Khoanh và thực hiện các yêu cầu trong các phần sau: I... Hỏi Cây tre thứ hai có bao nhiêu đốt tre... Câu Đáp án ĐiểmII... Số câu Giải bài toán đơn về phép cộng, phép trừ.
Trang 1PHÒNG GD-ĐT CẨM KHÊ
TRƯỜNG TIỂU HỌC TẠ XÁ 2
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Năm học: 2021 - 2022 Môn: Toán 2
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ……… ……… Lớp 2…
Khoanh và thực hiện các yêu cầu trong các phần sau:
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Trong phép tính 62 – 35 = 27 vậy 35 được gọi là: (0,5 điểm):
Câu 2: Số liền trước của 40 là: (0,5 điểm)
Câu 3: Hôm nay là thứ năm ngày 14 tháng 12 Thứ tư tuần sau là: (1,0 điểm)
Câu 4: Số? (0,5 điểm)
37 + 37 < 75 - + 16 < 76
Câu 5: Quả dưa hấu cân nặng: (0,5 điểm)
A 3kg
B 8kg
C 7kg
D 1kg
Câu 6: Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng? (1,0 điểm)
A 5
B 6
C 7
D 8
II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2,0 điểm)
?
Trang 238 + 5 72 - 8 23 + 54 69 – 43
Câu 8: Số? (1,0 điểm)
a 100 – 34 + 28= b 71 = - 37 + 28
Câu 9: > < = (1,0 điểm)
91 kg 66 kg + 25 kg 1 giờ 60 phút
Câu 10: (1 điểm)
Vâng lời Bụt, anh Khoai đốn hai cây tre Cây thứ nhất có 38 đốt tre, cây thứ hai có nhiều hơn cây thứ nhất 15 đốt tre Hỏi Cây tre thứ hai có bao nhiêu đốt tre
Câu 11: (1 điểm)
Hình vẽ sau có bao nhiêu hình tam giác?
-Hết -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN CUỐI KÌ I
I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Trang 3Câu Đáp án Điểm
II PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm: mỗi phép tính đúng 0,5 điểm, đặt tính lệch hay
quên kẻ không cho điểm) (M1)
Bài 8: Số? (1,0 điểm) (M3)
a 100 – 34 + 28= b 71 = - 37 + 28
Bài 9: > < = (1,0 điểm) (M2)
92 kg 66 kg + 25 kg 1 giờ 60 phút
Bài 10: (1 điểm) (M3)
- Tùy vào câu trả lời của HS, GV cho điểm phù hợp.
- Gợi ý:
Bài giải:
Cây tre thứ hai có số đốt tre là: 0,25 điểm
Đáp số: 53 đốt tre 0,25 điểm
Bài 11: (1 điểm) (M3)
- Có 10 hình tam giác
MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
NĂM HỌC 2021 - 2022
38
5
43
+
23 54
77
43 26
72 8 64
-6 94
Trang 4
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số học và phép
tính: Cộng, trừ
không nhớ (có
nhớ) trong phạm
vi 100
Câu số 1, 2 7 4 8 1, 2,4 7, 8
Số điểm 1,0 2,0 0,5 1,0 1,5 3,0 Đại lượng và đo
đại lượng: mét,
ki- lô- mét; mi –
li – mét; đề - xi –
mét; lít; ki-
lô-gam; ngày; giờ;
phút
Yếu tố hình học:
hình tam giác;
chu vi hình tam
giác; hình tứ giác;
chu vi hình tứ
giác; độ dài
đường gấp khúc,
điểm, đoạn thẳng,
đường thằng.
Số câu
Giải bài toán đơn
về phép cộng,
phép trừ.
Số điểm 1,5 2,0 1,5 1,0 1,0 3,0 4,0 6,0