1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán lớp 5

26 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 320,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm chuẩn bị kiến thức cho kì kiểm tra giữa học kì 1 sắp tới, mời các bạn học sinh lớp 5 cùng tải về Đề cương ôn tập giữa kì 1 môn Toán lớp 5 dưới đây để tham khảo, hệ thống kiến thức Toán đã học. Chúc các bạn ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

Đ  C Ề ƯƠ NG ÔN T P GI A KÌ 1 – TOÁN 5 Ậ Ữ

Bài 1. Đi n s  thích h p vào ch  ch mề ố ợ ỗ ấ

a)  2,5 t n = …………kgấ 0,96 t n = ……… kgấ 5,4 t  = …………y nạ ế5,4 t n = …………kgấ 3,72 t n = ……… tấ ạ 3,39 t n = ………y nấ ế

Trang 2

t  = ………… kgạ

1 kg =………… t nấ

3kg 25g = ………… g

Bài 4. 

14 dam2 = ………m2

1700 m2 = ………dam2

16 dam2 10 m2 = ……… m2

37 dam2 9m2 = ………  m2

38 56 m2 76 da m2 = ……… m2 

598 m2 = …………dam2………… m2

39 26hm2 = ….…dam2………hm2 

40 42dam2 = …………hm2 

41 15cm2 = ……… m2

587 mm2 = ………dm2

Bài 5. Tính

9 t  3kg = ………… kgạ

8760 kg =………t …… kgạ

7080 g = ………kg………g

2 t  7kg = ………… tạ ạ

1 cm2 = ………dm2

21 mm2 = ……… m2

7km2 5hm2 = ………dam2 31hm2 7dam2 = …………dam2

2 m2 12cm2 = ………cm2

34 dm2 = ……… m2

347 dm2 = ………cm2

a.    +         b.    +          c.    x 

………

………

………

………

………

2

Trang 4

………

g.  25 3 ­ 13 i.  3478 x 35 7 4 h x ………

………

………

………

………

j 286,34 + 521,85 k.  516,40 – 350,28 l 4554 : 18 ………

………

………

………

……… Bài 6. Khoanh vào đáp án có câu tr  l i đúng:ả ờ

a.  Ch  s  8 trông s  th p phân 95,824 có giá tr  là:ữ ố ố ậ ị

D. 8

b 3 vi t dế ướ ại d ng s  th p phân là:ố ậ

c Giá tr  c a ch  s  5 trong s  th p phân 37,085 là:ị ủ ữ ố ố ậ

d Phân số vi t thành phân s  th p phân là:ế ố ậ

e Vi tế dướ ại d ng s  th p phân ố ậ

được:

f S  th p phân 2,53 đố ậ ược vi t dế ướ ại d ng h n s  là:ỗ ố

Trang 5

Bài 7. Vi t s  th p phân ế ố ậ

a. Năm ph n ầ

mười………

b Sáu mươi ph n chín ầ trăm………

c B n mố ươi ph n ba ầ nghìn………

d Hai và b n ph n ố ầ chín………

e Không đ n vi, b n ph n ơ ố ầ trăm………

f Ba mươi hai đ n v , tám ph n mơ ị ầ ười, năm ph n ầ trăm………

g Chín ph n nghìn………ầ Bài 8: a X p các s  th p phân sau theo th  t  t  bé đ n l n:ế ố ậ ứ ự ừ ế ớ 8,09; 8,9; 8,89; 8,8:………

b X p các phân s  sau theo th  t  t  bé đ n l n:ế ố ứ ự ừ ế ớ  ,  ,  ,  ,  …………

c X p các s  th p phân sau theo th  t  t  l n xu ng ế ố ậ ứ ự ừ ớ ố bé: 9,7; 6,29; 9,07; 5,280; 6,0; 7,31; 5,80 ……… ………

………

Bài 9: So sánh các phân s  sau: a.    và        b.    và  ………

………

………

………

Trang 6

c.  và 

d.  và 

Trang 7

e.    và 

………

………

………

………

………

2. BÀI TOÁN T  LỈ Ệ Bài 1: Mu n ch  h t s  hàng trong 2 chuy n xe c n có 12 xe t i. H i mu n ch  h t s  ố ở ế ố ế ầ ả ỏ ố ở ế ố hàng đó trong 3 chuy n xe c n có bao nhiêu xe t i? (s c ch  nh  nhau)ế ầ ả ứ ở ư Bài gi i: ………

………

………

………

Bài 2: Đem chia đ u m t s  bánh vào các đĩa. N u x p m i đĩa 2 cái bánh thì đ c 20 ề ộ ố ế ế ỗ ượ đĩa bánh. H i n u x p vào m i đĩa 4 cái bánh thì đỏ ế ế ỗ ược bao nhiêu đĩa bánh? Bài gi i: ………

………

………

………

………

Bài 3: B p ăn đ  g o cho 400 ng i ăn trong 6 ngày. Th c t  đã có 600 ng i ăn, h i s  ế ủ ạ ườ ự ế ườ ỏ ố g o đó đ  ăn trong m y ngày? (m c ăn không thay đ i)ạ ủ ấ ứ ổ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

Trang 8

………

Trang 9

Bài 4: M t xe t i nh  ch  4 chuy n đ c 320 bao xi măng. H i xe đó ph i ch  h t 480 ộ ả ỏ ở ế ượ ỏ ả ở ế bao

xi măng trong m y chuy n n u s c ch  c a xe không thay đ i?ấ ế ế ứ ở ủ ổ

Bài gi i:

………

………

………

………

………

*Bài 5: M t ng i th  may 2 ngày, m i ngày 10 gi  đ c 5 cái áo. H i ng i đó mayộ ườ ợ ỗ ờ ượ ỏ ườ   v i năng su t trên, trong 3 ngày, m i ngày 8 gi  đớ ấ ỗ ờ ược m y cái áo?ấ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

………

… Bài 6: M t đ i công nhân s a xong m t đo n đ ng ph i h t 1 tu n l  Nay mu n s a ộ ộ ử ộ ạ ườ ả ế ầ ễ ố ử xong đo n đạ ường đó trong 3 ngày thì ph i có bao nhiêu ngả ười? (s c làm vi c không thayứ ệ   đ i)ổ Bài gi i: ………

………

………

………

………

Bài 7: M t h  đ c chia m t di n tích đ t nh t đ nh, n u l y m nh hình ch  nh tộ ộ ượ ộ ệ ấ ấ ị ế ấ ả ữ ậ  

r ng 3m thì chi u dài là 14m. H i n u h  gia đình đó l y m nh đ t hình ch  nh t r ngộ ề ỏ ế ộ ấ ả ấ ữ ậ ộ   6m thì chi u dài là bao nhiêu mét?ề

Bài gi i:

Trang 10

………

………

Trang 11

………

Bài 8: Đóng g o   m t thùng thành lo i bao 5 kg g o thì đạ ở ộ ạ ạ ược 6 bao. N u đóng s  ế ố g o đó thành bao 3 kg thì đạ ược m y bao?ấ Bài gi i: ………

………

………

………

………

Bài 9: Dùng m t s  ti n n u mua g o lo i 4000 đ ng 1kg thì đ c 30kg g o. V i s  ộ ố ề ế ạ ạ ồ ượ ạ ớ ố ti n đó mua g o lo i 6000 đ ng 1kg thì đề ạ ạ ồ ược bao nhiêu ki­lô­gam g o?ạ Bài gi i: ………

………

………

………

………

*Bài 10: 9 ng i cu c 540 mườ ố 2 đ t trong 5 gi  H i 18 ngấ ờ ỏ ười cu c 270 mố 2 đ t xong trong ấ bao lâu? Bài gi i: ………

………

………

………

………

3. BÀI TOÁN T NG – HI UỔ Ệ Bài 1: Hi n nay m  h n con 24 tu i. Tu i m  và tu i con c ng l i là 56. H i hi n ệ ẹ ơ ổ ổ ẹ ổ ộ ạ ỏ ệ nay m  bao nhiêu tu i? Con bao nhiêu tu i?ẹ ổ ổ Bài gi i: ………

………

………

Trang 12

………

Trang 13

Bài 2: M t hình ch  nh t có chu vi 324cm. Bi t chi u dài h n chi u r ng là 8dm. Tính ộ ữ ậ ế ề ơ ề ộ di n tích hình ch  nh t đó.ệ ữ ậ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

………

… Bài 3: M t m nh v n hình ch  nh t có chu vi là 280m, chi u dài h n chi u r ng 40m.ộ ả ườ ữ ậ ề ơ ề ộ   C  1mứ 2 thu được 80kg lúa thì th a ru ng đó thu ho ch đử ộ ạ ược bao nhiêu t  lúa?ạ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4*: M t th a ru ng hình ch  nh t có chu vi 124m. n u b t chi u dài đi 10m, tăng chi uộ ử ộ ữ ậ ế ớ ề ề   r ng thêm 10m thì ta độ ược th a ru ng hình vuông. Tính di n tích th a ru ng ban đ u.ử ộ ệ ử ộ ầ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

4. BÀI TOÁN T NG – TỔ Ỉ

Trang 14

Bài 1: M  h n con 30 tu i. Tu i m  g p 6 l n tu i con. H i tu i c a m i ng i.ẹ ơ ổ ổ ẹ ấ ầ ổ ỏ ổ ủ ỗ ườ

Trang 15

Bài gi i:

………

………

………

………

………

Bài 2: C a hàng bán đ c 1 t  g o t  và g o n p, trong đó s  g o t  g p r i s  g o ử ượ ạ ạ ẻ ạ ế ố ạ ẻ ấ ưỡ ố ạ n p. H i c a hàng bán đế ỏ ử ược bao nhiêu ki­lô­gam g o m i lo i?ạ ỗ ạ Bài gi i: ………

………

………

………

………

Bài 3: M t m nh v n hình ch  nh t có chu vi 532m. Bi t chi u r ng b ng ộ ả ườ ữ ậ ế ề ộ ằ  chi u dài.ề Tính di n tích m nh vệ ả ườn đó Bài gi i: ………

………

………

………

………

Bài 4: M t th a ru ng có chu vi 400m, chi u dài g p r i chi u r ng. Ng i ta c yộ ử ộ ề ấ ưỡ ề ộ ườ ấ   lúa   th a ru ng đó, tính ra c  100mở ử ộ ứ 2 thu ho ch đạ ược 50kg thóc. H i th a ru ng đóỏ ử ộ   thu ho ch đạ ược bao nhiêu t  thóc?ạ Bài gi i: ………

………

………

………

………

Bài 5*: T ng s  tu i hi n nay c a hai m  con là 36 tu i. Tu i con b ng ổ ố ổ ệ ủ ẹ ổ ổ ằ  tu i m  H i:ổ ẹ ỏ

Trang 16

a.  Hi n nay m i ngệ ỗ ười bao nhiêu tu i?ổ

Trang 17

b M y năm sau tu i m  g p 3 l n tu i con?ấ ổ ẹ ấ ầ ổ

Bài gi i:

………

………

………

………

………

………

5. BÀI TOÁN HI U ­ TỆ Ỉ Bài 1: Sân tr ng hình ch  nh t có chi u r ng b ng ườ ữ ậ ề ộ ằ chi u dài và kém chi u dài 26m. ề ề Tính chu vi và di n tích sân trệ ường Bài gi i: ………

………

………

………

………

Bài 2: M t hình thoi có đ ng chéo th  nh t dài h n đ ng chéo th  hai là 24m và ộ ườ ứ ấ ơ ườ ứ đường chéo th  hai b ng ứ ằ  đường chéo th  nh t. Tính di n tích hình thoi đó.ứ ấ ệ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

Bài 3: M t hình bình hành có s  đo c nh đáy h n s  đo chi u cao là 12cm. Tính di n ộ ố ạ ơ ố ề ệ tích hình bình hành đó bi t s  đo chi u cao b ng ế ố ề ằ  s  đo c nh đáy.ố ạ

Trang 18

Bài gi i

Trang 19

………

………

………

………

Bài 4*: M t c a hàng có s  g o t  nhi u h n s  g o n p là 1 t  50kg. Sau khi bán đi ộ ử ố ạ ẻ ề ơ ố ạ ế ạ 25kg g o m i lo i thì còn l i lạ ỗ ạ ạ ượng g o n p b ng ạ ế ằ  lượng g o t  H i lúc đ u c a hàng ạ ẻ ỏ ầ ử có bao nhiêu ki­lô­gam g o m i lo i?ạ ỗ ạ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 5*: Con l n n ng h n con dê 24kg. Bi t ợ ặ ơ ế  con dê n ng b ng ặ ẳ  con l n. H i c  hai ợ ỏ ả con n ng bao nhiêu ki­lô­gam?ặ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

………

6. BÀI TOÁN HÌNH H C

Bài 1: M t hình thoi có di n tích là 4 damộ ệ 2, đ  dài m t độ ộ ường chéo là  dm. Tính đ  ộ dài đường chéo th  hai.ứ

Trang 20

Bài gi i:

Trang 21

………

………

………

………

Bài 2: M t m nh đ t hình thoi có đ  dài hai đ ng chéo là 80m và 60m. Trên b n đ  t  lộ ả ấ ộ ườ ả ồ ỉ ệ 1:1000, hãy tìm: a. Chu vi hình thu nh  (theo cmỏ 2) b. Di n tích thu nh  (theo cmệ ỏ 2) Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

………

… Bài 3: Chú T  th  cá trong m t khu đ m hình thoi có chu vi 2km. Đ ng chéo nh  b ng ư ả ộ ầ ườ ỏ ằ đường chéo l n và b ng ớ ằ  c nh c a hình thoi. Trung bình c  1ha thu đạ ủ ứ ược 15 t n cá. H i ấ ỏ chú T  thu ho ch đư ạ ược bao nhiêu t n cá?ấ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4: M t hình ch  nh t có chu vi b ng chu vi c a m t hình vuông có c nh 6cm. Bi t ộ ữ ậ ằ ủ ộ ạ ế chi u r ng hình ch  nh t b ng ề ộ ữ ậ ằ  chi u dài. Tính di n tích hình ch  nh t đó?ề ệ ữ ậ

Trang 22

Bài gi i:

Trang 23

………

………

………

………

………

………

………

Bài 5: M t khu v n hình ch  nh t có chi u dài 250m và chi u r ng 200m. Ng i ta dùng ộ ườ ữ ậ ề ề ộ ườ di n tích c a vệ ủ ườn đ  tr ng cam, ể ồ  di n tích còn l i đ  tr ng bệ ạ ể ồ ưởi. Di n tích còn l i ệ ạ sau khi đã tr ng cam và bồ ưởi là đ  tr ng cây c nh. Tính di n tích tr ng cây c nh?ể ồ ả ệ ồ ả Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

Bài 6: Ng i ta lát n n m t căn phòng hình ch  nh t có chi u dài 9m, chi u r ng b ng ườ ề ộ ữ ậ ề ề ộ ằ   chi u dài b ng nh ng viên g ch hình vuông có c nh 50cm. Tính s  viên g ch đ  látề ằ ữ ạ ạ ố ạ ể   n n?ề Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

Bài 7: M t khu đ t hình bình hành có đ  dài đ y là 1km450m. Chi u cao b ng ộ ấ ộ ấ ề ằ  đ  dài ộ

Trang 24

đáy. H i khu đ t đó có di n tích b ng bao nhiêu mét vuông?ỏ ấ ệ ằ

Bài gi i:

Trang 25

………

………

………

………

Bài 8*: M t hình ch  nh t có di n tích ộ ữ ậ ệ dm2, chi u r ng b ng 7m 2dm. Hãy tính c nh ề ộ ằ ạ c a hình vuông có chu vi b ng hình ch  nh t đó?ủ ằ ữ ậ Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

Bài 9*: a. Tính di n tích hình vuông bi t chu vi hình vuông là 116cm.ệ ế b. Tính di n tích hình vuông bi t chu vi hình vuông là 224cm.ệ ế Bài gi i: ………

………

………

………

………

………

………

Bài 10*: M t th a ru ng hình vuông có c nh 1575cm có chu vi b ng n a chu vi th a ộ ử ộ ạ ằ ử ử ru ngộ hình ch  nh t có chi u dài b ng ữ ậ ề ằ  chi u r ng. C  10mề ộ ứ 2 thì thu được 10kg khoai. H i ỏ th a ru ng đó thu đử ộ ượ ấ ảc t t c  bao nhiêu ki­lô­gam khoai? Bài gi i: ………

………

Trang 26

………

Ngày đăng: 18/10/2021, 16:07