Bài 6 Phép trừ các phân thức đại số CÂU HỎI Câu hỏi 1 trang 48 Toán 8 tập 1 Làm tính cộng 3x 3x x 1 x 1 Lời giải 3x 3x3x 3x 3x 3x 0 0 x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 Câu hỏi 2 trang 49 Toán 8 tập 1 Tìm phân thức[.]
Trang 1Bài 6 Phép trừ các phân thức đại số CÂU HỎI
Câu hỏi 1 trang 48 Toán 8 tập 1: Làm tính cộng: 3x 3x
x 1 x 1
Lời giải
0
Câu hỏi 2 trang 49 Toán 8 tập 1: Tìm phân thức đối của 1 x
x
Lời giải
Phân thức đối của 1 x
x là:
1 x x 1
Vậy phân thức đối của 1 x
x là:
x 1 x
Câu hỏi 3 trang 49 Toán 8 tập 1: Làm tính trừ phân thức: x2 3 x2 1
Lời giải
x x 1 x 1 x x 1 x 1
x x 1 x 1 x x 1 x 1
2
x x 1 x 1 x x 1 x 1
x 3x x 2x 1
x x 1 x 1
Trang 2x 1
x x 1 x 1
1
x x 1
Câu hỏi 4 trang 49 Toán 8 tập 1: Thực hiện phép tính: x 2 x 9 x 9
x 1 1 x 1 x
Lời giải
x 2 x 9 x 9
x 1 1 x 1 x
x 1 x 1 x 1(áp dụng quy tắc đổi dấu)
x 2 x 9 x 9
x 1
3x 16
x 1
BÀI TẬP
Bài 28 trang 49 Toán 8 tập 1: Theo qui tắc đổi dấu ta có A A
B B Do đó ta cũng
có A A
B B Chẳng hạn, phân thức đối của
4
x 5 là
dụng điều này hãy điền những phân thức thích hợp vào những chỗ trống dưới đây:
a)
2
x 2
;
1 5x
b) 4x 1
5 x
Lời giải
a) Ta có:
;
1 5x 1 5x 5x 1 (sử dụng quy tắc đổi dấu)
Hoặc
2
;
Trang 3Vậy hai phân thức cần điền lần lượt là:
2
x 2
1 5x và
2
x 2 5x 1
b) Ta có: 4x 1 4x 1 =4x 1
5 x 5 x x 5 (sử dụng quy tắc đổi dấu)
Vậy phân thức cần điền là 4x 1
x 5
Bài 29 trang 50 Toán 8 tập 1: Làm tính trừ các phân thức sau:
a) 4x2 1 7x2 1;
3x y 3x y
b) 4x 5 5 9x;
2x 1 2x 1
c) 11x x 18;
2x 3 3 2x
d) 2x 7 3x 5
10x 4 4 10x
Lời giải
a) 4x2 1 7x 2 1
3x y 3x y
7x 1 4x 1
3x y 3x y
4x 1 7x 1
3x y 3x y
2
4x 1 7x 1
3x y
2
3x
3x y
1
xy
b) 4x 5 5 9x
2x 1 2x 1
Trang 45 9x 4x 5
4x 5 5 9x
2x 1 2x 1
4x 5 5 9x
2x 1
13x
2x 1
c) 11x x 18
2x 3 3 2x
11x x 18
2x 3 2x 3 (Áp dụng quy tắc đổi dấu cho phân thức thứ hai) 11x x 18
2x 3
12x 18
2x 3
6 2x 3
6
2x 3
d) 2x 7 3x 5
10x 4 4 10x
2x 7 3x 5
10x 4 10x 4(áp dụng quy tắc đổi dấu cho phân thức thứ hai) 2x 7 3x 5
10x 4
5x 2
10x 4
5x 2
2 5x 2
1
2
Bài 30 trang 50 Toán 8 tập 1: Thực hiện các phép tính sau:
Trang 5a) 3 x2 6 ;
2x 6 2x 6x
b)
2
2
Lời giải
a) 3 x2 6
2x 6 2x 6x
2 x 3 2x x 3 (Phân tích mẫu thành nhân tử)
2x x 3 2x x 3 (Quy đồng mẫu hai phân thức với MTC là 2x(x + 3))
x 6 3x
2x x 3 2x x 3
2x x 3 2x x 3
2x x 3
2x 6
2x x 3
2 x 3
2x x 3
1
x
b)
2
2
x 1 x 1 (Quy đồng mẫu hai phân thức với MTC: x
2 – 1)
Trang 64 4 2
2
x 1
2
2
2
3x 3
2
2
3 x 1
= 3
Bài 31 trang 50 Toán 8 tập 1: Chứng tỏ rằng mỗi hiệu sau đây bằng một phân thức có
tử bằng 1:
a) 1 1 ;
x x 1
b) 1 2 2 1
Lời giải
a) Ta có:
1 x 1
x x 1 x x 1 x x 1 x x 1 x x 1 x x 1 x x 1
Kết quả của hiệu trên là một phân thức có tử số bằng 1
b) Ta có:
Kết quả của hiệu trên là 1
xy là một phân thức có tử số bằng 1
Bài 32 trang 50 Toán 8 tập 1: Đố Đố em tính nhanh được tổng sau:
Trang 7
Lời giải
Từ bài 31 ý a) ta có: 1 1 1
Tương tự với các phân thức còn lại trong tổng ta sẽ thực hiện tách thành hiệu của hai phân thức như trên:
;
;
;
;
;
1
x 6
x 1 x 6
Trang 8x 6 x 1
5
x 1 x 6
Luyện tập Bài 33 trang 50 Toán 8 tập 1: Làm các phép tính sau:
a)
2
; 10x y 10x y
b) 7x 6 3x2 6
Lời giải
a)
2
10x y 10x y
2 3
4xy 5 6y 5
10x y
2 3
10x y
2 3
4xy 6y
10x y
3
2y 2x 3y
10x y
3
2x 3y
5x
b) 7x 6 3x2 6
Trang 97x 6 3x 6
2x x 7 2x x 7
2x x 7
4x
2x x 7
2
x 7
Bài 34 trang 50 Toán 8 tập 1: Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính:
a) 4x 13 x 48 ;
5x x 7 5x 7 x
b) 1 2 25x2 15
x 5x 25x 1
Lời giải
a) 4x 13 x 48
5x x 7 5x 7 x
5x x 7 5x x 7 (áp dụng quy tắc đổi dấu)
4x 13 x 48
5x x 7
5x 35
5x x 7
5 x 7
5x x 7
1
x
b) 1 2 25x2 15
x 5x 25x 1
Trang 101 25x 15
x 5x 1 5x 1 5x 1 (áp dụng quy tắc đổi dấu)
25x 15 x 5x 1
x 5x 1 5x 1 5x 1 5x 1
2
x 5x 1 5x 1 5x 1 5x 1
2
25x 15x 5x 1
x 5x 1 5x 1 5x 1 5x 1
2
x 5x 1 5x 1
2
5x 1 25x 15x
x 5x 1 5x 1
2
25x 10x 1
x 5x 1 5x 1
2
25x 10x 1
x 5x 1 5x 1
2
5x 1
x 5x 1 5x 1
5x 1
x 5x 1
Bài 35 trang 50 Toán 8 tập 1: Thực hiện phép tính:
a) x 1 1 x 2x 1 2x ;
Trang 11b) 3x 12 1 x 32.
x 1 1 x
x 1
Lời giải
a) x 1 1 x 2x 1 2x
2
2x 1 x
x 1 1 x
x 1 x 3 1 x x 3 2x 1 x
x 3 x 3 x 3 x 3 x 3 x 3
2
x 3x x 3 x 3 x 3x 2x 2x
x 3 x 3
2x 6
2 x 3
x 3 x 3
2
x 3
b) 3x 12 1 x 32
x 1 1 x
x 1
x 1 x 1
x 1
Trang 12x 1 x 1 x 1
x 1
2
2
x 1 x 1
2
2
2
2
2
x 3
x 1
Bài 36 trang 52 Toán 8 tập 1: Một công ty may phải sản xuất 10 000 sản phẩm trong x
ngày Khi thực hiện không những đã làm xong sớm một ngày mà còn làm thêm được 80 sản phẩm
a) Hãy biểu diễn qua x:
- Số sản phẩm phải sản xuất trong một ngày theo kế hoạch
- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một ngày
- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày
b) Tính số sản phẩm làm thêm trong một ngày với x = 25
Lời giải
Trang 13a) + Số sản phẩm phải sản xuất trong 1 ngày theo kế hoạch là: 10 000
x (sản phẩm)
+ Số sản phẩm làm được trong thực tế : 10 000 + 80 = 10 080 (sản phẩm)
Do làm xong sớm hơn 1 ngày nên số ngày làm việc thực tế: x – 1 (ngày)
Suy ra số sản phẩm thực tế đã làm được trong 1 ngày là: 10 080
x 1 (sản phẩm)
+ Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày là: 10 080 10 000
x 1 x (sản phẩm)
b) Thay x = 25, số sản phẩm làm thêm được trong một ngày bằng:
10 080 10 000 10 080 10 000
420 400 20
Vậy trong 25 ngày số sản phẩm làm thêm trong một ngày là 20 sản phẩm
Bài 37 trang 52 Toán 8 tập 1: Đố Cho phân thức: 2x2 1
x 3 Đố em tìm được một phân thức mà khi lấy phân thức đã cho trừ đi phân thức phải tìm thì được một phân thức bằng phân thức đối của phân thức đã cho
Lời giải
Gọi phân thức cần tìm là A
Lấy phân thức đã cho trừ đi phân thức phải tìm ta được: 2x2 1 A
x 3
Phân thức đối của phân thức đã cho là: 2x2 1
x 3
Theo đề bài ta có: 2x2 1 A 2x2 1
A
2x 1 2x 1
A
Trang 142x 1 2x 1
A
x 3
2
4x 2
x 3
Vậy phân thức cần tìm là: 4x2 2
x 3