1. Trang chủ
  2. » Tất cả

bộ đề KT HKI(đáp án+biểu điểm đủ cả)

4 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra HKI Năm Học 2008-2009 - Môn Ngữ Văn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Vạn Hương
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Vạn Hương Trường THCS Vạn Hương ĐỀ KIÓM TRA HỌC KÌ I năm học 2008 2009 PHẦN TỰ LUẬN MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 (Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề) ĐỀ BÀI (7đ) Câu 1 Viết đoạn văn[.]

Trang 1

Trường THCS Vạn Hương

ĐỀ KIÓM TRA HỌC KÌ I

năm học 2008_2009

PHẦN TỰ LUẬN MÔN NGỮ VĂN LỚP 7

(Thời gian làm bài :90 phút không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI :(7đ)

Câu 1: Viết đoạn văn ngắn (5-7 câu) nêu cảm nghĩ của em về ý thức tham gia giao thông của mọi người trong đó có sử dụng ®iÖp ng÷

Câu 2: Cảm nghĩ về bài thơ "TiÕng gµ tra " của Xu©n Quúnh

Trường THCS Vạn Hương

ĐỀ KIÓM TRA HỌC KÌ I

năm học 2008_2009

PHẦN TRẮC NGHIỆM MÔN NGỮ VĂN LỚP 7

(Thời gian làm bài :20 phút không kể thời gian giao đề)

Họ và tên :

Ngày sinh :

Lớp : Số báo danh :

BÀI LÀM CỦA HỌC SINH

Đọc và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu đáp án đúng.

Câu 1 : VÒ thÓ th¬, bµi th¬ "Bánh trôi nước "gièng với bài thơ:

A.Côn Sơn ca B Thiên Trường vãn vọng

C Tụng giá hoàn kinh sư D Sau phút chia ly

Câu 2 Bánh trôi nước cña nhà thơ Hồ Xuân Hương thÓ hiÖn về :

A.Vẻ đẹp hình thể cña ngêi phô n÷

B.Vẻ đẹp tâm hồn cña ngêi phô n÷

C Số phận bất hạnh cña ngêi phô n÷

D.Vẻ đẹp và số phận long đong cña ngêi phô n÷

Câu 3 : Thành ngữ nào sau đây có nghĩa gần với thành ngữ" Bảy nổi ba chìm " ?

A Cơm niêu nước lọ B Lên thác xuống ghềnh

C Nhà rách vách nát D Cơm thừa canh cạn

Câu 4 : Trong các dòng sau đây, dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

A Vừa trắng lại vừa tròn B Tay kẻ nặn

C Bảy nổi ba chìm D.Giữ tấm lòng son

Câu 5: Tõ nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ tõ l¸y ?

Trang 2

A Man mác B Đùng đục.

C Siêng năng D Sáng sủa

Cõu 6 : Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh khái niệm sau:

Văn biểu cảm là văn bản viết ra nhằm biểu đạt tỡnh cảm , của con người đối với thế giới xung quanh và khêu gợi lòng đồng cảm nơi người đọc

Cõu 7 : Đặc điểm của văn bản biểu cảm là:

A Mỗi bài văn biểu cảm tập trung biểu đạt một tỡnh cảm chủ yếu

B Mỗi bài văn biểu cảm tập trung biểu đạt hai tỡnh cảm

C Mỗi bài văn biểu cảm thường tập trung biểu đạt nhiều mức độ tỡnh cảm

D Mỗi bài văn biểu cảm tập trung biểu đạt tỡnh cảm ở mức độ nhất định

Cõu 8 : Văn bản " Mựa xuõn của tụi " được viết trong hoàn cảnh :

A Tỏc giả trực tiếp chứng kiến và miờu tả vẻ đẹp của mựa xuõn

B Tỏc giả miờu tả và bộc lộ cảm xỳc về mựa xuõn từ những điều nghe kể

C Đất nước chia cắt, tỏc giả ở miền Nam nhớ và hoài vọng về mựa xuõn ở miền Bắc

D Tỏc giả đang sống trong mựa xuõn thống nhất

Cõu 9: Văn bản " Mựa xuõn của tụi " được viết theo thể loại "Tựy bỳt” đỳng hay sai?

A Đỳng B Sai

* Đoạn văn:

" Tự nhiờn như thế : ai cũng chuộng mựa xuõn Mà thỏng giờng là thỏng đầu của mựa xuõn, người ta càng trỡu mến khụng cú gỡ lạ hết Ai bảo được non đừng thương nước , bướm đừng thương hoa, trăng đừng thương giú; ai cấm được trai thương gỏi ; ai cấm được mẹ yờu con; ai cấm được cụ gỏi cũn son nhớ chồng thỡ mới hết đươc người mờ luyến mựa xuõn "

(Ngữ văn 7- tập I)

Cõu 10 : Biện phỏp nghệ thuật chủ yếu trong đoạn văn trờn là :

A Điệp ngữ- Nhân hóa B Điệp ngữ- So sỏnh

C Điệp ngữ- ẩn dụ D Điệp ngữ- Hoán dụ

Cõu 11: Phương thức biểu đạt chớnh của đoạn văn trờn là:

A.Tự sự B Miờu tả

C Thuyết minh D Biểu cảm

Cõu 12 : Nội dung đúng nhất của đoạn văn trờn là:

A Tình yờu của con người đối với mựa xuõn là quy luật tự nhiờn

B Cảnh sắc và khụng khớ mựa xuõn ở thiờn nhiờn và lũng người

C Cảm nhận tinh tế của tỏc giả về cảnh sắc khụng khớ mựa xuõn

D Tỡnh cảm thiết tha nồng nàn của tỏc giả với mựa xuõn quờ hương

ĐÁP ÁN ĐỀ KIấM TRA HỌC Kè I MễN NGỮ VĂN 7

Trang 3

I/ Phần trắc nghiệm ( 3đ , mỗi ý đỳng 0,25đ )

Cõu

hỏi

Câu 6: Cảm xúc, sự đánh giá

II/ Phần tự luận (7đ )

Câu1: ( 2 điểm)

- Hình thức: Trình bày theo đúng số câu ( 0,5 điểm)

Chữ sạch sẽ, rõ ràng, không sai chính tả (0,5 điểm)

- Nội dung : Tự chọn chủ đề, yêu cầu bộc lộ đợc tình cảm ( 0,5 điểm)

Có sử dụng nghệ thuật điệp ngữ và gạch chân ( 0,5 điểm)

Câu2:( 5 điểm)

*Yêu cầu : Đúng thể loại phát biểu cảm nghĩ.

1.Nội dung: ( Mở bài:1 điểm ; Thõn bài :3điểm; Kết bài : 1điểm)

a,Mở bài (1đ).

_ Giới thiệu tác giả, tác phẩm và cảm nghĩ chung về bài thơ

b, Thõn bài (3đ).

Nờu những suy nghĩ, cảm xúc về tình bà cháu trong bài thơ, trên cơ sở phân tích giá trị nội dung và nghệ thuật của bài thơ

c, Kết bài :( 1đ )

Những suy nghĩ của ngời viết về bài thơ và tác giả bài thơ

2 Hỡnh thức:

- Bố cục rừ ràng (3 phần)

-Trỡnh bày sạch đẹp

* Lu ý: Tình cảm với các nhân vật và tác giả, ngời viết cố thể nồng vào khi phân tích các

chi tiết trong tác phẩm, miễn sao thể hiện đợc cảm xúc và suy nghĩ riêng khuyến khích các bài viết nêu đợc cảm xúc riêng trớc nhỡng chi tiết độc đáo của tác phẩm

Thiết lập ma trận Mức độ

Trang 4

TN TL TN TL TN TL TN TL Văn

học Nội dung

BT Bánh

trôi nớc

1

-Hoàn cảnh

sáng tác+

Nội dung

TP Mùa

xuân của

tôi

2

Tiếng

Quan hệ từ 1

Tập

làm

văn

Thể thơ+

- KN + đặc

điểm Văn

biểu cảm

- BPNT+

PTBĐ

2

- Đoạn văn

ngắn

- Bài viết

1

5,0 7,0

Ngày đăng: 26/11/2022, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w