Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện)..[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ AMIN MÔN HÓA HỌC 12 NĂM
2019-2020 TRƯỜNG THPT HOA LƯU
Lý Thuyết :
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
A 5 B 7 C 6 D 8
Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 6: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 7: Anilin có công thức là
A CH3COOH B C6H5OH C C6H5NH2 D CH3OH
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A H2N-[CH2]6–NH2
B CH3–CH(CH3)–NH2
C CH3–NH–CH3
D C6H5NH2
Câu 9: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A 4 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin
Câu 10: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 11: Trong các chất: C6H5CH2NH2 , NH3 , C6H5NH2 , (CH3)2NH , chất có lực bazơ mạnh nhất là:
A NH3 B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D (CH3)2NH
Câu 12: Trong các chất: C6H5NH2 , C6H5CH2NH2 , (C6H5)2NH, NH3 chất có lực bazơ yếu nhất là:
A C6H5NH2 B C6H5CH2NH2 C (C6H5)2NH D NH3
Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D Phenylmetylamin
Câu 14: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất ?
A C6H5NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 15: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu 16: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
A C6H5NH3Cl B C6H5CH2OH C p-CH3C6H4OH D C6H5OH
Câu 17: Có thể tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin bằng những chất nào?
A Dung dịch NaOH, dung dịch brom B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
Trang 2C H2O, dung dịch brom D Dung dịch NaCl, dung dịch brom
Câu 18: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 19: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
A ancol etylic B benzen C anilin D axit axetic
Câu 20: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A C2H5OH B CH3NH2 C C6H5NH2 D NaCl
Câu 21: Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch
A NaOH B HCl C Na2CO3 D NaCl
Câu 22: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom
C dung dịch NaOH D giấy quì tím
Câu 23: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH
Câu 24: Dung dịch metylamin trong nước làm
A quì tím không đổi màu B quì tím hóa xanh
C phenolphtalein hoá xanh D phenolphtalein không đổi màu
Câu 25: Chất có tính bazơ là
A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH
Câu 26: Dãy gồmcác chất đều làm giấy quỳ tímẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 27: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A CH3NH2 B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH
Câu 28: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol
etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
B Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
C Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
Câu 30: Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N;chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là
A C3H7Cl B C3H8O C C3H8 D C3H9N
Câu 31: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch alanin B Dung dịch glyxin
C Dung dịch lysin D Dung dịch valin
Câu 32: Hòa tan chất X vào nước thu được dung dịch trong suốt, rồi thêm tiếp dung dịch chất Y thì thu
Trang 3được chất Z (làm vẩn đục dung dịch) Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A phenol, natri hiđroxit, natri phenolat B natri phenolat, axit clohiđric, phenol
C phenylamoni clorua, axit clohiđric, anilin D anilin, axit clohiđric, phenylamoni clorua
Câu 33: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2
Câu 34: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH) Số chất trong dãy có
khả năng làm mất màu nước brom là
A 4 B 3 C 5 D 2
Câu 35: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5-
là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4)
C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3)
Câu 36: Trong các tên dưới đây, tên nào phù hợp với chất : C6H5 – CH2 – NH2?
A Phenylamin B Benzylamin C Anilin D phenylmetylamin
Câu 37: Trong các chất dưới đây, chất nào có tính bazơ mạnh nhất
A C6H5-NH2 B (C6H5)2NH C p-CH3-C6H4-NH2 D C6H5-CH2-NH2
Câu 38: Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là
A anilin B etylamin C metylamin D đimetylamin
Câu 39: Có 3 hóa chất sau đây : Etylamin , phenylamin , amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp
theo dãy:
A amoniac < etylamin < phenylamin B etylamin < amoniac < phenylamin
C phenylamin< amoniac < etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac
Câu 40: Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2:
A phenylamin B.benzyamin C.anilin D phenyl metylamin
Câu 41: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch : metylamin, anilin, axit
axetic là
A natri clorua B quỳ tím C natri hiđroxit D phenolphtalein
Câu 42: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D CH3NHCH3
Câu 43: Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
A Etanol B Anilin C Glyxin D Metylamin
Câu 44: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit
C anilin, aminiac, natri hidroxit D metyl amin , amoniac, natri axetat
Câu 45: Cho các chất: (1).C6H5NH2, (2).C2H5NH2, (3).(C6H5)2NH,(4).(C2H5)2NH,(5).NaOH, (6) NH3
Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tư giảm dần là:
A 5>4>2>1>3>6 B 5>6>1>2>3>4 C 6>4>2>5>3>1 D 5>4>2>6>1>3
Câu 46: Cho các chất sau: (1) CH3CH2NHCH3, (2).CH3CH2CH2NH2, (3) (CH3)3N Tính bazơ tăng dần
theo dãy:
A 1 < 2 < 3 B 3 < 1< 2 C 3 < 2 < 1 D 2 < 3 < 1
Trang 4Câu 47: Cho các chất: etyl axetat,etanol,axit acrylic,phenol, anilin, phenyl amoni clorua, ancol benzylic,
p – crezol Trong các chất trên, số chất pứ với NaOH là:
A 3 B 4 C.5 D 6
Câu 48: Có 3 chất lỏng: benzen,anilin,stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt
3 chất lỏng trên là :
A dd phenolphtalein B dd Br2 C dd NaOH D Quỳ tím
Câu 49: Cho các chất sau: (1) NH3 ; (2) CH3NH2; (3) (CH3)2NH ; (4) C6H5NH2 ; (5) (C6H5)2NH Thứ tự tăng dần tính bazo của các chất trên là :
A (4) < (5) < (1) < (2) < (3) B (1) < (4) < (5) < (2) < (3)
C (5) < (4) < (1) < (2) < (3) D (1) < (5) < (2) < (3) < (4)
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối điazoni
B Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường
C Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, sinh ra bọt khí
D Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh lam
Câu 51: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải: amoniac,anilin,
p-nitroanilin, p-nitrotoluen, metylamin, đimetylamin.\
A C6H5NH2 < O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
B O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
C O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
D H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < O2NC6H4NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH
Câu 52: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước :
X, Y, Z, T và Q
Chất
màu
không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu
không đổi màu Dung dịch AgNO3/NH3, đun
nhẹ
không có kết tủa Ag không có
kết tủa
không có kết tủa Ag
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2
không tan
dung dịch xanh lam
dung dịch xanh lam
Cu(OH)2 không tan
Cu(OH)2 không tan
trắng
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa
không có kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Câu 53: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
Trang 5B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 54: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin
Bài tập
Câu 1: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X,thu được 8,4lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 (các thể tích
khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C3H7N B C2H7N C C3H9N D C4H9N
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, mạch hở là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24
lít khí CO2 ( ở đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của hai amin là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 3: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng
phân cấu tạo của X là:
Câu 4: Trung hòa 50 ml dd metylamin cần 30 ml dung dịch HCl 0,1M Giả sử thể tích không thay đổi
Nồng độ mol của metylamin là:
A 0,06 B 0,05 C 0,04 D 0,01
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin bậc một, mạch hở, no, đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy
đồng đẳng thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol n CO n H O
2
2 : = 1 : 2 Hai amin có công thức phân tử lần lượt là:
A CH3NH2 và C2H5NH2 C C2H5NH2 và C3H7NH2
B C3H7NH2 và C4H9NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 6: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là:
A 8,15 gam B 0,85 gam C 7,65 gam D 8,10 gam
Câu 7: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm 2 amin no đơn chức mạch hở thu được 28,6 gam CO2 và 18,45
gam H2O m có giá trị là :
A 13,35 gam B 12,65 gam C 13 gam D 11,95 gam
Câu 8: Cho 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với
dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 gam muối Nếu đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì
trong sản phẩm cháy có
O H
CO
V V
2 2 bằng :
Trang 6A 8/13 B 5/8 C 11/17 D 26/41
Câu 9: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối
A 320 B 50 C 200 D 100
Câu 10: Cho 4,5 gam etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl Số gam muối sinh ra là:
A 9g B 81,5g C 4,5g D 8,15g
Câu 11: Trung hòa 3,1 gam amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Công thức của amin
là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 ( các thể
tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là ( cho H = 1, O = 16 )
A C4 H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2
(đktc) Giá trị của m là
A 9,0 B.18,0 C.13,5 D 4,5
Câu 14: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl ,sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan.Số công thức cấu
tạo tương ứng của X là:
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 g amin đơn chức B bằng một lượng oxi vừa đủ Dẫn toàn bộ sản phẩm
qua bình đựng nước vôi trong dư thu được 6gam kết tủa CTPT của B là
A C3H9N B C2H7N C CH5N D.C4H11N
Câu 16: Cho 5,2 gam hỗn hợp Y gồm hai amin no, đơn chức mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch
HCl thu được 8,85 gam muối iết trong hỗn hợp hai amin có số mol bằng nhau.CTPT của hai amin là:
A.CH5N và C2H7N B.C2H7N và C3H9N C.C2H7N và C3H9N D.CH5N và
C3H9N
Câu 17: Cho 26 gam hỗn hợp hai amin bậc một, no, đơn chức mạch hở có số mol bằng nhau tác dụng hết
với HNO2 ở nhiệt độ thường thu được 11,2 lit N2 (đktc).CTPT của hai amin là:
A CH5N và C4H11N B C2H7N và C3H9N C C2H7N và C4H11N D A ho c
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,9g H2O và 336ml N2(đo ở đktc)
Để trung hoà 0,1 mol X cần dùng 600ml HCl 0,5M Công thức phân tử của X là công thức nào sau đây:
A C7H11N B C7H8NH2 C C7H11N3 D C8H9NH2
Câu 19: Cho nước brom dư vào anilin thu được 16,5 gam kết tủa Giả sử H = 100% Khối lượng anilin
trong dung dịch là:
A 4,5 B 9,30 C 4,65 D 4,56
Câu 20: Cho 500kg benzen phản ứng với hỗn hợp HNO3 đ c/H2SO4 đ c Lượng nitrobenzen tạo thành
được khử thành anilin Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu ? biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng là
78%
A 326,7kg B 615kg C 596,1kg D 362,7kg
Câu 21: Thể tích nước brom 3% (d = 1,3g/ml) cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin là
A 164,1ml B 49,23ml C 146,1ml D 16,41ml
Trang 7Câu 22: Khối lượng anilin cần dùng để tác dụng với nước brom thu được 6,6g kết tủa trắng là
A 1,86g B 18,6g C 8,61g D 6,81g
Câu 23: Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m 7,3 gam
muối Đốt cháy hồn tồn m gam X cần 23,52 lit O2 (đktc).X cĩ thể là:
A.CH3NH2 B.C2H5NH2 C.C3H7NH2 D.C4H9NH2
Câu 24: Trung hịa hồn tồn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon khơng phân nhánh) bằng axit
HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin cĩ cơng thức là:
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2
C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2
Câu 25: Người ta điều chế anilin bằng sơ đồ sau
HNO đặc3 Fe HCl
0
H SO đặc2 4 t Benzen Nitrobenzen Anilin
Biết hiệu suất giai đoạn tạo thành nitrobenzen đạt 60% và hiệu suất giai đoạn tạo thành anilin đạt 50% Khối lượng anilin thu được khi điều chế từ 156 gam benzen là
A 186,0 gam B 111,6 gam C 55,8 gam D 93,0 gam
Câu 26: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, cĩ số mol bằng nhau, phản ứng hồn tồn với
dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối Khối lượng của amin cĩ phân tử khối nhỏ hơn trong 0,76
gam X là
A 0,45 gam B 0,38 gam C 0,58 gam D 0,31 gam
Câu 27: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) tác
dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối Cơng thức phân tử của hai amin là
A C3H9N và C4H11N B C3H7N và C4H9N
C CH5N và C2H7N D C2H7N và C3H9N
Câu 28: Cho 30 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu được
dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
A 160 B 720 C 329 D 320
Câu 29: Đốt cháy hồn tồn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam
H2O Cơng thức phân tử của X là
A C4H9N B C2H7N C C3H7N D C3H9N
Câu 30: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
A 3,425 B 4,725 C 2,550 D 3,825
Nâng cao:
Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hồn tồn 100
ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y
đi qua dung dịch axit sunfuric đ c (dư) thì cịn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều
kiện) Cơng thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A CH4 và C2H6 B C2H6 và C3H8 C C3H6 và C4H8 D C2H4 và C3H6
Câu 2: Đốt cháy hồn tồn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm
khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phĩng khí nitơ Chất X là
Trang 8A CH3-CH2-CH2-NH2 B CH3-CH2-NH-CH3
C CH2=CH-NH-CH3 D CH2=CH-CH2-NH2
Câu 3: Hỗn hợp M gồm một anken và hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳng kế tiếp (MX
< MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng 4,536 lít O2 (đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít CO2
(đktc) Chất Y là
A etylmetylamin B butylamin C etylamin D propylamin
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 50 ml hỗn hợp khí X gồm trimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp
bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 375 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn toàn bộ Y đi qua dung dịch
H2SO4 đ c (dư), thể tích khí còn lại là 175 ml Các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Hai
hiđrocacbon đó là
A C3H6 và C4H8 B C3H8 và C4H10 C C2H6 và C3H8 D C2H4 và C3H6
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol một hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X phản ứng với dung dịch HCl dư, số mol HCl phản ứng là:
Câu 6: Hỗn hợp X gồm O2 và O3 có tỷ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin
có so với H2 là 17,833 Để đốt cháy hoàn toàn V1 lít Y cần vừa đủ V2 lít X thu CO2 và H2O và N2 (các thể tích đo trong cùng đktc) Tỉ lệ V1:V2 là:
A 3 : 5 B 5 : 3 C 2 : 1 D 1 : 2
Câu 7: Hỗn hợp M gồm một este no đơn chức mạch hở và hai amin no, đơn chức mạch hở X và Y là
đồng đẳng kế tiếp nhau (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng vừa đủ 0,225 mol O2, thu được H2O, N2 và 0,12 mol CO2 Công thức phân tử của Y là:
A C2H7N B CH5N C C3H9N D C4H11N
Câu 8: Một hỗn hợp gồm amin đơn chức X và O2 theo tỉ lệ mol 2 : 9 Bật tia lửa điện để phản ứng đốt
cháy xảy ra hoàn toàn, sau đó dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đ c dư thu được hỗn hợp khí Y
có tỷ khối hơi so với H2 là 15,2 X là :
A C3H9N B CH5N C C2H5N D C2H7N
Trang 9Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
Luyện Thi Online
Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
Khoá Học Nâng Cao và HSG
Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG
Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
Kênh học tập miễn phí
HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí