TONG QUAN KHOA HỌC QUẢN LÝ LOGO Kết cấu môn học ❖Chương 1 Tổng quan về quản lý các tổ chức ❖Chương 2 Quyết định quản lý ❖Chương 3 Phân tích môi trường ❖Chương 4 Lập kế hoạch ❖Chương 5 Tổ chức ❖Chương.
Trang 1KHOA HỌC QUẢN LÝ
Trang 2Kết cấu môn học
Trang 44 Thu hút và sử dụng các nguồn lực
5 Có quan hệ với các tổ chức khác
6 Cần các nhà quản lý
Trang 52 Tổ chức phi lợi nhuận
1 Tổ chức chính thức
2 Tổ chức phi chính thức
Trang 6Mục đích:
Thoả mãn lợi ích của các chủ sở hữu
Mục tiêu:
-Thị trường -Thị phần
- Lợi nhuận -Mục tiêu đối với các nguồn lực cơ bản -An toàn
Tìm kiếm huy động các đầu vào
Sản xuất
Phân phối sản phẩm
Dịch vụ hậu mãi
Thiết kế ra sản phẩm, dịch vụ
Phân phối giá trị gia tăng của tổ chức
Trang 7(Shared Values)
Trang 8Quản lý tổ chức: là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra các nguồn lực và hoạt động của tổ chức nhằm
II Quản lý tổ chức
Trang 9LOGO
Trang 10Phương diện cơ bản của quản lý tổ chức
động quản lý thuộc về ai?
Trang 11Lập kế hoạch là quá trình xác định
mục tiêu và các giải pháp, công cụ
thực hiện mục tiêu
Lãnh đạo là quá trình tạo động lực
& định hướng hành vi của các thành
viên nhằm đạt mục tiêu của tổ chức
Tổ chức là quá trình đảm bảo các
hình thái cơ cấu cho thực hiện kế hoạch
Kiểm tra là quá trình giám sát, đo
lường, đánh giá, điều chỉnh các hoạt
Xác định mục tiêu Đạt được mục tiêu
Các chức năng quản lý
Quá trình quản lý
Hiệu lực
(Effectiveness )
Trang 12LOGOCác chức năng quản lý
Marketing Tài chính Nguồn nhân lực
Trang 13Nguồn nhân lực …
Trang 14Quản lý tổ chức công Quản lý tổ chức tư
Sứ mệnh Tồn tại vì lợi ích của xã hội,
của đa số quần chúng nhân dân
Tồn tại vì lợi ích của một số ít người
Trách nhiệm Không được xác định rõ
(chiến lược và ngân sách, tuyển dụng và sa thải)
Được xác định rõ ràng
Nguồn lực Từ NSNN
Hỗ trợ của các tổ chức NGO, NPO
Xã hội
Tự huy động
Trang 15LOGO
Trang 16- Xem xét bối cảnh
- Phân tích bối cảnh môi trường
- Chúng ta đang ở đâu?
- Chúng ta muốn đi tới đâu?
- Chúng ta phải làm gì, làm thế nào và bằng gì?
- Hành động của chúng ta có ảnh hưởng
như thế nào đến tương lai?
Trang 18Cấp cao Cấp trung
Cấp cơ sở
Chức năng
Tổng hợp
Cấp cơ sở Cấp trung Cấp cao
Chuyên môn Cao Trung bình Thấp
Kỹ năng làm việc với
con người
Tư duy và ra quyết
định
Phân loại nhà quản lý
Trang 19- Vị thế - Nhiệm vụ - Quyền hạn - Trách nhiệm - Nghĩa vụ
Vai trò liên kết con người (interpersonal roles)
- Người đại diện - Người lãnh đạo - Người liên lạc
Vai trò thông tin (informational roles)
- Người giám sát - Người truyền bá - Người phát ngôn
Vai trò quyết định ( decisional roles)
- Nhà doanh nghiệp - Người phân bổ nguồn lực - Người giải quyết
trình trạng hỗn loạn - Người đàm phán
Trang 20All for one, one for all
Trang 21“ Add your company slogan ”
QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ
Trang 23I TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ
1. Khái niệm quyết định quản lý
• Quyết định quản lý là phương án hợp lý
nhất trong các phương án có thể để giải
đạt được những mục tiêu đặt ra trong điều kiện môi trường luôn biến động của
hệ thống
Trang 242 Hình thức biểu hiện của
quyết định quản lý
Phi văn bản
Biểu hiện dưới dạng
lời nói hoặc các tín
hiệu khác phi văn bản
Quyết định quản lý
Bằng văn bản
Phản ánh các quyết định quản lý, là hình thức chủ yếu thể hiện quyết định quản lý dù đó là quyết định quản lý của Nhà nước hay các tổ chức KT- XH
Trang 253 Phân loại quyết định quản lý
Trang 264 Yêu cầu đối với quyết định quản lý
Tính hợp pháp
Tính khoa học Tính hệ thống Tính tối ưu Tính linh hoạt
Yêu cầu
Tính cô đọng, dễ hiểu Tính thời gian
Trang 27CĂN CỨ RA QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ
Căn cứ
Hệ thống pháp luật Thông lệ xã hội
Trang 28QUY TRÌNH QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ
Tổ chức thực hiện Đánh giá và lựa chọn
Xây dựng các phương án Phân tích vấn đề
Bước 4
Bước 3
Bước 2
Bước 1
Trang 29QUY TRÌNH QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ
Xác định
tiêu chí
đánh giá
Phát hiện vấn đề nguyên nhânXác định
Quyết định giải quyết vấn đề
Xác định mục tiêu
PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ
Bước 1
Trang 30QUY TRÌNH QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ
Phương án tích cực
Phương án tình thế
Phương án lâm thời
Bước 2 Xác định các phương án quyết định
Trang 31Bước 3 Đánh giá và lựa chọn
Trang 32Bước 4 Tổ chức thực thi quyết định
Thực hiện quyết định
Tổng kết rút kinh nghiệm Xây dựng kế hoạch
Kiểm tra việc thực hiện
Trang 33Nguyên
nhân 1
Nguyên nhân 2 Nguyên nhân i
Hậu quả
Mô hình cây vấn đ ề
Mô hình cây mục tiêu
Một số mô hình ra quyết định
Trang 36Trọng số
Mức độ quan trọng của nhóm yếu tố vào quá trình phát triển
Một số mô hình ra quyết định
Trang 37PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG
Trang 38Mục tiêu của chương
Hiểu được các đặc điểm cơ bản của môi trường của tổ chức
Vận dụng được các mô hình, công cụ vào
phân tích môi trường
4
Trang 39I Tổng quan về môi trường
1 Một số khái niệm cơ bản
Môi trường hoạt động của tổ chức là toàn
bộ các yếu tố tác động trực tiếp hay giántiếp đến các quyết định hay hoạt động của
tổ chức
Trang 40• Môi trường bên ngoài: Là những yếu tố bên
ngoài tổ chức nhưng có thể tác động đến
hoạt động của tổ chức (bao gồm môi trường chung và môi trường ngành)
• Môi trường bên trong: Là những yếu tố
thuộc về tổ chức, nó ảnh hưởng tới sự vận hành của tổ chức
I Tổng quan về môi trường
Trang 412 Mục tiêu của phân tích môi trường
a Phân tích môi trường bên ngoài
- Xác định các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng
tới tổ chức
- Xác định lợi thế cạnh tranh ngành, lĩnh vực
- Dự báo xu thế biến động của môi trường
- Xác định cơ hội, thách thức với tổ chức
I Tổng quan về môi trường
Trang 422 Mục tiêu của phân tích môi trường
b Phân tích môi trường bên trong
- Làm rõ các nguồn lực và hoạt động của tổ
chức
- Xác định điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức
- Xác định năng lực, năng lực cốt lõi và năng
lực vượt trội của tổ chức
I Tổng quan về môi trường
Trang 433 Quy trình phân tích môi trường
trường, các yếu tố, các biến cần phân tích
3
Theo dõi và dự đoán sự thay đổi của các biến
4
Xác định ảnh hưởng của môi trường lên hoạt động của tổ chức
→ đánh giá
I Tổng quan về môi trường
Trang 441 Phân tích môi trường chung
Trang 451 Phân tích môi trường chung
b Mô hình PEST
II Một số mô hình phân tích môi trường
Trang 46Môi trường chung
Môi trường chung
Trang 47vụ kiện có thể xảy ra
mà chúng đều có ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức
Trang 48Môi trường kinh tế
• Sự phát triển hay thu hẹp
của nền kinh tế
• Các yếu tố: Thị trường tài
chính, lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp, mức thu nhập của người dân, …
Trang 49• Sự thay đổi về nhân khẩu học: Giới tính, độtuổi, dân tộc, khu vực, tỷ lệ sinh…
• Sự thay đổi về văn hóa: Phong tục, tập
quán, cách ứng xử, niềm tin, thái độ, …
Môi trường văn hóa xã hội
Trang 50Môi trường công nghệ
Đầu
vào
Công nghệ Kiến thức Công cụ
Trang 51• Công nghệ có thể là một
lợi thế to lớn nhưng cũng
có thể là một mối đe dọa
nguy hiểm cho hoạt động
của tổ chức
Ảnh hưởng của công nghệ
Trang 52• Máy nghe nhạc Mp3 đã tạo ra một cơ hội
kinh doanh to lớn cho 1 số hãng như Apple, Samsung…nhưng các hãng ghi âm thì đã
phải vượt qua để chấp nhận sự thay đổi về
âm nhạc kỹ thuật số
Trang 53Môi trường tự nhiên
• Môi trường tài nguyên bị
cạn kiệt
• Môi trường sống bị ô nhiễm
• Thiên tai, thảm họa xảy ra
nhiều và thường xuyên hơn
=> Nghiên cứu và phát triển
tạo ra sản phẩm bảo vệ môi
trường.
Trang 542 Phân tích môi trường ngành
Trang 55b Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M Porter
Trang 56Áp lực cạnh tranh của nhà cung cấp
• Số lượng nhà cung cấp
• Quy mô của nhà cung cấp
• Đặc điểm của nguồn lực đầu vào
• Khả năng thay thế sản phẩm của nhà cung cấp
• Thông tin về nhà cung cấp
Trang 57• Phân loại khách hàng:
- Người tiêu dùng cuối cùng
- Khách hàng thương mại
- Khách hàng công nghiệp
• Áp lực từ: Quy mô, tầm quan
trọng, chi phí chuyển đổi, thông tin khách hàng
Áp lực cạnh tranh từ khách hàng
Trang 58• Là doanh nghiệp sắp ra nhập hoặc mới ra nhập thị trường nhưng có
tiềm lực và có thể gây ảnh hưởng tới ngành trong tương lai
Trang 59• Là những sản phẩm, dịch vụ có thể thỏa mãn nhu cầu tương đương với sản phẩm dịch vụ trong ngành
Trang 60• Các doanh nghiệp đang kinh doanh trong ngành cạnh tranh trực tiếp
Trang 61chiều ngang: Ưu
nhược điểm của
các bộ phận chức
năng
Nguồn nhân lực Sản xuất
Tài chính Marketing
Cơ cấu
Tổ chức
R&D
Chiến lược hiện tại
3 Phân tích môi trường bên trong
Trang 62Mô hình chuỗi giá trị của M Porter
Dịch vụ sau bán hàng
Các hoạt động hỗ trợ:
Xây dựng cơ sở hạ tầng
Quản lý nguồn nhân lực
Hệ thống thông tin Phát triển công nghệ
Trang 63kế toán (thường
là một năm) so với kỳ sau
Những thay đổi về thu nhập giữ lại trong năm Nó bao gồm thu nhập giữ lại đầu năm, bổ sung hay giảm trừ vào thu nhập do thu nhập thuần tạo nên, sự chi trả cổ tức (nếu có) và số
dư thu nhập giữ lại cuối năm
Bao gồm kế hoạch ngân quỹ, báo cáo thu nhập, bảng cân đối kế toán được lập cho những thời kỳ kế hoạch hoá thích hợp.
Trang 64Tài sản lưu động
Nợ ngắn hạn
=
Hệ số thanh toán nhanh
Tài sản lưu động – hàng tồn kho
Nợ ngắn hạn
=
Tiền mặt Các khoản thu đến hạn (12 tháng)
Hàng tồn kho Chứng khoán bán được
Trang 65Khả năng sinh lời
Liên quan tới khả
năng của nhà quản
trị trong việc kiểm
soát chi phí và tạo ra
giỏ trị gia tăng trên
số vốn được giao
Hệ số sinh lời trước thuế của tài sản hữu hình
Thu nhập thuần trước thuế Giá trị tài sản hữu hình thuần
=
Tài sản hữu hình sử dụng (gọi là giá trị thuần hay vốn thuần hoặc vốn chủ sở hữu trừ đi tài sản vô hình)
Hệ số sinh lời trước thuế của tổng tài sản
Thu nhập thuần trước thuế Tổng tài sản
=
Cơ cấu vốn
Mức độ trong đó tổ chức phụ thuộc vào
nợ chứ không phải vốn chủ sở hữu (giá trị ròng)
Hệ số nợ
trên vốn chủ
sở hữu
Tổng nợ Vốn chủ sở hữu
Trang 66lường hiệu quả của
việc quản trị các tài
sản của tổ chức Mục
đích của các chỉ tiêu
này là xem xét mối
quan hệ giữa một
tài khoản thu nhập
và một tài khoản tài
sản.
Vòng quay hàng tồn kho
Giá vồn bán hàng Hàng tồn kho
=
Thời gian quay vòng hàng tốn kho
365
Số vòng quay hàng tồn kho
=
Vòng quay của các khoản phải thu
Doanh thu thuần Các khoản phải thu (thương mại)
=
Số ngày thu tiền bình quân
365
Số vòng quay các khoản phải thu
=
Vòng quay vốn lưu động
Doanh thu thuần Vốn lưu động ròng
(Tài sản lưu động – Nợ ngắn hạn)
=
Hiệu suất sử dụng tổng tài sản
Doanh thu thuần
=
Tổng tài sản
Trang 67Vốn lưu động ròng
Được coi là nền tảng của báo cáo lưu chuyển nguồn vốn
Thay đổi ngân quỹ (tiền mặt)
is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.
- Tăng nợ
- Tăng vốn chủ
sở hữu
Trang 68b Các phương pháp khác có thích hợp hơn không?
c Các đơn đặt hàng không được hoàn thành
d Chi phí
4 Chính sách xúc tiến
a Tính hiệu quả
b Sự nhấn mạnh phù hợp
c Kế hoạch dưới dạng phần trăm doanh thu
d Kết quả có thể đo lường được và chấp nhận được hay không?
5 Phát triển sản phẩm mới
a Tỷ lệ giới thiệu sản phẩm mới
b Nguồn ý tưởng hiệu quả?
c Mức độ phản hồi của thị trường
d Tỷ lệ thành công
1 Các yếu tố phân tích công việc
a Có thực hiện tất cả các công việc cần thiết không?
b Có các kỹ năng cần thiết không?
c Sự chọn lựa và bố trí công việc có thích hợp không?
d Khả năng tuyển dụng?
e Tính thời vụ có phải là một nhân tố không?
2 Các yếu tố phát triển NNL
a Hiệu lực đào tạo và phát triển NNL
b Hiệu quả của đào tạo và phát triển NNL
3 Các yếu tố tạo động lực
a Thang bậc lương hợp lý?
b Hình ảnh của thang bậc lương trong thị trường lao động
c Sự khác biệt trong mức lương có thể hiện sự khác biệt trong nội dung
công việc không?
d Lợi ích phù hợp của người lao động
e Sự giao ca/ sự vắng mặt không lý do
f Tỷ lệ giao ca
g Tỷ lệ vắng mặt không lý do
h Thái độ của nhân viên và nhà quản lý
4 Duy trì NNL
a Tỷ lệ nhân viên rời bỏ tổ chức
5 Đánh giá thực hiện công việc
a Độ tin cậy
b Giá trị
6 Mối quan hệ giữa công đoàn và nhà quản lý
a Công đoàn đại diện cho nhân viên
b Vị thế trong đàm phán
c Chất lượng quan hệ
d Kế hoạch đàm phán
Trang 691 Phương tiện và thiết bị
a Công suất của thiết bị
b Độ hư hỏng, lỗi thời; hiện tại và tương lai
c Quy trình sản xuất tối ưu
d Sự thay thế và bảo dưỡng thiết bị
e Chi phí sản xuất cho một đơn vị
2 Mức độ chất lượng
a Lượng sản phẩm lỗi
b Chi phí kiểm tra chất lượng
c Chi phí tái sản xuất sản phẩm
d Vị thế cạnh tranh chất lượng
e Độ đồng nhất
3 Hàng tồn kho
a Mức độ, độ quay vòng hàng tồn kho
b Chi phí và xu hướng hàng tồn kho
c Hàng tồn kho có được duy trì ở mức độ hợp lý hay không?
4 Mua hàng hoá
a Nguồn
b Chất lượng đầu vào
c Khoảng cách thông thường giữa hai chu trình sản xuất
5 Lập kế hoạch
a Hệ thống kế hoạch theo thể thức của công ty
b Nhu cầu có được đáp ứng không?
c Chi phí làm ngoài giờ có quá lớn không?
d Năng suất lao động
1 Nhu cầu R&D
a Nhu cầu R&D có ổn định không?
b Nguồn kinh phí cho R&D có ổn định không?
c Nguồn kinh phí cho R&D có dễ bị ảnh hưởng do những biến đổi
trong lợi nhuận không?
2 Phương tiện và thiết bị
a Các phương tiện và thiết bị có hiện đại không?
b Các thiết bị hư hỏng lỗi thời có thể dùng được không?
c Khoảng cách về thiết bị có là một vấn đề không?
3 Thị trường và đầu vào sản xuất
a Các thông tin thị trường có được cung cấp cho quá trình R&D
không?
b Các thông tin sản xuất có ảnh hưởng tới quá trình R&D không?
c Ảnh hưởng của marketing và sản xuất có được cân bằng không?
4 Lập kế hoạch
a Các công việc có được lập kế hoạch không?
b Các chi phí có được kiểm soát hiệu quả không?
c Các nhu cầu về nguồn nhân lực có được lập kế hoạch không?
5 Tính không chắc chắn gắn liền với hoạt động của R&D mà tổ chức tiến hành có phù hợp với độ rủi ro dự định không?
Trang 701 Cơ cấu có hợp lý không?
a Cơ cấu có phức tạp không?
b Cơ cấu có quá nhiều cấp không?
c Có những kênh thông tin theo chiều ngang không?
d Việc tuyên truyền có được thực hiện không?
e Các mô hinhg tổ chức đang sử dụng có thích hợp không?
2 Khả năng giải trình và kiểm soát
a Cơ cấu có rõ ràng về trách nhiệm không?
b Các chức năng đơn lẻ có được giao cho nhiều cá nhân không?
c Có quá nhiều uỷ ban không?
1 Lựa chọn cấp độ chiến lược cho nhà phân tích
2 Xác định mục tiêu hiện tại và kế hoạch hành động ở mỗi cấp độ
3 Xác định phạm vi trong đó mục tiêu ngắn hạn
và dài hạn chưa được thực hiện
4 Xác định xem kế hoạch hành động nào đã và chưa hiệu quả
Trang 71• Công cụ SWOT
Trang 72Mô hình 7S
Trang 73LẬP KẾ HOẠCH
Trang 74Mục đích
Kế hoạch và lập kế hoạch
1 2
Trang 75Kế hoạch là cái cầu bắc qua những khoảng trống để có thể đi đến đích.
Trang 76Vai trò của lập kế hoạch
❖ Cho phép dự đoán kết quả của những phương
án khác nhau và tính khả thi của từng phương án
❖ Đưa ra phương hướng hành động
❖ Tạo cơ sở để ra quyết định một cách thống
Trang 77hướng dẫn, thấy được
vai trò nhiệm vụ của
mình.
Với tổ chức: Đảm bảo
hiệu quả cho tổ chức
Lợi ích
Đối phó với thay đổi
Hướng tới tương lai Đảm bảo nguồn lực và
sự phối hợp hoạt động Tạo cơ sở tiến hành kiểm tra, kiểm soát
- Ưu điểm: Bao quát các yếu
tố tác động lên tổ chức
- Nhược điểm: Có khoảng
cách với các công việc cụ thể
- Ưu điểm: Theo sát khách hàng, nhà cung cấp và các
hệ thống tác nghiệp
- Nhược điểm: Thiếu cái nhìn toàn diện về các yếu tố tác động lên tổ chức
Trang 80Chiến lược
tổ chức
Chiến lược ngành
Chiến lược chức năng
Kế hoạch chiến lược
Trang 81Kế hoạch chiến lược
Chiến lược tổ chức
Chiến lược quản lý tổng thể
Chiến lược danh mục đầu tư Chiến lược
định hướng
Trang 82Kế hoạch chiến lược
Chiến lược cạnh tranh
Tạo ra lợi thế cạnh tranh của
tổ chức thông qua chi phí thấp
hoặc khác biệt sản phẩm
Chiến lược ngành
Chiến lược hợp tác
Liên minh chiến lược với các tổ chức khác để tạo dựng lợi thế cạnh tranh