1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)

108 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Cuối Kì 1 Toán 6 Có Ma Trận, Đặc Tả (Dùng Cho 3 Bộ Sách)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 TOÁN 6 CÓ MA TRẬN, ĐẶC TẢ

(DÙNG CHO 3 BỘ SÁCH)

GỒM 08 ĐỀ

ĐỀ 1 KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I TOÁN 6

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng caoTNK

tự nhiên

1(TN1)0,25đ

1(TL5)0,75đ

1(TN12)0,25đ

3,0

Tính chia hết trong tập hợp các

số tự nhiên Số nguyên tố Ước chung và bội chung

1(TN2)0,25đ

1(TL1)0,5đ

1(TL11)1,0đ

2 Số nguyên

(20 tiết)

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên Thứ tự trong tập hợp các

số nguyên

1(TN3)0,25đ

1(TL2)0,5đ

1(TN9)0,25đ

3,5

Các phép tính với

số nguyên Tính

1(TN4)

1(TL3)

1(TN1

1(TL6

1(TL9

Trang 1

Trang 2

chia hết trong tập hợp các số nguyên

0,25đ 0,5đ 0)

0,25đ

)0,5đ

)1,0đ

1(TN5)0,25đ

1,75

Hình chữ nhật

Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

1(TN6)0,25đ

1(TL7)0,5đ

1(TL10)0,75đ

4 Một số yếu tiis

thống kê

Thu thập và tổ chức dữ liêu

2(TN7,8)0,5đ

1,75

Mô tả và biểu diễn

dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1(TL4)0,5đ

1(TN11)0,25đ

1(TL8)0,5đTổng : Số câu

Điểm

82,0

42,0

30,75

42,25

10,25

21,75

11,0

10,0

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 6

Nhậnbiết

Thônghiểu

Vậndụng

Vậndụngcao

SỐ - ĐẠI SỐ

Trang 2

Trang 3

- Thực hiện được phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên, thực hiện được cácphép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

Vận dụng:

-Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhânđối với phép cộng trong tính toán

-Thực hiện được phép tính lũy thừa với

số mũ tự nhiên , thực hiện được các phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên

-Vận dụng được các tính chất phép tính( kể cả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên ) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

1TN(TN2)1TL(TL1)

1TL(TL11)

Trang 3

Trang 4

Vận dụng cao

- Vận dụng được kiến thức số họcvào giải quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc )

nguyên

Số nguyên

âm và tập hợp các số nguyên

Thứ tự trong tập hợp các

số nguyên

1TN(TN9)

Các phéptính với

số nguyên

Tính chiahết trong tập hợp

Vận dụng

- Vận dụng được các tính chất ggiao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhândối với phép cộng , quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính

1TN(TN4)1TL(TL3)

1TN(TN10)1TL(TL6)

1TL(TL9)

Trang 4

Trang 5

toán ( tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn( đơn giản, quen thuộc ) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên ( ví dụ : tính lỗ lãi khi buôn bán )

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

hìnhphẳngtrongthực tiễn

Tam giácđều, hìnhvuông, lục giác đều

Nhận biết

- Nhận dạng về tam giác đều, hình vuông, lúc giác đều

1TN(TN5)

Hình chữnhật

Hình thoi, hìnhbình hành, hình thang cân

Thông hiểu

- Mô tả được một số yếu tố cơ bản ( cạnh, góc, đường chéo ) của hình chữnhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

1TL(TL7)

1TL(TL10)

MỘT SỐ YẾU TỐ THÔNG KÊ VÀ XÁC SUẤT

yếu tốthống kê

Thu thập

và tổ chức dữ liệu

Nhận biết

- Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản

2TN(TN7,8)

Mô tả và biểu diễn

dữ liệu trên các

)1TL

Trang 5

Trang 6

bảng, biểu đồ

Câu 2: Khẳng định nào dưới đây sai?

A Số đối của - 2022 là 2022 C Số đối của 2023 là - 2023

B Số đối của - (- 199) là 199 D Số đối của 0 là 0

Câu 3: Trên hình vẽ, điểm M, N biểu diễn các số nguyên

A -5; 4 B 5; 4 C 5; -4 D -5; -4

Câu 4: Số 20 không phải là bội của số tự nhên nào dưới đây?

A 4 B 10 C 20 D 40

Câu 5: Chọn câu trả lời sai

A Hình chữ nhật có 4 góc vuông bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau

B Hình chữ thoi có 4 góc bằng nhau, 4 cạnh bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

C Hình thang cân có 2 góc kề 1 đáy bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau

D Hình bình hành có hai cạnh đối diện bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Trang 6

Trang 7

Câu 10: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A Những môn học có điểm tổng kết trên 6,5 của An

B Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam)

C Chiều cao trung bình của một loại cây thân gỗ (đơn vị tính là mét)

D Số học sinh ăn xúc xích

Câu 11: Số học sinh khối lớp 6 được điểm 10 trong tuần Chọn kết quả sai

Thứ Hai

Thứ Ba

Trang 7

Trang 8

C Thứ 2 và thứ 6 bằng nhau D Cả tuần có 14 bạn đạt diểm 10

Câu 12: Theo dữ liệu Thống kê, tháng 7 năm 2021 dân số TP Hồ Chí Minh được làm tròn là 9 000 000 người Dân số TP Hồ Chí

Minh được viết dưới dạng tích một số với một lũy thừa của 10 là:

A 900.103 B 9.105 C 9.106 D 9000.102

PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 : (2,5đ)

a) [ NB] Viết tập hợp các ước của 12

b) [ NB] Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 19

c) [ NB] Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần -32; 25; -18; 0;7

d) [ VD] Chiếc diều của bạn Sơn bay ở độ cao 11 m ( so với mặt đất ) Sau một lúc , độ cao của chiếc diều giảm đi 4 m, rồi sau

đó lại tăng lên 3 m Hỏi chiếc diều ở độ cao bao nhiêu mét ( so với mặt đất ) sau hai lần thay đổi độ cao?

Bài 2: ( 2,25 đ)

a) [ TH ] Tính giá trị của biểu thức 2 3 3 2  7 : 7 16 14  2022 0

b) [ TH ] Tìm x biết 2x   9 3.( 7)

Trang 8

Trang 9

Bài 3 : ( 1,25đ)

Một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 25m và chiều dài gấp đôi chiều rộng Người ta dự định phủ đều lên mặt sân bóng này một lớp cỏ nhân tạo có giá 180 000 đồng/m2

a) [ TH] Tính diện tích cái sân

b) [VD ] Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua cỏ ?

Bài 4 : ( 1đ) Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh giỏi của lớp 6A1

Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết :

a) [ NB] Trong tổ 2, Số học sinh giỏi của học kì nào nhiều hơn ?

b) [ TH] Tính tổng số học sinh giỏi của cả lớp trong học kỳ 2

HẾT -Trang 9

Trang 10

PHẦN I TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm

)2 3 7 : 7 2022 8.9 7 1

2 9 21

2 21 9

2 12

12 : 2 6

b x x x x x x

Trang 10

Trang 11

3

(1,25đ

)

Chiều dài của sân bòng đá là : 25.2 50( ) m

a) Diện tích của sân bóng là : 25.50 1250( m2)b)Số tiền để mua cỏ nhân tạo là :1250.180000 225000000 ( đồng )

0,5

0,75

a) Trong tổ 2 số học sinh giỏi học kì 2 nhiều hơn học

kì 1( vì 2 < 4)

Trang 12

T đề Đơn vị

kiến thức

% điểm

Phép tính luỹ thừa với số mũ

tự nhiên

20%

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên Số nguyên tố.

Ước chung

chung

1(TL5)

Thứ tự

4(TN1,2,3,4)

2(TN9,10)

0,5đ

Trang 12

Trang 13

trong tập hợp các số nguyên

1.0 đ

45%

Các phép tính với số nguyên.

Tính chia hết trong tập hợp

nguyên

1(TL2a)

2(TL1b, 2b)2đ

dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

2(TN5,6)0.5đ

2(TL3ab)

Mô tả và biểu diễn

dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

2(TN7,8)0.5 đ

2(TN11,12)

1(TL4)

10%

Trang 13

Trang 14

tiễn

(4T)

hình thang cân

Tổng: Số câu

Điểm

8c2đ

2c2đ

4c1.0đ

2c2đ

3c2đ

1c1đ

2010,0đ

Tổng tiết : 32 tiết

Trang 14

Trang 15

B BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

tố Ước chung và bội

chung

Nhận biết : – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.

– Nhận biết được quan hệ chia hết, kháiniệm ước và bội

Vận dụng:

– Xác định được ước chung, ước chung lớnnhất; xác định được bội chung, bội chungnhỏ nhất của hai hoặc ba số tự nhiên; thựchiện được phép cộng, phép trừ phân số bằngcách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chungnhỏ nhất

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay lượng

hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vậtcần thiết để sắp xếp chúng theo những quy

1(TL1a1đ

Trang 15

Trang 16

tắc cho trước, ).

Vận dụng cao:

– Vận dụng được kiến thức số học vào giải

quyết những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).

1(TL5)1đ

nguyê

n

Số nguyên

âm và tập hợp các số

nguyên.

Thứ tự trong tập hợp các số

nguyên

Nhận biết:

– Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các

số nguyên

– Nhận biết được số đối của một số nguyên

– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các sốnguyên

– Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âmtrong một số bài toán thực tiễn

– Nhận biết được quan hệ chia hết, kháiniệm ước và bội trong tập hợp các sốnguyên

4(TN1,2,3,4)

1.0 đ

1(TL2a)1đ

Thông hiểu:

– Biểu diễn được số nguyên trên trục số

– So sánh được hai số nguyên cho trước

2(TN9,10)

0,5đ2

Trang 16

Trang 17

1(TL2a)

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các sốnguyên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kếthợp, phân phối của phép nhân đối với phépcộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các sốnguyên trong tính toán (tính viết và tínhnhẩm, tính nhanh một cách hợp lí)

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện

các phép tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãikhi buôn bán, )

2(TL1b,2b)2đ

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn

Trang 17

Trang 18

(phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực

Nhận biết:

– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theocác tiêu chí đơn giản

2(TN5,6)0.5đ

1(TL3)1đ

Vận dụng:

– Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữliệu theo các tiêu chí cho trước từ nhữngnguồn: bảng biểu, kiến thức trong các mônhọc khác

Mô tả và biểu diễn

dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

Nhận biết:

– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thốngkê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép

(column chart).

2(TN7,8)0.5 đ

Thông hiểu:

– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống

2(TN11,1

Trang 18

Trang 19

kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép

cân.Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều

Nhận biết

– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Thông hiểu

– Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hìnhbình hành bằng các dụng cụ học tập

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu

vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên(ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một sốđối tượng có dạng đặc biệt nói trên, )

Trang 19

Trang 20

Vận dụng

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn

gắn với việc tính chu vi và diện tích của các

hình đặc biệt nói trên

1(TL4)1đ

Trang 20

Trang 21

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 6(2022-2023) I-TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (NB) Số nào là ước của -9

ÁP DỤNG TRẢ LỜI CHO CÂU 5+6:

Số học sinh vắng trong ngày của các lớp khối 6 trường THCS trong bảng dữ liệu sau:

Trang 21

Trang 22

Câu 5: (NB) Các thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên

Câu 6: (NB) Đáp án nào dưới đây là ĐÚNG?

A Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6A1: 2

B Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6A5: 2

C Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6A7: 0

D Số học sinh vắng trong ngày của các lớp 6A8: 2

ÁP DỤNG TRẢ LỜI CHO CÂU 7+8:Điều tra loài hoa yêu thích nhất yêu

thích nhất của 30 học sinh của lớp 6A1 thu được bảng thống kê tương ứng

Câu 7: (NB) Cho biết số bạn thích Hoa Lan:

Trang 23

Câu 8: (NB) Hãy cho biết Hoa nào được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất:

A Hoa Hồng được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất

B Hoa Lan được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất

C Hoa Cúc được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất

D Hoa Mai được học sinh của lớp 6A1 yêu thích nhất

Câu 9: (TH) Đáp án nào dưới đây là sai?

Trang 24

A Số tivi bán được trong năm 2016;2018;2020 lần lượt là 1000 ; 750 ; 3000;

B Số tivi bán được trong năm 2016;2018;2020 lần lượt là 100 ; 750 ; 3000;

C Số tivi bán được trong năm 2016;2018;2020 lần lượt là 1000 ; 75 ; 3000;

D Số tivi bán được trong năm 2016;2018;2020 lần lượt là 1000 ; 750 ; 300;

Câu 12: (TH) Bạn An ghi chép điểm Toán của các bạn trong tổ 2 lớp 6B thành dữ liệu :

5; 8; 6; 7; 8; 5; 4; 6; 9; 6; 8; 8 Em hãy cho biết có bao nhiêu bạn được điểm 8 và có bao nhiêu bạn được điểm 5

A Có 4 bạn được điểm 8 và có 2 bạn được điểm 5;

B Có 5 bạn được điểm 8 và có 2 bạn được điểm 5;

C Có 4 bạn được điểm 8 và có 2 bạn được điểm 5;

D Có 1 bạn được điểm 8 và có 2 bạn được điểm 5;

Trang 25

b)x 7 9 8       

Câu 3: (1TH) Biểu đồ cột dưới đây cho biết thông tin về kết quả học lực của học sinh khối 6 trường THCS Y.Em hãy cho biết

a) Học sinh khối 6 trường THCS Y xếp loại học lực nào là đông nhất?

b) Trường THCS Y có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực Khá và Giỏi ? Trường THCS Y có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực từ trung bình trở lên ?

Câu 4: ( 1 VD) Cho một miếng bìa như hình bên

Hãy tính chu vi và diện tích , biết AB = AD = 80 mm, BC = CD = 40mm , các góc B và D đều là góc vuông

Câu 5: (1,0 VDC) Thư viện trường THCS A có số lượng sách tham khảo từ 250 đến 450 cuốn Khi

xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa 5 cuốn Tính số lượng sách tham khảo củaTHCS A

Trang 25

Trang 26

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I PHẦN I TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm

17 17 2022

17 17 2022 2022

-

=

0,50,5

Trang 26

Trang 27

(1,0 đ)

a)Học sinh khối 6 trường THCS Y xếp loại học lực nào là đông

nhất: xếp loại học lực khá là nhiều đông nhất b) Trường THCS Y ,khối 6 có học lực Giỏi =38 (bạn).

Trường THCS Y có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực từ

trung bình trở lên =38 + 140 +52= 230 (bạn).

0,50.250,25

(1,0 đ)

Thư viện trường THCS A có số sách tham khảo từ 250đến 450 cuốn Khi xếp thành từng bó 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn

đều thừa 5 cuốn Tính số sách của THCS A

HD: Số sách của THCS A Số học sinh khi trừ đi 5 cuốn là

BC(12;15;18) và nằm trong khoảng 250 đến 450 cuốn

Trang 27

Trang 28

khối 6 có 360 + 5 = 365 cuốn

ĐỀ 3 A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK I TOÁN 6

Phép tính luỹ thừa với số mũ

Trang 29

Tính chia hết trong tập hợp các

số nguyên

Số câu:

2

(Câu 2a,2b)

Trang 31

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI TOÁN 6

Vận dụng cao

Nhận biết:

– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên

1 TN (Câu 1)

Nội dung 2:

Các phép tính với

số tự nhiên Phép tính luỹ thừa với

1 TN (Câu 2)

Nội dung 3:

Tính chia hết trong tập hợp các

số tự nhiên Số

nguyên tố Ước

chung và bội chung

4; 5)

1 TL (Câu 3)

1 TL (Câu 6)

Trang 32

– Tìm được các ước và bội theo yêu cầu bài.

Vận dụng:

– Thực hiện được việc phân tích một số tựnhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa sốnguyên tố trong những trường hợp đơn giản

Vận dụng cao:

– Giải quyết được những vấn đề thực

tiễn (phức hợp, không quen thuộc)gắn với thực hiện các phép tính

2 Số

nguyên

Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên Thứ tự trong tập hợp các

số nguyên

Thông hiểu:

– So sánh được các số nguyên cho trước

1 TN (Câu 7)

Các phép tính với

số nguyên Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên

Thông hiểu:

- Thực hiện tìm x

Vận dụng:

– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên

– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân

2 TL (Câu 2a;

2b)

2 TN (Câu 6; 8)

1 TL (Câu 1a)

Trang 33

đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

Nhận biết:

– Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều và các tính chất của hình

1 TN (Câu 9)

Nội dung 2:

Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân

Nhận biết

– Nhận dạng được Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân và

các tính chất của hình Thông hiểu:

– Tính được cạnh của khi có chu vi củahình

Vận dụng:

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính chu vi và diện tích xung quanh của hình ghép

2 TN (Câu 11;

12)

2 TL (Câu 5a; 5b)

Trang 34

(Câu 10) (Câu 4a;

4b)

Trang 35

PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO QUẬN 3

TRƯỜNG THCS HAI BÀ TRƯNG

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN 6

Trang 36

Câu 5: Số nào sau đây chia hết 2; 3; 5; 9

Trang 37

D Tam giác ADE đều Câu 10: Học lực cuối HK1 của lớp 6A được thống kê trong bảng sau:

Trang 38

a) (-6 + 3x) : 5 = 18 b) 3x – 1 – 4 = 5

Câu 3: (1 điểm)

Có 145 quyển tập, 90 bút bi, 170 bút chì Người ta chia vở, bút bi, bút chì thành các phần thưởng bằng nhau, mỗi phần gồm

có 3 loại Vậy chia nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng, mỗi phần thưởng có bao nhiêu quyển tập, bút bi, bút chì?

Câu 4: (1 điểm) Cho biểu đồ sau:

Loại quả Số học sinh yêu thích

Biểu đồ tranh ở trên cho ta thông tin về loại quả yêu thích của các bạn khối lớp 6

a) Loại quả nào được các bạn học sinh khối 6 yêu thích nhiều nhất? Loại quả nào được yêu thích ít nhất?

b) Có bao nhiêu bạn yêu thích quả táo?

Câu 5: (1,5 điểm) Một sân vườn hình chữ nhật như hình sau:

Trang 39

4cm 10cm

8cm

D C

B

Người ta chừa một lối đi trong sân vườn nàya) Hãy tính chu vi sân vườn hình chữ nhật b) Hãy tính diện tích lối đi

Trang 40

a Chu vi sân vườn: (14 + 8) 2 = 44 (m) 0,75đ

b Diện tích lối đi: 4 8 = 32 (m

0,5đ

Ngày đăng: 18/10/2022, 05:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật. Hình thoi, hình  bình hành, hình  thang cân 1 (TN6)0,25đ 1 (TL7)0,5đ 1 (TL10) 0,75đ 4Một số yếu tiis - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
Hình ch ữ nhật. Hình thoi, hình bình hành, hình thang cân 1 (TN6)0,25đ 1 (TL7)0,5đ 1 (TL10) 0,75đ 4Một số yếu tiis (Trang 2)
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
t ả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống (Trang 18)
– Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh;  biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
c được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart) (Trang 18)
HÌNH - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
HÌNH (Trang 19)
Câu 5: (NB) Các thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
u 5: (NB) Các thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên (Trang 22)
Câu 4: (1 VD) Cho một miếng bìa như hình bên - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
u 4: (1 VD) Cho một miếng bìa như hình bên (Trang 25)
Chu vi của hình=240mm diện tích của hình=3200 mm 2 - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
hu vi của hình=240mm diện tích của hình=3200 mm 2 (Trang 28)
Hình chữ nhật, Số câu: 2 Số câu: - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
Hình ch ữ nhật, Số câu: 2 Số câu: (Trang 30)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 34)
Câu 5: (1,5 điểm) Một sân vườn hình chữ nhật như hình sau: - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
u 5: (1,5 điểm) Một sân vườn hình chữ nhật như hình sau: (Trang 39)
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
am giác đều, hình vuông, lục giác đều (Trang 43)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG (Trang 49)
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng  cột/cột kép (column chart) - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
t ả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart) (Trang 50)
Câu 10: [TH_TN10] Các điểm E và Fở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào? - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
u 10: [TH_TN10] Các điểm E và Fở hình sau đây biểu diễn các số nguyên nào? (Trang 53)
Bài 5. (1điểm) Một sân bóng rổ hình chữ nhật có chiều rộng 1 5m và chiều dài 28 m - Bộ đề, đáp án kiểm tra cuối kì 1 toán 6 có ma trận, đặc tả (dùng cho cả 3 bộ sách)
i 5. (1điểm) Một sân bóng rổ hình chữ nhật có chiều rộng 1 5m và chiều dài 28 m (Trang 55)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w