DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC QUY VỀ BẬC NHẤT Câu 1... DẠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC QUY VỀ BẬC HAI, BẬC CAO Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác Nếu đặt: tsin2x hoặc t si
Trang 1DẠNG 1 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC QUY VỀ BẬC NHẤT
Câu 1. Giải phương trình cos (2 cosx x 3) 0 .
2cos 0
5
6cos
26
Lời giải Chọn B
Ta có 2.sin cosx x1sin 2x1 2x 2 k2
x x x x x x x k k¢
Câu 4. Nghiệm của phương trình sin cos cos 2x x x0 là:
Trang 2Lời giải Chọn D
sin cos cos 2x x x0
sin 2cosx x 3 0
sin 0
3cos
2
x x
22
Trang 3324
k x x
Phương trình đề bài sin 2xsin x
k x
Vậy trong nửa khoảng 0;2, phương trình có 4 nghiệm là: x0 ; x 23 ; x 43 ; x
Câu 10. Phương trình nào tương đương với phương trình sin2xcos2x 1 0
Trang 4A cos 2x1. B cos 2x 1. C 2cos2x 1 0 D (sinxcos )x 2 1.
Lời giải Chọn B
Ta có sin2xcos2x 1 0 cos 2x 1 0 cos 2x 1
Câu 11. Nghiệm của phương trình sin4 xcos4x là0
2
x
2sin
22sin
4
x x
4
3
24
24
5
24
Trang 5thuvienhoclieu.com Câu 13. Tổng hai nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất của phương trình
Lời giải
Ta có: 4 sin 6xcos6x 2 sin4xcos4 x 8 4cos 22 x
Trang 6A
2
22
2
x
1cos 2
2
x
1sin 2
2
x
1sin 2
2
x
Lời giải Chọn A
Câu 18. Cho phương trình cos cos 7x xcos 3 cos 5x x 1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 1
A sin 5x0. B cos 4x0. C sin 4x0. D cos3x0.
Lời giải Chọn C
Trang 7x x
sin 4x 0
( Do sin 4 2sin2 cos2x x x )
Câu 19. Tìm số nghiệm x 0;14 nghiệm đúng phương trình : cos3x4cos2x3cosx 4 0
Lời giải Chọn D
Phương trình 4cos3x3cosx4(2cos2x 1) 3cosx 4 0
sinx cosx 1 sin 2x 0
(loại) Phương trình vô nghiệm.
Câu 21. Số nghiệm thuộc
Trang 8 tương đương với phương trình:
A cotx 3 B cot 3x 3 C tanx 3 D tan 3x 3
Lời giải Chọn C
Trước hết, ta lưu ý công thức nhân ba: sin 3a3sina4sin3a; cos3a4cos3a3cosa;
3 2
Trang 9Ta có : sin cos cos 2x x x 0
1sin 2 cos2 02
Ta có :
1cos cos5 cos6
8 8
5,
12 12
5,
24 24
Lời giải Chọn D
k x
k
x
Trang 10sin 3 sin 2 cos2 cos3 2
sin 2 cos 2 sin 3
Điều kiện sin 2 0 2
So sánh điều kiện ta có phương trình vô nghiệm
Câu 28. Cho phương trình cos 2 cosx xsin cos3x xsin 2 sinx xsin 3 cosx x và các họ số thực:.
Lời giải Chọn C
Trang 11cos 2 cosx xsin cos 3x xsin 2 sinx xsin 3 cosx x
cos 2 cosx xsin 2 sinx x sin cos3x xsin 3 cosx x 0
cos3 sin 4 0 sin 4 cos3 sin 4 sin 3
k x
22
14 72
k x
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
Lời giải Chọn C
cos x30 sin x30 sin x60
Trang 12Phương trình đề bài cos (1 tan ).sin (1 cot ) 1x x x x
(cosx sin )(sinx x cos ) 1x
Câu 32. Số nghiệm của phương trình
sin 3
0cos 1
Điều kiện: cosx 1 0 x k2 Trên 2 , 4 , điều kiện x3
Trang 13x x
x k k¢
2 ,4
3
2 ,4
Điều kiện
1
42
3
2 ,4
x k k¢
Câu 34. Phương trình
22sin 3 1 8sin 2 cos 2
Điều kiện 1 8sin 2 cos 2 x 2 x0
22sin 3 1 8sin 2 cos 2
Trang 14Điều kiện: sin 2x 0 (do có điều kiện của tan , cotx x)
x x x x x x x x x sinxcosx 2sin 2x
Trang 15k x
m m
Trang 16C
3.3
D
4.3
Lời giải Chọn A
x (1) Phương trình đã cho tương đương:
a
Trang 17DẠNG 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC QUY VỀ BẬC HAI, BẬC CAO
Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác
Nếu đặt: tsin2x hoặc t sinx thì điều kiện: 0 t 1
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
A 2sin2xsin 2x 1 0 B 2sin 22 xsin 2x0
C cos2x c os2x 7 0 D tan2xcotx 5 0
Lời giải Chọn B
Câu 2. Nghiệm của phương trình sin2 x– sinx0 thỏa điều kiện: 0 x
Lời giải Chọn A
Trang 18nên nghiệm của phương trình là x 0
Câu 4. Tổng 2 nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất của phương trình: 2sin2 x7sinx là:4 0
A
43
Lời giải Chọn A
2
26
5
26
.Vậy tổng 2 nghiệm dương liên tiếp nhỏ nhất là:
x
Lời giải Chọn C
2
x x k k¢
Trang 19Vậy phương trình có nghiệm x 6
thỏa điều kiện 0 x 2
Trang 20sin x4sinx 3 0
sin 1sin 3
x x
Với sinx1 x 2 k2 ,k
Phương trình sinx 3 1 vô nghiêm.
Câu 10. Nghiệm của phương trình 5 5sin x2cos2x0 là
2
5 5sin x2cos x0 5 5sinx2 1 sin 2x 0 2sin2x5sinx 7 0
7sin
2
x x
Trang 21thuvienhoclieu.com Câu 11. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình:
23sin
2
x x
2
2sin xsinx 3 0
3sin
2
x x
Trang 22Ta có
2
22
6sin
26
Lời giải Chọn A
2
2sin x– 3sinx 1 0
22sin 1
21
6sin
26
Câu 15. Nghiệm của phương trình 2sin2 x– 5sin – 3 0x là:
Câu 16. Nghiêm của pt sin x2 –sinx2là:
A
2 2
Trang 233sin
14
2
Câu 18. Nghiệm của phương trình cos2xsinx là1 0
Trang 24sin x sinx2 sin2xsinx 2 0
sin 1sin 2( )
Chọn D
2
2sin x3sinx 2 0
1sin
x
Lời giải Chọn C
2
x x
Trang 25Lời giải Chọn B
k¢ .
Trang 27Câu 29. Giải phương trình 3cos2 x2cosx 5 0
Ta có:3cos2x2cosx cos5 0 x hoặc 1
5cos
3
x
(loại vì 1 cos x ).1Khi đó,cosx 1 x k2 k¢.
Câu 30. Giải phương trình lượng giác 4sin4x12 cos 2x có nghiệm là:7 0
Ta có:
4sin x12cos x 7 0 4sin4 x12sin2 x 5 0
2
21sin
22
Trang 28Lời giải Chọn A
Câu 32. Tìm tất cả các họ nghiệm của phương trình: cos2 x4cosx 3 0
2
cos 1
2cos 3
2
2cos x3cosx 1 0
1cos
2
x x
Trang 29C xarccos 2 k2 , k¢.
D xarccos 3 k2 , k¢
Lời giải Chọn B
cos 2x2cosx 11 0 2cos2x2cosx 12 0
cos 3
x x
vô nghiệm
Câu 35. Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinx 3 0. B 2cos2xcosx 1 0
C tanx 3 0. D 3sinx 2 0.
Lời giải Chọn A
sinx 3 0 sinx 3 1 PT vô nghiệm.
23cos 2 (VN)
2
x x
Trang 30Lời giải Chọn B
Ta có cos2 x– cosx0cosxcosx 1 0
k
k k
2
k k k
x
32
x
Lời giải Chọn A
nên nghiệm của phương trình là x .
Câu 40. Nghiệm của phương trình 3cos2x– 8cos – 5x là:
Trang 31Chọn B
2
2cos x3cosx 2 0
1cos
Ta có: sin2x3cosx 4 0 (1 cos ) 3cos2x x 4 0 cos2 x3cosx 3 0
Đặt tcosx 1 t 1 Phương trình trở thành: t2 (pt vô nghiệm)3 3 0t
Vậy phương trình đã cho vô nghiêm
Câu 44. Phương trình lượng giác: cos2 x2cosx có nghiệm là3 0
D Vô nghiệm Lời giải
Chọn A
Trang 32x k k ¢
Lời giải Chọn A
21cos2 =
3cos 4x2cos 2x 5 0.
Trang 33Câu 48. Các họ nghiệm của phương trình 3sin 22 x3cos 2x là 3 0
Trang 34Ta có sin2 xsin 22 x 1 1 cos 2x2(1 cos 2 ) 2 2 x 2 cos 22 xcos 2x 1 0
Câu 51. Phương trình tan2x5 tanx có nghiệm là:6 0
4
x k k
Với t 6 ta có tanx 6 x arctan 6 k k¢
https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/
Câu 52. Giải phương trình 3 tan2x 1 3 tan x 1 0
Trang 35x x
Câu 54. Phương trình tanx2cotx có các nghiệm dạng 3 0 x 4 k2
m
Lời giải Chọn B
Điều kiện sin 0
Trang 37thuvienhoclieu.com Lời giải Chọn D
Đk: sin 2x 0 x k x k 2
.Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với
Ta có
2
1arctan1
Câu 59. Một họ nghiệm của phương trình tan 22 x3tan 2x là 2 0
Trang 38Câu 61. Trong các nghiệm sau, nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan2x5 tanx là : 3 0
Lời giải Chọn B
Dùng chức năng CALC của máy tính để kiểm tra
Câu 62. Số nghiệm của phương trình 2 tanx2cotx trong khoảng3 0 2;
là :
Lời giải Chọn D
Điều kiện: sin 2x 0
Phương trình: 2 tanx2cotx 3 0
phương trình có 3 nghiệm.
Trang 39thuvienhoclieu.com Câu 63. Giải phương trình :tan2x2 tanx 1 0
Trang 402cos 0
x x
Nghiệm phương trình được biểu diễn trên đường tròn như sau:
Kết hợp điều kiện suy ra nghiệm của phương trình là
23
x k k¢
Trang 41thuvienhoclieu.com Câu 67. Phương trình
Trang 42Vậy có 8 điểm biểu diễm trên đường tròn lượng giác
Câu 68. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2
Lời giải Chọn A
Điều kiện: sinx 0 x kk¢
Phương trình 3 1 cot 2x 3cotx 3 3 cot2 x3cotx0
C
21318
D
21518
Lời giải
Trang 43thuvienhoclieu.com Chọn C
Điều kiện: cos 0 *
x x
(1 sin cos 2 ) 2 sin( )
4 cossin cos
D
Lời giải Chọn D
Điều kiện:
Trang 44cos 2sin cos 4sin cos cos 2
2sin cos 2 cos 2 1 0
2sin (1 2sin ) 1 2sin 1 0
2sin (1 2sin sin ) 0
Lời giải Chọn D
Trang 45thuvienhoclieu.com Lời giải Chọn D
Ta có: 2 2 sin xcos cosx x 3 cos 2x
3cos 2
Điều kiện: sin 2x 0 x k 2
Trang 4622
Trang 47x x
2
x x
Phương trình sin 3xcos 2x 1 sin 3xsinx
2
x x
cos5 cos 2 cos5 cos 0
32
Điều kiện: cos 2x 0 sin 2x 1
Ta có :
cos4
tan 2cos2x x
x cos 4xsin 2x 1 2sin 22 xsin 2x 2sin 22 xsin 2x 1 0
Trang 48Câu 81 Nghiệm phương trình
cos cos 2sin 3sin sin 2
1sin 2 1
Điều kiện
24sin 2 1 0
34
24
Phương trình cos5 cosx xcos4 cos2x x3cos2x1
Trang 49thuvienhoclieu.com Câu 83. Phương trình:
Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …)
Câu 84. Phương trình: cos 2 cos 2 4sin 2 2 1 sin
11
212
Trang 50Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …).
Kiểm tra giá trị 12
của đáp án D đều không thỏa phương
trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không thuộc họ
nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị 6
x
của đáp án B thỏa phương trình
Kiểm tra giá trị 8
của đáp án C, x của đáp án D đều không thỏa phương
trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không thuộc họ
nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị 4
x
của đáp án B thỏa phương trình
Câu 85. Cho phương trình:
6 6
5,
4 4
5,
3 3
Lời giải Chọn D
Trang 512
1cos
2
3cos 2
của đáp án D đều thỏa phương trình
Câu 86. Phương trình 2sinx1 sin x m 0 (m là tham số) có nghiệm trên 0; khi:
A m ¡ B m C m0;1. D m 0;1 .
Lời giải Chọn C
2sinx1 sin x m 0 * có nghiệm thuộc 0;
7
26
Trang 52Câu 87. Tìm m để phương trình 2sin2x2m1 sin x m 0 có nghiệm x 2;0
Lời giải Chọn D
2sin
Vậy phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Câu 88. Các giá trị của m a b; để phương trình cos 2xsin2x3cosx m có nghiệm thì:5
A a b 2 B a b 12 C a b 8. D a b 8
Lời giải Chọn C
2
2
Trang 53thuvienhoclieu.com Câu 89. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m nhỏ hơn 2022 để phương trình
Vậy có 2015 giá trị của m nhỏ hơn 2022
Chú ý: có thể dùng tính chất vi-et của phương trình bậc 2 để giải.
Câu 90. Phương trình sin6 xcos6 x3sin cosx x m có nghiệm khi 2 0 m a b; thì tích .a bbằng:
Trang 5416
ab
Chú ý: có thể dùng tính chất vi-et của phương trình bậc 2 để giải.
Câu 91. Phương trình cos 2020 x9 cos 1010 x m 2 0 có hai nghiệm khi m a b; thì tích a bbằng:
8
a b
891
8
a b
219
Trang 55cos 2x 2m 1 cosx m 1 0 2cos 2x2m 1 cos x m 0
1 cos
2 cos
A m B m¡ . C m 1;1. D m 1;1.
Lời giải Chọn B
1sin (1)
1sin
2
x
luôn có 2 nghiệm
;2
Trang 56Câu 95. Phương trình tan2x2 tanm x có nghiệm khi và chỉ khi:1 0
Câu 99. Có bao nhiêu giá trị nguyên âm lớn hơn 10 của m để phương trình
2cosx1 2cos 2 x2cosx m 3 4sin2x có hai nghiệm thuộc 2 2;
Lời giải Chọn A
PT 2 cosx1 2cos 2x 2 cos x m 3 4sin2 x có đúng hai nghiệm 2 2;
Trang 57 (2) vô nghiệm hoặc (2)
1cos
2
x
31
m m m
m m m m
m m m m
m m m
x Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
A
5
02
m
31
cos 4 4 tan cos2
Trang 58
m
hoặc
32
Đặt tsinx Điều kiện t 1;1 Phương trình trở thành: t2 2m1t3m m 2 0
(1) Đặt
2 2 1 3 2
.Phương trình có nghiệm thuộc đoạn 1;1 (1) có một nghiệm thuộc 1;1 hoặc có hai nghiệm
thuộc 1;1
Trang 5933
a
14
a
Lời giải Chọn D
sin xcos x a | sin 2 |x 2 2 3 2 2 2 2
1 sin 2 sin 24
.2
Trang 602 2
03
m
C
32
Trang 61Để tìm m sao cho 1
vô nghiệm, ta sẽ tìm m sao cho 1
có nghiệm rồi sau đó phủ định lại
1 có nghiệm thì 2 phải có nghiệm thoả t o 1;1.
Nếu
250
Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của P và d
Phương trình (*) không có nghiệm t 1;1 khi chỉ khi P và d không
giao nhau trong 1;1.
Dựa vào đồ thị ta có
254
m
hoặc m0
Trang 62Câu 107.Cho phương trình:
, trong đó m là tham số Để phương trình có
nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
m
14
m
hay
14
m
m
14
m
hay
14
m
Lời giải Chọn C
Điều kiện: cos 2x0
2
2 2
Trang 63thuvienhoclieu.com