1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo de thi - KT No-01 toan lop 6,7,8,9

29 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bo de thi - KT No-01 toan lop 6,7,8,9
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 621 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

®Ò kiÓm tra 45 phót ®Ò kiÓm tra 45 phót m«n sè häc 6 (tiÕt68) Bµi 1 a Ph¸t biÓu quy t¾c céng 2 sè nguyªn cïng dÊu , quy t¾c céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu b ¸p dông tÝnh ( 15 ) + ( 60) 32 + ( 75 ) Bµi 2[.]

Trang 1

đề kiểm tra 45 phút môn : số học 6 (tiết68)

Trang 2

x = - 24 b.(1 điểm )

- 12 + 5 x = 48

5 /x/ = 48 – ( - 12 )

5 /x/ = 60 /x/ = 12

x = +12 và x = - 12

Bài 4 ( 3 điểm ) Mỗi ý đúng cho 1 điểm

a ( - 5 ) 9 ( -4 ) 3 = ( -5 ) ( - 4 ) ( 9.3 ) = 20 27 = 540

b 4 52 – 52 ( 24 – 9 ) = 4 25 – 25 15 = 225 ( 4 – 15 ) = 25 11 = 275

c 198 – ( 23 - 5 ) :18

= 198 – ( 23 –5 ) : 18

= 198- 18 : 18 = 198 – 1 = 197

đề kiểm tra 45 phút môn : số học 6 (tiết 93 )

Bài1 : Điền số thích hợp vào ô trống (….)

15 7

 ra phân số ta đợc

A 2

7

B : 2

14

C : 2

15

 Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc kết quả đúng

38 9

c,

7 6 5

7 2 3

2 3

7

x x

Bài 5 : Tính giá trị của biểu thức :

7

4 ( 3

Trang 3

B =

7

5 1 11

9 7

5 11

2 7

1

c,5

2 15 14

) 1 3 ( 14 7 2 3 5

14 3 14 7

Bµi 5 ( 1,5 ®iÓm ) ý a : 0,5 ®iÓm , ý b :1 ®iÓm

7

4 ( 7

9 7

5 11

2 7

9 11

2 ( 7

5

= 7 8

Trang 4

Đáp số :14 (bài)

đề kiểm tra 45 phút môn : hình học 6 (tiết 28)

Bài 1 :

a Thế nào là tia phân giác của một góc ?

b Vẽ góc xoy bằng 900 , vẽ tia phân giác oz của góc xoy

Bài 2 Các câu sau đúng hay sai ?

a Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù

b Nếu xoy + yoz = xoz thì tia oy nằm giữa hai tia o x và oz

c Tia ot là tia phân giác của góc xoy thì góc xot bằng góc yot

d Tam giác là hình gồm 3 đoạn thẳng AB , BC , CA

Bài 3

a Vẽ tam giác ABC có AB = 3 cm , AC = 5 cm , BC = 6 cm

b Lấy điểm D trên cạnh BC , điểm E trên cạnh AC Vẽ giao điểm I của hai đoạn thẳng AD , BE

c Điểm I có nằm trong tam giác ABC không ? vì sao ?

Trang 5

V× hai tia Oy, Oz cïng n»m trªn mét nöa mÆt ph¼ng bê chøa tia Ox mµ xOy = 30 0

, xoz = 900 nªn tia Oy n»m gi÷a hai tia Ox vµ Oz

2

1.300= 150

V× On lµ tia ph©n gi¸c cña gãc yO z nªn : yO n =

2

1.yO z =

2

1.600 = 30 0

V× tia Oy n»m gi÷a hai tia Om vµ On nªn :

mOn + yOn = mOn

thay mOn = 15 0 , yOn= 30 0 ta cã :150 + 300 = 450

c ( 1 ®iÓm )

Tia Oy lµ tia ph©n gi¸c cña gãc xOn v×

+ Tia Oy n»m gi÷a hai tia O x vµ On+ xOy = yOn

Trang 6

đề kiểm tra học kì ii

môn : toán 6

(thời gian 120 phút )

Bài1

a Phát biểu quy tắc chia một phân số cho một phân số.Viết công thức, cho ví dụ

b Vẽ tam giác ABC biết : AB = 3 cm , BC = 5 cm

6

B : 5

2

C :5

14 , 10

10

9

B : 15

14

C : 30

6

B : 25

9

C : 5 9

3

2 2

1

C : 3 2

Bài 3 : Thực hiện phép tính :

7

1 ( : 9

5 6 ) 7

1 ( : 9

7 7

6

Trang 7

c, 50% 0 , 75

35

7 10 3

1

12

7 : ) 6

5 9

4 ( 3

1 3

1 : ) 6

1 8

3

3

1 5 3

1 2 ).

2 2

1 3

số học sinh trung bình , còn lại là học sinh giỏi

a Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6 A

b Tính số phần trăm số học sinh khá và số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp Bài 6 : Cho hai góc kề AOC và BOC có tổng số đo của hai góc là 1400 biết góc AOB

có số đo lớn hơn số đo góc BOC là 20 o

- Vẽ giao điểm A của hai cung tròn

- Nối Avới B , A với C đợc tam giác ABC

Bài 2 : ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Bài 3 : (2 điểm) ( mỗi ý đúng cho 0,5 điểm )

a

49 7

7

(

) 9

59 9

4 )(

7

(

) 7 (

9

59 ) 7 (

9

4

) 7

1 ( : 9

5 6 ) 7

1 (

3 8

1 7

6 ) 2 ( 16

3 7 : 8

2 4

3 5

1 10 3

4 2

1 75 1 35

7 10

8 3

4 3

2 3

2 3

1 3

2 7

12 18

7 3

1 3

2 12

7 : ) 6

5 9

4 (

Trang 8

1 : )

16 ) 2 2

7 (

3

1 5 3

2 2 ).

2 2

1 3 (

 (sè häc sinh c¶ líp )

Sè häc sinh giái chiÕm : % 16 %

50

100 8

Trang 9

đề kiểm tra 45 phút môn : hình học 7 (tiết 46 )

Câu1 : a/ Phát biểu định nghĩa tam giác cân

b,Cho tam giác ABC : A =80O B =50O chứng minh tam giác ABC cân

Câu 2 : Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai ?

A Trong một tam giác góc lớn nhất là góc tù

B Tam giác đều là tam giác có 3 góc nhọn

C Trong tam giác vuông cân có hai góc nhọn bằng nhau

D Trong một tam giác vuông hai góc nhọn bù nhau

Câu 3 : Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB Qua O vẽ tia O x vuông góc với AB

Trên tia O x lấy điểm C

a/ Chứng minh AOC = BOC

b/ Gọi M , N lần lợt là trung điểm của AB và AC Chứng minh OM = ON

Trang 10

Câu 1 : a, Phát biểu tính chất 3 đờng phân giác của tam giác

b, Cho tam giác DEF , điểm I nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh của nóChứng minh I là điểm chung của 3 đờng phân giác của tam giác DEF

Câu 2 : Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai :

A Nếu 1 tam giác có một đờng phân giác đồng thời là đờng cao thì đó là tam giác cân

B Tam giác ABC có AB = BC thì C = A

C Có tam giác mà độ dài 3 cạnh là 3cm , 4 cm , 6cm

D Trọng tâm của tam giác cách đều 3 cạnh của tam giác

Câu 3 : Cho tam giác ABC ( AB = AC ) Hai phân giác của tam giác là BD và CE cắt

nhau tại M

a Chứng minh : ABD =  ACE

b chứng minh : ME = MD

Trang 11

Chứng minh tơng tự có DI là phân giác của D , IF là phân giác của F

O là giao điểm của 3 đờng phân giác của tam giác DEF

Câu2 : ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm

Trang 12

A chung V× CE vµ BD lµ ph©n gi¸c cña B vµ C, mµ B = C nªn CE = BDVËy  ABD = ACE ( c g.c)

b ( 1,5 ®iÓm )

V×  ABD =  ACE

nªn AE = AD (2 c¹nh t¬ngøng ) xÐt AEM vµ  ADM cã :

Trang 13

Câu1 : Bảng ghi điểm thi học kì I môn toán của học sinh lớp 7A đợc cho trong bảng

thống kê sau :

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :

1/ Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là

N = 30

0524181610Tổng 73

X = 3073 2,4

Trang 14

c Vậy X = 30732,4 M0 = 2 (2 điểm )

d.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng : (2 điểm )

12

10 8 6 42

Bài 2 : Cho tam giác MNP có M = 60 0 ; N = 500

Hỏi trong các bất đẳng thức sau , bất đẳng thức nào đúng , bất đẳng thức nào sai :

Bài4 : Cho 2 đa thức :

M = 3,5 x2y – 2 xy2 + 1,5 x2y + 2 xy + 3xy2

N = 2x2y + 3,2 xy + xy2 – 4xy2 – 1,2 xy

a Thu gọn các đơn thức

b Tính M + N ; M – N

Bài5 : Cho tam giác ABC có (AB = AC ) Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao

cho CD < CA Gọi H là chân đờng vuông góc hạ từ D xuống tia BC

Trang 15

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng : (1 điểm )

Bài 2 : (2 điểm )

Mỗi ý trả lời đúng cho 0,5 điểm

A – Sai , B – Sai , C - Đúng , D – Sai

1 27 6 )

thu gọn : M = 5x2y + xy2 + 2xy ( 0,5 điểm )

Thu gọn : N = 2xy – 3xy2 + 2x2y ( 0,5 điểm )

Tính :M+ N = 7x2y – 2xy2 + 4xy ( 0,5 điểm )

Vì CH là tia đối của tia CB

CD là tia đối của CA

Trang 16

BE = HD (gt)

B = C2 (cmt)Vậy EBP = DCH (cạnh huyền – góc nhọn )

c,( 1 điểm ) So sánh EC và BD

Ta thấy P BC nên PC < BC

H BC mà BH > BC

PC là hình chiếu của đờng xiên EC

BH là hình chiếu của đờng xiên BD

mà PC < BH nên EC < BD ( quan hệ đờng xiên, hình chiếu )

Bài6 ( 1 điểm )

Vì x1 , x2 là các nghiệm của f(x) nên :

f(x1) = a x1 + b = 0 (1)f(x2) = a x2 + b = 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra ax1+b = ax2 + b  a x1 = a x2

 a x1 – a x2 = 0  a ( x1 – x2 ) = 0

vì x1 x2 nên x1 - x2  0 do đó a = 0 thay a = 0 vào a x1 + b = 0 ta có 0 x1 + b = 0  b= 0

vậy f(x) = 0 x1 + 0 là đa thức 0

đề kiểm tra 45 phút môn đại số 8 (tiết 56)

Bài 1 (3 điểm )

1/ Thế nào là hai phơng trình tơng đơng?

2/ Cho hai phơng trình :

x +2 = 0 (1) (x + 2 ) ( 3x + 1 ) = 0 (2) Phát biểu nào đúng , Phát biểu nào sai ?

Trang 17

9

6 7 2

1 ) 7 2 )(

b Tìm đợc nghiệm x = -4 ( 0,5 điểm )

Bài 3 ( 4 điểm )

Chọn ẩn lập đợc phơng trình : ( cho 2,5 điểm )

1 50

Giải phơng trình đúng : x = 500 ( cho 1 điểm )

Kết luận : số than mà đội khai thác là : 500 tấn ( 0,5 điểm )

Đề kiểm tra 45 phút

môn hình 8 (TIếT 54 )

Bài 1 ( 2,5 điểm )

Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai ?

a Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau

b Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau

Trang 18

c Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau

d Hai tam giác cân có góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng với nhau

e Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau

3 (

OB

OD OC

OA

(1 điểm )

AIB ~  CID vì có AIB = CID ( đối đỉnh )

D= B ( vì AOD ~ COB ) ( 1 điểm ) b( 2,5 điểm )

AIB ~ CID 

ID

IB IC IA

  IA ID = IC IB

Trang 19

c ( 2,5 điểm )

49

1 ) (

) (

2

2 2

OC OD AB

CD S

S

IAB ICD

) 5 ( 2

x x

x

 Rút gọn thành :

5

x x

9 3 3

3

2 2

x x

x x x x

a Rút gọn M

b Tính giá trị của M khi x =

-2 1

c Tìm giá trị của x để M < 0

Bài 3 (1,5 điểm ) Một đội máy kéo dự dịnh mỗi ngày cày 40 ha Khi thực hiện mỗi

ngày cày đợc 52 ha Vì vậy đội không những đã cày xong trớc thời hạn 2 ngày mà còn cày thêm đợc 4 ha nữa Tính diện tích ruộng mà đội phải cày theo kế hoạch đã

Trang 20

DC

AD IA

HI

Bài5 ( 1,5 điểm )

Một lăng trụ đứng đáy là tam giác đều cạnh a = 3cm , đờng cao h = 5cm

Tính diện tích xung quanh , diện tích toàn phần và thể tích của hình lăng trụ đó

2

1

 làm đúng M =

5

6

 ( 0,75 điểm ) c/ M < 0 khi

2 52

4

x x

(0,5 điểm ) Giải phơng trình : x = 360 (TMĐK x > 0 ) ( 0,5 điểm ) Trả lời : Vậy diện tích mà đội phải cày theo kế hoạch là : 360 ha ( 0,5 điểm )

Bài 4 ( 2,5 điểm )

a ( 0,5 điểm )

Tam giácABH có BI là phân giác nên :

AB IH BH IA BH

AB IH

IA

b(1 điểm )

xét ABC có BD là phân giác nên :

BC

AB DC AD

Trang 21

lại có :

DC

AD IA

IH BC

AD AB

BH AB

BH IA

5 3

3 2

 (cm3) ( 0,5 điểm ) + S tp = 45

2

3 9

 (cm2) ( cho 0,5 điểm )

Đề kiểm tra 45 phút môn toán 9 (tiết 46 )

Bài tập trắc nghiệm (2 điểm )

Bài 1: Hãy khoanh tròn chữ cái trớc kết quả đúng :

a,Nghiệm của phơng trình : x -

3

1y=

Trang 22

A ( x = 4 ; y  R ); B ( x R ; y = 4 ); C ( x= - 4 ; yR ) ; D ( x R ; 4)

y=-Bài tập tự luận

Bài2 : Giải hệ phơng trình : 2x – y = 2

9x + 8y = 34

Bài 3 : Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng 250 m Tính diện tích của thửa

ruộng biết rằng nếu chiều dài giảm 3 lần và chiều rộng tăng 2 lần thì chu vi thửa ruộng vẫn không thay đổi

2 ( x + y ) = 250 hay x + y = 125 (1) (1 điểm )chiều dài hình chữ nhật sau khi giảm là :

3

x

(m)Chiều rộng hình chữ nhật sau khi tăng là : 2y (m )

Trang 23

Câu1 : Khoanh tròn chữ cái in hoa chỉ kết quả đúng

1/ Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

a Hai cung tròn bằng nhau thì số đo độ bằng nhau

b Hai cung tròn có sốđo bằng nhau thì bằng nhau

c Trong hai cung tròn ,cung nào lớn hơn thì số đo độ lớn hơn

d Trong hai cung tròn, cung nào có số đo độ lớn hơn thì lớn hơn

A a và b B a và c , C a và d , D b và c 2/ Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đờng tròn Kéo dài AB về phía B một đoạn BE Biết góc BAD bằng 920 và góc ADC bằng 680 Góc EBC bằng :

A 660 , B 680 , C 700 D 880

Câu2 (1 điểm ) Câu nào đúng , câu nào sai ?

1/ Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của một đỉnh đối diện thì tứ giác đó nội tiếp đợc đờng tròn

2/ Hình thang vuông bao giờ cũng nội tiếp đợc trong một đờng tròn

3/ Trong một đờng tròn góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (nhỏ hơn hoặc bằng 900

) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

4/ Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau

PhầnII : Bài tập tự luận

Bài1 : Cho tam giác ABC vuông tại A và M là một điểm trên AC Đờng tròn đờng

kính MC cắt BC tại N , BM cắt đờng tròn tại D , AD cắt đờng tròn tại S

a Chứng minh tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn

b Chứng minh CA là phân giác của góc SCB

c CD cắt AB tại I , chứng minh 3 điểm I ,M , N thẳng hàng

Bài 2 : Trong hình vẽ , ta có đờng tròn tâm O đờng kính AB = 3 cm

Góc CAB bằng 30 0

a Tính độ dài cung BmD

b Tính diện tích hình quạt tròn OBmD

A

B

D

C O

m

0

30

Trang 24

A M C

S

D

Ia,Chứng minh đợc tứ giác ABCD nội tiếp ( 2 điểm ) MDC = 900 ( 0,75 điểm ) Suy ra MDC = BAC = 900 ( 0,75 điểm ) Suy ra tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng đờng kính BC ( 0,5 điểm ) b.Vì M , C , S , D thuộc đờng tròn đờng kính MC

Mà MN  BC ( do góc MNC bằng 900 ,góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn )( 0,5điểm) )

Suy ra I , M , N thẳng hàng (0,5 điểm )

Bài 2

a

COB = 2CAB = 600 ( 0,25 điểm )

Suy ra :DOB =sđ DmB =180O –600 =1200 (0,25 điểm)

lBmD = 3 , 14

180

120 5 , 1 14

,

3

 (0,5 điểm)

Trang 25

b,SquạtOBmD =

3

1

Shình tròn (0,5 điểm)suy ra Squạt = 0 , 75 3 , 14 2 , 355 (cm

3

14 , 3 5 , 1 5 , 1

đề kiểm tra 45 phút môn đại số 9 (tiết 59 )

Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng

b Hàm số y = ( m -

2

1) x2 đồng biến khi x> 0 nếu

B x2 – 4x – 4 = 0 D Cả 3 câu đều sai

d Phơng trình nào trong các phơng trình sau không phải là phơng trình bậc hai một ẩn

B – 2005 x2 = 0 D x3 + 4x2 – 0,5 = 0

Bài 2 : Giải phơng trình :

(x + 2 ) 2 – 3x – 5 = (1 – x ) ( 1 + x )

Trang 26

Bài 3 : Một vờn hình chữ nhật có diện tích 1200 m2 Tính các kích thớc của vờn đó biết rằng nếu tăng chiều dài thêm 5 m và giảm chiều rộng đi 10 m thì diẹn tích của v-

ờn giảm đi 300m2

( x + 5 ) ( 1200  10 )

x = 1200 – 300 ( 2 điểm ) Giải đợc phơng trình ta dợc x = 40 ( tmđk ) (2 điểm )

KL : Chiều dài vờn là 40 m (1điểm )

Chiều rộng vờn là 30

Trang 27

Đề kiểm tra học kì II môn toán 9

( thời gian làm bài 120 phút )

I Bài tập trắc nghiệm (2 điểm )

Có bao nhiêu phơng trình có 2 nghiệm :

Bài 3: Câu nào đúng ?

a Hình bình hành nội tiếp đợc trong đờng tròn là hình chữ nhật

b Bất cứ một đa giác nào cũng có 1 đờng tròn ngoại tiếp , 1 đờng tròn nội tiếp

c Cho tứ giác ABCD nếu có hai điểm A , B luôn nhìn cạnh chứa 2 đỉnh C , D

d-ới 1 góc 300 thì tứ gíac ABCD nội tiếp đờng tròn

II , Bài tập tự luận ( 8 điểm )

Bài 1 : Cho biểu thức :

3 : 1

3 2 1

1

x x

x x

x x x

a Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp

b Chứng minh SO là phân giác của góc ASB

c DE và CF kéo dài cắt ( O ) ở N và M Chứng minh SO vuông góc với MN

Bài4: Cho Q = x6 + y6 Biết x2+ y2 = 1

Tìm giá trị lớn nhất của Q

Bài 3 : a – đúng , b – Sai , c – đúng (0,75 điểm )

II /Bài tập tự luận (8 điểm )

Trang 28

) 3 2 ( ) 1

x

x x

ĐKXĐ : x 0 ;x  1 (0,25 điểm )

A =

2 2 3

1

1

3 2 1 2

x x

x x x

x ( 0,5 điểm )

A =

1

4 1 2

4 4

 = m2 – ( m – 4 ) ( m – 2 ) = 0

m 4

m = 3 4

Vậy với m =

3

4 thì phơng trình có nghiệm kép

x1= x2 = -

2

1 (1 điểm )

Bài3 ( 2,5 điểm )

S

a.Chứng minh DFB + DCB = 2v

Suy ra tứ giác CDEF nội tiếp ( 1 điểm )

b.Do cung SA bằng cung SB nên SA = SB   ASB cân tại S

mặt khác SO AB nên đờng cao SO đồng thời là đờng phân giác của gócASB ( 0,75 điểm )

c.Tứ giác DCEF nội tiếp nên D1 = C1 ( cùng chắn cung FE)

Trang 29

Suy ra cung NS b»ng cung SM

4

1 4

2

1 4

Ngày đăng: 27/11/2022, 05:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w