Câu 4: Số chất hữu cơ là đồng phân cấu tạo của nhau, có cùng công thức phân tử C4H8O2 và đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là Câu 5: Dung dịch nào dưới đây không thể làm mềm n
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC GIANG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 – NĂM 2014 Câu 1: Phenol phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 2: Cho 5,8 gam một anđehit đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
C anđehit butiric D anđehit propionic.
Câu 3: Công thức cấu tạo thu gọn của glixerol là
A C3H6(OH)2 B C2H4(OH)2 C C3H5(OH)3 D
C2H5OH
Câu 4: Số chất hữu cơ là đồng phân cấu tạo của nhau, có cùng công thức phân tử
C4H8O2 và đều có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 5: Dung dịch nào dưới đây không thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
NaOH
Câu 6: Hỗn hợp X gồm CH3OH và CH2=CH-CH2OH Cho m gam X tác dụng hết
với Na, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, 0,6 mol X tác dụng vừa đủ với 0,4 mol Br2 trong dung dịch Khối lượng CH3OH trong m gam X là
gam
Câu 7: Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó
axit và este là đồng phân của nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Nếu đem toàn bộ lượng anđehit trong X cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là
Trang 2A 32,4 gam B 64,8 gam C 21,6 gam D 16,2
gam
Câu 8: Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D
Ca(H2PO3)2
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn a mol một axit cacboxylic no, mạch hở X thu được
CO2 và H2O trong đó số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là a mol Số nhóm cacboxyl (–COOH) có trong một phân tử X là
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Hiđro sunfua bị oxi hóa bởi nước clo ở nhiệt độ thường.
B Kim cương, than chì là các dạng thù hình của cacbon.
C Trong các hợp chất, tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hóa:
-1, +1, +3, +5 và +7
D Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ.
Câu 11: Cho 3,4 gam phenyl axetat tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M,
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn X thu được
m gam chất rắn khan Giá trị của m là
4,05
Câu 12: Đốt 11,2 gam Fe trong bình kín chứa khí Cl2, thu được 18,3 gam chất rắn
X Cho toàn bộ X vào dung dịch AgNO3 dư đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chắt rắn Giá trị của m là
71,9
Câu 13: Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 8 : 5 Hòa tan
hoàn toàn 21,78 gam X bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,344 lít (đktc) khí
Y duy nhất và dung dịch Z chứa 117,42 gam muối Công thức của Y là
Trang 3A N2 B NO2 C N2O D NO Câu 14: Trộn 0,25 mol bột Al với 0,15 mol bột Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm trong điều kiện không có không khí (giả sử chỉ có phản ứng khử Fe2O3 về Fe), thu được hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được 0,15 mol H2 và còn lại m gam chất rắn không tan Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và giá trị của m lần lượt là
A 60% và 20,40 B 50% và 30,75 C 50% và 40,80 D 60%
và 30,75
Câu 15: Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4 Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn
hợp X nung nóng Đem toàn bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO40,1M thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
6,86
Câu 16: Cho các chất sau: metylamin (1), phenylamin (2), amoniac (3) Dãy gồm
các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A (3), (1), (2) B (1), (2), (3) C (2), (3), (1) D (3),
(2), (1)
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 3,4 gam hỗn hợp X gồm CH2(COOH)2, CxHyCOOH
và HCOOH, rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong (dư), thu được 11 gam kết tủa, khối lượng dung dịch giảm 4,72 gam Cho 3,4 gam
X tác dụng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
2,240
Câu 18: Chất nào sau đây chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng?
Trang 4A F2 B AgBr C H2O D Cl2 Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là glucozơ.
B Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh.
C Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot.
D Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 20: Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng
nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp gồm 4 khí N2, N2O, NO và NO2 trong đó hai khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn cẩn thận toàn bộ X thu được 58,8 gam muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
Câu 23: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau:
CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4 và HCl Số trường hợp tạo ra kết tủa là
Trang 5D NaOH + HCl → NaCl + H2O.
Câu 25: Hợp chất nào sau thuộc loại hợp chất ion?
Câu 26: Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z= 20) ở trạng thái cơ bản là
A 1s22s22p63s23p64s1 B 1s22s22p63s23p64s2
C 1s22s22p63s23p63d2 D 1s22s22p63s23p63d14s1
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.
B Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.
D Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng Câu 28: Cho hệ cân bằng trong bình kín:
2NO2 (khí, màu nâu đỏ) N2O4 (khí, không màu)Biết rằng khi làm lạnh hệ phản ứng thì thấy màu của hỗn hợp khí trong bình nhạt hơn Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên đều làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch là:
A Tăng nhiệt độ, cho thêm chất xúc tác B Giảm nhiệt độ, giảm áp
suất
C Tăng nhiệt độ, giảm áp suất D Tăng nhiệt độ, tăng áp
suất
Câu 29: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng
vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 0,015 mol một ancol Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
CH3COOC2H5
Trang 6C HCOOH và HCOOC2H5 D C2H5COOH và
C2H5COOCH3
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol amino axit X có công thức H2N-[CH2]n-COOH
cần vừa đủ a mol O2, thu được CO2, H2O và N2 Giá trị của a là
A (2n+3)/2 B (6n + 3)/2 C (6n+3)/4 D
(2n+3)/4
Câu 31: Trong các chất: KCl, C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), NaNO3,
CH3COONH4, HCl và KOH, số chất thuộc loại chất điện li mạnh là
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit
(b) Tripeptit có khả năng tham gia phản ứng màu biure
(c) Trong phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
Câu 34: Cho dãy các chất: stiren, toluen, vinylaxetilen, anlen, số chất phản ứng
được với dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
Câu 35: Đốt 4,2 gam sắt trong không khí thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt
và các oxit sắt Hòa tan hết X bằng 200 ml dung dịch HNO3 a mol/l sinh ra 0,448 lít NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là
Câu 36: Hỗn hợp X gồm C và S Hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dich
HNO3 đặc, nóng, thu được 0,8 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 có tỉ khối so với H2 bằng 22,875 (không có khí nào khác) Khối lượng của S trong m gam X là
Trang 7A 1,60 gam B 1,28 gam C 0,96 gam D 1,92
gam
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit cần dùng vừa đủ
0,375 mol O2, thu được 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag thu được là
A 32,4 gam B 48,6 gam C 75,6 gam D 64,8
gam
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 0,15 mol Fe vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 đặc,
nóng chỉ thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
22,8
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat
(2) Cho đồng vào dung dịch sắt(II) sunfat
(3) Cho bạc vào dung dịch magie clorua
(4) Cho nhôm vào dung dịch bạc nitrat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
(e) Khí Cl2 và NaOH trong dung dịch
Số cặp chất có khả năng phản ứng được với nhau ở nhiệt độ thường là
Câu 41: Cho sơ đồ: Cr +Cl 2X +NaOHd Y +Cl 2 Z +H SO 2 4lo·ng T
Các chất X, Y, Z, T tương ứng là:
Trang 8A CrCl2, NaCrO2, Cr(OH)3, CrCl3 B CrCl2, Cr(OH)2, Cr(OH)3,
NaCrO2
C CrCl3, Cr(OH)3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4,
Na2Cr2O7
Câu 42: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với
điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là
Câu 43: Hỗn hợp X khí gồm etilen, axetilen và hiđro Đốt cháy hoàn toàn X thu
được CO2 và H2O có số mol bằng nhau Mặt khác dẫn V lít khí X qua Ni nung nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,8V lít hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với dung dịch brom (dư) thì có 32 gam brom tham gia phản ứng Biết các thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của V là
Câu 45: Chất nào sau đây có số nguyên tử cacbon lớn nhất?
A 3-etylpentan B 2,2-đimetylbutan C 2-metylhexan D
3-etylhexan
Câu 46: Hợp chất hữu cơ X (thành phần nguyên tố C, H, O) có mạch cacbon
không phân nhánh Cho X phản ứng với Na thu được khí H2 có số mol bằng số mol của X tham gia phản ứng Mặt khác, 13,5 gam X tác dụng hoàn toàn với dungdịch NaOH (dư) thu được 16,8 gam muối Biết X phản ứng với CuO đun nóng, tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia tráng bạc Công thức của X là
Trang 9A CH3-CH(OH)-COOH B CH3-CH2- COOH.
Câu 47: Hiện nay CFC bị hạn chế sử dụng trên phạm vi toàn thế giới do chúng
gây ra hiện tượng
C thủng tầng ozon D ô nhiễm môi trường nước Câu 48: Một peptit X mạch hở khi thuỷ phân hoàn toàn chỉ thu được glyxin Đốt
cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 12,6 gam nước Số nguyên tử oxi có trong 1 phân tử X là
Câu 49: Cho dãy các dung dịch: glucozơ (1), fructozơ (2), saccarozơ (3), ancol
etylic (4) Các dung dịch trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thườnglà
A (2) (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (1) (2) và (4) D (1),
(3) và (4)
Câu 50: Cho dãy các chất: anđehit fomic, anđehit axetic, axit axetic, ancol etylic,
glucozơ, saccarozơ, vinyl fomat Số chất trong dãy khi đốt cháy hoàn toàn có số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 tham gia phản ứng là
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án C
A HCl và NaOH. Loại phenol không phản ứng với HCl
B NaHCO3 và CH3OH. Loại phenol không phản ứng với 2 chất này
Trang 10D NaCl và NaHCO3 Loại phenol không phản ứng với 2 chất này
Trang 11Chú ý : Một hỗn hợp khi chia làm nhiều phần bằng nhau thì tỷ lệ các chất trong mỗi phần là không thay đổi.
Sai.Trong các hợp chất thì Flo chỉ có số OXH -1
D Photpho trắng hoạt động mạnh hơn photpho đỏ.
Trang 13BTNT Al
2 3 BTE du
Chú ý : Các chất chứa nhóm đẩy e làm tăng tính bazo,các nhóm e làm giảm tính
bazo.Gốc C H6 5là gốc hút e nên ta chọn C ngay →Chọn C
Câu 17: Chọn đáp án A
Chú ý : mX 3, 4m(C, H,O)
Trang 14A F2 Trong các hợp chất chỉ có số OXH – 1 nên chỉ có tính OXH
B AgBr. Vừa thể hiện tính khử và OXH anh sang
22AgBr 2AgBr
B Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh.
Sai.Tinh bột không tan trong nước lạnh.Với nước nóng tạo keo(hồ tinh bột)
C Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot.
Đúng.iot gặp hồ tinh bột sẽ chuyển thành màu xanh tím
D Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Đúng.Vì sacarozo không có nhóm CHO
Trang 16Đúng.Vì số OXH của hidro giảm
C Fe + KNO3 + 4HCl→ FeCl3 + KCl + NO + 2H2O.
HCl đóng vai trò làm môi trường
D NaOH + HCl → NaCl + H2O.
Không phải phản ứng OXH khử
A Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ.
Sai.Sợi tơ tằm có nguồn gốc từ các aminoaxit
B Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Sai.Polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử.
Sai.Nhựa PPF là sản phẩm trùng ngưng giữa HCHO và phenol nên không thể có N
D Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Trang 17Đúng Tơ láp san :
dong trung ngung
HOOC C H COOHHO CH OH lapsan
B Giảm nhiệt độ, giảm áp suất. Loại vì giảm nhiệt độ cb dịch phải
C Tăng nhiệt độ, giảm áp suất. Đúng
D Tăng nhiệt độ, tăng áp suất. Loại vì tăng áp cb dịch phải
→Chọn B
Câu 30: Chọn đáp án C
Trang 18Các chất thỏa mãn là : KCl, NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH
Chú ý : C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ) tan trong nước nhưng không phải chất điện ly(dung dịch không dẫn được điện)
(c) Trong phân tử tripeptit mạch hở có 3 liên kết peptit
Sai.Tripeptit có 2 liên kết peptit
Trang 19O
e NONO
5,32 4,2
n n 0, 07.2 0, 02.3 0, 216
Trang 21Câu 44: Chọn đáp án A
BTNT Na NaOH
Trang 23http://dethithpt.com