1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập thẻ động vật tự giới thiệu (v2)

25 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Introduction of Animal Cards (Version 2)
Trường học Hanoi University
Chuyên ngành English Language
Thể loại Exercise
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 229,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ENGLISH LIGHTS YOUR HOME ELYH Văn phòng B3 19 Vinhome Gardenia, đường Hàm Nghi, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội Hotline HN 0988 34 6282 Hotline HCM 0938 919 169 Email flashcard docaosang@gmail com Website[.]

Trang 1

LITTLE MOUSE INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

CHUỘT CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Chuột Con

It seems that I am the ……… mammal

My teeth are ……… and long

I must ……… everything because my teeth ……… longer every day

Thank you so much!

Trang 2

LITTLE PENGUIN INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

CHIM CÁNH CỤT TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Chim Cánh Cụt

Tớ là chim nhưng lại không biết bay

Tớ có thể chịu được thời tiết lạnh giá ở

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE PENGUIN INTRODUCTION

Hi, everyone! I am Little Penguin

I am a bird, but I cannot ………

I can put up with very cold ……… in the ……… Pole

My ……… is white, but my back is ………

I love ……… and swimming

Thank you so much!

Trang 3

LITTLE FOX INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

CÁO CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Cáo Con

Tớ có mõm dài và đuôi dày

Tớ thích sống một mình

Tớ có thể chạy rất nhanh

Cơ thể tớ có mùi đặc biệt

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE FOX INTRODUCTION

Hello everyone! I am Little Fox

I have a long ………., and a ……… tail

Trang 4

LITTLE BUTERFLY INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

BƯƠM BƯỚM TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Bươm Bướm

Tớ có thể bay nhưng không nhanh lắm

Khi còn nhỏ, tớ là một chú sâu xấu xí

Khi lớn lên, tớ xinh xắn và sặc sỡ nhiều

màu

Tớ giúp thụ phấn cho hoa

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE BUTTERFLY INTRODUCTION

Hello everyone! I am Little ………

I can fly, but not very ………

When I was a kid, I was an ……… worm

When I ……… up, I am ……… and colorful

I help to ……… flowers

Thank you so much!

Trang 5

LITTLE OWL INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

CÚ CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Cú Con

Tớ có đôi mắt to ở đằng trước mặt

Tớ thích sống vào ban đêm

Tớ săn mồi giỏi trong bóng tối

Món ăn yêu thích của tớ là chuột

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE ……… INTRODUCTION

Hello everyone! I am Little Owl

I have big eyes in ……… of my head

Trang 6

LITTLE HORSE INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

NGỰA CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Ngựa Con!

Tớ có thể chạy rất nhanh

Tớ thường ngủ đứng

Tớ có thể chạy khi tớ được một giờ tuổi

Món ăn yêu thích của tớ là cỏ

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

……… INTRODUCTION

Hello everyone! I am Pony

I can run very ………

I usually sleep ……… up

I can run when I am ……… hour old

My ……… food is grass

Thank you so much!

Trang 7

LITTLE PIG INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

HEO CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Heo Con

Tớ có đôi tai to và cái đuôi ngắn

Hi everybody! I am Little Pig

I have two big ……… and a ……… tail

My body is very ………

I ……… quite slowly

I really like playing with ………

Thank you so much!

Trang 8

LITTLE DUCKLING INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

VỊT CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Vịt Con

Tớ sống gần các ao hồ

Tớ có thể bơi lội rất tài

Bộ lông của tớ màu vàng và rất mềm

Cơ thể tớ không bao giờ bị ướt

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

……… INTRODUCTION

Hello everyone! I am Little Duckling

I live near ……… and ………

I can swim really ………

My ……… is yellow and very soft

My body never gets ………

Thank you so much!

Trang 9

LITTLE FROG INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

ẾCH CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Ếch Con đây

Tớ có thể sống được cả dưới nước và

trên cạn

Tớ có thể thở được bằng da

Tớ nhảy rất cao và bơi rất giỏi

Tớ có thể thay đổi được màu da

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE ……… INTRODUCTION

Hello everyone! I am Little Frog

I can live both ……… and on land

I can also ……… through my skin

I can ……… up very high and swim very well

I can ……… my skin color

Thank you so much!

Trang 10

LITTLE LAMB INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

CỪU CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Cừu Con

Tớ sống trên đồng cỏ

Cỏ non là món ăn yêu thích của tớ

Tớ có bộ lông dày và mềm

Lông của tớ có thể làm thành áo khoác

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE LAMB INTRODUCTION

Hello everyone! I am Little ………

I live in the ………

Grass is my favorite ………

I have thick and soft ………

My fur can be used to make a ………

Thank you so much!

Trang 11

LITTLE KITTEN INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

MÈO CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Mèo Con

Tớ có thể nhìn rất tốt trong bóng tối

Chân trước của tớ có 5 ngón, nhưng

chân sau chỉ có 4 ngón

Tớ có thể leo trèo rất tài

Món ăn yêu thích của tớ là cá

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

……… INTRODUCTION

Hello! I am Kitten

I can see very well in the ………

I have 5 toes on my front ………, but only 4 toes on the ……… paws

I can ……… really well

My favorite food is ………

Thank you so much!

Trang 12

LITTLE CHICK INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

GÀ CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Gà Con

Tớ thích sống theo đàn

Món ăn yêu thích của tớ là giun

Bố tớ là gà trống với chiếc mào màu đỏ

My father is a ……… with a big red ………

My mother is a ……… She can lay ……… every day

Thank you so much!

Trang 13

LITTLE BAT INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

DƠI CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Dơi Con

Tớ là loài động vật có vú duy nhất biết

bay

Tớ nhìn rất giỏi trong bóng tối

Tớ đi kiếm ăn vào ban đêm

Ban ngày, tớ treo ngược người trên cây

để ngủ

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE BAT INTRODUCTION

Hello everyone! I am ……… Bat

I am the only flying ………

I can ……… very well in the dark

I go out to find ……… at night

During the day, I hang ……… down on trees to sleep

Thank you so much!

Trang 14

LITTLE SPIDER INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

NHỆN CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Nhện Con

Cơ thể tớ nhỏ bé nhưng rất nhanh

Tớ có tám chiếc chân dài

Miệng tớ không có hàm nhai

Tớ thường giăng tơ để bắt mồi

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE SPIDER INTRODUCTION

Hello everybody! I am Little ………

I am small but ……… very fast

I have ……… long legs

My mouth has no chewing ………

I often spin webs to catch ………

Thank you so much!

Trang 15

LITTLE BEAR INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

GẤU CON TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Gấu Con

Tớ có thân hình mập mạp với bộ lông

dày

Tớ rất thích ăn mật ong

Tớ có thể bơi và leo cây rất giỏi

Tớ thường ngủ suốt cả mùa đông

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE BEAR INTRODUCTION

Hello everyone! I am Little ………

I am fat with ……… fur

I love eating ………

I can swim and ……… trees very well

I usually sleep through the ………

Thank you so much!

Trang 16

LITTLE GIRAFFE INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

HƯƠU CAO CỔ TỰ GIỚI THIỆU

Xin chào các bạn! Tớ là Hươu Cao Cổ

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE GIRAFFE INTRODUCTION

Hello everybody! I am ……… Giraffe

I live in the ………

I am tall with a long ………

There are many ……… spots on my body

I love eating ………

Thank you so much!

Trang 17

LITTLE HIPPO INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

HÀ MÃ TỰ GIỚI THIỆU

Chào các bạn! Tớ là Hà Mã đây

Tớ sống chủ yếu ở châu Phi

Tớ khá mập với bốn chiếc chân ngắn

Tớ có thể sống được cả dưới nước và

trên cạn

Ban ngày tớ tắm bùn, ban đêm tớ lên bờ

để ăn cỏ

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE HIPPO INTRODUCTION

Hello everyone! I am Little ………

I mainly live in ………

I'm quite fat with four ……… legs

I can live both in ……… and on land

I take a mud bath in ……… , at night I go on ……… to eat grass

Thank you so much!

Trang 18

LITTLE RHINO INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

TÊ GIÁC CON TỰ GIỚI THIỆU

Chào các bạn! Tớ là Tê Giác

Tớ sống chủ yếu ở châu Phi

Người tớ béo mập với lớp da dày

I am ……… with thick skin

I have 1 ……… but my ……… has 2 horns

I love eating grass and ………

Thank you so much!

Trang 19

LITTLE CAMEL INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

LẠC ĐÀ CON TỰ GIỚI THIỆU

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE CAMEL INTRODUCTION

Hello everyone! I'm Little ………

I mainly live in the ………

There is a ……… on my back to ………

My ……… are very big

I walk on ……… very well

Thank you so much!

Trang 20

LITTLE TURTLE INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

RÙA CON TỰ GIỚI THIỆU

Chào các bạn! Tớ là Rùa Con

Tớ có một chiếc mai lớn trên lưng

Hello friends! I'm Little Turtle

I have a large ……… on my back

I move quite ………

I am always ………

I can live up to ……… years old

Thank you so much!

Trang 21

LITTLE KANGAROO INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

CHUỘT TÚI TỰ GIỚI THIỆU

Chào các bạn! Tớ là Chuột Túi

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE KANGAROO INTRODUCTION

Hello friends! I'm Little ………

I live in ………

I have a big ……… in the front

I can ……… very high

My ……… legs are really strong

Thank you so much!

Trang 22

LITTLE DOVE INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

BỒ CÂU TỰ GIỚI THIỆU

Hello friends! I'm Little Dove

My neck is ……… but my ……… is long

I usually make ……… in tree branches

I like to eat ………

I love ……… very much

Thank you!

Trang 23

LITTLE PARROT INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

VẸT CON TỰ GIỚI THIỆU

Chào các bạn! Tớ là Vẹt Con

Mỏ tớ khỏe và cong

Bộ lông tớ sặc sỡ, nhiều màu

Tớ thường làm tổ trong các hốc cây

Tớ có thể nói tiếng người

Cảm ơn các bạn!

Bài 2: Nghe và điền từ vào ô trống:

LITTLE ……… INTRODUCTION

Hello friends! I'm Little Parrot

I have a ……… and ……… beak

My feathers are ……… and colorful

I usually make nests in tree ………

I can speak the human ………

Thank you so much!

Trang 24

LITTLE ANT INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

KIẾN CON TỰ GIỚI THIỆU

Chào các bạn! Tớ là Kiến Con

Tớ rất nhỏ nhưng nhanh nhẹn

Hàng ngày tớ làm việc rất chăm chỉ

Gia đình tớ rất đông nhưng sống đoàn

Hello friends! I'm Little Ant

I am very small but ………

I work ……… every day

There are many people in my ………, but we live ………

I really like to eat ………

Thank you so much!

Trang 25

LITTLE GRAB INTRODUCTION

Bài 1: Dịch câu cột 1 sang tiếng Anh ở cột 2:

CUA CON TỰ GIỚI THIỆU

Chào các bạn! Tớ là Cua Nhỏ

Tớ thường sống dưới nước

Tớ có một chiếc vỏ mềm trên lưng

Tớ có 8 chiếc chân nhỏ và 2 chiếc càng

I have a soft ……… on my back

I have 8 small legs and 2 big ………

I can only walk ………

Thank you so much!

Ngày đăng: 27/11/2022, 18:13

w