hòa âm (x.v<0), khi đó: ạ ờ ể ủ ộ ậ ố ủ ậ ộ ề
A V t đang chuy n đ ng nhanh d n đ u theo chi u dậ ể ộ ầ ề ề ương
B V t đang chuy n đ ng nhanh d n v v trí cân b ng ậ ể ộ ầ ề ị ằ
C V t đang chuy n đ ng ch m d n theo chi u âm ậ ể ộ ậ ầ ề
D V t đang chuy n đ ng ch m d n v biên ậ ể ộ ậ ầ ề
Trang 8Câu 46 Con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phắ ộ ề ương n m ngang, trong hai l n liên ti p con l c quaằ ầ ế ắ
v trí cân b ng thì luôn cóị ằ
A Gia t c b ng nhau, đ ng năng b ng nhau ố ằ ộ ằ B V n t c khác nhau, đ ng năng khác nhau ậ ố ộ
C Gia t c b ng nhau, v n t c b ng nhau ố ằ ậ ố ằ D V n t c b ng nhau, đ ng năng b ng nhau ậ ố ằ ộ ằ
Câu 47 Trong dao đ ng đi u hòa, khi gia t c c a v t đang có giá tr âm và đ l n đang tăng thì ộ ề ố ủ ậ ị ộ ớ
A V n t c có giá tr dậ ố ị ương B v n t c và gia t c cùng chi uậ ố ố ề
C l c kéo v sinh công dự ề ương D li đ c a v t âm ộ ủ ậ
Câu 48 Xét m t dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox Trong trộ ộ ề ụ ường h p nào dợ ưới đây h p l c tác d ng lênợ ự ụ
v t luôn cùng chi u v i chi u chuy n đ ng ậ ề ớ ề ể ộ
A V t đi t v trí cân b ng ra v trí biên ậ ừ ị ằ ị
B V t đi t v trí biên v v trí cân b ng ậ ừ ị ề ị ằ
C V t đi t v trí biên dậ ừ ị ương sang v trí biên âm ị
D V t đi t v trí biên âm sang v trí biên dậ ừ ị ị ương
Câu 49 Hai ch t đi m dao đ ng đi u hòa cùng t n s trên đấ ể ộ ề ầ ố ường th ng Ox T i th i đi m t, hai ch tẳ ạ ờ ể ấ
đi m đ u có đ ng năng b ng 3 l n th năng, khi đó chúng có li đ cùng d u nhau và chuy n đ ngể ề ộ ằ ầ ế ộ ấ ể ộ
ngược chi u nhau ề K t lu n nào sau đây đúng? ế ậ
A Hai ch t đi m dao đ ng l ch pha nhau /6 ấ ể ộ ệ π
B Hai ch t đi m dao đ ng l ch pha nhau /3 ấ ể ộ ệ π
C Hai ch t đi m dao đ ng vuông pha ấ ể ộ
D Hai ch t đi m dao đ ng l ch pha nhau 2 /3 ấ ể ộ ệ π
Câu 50 Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v v t dao đ ng đi u hoà? ể ề ậ ộ ề
A Gia t c c a v t dao đ ng đi u hoà là gia t c bi n đ i đ u ố ủ ậ ộ ề ố ế ổ ề
B L c tác d ng trong dao đ ng đi u hoà luôn cùng hự ụ ộ ề ướng v i vect v n t c ớ ơ ậ ố
C L c kéo v trong dao đ ng đi u hoà luôn hự ề ộ ề ướng v v trí cân b ng và có đ l n t l v i đề ị ằ ộ ớ ỉ ệ ớ ộ
l n c a li đớ ủ ộ
D V n t c c a v t dao đ ng đi u hoà luôn ngậ ố ủ ậ ộ ề ược pha v i gia t c và t l v i gia t c ớ ố ỉ ệ ớ ố
B NG TRA ĐÁP ÁN CH Đ 1- CHẢ Ủ Ề ƯƠNG I1D 2D 3C 4C 5D 6C 7C 8A 9C 10A 11A 12A 13B 14B 15B 16A 17C 18A 19D 20A 21B 22A 23B 24A 25B 26C 27A 28B 29A 30B 31A 32D 33C 34C 35D 36D 37D 38B 39A 40C 41D 42D 43A 44A 45B 46A 47A 48B 49D 50C
CH Đ 2 CON L C LÒ XO Ủ Ề Ắ
A LÝ THUY T Ế
1 C u t o ấ ạ : Con l c lò xo ắ g m m t lò xo có đ c ng k, kh i lồ ộ ộ ứ ố ượng không đáng k , m t đ u g n cể ộ ầ ắ ố
đ nh, đ u kia g n v i v t n ng kh i lị ầ ắ ớ ậ ặ ố ượng m được đ t theo phặ ương ngang ho c treo th ng đ ng ặ ẳ ứ+ Con l c lò xo là m t h dao đ ng đi u hòa ắ ộ ệ ộ ề
2 L c kéo v ự ề: L c gây ra dao đ ng đi u hòa luôn luôn hự ộ ề ướng v v trí cân b ng và đề ị ằ ược g i là ọ l c ự kéo v hay l c h i ph c ề ự ồ ụ L c kéo v có đ l n t l v i li đ và là l c gây ra gia t c cho v t dao đ ngự ề ộ ớ ỉ ệ ớ ộ ự ố ậ ộ
đi u hòa ề
Bi u th c đ i s c a l c kéo v ể ứ ạ ố ủ ự ề: F kéo về = ma = -mω 2 x = -kx
- L c kéo v c a con l c lò xo không ph thu c vào kh i l ng v t ự ề ủ ắ ụ ộ ố ư ậ
3 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ : x = A.cos(ωt + φ) V i: ớ ω =
Chu kì và t n s dao đ ng ầ ố ộ c a con l c lò xo: T = ủ ắ = 2π và f = =
Trang 94 Năng l ượ ng c a con l c lò xo ủ ắ
- C năng c a con l c t l v i bình phơ ủ ắ ỉ ệ ớ ương biên đ dao đ ng ộ ộ
- C năng c a con l c lò xo không ph thu c vào kh i lơ ủ ắ ụ ộ ố ượng v t ậ
- C năng c a con l c đơ ủ ắ ược b o toàn n u b qua m i ma sát ả ế ỏ ọ
- Đ ng năng c a v t đ t c c đ i khi v t qua VTCB và c c ti u t i v trí biên ộ ủ ậ ạ ự ạ ậ ự ể ạ ị
- Th năng c a v t đ t c c đ i t i v trí biên và c c ti u khi v t qua VTCB.ế ủ ậ ạ ự ạ ạ ị ự ể ậ
5 L c đàn h i khi v t v trí có li đ x ự ồ ậ ở ị ộ
a T ng quát ổ Fđh(x) = k.|Δℓ| = K|Δℓ0 ±x|
▪ D u ấ (+) khi chi u dề ương c a tr c t a đủ ụ ọ ộ
hướng xu ng dố ưới
▪ D u ấ (-) khi chi u dề ương c a tr c t a đủ ụ ọ ộ
hướng lên trên
Trang 10K.Δl0 = m.g ⇒ ω2 = ⇒ T =
- Khi con l c lò xo đ t trên m t sàn n m ngang thì ắ ặ ặ ằ Δl =0 Khi đó l c đàn h i cũng chính là l c kéoự ồ ự
v Khi đó ta có: Fề đh(x) = Fkéo về = k|x| ⇒
- L c tác d ng lên đi m treo cũng chính là l c đàn h i ự ụ ể ự ồ
6 Chi u dài c a lò xo khi v t v trí có li đ x.ề ủ ậ ở ị ộ
l x = ℓ 0 + Δl 0 ± x
- D u ấ ( + ) khi chi u dề ương c a tr c t a đ hủ ụ ọ ộ ướng xu ng dố ưới
- D u ấ ( -) khi chi u dề ương c a tr c t a đ hủ ụ ọ ộ ướng lên trên
- Chi u dài c c đ i: ề ự ạ lmax = l0 + Δl0 + A
- Chi u dài c c ti u: ề ự ể lmin = l0 + Δl0 - A ⇒ A = (MN : chi u dài quĩ đ o) ề ạ
Câu 2 Trong dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo, phát bi u nào sau đây là không đúng ộ ề ủ ắ ể
A L c kéo v ph thu c vào đ c ng c a lò xo ự ề ụ ộ ộ ứ ủ
B L c kéo v ph thu c vào kh i lự ề ụ ộ ố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ
C Gia t c c a v t ph thu c vào kh i lố ủ ậ ụ ộ ố ượng c a v t ủ ậ
D T n s góc c a v t ph thu c vào kh i lầ ố ủ ậ ụ ộ ố ượng c a v t ủ ậ
Câu 3 Con l c lò xo đang dao đ ng đi u hoà, v n t c c a v t b ng không khi v t đi qua : ắ ộ ề ậ ố ủ ậ ằ ậ
A v trí mà lò xo có chi u dài l n nh t ị ề ớ ấ B v trí mà lò xo không b bi n d ng ị ị ế ạ
C v trí mà l c đàn h i b ng không ị ự ồ ằ D v trí cân b ng ị ằ
Câu 4 Dao đ ng đi u hoà c a con l c lò xo n m ngang Ch n phát bi u sai: ộ ề ủ ắ ằ ọ ể
A l c đàn h i c a lò xo luôn hự ồ ủ ướng v v trí cân b ng ề ị ằ
B l c đàn h i ph thu c vào đ c ng c a lò xo ự ồ ụ ộ ộ ứ ủ
C l c đàn h i ph thu c vào li đ ự ồ ụ ộ ộ
D l c đàn h i ph thu c vào kh i lự ồ ụ ộ ố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ
Câu 5 M t con l c lò xo dao đ ng không ma sát trên m t ph ng ngang Phát bi u nào sau đây sai:ộ ắ ộ ặ ẳ ể
A dao đ ng c a con l c là dao đ ng tu n hoàn ộ ủ ắ ộ ầ
B dao đ ng c a con l c là dao đ ng đi u hoà ộ ủ ắ ộ ề
th i gian th c hi n m t dao đ ng càng l n khi biên đ càng l n ờ ự ệ ộ ộ ớ ộ ớ
s dao đ ng th c hi n đố ộ ự ệ ược trong m t giây t l thu n v i căn b c hai c a đ c ng k ộ ỉ ệ ậ ớ ậ ủ ộ ứ
Câu 6 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hoà trên m t ph ng ngang Ch n phát bi u đúng : ộ ắ ộ ề ặ ẳ ọ ể
A đ l n c a l c đàn h i t l v i kh i lộ ớ ủ ự ồ ỉ ệ ớ ố ượng m c a v t n ng ủ ậ ặ
B l c đàn h i luôn ngự ồ ược chi u v i li đ x ề ớ ộ
C l c đàn h i luôn cùng chi u v i vect v n t c ự ồ ề ớ ơ ậ ố
D l c đàn h i luôn ngự ồ ược chi u v i vect gia t c ề ớ ơ ố
Câu 7 Con l c có kh i lắ ố ượng m dao đ ng đi u hòa v i phộ ề ớ ương trình t a đ x = Acos( t + ) Côngọ ộ ω φ
su t t c th i c c đ i c a con l c là: ấ ứ ờ ự ạ ủ ắ
(Fkéo về)max = kA ⇔ V t v trí biênậ ở ị(Fkéo về)min = kA ⇔ V t v trí cân b ng Oậ ở ị ằ
Trang 11A mω3A2 B mω3A2 A mω3A2 A mω3A2.
Câu 8 Con l c lò xo dao đ ng đi u hoà, khi tăng kh i lắ ộ ề ố ượng c a v t lên 4 l n thì t n s dao đ ng c aủ ậ ầ ầ ố ộ ủ
v t ậ
A tăng lên 4 l n ầ B gi m đi 4 l n ả ầ C tăng lên 2 l n ầ D gi m đi 2 l n ả ầ
Câu 9 Chu kì dao đ ng c a con l c lò xo ph thu c vào: ộ ủ ắ ụ ộ
A gia t c c a s r i t do ố ủ ự ơ ự B biên đ c a dao đ ng ộ ủ ộ
C đi u ki n kích thích ban đ u ề ệ ầ D kh i lố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ
Câu 10 (CĐ2012) M t v t dao đ ng đi u hòa v i biên đ A và t c đ c c đ i vộ ậ ộ ề ớ ộ ố ộ ự ạ max T n s góc c a v tầ ố ủ ậdao đ ng là ộ
Câu 11 Con l c lò xo dđđh L c kéo v tác d ng vào v t luôn ắ ự ề ụ ậ
A cùng chi u v i chi u chuy n đ ng c a v t ề ớ ề ể ộ ủ ậ B hướng v v trí cân b ng ề ị ằ
C cùng chi u v i chi u bi n d ng c a lò xo ề ớ ề ế ạ ủ D hướng v v trí biên ề ị
Câu 12 Phát bi u nào sau đây v đ ng năng và th năng trong dao đ ng đi u hoà là không đúng ể ề ộ ế ộ ề
A Đ ng năng đ t giá tr c c đ i khi v t chuy n đ ng qua v trí cân b ng ộ ạ ị ự ạ ậ ể ộ ị ằ
B Đ ng năng đ t giá tr c c ti u khi v t m t trong hai v trí biên ộ ạ ị ự ể ậ ở ộ ị
C Th năng đ t giá tr c c đ i khi v n t c c a v t có đ l n đ t c c ti u ế ạ ị ự ạ ậ ố ủ ậ ộ ớ ạ ự ể
D Th năng đ t giá tr c c ti u khi gia t c c a v t có giá tr c c ti u ế ạ ị ự ể ố ủ ậ ị ự ể
Câu 13 (CĐ2011) M t v t nh có chuy n đ ng là t ng h p c a hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ỏ ể ộ ổ ợ ủ ộ ề ương.Hai dao đ ng này có phộ ương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2cos(ωt + π/2) G i E là c năng c a v t.ọ ơ ủ ậ
Kh i lố ượng c a v t b ng: ủ ậ ằ
Câu 14 C năng c a m t v t dao đ ng đi u hòa ơ ủ ộ ậ ộ ề
A bi n thiên tu n hoàn theo th i gian v i chu kỳ b ng m t n a chu kỳ dao đ ng c a v t.ế ầ ờ ớ ằ ộ ử ộ ủ ậ
B tăng g p đôi khi biên đ dao đ ng c a v t tăng g p đôi ấ ộ ộ ủ ậ ấ
C b ng đ ng năng c a v t khi v t t i v trí cân b ng ằ ộ ủ ậ ậ ớ ị ằ
D bi n thiên đi u hòa theo th i gian v i chu kỳ b ng chu kỳ dao đ ng c a v t ế ề ờ ớ ằ ộ ủ ậ
Câu 15 Khi nói v năng lề ượng c a m t v t dao đ ng đi u hòa, phát bi u nào sau đây là đúng ủ ộ ậ ộ ề ể
A C m i chu kì dao đ ng c a v t, có b n th i đi m th năng b ng đ ng năng ứ ỗ ộ ủ ậ ố ờ ể ế ằ ộ
B Th năng c a v t đ t c c đ i khi v t v trí cân b ng ế ủ ậ ạ ự ạ ậ ở ị ằ
C Đ ng năng c a v t đ t c c đ i khi v t v trí biên ộ ủ ậ ạ ự ạ ậ ở ị
D Th năng và đ ng năng c a v t bi n thiên cùng t n s v i t n s c a li đ ế ộ ủ ậ ế ầ ố ớ ầ ố ủ ộ
Câu 16 Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c lò xo th ng đ ng thì l c đóng vài trò là l c kéo v là ộ ề ủ ắ ẳ ứ ự ự ề
A l c đàn h i c a lò xo ự ồ ủ B l c quán tính c a v t ự ủ ậ
C t ng h p l c đàn h i và tr ng l c ổ ợ ự ồ ọ ự D tr ng l c ọ ự
Câu 17 Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c lò xo treo th ng đ ng v i đi u ki n biên đ A l n h nộ ề ủ ắ ẳ ứ ớ ề ệ ộ ớ ơ
đ giãn lò xo khi v t cân b ng L c đàn h i c a lò xo đ i chi u khi ộ ậ ằ ự ồ ủ ổ ề
A v t v trí cao nh t ậ ở ị ấ B v t v trí th p nh t ậ ở ị ấ ấ
C v t qua v trí cân b ng ậ ị ằ D v t đ n v trí lò xo không bi n d ng ậ ế ị ế ạ
Câu 18 Trong dao đ ng đi u hòa c a con l c lò xo đ c ng k, kh i lộ ề ủ ắ ộ ứ ố ượng v t m v i biên đ A M iậ ớ ộ ốliên h gi a v n t c và li đ c a v t th i đi m t là ệ ữ ậ ố ộ ủ ậ ở ờ ể
A A2 - x2 = v2 B x2 - A2 = v2 C A2 - x2 = v2 D x2 - A2 = v2
Câu 19 Đ i v i con l c lò xo treo th ng đ ng dao đ ng đi u hòa thì ố ớ ắ ẳ ứ ộ ề
Trang 12A li đ c a v t có đ l n b ng đ bi n d ng c a lò xo ộ ủ ậ ộ ớ ằ ộ ế ạ ủ
B v trí cân b ng là v trí lò xo không bi n d ng ị ằ ị ế ạ
C L c đàn h i lò xo có đ l n c c ti u luôn t i v trí cao nh t ự ồ ộ ớ ự ể ạ ị ấ
D L c tác d ng lên v t là m t đ i lự ụ ậ ộ ạ ượng đi u hòa ề
Câu 20 Con l c lò xo đ t trên m t ph ng nghiêng góc thì chu kì dao đ ng riêng c a con l c phắ ặ ặ ẳ α ộ ủ ắ ụthu c vào ộ
A ch vào kh i lỉ ố ượng v t và đ c ng lò xo ậ ộ ứ B góc , kh i lα ố ượng v t và đ c ng lò xo ậ ộ ứ
C góc và đ c ng lò xo α ộ ứ D ch vào góc và đ c ng lò xo ỉ α ộ ứ
Câu 21 Th năng c a con l c lò xo treo th ng đ ng ế ủ ắ ẳ ứ
A ch là th năng đàn h i ỉ ế ồ B c th năng tr ng trả ế ọ ường và đàn h iồ
C ch là th năng tr ng trỉ ế ọ ường D không có th năng ế
Câu 22 Tìm k t lu n sai khi nói v dao đ ng đi u hòa c a m t ch t đi m trên m t đo n th ng nàoế ậ ề ộ ề ủ ộ ấ ể ộ ạ ẳđó? T i sao?ạ
A Trong m i chu kì dao đ ng thì th i gian t c đ c a v t gi m d n b ng m t n a chu kì daoỗ ộ ờ ố ộ ủ ậ ả ầ ằ ộ ử
đ ng ộ
B L c h i ph c (h p l c tác d ng vào v t ) có đ l n tăng d n khi t c đ c a v t gi m d n ự ồ ụ ợ ự ụ ậ ộ ớ ầ ố ộ ủ ậ ả ầ
C Trong m t chu kì dao đ ng có hai l n đ ng năng băng m t n a c năng dao đ ng ộ ộ ầ ộ ộ ử ơ ộ
D T c đ c a v t gi m d n khi v t chuy n đ ng t v trí cân b ng ra phía biên ố ộ ủ ậ ả ầ ậ ể ộ ừ ị ằ
Câu 23 Con l c lò xo g m v t nh có kh i lắ ồ ậ ỏ ố ượng m và lò xo nh có đ c ng k đẹ ộ ứ ược treo trong thangmáy đ ng yên th i đi m t nào đó khi con l c đang đao đ ng, thang máy b t đ u chuy n đ ngứ Ở ờ ể ắ ộ ắ ầ ể ộnhanh d n đ u theo phầ ề ương th ng đ ng đi lên N u t i th i đi m t con l c đangẳ ứ ế ạ ờ ể ắ A qua v tríịcân b ng thì biên đ dao đ ng không đ i ằ ộ ộ ổ
B v trí biên dở ị ưới thì biên đ dao đ ng tăng lên ộ ộ
C v trí biên trên thì biên đ dao đ ng gi m đi.ở ị ộ ộ ả
D qua v trí cân b ng thì biên đ dao đ ng tăng lên ị ằ ộ ộ
Câu 24 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phộ ắ ộ ề ương th ng đ ng ẳ ứ Nh n xét nào sau đây là sai?ậ
A L c tác d ng c a lò xo vào v t b tri t tiêu khi v t đi qua v trí lò xo không bi n d ng ự ụ ủ ậ ị ệ ậ ị ế ạ
B H p l c tác d ng vào v t b tri t tiêu khi v t đi qua v trí cân b ng ợ ự ụ ậ ị ệ ậ ị ằ
C L c tác d ng c a là xo vào giá đ luôn b ng h p l c tác d ng vào v t dao đ ng ự ụ ủ ỡ ằ ợ ự ụ ậ ộ
D Khi l c do lò xo tác d ng vào giá đ có đ l n c c đ i thì h p l c tác d ng lên v t dao đ ngự ụ ỡ ộ ớ ự ạ ợ ự ụ ậ ộcũng có đ l n c c đ i ộ ớ ự ạ
Câu 25 M t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ồ ờ ộ ề ương, cùng t n s , cùng biên đ vàầ ố ộvuông pha v i nhau ớ Khi v t có v n t c c c đ i thì ậ ậ ố ự ạ
A m t trong hai dao đ ng đang có li đ b ng biên đ c a nó ộ ộ ộ ằ ộ ủ
B hai dao đ ng thành ph n đang có li đ đ i nhau ộ ầ ộ ố
C hai dao đ ng thành ph n đang có li đ b ng nhau ộ ầ ộ ằ
D m t trong hai dao đ ng đang có v n t c c c đ i ộ ộ ậ ố ự ạ
Câu 26 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phộ ắ ộ ề ương th ng đ ng ẳ ứ Nh n xét nào sau đây là sai?ậ
A L c tác d ng c a lò xo vào v t b tri t tiêu khi v t đi qua v trí lò xo không bi n d ng ự ụ ủ ậ ị ệ ậ ị ế ạ
B H p l c tác d ng vào v t b tri t tiêu khi v t đi qua v trí cân b ng ợ ự ụ ậ ị ệ ậ ị ằ
C L c tác d ng c a lò xo vào giá đ luôn b ng h p l c tác d ng vào v t dao đ ng ự ụ ủ ỡ ằ ợ ự ụ ậ ộ
D Khi l c do lò xo tác d ng vào giá đ có đ l n c c đ i thì h p l c tác d ng lên v t dao đ ngự ụ ỡ ộ ớ ự ạ ợ ự ụ ậ ộcũng có đ l n c c đ i ộ ớ ự ạ
Câu 27 M t con l c lò xo dao đ ng đi u hòa theo phộ ắ ộ ề ương th ng đ ng v i biên đ A, t i v trí cânẳ ứ ớ ộ ạ ị
b ng lò xo giãn m t đo n ằ ộ ạ Δl, bi t ế A/Δl = α < 1 T s gi a đ l n l c đàn h i c c đ i và l c đàn h iỉ ố ữ ộ ớ ự ồ ự ạ ự ồ
c c ti u (ự ể Fdhmax /Fdhmin ) trong quá trình dao đ ng b ng ộ ằ
A (a + 1)/a B 1/(1 - a) C 1/(1 + a) D (a + 1)/(1 - a)
B NG TRA ĐÁP ÁN CH Đ 2- CHẢ Ủ Ề ƯƠNG 1
Trang 131C 2B 3A 4D 5C 6B 7C 8D 9D 10A 11B 12D 13D 14C 15A 16C 17D 18A 19D 20A 21B 22C 23D 24C 25B 26A 27D
CH Đ 3: CON L C Đ N Ủ Ề Ắ Ơ
A LÝ THUY T: Ế
Mô t : ả Con l c đ n g m m t v t n ng treo vào s i dây không giãn,ắ ơ ồ ộ ậ ặ ợ
v t n ng kích thậ ặ ước không đáng k so v i chi u dài s i dây, s i dây kh iể ớ ề ợ ợ ố
lượng không đáng k so v i kh i lể ớ ố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ
1 Chu kì, t n s và t n s góc ầ ố ầ ố : T = 2π ; ω = ; f =
Nh n xét ậ : Chu kì c a con l c đ n ủ ắ ơ
+ t l thu n căn b c 2 c a ỉ ệ ậ ậ ủ l; t l ngh ch căn b c 2 c a g ỉ ệ ị ậ ủ
+ ch ph thu c vào ỉ ụ ộ l và g; không ph thu c biên đ A và m ụ ộ ộ
+ ng d ng đo gia t c r i t do (gia t c tr ng trứ ụ ố ơ ự ố ọ ường g)
2 Ph ươ ng trình dao đ ng ộ : Đi u ki n dao đ ng đi u hoà: B qua ma sát,ề ệ ộ ề ỏ
+ Đki n dđ đi u hoà: B qua ma sát, l c c n và ệ ề ỏ ự ả α0 << 1 rad hay S0 << l
+ V i con l c đ n l c h i ph c t l thu n v i kh i lớ ắ ơ ự ồ ụ ỉ ệ ậ ớ ố ượng
+ V i con l c lò xo l c h i ph c không ph thu c vào kh i lớ ắ ự ồ ụ ụ ộ ố ượng
5 Chu kì và s thay đ i chi u dài ự ổ ề : T i cùng m t n i con l c đ n chi u dài ạ ộ ơ ắ ơ ề l 1 có chu kỳ T1, con l cắ
đ n chi u dài ơ ề l 2 có chu kỳ T2, con l c đ n chi u dài ắ ơ ề l 1 + l 2 có chu kỳ T3, con l c đ n chi u dài ắ ơ ề l 1 - l 2 (l1 >l 2) có chu kỳ T4 Ta có:
và
6 T s s dao đ ng, chu kì t n s và chi u dài ỉ ố ố ộ ầ ố ề : Trong cùng th i gian con l c có chi u dài lờ ắ ề 1 th cự
hi n đệ ược n1 dao đ ng, con l c lộ ắ 2 th c hi n đự ệ ược n2 dao đ ng ộ
Trang 14Câu 2 Con l c đ n dài ắ ơ l , kh i lố ượng v t m dao đ ng đi u hòa t i n i có gia t c tr ng trậ ộ ề ạ ơ ố ọ ường g L cựđóng vai trò là l c h i ph c có giá tr là ự ồ ụ ị
Câu 3 L c h i ph c c a con l c đ n dao đ ng đi u hòa v i biên đ bé là ự ồ ụ ủ ắ ơ ộ ề ớ ộ
C l c quán tính ự D t ng h p gi a tr ng l c và l c căng dây ổ ợ ữ ọ ự ự
Câu 4 Khi đ t m t con l c đ n trong m t thang máy So v i khi thang máy đ ng yên thì khi thangặ ộ ắ ơ ộ ớ ứmáy chuy n đ ng theo phể ộ ương th ng đ ng lên trên ch m d n đ u có gia t c thì chu kì con l c ẳ ứ ậ ầ ề ố ắ
A tăng B gi m ả C tăng r i gi m ồ ả D không đ i ổ
Câu 5 M t con l c đ n đ t trong m t đi n trộ ắ ơ ặ ộ ệ ường đ u có cề ường đ đi n trộ ệ ường theo phương th ngẳ
đ ng hứ ướng lên So v i khi qu c u không tích đi n khi ta tích đi n âm cho qu c u thì chu kì conớ ả ầ ệ ệ ả ầ
l c sẽ ắ
A tăng B gi m ả C tăng r i gi m ồ ả D không đ i ổ
Câu 6 Chu kì dao đ ng nh c a con l c đ n ph thu c vào ộ ỏ ủ ắ ơ ụ ộ
A kh i lố ượng con l c ắ B tr ng lọ ượng con l c ắ
C t s tr ng lỉ ố ọ ượng và kh i lố ượng D kh i lố ượng riêng c a con l c ủ ắ
Câu 7 Ứng d ng quan tr ng nh t c a con l c đ n là ụ ọ ấ ủ ắ ơ
A xác đ nh chu kì dao đ ng ị ộ B xác đ nh chi u dài con l c ị ề ắ
C xác đ nh gia t c tr ng trị ố ọ ường D kh o sát dao đ ng đi u hòa c a m t v t ả ộ ề ủ ộ ậ
Câu 8 Con l c đ n dao đ ng đi u hòa, n u tăng chi u dài lên 4 l n, kh i lắ ơ ộ ề ế ề ầ ố ượng v t gi m 2 l n, tr ngậ ả ầ ọ
lượng v t gi m 4 l n Thì chu kì dao đ ng bé c a con l c ậ ả ầ ộ ủ ắ
A tăng 2 l n ầ B tăng 2 l n ầ C không đ i ổ D gi m 2 l n ả ầ
Câu 9 Khi đ a m t con l c đ n lên cao theo phư ộ ắ ơ ương th ng đ ng coi chi u dài c a con l c không đ iẳ ứ ề ủ ắ ổthì s l n dao đ ng trong m t đ n v th i gian sẽ ố ầ ộ ộ ơ ị ờ
A gi m vì gia t c tr ng trả ố ọ ường gi m theo đ cao ả ộ
B tăng vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó gi m ộ ề ủ ả
C tăng vì t n s dao đ ng đi u hoà c a nó t l ngh ch v i gia t c tr ng trầ ố ộ ề ủ ỉ ệ ị ớ ố ọ ường
D không đ i vì chu kỳ dao đ ng đi u hoà c a nó không ph thu c vào gia t c tr ng trổ ộ ề ủ ụ ộ ố ọ ường
Câu 10 Phát bi u nào sau đây là sai khi nói v dao đ ng c a con l c đ n, b qua l c c n c a môiể ề ộ ủ ắ ơ ỏ ự ả ủ
trường
A Khi v t n ng v trí biên, c năng c a con l c b ng th năng c a nó ậ ặ ở ị ơ ủ ắ ằ ế ủ
B Chuy n đ ng c a con l c t v trí biên v v trí cân b ng là nhanh d n ể ộ ủ ắ ừ ị ề ị ằ ầ
C Khi v t n ng đi qua v trí cân b ng, thì tr ng l c tác d ng lên nó cân b ng v i l c căng c a dây ậ ặ ị ằ ọ ự ụ ằ ớ ự ủ
D V i dao đ ng nh thì dao đ ng c a con l c là dao đ ng đi u hòa ớ ộ ỏ ộ ủ ắ ộ ề
Câu 11 M t con l c đ n độ ắ ơ ược treo t i m t đi m c đ nh Kéo con l c ra kh i v trí cân b ng đ dâyạ ộ ể ố ị ắ ỏ ị ằ ểtreo h p v i phợ ớ ương th ng đ ng m t góc 60ẳ ứ ộ 0 r i buông, b qua ma sát Chuy n đ ng c a con l c là: ồ ỏ ể ộ ủ ắ
A chuy n đ ng th ng đ u ể ộ ẳ ề B dao đ ng tu n hoàn ộ ầ
C chuy n đ ng tròn đ u ể ộ ề D dao đ ng đi u hoà ộ ề
Câu 12 M t con l c đ n độ ắ ơ ược treo vào tr n c a m t xe ô tô đang chuy n đ ng theo phầ ủ ộ ể ộ ương ngang.Chu kỳ dao đ ng c a con l c đ n trong trộ ủ ắ ơ ường h p xe chuy n th ng đ u là Tợ ể ẳ ề 1, khi xe chuy n đ ngể ộnhanh d n đ u v i gia t c a là Tầ ề ớ ố 2 và khi xe chuy n đ ng ch m d n đ u v i gia t c a là Tể ộ ậ ầ ề ớ ố 3 Bi u th cể ứnào sau đây đúng ?
A T2= T3 < T1 B T2 = T1 = T3 C T2< T1< T3 D T2 > T1 > T3
Câu 13 M t con l c đ n có chi u dài ℓ, dao đ ng đi u hoà t i m t n i có gia t c r i t do g, v i hi nộ ắ ơ ề ộ ề ạ ộ ơ ố ơ ự ớ ệ
đ góc ộ α0 Khi v t đi qua v trí có ly đ góc , nó có v n t c là v Khi đó, ta có bi u th c: ậ ị ộ α ậ ố ể ứ
Trang 15Câu 14 Câu 14 Cho m t con l c đ n có dây treo cách đi n, qu c u m tích đi n q Khi đ t con l cộ ắ ơ ệ ả ầ ệ ặ ắtrong không khí thì nó dao đ ng v i chu kì T Khi đ t nó vào trong m t đi n trộ ớ ặ ộ ệ ường đ u n m ngangề ằthì chu kì dao đ ng sẽ ộ
A tăng lên
B không đ i ổ
C tăng ho c gi m tuỳ thu c vào chi u c a đi n trặ ả ộ ề ủ ệ ường
D gi m xu ng ả ố
Câu 15 Kh i lố ượng trái đ t l n h n kh i lấ ớ ơ ố ượng m t trăng 81 l n Đặ ầ ường kính c a trái đ t l n h nủ ấ ớ ơ
đường kính m t trăng 3,7 l n Đem m t con l c đ n t trái đ t lên m t trăng thì chu kì dao đ ngặ ầ ộ ắ ơ ừ ấ ặ ộthay đ i nh th nào ? ổ ư ế
A Chu kì tăng lên 3 l n ầ B Chu kì gi m đi 2,43 l n ả ầ
C Chu kì tăng lên 2,43 l n ầ D Chu kì gi m đi 3 l n ả ầ
Câu 16 Hai con l c đ n dao đ ng đi u hòa t i cùng m t n i trên Trái Đ t v i cùng m t c năng.Kh iắ ơ ộ ề ạ ộ ơ ấ ớ ộ ơ ố
lượng qu n ng th nh t g p ba l n kh i lả ặ ứ ấ ấ ầ ố ượng qu n ng th hai (mả ặ ứ 1 = 3m2) Chi u dài dâytreo c aề ủcon l c th nh t b ng m t n a chi u dài dây treo c a con l c th hai Quan h gi a biên đ góc c aắ ứ ấ ằ ộ ử ề ủ ắ ứ ệ ữ ọ ủhai con l c là: ắ
A α1 = α2 B α1 = 1,5α2 C α1 = α2 D α1 = α2
Câu 17 Trong dao đ ng đi u hoà c a con l c đ n, phát bi u nào sau đây là đúng ộ ề ủ ắ ơ ể
A L c kéo v ph thu c vào chi u dài c a con l c ự ề ụ ộ ề ủ ắ
B L c kéo v ph thu c vào kh i lự ề ụ ộ ố ượng c a v t n ng ủ ậ ặ
C Gia t c c a v t ph thu c vào kh i lố ủ ậ ụ ộ ố ượng c a v t ủ ậ
D T n s góc c a v t ph thu c vào kh i lầ ố ủ ậ ụ ộ ố ượng c a v t ủ ậ
Câu 18 Con l c lò xo có đ c ng k dao đ ng đi u hoà v i biên đ A Con l c đ n g m dây treo cóắ ộ ứ ộ ề ớ ộ ắ ơ ồchi u dài ề l , v t n ng có kh i lậ ặ ố ượng m dao đ ng đi u hoà v i biên đ góc ộ ề ớ ộ α0 n i có gia t c tr ngở ơ ố ọ
trường g Năng lượng dao đ ng c a hai con l c b ng nhau T s k/m b ng: ộ ủ ắ ằ ỉ ố ằ
Câu 19 (CĐ2009) T i n i có g, m t con l c đ n dđđh v i biên đ góc ạ ơ ộ ắ ơ ớ ộ α0 Bi t kh i lế ố ượng v t nh làậ ỏ
m, dây C năng c a con l c là ơ ủ ắ
Câu 20 (CĐ2011) M t con l c đ n dao đ ng đi u hòa v i biên đ góc ộ ắ ơ ộ ề ớ ộ α0 L y m c th năng v tríấ ố ế ở ịcân b ng v trí con l c có đ ng năng b ng th năng thì li đ góc c a nó b ng: ằ Ở ị ắ ộ ằ ế ộ ủ ằ
Câu 21 (CĐ2012) T i m t v trí trên Trái Đ t, con l c đ n có chi u dài lạ ộ ị ấ ắ ơ ề 1 dao đ ng đi u hòa v i chu kìộ ề ớ
T1; con l c đ n có chi u dài lắ ơ ề 2 (l2 < l1) dao đ ng đi u hòa v i chu kì Tộ ề ớ 2 Cũng t i v trí đó, con l c đ nạ ị ắ ơ
có chi u dài lề 1 - l2 dao đ ng đi u hòa v i chu kì là ộ ề ớ
Câu 22 (CĐ2012) Hai con l c đ n dao đ ng đi u hòa t i cùng m t v trí trên Trái Đ t.Chi u dài vàắ ơ ộ ề ạ ộ ị ấ ềchu kì dao đ ng c a con l c đ n l n lộ ủ ắ ơ ầ ượt là l1, l2 và T1, T2 Bi t ế H th c đúng là:ệ ứ
Trang 16Trong không khi Trong nước Trong dầu nhớt
CH Đ 4: DAO Đ NG T T D N - DAO Đ NG DUY TRÌ - DAO Đ NG C Ủ Ề Ộ Ắ Ầ Ộ Ộ ƯỠ NG B C - HI N T Ứ Ệ ƯỢ NG
L c c n môi trự ả ường càng l n thì dao đ ng t t d n x y ra càng nhanh ớ ộ ắ ầ ả
N u v t dao đ ng đi u hoà v i t n s ế ậ ộ ề ớ ầ ố ω0 mà ch u thêm l c c n nh , thì dao đ ng c a v t t tị ự ả ỏ ộ ủ ậ ắ
d n ch m Dao đ ng t t d n ch m cũng có biên đ gi m d n theo th i gian cho đ n 0 ầ ậ ộ ắ ầ ậ ộ ả ầ ờ ế
3 ng d ng c a s t t d n dao đ ng Ứ ụ ủ ự ắ ầ ộ : cái gi m rung ả
Khi xe ch y qua nh ng ch m p mô thì khung xe dao đ ng, ngạ ữ ổ ấ ộ ười ng i trên x e cũng dao đ ngồ ộtheo và gây khó ch u cho ngị ười đó Đ kh c ph c hi n tể ắ ụ ệ ượng trên người ta ch t o ra m t thi t bế ạ ộ ế ị
g i là cái gi m rung ọ ả
Cái gi m rung g m m t pít tông có nh ng ch th ng chuy n đ ng th ng đ ng bên trong m tả ồ ộ ữ ỗ ủ ể ộ ẳ ứ ộ
xy lanh đ ng đ y d u nh t, pít tông g n v i khung xe và xy lanh g n v i tr c bánh xe Khi khung xeự ầ ầ ớ ắ ớ ắ ớ ụdao đ ng trên các lò xo gi m xóc, thì pít tông cũng dao đ ng theo, d u nh n ch y qua các l th ngộ ả ộ ầ ờ ả ỗ ủ
c a pít tông t o ra l c c n l n làm cho dao đ ng pít tông này chóng t t và dao đ ng c a k hung xeủ ạ ự ả ớ ộ ắ ộ ủcũng chóng t t theo ắ
Lò xo cùng v i cái gi m rung g i chung là b ph n gi m xóc ớ ả ọ ộ ậ ả
II DAO Đ NG DUY TRÌ Ộ
N u cung c p thêm năng lế ấ ượng cho v t dao đ ng t t d n (b ng cách tác d ng m t ngo i l cậ ộ ắ ầ ằ ụ ộ ạ ựcùng chi u v i chi u chuy n đ ng c a v t dao đ ng trong t ng ph n c a chu kì) đ bù l i ph nề ớ ề ể ộ ủ ậ ộ ừ ầ ủ ể ạ ầnăng lượng tiêu hao do ma sát mà không làm thay đ i chu kì dao đ ng riêng c a nó, khi đó v t daoổ ộ ủ ậ
đ ng m i m i v i chu kì b ng chu kì dao đ ng riêng c a nó, dao đ ng này g i là dao đ ng duy trì.ộ ả ả ớ ằ ộ ủ ộ ọ ộNgo i l c tác d ng lên v t dao đ ng thạ ự ụ ậ ộ ường được đi u khi n b i chính dao đ ng đó ề ể ở ộ
Trang 17Khái ni m: ệ là d ng dao đ ng đạ ộ ược duy trì b ng cách cung c p năng lằ ấ ượng trong m i chu kìỗ
đ b sung vào ph n năng lể ổ ầ ượng b tiêu hao do ma sát nh ng không làm thay đ i chu kỳ riêng c aị ư ổ ủ
nó
Đ c đi m: ặ ể có t n s dao đ ng b ng v i t n s riêng c a v t dao đ ng ầ ố ộ ằ ớ ầ ố ủ ậ ộ f dt = f 0
III DAO Đ NG C Ộ ƯỠ NG B C VÀ C NG H Ứ Ộ ƯỞ NG
Dao đ ng cộ ưỡng b c là dao đ ng đi u hòa (có d ng hàm sin) ứ ộ ề ạ
T n s dao đ ng cầ ố ộ ưỡng b c chính là t n s c a l c cứ ầ ố ủ ự ưỡng b c ứ fcb = f n
Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c (ứ Acb) ph thu c vào các y u t sau: ụ ộ ế ố
S c c n môi trứ ả ường (Fms gi mả → Acb tăng)
Biên đ ngo i l c ộ ạ ự F0 (Acb t l thu n v i ỉ ệ ậ ớ F0)
M i quan h gi a t n s ngo i l c và t n s dao đ ng riêng (ố ệ ữ ầ ố ạ ự ầ ố ộ A cb càng tăng khi |f n - f 0| càng
gi m) ả Khi |fn - f 0| = 0 thì (Acb)max
2 Hi n t ệ ượ ng c ng h ộ ưở ng
a Khái ni m ệ : là hi n tệ ượng biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c đ t giá tr c c đ i ứ ạ ị ự ạ (Acb)max khi t n s ngo iầ ố ạ
l c (ự fn) b ng v i t n s riêng (ằ ớ ầ ố f0 ) c a v t dao đ ng Hay: ủ ậ ộ (Acb)max ⇔ fn = f 0
▪ Khi thi t k các b ph n c a máy (ho c cây c u) thì c n ph i chú ý đ n s trùng nhau gi aế ế ộ ậ ủ ặ ầ ầ ả ế ự ữ
t n s góc ngo i l c và t n s góc riêng ầ ố ạ ự ω ầ ố ω0 c a các b ph n này, n u s trùng nhau này x y raủ ộ ậ ế ự ả(c ng hộ ưởng) thì các b ph n trên dao đ ng c ng hộ ậ ộ ộ ưởng v i biên đ r t l n và có th làm gãy cácớ ộ ấ ớ ểchi ti t trong các b ph n này ế ộ ậ
3 Phân bi t Dao đ ng c ệ ộ ưỡ ng b c và dao đ ng duy trì ứ ộ
a Dao đ ng c ộ ưỡ ng b c v i dao đ ng duy trì: ứ ớ ộ
- Biên đ c a h ph thu c vào Fộ ủ ệ ụ ộ 0 và |fn – f0|
- L c đự ược đi u khi n b i chính dao đ ng y quaề ể ở ộ ấ
m t c c u nào đó ộ ơ ấ
- Dao đ ng v i t n s đúng b ng t n s dao đ ngộ ớ ầ ố ằ ầ ố ộriêng f0 c a v t ủ ậ
- Biên đ không thay đ i ộ ổ
b C ng h ộ ưở ng v i dao đ ng duy trì: ớ ộ
Gi ng nhau: ố C hai đ u đả ề ược đi u ch nh đ t n s ngo i l c b ng v i t n s dao đ ng t do c aề ỉ ể ầ ố ạ ự ằ ớ ầ ố ộ ự ủ
h ệ
Khác nhau:
Trang 18C ng h ộ ưở ng Dao đ ng duy trì ộ
- Ngo i l c đ c l p bên ngoài ạ ự ộ ậ
- Năng lượng h nh n đệ ậ ược trong m i chu kì daoỗ
đ ng do công ngo i l c truy n cho l n h n năngộ ạ ự ề ớ ơ
lượng mà h tiêu hao do ma sát trong chu kì đó ệ
- Ngo i l c đạ ự ược đi u khi n b i chính dao đ ngề ể ở ộ
y qua m t c c u nào đó
- Năng lượng h nh n đệ ậ ược trong m i chu kì daoỗ
đ ng do công ngo i l c truy n cho đúng b ngộ ạ ự ề ằnăng lượng mà h tiêu hao do ma sát trong chu kìệ
đó
B TR C NGHI M: Ắ Ệ
Câu 1 Dao đ ng duy trì là dao đ ng t t d n mà ngộ ộ ắ ầ ười ta đã
A Làm m t l c c n c a môi trấ ự ả ủ ường đ i v i v t chuy n đ ng ố ớ ậ ể ộ
B Tác d ng ngo i l c bi n đ i đi u hoà theo th i gian vào dao đ ng ụ ạ ự ế ổ ề ờ ộ
C Tác d ng ngo i l c vào v t dao đ ng cùng chi u v i chuy n đ ng trong m t ph n c a t ng chuụ ạ ự ậ ộ ề ớ ể ộ ộ ầ ủ ừ
kỳ
D Kích thích l i dao đ ng sau khi dao đ ng b t t d n ạ ộ ộ ị ắ ầ
Câu 2 Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c không ph thu c ứ ụ ộ
A Pha ban đ u c a ngo i l c tu n hoàn tác d ng lên v t ầ ủ ạ ự ầ ụ ậ
B Biên đ c a ngo i l c tu n hoàn tác d ng lên v t ộ ủ ạ ự ầ ụ ậ
C T n s c a ngo i l c tu n hoàn tác d ng lên v t ầ ố ủ ạ ự ầ ụ ậ
D H s l c c n c a ma sát nh t tác d ng lên v t ệ ố ự ả ủ ớ ụ ậ
Câu 3 Phát bi u nào sau đây là không đúng ể
A Biên đ c a dao đ ng riêng ch ph thu c vào cách kích thích ban đ u đ t o lên dao đ ng ộ ủ ộ ỉ ụ ộ ầ ể ạ ộ
B Biên đ c a dao đ ng t t d n gi m d n theo th i gian ộ ủ ộ ắ ầ ả ầ ờ
C Biên đ c a dao đ ng duy trì ph thu c vào ph n năng lộ ủ ộ ụ ộ ầ ượng cung c p thêm cho dao đ ngấ ộtrong m i chu kỳ ỗ
D Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c ch ph thu c vào biên đ c a l c cứ ỉ ụ ộ ộ ủ ự ưỡng b c ứ
Câu 4 Phát bi u nào sau đây là không đúng ể
A T n s c a dao đ ng cầ ố ủ ộ ưỡng b c luôn b ng t n s c a dao đ ng riêng ứ ằ ầ ố ủ ộ
B T n s c a dao đ ng cầ ố ủ ộ ưỡng b c b ng t n s c a l c cứ ằ ầ ố ủ ự ưỡng b c ứ
C Chu kỳ c a dao đ ng củ ộ ưỡng b c không b ng chu kỳ c a dao đ ng riêng ứ ằ ủ ộ
D Chu kỳ c a dao đ ng củ ộ ưỡng b c b ng chu kỳ c a l c cứ ằ ủ ự ưỡng b c ứ
Câu 5 Nh n đ nh nào sau đây sai khi nói v dao đ ng c h c t t d n ậ ị ề ộ ơ ọ ắ ầ
A Dao đ ng t t d n có đ ng năng gi m d n còn th năng bi n thiên đi u hòA ộ ắ ầ ộ ả ầ ế ế ề
B Dao đ ng t t d n là dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gian ộ ắ ầ ộ ộ ả ầ ờ
C L c ma sát càng l n thì dao đ ng t t càng nhanh ự ớ ộ ắ
D Trong dao đ ng t t d n, c năng gi m d n theo th i gian ộ ắ ầ ơ ả ầ ờ
Câu 6 Khi nói v dao đ ng cề ộ ưỡng b c, phát bi u nào sau đây là đúng ứ ể
A Dao đ ng c a con l c đ ng h là dao đ ng cộ ủ ắ ồ ồ ộ ưỡng b c ứ
B Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c là biên đ c a l c cứ ộ ủ ự ưỡng b c ứ
C Dao đ ng cộ ưỡng b c có biên đ không đ i và có t n s b ng t n s c a l c cứ ộ ổ ầ ố ằ ầ ố ủ ự ưỡng b c ứ
D Dao đ ng cộ ưỡng b c có t n s nh h n t n s c a l c cứ ầ ố ỏ ơ ầ ố ủ ự ưỡng b c ứ
Câu 7 Nh n xét nào sau đây là không đúng ậ
A Dao đ ng t t d n càng nhanh n u l c c n c a môi trộ ắ ầ ế ự ả ủ ường càng l n ớ
B Dao đ ng duy trì có chu kỳ b ng chu kỳ dao đ ng riêng c a con l c ộ ằ ộ ủ ắ
C Dao đ ng cộ ưỡng b c có t n s b ng t n s c a l c cứ ầ ố ằ ầ ố ủ ự ưỡng b c ứ
D Biên đ c a dao đ ng cộ ủ ộ ưỡng b c không ph thu c vào t n s l c cứ ụ ộ ầ ố ự ưỡng b c ứ
Câu 8 Phát bi u nào sau đây là đúng ể
A Trong dao đ ng t t d n, m t ph n c năng đã bi n đ i thành nhi t năng ộ ắ ầ ộ ầ ơ ế ổ ệ
B Trong dao đ ng t t d n, m t ph n c năng đã bi n đ i thành hoá năng ộ ắ ầ ộ ầ ơ ế ổ
Trang 19C Trong dao đ ng t t d n, m t ph n c năng đã bi n đ i thành đi n năng ộ ắ ầ ộ ầ ơ ế ổ ệ
D Trong dao đ ng t t d n, m t ph n c năng đã bi n đ i thành quang năng ộ ắ ầ ộ ầ ơ ế ổ
Câu 9 Phát bi u nào sau đây là đúng Hi n tể ệ ượng c ng hộ ưởng ch x y ra v i ỉ ả ớ
A dao đ ng đi u hoà ộ ề B dao đ ng riêng ộ
C dao đ ng t t d n ộ ắ ầ D v i dao đ ng cớ ộ ưỡng b c ứ
Câu 10 Khi x y ra hi n tả ệ ượng c ng hộ ưởng c thì v t ti p t c dao đ ng ơ ậ ế ụ ộ
A v i t n s b ng t n s dao đ ng riêng ớ ầ ố ằ ầ ố ộ B mà không ch u ngo i l c tác d ng ị ạ ự ụ
C v i t n s l n h n t n s dao đ ng riêng ớ ầ ố ớ ơ ầ ố ộ D v i t n s nh h n t n s dao đ ng riêng ớ ầ ố ỏ ơ ầ ố ộ
Câu 11 M t v t dao đ ng t t d n có các đ i lộ ậ ộ ắ ầ ạ ượng gi m liên t c theo th i gian là ả ụ ờ
A biên đ và gia t c ộ ố B li đ và t c đ ộ ố ộ
C biên đ và c năng ộ ơ D biên đ và t c đ ộ ố ộ
Câu 12 Ch n phát bi u sai? Trong dao đ ng c a v t ch u l c c n nh không đ i ọ ế ộ ủ ậ ị ự ả ỏ ổ
A Là dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gian ộ ộ ả ầ ờ
B Chu kì gi m d n theo th i gian ả ầ ờ
C C năng c a v t gi m d n theo th i gian ơ ủ ậ ả ầ ờ
D L c c n luôn sinh công âm ự ả
Câu 13 Hai con l c làm b ng hai hòn bi có bán kính b ng nhau, treo trên hai s i dây có cùng chi u dài.ắ ằ ằ ợ ề
Kh i lố ượng c a hai hòn bi là khác nhau Hai con l c cùng dao đ ng trong m t môi trủ ắ ộ ộ ường v i cùngớbiên đ Thì con l c nào t t nhanh h n? ộ ắ ắ ơ
A Con l c nh ắ ẹ B Con l c n ng ắ ặ C T t cùng lúc ắ D Ch a th k t lu n ư ể ế ậ
Câu 14 Dao đ ng c a h độ ủ ệ ược bù vào năng lượng đã m t sau m t chu kì là: ấ ộ
A Dao đ ng duy trì ộ B Dao đ ng cộ ưỡng b c ứ
C dao đ ng đi u hòa ộ ề D Dao đ ng t t d n ộ ắ ầ
Câu 15 Dao đ ng duy trì là dao đ ng t t d n mà ngộ ộ ắ ầ ười ta đã:
A Làm m t l c c n c a môi trấ ự ả ủ ường đ i v i v t chuy n đ ng ố ớ ậ ể ộ
B Tác d ng ngo i l c bi n đ i đi u hòa theo th i gian vào v t chuy n đ ng ụ ạ ự ế ổ ề ờ ậ ể ộ
C Bù ph n năng lầ ượng đã m t mát trong m t chu kì b ng m t c ch bù năng lấ ộ ằ ộ ơ ế ượng
A Kích thích l i dao đ ng sau khi t t h n ạ ộ ắ ẳ
Câu 16 Khi t n s ngo i l c b ng t n s riêng c a h thì x y ra hi n tầ ố ạ ự ằ ầ ố ủ ệ ả ệ ượng:
A Biên đ dao đ ng đ t giá tr c c đ i ộ ộ ạ ị ự ạ B B ng giá tr biên đ ngo i l c ằ ị ộ ạ ự
C Biên đ dao đ ng đang tăng nhanh ộ ộ D Biên đ dao đ ng b ng 0 ộ ộ ằ
Câu 17 Ch n phát bi u sai: ọ ể
A Dao đ ng cộ ưỡng b c là dao đ ng dứ ộ ưới tác d ng c a ngo i l c tu n hoàn ụ ủ ạ ự ầ
B Dao đ ng duy trì dộ ưới tác d ng c a ngo i l c có t n s riêng b ng t n s riêng c a h ụ ủ ạ ự ầ ố ằ ầ ố ủ ệ
C Trong quá trình ch u tác d ng c a ngo i l c tu n hoàn h luôn dao đ ng v i t n s c a ngo iị ụ ủ ạ ự ầ ệ ộ ớ ầ ố ủ ạ
cưỡng b c bi n thiên đi u hoà v i biên đ Fứ ế ề ớ ộ 0 và t n s f = 6 Hz vào v t thì biên đ dao đ ng c a v tầ ố ậ ộ ộ ủ ậ
là A1 Gi nguyên biên đ Fữ ộ 0 và tăng t n s c a ngo i l c lên 7 Hz thì biên đ dao đ ng c a v t là Aầ ố ủ ạ ự ộ ộ ủ ậ 2
K t lu n nào sau đây là đúng ? ế ậ
A A1 = A2 B A1 < A2 C A1 > A2 D 2A1 = A2
Câu 20 Khi nói v dao đ ng t t d n, phát bi u nào sau đây là sai? ề ộ ắ ầ ể
A Dao đ ng t t d n không ph i lúc nào cũng có h i ộ ắ ầ ả ạ
B Biên đ dao đ ng t t d n gi m d n đ u theo th i gian ộ ộ ắ ầ ả ầ ề ờ
Trang 20C Nguyên nhân t t d n dao đ ng là do l c c n ắ ầ ộ ự ả
D Dao đ ng t t d n càng ch m khi l c c n môi trộ ắ ầ ậ ự ả ường càng nh ỏ
Câu 21 Dao đ ng c a con l c đ ng h là: ộ ủ ắ ồ ồ
A dao đ ng cộ ưỡng b c ứ B dao đ ng duy trì ộ
C dao đ ng t t d n ộ ắ ầ D dao đ ng đi n t ộ ệ ừ
Câu 22 M t v t dao đ ng cộ ậ ộ ưỡng b c dứ ưới tác d ng c a ngo i l c F = Fụ ủ ạ ự 0cosπft (v i Fớ 0 và f không đ i, tổtính b ng s) T n s dao đ ng cằ ầ ố ộ ưỡng b c c a v t là ứ ủ ậ
Câu 23 Phát bi u nào sau đây không ể đúng ?
A Đi u ki n đ x y ra c ng hề ệ ể ả ộ ưởng là t n s góc c a l c cầ ố ủ ự ưỡng b c b ng t n s góc c a dao đ ngứ ằ ầ ố ủ ộriêng
B Đi u ki n đ x y ra c ng hề ệ ể ả ộ ưởng là t n s c a l c cầ ố ủ ự ưỡng b c b ng t n s c a dao đ ng riêng.ứ ằ ầ ố ủ ộ
C Đi u ki n đ x y ra c ng hề ệ ể ả ộ ưởng là chu kỳ c a l c củ ự ưỡng b c b ng chu kỳ c a dao đ ng riêng.ứ ằ ủ ộ
D Đi u ki n đ x y ra c ng hề ệ ể ả ộ ưởng là biên đ c a l c cộ ủ ự ưỡng b c b ng biên đ c a dao đ ngứ ằ ộ ủ ộriêng
1 Đ l ch pha c a hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ộ ệ ủ ộ ề ươ ng, cùng t n s có ph ầ ố ươ ng trình dao
đ ng l n l ộ ầ ượ t nh sau ư : x1 = Acos(ωt + φ1) và x2 = Acos(ωt + φ2) là Δφ = φ2 - φ1
▪ Khi hai dao đ ng thành ph n xộ ầ 1 và x2 cùng pha:
▪ Khi Δφ = φ2 - φ1 > 0 → φ2 > φ1 Ta nói dao đ ng (2) nhanh phaộ
h n dao đ ng (1) ho c ngơ ộ ặ ượ ạc l i dao đ ng (1) ch m pha so v iộ ậ ớ
dao đ ng (2)ộ
▪ Khi Δφ = φ2 - φ1 < 0 → φ2 < φ1 Ta nói dao đ ng (2) ch m phaộ ậ
h n dao đ ng (1) ho c ngơ ộ ặ ượ ạc l i dao đ ng (1) s m pha so v i dao đ ng (2)ộ ớ ớ ộ
2 T ng h p hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ổ ợ ộ ề ươ ng cùng t n s ầ ố
- Dao đ ng t ng h p c a hai (ho c nhi u) dao đ ng đi u hoà cùng phộ ổ ợ ủ ặ ề ộ ề ương cùng t n s là m tầ ố ộdao đ ng đi u hoà cùng phộ ề ương cùng t n s v i hai dao đ ng đó ầ ố ớ ộ
- N u m t v t tham gia đ ng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng phế ộ ậ ồ ờ ộ ề ương, cùng t n s v i cácầ ố ớ
phương trình: x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2 cos(ωt + φ2) thì dao đ ng t ng h p sẽ là: ộ ổ ợ x = x1 + x2 =
Acos(ωt + φ)
Biên đ dao đ ng t ng h p ộ ộ ổ ợ
Pha ban đ u dao đ ng t ng h p ầ ộ ổ ợ
Trang 21Câu 1 (CĐ2011) M t v t nh có chuy n đ ng là t ng h p c a hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ỏ ể ộ ổ ợ ủ ộ ề ương.
Hai dao đ ng này có phộ ương trình là x1 = A1cosωt và x2 = A2 cos G i E là c năng c a v t.ọ ơ ủ ậ
A Biên đ 2 dao đ ng h p thành ph n ộ ộ ợ ầ B biên đ dao đ ng t ng h p ộ ộ ổ ợ
C đ l ch pha c a hai dao đ ng ộ ệ ủ ộ D pha c a hai dao đ ng ủ ộ
Câu 3 Ch n câu đúng Hai dao đ ng đi u hòa cùng phọ ộ ề ương cùng t n s , có đ l ch pha ầ ố ộ ệ Δφ Biên độ
c a hai dao đ ng l n lủ ộ ầ ượt là A1 và A2 Biên đ c a dao đ ng t ng h p A có giá tr ộ ủ ộ ổ ợ ị
A l n h n Aớ ơ 1+ A2 B nh h n |Aỏ ơ 1 - A2|
C luôn b ng ằ (A1+ A2) D |A1 - A2| ≤ A ≤ A1+ A2
Câu 4 Hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ề ương cùng t n s góc , t i th i đi m ban đ u đ l ch phaầ ố ω ạ ờ ể ầ ộ ệ
gi a hai dao đ ng là ữ ộ Δφ ạ T i th i đi m t đ l ch pha c a hai dao đ ng là ờ ể ộ ệ ủ ộ
Câu 5 Xét hai dao đ ng cùng phộ ương, cùng t n s Biên đ dao đ ng t ng h p không ph thu c vàoầ ố ộ ộ ổ ợ ụ ộ
y u t nào? ế ố
A Biên đ dao đ ng th nh t ộ ộ ứ ấ B Biên đ dao đ ng th hai ộ ộ ứ
C T n s dao đ ng ầ ố ộ D Đ l ch pha hai dao đ ng ộ ệ ộ
Câu 6 Hai dđđh: x1 = A1cosωt và x2 = A2 cos Biên đ dao đ ng t ng h p c a hai đ ng này là ộ ộ ổ ợ ủ ộ
A A = B A = C A = A1 + A2 D A =
Câu 7 Cho hai dđđh cùng phương, cùng t n s , có biên đ là Aầ ố ộ 1 và A2 Biên đ dao đ ng t ng h p c aộ ộ ổ ợ ủhai dao đ ng trên có giá tr l n nh t là ộ ị ớ ấ
Trang 22A A1 + A2 B 2A1 C D 2A2
Câu 8 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ự ệ ồ ờ ồ ề ương theo các phương trình: x1 =
4sin(πt + α) cm và x1 =4 cos(πt) cm Biên đ dao đ ng t ng h p đ t giá tr nh nh t khi: ộ ộ ổ ợ ạ ị ỏ ấ
A =α 0 rad B = α π rad C = α rad D =α rad
Câu 9 Khi t ng h p hai dao đ ng đi u hòa cùng phổ ợ ộ ề ương, cùng t n s và cùng pha nhau thì: ầ ố
A biên đ dao đ ng nh nh t, ộ ộ ỏ ấ
B dao đ ng t ng h p sẽ nhanh pha h n dao đ ng thành ph n ộ ổ ợ ơ ộ ầ
C dao đ ng t ng h p sẽ ngộ ổ ợ ược pha v i m t trong hai dao đ ng thành ph nớ ộ ộ ầ
D biên đ dao đ ng l n nh t ộ ộ ớ ấ
Câu 10 (CĐ2012) Dao đ ng c a m t v t là t ng h p c a hai dao đ ng cùng phộ ủ ộ ậ ổ ợ ủ ộ ương có phương trình
l n lầ ượt là x1 = Acosωt và x2 = Asinωt Biên đ dao đ ng c a v t là ộ ộ ủ ậ
Câu 11 M t v t th c hi n đ ng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng phộ ậ ự ệ ồ ờ ồ ề ương theo các phương trình: x1 =
4sin(πt + α) cm và x1 =4 cos(πt) cm Biên đ dao đ ng t ng h p đ t giá tr l n nh t khi: ộ ộ ổ ợ ạ ị ớ ấ
A =α 0 rad B = α π rad C = α rad D = -α rad
Câu 12 Ch ra câu ỉ sai Khi t ng h p hai dao đ ng cùng phổ ợ ộ ương, cùng t n s nh ng ngầ ố ư ược pha nhauthì:
A biên d dao đ ng nh nh t ộ ộ ỏ ấ
B dao đ ng t ng h p sẽ cùng pha v i m t trong hai dao đ ng thành ph n ộ ổ ợ ớ ộ ộ ầ
C dao đ ng t ng h p sẽ ngộ ổ ợ ược pha v i m t trong hai dao đ ng thành ph nớ ộ ộ ầ
D biên đ dao đ ng l n nh t ộ ộ ớ ấ
Câu 13 (Hi u) Khi t ng h p hai dao đ ng cùng phể ổ ợ ộ ương, cùng t n s nh ng ngầ ố ư ược pha nhau thì:
A biên đ dao đ ng nh h n hi u hai biên đ dao đ ng thành ph n ộ ộ ỏ ơ ệ ộ ộ ầ
B dao đ ng t ng h p cùng pha v i m t trong hai dao đ ng thành ph n ộ ổ ợ ớ ộ ộ ầ
C dao đ ng t ng h p vuông pha v i m t trong hai dao đ ng thành ph n ộ ổ ợ ớ ộ ộ ầ
- Sóng ngang: Sóng ngang là sóng, mà ph ươ ng dao
đ ng c a các ph n t trong môi tr ộ ủ ầ ử ườ ng vuông góc v i ớ
ph ươ ng truy n sóng ề Sóng ngang ch truy nỉ ề được
trong ch t r n ấ ắ và b m t ch t l ng ề ặ ấ ỏ vì có l c đàn h iự ồ
xu t hi n khi b bi n d ng l ch ấ ệ ị ế ạ ệ
- Sóng d c:ọ Sóng d c là sóng, mà ph ọ ươ ng dao đ ng c a các ph n t trong môi tr ộ ủ ầ ử ườ ng trùng v i ớ
ph ươ ng truy n sóng ề Sóng d c truy n ọ ề đ ượ c trong môi tr ườ ng r n, l ng, khí ắ ỏ vì trong các môi trường
Trang 23này l c đàn h i xu t hi n khi có bi n d ng nén,ự ồ ấ ệ ế ạ
dãn
3 Gi i thích s t o thành sóng c ả ự ạ ơ: Sóng cơ
h c đ ọ ượ c t o thành nh l c liên k t đàn h i ạ ờ ự ế ồ
gi a các ph n t c a môi tr ữ ầ ử ủ ườ ng truy n dao ề
đ ng đi, các ph n t càng xa tâm dao đ ng càng tr pha h n ộ ầ ử ộ ễ ơ
* Đ c đi m: ặ ể
Môi trường nào có l c đàn h i xu t hi n khi b bi n d ng l ch thì truy n sóng ngang ự ồ ấ ệ ị ế ạ ệ ề
Môi trường nào có l c đàn h i xu t hi n khi b nén hay kéo l ch thì truy n sóng d c.ự ồ ấ ệ ị ệ ề ọ
đi m đó Hay Asóng = Adao đ ng ể ộ
3 B ướ c sóng: Bước sóng λ là kho ngả
cách gi a hai đi m g n nhau nh t n mữ ể ầ ấ ằ
trên phương truy n sóng dao đ ng cùngề ộ
pha hay chính là quãng đường sóng
truy n trong m t chu kì ề ộ
4 T c đ truy n sóng ố ộ ề : là t c đ truy nố ộ ề
pha dao đ ng ộ
- Trong m t môi trộ ường (đ ng ch t) t c đ truy n sóng không đ i : ồ ấ ố ộ ề ổ v = = const
- Trong m t chu kì T sóng truy n đi độ ề ược qu ng đả ường là λ, do đó t c đ truy n sóng trong m t môiố ộ ề ộ
Chú ý: T công th c trên ta có th suy ra m t s trừ ứ ể ộ ố ường h p thợ ường g p sau : ặ
Hai dao đ ng cùng pha khi có: ộ φ = k2π d = k.λ Hay: Hai đi m trên ph ể ươ ng truy n sóng ề cách nhau m t s nguyên l n b ộ ố ầ ướ c sóng thì dao đ ng cùng pha ộ
Hai dao đ ng ngộ ược pha khi có: φ= (2k +1)π d = Hay: Hai đi m trên ph ể ươ ng truy n sóng cách nhau m t kho ng s bán nguyên l n b ề ộ ả ố ầ ướ c sóng thì dao đ ng ng ộ ượ c pha
Trang 24 Hai dao đ ng vuông pha khi có : ộ Δφ= (2k +1) d = Hay: Hai đi m trên ph ể ươ ng truy n sóng cách nhau m t kho ng s bán nguyên l n n a b ề ộ ả ố ầ ử ướ c sóng thì dao đ ng vuông pha ộ
2 L p ph ậ ươ ng trình:
- N u dao đ ng t i O là uế ộ ạ 0 = Acos(ω.t + φ0), dao đ ng độ ược truy n đ n M cách O m t kho ngề ế ộ ả
OM = x v i t c đ v thì dao đ ng t i M sẽ ớ ố ộ ộ ạ tr pha ể Δφ = 2π so v i dao đ ng t i O , t c là có th vi t ớ ộ ạ ứ ể ế
uB = Acos(ωt+φ) thì phương trình dao đ ng t i A và C sẽ là:ộ ạ
uA = Acos v i dớ 1 = AB; uB = Acos v i dớ 2 = BC
- N u hai đi n A và B dao đ ng cùng pha thì: ế ể ộ u A =uB
- N u hai đi n A và B dao đ ng cùng ng ế ể ộ ượ c thì: u A =-uB
- N u hai đi n A và B dao đ ng vuông pha thì khi ế ể ộ u Amax thì u B = 0 và ng ượ ạ c l i
3 Tính ch t c a sóng ấ ủ : Sóng có tính ch t tu n hoàn theo th iấ ầ ờ gian v i chu kì T và tu n hoànớ ầtheo không gian v i “chu kì “ b ng bớ ằ ước sóng λ
4 Đ th sóng ồ ị :
a/ Theo th i gian là đờ ường sin l p l i sau k.T ặ ạ
b/ Theo không gian là đường sin l p l i sau k.ặ ạ λ
T i m t đi m M xác đ nh trong môi trạ ộ ể ị ường: uM là m t hàm sộ ố
bi n thiên đi u hòa theo th i gian t v i chu kỳ T: uế ề ờ ớ t = Acos( t
+ φM)
T i m t th i đi m t xác đ nh: uạ ộ ờ ể ị M là m t hàm bi n thiên đi u hòa trong không gian theo bi n x v iộ ế ề ế ớ
chu kỳ λ: ux = Acos( x + φt)
B TR C NGHI M: Ắ Ệ
Câu 1 Khi m t sóng c h c truy n t không khí vào nộ ơ ọ ề ừ ước thì đ i lạ ượng nào sau đây không thay đ i: ổ
A V n t c ậ ố B T n s ầ ố C Bước sóng D Năng lượng
Câu 2 Ch n phát bi u đúng ? Sóng d c: ọ ể ọ
A Ch truy n đỉ ề ược trong ch t r n ấ ắ
B Truy n đề ược trong ch t r n và ch t l ng và ch t khí ấ ắ ấ ỏ ấ
C Truy n trong ch t r n, ch t l ng, ch t khí và c chân không.ề ấ ắ ấ ỏ ấ ả
D Không truy n đề ược trong ch t r n ấ ắ
Câu 3 Sóng c là gì? ơ
A S truy n chuy n đ ng c trong không khí ự ề ể ộ ơ
B Nh ng dao đ ng c h c lan truy n trong môi trữ ộ ơ ọ ề ường v t ch t ậ ấ
C Chuy n đ ng tể ộ ương đ i c a v t này so v i v t khác ố ủ ậ ớ ậ
Trang 25D S co dãn tu n hoàn gi a các ph n t môi trự ầ ữ ầ ử ường.
Câu 4 Sóng ngang là sóng:
A lan truy n theo phề ương n m ngang ằ
B trong đó các ph n t sóng dao đ ng theo phầ ử ộ ương n m ngang ằ
C trong đó các ph n t sóng dao đ ng theo phầ ử ộ ương vuông góc v i phớ ương truy n sóng ề
D trong đó các ph n t sóng dao đ ng theo cùng m t phầ ử ộ ộ ương v i phớ ương truy n sóng ề
Câu 5 S p x p giá tr v n t c truy n sóng c h c theo th t gi m d n qua các môi trắ ế ị ậ ố ề ơ ọ ứ ự ả ầ ường :
Câu 7 Phát bi u nào sau đây v đ i lể ề ạ ượng đ c tr ng c a sóng c h c là không đúng?ặ ư ủ ơ ọ
A Chu kỳ c a sóng chính b ng chu kỳ dao đ ng c a các ph n t dao đ ng ủ ằ ộ ủ ầ ử ộ
B T n s c a sóng chính b ng t n s dao đ ng c a các ph n t dao đ ng ầ ố ủ ằ ầ ố ộ ủ ầ ử ộ
C T c đ c a sóng chính b ng t c đ dao đ ng c a các ph n t dao đ ng ố ộ ủ ằ ố ộ ộ ủ ầ ử ộ
D Bước sóng là quãng đường sóng truy n đi đề ược trong m t chu kỳ ộ
Câu 8 Trong nh ng y u t sau đâyữ ế ố
I Bi u th c sóng II Phể ứ ương dao đ ng III Biên đ sóng IV Phộ ộ ương truy n sóngề
Nh ng y u t giúp chúng ta phân bi t sóng d c v i sóng ngang là: ữ ế ố ệ ọ ớ
Câu 9 Phát bi u nào sau đây là không đúng: ể
A Trong quá trình truy n sóng, pha dao đ ng đề ộ ược truy n đi còn các ph n t c a môi trề ầ ử ủ ườngthì dao đ ng t i ch ộ ạ ỗ
B Quá trình truy n sóng c là quá trình truy n năng lề ơ ề ượng
C Bước sóng là kho ng cách gi a 2 đi m g n nhau nh t trên phả ữ ể ầ ấ ương truy n sóng và dao đ ngề ộcùng pha
D Sóng truy n trong các môi trề ường khác nhau giá tr bị ước sóng v n không thay đ i ẫ ổ
Câu 10 Ch n phát bi u sai Quá trình lan truy n c a sóng c h c: ọ ể ề ủ ơ ọ
A Là quá trình truy n năng lề ượng
B Là quá trình truy n dao đ ng trong môi trề ộ ường v t ch t theo th i gian ậ ấ ờ
C Là quá trình lan truy n c a pha dao đ ng ề ủ ộ
D Là quá trình lan truy n các ph n t v t ch t trong không gian và theo th i gian ề ầ ử ậ ấ ờ
Câu 11 Sóng ngang :
A ch truy n đỉ ề ược trong ch t r n ấ ắ
B truy n đề ược trong ch t r n và trên b m t ch t l ng ấ ắ ề ặ ấ ỏ
C truy n đề ược trong ch t r n, ch t l ng và ch t khí ấ ắ ấ ỏ ấ
D truy n đề ược trong ch t r n, ch t l ng, ch t khí và chân không ấ ắ ấ ỏ ấ
Câu 12 M t sóng c h c lan truy n trong m t môi trộ ơ ọ ề ộ ường A v i v n t c vớ ậ ố A và khi truy n trong môiề
trường B có v n t c ậ ố vB = v A T n s sóng trong môi trầ ố ường B sẽ:
A l n g p 2 l n t n s trong môi trớ ấ ầ ầ ố ường A B b ng t n s trong môi trằ ầ ố ường A
C b ng 1/2 t n s trong môi trằ ầ ố ường A D b ng 1/4 t n s trong môi trằ ầ ố ường A
Câu 13 Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v sóng c ? ể ề ơ
A Bước sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t mà dao đ ng cùng pha ả ữ ể ầ ấ ộ
B Sóng c truy n trong ch t r n luôn là sóng d c ơ ề ấ ắ ọ
C Sóng c truy n trong ch t l ng luôn là sóng ngang ơ ề ấ ỏ
Trang 26D Bước sóng là kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên cùng m t phả ữ ể ầ ấ ộ ương truy n sóngề
mà dao đ ng t i hai đi m đó cùng pha ộ ạ ể
Câu 14 M t ngu n dao đ ng đ t t i đi m A trên m t ch t l ng n m ngang phát ra dđđh theoộ ồ ộ ặ ạ ể ặ ấ ỏ ằ
phương th ng đ ng v i phẳ ứ ớ ương trình uA = acos t Sóng do ngu n dđ này t o ra truy n trên m tω ồ ạ ề ặ
ch t l ng có bấ ỏ ước sóng t i đi m M cách A m t kho ng x Coi biên đ sóng và v n t c sóng khôngλ ớ ể ộ ả ộ ậ ố
đ i khi truy n đi thì phổ ề ương trình dao đ ng t i đi m M là ộ ạ ể
C uM = acos(ωt + πx/λ) D uM = acos(ωt -2πx/λ)
Câu 15 Khi nói v sóng c h c, phát bi u nào sau đây là sai? ề ơ ọ ể
A Sóng c h c là s lan truy n dao đ ng c h c trong môi trơ ọ ự ề ộ ơ ọ ường v t ch t ậ ấ
B Sóng c h c truy n đơ ọ ề ược trong t t c các môi trấ ả ường r n, l ng, khí và chân không ắ ỏ
C Sóng âm truy n trong không khí là sóng d c ề ọ
D Sóng c h c lan truy n trên m t nơ ọ ề ặ ước là sóng ngang
Câu 16 Phát bi u nào sau đây sai?Sóng đi n t và sóng c ể ệ ừ ơ
A đ u tuân theo quy lu t ph n x ề ậ ả ạ B đ u mang năng lề ượng
C đ u truy n đề ề ược trong chân không D đ u tuân theo quy lu t giao thoa ề ậ
Câu 17 Trong m t môi trộ ường v t ch t, sóng c h c ậ ấ ơ ọ
A lan truy n v i v n t c không đ i và làm cho các ph n t v t ch t c a môi trề ớ ậ ố ổ ầ ử ậ ấ ủ ường chuy nể
D C 2 sóng cùng có t n s và phả ầ ố ương truy n không đ i ề ổ
Câu 21 Tính ch t nào sau đây không ph i là tính ch t c a sóng c : ấ ả ấ ủ ơ
A Không có tính tu n hoàn theo không gian ầ
B Có tính tu n hoàn theo th i gian ầ ờ
C Không mang theo ph n t môi trầ ử ường khi lan truy n ề
D Có hi n tệ ượng giao thoa, nhi u x ễ ạ
Trang 27C T n s dao đ ng c a các ph n t v t ch t có sóng truy n qua sẽ gi m d n theo th i gian doầ ố ộ ủ ầ ử ậ ấ ề ả ầ ờ
B v n t c truy n pha dao đ ng và v n t c dao đ ng c a các ph n t v t ch t ậ ố ề ộ ậ ố ộ ủ ầ ử ậ ấ
C v n t c truy n pha dao đ ng ậ ố ề ộ
D t c dao đ ng c a ngu n ố ộ ủ ồ
Câu 24 M t sóng âm độ ược mô t b i phả ở ương trình y = Acos2π T c đ c c đ i c a phân tố ộ ự ạ ủ ửmôi trường b ng 4 l n t c đ truy n sóng khi ằ ầ ố ộ ề
Câu 25 Ch n câu đúng khi nói v t c đ truy n sóng: ọ ề ố ộ ề
A T c đ truy n sóng trong m t môi trố ộ ề ộ ường
B ph thu c vào b n ch t môi trụ ộ ả ấ ường và t n s sóng ầ ố
C ph thu c vào b n ch t môi trụ ộ ả ấ ường và biên đ sóng ộ
D ch ph thu c vào b n ch t môi trỉ ụ ộ ả ấ ường
Câu 26 M t sóng c h c lan truy n trong không khí có bộ ơ ọ ề ước sóng λ Kho ng cách gi a hai đi m trênả ữ ểcùng m t phộ ương truy n sóng dao đ ng ngề ộ ược pha nhau là
A d = (2k +1) B d = (2k +1) C d = (2k +1)λ D d = kλ
Câu 27 Trong hi n tệ ượng truy n sóng trên m t nề ặ ước do m t ngu n sóng gây ra, n u g i bộ ồ ế ọ ước sóng
là λ, thì kho ng cách gi a n vòng tròn sóng (g n nhô) liên ti p nhau sẽ là ả ữ ợ ế
B NG TRA ĐÁP ÁN CH Đ 1- CH Ả Ủ Ề ƯƠ NG II
1B 2B 3B 4C 5C 6C 7C 8D 9D 10D 11B 12B 13D 14D 15B 16C 17D 18A 19A 20C 21A 22B 23C 24B 25D 26B 27B
CH Đ 2: GIAO THOA SÓNG – SÓNG D NG Ủ Ề Ừ
A LÝ THUY T : Ế
I GIAO THOA SÓNG:
1 Hi n tệ ượ ng giao thoa c a hai sóng trên m t n ủ ặ ướ c:
Đ nh nghĩaị : hi n tệ ượng 2 sóng (k t h p) g p nhau t o nên các g n sóng n đ nh (g i là ế ợ ặ ạ ợ ổ ị ọ vân giao thoa )
Gi i thíchả : - Nh ng đi m đ ng yên: ữ ể ứ 2 sóng g p nhau ngặ ượ c pha, tri t tiêu nhau ệ
- Nh ng đi m dao đ ng r t m nh: ữ ể ộ ấ ạ 2 sóng g p nhau cùng pha, ta ng cặ ường l n nhau ẫ
2 Phươ ng trình sóng t ng h p: ổ ợ
Gi s : uả ử 1 = u2 = Acos( t) ω là hai ngu n sóng dao đ ng cùng pha ồ ộ
Suy ra: u1M = Acos( t - ω 2π ) và u2M = Acos ( t- ω 2π )
Phương trình sóng t ng h p t i M: ổ ợ ạ
Trang 283 C c đ i và c c ti u giao thoa:ự ạ ự ể
Biên đ dao đ ng t ng h p t i M ộ ộ ổ ợ ạ :
A = A + A + 2A1A1cosΔφ =2A2(1+cosΔφ) (2)
Hay
Đ l ch pha c a hai dao đ ng ộ ệ ủ ộ :
K t h p (1) và (2) ta suy ra: ế ợ
V trí các c c đ i giao thoa: ị ự ạ d2 - d1 = kλ v i ớ k Z
⇒Nh ng đi m c c đ i giao thoa là nh ng đi m dao đ ngữ ể ự ạ ữ ể ộ
v i biên đ c c đ i ớ ộ ự ạ AM = 2A Đó là nh ng đi m có hi u đữ ể ệ ường
đi c a 2 sóng t i đó b ng m t ủ ớ ằ ộ s nguyên ố l n bầ ước sóng λ(trong đó có đườ ng trung tr c c a ự ủ S1S2 là
c c đ i b c 0: k = 0; c c đ i b c 1: ự ạ ậ ự ạ ậ k =±1……… )
V trí các c c ti u giao thoa: ị ự ể d2 - d1 = (k + )λ v i ớ k Z
⇒Nh ng đi m c c ti u giao thoa là nh ng đi m dao đ ng v i biên đ c c ti u ữ ể ự ể ữ ể ộ ớ ộ ự ể AM = 0 Đó là
nh ng đi m ng v i nh ng đi m có hi u đữ ể ứ ớ ữ ể ệ ường đi c a 2 sóng t i đó b ng m t ủ ớ ằ ộ s n a nguyên ố ử l nầ
bước sóng λ (trong đó c c ti u b c 1: ự ể ậ k = 0; -1; c c ti u b c hai ự ể ậ k = =1; -2)
Chú ý:
Kho ng cách gi a hai g n l i (biên đ c c đ i) liên ti p ho c hai g n lõm (biên đ c c ti u) liênả ữ ợ ồ ộ ự ạ ế ặ ợ ộ ự ể
ti p trên đo n Sế ạ 1 S2 b ng ằ λ/2; m t c c đ i và m t c c ti u liên ti p là ộ ự ạ ộ ự ể ế λ/4
Hi n t ệ ượ ng giao thoa là hi n t ệ ượ ng đ c tr ng c a sóng ặ ư ủ
4 Đi u ki n giao thoa:ề ệ Hai sóng g p nhau ph i là 2 sóng k t h p đặ ả ế ợ ược phát ra t 2 ngu n k t h p,ừ ồ ế ợ
t c là 2 ngu n : ứ ồ
- dao đ ng cùng phộ ương, cùng chu kỳ (hay cùng t n s ) ầ ố
- có hi u s pha không đ i theo th i gianệ ố ổ ờ
II SÓNG D NGỪ :
1 S ph n x c a sóng: ự ả ạ ủ
- N u ế v t c n c đ nh ậ ả ố ị thì t i đi m ph n x , sóng ph n x luônạ ể ả ạ ả ạ
luôn ngược pha v i sóng t i và tri t tiêu l n nhau ớ ớ ệ ẫ A B
- N u ế v t c n t do ậ ả ự thì t i đi m ph n x , sóng ph n x luôn luôn ạ ể ả ạ ả ạ cùng pha v i sóng t i vàớ ớ tăng
cường l n nhau ẫ
2 Sóng d ng: ừ Sóng t i và sóng ph n x ớ ả ạ n u truy n theo cùng m t ế ề ộ
ph ươ , thì có th ng ể giao thoa v i nhau, ớ và t o thành m t h sóngạ ộ ệ
d ng ừ
- Trong sóng d ng, m t s đi m luôn đ ng yên g i là ừ ộ ố ể ứ ọ nút, m t sộ ố
đi m luôn dao đ ng v i biên đ c c đ i g i là ể ộ ớ ộ ự ạ ọ b ng ụ Kho ng cáchả
gi a 2 nút liên ti p ho c 2 b ng liên ti p b ng n a bữ ế ặ ụ ế ằ ử ước sóng
Trang 29- Sóng d ng là s giao thoa c a sóng t i và sóng ph n x , có th có trên m t dây, trên m t ch t l ng,ừ ự ủ ớ ả ạ ể ộ ặ ấ ỏtrong không khí (trên m t ch t l ng nh sóng bi n đ p vào vách đá th ng đ ng) ặ ấ ỏ ư ể ậ ẳ ứ
- V trí nút: Kho ng cách gi a hai nút liên ti p b ng ị ả ữ ế ằ λ/2
- V trí b ng: Kho ng cách gi a hai b ng liên ti p b ng ị ụ ả ữ ụ ế ằ λ/2
- Kho ng cách gi a m t nút và 1 b ng liên ti p là ả ữ ộ ụ ế λ/4
3 Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây: ề ệ ể ừ ợ
a) Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây có hai ề ệ ể ừ ợ đ u c đ nh: ầ ố ị
b) Đi u ki n đ có sóng d ng trên s i dây có m t ề ệ ể ừ ợ ộ đ u ầ
c đ nh m t đ u t do: ố ị ộ ầ ự
l: chi u dài s i dây; s b ng=s nút = n+1ề ợ ố ụ ố
CHÚ Ý:
- Các đi m dao đ ng n m trên cùng m t bó sóng thì luôn dao đ ng ể ộ ằ ộ ộ
cùng pha hay các đi m đ i x ng qua b ng sóng thì luôn dao ể ố ứ ụ
đ ng cùng pha ộ
- Các đi m dao đ ng thu c hai bó liên ti p nhau thì dao đ ng ể ộ ộ ế ộ
ng ượ c pha hay các đi m đ i x ng qua nút sóng thì luôn dao ể ố ứ
C Hai sóng có cùng t n s , cùng biên đ và hi u pha không đ i theo th i gian ầ ố ộ ệ ổ ờ
D Hai sóng có cùng t n s , cùng năng lầ ố ượng và hi u pha không đ i theo th i gian ệ ổ ờ
Câu 3 Khi m t sóng m t nộ ặ ướ ặc g p m t khe ch n h p có kích thộ ắ ẹ ước nh h n bỏ ơ ước sóng thì
A sóng v n ti p t c truy n th ng qua khe ẫ ế ụ ề ẳ
B N i nào có sóng thì n i y có hi n tơ ơ ấ ệ ượng giao thoa
C Hai sóng có cùng t n s và có đ l ch pha không đ i theo th i gian là hai sóng k t h p ầ ố ộ ệ ổ ờ ế ợ
D Hai ngu n dao đ ng có cùng phồ ộ ương, cùng t n s là hai ngu n k t h p ầ ố ồ ế ợ
V i (nớ N*)
L=(2n+1) = m V i (n ớ N) hay m = 1, 3, 5, 7…
Trang 30Câu 5 Trong hi n tệ ượng giao thoa sóng c a hai ngu n k t h p đ ng pha, nh ng đi m trong môiủ ồ ế ợ ồ ữ ể
trường truy n sóng là c c ti u giao thoa khi hi u đề ự ể ệ ường đi c a sóng t hai ngu n t i là: (v i k ủ ừ ồ ớ ớ Z )
A d2 –d1 = k B d2 – d1 = (2k + 1) C d2 – d1 = kλ D d2 –d1 = (2k + 1)
Câu 6 T i hai đi m A và B trên m t nạ ể ặ ước n m ngang có hai ngu n sóng c k t h p, dao đ ng theoằ ồ ơ ế ợ ộ
phương th ng đ ng Có s giao thoa c a hai sóng này trên m t nẳ ứ ự ủ ặ ướ T i trung đi m c a đo n AB,c ạ ể ủ ạ
ph n t nầ ử ước dao đ ng v i biên đ c c đ i Hai ngu n sóng đó dao đ ng ộ ớ ộ ự ạ ồ ộ
A l ch pha nhau góc ệ π/3 B cùng pha nhau
C ngược pha nhau D l ch pha nhau góc ệ π/2
(CĐ2009) m t nỞ ặ ước có hai ngu n sóng dđ theo phồ ương vuông góc v i m t nớ ặ ước, có cùng phương trình u = Acosωt Trong mi n g p nhau c a hai sóng, nh ng đi m mà đó cácề ặ ủ ữ ể ở
Câu 7 ph n t nầ ử ước dao đ ng v i biên đ c c đ i sẽ có hi u độ ớ ộ ự ạ ệ ường đi c a sóng t hai ngu n đ n đóủ ừ ồ ế
b ng ằ
A m t s l l n n a bộ ố ẻ ầ ử ước sóng B m t s nguyên l n bộ ố ầ ước sóng
C m t s nguyên l n n a bộ ố ầ ử ước sóng D m t s l l n bộ ố ẻ ầ ước sóng
Câu 8 Trong hi n tệ ượng giao thoa sóng c a hai ngu n k t h p đ ng pha,, nh ng đi m trong môiủ ồ ế ợ ồ ữ ể
trường truy n sóng là c c đ i giao thoa khi hi u đề ự ạ ệ ường đi c a sóng t hai ngu n k t h p t i là: (v iủ ừ ồ ế ợ ớ ớ
k Z )
A d2 –d1 = k B d2 – d1 = (2k + 1) C d2 – d1 = kλ D d2 –d1 = (2k + 1)
Câu 9 Trên m t nặ ước n m ngang có hai ngu n k t h p ằ ồ ế ợ S1 và S2 dđ theo phương th ng đ ng, cùngẳ ứpha, v i cùng biên đ aớ ộ không thay đ i trong quá trình truy n sóng Khi có s giao thoa hai sóng đóổ ề ựtrên m t nặ ước thì dao đ ng t i trung đi m c a đo n ộ ạ ể ủ ạ S1 S 2 có biên đ ộ
A c c đ i ự ạ B c c ti u ự ể C b ng a/2 ằ D b ng a ằ
Câu 10 Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng Hi n tệ ượng giao thoa là hi n tệ ượng
A giao nhau c a hai sóng t i m t đi m trong môi trủ ạ ộ ể ường
B t ng h p c a hai dao đ ng k t h p ổ ợ ủ ộ ế ợ
C t o thành các vân hình hyperbol trên m t nạ ặ ước
D hai sóng khi g p nhau t i m t đi m có th tăng cặ ạ ộ ể ể ường nhau, ho c tri t tiêu nhau, tuỳ theo lặ ệ ộtrình c a chúng ủ
Câu 11 Trong giao thoa sóng c a hai ngu n k t h p Trên đo n có chi u dài ủ ồ ế ợ ạ ề l thu c độ ường th ng n iẳ ốhai ngu n có N c c ti u ồ ự ể
Câu 12 Trong h sóng d ng trên m t s i dây, kho ng các gi a hai nút liên ti p b ng: ệ ừ ộ ợ ả ữ ế ằ
A M t bộ ước sóng B N a bử ước sóng
C M t ph n t bộ ầ ư ước sóng D Hai l n bầ ước sóng
Câu 13 Trong h sóng d ng trên m t s i dây mà hai đ u đệ ừ ộ ợ ầ ược gi c đ nh, bữ ố ị ước sóng b ng: ằ
A Đ dài c a dây ộ ủ
B M t n a đ dài c a dây ộ ử ộ ủ
C Kho ng cách gi a hai nút hay hai b ng sóng liên ti p ả ữ ụ ế
D Hai l n kho ng cách gi a hai nút hay hai b ng liên ti p ầ ả ữ ụ ế
Câu 14 Khi l y k = 0, 1,2,… ấ Đi u ki n đ có sóng d ng trên dây có chi u dài ề ệ ể ừ ề l khi m t đ u dây cộ ầ ố
Trang 31A Khi có sóng d ng trên dây đàn h i thì t t c các đi m trên dây đ u d ng l i không dao đ ng ừ ồ ấ ả ể ề ừ ạ ộ
B Khi có sóng d ng trên dây đàn h i thì ngu n phát sóng ng ng dao đ ng còn các đi m trên dâyừ ồ ồ ừ ộ ể
v n dao đ ng ẫ ộ
C Khi có sóng d ng trên dây đàn h i thì trên dây có các ði m dao ð ng m nh xen kẽ v i cácừ ồ ể ộ ạ ớ
ði m ð ng yên ể ứ
D Khi có sóng d ng trên dây đàn h i thì trên dây ch còn sóng ph n x , còn sóng t i b tri t tiêuừ ồ ỉ ả ạ ớ ị ệ
Câu 17 Khi có sóng d ng trên m t s i dây đàn h i thì kho ng cách gi a n b ng sóng b ng ừ ộ ợ ồ ả ữ ụ ằ
Câu 19 Quan sát trên m t s i dây th y có sóng d ng v i biên đ c a b ng sóng là A.ộ ợ ấ ừ ớ ộ ủ ụ T i đi m trênạ ể
s i dây cách b ng sóng m t ph n t bợ ụ ộ ầ ư ước sóng có biên đ dao đ ng b ng: ộ ộ ằ
C m t s nguyên l n bộ ố ầ ước sóng D m t s l l n m t ph n t bộ ố ẻ ầ ộ ầ ư ước sóng
Câu 22 M t s i dây chi u dài ộ ợ ề ℓ căng ngang, hai đ u c đ nh Trên dây đang có sóng d ng v i n b ngầ ố ị ừ ớ ụsóng, t c đ truy n sóng trên dây là v Kho ng th i gian gi a hai l n liên ti p s i dây du i th ng là ố ộ ề ả ờ ữ ầ ế ợ ỗ ẳ
D Sóng ph n x luôn cùng pha v i sóng t i đi m ph n x ả ạ ớ ớ ở ể ả ạ
Câu 24 Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng ng d ng c a hi n tỨ ụ ủ ệ ượng sóng d ng đ ừ ể
A xác đ nh t c đ truy n sóng ị ố ộ ề B xác đ nh chu kì sóng ị
C xác đ nh t n s sóng ị ầ ố D xác đ nh năng lị ượng sóng
Câu 25 Ch n câu tr l i ọ ả ờ đúng Người ta nói sóng d ng là m t trừ ộ ường h p đ c bi t c a giao thoaợ ặ ệ ủsóng vì
A sóng d ng là s giao thoa c a các sóng trên cùng m t phừ ự ủ ộ ương truy n sóng ề
B sóng d ng x y ra khi có s giao thoa c a sóng t i và sóng ph n x trên cùng m t phừ ả ự ủ ớ ả ạ ộ ươngtruy n sóng ề
C sóng d ng là s ch ng ch t c a các sóng trên cùng m t phừ ự ồ ấ ủ ộ ương truy n sóng ề
D sóng d ng là s giao thoa c a các sóng trên cùng m t phừ ự ủ ộ ương truy n sóng ề
Câu 26 Sóng truy n trên m t s i dây đ u dây c đ nh pha c a sóng t i và c a sóng ph n x chênhề ộ ợ Ở ầ ố ị ủ ớ ủ ả ạ
l ch nhau m t lệ ộ ượng b ng bao nhiêu ? ằ
Trang 32(k: nguyên)
Câu 27 Đánh m t ti ng đàn lên dây đàn có chi u dài ộ ế ề ℓ, trên dây đàn có th có nh ng sóng d ng v iể ữ ừ ớ
bước sóng nào ?
A Duy nh t ấ λ= ℓ B Duy nh t ấ λ= 2ℓ C λ= 2ℓ, 2ℓ/2, 2ℓ/3,… D λ= ℓ, ℓ/2, ℓ/3,… Câu 28 M t dây đàn chi u dài ộ ề ℓ, bi t t c đ truy n sóng ngang theo dây đàn b ng v T n s c a âmế ố ộ ề ằ ầ ố ủ
A sóng d ng là s giao thoa c a các sóng trên cùng m t phừ ự ủ ộ ương truy n sóng ề
B sóng d ng x y ra khi có s giao thoa c a sóng t i và sóng ph n x trên cùng m t phừ ả ự ủ ớ ả ạ ộ ươngtruy n sóng ề
C sóng d ng là s ch ng ch t c a các sóng trên cùng m t phừ ự ồ ấ ủ ộ ương truy n sóng ề
D sóng d ng là s giao thoa c a các sóng trên cùng m t phừ ự ủ ộ ương truy n sóng ề
Câu 32 Khi có hi n tệ ượng giao thoa sóng c trên b m t ch t l ng thì k t lu n nào sau đây là ơ ề ặ ấ ỏ ế ậ không đúng?
A Hai đi m dao đ ng c c đ i và c c ti u g n nh t cách nhau ể ộ ự ạ ự ể ầ ấ λ/4
B Khi hai ngu n dao đ ng cùng pha, s đi m dao đ ng c c đ i và c c ti u trên đo n Sồ ộ ố ể ộ ự ạ ự ể ạ 1S2 h nơkém nhau m t đ n v ộ ơ ị
C Khi hai ngu n dao đ ng đ ng pha, s đi m dao đ ng c c đ i trên kho ng Sồ ộ ồ ố ể ộ ự ạ ả 1S2 là sô nguyên l ẻ
D Hai ngu n phát sóng ph i dao đ ng cùng t n s và có đ l ch pha không đ i theo th i gian ồ ả ộ ầ ố ộ ệ ổ ờ
1 Âm, ngu n âm ồ
a) Sóng âm: là sóng c truy n trong các môi trơ ề ường khí, l ng, r n (Âm ỏ ắ không truy n đề ược trongchân không)- Trong ch t ấ khí và ch t l ng, sóng âm là sóng d c ấ ỏ ọ ; trong ch t r n, sóng âm g m cấ ắ ồ ả sóng ngang và sóng d c ọ
b) Âm nghe đ ượ có t n s t c ầ ố ừ 16Hz đ n 20000Hz mà tai con ng ế ườ ả i c m nh n đ ậ ượ Âm này g i là c ọ
âm thanh
▪ Siêu âm: là sóng âm có t n s > 20 000Hz ầ ố
▪ H âm:ạ là sóng âm có t n s < 16Hz ầ ố
c) T c đ truy n âm: ố ộ ề
- Trong m i môi trỗ ường nh t đ nh, t c đ truy n âm ấ ị ố ộ ề không đ i ổ
- T c đ truy n âm ố ộ ề ph thu c ụ ộ vào tính đàn h i, m t đồ ậ ộ c a môi trủ ường và nhi t đ c a môiệ ộ ủ
trường và kh i lố ượng riêng c a môi trủ ường đó Khi nhi t đ tăng thì t c đ truy n âm cũng tăng.ệ ộ ố ộ ề
T c đ truy n âm gi m trong các môi trố ộ ề ả ường theo th t : r n, l ng, khí hay vứ ự ắ ỏ r n ắ > vl ng ỏ > vkhí
- Bông, nhung, x p… đ đàn h i kém nên ngố ộ ồ ười ta dùng làm v t li u cách âm ậ ệ
Trang 332 Các đ c tr ng v t lý c a âm ặ ư ậ ủ .(t n s f, c ầ ố ườ ng đ âm I (ho c m c c ộ ặ ứ ườ ng đ âm L), năng l ộ ượ ng và
đ th dao đ ng c a âm.) ồ ị ộ ủ
a) T n s c a âm ầ ố ủ Là đ c tr ng v t lý quan tr ng Khi âm truy n t môi trặ ư ậ ọ ề ừ ường này sang môi
trường khác thì t n s không đ i ầ ố ổ , t c đô truy n âm thay đ i, bố ề ổ ước sóng c a sóng âm thay đ i ủ ổ
b) C ườ ng đ âm ộ : C ườ ng đ âm I t i m t đi m là đ i l ộ ạ ộ ể ạ ượ ng đo b ng năng l ằ ượ ng mà sóng âm t i qua ả
m t đ n v di n tích đ t t i đi m đó, vuông góc v i ph ộ ơ ị ệ ặ ạ ể ớ ươ ng truy n sóng trong m t đ n v th i gian; ề ộ ơ ị ờ
đ n v W/m ơ ị 2
I = V i W(J), P (W) là năng lớ ượng, công su t phát âm c a ngu n ấ ủ ồ
S (m2) là di n tích m t vuông góc v i phệ ặ ớ ương truy n âm (ề v i sóng c u thì S là di n tích m t c u ớ ầ ệ ặ ầ S=4πR 2)
Khi đó: I = v i R là kho ng cách t ngu n O đ n đi m đang xét ớ ả ừ ồ ế ể
M c c ứ ườ ng đ âm ộ : Đ i lạ ượng L(dB)=10log ho c L(B) = logặ v i Iớ 0 là cường đ âm chu nộ ẩ(thường l y chu n cấ ẩ ường đ âm Iộ 0 = 10-12W/m2 v i âm có t n s 1000Hz) g i là m c cớ ầ ố ọ ứ ường đ âmộ
c a âm có củ ường đ I ộ
Đ n v c a m c cơ ị ủ ứ ường đ âm là ben (B) Trong th c t ngộ ự ế ười ta thường dùng ướ ố ủc s c a ben
là đêxiben (dB): 1B = 10dB.
CHÚ Ý : log(10x)= x; a =logx ⇒x=10a; log( ) = lga-lgb
N u xét 2 đi m A và B l n lế ể ầ ượt cách ngu n âm O l n lồ ầ ượt nh ng đo n ữ ạ RA ; R B Coi nh công su tư ấngu n không đ i trong quá trình truy n sóng Ta luôn có: ồ ổ ề
và
c) Đ th dao đ ng âm ồ ị ộ : là đ th c a t t c các h a âm trong m t nh c âm g i là đ th dao đ ngồ ị ủ ấ ả ọ ộ ạ ọ ồ ị ộ
âm
CHÚ Ý:
- Nh c âm là nh ng âm có t n s xác đ nh và đ th dao đ ng là đ ạ ữ ầ ố ị ồ ị ộ ườ ng cong g n gi ng hình sin ầ ố
- T p âm là nh ng âm có t n s không xác đ nh và đ th dao đ ng là nh ng đ ạ ữ ầ ố ị ồ ị ộ ữ ườ ng cong ph c ứ
t p ạ
3 Các đ c tr ng sinh lí c a âm ặ ư ủ (có 3 đ c tr ng sinh lí là ặ ư đ cao, đ to và âm s c ộ ộ ắ )
a) Đ cao c a âm ph thu c hay g n li n v i ộ ủ ụ ộ ắ ề ớ t n s ầ ố c a âm ủ
- Đ cao c a âm tăng theo t n s âm Âm có ộ ủ ầ ố t n s l n ầ ố ớ : âm nghe cao(thanh, b ng ổ ), âm có t n ầ
s nh ố ỏ: âm nghe th p ấ (tr m ầ )
- Hai âm có cùng t n s thì có cùng đ cao và ngầ ố ộ ượ ạc l i
- Đ i v i dây đàn ố ớ :
+ Đ âm phát ra nghe cao(thanh): ph i tăng t n s ể ả ầ ố làm căng dây đàn
+ Đ âm phát ra nghe th p(tr m): ph i gi m t n s ể ấ ầ ả ả ầ ố làm trùng dây đàn
- Thường: n phát ra âm cao, nam phát ra âm tr m(ch n n làm phát thanh viên) ữ ầ ọ ữ
- Trong âm nh c: các n t nh c x p theo th t tàn s f tăng d n (âm cao d n): đ , rê, mi, pha,ạ ố ạ ế ứ ự ố ầ ầ ồson, la, si
b) Đ toộ c a âm là đ c tr ng g n li n v i ủ ặ ư ắ ề ớ m c c ứ ườ ng đ âm ộ
- Đ to tăng theo m c cộ ứ ường đ âm ộ M c cứ ường đ âm càng l n, cho ta c m giác nghe th y âmộ ớ ả ấcàng to Tuy nhiên đ to c a âm không t l thu n v i ộ ủ ỉ ệ ậ ớ m c ứ cường đ âm ộ
⇒
Trang 34- C m giác nghe âm “to” hay “nh ” không nh ng ph thu c vào cả ỏ ữ ụ ộ ường đ âm mà còn ph thu c vàoộ ụ ộ
t n s c a âm(m c cầ ố ủ ứ ường đ âm) V i cùng m t cộ ớ ộ ường đ âm, tai nghe độ ược âm có t n s cao “to”ầ ố
h n âm có t n s th p ơ ầ ố ấ
c) Âm s c ắ hay còn h i là s c thái c a âm thanh nó g n li n v i ọ ắ ủ ắ ề ớ đ th dao đ ng âm (t n s và biên ồ ị ộ ầ ố
đ dao đ ng), ộ ộ nó giúp ta phân bi t đệ ược các âm phát ra t các ngu n âm, nh c c khác nhau Âm s cừ ồ ạ ụ ắ
ph thu c vào ụ ộ t n s và biên đ ầ ố ộ c a các h a âm ủ ọ
VD: D a vào âm s c đ ta phân bi t đự ắ ể ệ ược cùng m t đo n nh c do hai ca sĩ S n Tùng và Issacộ ạ ạ ơ
Câu 1 Đ tăng đ cao c a âm thanh do m t dây đàn phát ra ta ph i: ể ộ ủ ộ ả
A Kéo căng dây đàn h n ơ B Làm trùng dây đàn h n ơ
C G y đàn m nh h n ả ạ ơ D G y đàn nh h n ả ẹ ơ
Câu 2 Hai âm thanh có âm s c khác nhau là do: ắ
A Khác nhau v t n s ề ầ ố
B Đ cao và đ to khác nhau ộ ộ
C T n s , biên đ c a các ho âm khác nhau.ầ ố ộ ủ ạ
D Có s lố ượng và cường đ c a các ho âm ≠ nhau ộ ủ ạ
Câu 3 Âm thanh do hai nh c c phát ra luôn khác nhau v : ạ ụ ề
A Đ cao ộ B Đ to ộ C Âm s c ắ D C ba y u t trên ả ế ố
Câu 4 Âm thanh do người hay m t nh c c phát ra có đ th độ ạ ụ ồ ị ược bi u di n theo th i gian có d ng: ể ễ ờ ạ
A Đường hình sin B Bi n thiên tu n hoàn ế ầ
C Đường hyperbol D Đường th ng ẳ
Câu 5 S phân bi t âm thanh v i h âm và siêu âm d a trên ự ệ ớ ạ ự
A b n ch t v t lí c a chúng khác nhau ả ấ ậ ủ B bước sóng và biên đ dao đ ng c a chúng ộ ộ ủ
C kh năng c m th sóng c c a tai ngả ả ụ ơ ủ ười D m t lí do khác.ộ
Câu 6 Ch n phát bi u đúng V n t c truy n âm: ọ ể ậ ố ề
A Có giá tr c c đ i khi truy n trong chân không và b ng 3.10ị ự ạ ề ằ 8 m/s
B Tăng khi m t đ v t ch t c a môi trậ ộ ậ ấ ủ ường gi m ả
Trang 35C Tăng khi đ đàn h i c a môi trộ ồ ủ ường càng l n ớ
D Gi m khi nhi t đ c a môi trả ệ ộ ủ ường tăng
Câu 7 Ch n phát bi u đúng Âm thanh: ọ ể
A Ch truy n trong ch t khí ỉ ề ấ
B Truy n đề ược trong ch t r n và ch t l ng và ch t khí ấ ắ ấ ỏ ấ
C Truy n đề ược trong ch t r n, ch t l ng, ch t khí và c chân không ấ ắ ấ ỏ ấ ả
D Không truy n đề ược trong ch t r n ấ ắ
Câu 8 Âm nghe được là sóng c h c có t n s kho ng: ơ ọ ầ ố ả
A 16Hz đ n 20KHz ế B 16Hz đ n 20MHz ế C 16Hz đ n 200KHz ế D 16Hz đ n 2KHz ế
Câu 9 Siêu âm là âm thanh:
A t n s l n h n t n s âm thanh thông thầ ố ớ ơ ầ ố ường
B cường đ r t l n có th gây đi c vĩnh vi n ộ ấ ớ ể ế ễ
C t n s trên 20.000Hz ầ ố
D truy n trong m i môi trề ọ ường nhanh h n âm thanh thông thơ ường
Câu 10 Lượng năng lượng được sóng âm truy n trong m t đ n v th i gian qua m t đ n v di n tíchề ộ ơ ị ờ ộ ơ ị ệ
đ t vuông góc v i phặ ớ ương truy n âm g i là: ề ọ
A Cường đ âm ộ B Đ to c a âm ộ ủ C M c cứ ường đ âm ộ D Năng lượng âm
Câu 11 Hai âm có cùng đ cao là hai âm có: ộ
Câu 13 Đi u nào sau đây sai khi nói v sóng âm ? ề ề
A T c đ truy n âm gi m d n qua các môi trố ộ ề ả ầ ường r n, l ng và khí ắ ỏ
B Sóng âm là sóng có t n s không đ i khi truy n t ch t khí sang ch t l ng ầ ố ổ ề ừ ấ ấ ỏ
C sóng âm không truy n đề ược trong chân không
D Sóng âm là sóng có t n s t 16Hz đ n 20000hz ầ ố ừ ế
Câu 14 Khi hai nh c sĩ cùng đánh m t b n nh c cùng m t đ cao nh ng hai nh c c khác nhau làạ ộ ả ạ ở ộ ộ ư ạ ụđàn Piano và đàn Organ, ta phân bi t đệ ược trường h p nào là đàn Piano và trợ ường h p nào là đànợOrgan là do:
A T n s và biên đ âm khác nhau ầ ố ộ B T n s và năng lầ ố ượng âm khác nhau
C Biên đ và cộ ường đ âm khác nhau ộ D T n s và cầ ố ường đ âm khác nhau ộ
Câu 15 Đ to là m t đ c tính sinh lí c a âm ph thu c vào: ộ ộ ặ ủ ụ ộ
A V n t c âm ậ ố B Bước sóng và năng lượng âm
C T n s và m c cầ ố ứ ường đ âm ộ D V n t c và bậ ố ước sóng
Câu 16 Âm s c là: ắ
A Màu s c c a âm thanh ắ ủ
B M t tính ch t c a âm giúp ta phân bi t các ngu n âm ộ ấ ủ ệ ồ
C M t tính ch t sinh lí c a âm ộ ấ ủ
D M t tính ch t v t lí c a âm ộ ấ ậ ủ
Câu 17 Đ cao c a âm là đ c tính sinh lí c a âm ph thu c vào: ộ ủ ặ ủ ụ ộ
A V n t c truy n âm ậ ố ề B Biên đ âm ộ C T n s âm ầ ố D Năng lượng âm
Câu 18 Các đ c tính sinh lí c a âm g m: ặ ủ ồ
A Đ cao, âm s c, năng lộ ắ ượng B Đ cao, âm s c, cộ ắ ường đ ộ
C Đ cao, âm s c, biên đ ộ ắ ộ D Đ cao, âm s c, đ to ộ ắ ộ
Câu 19 Sóng c h c lan truy n trong không khí v i cơ ọ ề ớ ường đ đ l n, tai ta có th c m th độ ủ ớ ể ả ụ ượcsóng c h c nào? ơ ọ
Trang 36A Sóng c h c có t n s 10Hz ơ ọ ầ ố B Sóng c h c có t n s 30kHz ơ ọ ầ ố
C Sóng c h c có chu kỳ 2,0ơ ọ μs D Sóng c h c có chu kỳ 2,0ms ơ ọ
Câu 20 V n t c âm trong môi trậ ố ường nào là l n nh t? ớ ấ
A Môi trường không khí loãng B Môi trường không khí
C Môi trường nước nguyên ch t ấ D Môi trường ch t r n ấ ắ
Câu 21 các r p hát ngỞ ạ ười ta thường p tố ường b ng các t m nhung, d Ngằ ấ ạ ười ta làm nh v y đư ậ ểlàm gì ?
A Đ âm để ược to
B Nhung, d ph n x trung th c âm đi đ n nên dùng đ ph n x đ n tai ngạ ả ạ ự ế ể ả ạ ế ườ ượi đ c trung
th c ự
C Đ âm ph n x thu để ả ạ ược là nh ng âm êm tai ữ
D Đ gi m ph n x âm và cách âm ể ả ả ạ
Câu 22 Phát bi u nào sau đây là đúng? ể
A Âm có cường đ l n thì tai ta có c m giác âm đó “ to” ộ ớ ả
B Âm có cường đ nh thì tai ta có c m giác âm đó “ bé” ộ ỏ ả
C Âm có t n s l n thì tai ta có c m giác âm đó “ to” ầ ố ớ ả
D Âm “ to” hay “ nh ” ph thu c vào m c cỏ ụ ộ ứ ường đ âm và t n s âm ộ ầ ố
Câu 23 M t chi c đàn và 1 chi c kèn cùng phát ra m t n t SOL cùng m t đ cao Tai ta v n phânộ ế ế ộ ố ở ộ ộ ẫ
bi t đệ ược hai âm đó vì chúng khác nhau
A m c cứ ường đ âm ộ B âm s c ắ C t n s ầ ố D cường đ âm ộ
Câu 24 Ch n phát bi u không đúng khi nói v sóng âm ọ ể ề
A V n t c truy n âm ph thu c tính đàn h i và kh i lậ ố ề ụ ộ ồ ố ượng riêng c a môi trủ ường
B Sóng âm truy n t i đi m nào trong KK thì ph n t không khí t i đó sẽ dao đ ng theo phề ớ ể ầ ử ạ ộ ươngvuông góc v i phớ ương truy n sóng ề
C Sóng âm nghe được có t n s n m trong kho ng t 16 Hz đ n 20000 Hz ầ ố ằ ả ừ ế
D Sóng âm là s lan truy n các dao đ ng c trong môi trự ề ộ ơ ường khi, l ng, r n ỏ ắ
Câu 25 Khi nói v sóng âm, đi u nào sau đây là Sai? ề ề
A Đ to c a âm t l thu n v i cộ ủ ỉ ệ ậ ớ ường đ âm ộ
B Trong ch t r n, sóng âm có th là sóng ngang ho c sóng d c ấ ắ ể ặ ọ
C Khi m t nh c c phát ra âm c b n có t n s fộ ạ ụ ơ ả ầ ố 0, thì sẽ đ ng th i phát ra các h a âm có t n sồ ờ ọ ầ ố2f0; 3f0; 4f0…
D Có th chuy n dao đ ng âm thành dao đ ng đi n và dùng dao đ ng kí đi n t đ kh o sátể ể ộ ộ ệ ộ ệ ử ể ảdao đ ng âm ộ
Câu 26 C m giác v âm ph thu c vào ả ề ụ ộ
A Ngu n và môi trồ ường(MT) truy n âm ề B Ngu n âm và tai ngồ ười nghe
C MT truy n âm và tai ngề ười nghe D Th n kinh thính giác và tai ngầ ười nghe
Câu 27 Âm do m t chi c đàn b u phát raộ ế ầ
A Có đ cao ph thu c vào hình d ng và kích thộ ụ ộ ạ ước h p c ng hộ ộ ưởng
B Nghe càng tr m khi biên đ âm càng nh và t n s âm càng l n ầ ọ ỏ ầ ố ớ
C Có âm s c ph thu c vào d ng đ th dao đ ng c a âm ắ ụ ộ ạ ồ ị ộ ủ
D Nghe càng cao khi m c cứ ường đ âm càng l n ộ ớ
Câu 28 M t ngộ ười nghe th y âm do m t nh c c phát ra có t n s f và t i v trí có cấ ộ ạ ụ ầ ố ạ ị ường đ âm là I.ộ
N u t n s fế ầ ố ’=10f và m c cứ ường đ âm Iộ ’=10I thì người đó nghe th y âm có: ấ
A đ to tăng 10 l n ộ ầ B đ cao tăng 10 l n ộ ầ
C đ to tăng thêm 10dBộ D đ cao tăng lên ộ
Câu 29 M t nam châm đi n dùng dòng đi n xoay chi u có chu kì 80ộ ệ ệ ề μs Nam châm tác d ng lên 1 láụthép m ng làm cho nó dao đ ng đi u hòa và t o ra sóng âm Sóng âm do nó phát ra truy n trongỏ ộ ề ạ ềkhông khí là:
A âm mà ta người nghe được B h âm ạ
Trang 37C siêu âm D sóng ngang
Câu 30 Khi nói v sóng âm, phát bi u nào sau đây là sai? ề ể
A cùng m t nhi t đ , t c đ truy n sóng âm trong không khí nh h n t c đ truy n sóng âmỞ ộ ệ ộ ố ộ ề ỏ ơ ố ộ ềtrong nước
B Sóng âm truy n đề ược trong các môi trường r n, l ng và khí ắ ỏ
C Sóng âm trong không khí là sóng d c ọ
D Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 31 Đ n v đo cơ ị ường đ âm là ộ
A Oát trên mét (W/m) B Ben (B)
C Niut n trên mét vuông (N/mơ 2 ) D Oát trên mét vuông (W/m2 )
Câu 32 T i m t v trí trong môi trạ ộ ị ường truy n âm, m t sóng âm có cề ộ ường đ âm I Bi t cộ ế ường đ âmộchu n là Iẩ 0 M c cứ ường đ âm L c a sóng âm này t i v trí đó độ ủ ạ ị ược tính b ng công th c ằ ứ
A H a âm có cọ ường đ l n h n c ng đ âm c b n.ộ ớ ơ ừ ộ ơ ả
B T n s h a âm b c 2 l n g p đôi t n s âm c b n.ầ ố ọ ậ ớ ấ ầ ố ơ ả
C T n s âm c b n l n g p đôi t n s h a âm b c 2ầ ố ơ ả ớ ấ ầ ố ọ ậ
D T c đ âm c b n l n g p đôi t c đ h a âm b c 2.ố ộ ơ ả ớ ấ ố ộ ọ ậ
Câu 35 H p c ng hộ ộ ưởng có tác d ng gì?ụ
A Làm tăng t n s c a âm.ầ ố ủ B Làm gi m b t cả ớ ường đ âm.ộ
C Làm tăng m c cứ ường đ c a âm.ộ ủ D Làm gi m đ cao c a âm.ả ộ ủ
Câu 36 Ch n đáp án ọ sai?
A Đ i v i dây đàn hai đ u c đ nh t n s h a âm b ng s nguyên l n t n s âm c b n ố ớ ầ ố ị ầ ố ọ ằ ố ầ ầ ố ơ ả
B Đ i v i dây đàn khi x y ra sóng d ng thì chi u dài c a đàn b ng m t s nguyên l n n a bố ớ ả ừ ề ủ ằ ộ ố ầ ử ướcsóng
C Đ i v i ng sáo môt đ u kín và m t đ u h t n s h a âm b ng s nguyên l n t n s âm cố ớ ố ầ ộ ầ ở ầ ố ọ ằ ố ầ ầ ố ơ
b n ả
D Đ i v i ng sáo môt đ u kín và m t đ u h sẽ x y ra sóng d ng trong ng n u chi u dài ngố ớ ố ầ ộ ầ ở ả ừ ố ế ề ố
b ng s bán nguyên l n m t ph n t bằ ố ầ ộ ầ ư ước sóng
Câu 37 Ch n câu tr l i sai ọ ả ờ
A Sóng âm là nh ng sóng c h c d c lan truy n trong môi trữ ơ ọ ọ ề ường v t ch t ậ ấ
B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng h âm v phạ ề ương di n v t lí có cùng b n ch t ệ ậ ả ấ
C Sóng âm truy n đề ược trong m i môi trọ ường v t ch t đàn h i k c chân không ậ ấ ồ ể ả
D V n t c truy n âm trong ch t r n thậ ố ề ấ ắ ường l n h n trong ch t l ng và trong ch t khí ớ ơ ấ ỏ ấ
Câu 38 Trong các nh c c thì h p đàn có tác d ng: ạ ụ ộ ụ
A Làm tăng đ cao và đ to âm ộ ộ
B V a khu ch đ i âm, v a t o âm s c riêng c a âm do đàn phát ra ừ ế ạ ừ ạ ắ ủ
C Gi cho âm có t n s n đ nh ữ ầ ố ổ ị
D Tránh đượ ạc t p âm và ti ng n làm cho ti ng đàn trong tr oế ồ ế ẻ
Câu 39 Đi u nào sau đây đúng khi nói v sóng âm? ề ề
A T p âm là âm có t n s không xác đ nh ạ ầ ố ị
B Nh ng v t li u nh bông, nhung, x p truy n âm t t ữ ậ ệ ư ố ề ố
C V n t c truy n âm tăng theo th t môi trậ ố ề ứ ự ường: r n, l ng, khí ắ ỏ
D Nh c âm là âm do các nh c c phát ra ạ ạ ụ
Trang 38Câu 40 T c đ truy n âm ph thu c vào: ố ộ ề ụ ộ
A T n s âm và kh i lầ ố ố ượng riêng c a môi trủ ường
B B n ch t c a âm và kh i lả ấ ủ ố ượng riêng c a môi trủ ường
C Tính đàn h i c a môi trồ ủ ường và b n ch t ngu n âm ả ấ ồ
D Tính đàn h i và kh i lồ ố ượng riêng c a môi trủ ường
Câu 41 Ch n câu ọ đúng Đ c tr ng v t lý c a âm bao g m: ặ ư ậ ủ ồ
A T n s , cầ ố ường đ âm, m c cộ ứ ường đ âm và đ th dao đ ng c a âm ộ ồ ị ộ ủ
B T n s , cầ ố ường đ , m c cộ ứ ường đ âm và biên đ dao đ ng c a âm ộ ộ ộ ủ
C Cường đ âm, m c cộ ứ ường đ âm, đ th dao đ ng và biên đ dao đ ng c a âm ộ ồ ị ộ ộ ộ ủ
D T n s , cầ ố ường đ âm, m c cộ ứ ường đ âm, đ th dao đ ng và biên đ dao đ ng c a âmộ ồ ị ộ ộ ộ ủ
Câu 42 Phát bi u nào sau đây là ể đúng?
A C ánh sáng và sóng âm đ u có th truy n đả ề ể ề ược trong chân không
B C ánh sáng và sóng âm trong không khí đ u là sóng ngang ả ề
C Sóng âm trong không khí là sóng d c, trong khi sóng ánh sáng là sóng ngang ọ
D C ánh sáng và sóng âm trong không khí đ u là sóng d c ả ề ọ
B NG TRA ĐÁP ÁN CH Đ 4: SÓNG ÂM Ả Ủ Ề
1A 2C 3C 4B 5C 6C 7B 8A 9C 10A 11A 12D 13D 14A 15C 16B 17C 18D 19D 20D 21D 22D 23B 24B 25A 26B 27C 28D 29C 30D 31D 32B 33B 34B 35C 36C 37C 38B 39D 40D 41A 42C
CH ƯƠ NG III DÒNG ĐI N XOAY CHI U Ệ Ề
CH Đ 1: Đ I C Ủ Ề Ạ ƯƠ NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI U + CÁC LO I ĐO N M CH XOAY CHI U Ề Ệ Ề Ạ Ạ Ạ Ề
A LÝ THUY T Ế
I Đ I CẠ ƯƠ NG V DÒNG ĐI N XOAY CHI U: Ề Ệ Ề
Cho khung dây d n ph ng có N vòng ,di n tích S quay đ u v i v n t c ẫ ẳ ệ ề ớ ậ ố ω, xung quanh tr c ụ vuông góc v i v i các đ ớ ớ ườ ng s c t c a m t t tr ứ ừ ủ ộ ừ ườ ng đ u có c m ng t B ề ả ứ ừ
1 T thông g i qua khung dây: ừ ở
= NBScos( tω +α) = (Wb)
T thông c c đ i g i qua khung dây ừ ự ạ ở v i =(ớ α )
2 Su t đi n đ ng xoay chi u: ấ ệ ộ ề
su t đi n đ ng c m ng xu t hi n trong khung dây: ấ ệ ộ ả ứ ấ ệ
Đ t E ặ 0 = ωNBS = ω. là su t đi n đ ng c c đ i &ấ ệ ộ ự ạ
CHÚ Ý:
+ Su t đi n đ ng ch m pha h n t thông góc ấ ệ ộ ậ ơ ừ π/2
+ M i liên h gi a su t đi n đ ng và t thông: ố ệ ữ ấ ệ ộ ừ
+ chu kì và t n s liên h b i: ầ ố ệ ở ω = = 2πf = 2πn0 v i ớ n0 = f là s vòng quay trong 1 s ố
+ Su t đi n đ ng do các máy phát đi n xoay chi u t o ra cũng có bi u th c tấ ệ ộ ệ ề ạ ể ứ ương t nh trên ự ư
3 Đi n áp xoay chi u: ệ ề
▪ Khi trong khung dây có su t đi n đ ng thì 2 đ u khung dây có đi n áp xoay chi u có d ng: ấ ệ ộ ầ ệ ề ạ
Trang 39I = I 0 cos(ωt+φ i ) (A) Trong đó: I 0 (A): c ườ ng đ dòng đi n c c đ i ộ ệ ự ạ
i(A): c ườ ng đ dòng đi n t c th i ộ ệ ứ ờ
φ i (rad): pha ban đ u c a cđdđ ầ ủ
4 Giá tr hi u d ng: ị ệ ụ Cường đ hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u là đ i lộ ệ ụ ủ ệ ề ạ ượng có giá tr c aị ủ
cường đ dòng đi n không đ i sao cho khi đi qua cùng m t đi n tr R, thì công su t tiêu th trong Rộ ệ ổ ộ ệ ở ấ ụ
b i dòng đi n không đ i y b ng công su t trung bình tiêu th trong R b i dòng đi n xoay chi uở ệ ổ ấ ằ ấ ụ ở ệ ềnói trên
5 Nhi t l ệ ượ ng to ra ả trên đi n tr Rệ ở trong th i gian t n u có dòng đi n xoayờ ế ệchi u i(t) = Iề 0cos( t + ω φi) ch y qua là Q ạ
Công su t to nhi t trên R khi cóấ ả ệ dòng đi n xoay chi u ch y qua ; ệ ề ạ
II CÁC L AI ĐO N M CH XOAY CHI U Ọ Ạ Ạ Ề :
1 Đo n m ch ch có đi n tr thu n R ạ ạ ỉ ệ ở ầ :
a) Quan h gi a u và i: ệ ữ Gi s đ t vào hai đ u đo n m ch m tả ử ặ ầ ạ ạ ộ
đi n áp xoay chi u có bi u th c: ệ ề ể ứ u = uR = U0Rcos(ωt+φ) (V) thì trong
m ch xu t hi n dòng đi n có cạ ấ ệ ệ ường đ là i Xét trong kho ng th iộ ả ờ
gian r t ng n ấ ắ Δt k t th i đi m ể ừ ờ ể t
P=I2R=
Trang 40 Dòng đi n xoay chi u qua m ch: ệ ề ạ i = cos(ωt+φ) (A)
V y: ậ đi n áp và dòng đi n x/chi u ệ ệ ề cùng pha v i nhau, khi m ch ch ch a R hay u ớ ạ ỉ ứ R cùng pha v i i ớ
b) Tr kháng: ở Đ i l ạ ượ ng đ c tr ng cho tính c n tr dòng đi n trong m ch ặ ư ả ở ệ ạ là R
c) Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch: ị ậ ạ ạ
Đi n tích trên t : ệ ụ q = CuC = CU0 cos(ωt+φ) (C)
Dòng đi n xoay chi u qua m ch: ệ ề ạ i= =q’(t) = ωCU0 cos(ωt+φ+π/2) (A)
V y: ậ Đi n áp gi a hai đ u đo n m ch ch có t đi n tr pha h n dòng đi n x/chi u góc /2 (hay ệ ữ ầ ạ ạ ỉ ụ ệ ễ ơ ệ ề π dòng đi n x/chi u s m pha h n đi n áp góc /2)khi m ch ch ch a t đi n ệ ề ớ ơ ệ π ạ ỉ ứ ụ ệ uC ch m pha h n i gócậ ơπ/2
b) Tr kháng & ở Đ nh lu t Ôm cho đo n m ch ch có t đi n: ị ậ ạ ạ ỉ ụ ệ
Đ t: ặ I0 = ωC.U0 = Ta th y đ i lấ ạ ượng đóng vai trò c n tr dòng qua t đi n Đ t ả ở ụ ệ ặ =ZC
+ Khi f tăng (ho c T gi m) → Zặ ả C gi m → I tăng → dòng đi n xoay chi u qua m ch d dàng ả ệ ề ạ ễ
+ Khi f gi m (ho c T tăng) → Zả ặ C tăng → I gi m → dòng đi n xoay chi u qua m ch khó h n ả ệ ề ạ ơ