1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

QUẢN TRỊ NHÂN sự final test

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Nhân Sự Final Test
Người hướng dẫn Đặng Thu Hương
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Tp. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Human Resource Management
Thể loại Bài kiểm tra cuối kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 392 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sai, thời gian chương trình hội nhập được pháp luật qui định là 30 ngày, kể cả ngày nghỉ chủ nhật, lễ,… Câu 2: Tuyển dụng từ nguồn nội bộ cho phép nhân viên thấy rằng họ có thể tìm thấy

Trang 1

Subject: HUMAN RESOURCE

MANAGEMENT

Final Assessment

Subject Title: HUMAN RESOURCE MANAGEMENT

Subject Instructor: ĐẶNG THU HƯƠNG Due Date:

Exam Duration: 150"

About this assessment: This subject is part of DIPLOMA OF BUSINESS ( ) This assignment is designed to test your knowledge and understanding of Managing operational plan, business operation and supply chain

Instruction & requirements: Read each question carefully and complete these questions on papers

provided with your exam This is opened book and notes exam, but students cannot discuss the questions and answers with each other while taking the exam Any violations will be penalized and

may receive grade 0 for this class

Marking: The amount of this assignment is 35% of your total course grade

Submission method: turn in the exam to the exam supervisor or subject instructor right after taking

the exam Good luck!!!

Note: Students will not have the final result unless achieving at least 50% of the Final Exam /

Assessment.

Grading (35%)

BSBHRM504A Manage workforce planning Mark: 9

BSBHRM505A Manage remuneration and employee benefits Mark: 10

BSBHRM506A Manage recruitment selection and induction

Head of Studies:

Mr Nguyễn Hữu Hảo

Trang 2

Student Name:

Class : Student ID :

SUBJECT TITLE: HUMAN RESOURCE MANAGEMENT

ĐỀ 1:

Hướng dẫn chung

Các sinh viên có 150 phút để hoàn thành và được mở tài liệu là 2 tờ giấy A4 ghi sơ đồ môn học

trong khi làm bài nhưng không được trao đổi và thảo luận với các sinh viên khác Nếu vi phạm, sinh viên có thể được mời ra khỏi phòng thi và điểm thi sẽ là 0

Bài thi gồm 3 phần

Chúc các bạn may mắn!

Trang 3

Unit Name: Manage recruitment selection and induction processes (BSBHRM506A)

Assessment Task one: Develop Recruitment Selection and Develop an Action Plan This assessment task will evaluate knowledge of ‘Develop recruitment, selection and induction policies and procedures’ (Element 1); ‘ Recruit and select staff’ (Element 2); “Manage staff induction” (element 3) of

BSBHRM506A competency unit.

ngày đầu tiên khi ứng viên đến công ty

a Đúng, vì như vậy là đủ thời gian để nhân viên thích nghi với văn hoá doanh nghiệp

b Sai, thời gian chương trình hội nhập tuỳ thuộc vào quy chế của doanh nghiệp có tham chiếu các qui định của nhà nước

c Đúng, hầu hết các công ty trong thực tế đều làm như vậy

d Sai, thời gian chương trình hội nhập được pháp luật qui định là 30 ngày, kể cả ngày nghỉ (chủ nhật, lễ,…)

Câu 2: Tuyển dụng từ nguồn nội bộ cho phép nhân viên thấy rằng họ có thể tìm thấy cơ hộI phát

Câu 3: Quan điểm: “Con người không còn là yếu tố sản xuất mà là nguồn tài sản quý báu của tổ

chức, doanh nghiệp” là cách tiếp cận theo giai đoạn nào của quá trình phát triển quản trị nguồn nhân lực

Câu 4: Tỉ lệ tiền mà người lao động phải trích nộp bảo hiểm xã hội hàng tháng là:

Câu 5: Các chế độ phúc lợi mà người lao động được hưởng theo chế độ nhà nước là:

a Ốm đau, thai sản, hưu trí, tử tuất, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

Câu 6: Phát triển nguồn nhân lực là:

a Cung cấp những kiến thức, kỹ năng theo mong muốn của nhân viên

b Cung cấp những kiến thức, kỹ năng cần thiết để thực hiện công việc

c Cung cấp những kiến thức, kỹ năng cần thiết cho phát triển trong tương lai

d Tất cả đều đúng

Câu 7: Nội dung nào sau đây không thuộc về trách nhiệm của một người quản trị nhân sự:

a) Dự báo nguồn nhân lực

b) Quản lý các chính sách và chương trình về mọi hoạt động sản xuất kinh doanh trong doanh nghiệp và huấn luyện cho mọi người

c) Tổ chức đánh giá công việc, các cuộc khảo sát thăm dò về sự thỏa mãn của người lao động (điều kiện làm việc, phát triển nhân viên, phúc lợi lao động, tiền lương, sức khỏe,…)

d) Dự trù và quản lý kinh phí cho nguồn nhân lực

hiện các chương trình, hoạt động bảo đảm cho doanh nghiệp có đủ nguồn nhân lực với các phẩm chất, kỹ năng phù hợp để thực hiện công việc có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao

Câu 9: Phương pháp phỏng vấn hành vi (star) là cụm từ viết tắt

Trang 4

a Sáng tạo, tập trung, am hiểu và ra quyết định

b Situation/task (tình huống)/nhiệm vụ, Action (hành động), result (kết quả)

c Sở thích, thói quen, am hiểu và ra quyết định

d Sẵn sàng, tập trung, am hiểu và ra quyết định

Câu 10: Các biện pháp doanh nghiệp thường áp dụng khi thừa lao động

a Đào tạo, tái đào tạo; đề bạt nội bộ, tuyển từ bên ngoài, sử dụng lao động không thường xuyên, làm thêm giờ

b Cho nghỉ việc, nghỉ không ăn lương, cho thuê, giảm bớt giờ làm hoặc làm chung việc, nghỉ hưu sớm, không bổ sung nhân viên cho các chức vụ trống

Câu 11: ……….là quá trình nghiên cứu nội dụng công việc nhằm xác định điều kiện

tiến hành, các nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn khi thực hiện công việc và các phẩm chất, kỹ năng nhân viên cần có để thực hiện tốt công việc

Câu 12: là văn bản liệt kê các chức năng nhiệm vụ các mối quan hệ trong công việc, các

điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra, giám sát và các tiêu chuẩn cần đạt được khi thực hiện công

Câu 13: Tài liệu quan trọng nhất để thu thập thông tin cơ bản cho phân tích công việc:

Câu 14: Nội dung của một mẫu quảng cáo tuyển dụng không nên ghi thông tin gì vào đó:

a) Giới thiệu ngắn gọn về công ty, lý do cần tuyển

b) Mô tả các trách nhiệm chính và những tiêu chuẩn công việc

c) Yêu cầu về hồ sơ, thời hạn nộp và thông điệp để khuyến khích ứng viên tiềm năng

d) Số điện thoại của Giám đốc công ty

Câu 15: Thu nhập vật chất của người lao động bao gồm các khoản:

a Lương căn bản, phúc lợi, phụ cấp, trợ cấp, thưởng

b Lương hoa hồng, lương doanh số, lương bình bầu, lương mềm

Câu 16: Hiện nay, các tiêu chí đánh giá ứng viên mà nhà tuyển dụng rất quan tâm là:

a Kiến thức (Knowledge), Kỹ năng (Skill) và Thái độ của họ đối với môi trường kinh doanh (Attitude) - KSA

b Kiến thức (Knowledge), Kinh nghiệm (Experience) và Thái độ của họ đối với môi trường kinh doanh (Attitude) – KEA

c Kinh nghiệm (Experience), Bằng cấp (Certification) và Thái độ của họ đối với môi trường kinh doanh (Attitude) – KCA

d cả 3 câu đều đúng

Câu 17: Ứng viên nên

Câu 18: “Anh/chị hãy kể cho tôi nghe về hoạt động nhóm học tập trong trường đại học của anh

chị” Đây là câu hỏi nhằm tìm hiểu:

a Kiến thức và kinh nghiệm của ứng viên

Trang 5

b Các hoạt động ngoại khóa khi còn đi học

Câu 19: “Bạn sẽ làm gì khi nhận được một cú điện thoại của khách hàng vô cùng giận dữ về

dịch vụ phòng của khách sạn không đúng với thỏa thuận hợp đồng” Đây là câu hỏi trắc nghiệm

Câu 20: Ngoài các khoản phụ cấp và phúc lợi do nhà nước quy định mà công ty phải thực hiện,

thì các doanh nghiệp có thể giữ chân người lao động bằng những chế độ khác, như:

a Các ngày lễ, quốc khánh, ngày giỗ tổ, tết dương lịch, tết âm lịch

b Chế độ nghỉ mát, tham quan của nhân viên + phụ cấp ngoại ngữ + hao phí xăng xe

Câu 21: “Nhà phỏng vấn đưa ra một vấn đề cụ thể liên quan trách nhiệm thực hiện công việc và

yêu cầu ứng viên trình bày cách thức giải quyết” Đây là hình thức:

Câu 22: …… Là khoản thu nhập bằng tiền mà người lao động nhận được do làm việc trong

điều kiện khắc nghiệt hơn so với điều kiện lao động bình thường Được gọi là

Câu 23:Ở Việt Nam, ……… được ấn định theo giá sinh hoạt, đảm bảo cho người lao

động làm công việc đơn giản nhất trong điều kiện lao động bình thường bù đắp sức lao động giản đơn và một phần tích lũy tái sản xuất sức lao động mở rộng và được dùng làm căn cứ để tính các mức lương cho các loại lao động.

Câu 24: “Kỹ năng nghề nghiệp sẽ tăng dần theo hướng: chỉ dẫn, phục vụ  thay đổi thông tin 

kèm cặp, thuyết phục cố vấn, hướng dẫn  thanh tra, giám sát  đàm phán  cố vấn đặc biệt giàu kinh nghiệm” Thể hiện khả năng nghề nghiệp:

Câu 25: Các phương pháp đào tạo ngoài nơi làm việc

a Nghiên cứu tình huống, trò chơi quản trị, hội thảo

b Liên kết với các trường đại học, nhập vai, huấn luyện theo mô hình mẫu

Câu 26: ……… là bất kỳ hoạt động nào nhằm đánh giá một hệ thống hiệu quả công việc và

năng lực của nhân viên bao gồm kết quả công việc, phương pháp làm việc, những phẩm chất và

kỹ năng có liên quan đến công việc

Câu 27: Sau đây là những việc làm mà người quản trị nhân sự cần hỗ trợ các nhà quản lý khác,

nhưng trong đó có một nội dung chưa thật chính xác:

a Làm cho họ nhận thức được trách nhiệm của mình trong quản lý nhân viên

b Xác định vai trò của quản lý nguồn nhân lực trong các lĩnh vực quản lý khác liên quan

c Hỗ trợ chuyên môn trong việc tuyển chọn và tuyển dụng, đề bạt, kỷ luật, giải quyết mâu thuẫn, xung đột,…

d Hướng dẫn các vấn đề khác liên quan đến quản lý và điều hành toàn doanh nghiệp

Câu 28 Tiêu chí đánh giá hiệu quả của quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp chắc chắn

không thể là:

Trang 6

a Kết quả của quản trị nguồn nhân lực như: lợi ích kinh tế: doanh số/người, lợi nhuận/chi phí tiền lương; sự hài lòng thỏa mãn của nhân viên đối với công ty: tỷ lệ thuyên chuyển, nghỉ việc, …

b Định lượng đánh giá mức độ chuyên nghiệp của phòng Nhân sự: Trình độ năng lực và vai trò của phòng nhân sự: trình độ chuyên môn, nghiệp vụ, …

c Đánh gía cách thức thực hiện các chức năng quản trị con người trong doanh nghiệp: hệ thống tiền lương, bản mô tả - bản tiêu chuẩn công việc,…

d Đánh giá mức độ thỏa mãn những đòi hỏi của nhân viên: mức lương, phúc lợi, thời gian nghỉ ngơi thật nhiều, không bị ràng buộc bởi công việc,…

Câu 29 Để xác định có bao nhiêu ứng viên từ trong nội bộ, phòng tổ chức thường lưu giữ thông

tin nhân viên thông qua việc thu thập và xây dựng:

Câu 30 Nguồn ứng viên được tuyển dụng là bạn bè, người thân của nhân viên trong doanh

nghiệp là nguồn ứng viên

Câu 31 Hình thức thu hút ứng viên nào sau đây không áp dụng cho nguồn tuyển bên ngoài

doanh nghiệp

a) Quảng cáo tuyển dụng trên báo, internet,

b) Văn phòng giới thiệu việc làm, công ty săn đầu người

c) Các cơ sở đào tạo, trường đại học,

d) Dán thông báo trên bản tin công ty

Câu 32 “Am hiểu thị trường, thiết lập mối quan hệ với khách hàng mục tiêu, báo cáo trực tiếp

Ban Giám đốc, ” Các nội dung này được trình bày trong:

Câu 33, Trong bước thu nhận và nghiên cứu hồ sơ ứng viên nhằm xác định những giấy tờ liên

quan, loại giấy tờ nào là không cần thiết:

a) Đơn ứng tuyển, sơ yếu lý lịch có chứng thực chính quyền địa phương, Giấy khám sức khỏe do cơ quan y tế cấp

b) Giấy chứng nhận trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ của ứng viên

c) Bản tóm tắt quá trình học tập và làm việc cá nhân, tự giới thiệu về khả năng ứng viên,

d) Hợp đồng lao động ở công ty cũ

Câu 34 Các yếu tố ít ảnh hưởng đến kết quả cuộc phỏng vấn

a) Bản thân ứng viên: tuổi, giới, diện mạo,học vấn, trình độ, tâm lý, ngôn ngữ, hành vi, kinh nghiệm,

b) Phỏng vấn viên: tuổi, giới, diện mạo,học vấn, trình độ, tâm lý, ngôn ngữ, hành vi, kinh nghiệm, c) Những điều kiện khách quan: chính trị, pháp luật, hội đồng phỏng vấn, tỷ lệ tuyển, môi trường phỏng vấn: không gian, không khí

d) Thời gian phỏng vấn

Câu 35 Một số kỹ thuật sàng lọc hồ sơ ứng viên trong vòng đầu tiên:

a) Kiểm tra trắc nghiệm: test, cập nhật dữ liệu qua Internet, sắp xếp theo chức danh ứng tuyển, mã

số ứng tuyển…

b) Đọc hồ sơ viết tay của ứng viên

c) Gọi điện cho ứng viên để xác nhận thông tin

Trang 7

d) Yêu cầu ứng viên nộp hồ sơ trực tiếp để quan sát biểu hiện phi ngôn ngữ của ứng viên

Câu 36 Áp dụng kỹ thuật phỏng vấn star

PPV: Anh nói rằng cách đây 1 năm anh đã thương lượng thành công với một đối tác là một công ty tầm cỡ của Nhật Bản nhưng rất khó tin Anh có thể kể lại cho tôi lúc đó anh đã làm gì để thương lượng thành công? Kết quả cụ thể?

UV: Trong hơn 6 tháng, tôi đã tham gia với Nhóm này với vai trò thương thảo hợp đồng Bạn biết đấy, việc đàm phán rất khó khăn, nhưng cuối cùng chúng tôi đã đạt hơn 70% kết quả mong muốn.

a) Star sai

b) Star thiếu do ứng viên chưa mô tả cách thức hành động trong tình huống trên

c) Star đúng

d) Star thiếu do ứng viên chưa mô tả tình huống cụ thể

Câu 37 “Tuấn là chuyên viên nghiên cứu và phát triển thị trường mới Hai ngày qua, anh được bộ

phận IT hướng dẫn cách sử dụng email và cách sử dụng các thiết bị văn phòng khác“ Đây là một

chương trình:

Câu 38 Ở ngày đầu tiên, khi nhân viên mới bắt đầu làm việc, thì công việc sau đây của doanh

nghiệp có lẽ là cần thiết nhất:

a) Chào mừng nhân viên mới và giới thiệu nhân viên mới với các thành viên trong bộ phận

b) Phát sổ tay nhân viên để nhân viên mới tự nghiên cứu và đề nghị họ chuẩn bị cho một bài kiểm tra nhanh vào cuối tuần

c) Giao việc của tuần đầu tiên với một số hướng dẫn cần thiết

d) Giới thiệu “Người bạn đồng hành” và đề nghị người đó hướng dẫn nhân viên mới

Câu 39 Cô Hoa nhân viên bán hàng của công ty Samco Sài gòn Tháng 12/2008, cô bán được 4

chiếc ôtô Theo quy định của công ty, thì cô vượt mức kế hoạch đặt ra 1 chiếc Thu nhập của cô nên bao gồm các khoản:

b) Lương cơ bản + Lương hoa hồng + Thưởng d) Lương cơ bản + Lương bình bầu tiên tiến

Câu 40 “ là văn bản quy định tất cả các vấn đề về lương như: xếp lương, nâng

lương, khen, thưởng, ngày nghỉ, bậc lương, mức lương, ”:

b) Cơ cấu tổ chức công ty và các quyền hạn trách nhiệm của các bộ phận d)Phân tích công việc

PHẦN II:

Trang 8

Unit Name: Manage workforce planning (BSBHRM504A)

Task one: written assessment This assessment task will evaluate knowledge of ‘Assess labor supply and demand’ (element 1),

‘Develop workforce objectives and strategies’ (element 2), ‘Implement initiatives to support workforce planning objectives’ (element 3), ‘Monitor and evaluate workforce trends’ (element 4) of

this competency unit

Dựa vào kiến thức và kỹ năng đã học được, Anh (chị) hãy trình bày:

Câu 2.1 Hãy liệt kê 3 yếu tố tác động tình hình nhân sự của công ty trong năm 2013 Hãy đề xuất

quy trình tuyển dụng ứng viên và thiết kế 1 thông báo tuyển dụng phù hợp với qui mô và tình hình

của công ty Sao Mai (3 điểm – 100 từ)

Câu 2.2 Hãy cho biết các vấn đề cần chuẩn bị và tiến hành để cuộc phỏng vấn tuyển chọn ứng viên

phù hợp tình hình thiếu hụt nhân sự trong công ty vào mùa cao điểm- Tết-

Bằng cách nào để bạn biết được nguồn tuyển và hình thức tuyển nào của công ty hiệu quả nhất? Hãy

phân biệt sự giống và khác nhau câu hỏi phỏng vấn star và câu hỏi tình huống (3 điểm – 100 từ)

Câu 2.3 Phòng nhân sự cần làm những việc gì để đón tiếp, chào đón nhân viên mới giúp nhân viên

hội nhập môi trường làm việc trong tuần đầu tiên (3 điểm – 100 từ)

PHẦN III:

Công Ty TNHH Sao Mai kinh doanh trong lĩnh vực xây dựng tại TP.HCM Để thực hiện chiến lược phát triển của mình, vào đầu năm 2012 công ty đã mở rộng thêm lĩnh vực hoạt động Thương mại – Dịch vụ Công ty đã ký được hợp đồng phân phối độc quyền cho một số công ty lớn một vài nhãn hàng tiêu dùng như: Sữa bột dành cho trẻ em "Ong Chúa", dầu gội đầu, sữa tắm "Bồ kết" v.v tại địa bàn TP.HCM

Để triển khai lĩnh vực hoạt động Thương mại – Dịch vụ, Công ty đã xây dựng trụ sở và co kế hoạch tuyển dụng thêm nguồn nhân lực co chất lượng để triển khai hoạt động lĩnh vực trên Vị trí dự kiến tuyển dụng như sau:

(Tình huống này sử dụng cho Phần II và Phần III)

Trang 9

Unit Name: Manage remuneration and employee benefits (BSBHRM505A)

Task two: written assessment This assessment task will evaluate knowledge of ‘Develop organization's remuneration strategy’ (element 1), ‘Implement remuneration strategy’ (element 2), and ‘Review and update remuneration

strategy’ (element 3) of this competency unit

Câu 3.1 Hãy đề xuất phương án trả lương cho từng nhân viên phòng quan hệ khách hàng Công ty

Sao Mai Biết rằng: tổ có 3 người, bảng thống kê kết quả làm việc của tổ: (5 điểm – 100 từ)

Nhân

viên

Hệ số lương

Cơ bản của nhà nước

Số ca làm việc 8giờ/ca

Hệ số làm việc tích cực

MLTT

=2.000.000 đồng/tháng

Quĩ lương tháng 7/2013

= 25 triệu đồng

Tính số tiền mỗi nhân viên trích nộp BHXH, BHYT, BHTN theo luật lao động Việt Nam

u 3 2 Bạn hãy trình bày bằng văn bản với nội dung liên quan đến việc nghỉ lễ ngày 2/9 của Công

ty Sao Mai Hãy cho biết sự khác biệt giữa văn bản hành chính có tên gọi và không có tên gọi Gọi

tên một số văn bản hành chính thường dùng trong doanh nghiệp (5 điểm – 150 từ)

Trang 10

-Hết-Student Name:

Class : Student ID :

SUBJECT TITLE: HUMAN RESOURCE MANAGEMENT

ĐỀ 2:

Hướng dẫn chung

Các sinh viên có 150 phút để hoàn thành và được mở tài liệu là 2 tờ giấy A4 ghi sơ đồ môn học

trong khi làm bài nhưng không được trao đổi và thảo luận với các sinh viên khác Nếu vi phạm, sinh viên có thể được mời ra khỏi phòng thi và điểm thi sẽ là 0

Bài thi gồm 3 phần

Chúc các bạn may mắn!

Ngày đăng: 30/11/2022, 13:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sao Mai. Biết rằng: tổ có 3 người, bảng thống kê kết quả làm việc của tổ: (5 điểm – 100 từ) - QUẢN TRỊ NHÂN sự final test
ao Mai. Biết rằng: tổ có 3 người, bảng thống kê kết quả làm việc của tổ: (5 điểm – 100 từ) (Trang 9)
w