1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THI THỬ HÓA 2016 LỜI GIẢI CHI TIẾT

24 436 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử Hóa 2016 Lời Giải Chi Tiết
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 752 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dd rồi tiến hành điện phân nóng chảy hết chất rắn thu được với điện cực trơ thì ở catot sinh ra 11 gam kim loại và ở anot có 2,24 lít khí thoát rađktc.. II- T/c vật lí - Các kim l

Trang 1

Cho 28 gam hỗn hợp X (CO2 và SO2) có dX/O 2 = 1,75 qua 500 ml dd hỗn hợp NaOH 0,7M và Ba(OH)2 0,4M được m gam kết tủa Giá trị m là

A 54,25 B 52,25 C 49,25 D 41,8

Kim Loại Kiềm

- Có kinh nghiệm ôn thi ĐH và Cung cấp tài liệu cho Giáo viên

- Nhận bán giáo án ôn thi ĐH môn hóa cho Giáo Viên và Học Sinh

Trang 2

- Dưới đây là 1 buổi dạy

A- Kiểm Tra

Câu 1: Cho các Pư sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng)  b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) 

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng)  d) AgNO3 + dd Fe(NO3)2 

Câu 3: Dãy gồm các kim loại đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

C©u 4: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, CaO nung ở nhiệt độ cao Sau Pư hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, Fe,Zn,MgO, CaO B Cu, Fe, ZnO, MgO

C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO

C©u 5: Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và MgO có khối lượng là 4,24 gam trong đó có 1,2 gam MgO Khi cho X Pư với CO dư (pư hoàn toàn), ta được chất rắn A và hỗn hợp CO và CO2 Hỗn hợp này khi qua nước vôi trong cho ra 5 gam kết tủa Xác định khối lượng Fe2O3, FeO trong hỗn hợp X

Câu 6: D·y gåm c¸c chÊt dÔ bÞ nhiÖt ph©n lµ:

A CaCO3, Pb(NO3)2, (NH4)2CO3, K2CO3 B NH4HCO3, KNO3, NH4NO2, AgNO3

C Cu(NO3)2, NH4Cl, Mg(HCO3)2, Na2CO3 D Cu(OH)2, Mg(NO3)2, KHCO3, BaSO4

Câu 7: Cho các chất tham gia Pư:

c) SO2 + O2  d) S + H2SO4(đặc nóng) 

e) H2S + Cl2 (dư ) + H2O  f) FeS2 + HNO3 

Khi các đk, xt và nhiệt độ có đủ số Pư tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hoá + 6 là

Câu 8: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa

như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hóa được Fe2+ thành Fe3+

C Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe

Câu 9: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi Pư với SO2

A Dd Ba(OH)2, H2O2, dd KMnO4 B H2SO4 đặc, O2, nước brom

C O3, nước Clo, dd KMnO4 D O3, H2S, nước brom

Trang 3

Câu 10: Hòa tan hết m gam hỗn hợp oxit của hai kim loại kiềm thổ vào dd HCl dư Cô cạn dd rồi

tiến hành điện phân nóng chảy hết chất rắn thu được (với điện cực trơ) thì ở catot sinh ra 11 gam kim loại và ở anot có 2,24 lít khí thoát ra(đktc) Giá trị của m là:

Theo định luật bảo toàn khối lượng 21 ta có: m+36,5 0,2=18,1+18.0,1=12,6 gam

Câu 11: Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO3 dư thì được 4,48 lít khí NO Kim loại M là:

Theo tăng giảm khối lượng nCuCl2 (dư) = nFe = 0,15; CuCl(đp) = nCl2 = 0,05

C©u 13: Khi điện phân dd Na2SO4 trong bình chữ U với điện cực trơ có pha vài giọt quỳ tím thì hiện tượng quan sát được trong quá trình điện phân là:

A.Có khí H2 thoát ra ở Anot B.Có khí O2 thoát ra ở Catot

C.Dd có màu đỏ ở Catot D.Dd có màu xanh ở Catot

Hướng dẫn

Điện phân dd Na2SO4 thực chất là điện phân nước

Khí H2 sẽ thoát ra tại Catot theo quá trình:2H O2 2e H2 2OH

Khí O2 sẽ thoát ra tại atot theo quá trình:2H O2 4e O2 4H

Tại cực âm (catot) có môi trường bazơ 2H O2 2e H2 2OH

   nên làm quỳ tím hóa xanh

 Chọn D

Câu 14: Điện phân dd hỗn hợp gồm CuSO4 và Fe2(SO4)3 được dd X chỉ có hai chất tan Dd X gồm:

Trang 4

C H2SO4 và FeSO4 D FeSO4 và CuSO4.

Câu 15: Hòa tan hết 2,16 gam FeO trong HNO3 đặc Sau một thời gian thấy thoát ra 0,224 lít khí X(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Xác định X

A NO B N2 C NO2 D N2O

Hướng Dẫn

Khí X có chứa nitơ: NxOy

nFeO = 0,03mol ; nNxOy = 0,01molFeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O0,03 Fe+2 – 1e  Fe+3

0,01 xN+5 + (5x – 2y)e  xN2y/xPhương trình bảo toàn e:

0,03 = 0,01(5x – 2y)

5x – 2y = 3  x = 1 ; y = 1 (nhận)

 x = 2 ; y = 2,5 (loại)Vậy X là NO

B- Lý Thuyết

I - Vị trí và cấu tạo:

1) Vị trí

- Các kim lọai kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn

- Gồm 6 nguyên tố hóa học: Liti(Li), Kali(K), Natri(Na), Rubiđi(Rb), Xesi(Cs), Franxi(Fr)

Franxi là nguyên tố phóng xạ tự nhiên

2) Cấu tạo

- Cấu hình electron :

+ Kim lọai kiềm là những : Nguyên tố s

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử chỉ có 1 e

Phân lớp ns1

- Tính khử rất mạnh

- Số oxi hóa: duy nhất là +1

- Liên kết kim loại trong kim lọai kiềm là liên kết yếu

II- T/c vật lí

- Các kim lọai kiềm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là kiểu mạng kém đặc khít

- màu trắng bạc và có ánh kim rất mạnh

- biến mất nhanh chóng khi kim loại tiếp xúc với không khí

Hằng số lí học quan trọng nhất của kim loại kiềm

Nguyên tố Nhiệt độ nóng chảy (o

C)

Nhiệt độ sôi (oC)

Tỉ khối Độ dẫn điện riêng 1/

Ω.cmLi

1317883760689666

0,530,970,861,531,87

11,8.10423,0.10415,9.1048,9.1045,6.104

a) Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi

- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của kim lọai kiềm thấp hơn nhiều so với các kim lọai khác,

- Giảm dần từ Li đến Cs do liên kết kim lọai trong mạng tinh thể kim lọai kiềm kém bền vững,

b) Khối lượng riêng

- Khối lượng riêng của kim lọai kiềm cũng nhỏ hơn so với các kim lọai khác do nguyên tử của các kim lọai kiềm có bán kính lớn và do cấu tạo mạng tinh thể của chúng kém đặc khít

c) Tính cứng

- Các kim lọai kiềm đều mềm do liên kết kim lọai trong mạng tinh thể yếu

Trang 5

d) Độ dẫn điện

- Các kim loại kiềm có độ dẫn điện cao nhưng kém hơn nhiều so với bạc do khối lượng riêng

e) Độ tan

- Độ tan của chúng khá cao

- Tất cả các kim lọai kiềm có thể hòa tan lẫn nhau và đều dễ tan trong thủy ngân

1) T/d với phi kim

a) Với halogen 2 Na + Cl2  2 NaCl

2Na + 2H2O  2NaOH + H2 ↑

3) T/d với oxit Bazơ: Không Pư

4) T/d với dd axit

a) Axit Nhóm 1: là những axit chỉ có tính axit ( dd HCl,H2SO4 loãng) T/d các kim loại đứng trước hidro trong dãy điện hóa

Ví Dụ 1 Cho Na T/d dd H2SO4 dư 2Na + H2SO4  Na2SO4 + H2

Ví Dụ 2 Cho Na dư T/d dd H2SO4

2Na +

4

2SO

H  Na2SO4 + H2

Do Na dư nên 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 ↑

b) Axit Nhóm 2: là những axit chỉ có tính axit và tính Oxi hóa (dd HNO3l, H2SO4 đặc)

T/d hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được

+ T/d dd HNO3

M + HNO3  M(NO3)n +

2 2

2

4 3

N

N O NO NO

Trang 6

- Bước 1: Kim loại kiềm T/d với nước trước tạo dd kiềm và hidro

- Bước 2: Dd kiềm T/d với dd muối

VD: Na T/d dd CuCl2

Bước 1: 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 ↑

Bước 2: 2NaOH + CuCl2  Cu(OH)2 + 2NaCl

V- Quặng kali, natri:

1) Muối ăn : NaCl ;

2) Sivinit: KCl.NaCl

3) Cacnalit: KCl.MgCl2.6H2O…

4) Xô đa : Na2CO3

5) Diêm tiêu: NaNO3

(Dựa vào độ tan khác nhau của các muối clorua đối với nhiệt độ để tách riêng KCl)

VI- Một Số Hợp Chất Kim Loại Kiềm

1) Natri Hidroxit:

a) Tính chất

+ Tính chất vật lí:

- Chất rắn màu trắng, hút ẩm mạnh, nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp 328oC

- Tan tốt trong nước và rượu, quá trình tan tỏa nhiều nhiệt

+ Tính chất hóa học:

- Là bazơ mạnh

- Khi tác dụng với axit và oxit axit

OH¯ + CO2  HCO3¯

2OH¯ + CO2  CO32− + H2O

- Tác dụng với một số dung dịch muối

MgCl2 + NaOH NaCl + Mg(OH)2↓

NaOH + NH4Cl NH3↑ + NaCl +H2O

- Ngoài ra, NaOH còn có một số tính chất khác đặc trưng của kiềm:

- Tác dụng với kim loại Be, Al, Zn, Zn, Sb, Pb, Cr và oxit và hiđroxit tương ứng của chúng:

NaOH + Al + H2O NaAlO2 + H2

2NaOH + Al2O3  2NaAlO2 + H2O

NaOH + Al(OH)3 NaAlO2 + 2H2O

- Tác dụng với một số phi kim như Si, C, P, S, Halogen:

Si + 2OH¯ + H2O  SiO3 ¯ + 2H2

C + NaOHnóng chảy 2Na + 2Na2CO3 + 3H2↑

4Ptrắng + 3NaOH + 3H2O PH3 ↑ + 3NaH2PO2

Trang 7

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O

3Cl2 + 6NaOH  NaCl + NaClO3 + 3H2O

b) Ứng dụng:

- Sản xuất xà phòng, giấy, tơ nhân tạo, tinh dầu thực vật và các sản phẩm chưng cất dầu mỏ, chế phẩm nhuộm và dược phẩm

c) Điều chế:

- Trong phòng thí nghiệm: cho Na T/d H2O

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

- Trong công nghiệp: điện phân dd NaCl có màng ngăn

2NaCl + H2O pdd

  đ  2NaOH + H2 + Cl2

2) Natri Hidrocacbonat: NaHCO 3

a) Tính chất :

- Tinh thể màu trắng, tan trong nước

- Bị phân hủy nhiệt :

2NaHCO3 t o

  Na2CO3 + CO2 + H2O

- Tính lưỡng tính: Ion HCO3- vừa cho, vừa nhận proton

HCO3- + H+  H2O + CO2HCO3- + OH-  CO32- + H2O

→ muối NaHCO3 có tính lưỡng tính là do T/c của ion HCO3

-b) Ứng dụng :

- Chữa bệnh dạ dày và ruột do thừa axit, dễ tiêu, chữa chứng nôn mữa , giải độc axit

c) Điều chế :

Na2CO3 + CO2 + H2O  2NaHCO3

3) Natri Cacbonat: Na 2 CO 3 (sô đa)

a) Tính chất :

- Chất bột màu trắng , hút ẩm và to nc = 851 oC

- Dễ tan trong nước và tỏa nhiều nhiệt

- Tác được với axit :

CO32- + 2H+  CO2 + H2O

→ Muối Na2CO3 có tính bazơ (có CO32-)

b) Ứng dụng :

- Nguyên liệu trong Công nghiệp sản xuất thủy tinh, xà phòng , giấy dệt và điều chế muối khác

- Tẩy sạch vết mỡ bám trên chi tiết máy trước khi sơn , tráng kim loại

c) Điều chế : bằng phương pháp Xonvay

- Là phương pháp amoniac do kĩ sư người Bỉ là Xonvay (e.Solvay,1838 – 1922) đề ra năm 2864.Phương pháp này dựa chủ yếu vào phản ứng hóa học :

NaCl + NH4HCO3   NaHCO3 + NH4Cl

- Đây là một Pư thuận nghịch, cả bốn chất đều tan trong nước nhưng NaHCO3 hơn ít tan hơn Ở

20oC độ tan (trong 100g nước) của NaHCO3 là 10g; của NH4HCO3 là 21,5g; của NaCl và NH4Cl cònlớn hơn nữa

- Thực tế trong công nghiệp người ta cho khí NH3 rồi khí CO2 đi qua dung dịch NaCl bão hòa :

NaCl + CO2 + NH3 + H2   NaHCO 3 + NH4Cl

- Lọc tách NaHCO3 ra và đun nóng để chuyển thành Na2CO3 khan.Quá trình này giải phóng mộtnửa lượng CO2 đã sử dụng Khí CO2 này được đưa lại vào quá trình sản xuất Chế hóa sản phẩmphụ NH4Cl với vôi tôi để tái sinh khi NH3 và đưa vào quá trình sản xuất Trong khi nung vôi, khíCO2 giải phóng cũng được đưa vào quá trình sản xuất Như vậy từ những nguyên liệu ban đầu làNaCl và CaCO3 phương pháp Xonvay cho phép điều chế những sản phẩm là Na2CO3 và CaCl2 mà

về mặt lí thuyết phản ứng : 2NaCl + CaCO3  Na2CO3 + CaCl2 không thể thực hiện được

4) Natri Clorua: NaCl

Trang 8

a) Trạng thái tự nhiên:

- NaCl là hợp chất rất phổ biến trong thiên nhiên, trong nước biển (khoảng 3% về khối lượng),

- Người ta thường khai tác muối từ mỏ bằng phương pháp ngầm

- Cô đặc nước biển bằng cách đun nóng hoặc phơi nắng tự nhiên, người ta có thể kết tinh muối ăn.b) Tính chất:

+ Tính chất vật lí:

- Là hợp chất ion có dạng mạng lưới lập phương tâm diện tinh thể NaCl không có màu và hoàntoàn trong suốt

- Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, to nc= 800 oC, to s= 1454 oC

- Dễ tan trong nước và độ tan không biến đổi

+ Tính chất hóa học:

- NaCl không phản ứng với kim loại, axit, bazơ ở điều kiện thường

- Pư với muối:

NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl↓

- Ở trạng thái rắn, NaCl phản ứng với H2SO4 đậm đặc HCl

NaCl + H2SO4 đặc  NaHSO4 + HCl2NaCl + H2SO4 đặc  Na2SO4 + 2HCl

- Điện phân dd NaCl:

2NaCl + 2H2O pdd

  đ 2NaOH + H2 + Cl2c) Ứng dụng:

- Là nguyên liệu để điều chế Na, Cl2, HCl, NaOH và hầu hết các hợp chất quan trọng khác của natri.Ngoài ra, NaCl còn được dùng nhiều trong các ngành công nghiệp như thực phẩm (muối ăn…),nhuộm, thuộc da và luyện kim

C- Bài Tập VD- Lý Thuyết

Dang 1: T/c chung

Câu 1: Cấu hình e của ion Na+ giống cấu hình e của ion hoặc nguyên tử nào trong đây sau đây:

A Mg2+, Al3+, Ne B Mg2+, F –, Ar C Ca2+, Al3+, Ne D Mg2+, Al3+, Cl–

Câu 2: Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây:

Câu 3: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 3p6 Nguyên tử R là:

Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại Kiềm:

A Đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

B Dễ bị oxi hoá

C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit

D Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử có 1e ngoài cùng

Câu 7: Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây:

A Na2O B NaOH C Na2CO3 D Na2O, NaOH, Na2CO3

Câu 8: Kim loại kiềm có tính khử mạnh là do:

(1) Kim loại kiềm có độ âm điện nhỏ, năng lượng ion hóa thấp

Trang 9

(2) Lớp ngoài cùng kim loại kiềm dễ nhận thêm 1 electron.

(3) Kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớn

(4) Kim loại kiềm có bán kính nhỏ hơn các nguyên tố trong cùng chu kì

Các phát biểu đúng là

A 1 B 1, 2 C 3 D 2, 3, 4

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng

A.Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B.Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

C.Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D.Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

B Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ dễ dàng T/d được với nước

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 11: Những T/d nào sau đây không phải của NaHCO3

1 Kém bền nhiệt 5 Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu

2 T/d với bazơ mạnh 6 Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh

3 T/d với axit mạnh 7 Thuỷ phân cho môi trường axit

4 Là chất lưỡng tính 8 Tan ít trong nước

Trang 10

Vậy Dd chỉ còn NaHCO3

Câu 15: Dd X chứa các ion Ba2+, NO3-, HCO3-, NH4+ trong đó số mol HCO3- nhỏ hơn hai lần số mol Ba2+

Cô cạn dd X, rồi nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn gồm các chất là

A Ba(NO2)2 và BaO B Ba(HCO3)2 và NH4NO3

C Ba(NO3)2 và BaCO3 D Ba(NO3)2 và NH4HCO3

Hướng Dẫn :

Câu 16 Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA

A Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

B Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất

C Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất

D Bán kính nguyên tử

Câu 17: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl2  A B  C A Cl2

Trong đó B tan , C không tan trong nước , các chất A, B, C lần lượt là:

A NaCl , NaOH , Na2CO3 B KCl , KOH , K2CO3

C CaCl2 , Ca(OH)2 , CaCO3 D MgCl2, Mg(OH)2 , MgCO3

Câu 18: Cho sơ đồ; NaHCO3 X Na SO2 4 Y NaClZ NaNO3

X, Y , Z tương ứng là:

A NaHSO4 ; BaCl2 ; AgNO3 B H2SO4 ; BaCl2 ; HNO3

C K2SO4; HCl ; AgNO3 D (NH4)2SO4; HCl ; HNO3

Câu 19: Cho một miếng Na vào dd CuCl2 từ từ đến dư, hiện tượng quan sát được là:

A Có khí thoát ra

B Có kết tủa màu xanh

C Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh

D Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa màu xanh sau đó tan ra

Câu 20: Trộn dd NaHCO3 với dd NaHSO4 theo tỉ lệ số mol 1:1 rồi đun nóng , sau p/ư thu được dd

Câu 21: Cho X, Y , Z là hợp chất của một kim loại , khi đốt nóng ở nhiệt độ cao đều cho ngọn lửa

màu vàng , X T/d với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao được Z hơi nước và khí E Khí E là hợp chất của C, E t/d với X cho Y hoặc Z Vậy các chất X,Y , Z , E lần lượt là các chất nào

A NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3 ; CO2 B NaOH ; NaHCO3 ; Na2CO3 ; CO2

C KOH ;KHCO3; CO2 ; K2CO3 D NaOH ; Na2CO3 ; CO2 ; NaHCO3

Câu 22: Cho sơ đồ Pư sau: H2S   NaOH  X   NaOH  Y   Cu(NO )2 Z

X, Y, Z là các hợp chất chứa lưu huỳnh X,Y,Z là :

A Na2S, NaHS, CuS2 B Na2S, NaHS, CuS

C NaHS, Na2S, CuS D NaHS, Na2S, CuS2

Dạng 2: Nhận biết và phân biệt

Câu 1: Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía:

Câu 2: Để phân biệt hợp chất của kali và hợp chất của Natri ,người ta đưa các hợp chất của kalivà

natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :

A Tím của kali ,vàng của natri B Tím của natri ,vàng của kali

C Đỏ của natri ,vàng của kali D Đỏ của kali,vàng của natri

Câu 3: Nhận biết các dd riêng biệt sau HCl ; HBr ; HNO3 ; NaCl ; NaBr ; NaNO3

Trang 11

Câu 4: Cho các dd sau: NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3 Những dd có khả năng làm đổi màu quỳ tímthành xanh là

C NaNO3, NaOH, Na2CO3 D NaNO3, NaOH, NaCl, Na2CO3

Cõu 5: Nờu cỏch phõn biệt CaO, Na2O, MgO, P2O5 đều là chất bột màu trắng

Hướng Dẫn

Hũa tan vào nước phõn biệt được MgO khụng tan

- Tan ớt tao dd đục là CaO: CaO + H2O  Ca(OH)2

Na2O + H2O  NaOH

P2O5 + H2O  H3PO4

Cho quỳ tớm vào hai dd trong suốt nếu húa đỏ là axit ( nhận ra P2O5)

Nếu húa xanh là bazo( nhận ra Na2O)

Cõu 6: Cho Na vào dd CuCl2 hiện tượng quan sỏt được là:

C Xuất hiện kết tủa xanh D Sủi bọt khớ và xuất hiện kết tủa xanh

Cõu 7: Để nhận biết cỏc dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH cần dựng:

A Quỡ tớm, dd AgNO3 B Phenolftalờin

C Quỡ tớm, thử ngọn lửa bằng dõy Pt D Phenolftalein, dd AgNO3

Cõu 8: Cú 5 lọ mất nhón đựng 5 chất bột màu trắng NaCl; Na2CO3; Na2SO4; BaCO3; BaSO4 Chỉ dung nước và CO2 cú thể nhận được bao nhiờu chất?

A 2 B 3 C 4 D 5

Cõu 9: 5 dd sau: NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, BaCl2, Na2S nờu cỏch nhận biết

A Quỳ tớm B dd BaCl2 C dd HCl D dd NaOH

Hướng Dẫn

+ Dd NaHSO4 làm đỏ quỳ tớm

+ Dd Na2CO3, Na2SO3, Na2S làm xanh quỳ tớm

+ Dd BaCl2 khụng đối màu quỳ tớm

+ Dho dd NaHSO4 vào 3 chất kia

- nếu cú mựi trứng thối bay ra là Na2S :

Na2S + NaHSO4  Na2SO4 + H2S

- nếu cú mựi hắc bay ra là Na2SO3:

Na2SO3 + NaHSO4  Na2SO4 + SO2 + H2O

- nếu cú khớ khụng mựi là Na2CO3:

Na2CO3 + NaHSO4  Na2SO4 + CO2 + H2O

Cõu 10: Chỉ dựng 1 hoỏ chất, cú thể phõn biệt 3 kim loại riờng biệt: Na, Ba, Cu Dd đú là:

A HNO3 B NaOH C H2SO4 D HCl

Hướng dẫn:

Cú khớ bay ra là Na

Cú khớ bay ra và cú kết tủa Ba

Khụng hiện tượng già Cu

Cõu 11: Cú 3 muối NaHCO3, Na2CO3 và CaCO3 Chất thớch hợp để nhận biết mỗi chất

C Nước và quỳ tớm D HCl và quỳ tớm

Dạng 3: Điều chế

Cõu 1: Trường hợp nào sau đõy Na+ bị khử:

Trang 12

C Nhiệt phân NaHCO3 D Điện phân dd Na2SO4.

Câu 2: Trong điện phân dd NaCl có màng ngăn, khi nhúng quì tím vào gần catot, thì

C Quì chuyển sang màu đỏ D Quì chuyển sang màu hồng

Câu 3: Vai trò của H2O trong quá trình điện phân dd NaCl:

A Dung môi B Là chất khử ở catot

C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá D Là chất oxi hoá ở anot

Câu 4: Điện phân dd NaCl (có màng ngăn), cực dương không làm bằng Fe mà làm bằng than chì

A Sắt dẫn điện tốt hơn than chì B Cực dương tạo khí clo T/d với Fe

C Than chì dẫn điện tốt hơn sắt D Cực dương tạo khí clo T/d với than chì

Câu 5: Trong công nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:

A Cho khí Cl2 đi từ từ qua dd NaOH, Na2CO3 B Điện phân dd NaCl không màng ngăn

C Sục khí Cl2 vào dd KOH D Cho khí Cl2 vào dd Na2CO3

VD- Bài Tập

Dạng 1: SO 2 hoặc CO 2 T/d OH -

TH 1: Cho SO 2 hoặc CO 2 T/d OH - dư

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 2, 688 lít SO2(đktc ) vào 2,5 lít dd Ba(OH)2 dư được kết tủa Nồng độ Ba(OH)2 Pư là

Hướng Dẫn

SO

nmol do T/d Ba(OH)2 dư chỉ thu được kết tủa BaCO3

SO2 + Ba(OH)2  BaCO3 + H2O

0,12  0,12

0,12

0,048( )2,5

TH 2: Biết số mol SO 2 hoặc CO 2 Và số mol OH

CO2 hoặc SO2 T/d với bazơ kiềm (KOH, NaOH )

NaHCO3 Na2CO3 & NaHCO3 Na2CO3

- CO2 hoặc SO2 T/d với bazơ kiềm thổ (Ca(OH)2, Ba(OH)2 )

1 

2

2)

(OH

nCa

nCO

 2

CaCO3 CaCO3 & Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2

- CO2 T/d với hh gồm bazơ kiềm và kiềm thổ

VD vào dd hh gồm NaOH và Ca(OH)2; KOH và Ba(OH)2…

Ngày đăng: 22/03/2014, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w