3/Phẩm chất: - Tự giác thống kê văn bản nhật dụng đã học, nêu nội dung các văn bản và liên hệ thực tế bản thân.. HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU 2p 1/Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho HS
Trang 1TUẦN 27 - BÀI 26 - TIẾT
TỔNG KẾT VĂN BẢN NHẬT DỤNG (tiếp)
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1/Kiến thức:
- Đặc trưng của văn bản nhật dụng là tính cập nhật nội dung Những nội dung cơ bản của các văn bản nhật dụng đã học
3/Phẩm chất:
- Tự giác thống kê văn bản nhật dụng đã học, nêu nội dung các văn bản và liên hệ thực tế bản thân
4/ Năng lực
- Năng lực chung: năng lực làm việc nhóm, năng lực tự quản bản thân, năng lực
tổng hợp
- Năng lực chuyên biệt:
+ Năng lực ngôn ngữ: Tổng hợp và hệ thống hóa kiến thức về VBND ở cấp THCS
II CHUẨN BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Kế hoạch dạy học
- Học liệu: bảng phụ, tài liệu tham khảo, bài tập đã ra ở tiết trước
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn bài, chuẩn bị bài theo lời dặn.
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
I HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU (2p)
1/Mục tiêu: Tạo tâm thế và định hướng chú ý cho HS
tiếp thu bài mới
2/ Phương thức thực hiện: cá nhân thuyết trình
3/ sản phẩm hoạt động: bài thuyết trình của hs
III Hình thức văn bản nhật dụng:
1 Thể loại: có thể sử dụng
mọi thể loại, mọi kiểu văn bản: Tự sự, miêu tả, thuyết minh,
Trang 24/ Phương án kiểm tra, đánh giá: lớp, gv cùng đánh
giá, nhận xét.
5/ Tiến trình hoạt động:
? Từ bảng hệ thống các VBND tiết trước, em cho biết
hình thức thể hiện VBND?
? Hãy trình bày cách học VBND hiệu quả nhất?
- HS làm việc cá nhân, trình bày bài trước lớp
- GV, lớp nhận xét bổ sung
- GV dẫn dắt vào bài tổng kết
II HOẠT ĐỘNG 2: TỔNG KẾT KIẾN THỨC (26p)
Hoạt động 1:Hình thức văn bản nhật dụng:
1/Mục tiêu: giúp hs khắc sâu những đặc điểm cơ bản
về hình thức của VBND
2/ Phương thức thực hiện: đàm thoại, nêu & giải quyết
vấn đề, HĐ nhóm.
3/ sản phẩm hoạt động: phiếu học tập của hs
4/ Phương án kiểm tra, đánh giá: lớp, gv cùng đánh
giá, nhận xét.
5/ Tiến trình hoạt động:
? Em hãy tìm các thể loại mà văn bản nhật dụng đã sử
dụng? (Gợi ý dựa vào bảng thống kê)? Ví dụ?
? Không có tính bắt buộc hay những yêu cầu cao như
các thể loại khác, VBND có được coi là tác phẩm văn
chương không?
GV chia lớp thành 2 nhóm, làm 2 câu trên
* Dự kiến sản phẩm:
1/ Thể loại: có thể sử dụng mọi thể loại, mọi kiểu văn
bản: tự sự, thuyết minh, miêu tả,
2 Giá trị văn chương:
Các văn bản nhật dụng đều vẫn thuộc về 1 kiểu văn bản nhất định:
miêu tả, thuyết minh…
IV Phương pháp học văn bản nhật dụng:
- Đọc kĩ văn bản, tìm hiểu chú thích
- Trả lời đầy đủ, chính xác các câu hỏi phần đọc hiểu
- Phân tích đặc điểm thể loại, phân tích các chi tiết cụ thể về hình thức biểu đạt khái quát chủ đề
- Có sự liên hệ thực tế
- Nắm vững kiến thức các môn học
- Biết và sử dụng tốt nhiều phương thức biểu đạt
Trang 3Ví dụ: (dựa vào bảng tiết trước để trả lời)
- Ví dụ: Cổng trường mở ra - Biểu cảm (miêu tả, hồi
kí.)
2/ Văn bản nhật dụng không được xếp vào các thể
loại như: Thơ, truyện, kiểu loại như tự sự, biểu cảm,
miêu tả mà văn bản nhật dụng chỉ mang tính cập nhật
những vấn đề mang tính thời sự mà thôi
- Giá trị văn chương không phải là yêu cầu cao nhất
nhưng cũng là 1 yêu cầu quan trọng Các văn bản nhật
dụng đều vẫn thuộc về 1 kiểu văn bản nhất định: miêu
tả, thuyết minh…
* HS làm bài cá nhân, thảo luận nhóm
* Các nhóm báo cáo kết quả hoạt động
* Các nhóm nhận xét, đánh giá bài nhau
GV đánh giá, chốt ý
Hoạt động 2:Phương pháp học văn bản nhật dụng:
1/Mục tiêu: giúp hs nắm được cách học VBND tốt
nhất, dễ nhớ nhất
2/ Phương thức thực hiện: đàm thoại, nêu & giải quyết
vấn đề.
3/ Sản phẩm hoạt động: bài làm của hs
4/ Phương án kiểm tra, đánh giá: lớp, gv cùng đánh
giá, nhận xét.
5/ Tiến trình hoạt động:
? Để học tốt một văn bản nhật dụng, ta phải làm ntn?
HS làm bài cá nhân
GV quan sát, giúp đỡ những hs khó khăn trong hoàn
thành nhiệm vụ học tập
Trang 4 Dự kiến sản phẩm:
- Đọc kĩ văn bản, tìm hiểu chú thích
- Trả lời đầy đủ, chính xác các câu hỏi phần đọc hiểu
- Phân tích đặc điểm thể loại, phân tích các chi tiết cụ
thể về hình thức biểu đạt khái quát chủ đề
- Có sự liên hệ thực tế
* Hs trình bầy bài, lớp đánh giá, nhận xét, bổ sung
III * GV đánh giá, chốt ý
IV HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP (10p)
1/Mục tiêu: giúp hs vận dụng kiến thức đã học vào làm
bài tập
2/ Phương thức thực hiện: đàm thoại, nêu & giải quyết
vấn đề, HĐ nhóm.
3/ Sản phẩm hoạt động: phiếu học tập của hs
4/ Phương án kiểm tra, đánh giá: lớp, gv cùng đánh
giá, nhận xét.
5/ Tiến trình hoạt động:
1/? Nêu lợi ích và tiêu cực trong việc bỏ thi tốt nghiệp
ở tiểu học và THCS?
2/? Làm thế nào để khắc phục nạn phao thi, ở lớp - ở
trường em?
*/ HS làm bài theo 2 nhóm: N1- Câu 1; N2- câu 2
Gv quan sát- giúp đỡ hs gặp khó khăn
*/ Dự kiến sản phẩm: Gợi ý:
1/ - Lợi ích:
+ Xóa bỏ áp lực tinh thần cho HS, GV + Đỡ tốn phí
Trang 5- Tiêu cực:
+ Suy giảm về mặt đạo đức + Nếu em nào không có ý thức tự học dẫn đến kết quả học tập không cao, tụt hậu
2/ Khắc phục
- Nạn phao thi:
+ Khuyên nhủ, nhắc nhở
+ Kiểm tra gắt gao và đấu tranh phát hiện
+ Kỉ luật nghiêm minh,
*/ Các nhóm trình bầy bài, chữa cho nhau
*/ GV nhận xét, chốt đúng
V.HOẠT ĐỘNG 4: TÌM TÒI & MỞ RỘNG (2p)
1/Mục tiêu: giúp hs vận dụng kiến thức đã học vào làm
bài tập
2/ Phương thức thực hiện: đàm thoại, nêu & giải quyết
vấn đề, HĐ nhóm.
3/ Sản phẩm hoạt động: bài làm của hs
4/ Phương án kiểm tra, đánh giá: lớp, gv cùng đánh
giá, nhận xét.
5/ Tiến trình hoạt động:
1.? Tìm một số VBND em biết, nêu tóm tắt nội dung
và nghệ thuật đặc sắc của chúng?
2.? Hãy:
+ Chọn một đề tài & tìm những VBND liên quan?
+ Thử đưa ra hướng giải quyết mới theo quan điểm
của em?
IV Rút kinh nghiệm
Trang 6
…
Mời quý thầy cô tham khảo thêm:Thư viện Giáo Án điện tử VnDoc