1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

dc 2011 chapter 01 03 vocabulary1

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dc 2011 Chapter 01 03 Vocabulary1
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 34,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Application service provider Nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng : tổ chức của bên thứ ba nhằm để quản lý và phân phối phần mềm và dịch vụ trên Web 7.. application software phần mềm ứng dụng

Trang 1

Discovering Computers 2011 Chp 1-3

1 255 : Số lượng trong mỗi nhóm của một địa chỉ IP là từ 0 đến ?

2 Access provider (nhà cung cấp dịch vụ truy cập): doanh nghiệp cung cấp cho các cá nhân và

tổ chức dịch vụ truy cập Internet miễn phí hoặc có tính phí

3 accounting software (phần mềm kế toán): giúp các công ty ghi lại và báo cáo các giao dịch tài chính

4 animation (ảnh động) : sự chuyển động của ảnh động tạo ra bằng cách hiển thị một loạt ảnh tĩnh trong trình tự

5 Apple : 2 kiến trúc phổ biến của máy tính cá nhân, đó là PC và

6 Application service provider (Nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng) : tổ chức của bên thứ ba nhằm để quản lý và phân phối phần mềm và dịch vụ trên Web

7 application software ( phần mềm ứng dụng) : chương trình được thiết kế để giúp cho người dùng có hiệu suất cao hơn và / hoặc hỗ trợ họ tác vụ cá nhân

8 ARPANET (Advanced Research Projects Agency Network) : Mạng lưới cơ quan với các

đề án nghiên cứu tân tiến, nguồn gốc của internet

9 Audio : bao gồm âm nhạc, lời nói, hay các âm thanh bất kì khác

10 BMP, GIF,JPEG, PNG, TIFF : các định dạng đồ hoạ

11 business software (phần mềm kinh doanh) : phần mềm ứng dụng giúp mọi người bắt đầu thích nghi một cách rõ ràng và hiệu quả hơn

12 central processing unit (CPU, đơn vị xử lí trung tâm) : linh kiện điện tử thông dịch và thực

hiện các hướng dẫn cơ bản để vận hành máy tính

13 chat : nhập kí tự để đàm thoại tán ngẫu trên 1 máy tính

14 chat room : là vị trí trên máy chủ Internet cho phép nhiều người dùng nói chuyện với nhau

15 communicate, research and access information, shop, bank and invest, online trading, entertainment download videos, share information, and web application (truyền thông, nghiên cứu và truy cập thông tin, mua sấm, ngân hàng và đầu tư, giao dịch trực tuyến, tải video giải trí, chia sẻ thông tin, và web ứng dụng) : 9 lý do cho việc sử dụng internet

16 Communications Device ( thiết bị truyền thông) : cho phép máy tính gửi và nhận dữ liệu, lệnh, và thông tin từ một hoặc nhiều máy tính hoặc thiết bị di động

17 Computer : Thiết bị điện tử, vận hành dưới tác động của lệnh lưu trữ trong bộ nhớ riêng của nó

Trang 2

18 computer literacy ( tin học) : Khi công nghệ ngày càng phát triển, máy tính trở đã thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hàng ngày Do đó, nhiều người tin rằng là điều quan trọng sống còn đối với thành công trong thế giới ngày nay

19 computer-aided design (CAD, thiết kế được sự hỗ trợ của máy tính): phần mềm ứng dụng phức tạp cho phép bạn tạo ra các thiết kế kỹ thuật, kiến trúc và khoa học

20 Computer-aided manufacturing (CAM, dùng để chỉ những phần mềm dùng để sinh ra những đoạn mã (code) hợp lệ cho máy CNC và được máy CNC cắt theo một hình dạng đã được thiết kế trước bởi hệ thống computer-aided design (CAD)) : đề cập đến việc sử dụng máy tính để hỗ trợ quá trình sản xuất như chế tạo và lắp ráp

21 custom software ( phần mềm tuỳ biến): Phần mềm thực hiện các chức năng cụ thể cho một doanh nghiệp hoặc xưởng công nghiệp

22 data : Tập hợp các khoản mục chưa qua xử lí, có thể bao gồm văn bản, số, ảnh, âm thanh,

và video

23 database software ( phần mềm csdl) : cho phép bạn tạo ra, truy cập và quản lý dữ liệu ; thêm, thay đổi, xoá bỏ, sắp xếp, và truy xuất dữ liệu

24 desktop publishing software (Phần mềm chế bản máy tính để bàn là một công cụ để các nhà thiết kế đồ họa và những người không chuyên về thiết kế có thể tạo ra các giao tiếp trực quan cho in ấn chuyên nghiệp hoặc máy tính để bàn cũng như trực tuyến hoặc trên màn hình xuất bản điện tử) : cho phép bạn thiết kế và tạo ra tài liệu phức tạp có chứa văn bản, đồ họa, và nhiều màu sắc

25 dialog box ( hộp thoại) : cửa sổ cung cấp thông tin, giới thiệu tùy chọn sẵn có, hoặc yêu cầu đáp ứng

26 Distance learning ( đào tạo từ xa) : cung cấp giáo dục tại một địa điểm trong khi học tập diễn

ra tại các địa điểm khác

27 DNS server (Domain Name System, là Hệ thống tên miền) : chỉ một hệ thống cho phép

thiết lập tương ứng giữa địa chỉ IP và tên miền

28 Document management software ( phần mềm quản lí tài liệu) : một phương tiện để chia sẻ, phân phối, và tìm kiếm thông qua các tài liệu bằng cách chuyển đổi chúng sang một định dạng có thể được xem bởi bất kỳ người dùng nào

29 Domain Name ( tên miền) : phiên bản dạng văn bản của địa chỉ IP

30 Downloading ( tải ) : quá trình tiếp nhận thông tin

31 e-commerce ( thương mại điện tử) : một giao dịch kinh doanh xảy ra trên mạng lưới điện tử

32 e-mail ( thư điện tử) : truyền tải thông điệp và các tập tin thông qua một mạng máy tính

Trang 3

33 embedded computer ( máy tính nhúng) : một máy tính chuyên dụng có chức năng như một thành phần trong một sản phẩm lớn

34 freeware (phần mềm miễn phí) : phần mềm có bản quyền cung cấp hoàn toàn miễn phí

35 game consoles (thiết bị chơi game): thiết bị điện toán di động được thiết kế cho 1 người hoặc nhiều người chơi trò chơi, nghe nhạc

36 graphic (đồ hoạ) : hình ảnh kỹ thuật số của thông tin phi văn bản

37 hardware ( phần cứng) : Điện, điện tử, cơ khí và các thành phần tạo nên một máy tính

38 hardware, software, data, people, procedures (phần cứng, phần mềm, dữ liệu, con người, quy trình) : 5 yếu tố của hệ thống thông tin

39 health risks, violation of privacy, public safety, impact on labor force, impact on environment (nguy cơ sức khỏe, vi phạm quyền riêng tư, an ninh công cộng, tác động đến lực lượng lao động, tác động đến môi trường) : 5 nhược điểm khi sử dụng máy tính

40 Home page ( trang chủ) : Trang đầu tiên mà một trang web hiển thị

41 home users (người dùng gia đình) : Trên Internet, truy cập vào một số lượng lớn các thông tin, tiến hành nghiên cứu, theo học các lớp đại học, thanh toán hóa đơn, quản lý đầu tư, cửa hàng, vv

42 icons (biểu tượng) : Bạn có thể sử dụng chuột để thực hiện các hoạt động chọn _ như bắt đầu một chương trình

43 information ( thông tin) : Chuyển tải ý nghĩa và hữu ích cho mọi người

44 information processing cycle (chu trình xử lý thông tin) : Một số người đề cập đến hàng loạt các hoạt động đầu vào, quá trình, đầu ra và lưu trữ như thế?

45 Input Devices (Thiết bị đầu vào) : Bất kỳ thành phần phần cứng cho phép bạn nhập dữ liệu

và mã lệnh vào một máy tính

46 Installing ( cài đặt) : Quá trình thiết lập phần mềm để làm việc với máy tính, máy in, và phần cứng khác

47 instant messaging ( gửi tin nhắn tức thời) : dịch vụ truyền thông mạng internet thời gian thực

48 internet : tập hợp các mạng máy tính trên toàn thế giới, liên kết hàng triệu doanh nghiệp, cơ quan nhà nước, cơ quan giáo dục và cá nhân

49 internet:…

50 Internet Explorer,Firefox, Opera, Safari and Google Chrome : 5 ví dụ về trình duyệt web

51 Internet service provider ISP (ISP: nhà cung cấp dịch vụ Internet) : cung cấp dịch vụ truy cập internet trên phạm vi khu vực hoặc quốc gia

Trang 4

52 IP address ( địa chỉ IP) : Số duy nhất nhận dạng mỗi máy tính hoặc thiết bị kết nối với Internet

53 IPv6 ( "Internet Protocol version 6", là "Giao thức liên mạng thế hệ 6") : Một mô hình địa chỉ

IP mới có thể làm tăng số lượng địa chỉ IP có sẵn

54 IT (nformation technology) department (Bộ phận Công Nghệ Thông Tin): Hầu hết các công ty

có số lượng máy tính cỡ vừa và lớn có (n) _

55 keyboard, mouse, microphone, scanner, and Webcam : 5 thiết bị đầu vào được sử dụng phổ biến

56 loads : Khi bạn hướng dẫn máy tính để chạy một chương trình cài đặt, máy tính

nó, có nghĩa là chương trình được sao chép từ thiết bị lưu trữ vào bộ nhớ

57 Mainframe ( máy tính lớn) : máy tính lớn đắt tiền, mạnh mẽ mà có thể xử lý hàng trăm hoặc hàng ngàn người sử dụng kết nối cùng lúc

58 Memory ( bộ nhớ) : 2 thành phần chính trên bo mạch chủ là bộ vi xử lý và ?

59 Memory: Một thiết bị đầu cuối là một thiết bị với một màn hình, bàn phím, và ?

60 Memory: Linh kiện điện tử lưu trữ mã lệnh chờ đợi để được thực thi và dữ liệu cần thiết cho những mã lệnh đó

61 mobile computers ( máy tính di động) : máy tính cá nhân mà bạn có thể mang đi

62 mobile device ( thiết bị di động) : thiết bị máy tính đủ nhỏ để giữ trong tay của bạn

63 mobile user ( người dùng di động) : loại người sử dụng, dùng máy tính để kết nối với các máy tính khác trên mạng hoặc trên internet, traop đổi thông tin, chơi trò chơi điện tử, nghe nhạc và xem phim

64 modem : thiết bị truyền thông sử dụng phổ biến

65 motherboard ( bo mạch chủ) : Các mạch điện của các đơn vị hệ thống thường là một phần của hoặc được kết nối với một bảng mạch được gọi là …

66 Multimedia ( đa phương tiện) : đề cập đến bất kỳ ứng dụng kết hợp văn bản với đồ họa, hình ảnh động, âm thanh, video và thực tại ảo

67 multimedia authoring software (phần mềm đa phương tiện tác nghiệp) : cho phép bạn kết hợp văn bản, đồ họa, âm thanh, video, và hình ảnh động trong một ứng dụng tương tác

68 National ISP's : để truy cập dial-up (bằng cách quay số), một số số điện thoại trong nước và điện thoại miễn phí

69 Netiquette ( nghi thức mạng): mã của hành vi mà Internet có thể chấp nhận

Trang 5

70 Network : tập hợp các máy tính và thiết bị kết nối với nhau, thông thường qua mạng không dây, qua truyền thông và thiết bị và phương tiện truyền tải

71 note taking software ( phần mềm ghi chú) : cho phép người dùng nhập văn bản đánh máy, bình luận viết tay, bản vẽ, hoặc phác thảo bất cứ nơi nào trên trang web, ghi chú được tổ chức như một máy tính xách tay

72 online investing ( đầu tư trực tuyến) : Các nhà đầu tư thường sử dụng để mua và bán cổ phiếu và trái phiếu mà không cần sử dụng một nhà môi giới

73 Online service provider-OSP (OSP nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến) : cung cấp nhiều tính năng nếu là thành viên

74 open source software (phần mềm mã nguồn mở) : phần mềm cung cấp để sử dụng, sửa đổi,

và phân phối lại

75 operating system ( hệ điều hành): Thiết lập các chương trình phối hợp với hoạt động giữa các thiết bị phần cứng máy tính

76 Operating system: Khi người dùng bắt đầu một máy tính, các phần của _ được sao chép vào bộ nhớ từ đĩa cứng của máy tính

77 operations ( thao tác, phép toán) : Nhiều máy tính có thể xử lý tỷ hoặc nghìn tỷ _ trong một giây

78 Output devices ( thiết bị đầu ra) : Thành phần phần cứng truyền tải thông tin cho một hoặc nhiều người

79 packaged software ( phần mềm đóng gói) : mass produced software is?

80 packaged software, custom software, web-based software, open source software, shareware, freeware, public-domain software (phần mềm đóng gói, phần mềm tùy chỉnh, phần mềm dựa trên web, phần mềm mã nguồn mở, phần mềm chia sẻ, phần mềm miễn phí, phần mềm công miền) : 7 cách phần mềm được phân phối

81 paint/image editing software (phần mềm chỉnh sửa hình ảnh): được sử dụng để tạo và chỉnh sửa hình ảnh

82 personal computer ( máy tính cá nhân) : thực hiện tất cả đầu vào của nó, xử lý, đầu ra, và hoạt động lưu trữ một mình

83 personal information manager (chương trình quản lý thông tin cá nhân) : bao gồm lịch, sổ địa chỉ, notepad, và đồng bộ hóa với máy tính để bàn

84 personal user ( người dùng cá nhân) : Những loại người sử dụng, sử dụng máy tính để quản

lý tài chính cá nhân, thông tin liên lạc và giải trí

Trang 6

85 personal, mobile computers and devices, game consoles, servers, mainframes, supercomputers, embedded computers : 7 loại máy tính

86 plug-in : một chương trình mở rộng khả năng của một trình duyệt web

87 Portal, News, Informational, Business/marketing, Blog, Wiki, Online Social Network, Educational, Entertainment, Advocacy, Web Application, Content Aggregator, Personal (Cổng thông tin, Tin tức, Thông tin, Kinh doanh / tiếp thị, Blog, Wiki, mạng xã hội trực tuyến, Giáo dục, giải trí, Trợ giúp về kiện tụng, ứng dụng web, tập hợp nội dung, Cá nhân) : 13 loại trang web

88 power user : Loại người dùng máy tính để làm việc với đa phương tiện, và sử dụng phần mềm chuyên ngành

89 preinstalled ( cài đặt sẵn): Khi bạn mua một máy tính, nó thường có một số phần mềm trên đĩa cứng của nó

90 printer, monitor, speakers : 3 thiết bị xuất thông dụng

91 processor (CPU) and memory : 2 thành phần chính của đơn vị hệ thống

92 professional photo editing software : phần mềm chuyên nghiệp cho phép người dùng tùy chỉnh các hình ảnh kỹ thuật số

93 program : một tên khác cho các phần mềm

94 program: Phần mềm còn được gọi là?

95 project management software (phần mềm quản lý dự án) : cho phép bạn lập kế hoạch, lập

kế hoạch, theo dõi và phân tích các sự kiện, nguồn lực, và chi phí của một dự án

96 public-domain software (phần mềm công cộng) : phần mềm miễn phí không có giới hạn bản quyền

97 satellites ( vệ tinh) : Một số phương tiện truyền thông truyền dẫn, như và các mạng

vô tuyến di động không dây, có nghĩa là họ không có đường về thể chất hoặc dây

98 Server: Trong nhiều mạng, một hoặc nhiều máy tính hoạt động như một?

99 Server: kiểm soát truy cập vào các phần cứng, phần mềm, và các tài nguyên khác trên mạng, cung cấp một khu vực lưu trữ tập trung cho các chương trình, dữ liệu và thông tin

100 Server: Máy khách yêu cầu tài nguyên từ?

101 Shareware (phần mềm chia sẻ) : bản quyền phần mềm được phân phối trong thời gian miễn phí hoặc thử nghiệm

102 smart phones, PDA : 2 ví dụ thiết bị di động

Trang 7

103 social networking ( mạng xã hội) : Một cộng đồng chia sẻ hình ảnh, ví dụ, là một loại cụ thể của trang web

104 social networking web site (trang web mạng xã hội) : khuyến khích các thành viên chia sẻ sở thích, ý tưởng của họ, những câu chuyện, hình ảnh, âm nhạc, và video với người dùng khác đăng ký

105 Software: bao gồm một loạt lệnh liên quan, tổ chức cho cùng mục đích, bảo máy tính những

gì tác vụ để thực hiện và làm thế nào để thực hiện chúng

106 Software: _ Trong một hệ thống thông tin phải được phát triển một cách cẩn thận và kiểm tra kỹ lưỡng

107 software suite ( bộ phần mềm) : bộ sưu tập của chương trình riêng được bán như là một gói phần mềm duy nhất

108 speed, reliability, consistency, storage, communications: 5 lợi ích đối với sử dụng máy tính

109 spreadsheet software (phần mềm bảng tính) : tổ chức các dữ liệu trong các hàng và cột; thực hiện tính toán và tính toán lại khi dữ liệu thay đổi

110 storage device (thiết bị lưu trữ) : Giữ dữ liệu, lệnh, và thông tin để sử dụng trong tương lai

111 storage media (phương tiện lưu trữ) : Máy ảnh kỹ thuật số sử dụng thẻ nhớ

112 streaming : là quy trình của chuyển giao dữ liệu trong liên tục và thậm chí lưu thông

113 supercomputer : máy tính nhanh, mạnh nhất

114 system and application (hệ thống và ứng dụng) : 2 loại phần mềm

115 system software : bao gồm các chương trình kiểm soát hoặc duy trì hoạt động của máy tính

và các thiết bị của nó

116 System Unit ( hệ thống đơn vị) : Thùng máy chứa linh kiện điện tử của máy tính được dùng

để xử lý dữ liệu

117 URL or web address : địa chỉ duy nhất cho trang web

118 utility program (chương trình tiện ích) : để người dùng thực hiện bảo trì - loại tác vụ thường liên quan đến quản lý máy tính, thiết bị của nó, hoặc chương trình của nó

119 virtual reality (thực tế ảo) : Sử dụng máy tính để mô phỏng một môi trường thực tế hay tưởng tượng xuất hiện như một không gian ba chiều

120 VoIP, Voice over IP (VoIP, Đàm thoại qua Giao thức Internet) : cho phép người dùng để nói chuyện với những người dùng khác trên internet

121 Web 2.0 : đề cập đến trang web cung cấp phương pháp cho người dùng để tương tác

Trang 8

122 web application (ứng dụng web) : một ứng dụng phần mềm có được thông tin từ các trang web

123 Web Browser : Cho phép người dùng truy cập các trang Web và Web 2.0

124 Web pages : web site gồm các tập hợp có liên quan ?

125 web publishing ( xuất bản web) : phát triển và bảo trì các trang web

126 Web server : một máy tính cung cấp các trang web yêu cầu máy tính của bạn

127 Web site : tập hợp các web page liên quan và kết hợp khoản mục

128 Web-based software (Phần mềm trên nền web) : phần mềm lưu trữ bởi một trang web

129 Web-based training (Đào tạo trên nền web) : Tự định hướng, hướng dẫn tự học về một chủ

đề trên Web

130 Window : khu vực hình chữ nhật của màn hình hiển thị dữ liệu và thông tin

131 Wireless Internet service provider (Nhà cung cấp dịch vụ Internet không dây) : đôi khi được gọi là một nhà cung cấp dữ liệu không dây, là một công ty cung cấp truy cập Internet không dây cho máy tính để bàn và máy tính xách tay và các thiết bị di động

132 word processing software (phần mềm xử lý văn bản) : cho phép người sử dụng có thể tạo ra

và thao tác văn bản và đồ họa

133 World Wide Web (Mạng toàn cầu) : bao gồm tập hợp các tài liệu điện tử toàn cầu

134 World Wide Web Consortium (Tổ chức World Wide Web Consortium) : giám sát nghiên cứu

và thiết lập nguyên tắc và chuẩn

135 @ TL: Tách tên người dùng tạo các tên miền

136 2 định dạng đồ họa phổ biến……….TL: Định dạng JPEG và GIF

137 2 dịch vụ Internet được sử dụng rộng rãi…………TL: dịch vụ web và email

138 2 dịch vụ web email miễn phí phổ biến………… TL: Gmail và Yahoo mail

139 3 loại thương mại điện tử……….TL: 1 B2C (Business to Customer) nhà kinh doanh với người tiêu dùng 2 C2C (Consumer to Customer) nhà cung cấp với người tiêu dùng 3 B2B (Business to Business) nhà kinh doanh-với nhà-kinh doanh

140 5 bước quan trọng trong việc xuất bản web………….TL: 1 lập kế hoạch một trang web 2 phân tích và thiết kế một trang web 3 tạo ra một trang web 4 triển khai một trang web 5 duy trì một trang web

141 13 loại trang web……… TL: cổng thông tin, tin tức, thông tin, kinh doanh / tiếp thị, blog, wiki, mạng xã hội trực tuyến, giáo dục, giải trí, vận động, ứng dụng web, nội dung tổng hợp, và cá nhân

Trang 9

142 một phiên bản địa chỉ internet (IP) mới gọi là _ có thể làm tăng số lượng địa chỉ IP có sẵn………….TL: IPv6

143 một lý do chính mà mọi người sử dụng web là……… TL: tìm kiếm thông tin cụ thể, bao gồm văn bản, hình ảnh, âm nhạc và video

144 truy cập internet có thể xảy ra……… TL: bất cứ lúc nào từ một máy tính bất cứ nơi nào

145 GIF động………TL: Kỹ thuật hình ảnh động kết hợp một số hình ảnh GIF trong một tập tin GIF đơn

146 hoạt hình………TL: Xuất hiện của chuyển động được tạo ra bằng cách hiển thị một loạt các hình ảnh vẫn còn trong chuỗi

147 vô danh FTP………TL: Tính năng của nhiều trang web FTP theo đó bất cứ ai có thể chuyển một số, nếu không phải tất cả, tập tin có sẵn, hạn chế chuyển tập tin cho những người đã được ủy quyền các tài khoản trên máy chủ FTP

148 Mục tiêu ARPA……….TL: là xây dựng một mạng lưới 1 cho phép nhà khoa học tại địa điểm khác nhau để chia sẻ thông tin và hợp tác trong các dự án quân sự và khoa học và

2 có thể hoạt động ngay cả khi một phần của mạng bị tàn tật hoặc bị phá hủy bởi một thảm họa

149 Mạng ARPA được gọi là……….TL: ARPANET

150 bạn nhận email………TL: một máy chủ thư đến, cũng do cung cấp dịch vụ truy cập internet của bạn, giữ các tin nhắn trong hộp thư của bạn cho đến khi bạn sử dụng chương trình email của bạn để lấy chúng

151 âm thanh……….TL: bao gồm âm nhạc, lời nói, hay âm thanh khác

152 blog, viết tắt của Weblog,……… TL; Trang web chính thức bao gồm các bài viết timestamped, hoặc bài viết, trong một cuốn nhật ký hoặc tạp chí định dạng, thường được liệt

kê theo thứ tự thời gian đảo ngược Ngắn cho đăng nhập Web

153 blogger hoặc vlogger……….TL; Tác giả của một Blog

154 thế giới blog……….TL: Bộ sưu tập trên toàn thế giới của các blog

155 blog đã trở thành một phương tiện quan trọng của ……… TL: thông tin liên lạc

156 đánh dấu hoặc yêu thích………TL: Lưu địa chỉ trang web mà bạn truy cập bằng cách nhấn vào tên của nó trong danh sách

157 băng thông rộng………TL: Kết nối Internet tốc độ cao thông qua cáp, DSL, cáp quang, tín hiệu vô tuyến, hoặc truyền hình vệ tinh

Trang 10

158 trình duyệt lấy và hiển thị đầu tiên……….TL: home page, một số được gọi là trang chủ của trình duyệt

159 Nhà kinh doanh với người tiêu dùng (B2C) thương mại điện tử ……….TL: Việc bán hàng hoá và dịch vụ cho công chúng

160 kinh doanh-to business (B2B) thương mại điện tử……… TL: Thương mại điện tử diễn

ra giữa các doanh nghiệp

161 các trang web kinh doanh / tiếp thị có……….TL: quảng bá hoặc bán sản phẩm hoặc dịch vụ Ví dụ: doanh nghiệp như Allstate InsuranceCompany, Dell, General Motors Corporation, Kraft Food Inc, Công ty Walt Disney

162 Cáp dịch vụ Internet……… TL: Truy cập Internet tốc độ cao thông qua mạng truyền hình cáp thông qua một modem cáp

163 Phòng nói chuyện (Chat Room)……… TL: Vị trí trên một máy chủ Internet, nơi cho phép người dùng trò chuyện với nhau

164 nhấp (Click)……… TL: Để di chuyển con trỏ chuột vào một nút hoặc liên kết trên màn hình máy tính, và sau đó bấm và thả nút chuột trái

165 cách phổ biến để truy cập internet……… TL: là thông qua một nhà cung cấp khu vực hoặc quốc gia dịch vụ Internet, nhà cung cấp dịch vụ trực tuyến, hoặc một nhà cung cấp dịch vụ internet không dây

166 người tiêu dùng đến người tiêu dùng (C2C) thương mại điện tử……… TL: Thương mại điện tử xảy ra khi một người tiêu dùng bán trực tiếp hàng hoá đến một người dùng khác; chẳng hạn như trong một cuộc đấu giá trực tuyến

167 Dịch vụ DNS ……… TL; liên quan đến một máy chủ Internet, thông thường là một nhà cung cấp dịch vụ truy cập internet

168 tên miền……… TL: phiển bản bản chữ của một địa chỉ IP

169 hệ thống tên miền (DNS-Domain Name Service) ………… TL: Phương pháp quản lý Internet, sử dụng để lưu trữ tên miền và địa chỉ IP tương ứng của họ

170 tải về (download)……… TL: Quy trình Tiếp nhận thông tin máy tính, như vậy là một trang web từ một máy chủ trên Internet

171 DSL (Digital Subscriber Line)……… TL: Đó là loại công nghệ kỹ thuật số cung cấp kết nối Internet tốc độ cao bằng cách sử dụng đường dây cáp đồng điện thoại thông thường

172 trang web động ……… TL: Một trang web cho phép người sử dụng có thể tùy chỉnh một số hoặc tất cả các chức năng một cách dễ dàng

Ngày đăng: 30/11/2022, 14:57

w