K NĂNG ĐÀM PHÁN Ỹ
Trang 2N i dung chính ộ
Trang 3Module 1: T ng quan v ổ ề Ngh thu t đàm phán ệ ậ
Trang 4 Trong m i quan h gia đìnhố ệ
Trong công vi cệ
Trong khi vui ch i gi i tríơ ả
Khi đi mua s mắ
…
Trang 5 Đàm phán di n ra khi m t ai đó có m t cái gì đó mà ngễ ộ ộ ười khác
c n và hai bên s n lòng th a thu n trao đ i.ầ ẵ ỏ ậ ổ
M i ngọ ườ ềi đ u s ng và phát tri n b ng cách đàm phán thố ể ằ ương
lượng hay giao ti p v i m t ai đóế ớ ộ
Trang 61. Đ nh nghĩa đàm phán ị
Đàm phán là bàn b c v i ngạ ớ ười khác v m t v n đ nào đó đ đi ề ộ ấ ề ể
đ n th a thu n ho c th a hi p.ế ỏ ậ ặ ỏ ệ
Đàm phán d a trên c s :ự ơ ở
Thuy t ph c có m c đíchế ụ ụ
Th a thu n mang tính xây d ngỏ ậ ự
Trang 7Mi N CH P NH N C A A Ề Ấ Ậ Ủ
Mi N CH P NH N C A B Ề Ấ Ậ Ủ
Trang 8 Đàm phán là m t ho t đ ng t nguy n. ộ ạ ộ ự ệ
M t bên mu n thay đ i tình hình hi n t i và tin r ng có th đ t đ ộ ố ổ ệ ạ ằ ể ạ ượ c.
Là m t hành vi, là m t quá trình ộ ộ
K t n i lâu dài ế ố
Trang 91. Đ nh nghĩa đàm phán ị
“Whenever people exchange ideas with the intention of changing relationships,
whenever they confer for agreement, then they are negotiating.”
“B t c khi nào chúng ta trao đ i ý t ng v i m c đích thay đ i m i quan h , b t k ấ ứ ổ ưở ớ ụ ổ ố ệ ấ ỳ khi nào chúng ta bàn b c đ đi đ n th a thu n chung, khi đó chúng ta đang th c ạ ể ế ỏ ậ ự
hi n đàm phán” ệ
Gerard Nierenberg
“Negotiation is conducted neither to widen nor to breach the
relationship, but to form a new or different configuration.”
“Đàm phán đ c th c hi n không ph i đ n n i r ng ho c phá b ượ ự ệ ả ể ớ ộ ặ ỏ
quan h , mà đ thi t l p nên m t ph ng án m i” ệ ể ế ậ ộ ươ ớ
Israel Unterman
Trang 10X Y
PHÂN CHIA (M c c ) ặ ả K T H P Ế Ợ
(Gi i quy t v n đ ) ả ế ấ ề
X Y