MỤC TIÊU KIỂM TRA 1 Chuẩn kiến thức: - HS nắm được các loại/dạng kí hiệu, khái niệm bản đồ, khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyễn gốc, vĩ tuyễn gốc.. - Biết được cách tính khoảng cá
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠI MINH
Tiết 7 §Ị KIỂM TRA MƠN ĐỊA LÝ 6
Năm học 2014-2015
I MỤC TIÊU KIỂM TRA
1) Chuẩn kiến thức:
- HS nắm được các loại/dạng kí hiệu, khái niệm bản đồ, khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyễn gốc, vĩ tuyễn gốc
- Biết được cách tính khoảng cách dựa vào tỉ lệ bản đồ
2) Chuẩn kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS các kỹ năng: trình bày vấn đề, viết bài, kỹ năng vận dụng, phân tích vấn đề
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính tỉ lệ bản đồ
3) Tư duy, thái độ:
- Kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các vấn đề cụ thể nào đĩ
II MA TRẬN
Cấp độ
Tên chủ đề
( Nội dung, chương )
Chủ đề 1
- Hệ thống kinh
tuyến, vĩ tuyến
- Biết các đường kinh tuyến , vĩ tuyến trên quả địa cầu, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc
- 4 câu
- 4 điểm : 40 %
4 câu
4 điểm
4 câu :
4 đ 40%
Chủ đề 2
- Cách viết tọa độ
địa lí
- Hiểu cách viết tọa độ địa lí một điểm
- 1 Câu
Chủ đề 3
- Kí hiệu bản đồ
- Biết ba dạng kí hiệu bản đồ : Điểm, đường , diện tích
- Biết vận dụng
ba loại kí hiệu ngoài thực tế
- 2 câu
- 3 điểm : 30 %
1 câu
1 điểm
1 câu
2 điểm
2 câu
3 đ 30 %
Chủ đề 4
- Tỉ lệ bản đồ
- Tính tỉ lệ bản đồ dựa vào tỉ lệ số
- 1 Câu
- 1 điểm : 10 %
1 Câu
1 điểm
1 Câu
1 đ 10 %
- Tổng số câu: 8
- TSĐ: 10 điểm
- 100 %
5 câu
5 điểm
50 %
2 câu
3 điểm
30 %
1 câu
2 điểm
20 %
8 c©u
10 điểm III ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2Câu 1: Thế nào là kinh tuyến, vĩ tuyến Kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc ( 4đ )
Câu 2: Nêu cách viết tọa độ địa lí của một điểm ? Cho ví dụ ( 2đ )
Câu 3: Có mấy dạng kí hiệu bản đồ? Kể tên, cho ví dụ từng dạng ? ( 3đ )
Câu 4: Một bản đồ có tỉ lệ 1: 20.000 Người ta đo được trên bản đồ từ A đến B là 7cm
Hỏi ngoài thực tế từ A đến B dài bao nhiêu km.( 1đ )
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1:
- Đường kinh tuyến nối liền 2 cực của Trái Đất có độ dài bằng nhau ( 1đ )
- Các đường vĩ tuyến vuông góc với các kinh tuyến song song với nhau nhỏ dần từ xích đạo đến 2 cực ( 1đ )
- Đường kinh tuyến gốc đánh số 00 là đường đi qua đài thiên văn Grinuyt thủ đô Anh.(1đ )
- Đường vĩ tuyến gốc là đường lớn nhất đánh số 00 còn gọi là đường xích đạo ( 1đ )
Câu 2: Cách viết tọa độ địa lí một điểm là: ( 0,5 đ )
- Kinh độ viết trên ( 0,5 đ )
- Vĩ độ viết dưới ( 0,5 đ )
- VD: ( 0,5 đ )
Câu 3: Có 3 dạng kí hiệu bản đồ: ( 0,5 đ )
- Kí hiệu hình học VD: ( 1đ )
- Kí hiệu chữ VD: ( 1đ )
- Kí hiệu tượng hình VD: ( 0,5đ )
Câu 4: Độ dài từ A đến B ngoài thực tế là 1,4 km ( 1đ )
TRƯỜNG THCS ĐẠI MINH
Tiết 17 §Ị KIỂM TRA MƠN ĐỊA LÝ 6
Năm học 2014-2015
I MỤC TIÊU KIỂM TRA
1) Chuẩn kiến thức:
- HS nắm được các loại/dạng kí hiệu, khái niệm bản đồ, khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyễn gốc, vĩ tuyễn gốc
- Biết được hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất/hệ quả vận động tự quay quanh Mặt Trời
- Biết được sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ, sự khác nhau giữa nội lực và ngoại lực,
sự khác nhau giữa bình nguyên, cao nguyên và đồi
- Biết được cách tính khoảng cách dựa vào tỉ lệ bản đồ, cách xác định phương hướng khi một hướng cho trước
2) Chuẩn kỹ năng:
- Rèn luyện cho HS các kỹ năng: trình bày vấn đề, viết bài, kỹ năng vận dụng, phân tích vấn đề
- Rèn luyện cho học sinh kỹ năng tính tỉ lệ bản đồ
- Rèn luyện cho Học sinh ký năng xác định phương hướng trên bản đồ
3) Tư duy, thái độ:
- Kiểm tra, đánh giá thái độ, tình cảm của học sinh đối với các vấn đề cụ thể nào đĩ
II HÌNH THỨC KIỂM TRA
Trang 3- Hình thức kiểm tra tự luận 100%
- Đối tượng học sinh: Mọi đối tượng học sinh lớp 6
III XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Vận dụng
cao
Cộng
- Kí hiệu bản
đồ
- Bản đồ
- Hệ thồng
mạng lưới
kinh, vĩ tuyến
- Các loại, dạng
kí hiệu
- K niệm bản đồ
- Khái niệm kinh tuyến, vĩ tuyến, kinh tuyễn gốc,
vĩ tuyễn gốc
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ:30 %
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1 điểm : 3
Tỉ lệ: 30%
- Sự vận động
của Trái Đất
quanh trục
- Sự vận động
tự quay quanh
Mặt Trời
- Biết được hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái Đất/hệ quả vận động tự quay quanh Mặt Trời
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
- Địa hình bề
mặt Trái đất
- Hiểu được sự khác nhau giữa núi già và núi trẻ
- Sự khác nhau giữa nội lực và ngoại lực
- Sự khác nhau giữa bình nguyên, cao nguyên và đồi
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30 %
Số câu:1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm 3
Tỉ lệ: 30%
- Tỉ lệ bản đồ
- Phương
hướng trên
bản đồ
- Tính khoảng cách dựa vào tỉ
lệ bản đồ
- Xác định các hướng còn lại khi một hướng cho trước
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Trang 4Số câu: 4
Số điểm:10
Tỉ lệ:100 %
Số câu:2
Số điểm: 5
Tỉ lệ: 50%
Số câu: 1
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ: 20%
Số câu: 4
Số điểm10
Tỉ lệ:100%
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (2,5điểm):Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm mấy lớp? Trình bày đặc điểm của
các lớp?
Câu 2: (3điểm)
Dựa vào sơ đồ sau:
Đông Bắc Tây
Em hãy xác định các hướng còn lại ? ( 3 điểm)
Câu 3: (2điểm) Trình bày sự chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất
Câu 4: ( 2,5điểm):Nêu khái niệm về núi? Núi già và núi trẻ khác nhau ở những điểm nào? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Môn: Địa Lý 6
1
* Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm 3 lớp ( Vỏ, trung gian, lõi )
- Lớp vỏ: dày 5km đến 70 km, trạng thái rắn chắc, càng xuống sâu nhiệt
độ càng cao nhưng tối đa 10000 C
- Lớp trung gian: dày gần 3000km, trạng thái từ quánh dẻo đến lỏng, nhiệt
độ từ 15000 C đến 47000C
- Lõi: dày trên 3000km, trạng thái lỏng ở ngoài rắn ở trong, nhiệt độ
khoảng 50000C
1đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
2
* Đúng mỗi phương hướng 0,5 điểm B
TB ĐB
T Đ
TN ĐN
N
3đ
3
- Trái đất quay quanh một trục tưởng tượng nối liền 2 cực và nghiêng trên
mặt phẳng quỹ đạo 0 /
66 33
- Hướng tự quay: từ Tây sang Đông
- Thời gian tự quay một vòng quanh trục là 24h (một ngày đêm)
- Chia bề mặt Trái Đất ra 24 giờ khu vực
- Khu vực có kinh tuyến gốc đi qua là khu vực giờ gốc (GMT), giờ phía
đông sớm hơn phía tây
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
4
* Núi là một dạng địa hình nhô cao rõ rệt trên mặt đất
Trang 5- Nỳi già: đỉnh trũn, sườn thoải, thung lũng cạn
TRƯỜNG THCS ĐẠI MINH
Tiết 36 Đề KIỂM TRA HỌC KỲ II MễN ĐỊA Lí 6
Năm học 2014-2015
I Mục tiờu
1.Kiến thức
phỏp dạy học và giỳp đỡ học sinh một cỏch kịp thời
- kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức về cỏc thành phần tự nhiờn:Mưa và sự phõn bố lương mưa trờn trỏi đất,khụng khớ và cach tớnh nhiệt độ khụng khớ,khoỏng sản
Kiểm tra kỹ năng cơ bản ở ba cấp độ nhận thức:biết ,hiểu và vận dụng sau khi học
3 thỏi độ
Tự giỏc nghiờm tỳc trong học tập
II Hỡnh thức kiểm tra Tự luận
III Ma trận đề
Vận dụng
Cấp độ
Tờn chủ
- Mưa và sự phõn bố
lượng mưa trờn Trỏi
Đất
- Trỡnh bày được
sự phõn bố lượng mưa trờn Trỏi Đất
Số cõu: 1
Số điểm: 2đ Tỉ lệ 20%
Số cõu: 1
Số điểm: 2đ Số cõuSố điểm Số cõuSố điểm cõu: 12đ 20%
- Cỏc loại khoỏng sản - Kể tờn và nờu
được cụng dụng của một số loại khoỏng sản phổ biến
Số cõu: 1
Số điểm: 3đ Tỉ lệ 30%
Số cõu: 1
Số điểm: 3đ Số cõuSố điểm Số cõuSố điểm cõu: 1 3 điểm=
30%
- Nhiệt độ khụng khớ và
cỏch đo nhiệt độ khụng
khớ
- Nắm được cỏch đo nhiệt độ trung bỡnh ngày
- Tớnh nhiệt độ trung bỡnh ngày thụng qua số liệu đó cho
Số cõu: 1
Số điểm: 3đ Tỉ lệ: 30% Số cõuSố điểm Số cõu: 1Số điểm: 3đ Số cõuSố điểm
cõu: 1
3 điểm= 30%
Trang 6- Các khối khí - Giải thích
được quá trình hình thành và tính chất của các khối khí
Số câu: 1
Số điểm: 2đ Tỉ lệ: 20% Số câuSố điểm Số câuSố điểm Số câu: 1Số điểm: 2đ câu: 11điểm=
20% Tổng số câu:4
Tổng số điểm: 10đ
Tỉ lệ: 100 %
Số câu: 2
Số điểm: 5đ
TL 50%
Số câu: 1
Số điểm: 3đ Tl: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2đ
Tl 20%
câu: 4
Số điểm: 10đ
IV ĐỀ KIỂM TRA
CÂU 2: (3đ) Dựa vào cơng dụng, các khống sản cĩ thể phân ra làm mấy loại? Cho ví
dụ?
b Người ta đo nhiệt độ ở Yên Thành ngày 19.3.2013 lúc 5 giờ là 200C,
ngày 19.3.2013 là bao nhiêu?
địa hình thành ở đâu? Nêu tính chất của mỗi loại?
điểm
cực Mưa nhiều nhất ở vùng Xích đạo, mưa ít nhất là ở hai vùng cực Bắc và Nam
2đ
Câu 2
Dựa vào cơng dụng, khống sản phân ra 3 loại sau:
+ Khống sản năng lượng ( nhiên liệu ): than đá, dầu mỏ, khí đốt…
1đ 1đ 1đ
Câu 3
số lần đo trong ngày
200C + 300C + 220C = 720C
720C : 3 = 240C
1đ 2đ
Trang 7Câu 4
tương đối cao
- Khối khí lạnh hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp
độ ẩm lớn
tương đối khô
0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ
Duyệt của Ban Giám hiệu Tổ trưởng CM Nhóm giáo viên
1 .Trần Văn Hùng
2 Tô Thị Huệ 3 Lê Công Thuyên