1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ câu hỏi trắc nghiệm lịch sử 9 ôn thi thpt

45 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 112,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 1+2 LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI I Nhận biết Câu 1 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô bước vào công cuộc khôi phục kinh tế và tiếp tục xây dựng CNXH trong hoàn cảnh A bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh thế giới thứ hai B đất nước khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị, xã hội C đất nước chịu tổn thất nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ hai D rất thuận lợi vì Liên Xô là nước chiến thắng trong chiến tranh thế giới ha.

Trang 1

BÀI 1+2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI

I Nhận biết:

Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân Liên Xô bước vào công cuộc khôi phục kinh tế và tiếp tục xây dựng CNXH trong hoàn cảnh

A bán được nhiều vũ khí trong chiến tranh thế giới thứ hai

B đất nước khủng hoảng trầm trọng về kinh tế, chính trị, xã hội

C đất nước chịu tổn thất nặng nề trong Chiến tranh thế giới thứ hai

D rất thuận lợi vì Liên Xô là nước chiến thắng trong chiến tranh thế giớihai

Câu 2: Kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950) của nhân dân Liên Xô hoàn thành trong thời gian

A Phóng thành công việ tinh nhân tạo của trái đất

B Xây dựng cơ sở vật chất- kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

C Thành lập liên bang cồng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết

D Hoàn thành kế hoạch thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế

Câu 4: Nhân dân Liên Xô nhanh chóng hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế (1946-1950) dựa vào

A tinh thần tự lực tự cường

B những tiến bộ khoa học kĩ thuật

C sự giúp đỡ của các nước Đông Âu

D có nguồn tài nguyên phong phú

Câu 5: Sự kiện nào đánh dấu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?

A Neil Armstrong đặt chân lên mặt trăng

B Laika- sinh vật sống đầu tiên bay vào vũ trụ

C I Gagarin bay vòng quanh trái đất

D Năm 1957, Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo

Câu 6: Liên Xô dựa vào thuận lợi nào là chủ yếu để xây dựng lại đất nước sau chiến tranh thế giới lần thức hai?

A Lãnh thổ lớn và tài nguyên phong phú

B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới

C Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiếntranh

D Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội và nhiệt tình của nhân dân sau ngàychiến thắng

Câu 7: Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại

A hòa bình, trung lập, không liên kết

Trang 2

B tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ hủy diệt loài người.

C bảo vệ hòa bình thế giới, ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc

D kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến của Mĩ

Câu 8: Cho các sự kiện: 1 Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo; 2 Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử; 3 Tổng sản lượng công nghiệp của Liên Xô tăng 73%

Hãy sắp xếp các sự kiện theo trình tự thời gian:

A 1 – 3 - 2

B 2 – 3 – 1

C 2 – 1 – 3

D 3 - 2 – 1

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu sau nói về tình hình

xã hội cuả Liên Xô:

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô có nhiều(a) Tỉ lệ lệ công nhân chiếm hơn (b) số người lao động Trình độ (c) khôngngừng được nâng cao

A Phóng thành công tên lửa đạn đạo

B Chế tạo thành công bom nguyên tử

C Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

D Phóng tàu vũ trụ đưa I Gagarin bay vòng quanh trái đất

Câu 11 Từ 1950 đến nữa đầu những năm 70, Liên Xô thực hiện chính sách đối ngoại nào?

D Bảo vệ hoà bình thế giới

C Đối đầu với các nước Tây Âu

A Muốn làm bạn với tất cả các nước

B Quan hệ chặt chẽ với các nước XHCN

Câu 12 Năm 1949, liên Xô đạt thành tựu nổi bật nào dưới đây?

A Phóng thành công vệ tinh nhân tạo

B Chế tạo thành công bom nguyên tử

C Thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn

D Phóng thành công tàu vũ trụ bay vòng quanh trái đất

Câu 13 Sản xuất nông nghiệp của Liên Xô năm 1950 đã

A đứng thứ hai thế giới

B gấp đôi mức trước chiến tranh thế giới

C vượt mức trước chiến tranh thế giới thứ hai

D tăng 73% so với trước Chiến tranh thế giới thứ hai

II Thông hiểu:

Trang 3

Câu 1: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu cơ bản gì để chống lại Liên Xô?

A Bao vây kinh tế

B Phát động “chiến tranh lạnh”

C Đẩy mạnh chiến tranh tổ lực

D Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô

Câu 2: Ý nghĩa của việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm

1949 là gì?

A Thể hiện sự cân bằng về sức mạnh quân sự giữa Liên Xô và MĨ

B Phá thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ

C Mĩ không còn đe doạ nhân dân thế giới bằng vũ khí tên lửa

D Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của nền khoa học-kĩ thuật Xôviết

Câu 3: Ý nghĩa sự kiện Liên Xô phóng vệ tinh nhân tạo vào năm 1957?

A Đánh dấu bước phát triển của nền khoa học- kĩ thuật Xô viết

B Là nước đầu tiên trên thế giới phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C Chứng tỏ sự ưu việt của chế độ xã hội củ nghĩa so với chế độ tư bảnchủ nghĩa

D Là một trong những sự kiện quan trọng mở đầu kỉ nguyên trinh phục

vũ trụ của lời người

Câu 4: Nguyên nhân trực tiếp “đòi hỏi” Liên Xô tiến hành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc thế giới

B chịu tổn thất nặng nề

C bị các nước phương Tây bao vây, cấm vận

D giúp đỡ các nước Đông Âu xây dựng chủ nghĩa xã hội

Câu 5: Từ năm 1950, Liên Xô tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội vì lí do nào dưới đây?

A Liên Xô đã hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế

B Liên Xô đã hàn gắn vết thương chiến tranh

C Liên Xô bước đầu có những thành tựu về khoa học – kĩ thuật

D Công nông nghiệp được phục hồi

Câu 6: Liên Xô là nước mở đầu kỷ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người

vì đã

A đưa con người lên sao hỏa

B đưa con người lên mặt trăng

C phóng thành công vệ tinh nhân tạo

D đưa I Gagarin bay vòng quanh trái đất

Câu 7: Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã làm gì?

A Có sửa đổi nhưng chưa triệt để

B Kịp thời thay đổi thích ứng với tình hình thế giới

C Tiến hành cải cách kinh tế, chính trị, xã hội cho phù hợp

D Không tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tế và xã hội

Trang 4

Câu 8: Liên Xô là quốc gia chịu tổn thất nặng nề nhất trong Chiến tranh thế giới thứ hai vì

A Liên Xô là chiến trường chính

B Liên Xô tiến hành cuộc chiến tranh vệ quốc vĩ đại

C các nước trong phe Đồng minh không thật tình giúp đỡ nhân dân LiênXô

D không chỉ chiến đấu cho mình mà còn đi đầu trong lực lượng Đồngminh chống phát xít

Câu 9 Thành tựu nào được xem là quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được trong giai đoạn 1950 – 1973?

A Chế tạo thành công bom nguyên tử

B Trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới

C Là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái

D Là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất

Câu 10 Nhiệm vụ trọng tâm của các kế hoạch 5 năm ở Liên Xô từ 1950 đến những năm 1970 là

A viện trợ cho các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu

B tiếp tục xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội

C xây dựng khối chủ nghĩa xã hội vững mạnh, đối trọng với Mĩ và Tây Âu

D xây dựng hợp tác hóa nông nghệp và quốc hữu hóa nền công nghiệp quốcgia

Câu 11 Mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là nước

C Duy trì nền hoà bình thế giới

D Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới

Câu 2: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai chính sách đối ngoại của Liên Xô có

gì khác so với Mĩ?

A Làm bá chủ toàn cầu

Trang 5

B Chỉ quan hệ với các nước lớn.

C Duy trì hoà bình và tích cực ủng hộ cách mạng thế giới

D Chỉ muốn làm bạn với các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 3: Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của Liên Xô đối với phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Là đồng minh tin cậy

B Là cầu nối kí kết các hiệp ước ngoại giao

C Là nước viện trợ không hoàn lại

D Phong trào cách mạng thế giới mất chỗ dựa

Câu 6 Sắp xếp các sự kiện ở cột B sao cho phù hợp với cột A với yêu cầu sau đây:

1 Liên Xô bước ra khỏi

Chiến tranh thế giới thứ hai

a Hơn 27 triệu người chết

b Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất

2 Thành tựu Liên Xô dạt

được trên lĩnh vực khoa học

kĩ thuật

c Đứng đầu thế giới về sản xuất công nghiệp

d Bị các nước đế quốc yêu cầu chia lại lãnh thổ

e Đưa I Gagarin bay vòng quanh trái đất

g Giầu có nhờ thu lợi nhuận sau chiến tranh

B Tài nguyên thiên nhiên phong phú

C Những tiến bộ khoa học kĩ thuật

D Sự hợp tác giữa các nước XHCN

Câu 8 Nguyên nhân có tính chất quyết định đến sự khủng hoảng và sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu là

Trang 6

A chậm sửa đổi trước những biến động của tình hình thế giới.

B xây dựng mô hình về chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn và chưa phù hợp

C hoạt động chống phá của các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước

D sự tha hoá về phẩm chất chính trị và đạo đức cách mạng của một số lãnh đạo

Câu 19 Câu 9; Vai trò quốc tế của Liên bang Nga sau khi Liên Xô tan rã là gì?

A Nga tiếp tục giữ vai trò là một đối trọng về quân sự với Mĩ

B Ủy viên thường trực tại Hội đồng Bảo an Liên hệp quốc

C Nga giữ vai trò chủ yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới

D Nga tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong hệ thống các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 10 Thắng lợi to lớn nhất của Liên Xô trong công cuộckhôi phục kinh

tế (1946 – 1950) là

A chế tạo thành công bom nguyên tử

B tổng sản lượng công nghiệp tăng 73%

C Sản xuất nông nghiệp đạt mức trước chiến tranh

D hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế

Câu 11 Từ năm 1950 đến giữa những năm 70, công cuộc xây dựng CNXH

ở Liên Xô đã có ý nghĩa như thế nào?

A Làm thất bại “Chiến lược toàn cầu” của Mĩ

B Khẳng định sự đúng đắn của chủ nghĩa Mác – Lênin

C Khẳng định vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản

D Làm cho phong trào cách mạng trên thế giới phát triển

IV Vận dụng cao

Câu 1: Từ sự sụp đổ của Liên Xô, Việt Nam rút ra bài học kinh nghiệm gì?

A Tôn trọng quy luật phát triển khách quan về kinh tế

B Giữ vững vai trò lãnh đạo tuyệt đối, duy nhất của Đảng Cộng sản

C Cảnh giác trước âm mưu phá hoại của các thế lực thù địch

D Đảm bảo thực hiện nền dân chủ nhân dân

Câu 2: Cơ sở quan trọng nhất để Liên Xô có thể tiến hành cuộc chaỵ đua vũ trang với Mĩ?

A Nền kinh tế hồi phục và phát triển nhanh

B Chế tạo thành công bom nguyên tử

C Đạt thành tựu to lớn về khoa học kĩ thuật

D Có nhiều nước đồng minh

Câu 3: Ý nghĩa sự giúp đỡ của Liên Xô đối với sự nghiệp cách mạng Việt Nam là

A là chỗ dựa vững chắc về vật chất và tinh thần

B xây dựng tinh thần đoàn kết quốc tế

C củng cố đoàn kết dân tộc

D tăng sức mạnh cho cuộc kháng chiến chống ngoại xâm và xây dựngchủ nghĩa xã hội

Câu 4 Mĩ thực hiện chính sách thù địch với Liên Xô vì

A cản trở sự phát triển kinh tế của Mĩ

B sự tồn tại của Liên Xô là nguy cơ lớn đối với Mĩ

Trang 7

C trở thành đối trọng với Mĩ về quân sự.

D Liên Xô bảo vệ các nước xã hội chủ nghĩa

Câu 5 Trong đường lối xây dựng CNXH ở Liên xô, các nhà lãnh đạo đã mắc phải sai lầm nghiêm trọng đó là:

A Không chú trọng văn hoá, giáo dục, y tế

B.Không xây dựng nhà nước công nông vững mạnh

C Ra sức chạy đua vũ trang, không tập trung vào phát triên kinh tế

D Chủ quan duy ý chí, thiếu công bằng dân chủ, vi phạm pháp chế XHCN

Câu 6 Đâu là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90 (thế kỉ XX)?

A Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm

B Sự chống phá của các thế lực thù địch

C Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

D Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật

Câu 7 Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông Âu trong đầu thập niên 90 (thế kỉ XX) ?

A Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm

B Sự chống phá của các thế lực thù địch

C Đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

D Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật

Câu 8 Năm 1991, sự kiện nào dưới đây có tác động lớn tới hệ thống

XHCN?

A CNXH bắt đầu lâm vào khủng hoảng

B CNXH sụp đổ ở Liên Xô

C Việt Nam tiến hành đường lối đổi mới

D Trung Quốc tiến hành cải cách

Câu 9 Năm 1991, Liên bang Xô viết tan rã đánh dấu sự chấm dứt của nhà nước Liên Xô sau bao nhiêu năm tồn tại?

A Cuộc Chiến tranh lạnh thực sự chấm dứt

B Sự xuất hiện chủ nghĩa khủng bố

C Quan hệ quốc tế mang tính đối đầu gay gắt

D Làm sâu sắc thêm phong trào đòi li khai

Câu 11 Sự tan rã của chế độ xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu đã tác động trật tự thế giới như thế nào?

A Trật tự thế giới “ Vecxai- Oasinhtơn” thành lập

B Trật tự thế giới “ Vecxai- Oasinhtơn” tan rã

C Trật tự thế giới hai cực Ianta hình thành

D Trật tự thế giới hai cực Ianta kết thúc

Trang 8

Câu 12 Nguyên nhân nào sau đây không phải là nguyên nhân khách quan dẫn đến sự sụp đổ của chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu?

A Sự chống phá của các nước phương Tây

B Không bắt kịp sự phát triển của khoa học kĩ thuật

C Khi cải tổ lại mắc phải sai lầm

Câu 13 Sự tan rã của hệ thống xã hội chủ nghĩa đã rút ra bài học gì cho các nước hiện nay đang tiếp tục con đường chủ nghĩa xã hội?

A Xây dựng chủ nghĩa xã hội phù hợp với bản sắc dân tộc

B Chỉ đổi mới kinh tế

C Chỉ đổi mới chính trị

D Phải Đổi mới kinh tế trước khi đổi mới chính trị

Câu 14 Bài học kinh nghiệm mà Việt Nam rút ra được từ sự sụp đổ chủ nghĩa xã hội của Liên Xô và Đông Âu là

A Cải cách kinh tế triệt để

B Cải cách nông nghiêp

C Xóa bỏ cơ chế tập trung quan liêu bao cấp

D Thực hiện chính sách nhà nước nắm toàn bộ nền kinh tế

Câu 15 Để tránh sự sụp như Liên Xô và Đông Âu, Việt Nam cần phải thực hiện điều cơ bản nhất nào dưới đây?

B Ngăn chặn diễn biến hòa bình

A Bắt kịp sự phát triển của khoa học – kĩ thuật

C Không được chủ quan, duy ý chí trong đường lối lãnh đạo

D Không được phạm sai lầm trong quá trình cải cách kinh tế, chính trị

BÀI 4 CÁC NƯỚC CHÂU Á

Câu 1 Ngay sau chiến tranh chống Nhật (1945), ở Trung Quốc diễn ra sự kiện

A nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản

B sự ra đời của nước Cộng Hòa nhân dân Trung Hoa

C Đảng Cộng sản Trung Quốc bị tiêu diệt

D Quốc dân đảng đánh bại Đảng Cộng sản Trung Quốc

Câu 2 Ngày 01/10/1949 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện nào?

A Nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản

B Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa thành lập

C Trung Quốc đánh bại quân phiệt Nhật Bản

D Nhật Bản rút khỏi Trung Quốc

Câu 3 Tháng 12/1978, ở Trung Quốc diễn ra sự kiện gì?

A Trung Quốc đặt quan hệ ngoại giao với Việt Nam

B Nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng Cộng sản

C Trung Quốc đề ra đường lối đổi mới

D Trung Quốc phóng thành công tàu vũ trụ

Câu 4 Ai là người khởi xướng đường lối đổi mới?

A Mao Trạch Đông

Trang 9

A Đại cách mạng văn hóa vô sản (1966 - 1976).

B Hội nghị Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (12/1978)

C Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XII (9/1982)

D Đại hội Đảng Cộng sản Trung Quốc lần thứ XIII (10/1987)

Câu 6 Từ những năm 80 của thế kỷ XX đến nay Trung Quốc đã thực hiện chính sách đối ngoại gì?

B Bắt tay với Mỹ chống lại Liên Xô

C Gây chiến tranh xâm lược biên giới phía bắc Việt Nam

D Mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác với các nước trên thế giới

A Thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc

Câu 7 :Tháng 12-1978 Đặng Tiểu Bình khởi xướng đường lối:

A cải tổ đất nước

B đổi mới đất nước

C cải cách- mở cửa

D Mở rộng quan hệ đối ngoại

Câu 8 Ngày 15-10-2003 ở Trung Quốc đã diễn ra sự kiện gì sau:

A thử thành công bom nguyên tử

B phóng thành công vệ tinh nhân tạo

C phóng thành công tàu “Thần Châu” 5

D phóng thành công tàu “Thần Châu” 3 với chế độ tự động

Câu 9: Ngày 1-10-1949 nước Cộng hòa Dân Chủ nhân Dân Trung Hoa ra đời là kết quả của

A Quá trình đấu tranh giải phóng dân tộc

B Quá trình nổi dậy của nhân dân Trung Quốc

C Quá trình đàm phán giữa Mĩ và Liên Xô

D Cuộc nội chiến 1946-1949 giữa Quốc dân Đảng và Đảng cộng Sản

Câu 10 Sau thất bại trong cuộc nội chiến, chính quyền Tưởng Giới Thạch phải rút chạy ra Đài Loan và tồn tại ở đó nhờ vào sự giúp đỡ của:

A Tiến hành cải cách và mở cửa

B Lấy phát triển kinh làm trung tâm

C Thực hiện đường lối “ba ngọn cờ hồng”

D Chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường xã hộichủ nghĩa

Trang 10

Câu 12: Nội dung nào sau đây không phản ánh ý nghĩa lịch sử sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ?

A Nâng cao vị thế Trung Quốc trên trường quốc tế

B Ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc

C Đưa Trung Quốc bước vào kỷ nguyên độc lập tự do

D Chấm dứt hơn 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc

Câu 13 Tác động khách quan sự thành công của cuộc cách mạng Trung Quốc là

A chấm dứt 100 năm nô dịch và thống trị của đế quốc

B ảnh hưởng sâu sắc tới phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C xóa bỏ tàn dư của chế độ phong kiến

D đưa Trung Quốc bước vào kỉ nguyên độc lập, tự do và đi lên chủ nghĩa xã hội

Câu 14.Từ năm 1979 đến năm 1998, nền kinh tế Trung Quốc tiến bộ nhanh chóng, tốc độ tăng trưởng cao là do

A Đảng Cộng sản Trung Quốc đánh bại Quốc dân đảng

B thực hiện đường lối cải cách mở cửa

C bình thường hóa quan hệ với Việt Nam

D thiết lập quan hệ với Mĩ

Câu 15 Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc đã

A giải phóng các vùng do Quốc Dân Đảng kiểm soát

B hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế, cải cách ruộng đất

C hoàn thành công cuộc khôi phục chính trị xã hội

D Đưa nước Trung Hoa bước vào kỷ nguyên độc lập tự do

Câu 16 Nguyên nhân khách quan nào tác động đến sự thành lập nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa

A nội chiến giữa Quốc dân đảng và Đảng cộng sản

B quân giải phóng Trung Quốc phản công

C Lực lượng Quốc dân đảng thất bại, phải rút chạy khỏi Đài Loan

D Đảng cộng sản lãnh đạo

Câu 18: Đại hội XIII (10-1987) của Đảng Trung Quốc lấy nhiệm vụ nào trung tâm?

A Lấy chính trị làm trung tâm

B Lấy văn hóa- xã hội làm trung tâm

C Lấy kinh tế làm trung tâm

D Lấy giáo dục làm trung tâm

Câu 19 Hiện nay còn bộ phận lãnh thổ nào của Trung Quốc nhưng vẫn nằm ngoài sự kiểm soát của nước này?

Trang 11

Câu 1 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, phần lớn các nước Đông Nam Á

là thuộc địa của

A các nước đế quốc châu Âu

B các nước đế quốc Châu Mĩ

C các nước thực dân phương tây

D chủ nghĩa phát xít Nhật

Câu 2 Năm 1945, những nước nào ở Đông Nam Á tuyên bố độc lập?

A Việt Nam, Inđônêxia, Lào

B Thái Lan Việt Nam, Lào

C Việt Nam, Lào, Campuchia

D Việt Nam, Inđônêxia, Mianma

Câu 3 Năm 1984, nước nào ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập?

A Malaixia

B Xingapo

C Brunây

D Đông Timo

Câu 4 Năm nước tham gia sáng lập tổ chức ASEAN năm 1967 là

A Thái Lan, Philippin, Malaixia, Mianma, Xingapo

B Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Malaixia, Xingapo.

C Thái Lan, Philippin, Malaixia, Mianma, Inđônêxia

D Inđônêxia, Thái Lan, Philippin, Malaixia, Brunây.

Câu 5 Hiệp ước Bali (2/1976) có nội dung cơ bản là gì?

A.Tuyên bố thành lập tổ chức ASEAN ở khu vực Đông Nam Á

B Xác định những nguyên tắc trong quan hệ giữa các nước ASEAN.

C Thông qua những nội dung cơ bản của Hiến chương ASEAN.

D Tuyên bố quyết định thành lập cộng đồng ASEAN.

Câu 6 Ý nào dưới đây không phản ánh đúng bối cảnh thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

A Các quốc gia cần hợp tác phát triển kinh tế sau khi giành được độc lập.

B Nhu cầu hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài.

C Xuất hiện nhiều tổ chức hợp tác khu vực và quốc tế có hiệu quả.

D Cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam bước vào giai đoạn kết thúc

Câu 7 Sau năm 1945, phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới bùng nổ sớm nhất ở

A khu vực Đông Nam Á.

A Việt Nam, Lào, Campuchia

B Việt Nam, Lào, Xingapo

Trang 12

C Việt Nam, Lào, Inđônêxia.

D Việt Nam, Inđônêxia, Campuchia

Câu 10 Tổ chức nào ra đời vào ngày 8/8/1967?

A Liên hợp quốc (UN)

B Liên minh châu Âu (EU)

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

D Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)

Câu 11 Thành viên thứ 6 của tổ chức ASEAN là nước

A Brunây B Lào

C Campuchia D Việt Nam

Câu 12 Những quốc gia nào tham gia Hiệp ước Bali năm 1992?

A Lào, Campuchia B Việt Nam, Campuchia

C Lào,Việt Nam D Mianma, Campuchia

Câu 13 Thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN là nước

A Brunây B Lào

C Campuchia D Việt Nam

Câu 14 Quốc gia nào có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất ở Đông Nam

Á trong những năm 70 của thế kỉ XX?

A Xingapo B Malaixia

C Philippin D Thái Lan

Câu 15 Quốc gia nào ở Đông Nam Á trở thành “con rồng” nổi trội nhất trong bốn “con rồng” kinh tế của châu Á?

A Inđônêxia B Xingapo

C Philippin D Thái Lan

Câu 16 Những quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945?

A Inđônêxia, Philippin, Lào B Malaixia, Việt Nam, Lào

C Inđônêxia, Việt Nam, Lào D Inđônêxia, Mianma, Lào

Câu 17 Hội nghị thành lập tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được tổ chức tại nước nào?

A Hợp tác giữa các nước để cùng nhau phát triển

B Thiết lập sự ảnh hưởng của mình đối với các nước khác

C Hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực

D Sự ra đời và hoạt động có hiệu quả của các tổ chức hợp tác khác trên thếgiới

Câu 19 Việt Nam gia nhập ASEAN vào ngày tháng năm nào

A 28/8/1995,

B 27/8/1996,

Trang 13

C 27/8/1995,

D 28/7/1995,

Câu 20 Kết quả bao trùm mà nhóm 5 nước sáng lập ASEAN đạt được sau khi thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại là

A mậu dịch đối ngoại tăng trưởng rất nhanh

B bộ mặt kinh tế - xã hội có sự biến đổi to lớn

C tổng kim ngạch xuất khẩu tăng với tốc độ nhanh

D giải quyết tốt vấn đề tăng trưởng và công bằng xã hội

Câu 21 Trong những sự kiện dưới đây sự kiện nào đánh dấu sự khởi sắc

và hoạt động có hiệu quả của tổ chức ASEAN

A Vấn đề Cam-pu-chia được giải quyết năm 1989

B Hiệp ước Ba-li được kí kết năm 1976

C Việt Nam gia nhập vào tổ chức năm 1995

D 10 nước Đông Nam Á tham gia vào tổ chức năm 1999

Câu 22 Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào đươc đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN?

A Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ

B Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình

C Chỉ sự dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên

D Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội

Câu 23 Theo hiến chương thành lập tổ chức ASEAN thì mục tiêu của tổ chức nầy là

A phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự nổ lực hợp tác giữa các nước thànhviên

B phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự đóng góp giữa các nước thành viên

C phát triển kinh tế và văn hoá dựa vào sức mạnh quân sự giữa các nước thànhviên

D phát triển kinh tế và văn hoá dựa trên sự ảnh hưởng giữa các nước thành viên

Câu 24 Hiện nay tổ chức ASEAN có tất cả bao nhiêu nước thành viên?

A Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Mi-an-ma

B Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a

Trang 14

C Lào, Campuchia, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.

D Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia, Ma-lai-xi-a, In-đô-nê-xi-a

Câu 27 Nội dung nào không phải mục tiêu của Hội nghị cấp cao ASEAN ở

Bali (2/1976)?

A Xây dựng khu vực Đông Nam Á trở thành đối trọng với các tổ chức khác

B Xây dựng mối quan hệ hòa bình, hữu nghị và hợp tác giữa các nước trong khu vực

C Thiết lập một khu vực hòa bình, tự do, trung lập ở Đông Nam Á

D Tạo nên một cộng đồng Đông Nam Á hùng mạnh trên cơ sở tự cường khu vực

Câu 28 Cơ hội của Việt Nam khi tham gia tổ chức ASEAN là

A Hội nhập, giao lưu và hợp tác với thế giới và khu vực về mọi mặt

B T o đi u ki n đ n n kinh t nều kiện để nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ện để nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ể nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ều kiện để nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ước ta thu hẹp khoảng cách phát triểnc ta thu h p kho ng cách phát tri nẹp khoảng cách phát triển ảng cách phát triển ể nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển

v i các nớc ta thu hẹp khoảng cách phát triển ước ta thu hẹp khoảng cách phát triểnc trong khu v cực

C Có đi u ki n ti p thu nh ng ti n b khoa h c kỹ thu t tiên ti n nh tều kiện để nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ện để nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ững tiến bộ khoa học kỹ thuật tiên tiến nhất ế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ộ khoa học kỹ thuật tiên tiến nhất ọc kỹ thuật tiên tiến nhất ật tiên tiến nhất ế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ất

c a th gi i đ phát tri n.ủa thế giới để phát triển ế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ớc ta thu hẹp khoảng cách phát triển ể nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ể nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển

D Có đi u ki n ti p thu, h c h i trình đ qu n lý kinh t c a các nều kiện để nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ện để nền kinh tế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ọc kỹ thuật tiên tiến nhất ỏi trình độ quản lý kinh tế của các nước ộ khoa học kỹ thuật tiên tiến nhất ảng cách phát triển ế nước ta thu hẹp khoảng cách phát triển ủa thế giới để phát triển ước ta thu hẹp khoảng cách phát triểnctrong khu v c ực

Câu 29 Một trong những nguyên tắc hoạt động cơ bản của tổ chức ASEAN là

A hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội

B hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, xã hội

C hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, an ninh

D hợp tác, phát triển có hiệu quả trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, an ninh

Câu 30 Hội nghị cấp cao ASEAN VI được tổ chức tháng 12/1998 tại thủ đô của quốc gia nào?

A Băng Cốc (Thái Lan)

B Viêng Chăn (Lào)

C Hà Nội (Việt Nam)

Câu 31 Để giải quyết vấn đề biển Đông hiện nay, các nước ASEAN cần

A sự đồng thuận và có vai trò trung tâm

B tranh thủ sự ủng hộ từ cộng đồng quốc tế

C sự đồng thuận và có vai trò hỗ trợ lẫn nhau

D phát huy tinh thần đoàn kết của nhân dân trong khu vực

BÀI 6.CÁC NƯỚC CHÂU PHI

Câu 1 Trong phong trào đấu tranh của nhân dân Á, Phi và Mĩ Latinh, năm 1960 được gọi là năm

Trang 15

B Chính quyền của người da trắng.

C Chủ nghĩa thực dân cũ

D Chủ nghĩa thực dân mới

Câu 3: Sau chiến tranh thế giới thứ hai phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở đâu?

A năm 1952 nhân dân Ai Cập lật đổ vương triều Pha-rúc

B năm 1960 có 17 nước được trao trả độc lập (Năm châu Phi)

C năm 1975 với thắng lợi của nhân dân Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la

D năm 1990 Cộng hòa Na-mi-bi-a tuyên bố độc lập

Câu 5 Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi" vì

A.châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy"

B.tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độc lập

C.phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất

D.có 17 nước ở Châu Phi được trao trả độc lập

Câu 6 Kẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người dân Nam Phi là

A.chủ nghĩa thực dân cũ

B chủ nghĩa thực dân mới

C chủ nghĩa Apacthai

D chủ nghĩa đế quốc

Câu 7 Sự kiện nào dưới đây đánh dấu sự chấm dứt chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi là

A.tháng 3- 1990, nước cộng hòa Na-mi-bi-a tuyên bố độc lập

B tháng 2-1990, chính quyền Nam Phi đã từ bỏ chính sách phân biệt chủng tộcC.tháng 4-1994, Nen-xơn Man-đê-la trở thành Tổng thống đầu tiên của NamPhi

D.năm 1993, Phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi hoàn toàn thắng lợi

C.Ăngôla tuyên bố độc lập

D.Nam Phi tuyên bố độc lập

Câu 9 Nenxơn Manđêla trở thành người da đen đầu tiên giữ chức vụ gì? Ở

đâu?

A Thủ tướng, Angiê ri

B Tổng thống, Cộng hòa Pê ru

Câu 8 Sự kiện đánh dấu Châu Phi đã hoàn thành cuộc đấu tranh đánh đổ nền thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ là

A.Namibia tuyên bố độc lập

B.Angiêri tuyên bố độc lập

Trang 16

C Thủ tường, Cộng hòa Ấn Độ.

D Tổng thống, Cộng hòa Nam Phi

Câu 10 Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Chế độ độc tài thân Mĩ

B Chủ nghĩa thực dân cũ

C Chủ nghĩa thực dân mới

D Bảo vệ và củng cố độc lập dân tộc

Câu 11: Năm 1975 nhân dân các nước ở Châu Phi đã hoàn thành

công cuộc đấu tranh.

A đánh đổ nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ, giành độc lập dân tộc

B đánh đổ nền thống trị chủ nghĩa thực dân mới, giành độc lập dân tộc

C đánh đổ nền thống trị chủ nghĩa thực dân cũ, chế độ A-pac-thai

D đánh đổ nền thống trị chủ nghĩa thực dân mới, chế độ A-pac-thai

Câu 12 Kết quả phong trào đấu tranh của nhân dân châu Phi và Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Đều đã giành được độc lập

B Lật đổ chủ nghĩa thực dân cũ

C Thành lập các nước cộng hòa

D Lật đổ chủ nghĩa thực dân mới

Câu 13 Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa A-pác-thai đối với nhân dân Nam Phi là gì?

A Bóc lột tàn bạo người da đen

B Gây chia rẽ nội bộ người Nam Phi

C Tước quyền tự do của người da đen

D Phân biệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với người da đen

D.Ban hành 70 đạo luật về phân biệt chủng tộc

Câu 15: N.Manđêla có vai trò như thế nào đối với phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi

A Là người tích cực đấu tranh chống chế độ Apacthai

B Là người lãnh đạo đấu tranh chống chế độ Apacthai

C Là người lãnh đạo nhân dân và tích cực đấu tranh chống chế độ Apacthai

D Là người chỉ đạo nhân dân và tích cực đấu tranh chống chế độ Apacthai

Câu 16: Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng ý nghĩa bản Hiến pháp tháng11- 1993 của Nam Phi

A chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc

B chính thức xóa bỏ chủ nghĩa thực dân cũ

C chính thức xóa bỏ chủ nghĩa thực dân mới

D chính thức xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc, chủ nghĩa thực dân cũ và mới

BÀI 7 CÁC NƯỚC MĨ LA-TINH

Câu 14: Chủ nghĩa Apácthai có nghĩa là

A Sự phân biệt tôn giáo

B.Tình trạng phân biệt chủng tộc

C.Duy trì thế ưu việt của người da trắng

Trang 17

Câu 1 Từ đầu những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX, một cao trào đấu tranh đã bùng nổ ở Mĩ Latinh được gọi là

A “Hòn đảo tự do”

B “Lục địa bùng cháy”

C “Lục địa mới trỗi dậy”

D “Tiền đồn của chủ nghĩa xã hội”

Câu 2 Phiđen Cátxtơrô là lãnh tụ kiệt xuất của nhân dân nước nào?

A Cuba

B Côlômbia

C Achentina

D Vênêxuêla

Câu 3 Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Mĩ La-tinh đều là

A.thuộc địa của Anh, Pháp

B.thuộc địa kiểu mới của Mĩ

C.những nước hoàn toàn độc lập

D.những nước thực dân kiểu mới

Câu 4 Lãnh tụ đã dẫn dắt cách mạng Cu Ba lật đổ chế độ độc tài thân

Mĩ và từng bước tiến lên CNXH là

B Chống chủ nghĩa thực dân cũ

C Chống chế độ độc tài thân Mĩ

D.Chống chế độ phân biệt chủng tộc

Câu 6 Từ những năm 60 đến những năm 80 của thế kỉ XX, phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La- tinh diễn ra dưới hình thức nào?

A Bãi công của công nhân

B Đấu tranh chính trị

C Đấu tranh nghị trường

D Đấu tranh vũ trang

Câu 7 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ La-tinh được mệnh danh là

"Lục địa bùng cháy" vì:

A.núi lửa thường xuyên hoạt động

B.cao trào đấu tranh vũ trang bùng nổ mạnh mẽ

C.phong trào giải phóng dân tộc nổ ra dưới nhiều hình thức

D lần lượt lật đổ chế độ độc tài phản động giành lại chủ quyền dân tộc

Câu 8 Sự kiện nào được đánh giá là lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ La tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Thắng lợi của cách mạng Cu Ba

B Thắng lợi của cách mạng Pê ru

Trang 18

C Thắng lợi của cách mạng Ê-cu-a-đo

D Thắng lợi của cách mạng Mê-hi-cô

Câu 9: Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Cu ba diễn ra trong bối cảnh nào?

A Mĩ bao vây cấm vận

B Đất nước đã lật đổ chế độ độc tài Batixta

C Mất nguồn viện trợ to lớn từ khi Liên Xô tan rã

D.Trong cuộc chiến đấu tiêu diệt đội quân đánh thuê của Mĩ tại bãi biển

Hi-rôn

Câu 10: CuBa được mệnh danh là

A lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc Mĩ latinh

B lá cờ đầu trong phong trào đấu tranh ở khu vực Mĩ latinh

C lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Châu

D.lá cờ đầu trong phong trào chống chủ nghĩa thực dân Mĩ latinh

Câu 11 Kẻ thù chủ yếu của phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Các đồng chí hãy phất cao lá cờ này tại sào huyệt Sài Gòn

B.Vì Việt Nam nhân dân Cu Ba sẵn sàng hiến dâng cả máu của mình

C.Vì Việt Nam nhân dân Cu Ba sẵn sàng hy sinh cả tính mạng của mình

D Vì Việt Nam nhân dân Cu Ba sẵn sàng hiến dâng cả tính mạng của mình

Câu 13: Câu nói : Các đồng chí hãy phất cao lá cờ này tại sào huyệt Sài Gòn của Phi đen Cátxtơrô ra đời trong bối cảnh nào?

A đến thăm Sài Gòn

C Đấu tranh chính trị kết hợp với vũ trang

D Đấu tranh vũ trang kết hợp với chính trị

Câu 15 Điểm nổi bật trong phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai là sự thức tỉnh của giai cấp nào?

A Tư sản dân tộc

B Nông dân

C Công nhân

Trang 19

D Trí thức

Câu 16 Yếu tố nào sau đây quyết định đến sự phát triển của phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ La tinh?

A Sự suy yếu của đế quốc Mĩ

B Thắng lợi của cách mạng Cuba

C Thắng lợi của cách mạng Việt Nam

D Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc

Câu 17 Kết quả lớn nhất trong phong trào đấu tranh của nhân dân Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A Đánh đổ chế độ thực dân mới, củng cố nền độc lập dân tộc

B Giải phóng dân tộc, thành lập các nhà nước tư bản chủ nghĩa

C Lật đổ chính quyền độc tài,thành lập các chính phủ dân tộc dân chủ

D Đánh đổ nền thống trị thực dân cũ, giành độc lập và quyền sống của conngười

Câu 18: Nhận định nào sau đây đánh giá đúng vai trò của Phi đen Cátxtơrô đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ la tinh?

A Là người đi đầu trong phong trào giải phóng dân tộc

B Là người lãnh đạo đấu tranh chống chế độ độc tài Batixta

C Là người tích cực đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc

D Là người lãnh đạo nhân dân đấu tranh lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ.

BÀI 8 NƯỚC MĨ

BẬC 1: NHẬN BIẾT

Câu 1: Yếu tố nào dưới đây phản ánh không đúng nguyên nhân phát triển của KT Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Áp dụng khoa học kỹ thuật

B Chi phí cho quốc phòng thấp.

C Vai trò điều tiết của nhà nước

D Tài nguyên thiên phong phú

Câu 2: Nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học kỹ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A đàn áp phong trào giải phóng dân tộc thế giới

B khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh

C ngăn chặn tiến tới xóa bỏ CNXH trên thế giới

D triển khai “chiến lược toàn cầu”.

Câu 4: Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào dưới đây kiểm soát 3/4 dự trữ vàng của thế giới?

A Mĩ.

Trang 20

Câu 8 Mĩ triển khai “Kế hoạch Mácsan” (6.1947) với mục đích

A tập hợp các nước Tây Âu

B phục hưng kinh tế Tây Âu

C cạnh tranh với châu Âu

D phục hưng châu Âu.

Câu 9 Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra tháng 4/1949 nhằm

A chống lại Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu

B chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

C chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam

D chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 10 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ là nước khởi đầu

A Cách mạng công nghiệp

B Cách mạng du hành vũ trụ

C Cách mạng công nghệ thông tin

D Cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại

Câu 11 Nền kinh tế Mĩ không còn chiếm ưu thế tuyệt đối trong nền kinh tế thế giới từ

Trang 21

Câu 15 Nguyên nhân dẫn đến sự suy yếu của nền kinh tế Mĩ ?

A.Sự vươn lên cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản

B.Kinh tế Mĩ không ổn định do vấp phải nhiều cuộc suy thoái, khủng hoảng

C.Do theo đuổi tham vọng bá chủ thế giới

D.Sự giàu nghèo quá chênh lệch trong các tầng lớp xã hội

Câu 16 Nước nào là nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần 2?

Bản

Câu 17.Trong các nguyên nhân đưa nền kinh tế Mĩ phát triển, nguyên nhân nào quyết định nhất ?

A Nhờ áp dụng những thành tựu KHKT của thế giới

B Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú

C Nhờ trình độ tập trung sản xuất ,tập trung tư bản cao

D Nhờ quân sự hóa nền kinh tế

Câu 18.Vì sao Mĩ thực hiện chiến lược toàn cầu?

A Không bị chiến tranh tàn phá

B Được yên ổn sản xuất và buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến

C Tập trung sản xuất và tư bản cao

D Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước

Câu 20.Đặc điểm nào sau đây không phản ánh đúng tình hình nước Mĩ

20 năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ 2 ?

A.Nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng

B.Trở thành trung tâm kinh tế tài chính lớn nhất của thế giới

Trang 22

C.Kinh tế Mĩ vượt xa Tây Âu và Nhật Bản.

D.Kinh tế Mĩ chịu sự cạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản

Câu 21Xác định thành tựu quan trọng nhất của cách mạng khoa học kỉ thuật trong nông nghiệp ở Mĩ ?

A Sử dụng cơ khí hóa, hóa học hóa trong nông nghiệp

B Sử dụng máy móc thiết bị hiện đại trong nông nghiệp

C Ứng dụng công nghệ sinh học trong lai tạo giống

D.Thực hiện cuộc “cách mạng xanh trong nông nghiệp”

Câu 22.Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nước Mĩ dựa vào tiềm lực kinh tế-tài chính và lực lượng quân sự to lớn, giới cầm quyền Mĩ theo đuổi

A mưu đồ thống trị toàn thế giới

B xóa bỏ chủ nghĩa xã hội

C mưu đồ thống trị toàn thế giới và xóa bỏ chủ nghĩa xã hội

D mưu đồ thống trị toàn thế giới và nô dịch các quốc gia-dân tộc trên hànhtinh

Câu 23 Chiến lược toàn cầu của Mĩ với 3 mục tiêu chủ yếu, theo em mục tiêu nào có ảnh hưởng trực tiếp đến Việt Nam ?

A.Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội

B Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc

C.Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế

D Khống chế các nước tư bản đồng minh

Câu 24 Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong việc thực hiện “Chiến lược toàn cầu” là

A thắng lợi của cách mạng Trung Quốc 1949

B thắng lợi của cách mạng ở Cuba 1959

C thắng lợi của cách mạng Việt Nam 1975

D thắng lợi của cách mạng hồi giáo ở Iran 1979

BÀI 9 NHẬT BẢN

CÂU HỎI MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1.Ngày 8-9-1951 ,Nhật Bản ký kết với Mĩ hiệp ước gì?

A.Hiệp ước phòng thủ chung ĐNA

B.Hiệp ước an ninh Mĩ-Nhật

C.Hiệp ước liên minh Mĩ –Nhật

D.Hiệp ước chạy đua vũ trang

Câu 2.Nhật Bản bắt đầu đặt quan hệ ngoại giao với các nước ASEAN vào thời gian nào ?

A Năm 1976

B Năm 1977

C Năm 1978

Ngày đăng: 21/04/2022, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w