Bài giảng Vật liệu học - Chương 2: Vật liệu hữu cơ trình bày các khái niệm vật liệu hữu cơ, phân loại vật liệu hữu cơ, phương pháp tổng hợp vật liệu hữu cơ, phụ gia, cấu trúc và liên kết trong vật liệu polymer,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1• Polymer hình thành từ nhiều đơn vị cơ sở lặp lại, có
KLPT từ 10000 đến hơn 1 triệu g/mol
• Polymer: tự nhiên, tổng hợp
Trang 22
Đơn vị cơ sở (Repeat unit)
Trang 33
Trang 44
Trang 55
Trang 77
Theo ứng dụng:
1 Nhựa thông dụng : là loại nhựa được sử dụng số lượng lớn, giá rẻ, dùng nhiều trong những vật dụng thường ngày, như :
PP, PE, PS, PVC, PET, ABS,
2 Nhựa kỹ thuật : Là loại nhựa có tính chất cơ lý trội hơn
so với các loại nhựa thông dụng, thường dùng trong các mặt hàng công nghiệp, như : PC, PA,
3 Nhựa chuyên dụng : Là các loại nhựa tổng hợp chỉ sử dụng riêng biệt cho từng trường hợp
Trang 88
Sự polymer hóa: các phân tử nhỏ chứa 1 nhóm đơn
vị cơ sở (monomer) hay vài nhóm đơn vị cơ sở (oligomer) kết nối hóa học với nhau để tạo ra hợp chất cao phân tử
Trang 99
3 PP tổng hợp (polymer hóa): trùng hợp, trùng
ngưng
Trùng hợp: dựa trên nối đôi
Trùng ngưng: dựa trên hai loại monomer khác nhau phản ứng với nhau Mỗi monomer có ít nhất 2 nhóm chức
Trang 1010
Addition Polymerization
Addition polymers form:
•when unsaturated carbon (organic) molecules
react to form a long chain polymer molecule
•and no small molecules or atoms are eliminated
during the reaction
The general reaction can be represented as:
where R and R' can represent hydrogen atoms,
halogen atoms, alkyl or other carbon-containing
side chains
Trang 1111
Condensation Polymerization
Condensation polymers form:
• when bifunctional monomers react to form a long
chain polymer molecule
• small molecules, such as water, are eliminated
during the reaction
Polyesters, polyamides, proteins and polysaccharides such as cellulose, are all examples of condensation
polymers
Trang 1212
Polyesters form when the -OH functional group of one
monomer reacts with the -COOH functional group of another monomer
An ester link (-COO-) is formed between monomers during
the reaction
H2O is eliminated in the reaction
General reaction between a dicarboxylic acid and a diol:
Trang 1313
4 Phụ gia
Chất hóa dẻo (plasticiser): VD: cho PVC
Chất chống oxy hóa (antioxidant)
Chất ổn định (ultraviolet, heat stabiliser)
Chất chống cháy (flame retardant)
Chất tạo màu, tạo mùi (colorant, pigment, fragrance)
Chất gia cường (fiber)
Chất độn
…
Trang 1515
b) Mạch không gian
Trang 1616
Trang 1717
Trang 1818
Trang 1919
c) Cấu trúc tinh thể
Trang 2020
d) Liên kết trong polymer
Liên kết trong mạch polymer: cộng hóa trị: ,
Liên kết giữa các mạch polymer: Van der
Waals, tĩnh điện (hydro), cầu nối lưu huỳnh (cao
su lưu hóa)
Trang 2222
KLPT trung bình số
Trang 2323
Mức độ polymer hóa (degree of polymerization)
Ví dụ:
Trang 2424