1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng - Khoa học Quản Lý ( combo full slide 7 chương )

167 21 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khoa Học Quản Lý
Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 8,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TONG QUAN KHOA HỌC QUẢN LÝ LOGO Kết cấu môn học ❖Chương 1 Tổng quan về quản lý các tổ chức ❖Chương 2 Quyết định quản lý ❖Chương 3 Phân tích môi trường ❖Chương 4 Lập kế hoạch ❖Chương 5 Tổ chức ❖Chương.

Trang 1

KHOA HỌC QUẢN LÝ

Trang 2

Kết cấu môn học

Trang 4

4 Thu hút và sử dụng các nguồn lực

5 Có quan hệ với các tổ chức khác

6 Cần các nhà quản lý

Trang 5

2 Tổ chức phi lợi nhuận

1 Tổ chức chính thức

2 Tổ chức phi chính thức

Trang 6

Mục đích:

Thoả mãn lợi ích của các chủ sở hữu

Mục tiêu:

-Thị trường -Thị phần

- Lợi nhuận -Mục tiêu đối với các nguồn lực cơ bản -An toàn

Tìm kiếm huy động các đầu vào

Sản xuất

Phân phối sản phẩm

Dịch vụ hậu mãi

Thiết kế ra sản phẩm, dịch vụ

Phân phối giá trị gia tăng của tổ chức

Trang 7

(Shared Values)

Trang 8

Quản lý tổ chức: là quá trình lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra các nguồn lực và hoạt động của tổ chức nhằm

II Quản lý tổ chức

Trang 9

LOGO

Trang 10

Phương diện cơ bản của quản lý tổ chức

động quản lý thuộc về ai?

Trang 11

Lập kế hoạch là quá trình xác định

mục tiêu và các giải pháp, công cụ

thực hiện mục tiêu

Lãnh đạo là quá trình tạo động lực

& định hướng hành vi của các thành

viên nhằm đạt mục tiêu của tổ chức

Tổ chức là quá trình đảm bảo các

hình thái cơ cấu cho thực hiện kế hoạch

Kiểm tra là quá trình giám sát, đo

lường, đánh giá, điều chỉnh các hoạt

Xác định mục tiêu Đạt được mục tiêu

Các chức năng quản lý

Quá trình quản lý

Hiệu lực

(Effectiveness )

Trang 12

LOGOCác chức năng quản lý

Marketing Tài chính Nguồn nhân lực

Trang 13

Nguồn nhân lực

Trang 14

Quản lý tổ chức công Quản lý tổ chức tư

Sứ mệnh Tồn tại vì lợi ích của xã hội,

của đa số quần chúng nhân dân

Tồn tại vì lợi ích của một số ít người

Trách nhiệm Không được xác định rõ

(chiến lược và ngân sách, tuyển dụng và sa thải)

Được xác định rõ ràng

Nguồn lực Từ NSNN

Hỗ trợ của các tổ chức NGO, NPO

Xã hội

Tự huy động

Trang 15

LOGO

Trang 16

- Xem xét bối cảnh

- Phân tích bối cảnh môi trường

- Chúng ta đang ở đâu?

- Chúng ta muốn đi tới đâu?

- Chúng ta phải làm gì, làm thế nào và bằng gì?

- Hành động của chúng ta có ảnh hưởng

như thế nào đến tương lai?

Trang 18

Cấp cao Cấp trung

Cấp cơ sở

Chức năng

Tổng hợp

Cấp cơ sở Cấp trung Cấp cao

Chuyên môn Cao Trung bình Thấp

Kỹ năng làm việc với

con người

Tư duy và ra quyết

định

Phân loại nhà quản lý

Trang 19

- Vị thế - Nhiệm vụ - Quyền hạn - Trách nhiệm - Nghĩa vụ

Vai trò liên kết con người (interpersonal roles)

- Người đại diện - Người lãnh đạo - Người liên lạc

Vai trò thông tin (informational roles)

- Người giám sát - Người truyền bá - Người phát ngôn

Vai trò quyết định ( decisional roles)

- Nhà doanh nghiệp - Người phân bổ nguồn lực - Người giải quyết

trình trạng hỗn loạn - Người đàm phán

Trang 20

All for one, one for all

Trang 21

“ Add your company slogan ”

QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ

Trang 23

I TỔNG QUAN VỀ QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ

1. Khái niệm quyết định quản lý

• Quyết định quản lý là phương án hợp lý

nhất trong các phương án có thể để giải

đạt được những mục tiêu đặt ra trong điều kiện môi trường luôn biến động của

hệ thống

Trang 24

2 Hình thức biểu hiện của

quyết định quản lý

Phi văn bản

Biểu hiện dưới dạng

lời nói hoặc các tín

hiệu khác phi văn bản

Quyết định quản lý

Bằng văn bản

Phản ánh các quyết định quản lý, là hình thức chủ yếu thể hiện quyết định quản lý dù đó là quyết định quản lý của Nhà nước hay các tổ chức KT- XH

Trang 25

3 Phân loại quyết định quản lý

Trang 26

4 Yêu cầu đối với quyết định quản lý

Tính hợp pháp

Tính khoa học Tính hệ thống Tính tối ưu Tính linh hoạt

Yêu cầu

Tính cô đọng, dễ hiểu Tính thời gian

Trang 27

CĂN CỨ RA QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ

Căn cứ

Hệ thống pháp luật Thông lệ xã hội

Trang 28

QUY TRÌNH QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ

Tổ chức thực hiện Đánh giá và lựa chọn

Xây dựng các phương án Phân tích vấn đề

Bước 4

Bước 3

Bước 2

Bước 1

Trang 29

QUY TRÌNH QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ

Xác định

tiêu chí

đánh giá

Phát hiện vấn đề nguyên nhânXác định

Quyết định giải quyết vấn đề

Xác định mục tiêu

PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ

Bước 1

Trang 30

QUY TRÌNH QUYẾT ĐỊNH QUẢN LÝ

Phương án tích cực

Phương án tình thế

Phương án lâm thời

Bước 2 Xác định các phương án quyết định

Trang 31

Bước 3 Đánh giá và lựa chọn

Trang 32

Bước 4 Tổ chức thực thi quyết định

Thực hiện quyết định

Tổng kết rút kinh nghiệm Xây dựng kế hoạch

Kiểm tra việc thực hiện

Trang 33

Nguyên

nhân 1

Nguyên nhân 2 Nguyên nhân i

Hậu quả

Mô hình cây vấn đ ề

Mô hình cây mục tiêu

Một số mô hình ra quyết định

Trang 36

Trọng số

Mức độ quan trọng của nhóm yếu tố vào quá trình phát triển

Một số mô hình ra quyết định

Trang 37

PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG

Trang 38

Mục tiêu của chương

Hiểu được các đặc điểm cơ bản của môi trường của tổ chức

Vận dụng được các mô hình, công cụ vào

phân tích môi trường

4

Trang 39

I Tổng quan về môi trường

1 Một số khái niệm cơ bản

Môi trường hoạt động của tổ chức là toàn

bộ các yếu tố tác động trực tiếp hay giántiếp đến các quyết định hay hoạt động của

tổ chức

Trang 40

• Môi trường bên ngoài: Là những yếu tố bên

ngoài tổ chức nhưng có thể tác động đến

hoạt động của tổ chức (bao gồm môi trường chung và môi trường ngành)

• Môi trường bên trong: Là những yếu tố

thuộc về tổ chức, nó ảnh hưởng tới sự vận hành của tổ chức

I Tổng quan về môi trường

Trang 41

2 Mục tiêu của phân tích môi trường

a Phân tích môi trường bên ngoài

- Xác định các yếu tố bên ngoài có ảnh hưởng

tới tổ chức

- Xác định lợi thế cạnh tranh ngành, lĩnh vực

- Dự báo xu thế biến động của môi trường

- Xác định cơ hội, thách thức với tổ chức

I Tổng quan về môi trường

Trang 42

2 Mục tiêu của phân tích môi trường

b Phân tích môi trường bên trong

- Làm rõ các nguồn lực và hoạt động của tổ

chức

- Xác định điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức

- Xác định năng lực, năng lực cốt lõi và năng

lực vượt trội của tổ chức

I Tổng quan về môi trường

Trang 43

3 Quy trình phân tích môi trường

trường, các yếu tố, các biến cần phân tích

3

Theo dõi và dự đoán sự thay đổi của các biến

4

Xác định ảnh hưởng của môi trường lên hoạt động của tổ chức

→ đánh giá

I Tổng quan về môi trường

Trang 44

1 Phân tích môi trường chung

Trang 45

1 Phân tích môi trường chung

b Mô hình PEST

II Một số mô hình phân tích môi trường

Trang 46

Môi trường chung

Môi trường chung

Trang 47

vụ kiện có thể xảy ra

mà chúng đều có ảnh hưởng tới hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức

Trang 48

Môi trường kinh tế

• Sự phát triển hay thu hẹp

của nền kinh tế

• Các yếu tố: Thị trường tài

chính, lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp, mức thu nhập của người dân, …

Trang 49

• Sự thay đổi về nhân khẩu học: Giới tính, độtuổi, dân tộc, khu vực, tỷ lệ sinh…

• Sự thay đổi về văn hóa: Phong tục, tập

quán, cách ứng xử, niềm tin, thái độ, …

Môi trường văn hóa xã hội

Trang 50

Môi trường công nghệ

Đầu

vào

Công nghệ Kiến thức Công cụ

Trang 51

• Công nghệ có thể là một

lợi thế to lớn nhưng cũng

có thể là một mối đe dọa

nguy hiểm cho hoạt động

của tổ chức

Ảnh hưởng của công nghệ

Trang 52

• Máy nghe nhạc Mp3 đã tạo ra một cơ hội

kinh doanh to lớn cho 1 số hãng như Apple, Samsung…nhưng các hãng ghi âm thì đã

phải vượt qua để chấp nhận sự thay đổi về

âm nhạc kỹ thuật số

Trang 53

Môi trường tự nhiên

• Môi trường tài nguyên bị

cạn kiệt

• Môi trường sống bị ô nhiễm

• Thiên tai, thảm họa xảy ra

nhiều và thường xuyên hơn

=> Nghiên cứu và phát triển

tạo ra sản phẩm bảo vệ môi

trường.

Trang 54

2 Phân tích môi trường ngành

Trang 55

b Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M Porter

Trang 56

Áp lực cạnh tranh của nhà cung cấp

• Số lượng nhà cung cấp

• Quy mô của nhà cung cấp

• Đặc điểm của nguồn lực đầu vào

• Khả năng thay thế sản phẩm của nhà cung cấp

• Thông tin về nhà cung cấp

Trang 57

• Phân loại khách hàng:

- Người tiêu dùng cuối cùng

- Khách hàng thương mại

- Khách hàng công nghiệp

• Áp lực từ: Quy mô, tầm quan

trọng, chi phí chuyển đổi, thông tin khách hàng

Áp lực cạnh tranh từ khách hàng

Trang 58

• Là doanh nghiệp sắp ra nhập hoặc mới ra nhập thị trường nhưng có

tiềm lực và có thể gây ảnh hưởng tới ngành trong tương lai

Trang 59

• Là những sản phẩm, dịch vụ có thể thỏa mãn nhu cầu tương đương với sản phẩm dịch vụ trong ngành

Trang 60

• Các doanh nghiệp đang kinh doanh trong ngành cạnh tranh trực tiếp

Trang 61

chiều ngang: Ưu

nhược điểm của

các bộ phận chức

năng

Nguồn nhân lực Sản xuất

Tài chính Marketing

Cơ cấu

Tổ chức

R&D

Chiến lược hiện tại

3 Phân tích môi trường bên trong

Trang 62

Mô hình chuỗi giá trị của M Porter

Dịch vụ sau bán hàng

Các hoạt động hỗ trợ:

Xây dựng cơ sở hạ tầng

Quản lý nguồn nhân lực

Hệ thống thông tin Phát triển công nghệ

Trang 63

kế toán (thường

là một năm) so với kỳ sau

Những thay đổi về thu nhập giữ lại trong năm Nó bao gồm thu nhập giữ lại đầu năm, bổ sung hay giảm trừ vào thu nhập do thu nhập thuần tạo nên, sự chi trả cổ tức (nếu có) và số

dư thu nhập giữ lại cuối năm

Bao gồm kế hoạch ngân quỹ, báo cáo thu nhập, bảng cân đối kế toán được lập cho những thời kỳ kế hoạch hoá thích hợp.

Trang 64

Tài sản lưu động

Nợ ngắn hạn

=

Hệ số thanh toán nhanh

Tài sản lưu động – hàng tồn kho

Nợ ngắn hạn

=

Tiền mặt Các khoản thu đến hạn (12 tháng)

Hàng tồn kho Chứng khoán bán được

Trang 65

Khả năng sinh lời

Liên quan tới khả

năng của nhà quản

trị trong việc kiểm

soát chi phí và tạo ra

giỏ trị gia tăng trên

số vốn được giao

Hệ số sinh lời trước thuế của tài sản hữu hình

Thu nhập thuần trước thuế Giá trị tài sản hữu hình thuần

=

Tài sản hữu hình sử dụng (gọi là giá trị thuần hay vốn thuần hoặc vốn chủ sở hữu trừ đi tài sản vô hình)

Hệ số sinh lời trước thuế của tổng tài sản

Thu nhập thuần trước thuế Tổng tài sản

=

Cơ cấu vốn

Mức độ trong đó tổ chức phụ thuộc vào

nợ chứ không phải vốn chủ sở hữu (giá trị ròng)

Hệ số nợ

trên vốn chủ

sở hữu

Tổng nợ Vốn chủ sở hữu

Trang 66

lường hiệu quả của

việc quản trị các tài

sản của tổ chức Mục

đích của các chỉ tiêu

này là xem xét mối

quan hệ giữa một

tài khoản thu nhập

và một tài khoản tài

sản.

Vòng quay hàng tồn kho

Giá vồn bán hàng Hàng tồn kho

=

Thời gian quay vòng hàng tốn kho

365

Số vòng quay hàng tồn kho

=

Vòng quay của các khoản phải thu

Doanh thu thuần Các khoản phải thu (thương mại)

=

Số ngày thu tiền bình quân

365

Số vòng quay các khoản phải thu

=

Vòng quay vốn lưu động

Doanh thu thuần Vốn lưu động ròng

(Tài sản lưu động – Nợ ngắn hạn)

=

Hiệu suất sử dụng tổng tài sản

Doanh thu thuần

=

Tổng tài sản

Trang 67

Vốn lưu động ròng

Được coi là nền tảng của báo cáo lưu chuyển nguồn vốn

Thay đổi ngân quỹ (tiền mặt)

is a Design Digital Content & Contents mall developed by Guild Design Inc.

- Tăng nợ

- Tăng vốn chủ

sở hữu

Trang 68

b Các phương pháp khác có thích hợp hơn không?

c Các đơn đặt hàng không được hoàn thành

d Chi phí

4 Chính sách xúc tiến

a Tính hiệu quả

b Sự nhấn mạnh phù hợp

c Kế hoạch dưới dạng phần trăm doanh thu

d Kết quả có thể đo lường được và chấp nhận được hay không?

5 Phát triển sản phẩm mới

a Tỷ lệ giới thiệu sản phẩm mới

b Nguồn ý tưởng hiệu quả?

c Mức độ phản hồi của thị trường

d Tỷ lệ thành công

1 Các yếu tố phân tích công việc

a Có thực hiện tất cả các công việc cần thiết không?

b Có các kỹ năng cần thiết không?

c Sự chọn lựa và bố trí công việc có thích hợp không?

d Khả năng tuyển dụng?

e Tính thời vụ có phải là một nhân tố không?

2 Các yếu tố phát triển NNL

a Hiệu lực đào tạo và phát triển NNL

b Hiệu quả của đào tạo và phát triển NNL

3 Các yếu tố tạo động lực

a Thang bậc lương hợp lý?

b Hình ảnh của thang bậc lương trong thị trường lao động

c Sự khác biệt trong mức lương có thể hiện sự khác biệt trong nội dung

công việc không?

d Lợi ích phù hợp của người lao động

e Sự giao ca/ sự vắng mặt không lý do

f Tỷ lệ giao ca

g Tỷ lệ vắng mặt không lý do

h Thái độ của nhân viên và nhà quản lý

4 Duy trì NNL

a Tỷ lệ nhân viên rời bỏ tổ chức

5 Đánh giá thực hiện công việc

a Độ tin cậy

b Giá trị

6 Mối quan hệ giữa công đoàn và nhà quản lý

a Công đoàn đại diện cho nhân viên

b Vị thế trong đàm phán

c Chất lượng quan hệ

d Kế hoạch đàm phán

Trang 69

1 Phương tiện và thiết bị

a Công suất của thiết bị

b Độ hư hỏng, lỗi thời; hiện tại và tương lai

c Quy trình sản xuất tối ưu

d Sự thay thế và bảo dưỡng thiết bị

e Chi phí sản xuất cho một đơn vị

2 Mức độ chất lượng

a Lượng sản phẩm lỗi

b Chi phí kiểm tra chất lượng

c Chi phí tái sản xuất sản phẩm

d Vị thế cạnh tranh chất lượng

e Độ đồng nhất

3 Hàng tồn kho

a Mức độ, độ quay vòng hàng tồn kho

b Chi phí và xu hướng hàng tồn kho

c Hàng tồn kho có được duy trì ở mức độ hợp lý hay không?

4 Mua hàng hoá

a Nguồn

b Chất lượng đầu vào

c Khoảng cách thông thường giữa hai chu trình sản xuất

5 Lập kế hoạch

a Hệ thống kế hoạch theo thể thức của công ty

b Nhu cầu có được đáp ứng không?

c Chi phí làm ngoài giờ có quá lớn không?

d Năng suất lao động

1 Nhu cầu R&D

a Nhu cầu R&D có ổn định không?

b Nguồn kinh phí cho R&D có ổn định không?

c Nguồn kinh phí cho R&D có dễ bị ảnh hưởng do những biến đổi

trong lợi nhuận không?

2 Phương tiện và thiết bị

a Các phương tiện và thiết bị có hiện đại không?

b Các thiết bị hư hỏng lỗi thời có thể dùng được không?

c Khoảng cách về thiết bị có là một vấn đề không?

3 Thị trường và đầu vào sản xuất

a Các thông tin thị trường có được cung cấp cho quá trình R&D

không?

b Các thông tin sản xuất có ảnh hưởng tới quá trình R&D không?

c Ảnh hưởng của marketing và sản xuất có được cân bằng không?

4 Lập kế hoạch

a Các công việc có được lập kế hoạch không?

b Các chi phí có được kiểm soát hiệu quả không?

c Các nhu cầu về nguồn nhân lực có được lập kế hoạch không?

5 Tính không chắc chắn gắn liền với hoạt động của R&D mà tổ chức tiến hành có phù hợp với độ rủi ro dự định không?

Trang 70

1 Cơ cấu có hợp lý không?

a Cơ cấu có phức tạp không?

b Cơ cấu có quá nhiều cấp không?

c Có những kênh thông tin theo chiều ngang không?

d Việc tuyên truyền có được thực hiện không?

e Các mô hinhg tổ chức đang sử dụng có thích hợp không?

2 Khả năng giải trình và kiểm soát

a Cơ cấu có rõ ràng về trách nhiệm không?

b Các chức năng đơn lẻ có được giao cho nhiều cá nhân không?

c Có quá nhiều uỷ ban không?

1 Lựa chọn cấp độ chiến lược cho nhà phân tích

2 Xác định mục tiêu hiện tại và kế hoạch hành động ở mỗi cấp độ

3 Xác định phạm vi trong đó mục tiêu ngắn hạn

và dài hạn chưa được thực hiện

4 Xác định xem kế hoạch hành động nào đã và chưa hiệu quả

Trang 71

• Công cụ SWOT

Trang 72

Mô hình 7S

Trang 73

LẬP KẾ HOẠCH

Trang 74

Mục đích

Kế hoạch và lập kế hoạch

1 2

Trang 75

Kế hoạch là cái cầu bắc qua những khoảng trống để có thể đi đến đích.

Trang 76

Vai trò của lập kế hoạch

❖ Cho phép dự đoán kết quả của những phương

án khác nhau và tính khả thi của từng phương án

❖ Đưa ra phương hướng hành động

❖ Tạo cơ sở để ra quyết định một cách thống

Trang 77

hướng dẫn, thấy được

vai trò nhiệm vụ của

mình.

Với tổ chức: Đảm bảo

hiệu quả cho tổ chức

Lợi ích

Đối phó với thay đổi

Hướng tới tương lai Đảm bảo nguồn lực và

sự phối hợp hoạt động Tạo cơ sở tiến hành kiểm tra, kiểm soát

- Ưu điểm: Bao quát các yếu

tố tác động lên tổ chức

- Nhược điểm: Có khoảng

cách với các công việc cụ thể

- Ưu điểm: Theo sát khách hàng, nhà cung cấp và các

hệ thống tác nghiệp

- Nhược điểm: Thiếu cái nhìn toàn diện về các yếu tố tác động lên tổ chức

Trang 80

Chiến lược

tổ chức

Chiến lược ngành

Chiến lược chức năng

Kế hoạch chiến lược

Trang 81

Kế hoạch chiến lược

Chiến lược tổ chức

Chiến lược quản lý tổng thể

Chiến lược danh mục đầu tư Chiến lược

định hướng

Trang 82

Kế hoạch chiến lược

Chiến lược cạnh tranh

Tạo ra lợi thế cạnh tranh của

tổ chức thông qua chi phí thấp

hoặc khác biệt sản phẩm

Chiến lược ngành

Chiến lược hợp tác

Liên minh chiến lược với các tổ chức khác để tạo dựng lợi thế cạnh tranh

Ngày đăng: 30/11/2022, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức biểu hiện của quyết định quản lý - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
2. Hình thức biểu hiện của quyết định quản lý (Trang 24)
Mơ hình cây vấn đề - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
h ình cây vấn đề (Trang 33)
Một số mô hình ra quyết định - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
t số mô hình ra quyết định (Trang 34)
Một số mô hình ra quyết định - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
t số mô hình ra quyết định (Trang 35)
Mơ hình Benchmarking Chỉ số - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
h ình Benchmarking Chỉ số (Trang 36)
Vận dụng được các mơ hình, cơng cụ vào phân tích mơi trường - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
n dụng được các mơ hình, cơng cụ vào phân tích mơi trường (Trang 38)
II. Một số mơ hình phân tích mơi trường - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
t số mơ hình phân tích mơi trường (Trang 44)
1. Phân tích mơi trường chung a. Khái niệm - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
1. Phân tích mơi trường chung a. Khái niệm (Trang 44)
II. Một số mơ hình phân tích mơi trường - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
t số mơ hình phân tích mơi trường (Trang 45)
b. Mơ hình 5 lực lượng cạnh tranh của M. Porter - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
b. Mơ hình 5 lực lượng cạnh tranh của M. Porter (Trang 55)
Mơ hình chuỗi giá trị của M. Porter - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
h ình chuỗi giá trị của M. Porter (Trang 62)
nhập, bảng cân - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
nh ập, bảng cân (Trang 63)
Tài sản hữu hình sử dụng (gọi là giá trị thuần hay vốn thuần hoặc vốn chủ sở hữu trừ đi tài sản vơ hình) - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
i sản hữu hình sử dụng (gọi là giá trị thuần hay vốn thuần hoặc vốn chủ sở hữu trừ đi tài sản vơ hình) (Trang 65)
b Hình ảnh của thang bậc lương trong thị trường lao động - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
b Hình ảnh của thang bậc lương trong thị trường lao động (Trang 68)
Mơ hình 7S - Bài giảng - Khoa học Quản Lý  ( combo full slide  7 chương  )
h ình 7S (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN