KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2Số tiết lên lớp Số tiết chủ đề Số tiết trải nghiệm Ghi chú Chủ đề/ Mạch nội dung Bài Tiết PPCT Tiết Thời lượng lớn lên từng ngày 4 4 Nói và nghe: Nhữ
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2
Số tiết lên lớp Số tiết chủ đề Số tiết trải nghiệm
Ghi chú Chủ đề/ Mạch
nội dung Bài
Tiết PPCT
Tiết
Thời lượng
lớn lên từng ngày
4 4 Nói và nghe: Những ngày hè của em 1 tiết
14 4 Nói và nghe: Kể chuyện Niềm vui của Bi và Bống 1 tiết
-Nghe – viết: Làm việc thật là vui
- Bảng chữ cái
1 tiết
Trang 218 4 Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; câu nêu hoạt
24 4 Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không? 1 tiết
28 4 Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm 1 tiết
29 5 Luyện tập: Luyện viết đoạn văn kể việc thường làm 2 tiết
34 4 Nói và nghe: Kể chuyện Chú đỗ con 1 tiết
-Nghe – viết: Cầu thủ dự bị
- Viết hoa tên người
1 tiết
38 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về hoạt động thể thao, vui
39 5 Luyện tập: Viết đoạn văn kể một hoạt động thể thao
10 5 Chủ đề 2: Đi
học vui sao
44 4 Nói và nghe: Kể chuyện Cậu bé ham học 1 tiết
Trang 310 Bài 10: Thời khoá biểu 6 tiết
-Nghe – viết: Cái trống trường em
- Phân biệt g/gh, s/x, dấu hỏi/ dấu ngã
64 4 Nói và nghe: Kể chuyện Bữa ăn trưa 1 tiết
Trang 48 15 Bài 15 Cuốn sách của em 4 tiết
74 4 Nói và nghe: Kể chuyện Hoạ mi, vẹt và quạ 1 tiết
-Nghe – viết: Khi trang sách mở ra
- Viết hoa tên người-Phân biệt l/n, ăn/ăng, ân/âng
1 tiết
78 4 Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặ điểm câu nêu đặc điểm 1 tiết
79 5 Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ dùng học tập 2 tiết
10 Chủ đề 3:
Niềm vui tuổi thơ
-Nghe – viết: Tớ nhớ cậu
- Phân biệt c/k, iêu/ươu, en/eng
101,10 1,2 Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 2 tiết
Trang 5105,106
-Nghe – viết: Nhím nâu kết bạn
- Phân biệt g/gh, iu/ưu, iên/iêng
114 4 Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn 1 tiết
-Nghe – viết: Đồ chơi yêu thích
- Phân biệt ng/ngh, ch/tr, uôn/uông
124 4 Nói và nghe: Kể chuyện Búp bê biết khóc 1 tiết
125,126
Trang 6-Nghe – viết: Nặn đồ chơi
- Phân biệt d/gi, s/x, ươn/ương
128 4 Luyện tập: : Mở rộng vốn từ đồ chơi; Dấu phẩy 1 tiết
129 5 Luyện tập: Viết đoạn văn tả đồ chơi 2 tiết
134 4 Nói và nghe: Kể chuyện Hai anh em 1 tiết
135,136
-Nghe – viết: Em mang về yêu thương
- Phân biệt iên/yên/uyên, r/d/gi, ai/ay
1 tiết
138 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đinh, từ ngữ chỉ đặc
điểm; Câu nêu đặc điểm
144 4 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây vú sữa 1 tiết
145,146
-Nghe – viết: Trò chơi của bố
- Viết hoa tên riêng địa lí-Phân biệt l/n, ao/au
1 tiết
148 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình; Dấu
chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than/ 1 tiết
Trang 7149 5 Luyện tập: Viết đoạn văn thể hiện tình cảm với người
155,156
1,2 Đọc: Ánh sáng của yêu thương 2 tiết
164 4 Nói và nghe: Kể chuyện Ánh sáng của yêu thương 1 tiết
Trang 81,2 Ôn tập và Đánh giá cuối học kì 1 2 tiết
9,10 Ôn tập và Đánh giá cuối học kì 1 2 tiết
19 Chủ đề 5: Vẻ
đẹp quanh em
181,18
184 4 Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện bốn mùa 1 tiết
185,186
194 4 Nói và nghe: Kể chuyện Hồ nước và mây 1 tiết
195,196
-Nghe – viết: Tết đến rồi
1 tiết
Trang 9-Phân biệt: g/gh, s/x, uc/ut
198 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về ngày Tết; Dấu chấm,
dấu châm hỏi/
204 4 Nói và nghe: Kể chuyện Chiếc đèn lồng 1 tiết
205,206
208 4 Luyện tập: : Mở rộng vốn từ về cây cối 1 tiết
209 5 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về việc chăm sóc cây cối 2 tiết
210 6 Đọc mở rộng
214 4 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây khoai lang 1 tiết
215,216
219 5 Luyện tập: Viết đoạn văn kể lại một việc đac chứng
220 6 Đọc mở rộng
Trang 10Hành tinh xanhcủa em
221,222
224 4 Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn hoạ mi 1 tiết
225,226
228 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về muông thú; Dấu chấm,
dấu chấm hỏi, dấu chấm than
234 4 Nói và nghe: Kể chuyện Sự tích cây thì là 1 tiết
238 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật nuôi; Câu nêu đặc
239 5 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về hoạt động của con vật 2 tiết
240 6 Đọc mở rộng
241,242
244 4 Nói và nghe: Kể chuyện Hạt giống nhỏ 1 tiết
Trang 1114 Bài 14: Cỏ non cười rồi 6 tiết
245,246
255,256
263,264
265,266
267,26
Trang 124 28 Chủ đề 7: Giao
tiếp và kết nối 17 271,27 Bài 17 Những cách chào độc đáo 4 tiết
2
1,2 Đọc: Những cách chào độc đáo 2 tiết
274 4 Nói và nghe: Kể chuyện Lớp học viết thư 1 tiết
278 4 Luyện tập: Luyện tập sử dụng dấu câu; Dấu chấm ,
dấu chấm than, dấu chấm phẩy 1 tiết
279 5 Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ dung học
280 6 Đọc mở rộng
281,28
284 4 Nói và nghe: Kể chuyện Cảm ơn anh hà mã 1 tiết
285,286
1,2 Đọc: Từ chú bồ câu đến in-tơ-nét 2 tiết
Trang 13người Việt Nam
291,292
294 4 Nói và nghe: Kể chuyện Mai An Tiêm 1 tiết
295,296
-Nghe – viết: Thư gửi bố ngoài đảo-Phân biệt: d/gi, s/x, ip/iêp
1 tiết
298 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp 1 tiết
299 5 Luyện tập: Viết lời cảm ơn các chú bộ đội hải quân 2 tiết
300 6 Đọc mở rộng
301,30
304 4 Nói và nghe: Kể chuyện Bóp nát quả cam 1 tiết
305,306
-Nghe – viết: Chiếc rễ đa tròn-Viết hoa tên người, phân biệt: iu/ưu, im/iêm
1 tiết
308 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về Bác Hồ và nhân dân 1 tiết
309 5 Luyện tập: Viết đoạn văn kể một sự việc 2 tiết
310 6 Đọc mở rộng
5 32 Chủ đề 9: Việt
Nam quê hương em
314 4 Nói và nghe: Kể chuyện Thánh Gióng 1 tiết
315,316
1,2 Đọc: Trên các miền đất nước 2 tiết
Trang 14-Nghe – viết: Trên các miền đất nước
- Viết hoa tên riêng địa lí; Phân biệt: ch/tr, iu/iêu
318 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về sản phẩm truyền thống
của đát nước; Câu giới thiệu 1 tiết
319 5 Luyện tập: Viết đoạn văn giới thiệu một đồ vật được
320 6 Đọc mở rộng
321,32
323 3 Viết: Ôn chữ hoa A, M, N (kiểu 2) 1 tiết
324 4 Nói và nghe: Kể chuyện Chuyện quả bầu 1 tiết
325,326
1,2 Đọc: Khám phá đáy biển ở Trường Sa 2 tiết
-Nghe – viết: Khám phá đáy biển ở Trường Sa-Phân biệt: it/uyt, ươu/iêu, in/inh
1 tiết
328 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các loài vật dưới biển;
Dấu chấm, dấu phẩy
334 4 Nói và nghe: Nói về quê hương, đất nước em 1 tiết
335,336
-Nghe – viết: Cánh đồng quê em
- Viết hoa tên riêng địa lí; Phân biệt: r/gi/d, dấu hỏi/
dấu ngã
1 tiết
338 4 Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề nghiệp 1 tiết
Trang 15339 5 Luyện tập: Viết đoạn văn kể về công việc của một
1,2 Ôn tập và Đánh giá cuối học kì 2 2 tiết
9,10 Ôn tập và Đánh giá cuối học kì 2 2 tiết
Trang 16KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN KHỐI LỚP 2
Hoạt động ngoại khóa
Số tiết lên lớp
Số tiết chủ đề
Số tiết trải nghiệm
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Bài
Tiết PPC T
Tiết
Thời lượng
9 1 C hủ đề
1 : Ôn tập
v à bổ sung
2 Bài 2: Tia số Số liền trước, số liền sau 2 tiết
4 1 Bài 2: Tia số Số liền trước, số liền sau 1 tiết
5 2 Bài 2: Tia số Số liền trước, số liền sau 1 tiết
Trang 179 1 Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu? 1 tiết
10 2 Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu? 1 tiết
14 1 Bài 6: Luyện tập chung (tiết 1) 1 tiết
15 2 Bài 6: Luyện tập chung (tiết 2) 1 tiết
Trang 1820 5 Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20
(tiết 5)
1 tiết
23 1 Bài 9:Giaỉ bài toán về thêm một số đơn
25 1 Bài 10: Luyện tập chung (tiết 1) 1 tiết
11 Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi
32 1 Bài 12: Bảng trừ (qua 10) (tiết 1) 1 tiết
33 2 Bài 12: Bảng trừ (qua 10) (tiết 2) 1 tiết
18
Trang 1913 Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một
36 1 Bài 14: Luyện tập chung (tiết 1) 1 tiết
37 2 Bài 14: Luyện tập chung (tiết 2) 1 tiết
38 3 Bài 14: Luyện tập chung (tiết 3) 1 tiết Chủ đề
40 2 Bài 15: Ki -lô-gam (tiết 2) 1 tiết
19
Trang 20Chủ đề
4 : Phép cộng, phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100
Trang 21Chủ đề
5 : Làm
quen với
hình phẳng
25 Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng,
đường cong, ba điểm thẳng hàng
2 tiết
67 1 Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng,
đường cong, ba điểm thẳng hàng
1 tiết
68 2 Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng,
đường cong, ba điểm thẳng hàng
1 tiết
26 Bài 26: Đường gấp khúc Hình tứ giác 2 tiết
69 1 Bài 26: Đường gấp khúc Hình tứ giác 1 tiết
70 2 Bài 26: Đường gấp khúc Hình tứ giác 1 tiết
21
Trang 22Chủ đề
6 : Ngày - giờ, giờ - phút, ngày
- tháng
74 1 Bài 29: Ngày – giờ, giờ – phút 1 tiết
75 2 Bài 29: Ngày – giờ, giờ – phút 1 tiết
31 Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem
7 : Ôn tập học kì I
33 Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
Trang 23phạm vi 20, 100
84 4 Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
phạm vi 20, 100
1 tiết
Chủ đề
8 : Phép
nhân, phép
chia
23
Trang 2442 Bài 42: Số bị chia, số chia, thương 2 tiết
101 1 Bài 42: Số bị chia, số chia, thương 1 tiết
9 : Làm quen với hình khối
Chủ đề 10
: Các số trong phạm vi 1000
48 Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn 2 tiết
116 1 Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn 1 tiết
49 Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục 2 tiết
118 1 Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục 1 tiết
24
Trang 25119 2 Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục 1 tiết
50 Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn
chục
2 tiết
120 1 Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục 1 tiết
121 2 Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục 1 tiết
Chủ đề 11
: Độ dài
và đơn vị
đo độ dài
Tiền Việt Nam
55 Bài 55: Đề-xi-mét Mét Ki-lô-mét 3 tiết
131 1 Bài 55: Đề-xi-mét Mét Ki-lô-mét 1 tiết
133 3 Bài 55: Đề-xi-mét Mét Ki-lô-mét 1 tiết
56 Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam 1 tiết
134 1 Bài 56: Giới thiệu tiền Việt Nam 1 tiết
25
Trang 2657 Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ
dài
2 tiết
135 1 Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài 1 tiết
136 2 Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài 1 tiết
Trang 2763 Bài 63 : Luyện tập chung 2 tiết
151 1 Bài 63 : Luyện tập chung 1 tiết
Chủ đề 13
: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất
64 Bài 64 : Thu thập, phân loại, kiểm đếm số
65 Bài 65 : Biểu đồ tranh 2 tiết
154 1 Bài 65 : Biểu đồ tranh 1 tiết
155 2 Bài 65 : Biểu đồ tranh 1 tiết
66 Bài 66 : Chắc chắn, có thể, không thể 1 tiết
156 1 Bài 66 : Chắc chắn, có thể, không thể 1 tiết
32 67 Bài 67 : Thực hành và trải nghiệm thu
thập, phân loại, kiểm đếm số liệu
1 tiết
157 1 Bài 67 : Thực hành và trải nghiệm thu thập,
phân loại, kiểm đếm số liệu
1 tiết
27
Trang 28Chủ đề
14
: Ôn tập
cuối năm
68 Bài 68 : Ôn tập các số trong phạm vi 1000 2 tiết
158 1 Bài 68 : Ôn tập các số trong phạm vi 1000 1 tiết
159 2 Bài 68 : Ôn tập các số trong phạm vi 1000 1 tiết
69 Bài 69 : Ôn tập phép cộng, phép trừ trong
71 Bài 71 : Ôn tập phép nhân, phép chia 3 tiết
166 1 Bài 71 : Ôn tập phép nhân, phép chia 1 tiết
34 167 2 Bài 71 : Ôn tập phép nhân, phép chia 1 tiết
168 3 Bài 71 : Ôn tập phép nhân, phép chia 1 tiết
72 Bài 72 : Ôn tập hình học 2 tiết
169 1 Bài 72 : Ôn tập hình học 1 tiết
170 2 Bài 72 : Ôn tập hình học 1 tiết
73 Bài 73 : Ôn tập đo lường 2 tiết
171 1 Bài 73 : Ôn tập đo lường 1 tiết
28
Trang 2935 172 2 Bài 73 : Ôn tập đo lường 1 tiết
74 Bài 74 : Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa
75 Bài 75 : Ôn tập chung 2 tiết
174 1 Bài 75 : Ôn tập chung 1 tiết
175 2 Bài 75 : Ôn tập chung 1 tiết
29
Trang 30KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2
Hoạt động ngoại khóa
Số tiết lên lớp
Số tiết chủ đề
Số tiết trải nghiệm
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Bà i
Tiết PPCT
Tiết
Thời lượn g
Trường tiểu học
học
1 tiết
30
Trang 31Em là ai? 14 2 Em vui vẻ, thân thiện 1 tiết
Em yêu lao động
động
1 tiết
Em với cộng đồng
31
Trang 3241 2 Giúp đỡ người gặp hoàn cảnh khó khăn 1 tiết
đồng
1 tiết
Nghề nghiệp trong cuộc sống
trong cuộc sống
1 tiết
Quê hương em
61 1 Phát động phong trào bảo vệ cảnh quan địa
phương
1 tiết
phương
1 tiết
32
Trang 33sạch
1 tiết
Gia đình em
Trang 3431 91 1 Hát về tình bạn 1 tiết
tác
1 tiết
An toàn trong cuộc sống
Trang 3535
Trang 36KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2
Hoạt động ngoại khóa
Số tiết lên lớp
Số tiết chủ đề
Số tiết trải nghiệm
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Bài PPCT Tiết Tiết học Tên bài học lượng Thời
Gia đình
36
Trang 3710 2 Ôn tập và đánh giá chủ đề Gia đình 1 tiết
Trường học
5 Bài 5: Một số sự kiện ở trường học 3 tiết
6 Bài 6: Giữ gìn vệ sinh trường học 2 tiết
Cộng đồng địa phương
8 Bài 8: Đường và phương tiện giao
9 Bài 9: An toàn khi đi các phương tiện
24 1 Bài 9: An toàn khi đi các phương tiện giao
Trang 3814 10 Bài 10: Mua, bán hàng hóa 4 tiết
11 Bài 11: Môi trường sống của thực vật
Trang 3939 1 Bài 13: Thực hành: Tìm hiểu môi trường
15 Bài 15: Phòng tránh cong vẹo cột sống 2 tiết
39
Trang 4028 18 Bài 18: Cơ quan bài tiết nước tiểu
20 Bài 20: Một số hiện tượng thiên tai 2 tiết
Trang 4168 3 Bài 21: Một số cách ứng phó, giảm nhẹ
69 1 Ôn tập và đánh giá chủ đề Trái đất và bầu
70 2 Ôn tập và đánh giá chủ đề Trái đất và bầu
41
Trang 42KHUNG CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2
Hoạt động ngoại khóa
Số tiết lên lớp Số tiết chủ đề Số tiết trải nghiệm
Kế hoạch dạy học lớp 2 môn Đạo đức bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Thán
Chương trình và sách giáo khoa
Nội dung điều chỉnh bổ sung (nếu có)
Ghi chú
Chủ đề/
Mạch nội dung
Bà i
Tiết theo PPCT
Tiết
Thời lượng
Quê hương em
5 Kính trọng
thầy giáo,cô giáo
và yêu bạn bè
42
Trang 43thời gian 10 1 Quý trọng thời gian 1 tiết
12 12 Nhận lỗi và
sửa lỗi
14 Bảo quản
đồ dùng cá nhân và gia đình
19 Thể hiện
cảm xúc bản thân
sự hỗ trợ
2
1 tiết
43
Trang 4414 Tìm hiểu quy định nơi công cộng 2 tiết