1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dc 2011 chapter 09 database management

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chapter 9 - Database Management
Trường học Trường Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ANSWER: database management system DBMS.. Cửa sổ trên màn hình cung cấp một vùng để nhập hoặc thay đổi dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu.. ANSWER: database analyst DA 10 Multiple

Trang 1

Chapter 9 - Database Management

6 Written Questions

1. Con số, chữ cái, dấu câu và các ký hiệu khác được biểu diễn bằng 1 byte trong bãng mã ASCII và

lược đồ mã hóa EBCDIC (ANSWER: character)

2. Ngôn ngữ truy vấn dữ liệu là ngôn ngữ tự nhiên đơn giản, với những câu lệnh tiếng anh cho phép

người dùng chỉ định việc hiển thị dữ liệu, in hoặc lưu trữ (ANSWER: query language)

3. Chương trình cho phép người dùng tạo ra một cơ sở dữ liệu máy tính; với các chức năng thêm, chỉnh sửa, và xóa dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, sắp xếp và lấy (truy lục) dữ liệu từ cơ sở dữ liệu và tạo

ra các biểu mẫu và các báo cáo từ các dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (ANSWER: database management

system (DBMS)).

4. Tập dữ liệu được tổ chức (sắp xếp) theo một kiểu cho phép truy xuất, truy vấn và sử dụng dữ liệu

đó (ANSWER: database)

5. Cửa sổ trên màn hình cung cấp một vùng để nhập hoặc thay đổi dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu

(ANSWER: form)

6. Người tập trung vào ý nghĩa và cách sử dụng dữ liệu, bao gồm cả vị trí thích hợp của các lĩnh vực,

xác định các mối quan hệ giữa dữ liệu, và xác định các quyền hạn truy cập người dùng (ANSWER:

database analyst (DA))

10 Multiple Choice Questions

1 Kiểm tra tính hợp lệ để xác định xem một số có nằm trong một phạm vi quy định

2 Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu trong các bảng bao gồm các hàng và cột, mỗi hàng có một khóa chính và mỗi cột có một tên duy nhất

3 Để tạo một bản sao của các tập tin được chọn hoặc toàn bộ đĩa cứng đến phương tiện lưu trữ khác

Trang 2

d table

4 Giới hạn sử dụng bởi người dùng cơ sở dữ liệu quan hệ cho mẫu tin

5 Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu có giao diện đồ họa cho người dùng để

hỗ trợ người dùng truy vấn dữ liệu

6 Định nghĩa số lượng tối đa các ký tự một trường dữ liệu có thể chứa

7 Người tạo ra và duy trì thư mục dữ liệu, quản lý bảo mật cơ sở dữ liệu, giám sát việc thực hiện của cơ sở dữ liệu, kiểm tra sao lưu và phục hồi thủ tục

8 Ngôn ngữ truy vấn được sử dụng với cơ sở dữ liệu cho phép người dùng quản lý, cập nhật, và lấy dữ liệu

9 Chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) cho phép người dùng thiết kế báo cáo trên màn hình, lấy dữ liệu đưa vào thiết kế báo cáo, và sau đó hiển thị hoặc in báo cáo

Trang 3

d relationship

10 Mỗi cột trong một cơ sở dữ liệu có chứa một loại dữ liệu cụ thể trong một bản ghi (mẫu tin)

8 True/False Questions

phần trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu chứa dữ liệu về mỗi tập tin trong cơ sở dữ liệu và mỗi trường dữ

liệu trong các tập tin này (true)

2 query (truy vấn)  Yêu cầu dữ liệu cụ thể từ một cơ sở dữ liệu (true)

3 object-oriented database (OODB)(cơ sở dữ liệu hướng đối tượng)  Những trang web lưu trữ dữ liệu, nơi người dùng có thể lưu trữ và chia sẽ hình ảnh, video,

ghi âm và các phương tiện cá nhân khác với những người dùng khác đã đăng ký vào trang web này

(false)

trường dữ liệu để qui định về kiểu loại của dữ liệu có thể được phép nhập vào (true)

hiệu khác được biểu diễn bằng 1 byte trong bãng mã ASCII và lược đồ mã hóa EBCDIC (false)

trường trong cơ sở dữ liệu (false)

trữ và quản lý dữ liệu cần tìm để phân tích quá khứ (lịch sử) và những giao dịch hiện tại (true)

dụng được sử dụng để tạo ra, truy cập và quản lý cơ sở dữ liệu; thêm, thay đổi, và xóa dữ liệu trong cơ

sở dữ liệu; sắp xếp và lấy dữ liệu từ cơ sở dữ liệu và tạo ra các biểu mẫu và báo cáo bằng cách sử

dụng dữ liệu trong cơ sở dữ liệu (true)

Ngày đăng: 30/11/2022, 14:51

w