Ubnd huyÖn kinh m«n Ubnd huyÖn kinh m«n Trêng tiÓu häc L¹c Long §Ò kiÓm tra ®Þnh k× cuèi k× iI N¨m häc 2015 2016 M«n To¸n Líp 3 Thêi gian 40 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) Ngµy KiÓm tra Hä vµ tªn H[.]
Trang 1Ubnd huyện kinh môn
Trờng tiểu học Lạc Long
Đề kiểm tra định kì cuối kì iI
Năm học: 2015 -2016 Môn: Toán Lớp: 3
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày Kiểm tra:
Họ và tên HS: Lớp:
I Phần trắc nghiệm: (3điểm.) Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng trong các bài tập sau: Bài 1: Số liền sau của số 56397 là: A 56396 B.56398 C 56387 D 56379 Bài 2: Cho 5 chữ số: 0, 2, 5, 6, 4 Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau đợc tạo bởi 5 chữ số trên là: A 20456 B 56420 C 65240 D 56024 Bài 3: Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 16 cm, chiều rộng 8 cm là: A 2cm2 B.24cm2 C 48cm2 D 128cm2 Bài 4: Có 24 lít mật ong chia đều vào 4 can Hỏi 3 can đựng số lớt mật ong là: A 96 lít B.27 lít C 18 lít D 12 lít Bài 5: Diện tớch hỡnh vuụng cú độ dài một cạnh 8 cm là: A 64 cm2 B.32 cm2 C 16 cm2 D 8 cm2 Bài 6: Buổi trưa, Mai ăn cơm từ lúc 11 giờ 5 phút, Mai ăn xong lúc 11 giờ 30 phút, Mai đã ăn cơm hết số thời gian là: A 15 phút B 25 phút C 30 phút D 40 phút Phần II Tự luận: 7điểm Bài 1: (2điểm) Đặt tính rồi tính. 54287 + 29058 65493 - 2486 10670 6 48672 : 6
Bài 2: (1,5điểm) Tính giá trị biểu thức. 12504 3 +11575 (20354 - 9638) 4
Điểm
Trang 2Bài 3 (2,5điểm) Một miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 40 cm Chiều rộng bằng
5 1
chiều dài Tìm chu vi và diện tích của miếng bìa đó?
Bài giải
Bài 4 (1điểm) Tỡm diện tớch của một hỡnh vuụng cú chu vi bằng chu vi hỡnh chữ nhật cú chiều dài bằng 12 cm, chiều rộng bằng 6 cm?
………
………
………
Nhận xét của giáo viên chấm: Giáo viên coi, chấm th: ………
Ubnd huyện kinh môn
Trờng tiểu học Lạc Long
đáp án và biểu điểm đề kiểm tra định kì cuối kì ii
Năm học: 2015-2016 Môn: Toán Lớp: 3
I Phần trắc nghiệm: 3điểm.
Khoanh đúng vào các chữ cái mỗi câu đúng là 0,5điểm
II Phần tự luận: 7điểm.
Bài 1: 2điểm
Trang 3Đặt tính đúng mỗi phép tính: 0,15điểm Tính đúng kết quả mỗi phép tính: 0,35điểm
Bài 2: 1,5điểm Mỗi biểu thức đúng1điểm (Trình bày đúng cách làm 0,5 điểm Tìm
kết quả đúng 0,5điểm)
Bài 3: 2điểm
Chiều rộng của miếng bìa là: 0,25điểm
Chu vi miếng bìa là: 0,25điểm
(40 + 8) 2 = 96 (cm) 0.5điểm
Đáp số: 96cm, 320cm2 0, 25điểm
Bài 4: 1điểm
Chu vi hỡnh vuụng cũng chớnh là chu vi hỡnh chữ nhật là:
(12+6) x 2 =36 (cm)
Cạnh của hỡnh vuụng là:
36: 4 = 9 (cm)
Diện tớch hỡnh vuụng là:
9 x 9 = 81 ( cm2) Đáp số 81cm2
Ubnd huyện kinh môn
Trờng tiểu học Lạc Long
Đề kiểm tra định kì cuối kỳ ii
Năm học: 2015-2016 Môn: tiếng việt Lớp 3
Ngày Kiểm tra:
Họ và tên HS: Lớp:
a kiểm tra đọc : 10 điểm
I Đọc thành tiếng: 6điểm.
Mỗi học sinh sẽ bốc thăm đọc 1 đoạn trong bài theo yêu cầu ghi trong phiếu và TLCH về nội dung đoạn vừa đọc
1 Đọc bài: Cuộc chạy đua trong rừng ( Đoạn 1) (Tiếng việt 3 - tập 2 trang 80
2 Đọc bài: Buổi học thể dục ( Đoạn 3) (Tiếng việt 3 - tập 2 trang 89) 3.Đọc bài: Ngời đi săn và con vợn ( Đoạn 1,2) (Tiếng việt 3 - tập 2 trang 113)
4 Đọc bài: Cóc kiện trời (Đoạn1) (Tiếng việt 3 - tập 2 trang 118).
5 Đọc bài : Sự tích chú Cuội cung trăng ( Đoạn 3) (Tiếng việt 3 - tập 2 trang 132 ).
II Đọc thầm và làm bài tập (30Phút).
Điểm
Đọc:
Viết:
T.việt:
Trang 4Đọc thầm bài: Sự tích chú Cuội cung trăng
Câu 1: Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
1 Nhờ đõu, chỳ Cuội phỏt hiện ra cõy thuốc quý?
A Nhờ tỡnh cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lỏ thuốc
B Nhờ thấy một thầy lang hỏi lỏ cuả cõy thuốc về chữa bệnh
C Nhờ Cuội đỏnh nhau với hổ con
2 Chỳ Cuội dựng cõy thuốc vào việc gỡ?
A Cuội dựng cõy thuốc để bỏn lấy tiền
B Cuội dựng cõy thuốc để cứu sống mọi người
C Cuội dựng cõy thuốc để cứu sống cỏc con vật
3 Vỡ sao chỳ Cuội bay lờn cung trăng?
A Vợ Cuội quờn lời chồng dặn, đem nước giải tưới cho cõy thuốc khiến cõy thuốc bay lờn trời Cuội sợ mất cõy, tỳm vào rễ cõy Cõy thuốc cứ thế bay lờn, đưa Cuội lờn cung trăng
B Cuội muốn lờn cung trăng chơi
C Cuội muốn lờn ngắm cảnh trờn cung trăng
4 Vỡ sao vợ Cuội tưới nước giải cho cõy thuốc quý ?
A Vợ Cuội muốn cõy thuốc nhanh tốt
B Vợ Cuội muốn phỏ bỏ cõy thuốc quý
C Vợ Cuội mắc chứng hay quờn
5 Em tưởng tượng cuộc sống trờn cung trăng như thế nào?
A Rất sung sướng vỡ cung trăng là chốn thần tiờn
B Rất sung sướng vỡ cung trăng cú chị Hằng Nga
C Rất khổ vỡ mọi thứ trờn cung trăng khỏc trỏi đất
Câu 2 Điền dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu sau:
Muốn khỏe mạnh em cần phải tập thể dục thường xuyờn
Câu 3: Gạch chân dới bộ phận trả lời cho câu hỏi Bằng gỡ? Trong câu sau đây:
Chiếc đốn ụng sao của bế được làm bằng nan tre dỏn giấy búng kớnh
………
Trang 5Câu 4 Em hóy đặt một cõu cú sử dụng biện phỏp nhõn húa.
……….
……….
Nhận xét của giáo viên chấm:
Giáo viên coi, chấm thi: ………
Ubnd huyện kinh môn
Trờng tiểu học Lạc Long
Đề kiểm tra định kì cuối kỳ ii
Năm học: 2015 -2016 Môn: tiếng việt Lớp 3
II kiểm tra viết : 10 điểm
1 Chính tả
a Nghe - viết : Tiếng đàn STV 3 tập 2 trang 55
Đoạn: Tiếng đàn bay ra vờn … mái nhà cao thấp.
b Bài tập.Điền vào chỗ chấm l hay n
Ăn …o, …o …ắng, trời …ắng
2 Tập làm văn
Em hãy viết một đoạn văn ( từ 7- 10 câu) kể về một Lễ hội ở quê em
Trang 6Ubnd huyện kinh môn
Trờng tiểu học Lạc Long
đáp án và biểu điểm đề kiểm tra định kì cuối kì ii
Năm học: 2014-2015 Môn: Tiếng việt Lớp: 3
A Kiểm tra đọc: (10điểm).
I Đọc thành tiếng: (6điểm).
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ: 3điểm
(Đọc sai dới 3 tiếng: 2,5điểm; đọc sai 3 hoặc 4 tiếng: 2điểm; đọc sai 4 hoặc 5 tiếng: 1,5điểm; đọc sai 6 hoặc 7 tiếng: 1điểm; đọc sai 8 hoặc 9 tiếng: 0,5điểm; đọc sai trên 10 tiếng: 0điểm)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi
ở 1 hoặc 2 chỗ) 1điểm
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 hoặc 4 dấu câu: 0,5điểm; không ngắt nghỉ hơi 5 dấu câu trở lên: 0điểm)
+ Đọc bài đạt tốc độ yêu cầu (khoảng 1phút): 1điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi của GV nêu: 1điểm (Trả lời cha đủ ý hoặc diễn đạt cha rõ ràng: 0,5điểm; trả lời sai: 0điểm)
II Đọc thầm và làm bài tập: 4điểm.
Khoanh đúng mỗi câu đợc 0,5 điểm
1.A 2 B 3.A 4 C 5.C
Câu 2 Muốn khỏe mạnh, em cần phải tập thể dục thường xuyờn
Câu 3 Chiếc đốn ụng sao của bế được làm bằng nan tre dỏn giấy bống kớnh
Câu 4 HS tự đặt cõu
B Kiểm tra viết: 10điểm.
I Chính tả: 5điểm
a, Nghe viết ( 4 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn 4điểm
+ Mỗi lỗi chính trả sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng trừ 0,4điểm
b Bài tập ( 1 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm 0,25 điểm
Ăn …no, …lo …lắng, trời …nắng
II Tập làm văn: 5điểm.
Học sinh viết đợc đầy đủ các phần theo mẫu 1 điểm Trình bày sạch sẽ rõ ràng đúng ngữ pháp toàn bài 1 điểm
Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt chữ viết mà GV có thể trừ điểm