Vị trí mà người dùng có thể kêt nối vào mạng không dây khi dùng máy tính xách tay, điện thoại thông minh, máy chơi game cầm tay handheld game consoles, hoặc những thiết bị khác.. Mạng
Trang 1CHƯƠNG 8- COMMUNICATION AND NETWORKS
8- Written Question
1. Vị trí mà người dùng có thể kêt nối vào mạng không dây khi dùng máy tính xách tay, điện thoại thông
minh, máy chơi game cầm tay ( handheld game consoles), hoặc những thiết bị khác (ANSWER: máy
phát sóng mạng không dây - wireless Internet access point)
2. Tập hợp những kỹ thuật phần mềm cho phép các doanh nghiệp tạo sản phẩm và hình thức trao đổi,
mua bán giữa các doanh nghiệp (B2B) trên mạng (ANSWER: Dịch vụ web – web service)
3. Mạng bao phủ một vùng địa lý rộng lớn (chẳng hạn một thành phố, quốc gia, hoặc thế giới) sử dụng một kênh truyền thông để kết hợp nhiều loại phương tiện truyền thông như đường dây điện thoại, dây
cáp, và các sóng vô tuyến (ANSWER: Mạng diện rộng – WAN)
4. Quá trình giữa hai hoặc nhiều máy tính hoặc các thiết bị trao đổi dữ liệu, dòng lệnh, và thông tin
(ANSWER: sự truyền thông – communications)
5. Mạng máy tính bao gồm nhiều thiết bị và máy tính được kết nối với nhau trong một nhà (ANSWER:
Mạng gia đình - home network)
6. Mạng máy tính, trong đó có một hay nhiều máy tính đóng vai trò là server (máy chủ) và các máy tính
khác trong mạng yêu cầu những dịch vụ từ máy server (máy chủ) (ANSWER: Mạng Client/server
-client/server network)
7. Hệ thống định vị gồm có một hoặc nhiều máy thu trên trái đất mà nhận và phân tích các tín hiệu được
gửi qua vệ tinh để xác định vị trí địa lý máy thu (ANSWER: Hệ thống đinh vụ toàn cầu - global
positioning system (GPS))
8. Mạng kết nối những máy tính và thiết bị giới hạn trong khu vực địa lý nhỏ như căn nhà, phòng thực
hành máy tính, văn phòng cao ốc hoặc nhóm các tòa nhà gần nhau (ANSWER: mạng cụ bộ - local
area network (LAN))
6 Multiple Choice Questions
1 Mạng đơn giản, ít tốn kém với số lượng kết nối không quá 10 máy tính
a Chuẩn Ethernet (Ethernet)
b Mạng đồng đẳng (CORRECT: peer-to-peer network)
c Network – mạng
d home network – mạng gia đình
2 Những máy tính và thiết bị di động làm việc trên một mạng dựa vào máy chủ (server) cho nguồn tài nguyên của nó
a SMS
b Latency (thời gian đợi)
Trang 2c WiMAX
d CORRECT: clients.
3 Mô hình mạng (topology network) trong đó cáp tạo thành một vòng khép kín với các máy tính và thiết bị được sắp xếp theo vòng
a Network
b home network
c star network
d CORRECT: ring network
4 Kết nối tạm thời : sử dụng một hay nhiều đường dây điện thoại tương đương (analog) cho việc truyền thông
a dedicated line
b CORRECT: dial-up line
c T1 line
d dial-up modem
5 Chuẩn mạng xác định không có máy tính trung tâm hoặc thiết bị trên mạng cần kiểm soát khi dữ liệu có thể được truyền
a Chuẩn Ethernet (CORRECT: Ethernet)
b T1 line
c Latency (thời gian đợi)
d server
6 Thiết bị truyền thông có thể chuyển đổi từ tín hiệu kỹ thuật số sang tín hiệu tương đương và tín hiệu tương đương có thể chuyển sang tín hiệu kỹ thuật số, vì thế dữ liệu có thể truyền tải qua đường dây điện thoại
a ISDN modem
b digital modem
c wireless modem
d CORRECT: dial-up modem
7 True/False Questions
1 Server – máy tính quản lý truy xuất phần cứng, phần mềm và nguồn tài nguyên khác trên 1 mạng và
cung cấp việc lưu trữ tập trung cho những chương trình, dữ liệu và thông tin (true)
2 DSL – đường dây thuê bao kỹ thuật số, loại công nghệ mạng cung cấp kết nối Internet tốc độ cao sử
dụng dây cáp đồng điện thoại (true)
3 Wireless LAN(WAN) – mạng nội bộ mà nó không sử dụng dây dẫn vật lý (true)
Trang 34 Network card – Tập hợp các máy tính và thiết bị kết nối với nhau, không dây, thông qua những thiết bị
truyền thông và phương tiện truyền thông, cho phép những máy tính chia sẽ nguồn tài nguyên (false)
5 Communications software – chương trình giúp cho người dùng thiết lập kết nối từ một máy tính với máy
tính khác hoặc mạng; Quản lý việc truyền tải dữ liệu, dòng lệnh và thông tin Cung cấp giao diện cho
người dùng kết nối với những máy tính khác (true)
6 802.16→ Worldwide Interoperability for Microwave Access Chuẩn mạng phiên bản mới được phát triển
bởi IEEE quy định cách thiết bị không dây truyền thông với nhau thông qua môi trường không khí trong
khoảng cách lớn (true)
7 voice mail – dịch vụ có tính năng như một máy trả lời, cho phép 1 người dùng để lại tin nhắn bằng
giọng nói cho 1 hay nhiều người (true)