BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THAM SỐ Khi giải các bài toán về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình ta thường hay gặp các bài toán liên quan đến tham số.. Trong chương này chúng ta s
Trang 1BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THAM SỐ
Khi giải các bài toán về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình ta thường hay gặp các bài toán liên quan đến tham số Có lẽ đây là dạng toán mà nhiều học sinh lúng túng nhất Trong chương này chúng ta sẽ đi nghiên cứu một số dạng toán mà chúng ta thương hay gặp (như xác định tham số để phương trình có nghiệm, có k nghiệm, nghiệm đúng với mọi x thuộc tập D nào đó… ) và phương pháp giải các dạng toán đó là khảo sát hàm số
Bài toán 1: Tìm điều kiện của tham số để phương trình f(x)=g(m) có
nghiệm trên D
Phương pháp: Dựa vào tính chất phương trình có nghiệm ⇔ hai đồ thị của hai hàm số y f x= ( ) và y g m= ( ) cắt nhau Do đó để giải bài toán này ta tiến hành theo các bước sau:
1) Lập bảng biến thiên của hàm số y f x= ( )
2) Dựa vào bảng biến thiên ta xác định m để đường thẳng y g m= ( ) cắt đồ thị hàm sốy f x= ( )
Chú ý : Nếu hàm số y f x= ( ) liên tục trên D và tồn tạimin ( )
Trang 3Ví dụ 4.2: Tìm m để các phương trình sau có nghiệm:
1) 4 4x −13x m x+ + − =1 0
2) x x + x +12 =m( 5− +x 4−x) Giải: 1) Phương trình ⇔ 4 4x −13x m+ = −1 x 4 2 1 13 (1 ) x x x m x ≤ ⇔ − + = − 3 2 1 4 6 9 1 x x x x m ≤ ⇔ − − = − Xét hàm số f x( ) 4= x3 −6x2 −9x với x ≤1 Ta có: 2 3 2 '( ) 12 12 9 '( ) 0 1 2 x f x x x f x x = = − − ⇒ = ⇔ = − Bảng biến thiên: x −∞ −1 / 2 1
f’(x) + 0 –
f(x) 52
−∞ −11 Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình có nghiệm
1
⇔ − ≤ ⇔ ≥ −
2) Điều kiện:0≤ ≤x 4
Khi đó phương trình ⇔ f x( ) (= x x + x +12)( 5− −x 4−x)=m
(Vì 5− −x 4− ≠x 0)
Xét hàm số f x( ) (= x x + x +12)( 5− −x 4−x) vớix D∈ = 0;4
< − < − ⇒ − >
'( ) 0 [0;4)
⇒ > ∀ ∈ Vậy f(x) là hàm đồng biến trên D
Trang 4Vậy phương trình đã cho có nghiệm ⇔2 3( 5 2)− ≤m ≤12.
Chú ý : Khi gặp hệ bất phương trình trong đó một bất phương trình của hệ
không chứa tham số thì ta sẽ đi giải quyết bất phương trình này trước Từ bất phương trình này ta sẽ tìm được tập nghiệm x D∈ (đối với hệ một ẩn) hoặc
sẽ rút được ẩn này qua ẩn kia Khi đó nghiệm của hệ phụ thuộc vào nghiệm của phương trình thứ hai với kết quả ta tìm được ở trên
Ví dụ 4.3: Tìm m để hệ sau có nghiệm:
2 4 5 2
Trang 5⇒ có nghiệmx ≤1
Suy ra hệ có nghiệm ⇔(2) có nghiệmx ≤1
2
x
− +
− Xét hàm số f(x) vớix ≤1, có:
2
2
( 2)
x
− +
Bảng biến thiên
x −∞ 2− 3 1
f’(x) + 0 –
f(x) 2 2 3−
−∞ −2
Dựa vào bảng biến thiên ⇒ hệ có nghiệm⇔m ≤ −2 2 3 Ví dụ 4.5: Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm: 2 0 (1)
2 (2)
x y m
y xy
− + =
Giải:
Ta thấy (2) là phương trình không chứa tham số nên ta sẽ giải quyết (2) trước
2
y
x
y
≤
=
Thay vào (1) ta được:
(3)
Hệ có nghiệm ⇔(3) có nghiệmy ≤2 Xét hàm số f y với ( ) y ≤2
Ta có:
2
4
y
= > ⇒ đồng biến trên mỗi khoảng ( ; 0) (0;2]−∞ ∪
lim ( ) 4; lim ( ) ; lim ( )
y f y y f y y f y
Trang 6Chú ý : Khi bài toán yêu cầu xác định số nghiệm của phương trình thì ta phải
lưu ý: Số nghiệm của phương trình f x( )=g m( ) chính là số giao điểm của đồ thị hai hàm số y f x= ( ) vày g m= ( ) Do đó phương trình có k nghiệm ⇔hai
đồ thị trên cắt nhau tại k giao điểm
Ví dụ 4.6: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có đúng hai nghiệm
⇔ − > − ⇔ <
Trang 7Ví dụ 4.7: Tìm m để phương trình : m x2 + = +2 x mcó ba nghiệm phân biệt
Giải:
Phương trình 2
2
2 1
x
x
+ −
(do x2 + − > ∀2 1 0 x)
Xét hàm số
2 2
2 2
2 1
2
x x
+ − −
+
2
2
x
+ + −
Bảng biến thiên:
x −∞ − 2 2 +∞
f’(x) – 0 + 0 –
f(x) +∞ 2
− 2 −∞
Dựa vào bảng biến thiên⇒ − 2 <m < 2
Ví dụ 4.8: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình : mx2 + =1 cosxcó đúng một nghiệm 0;
2
x ∈ π
Giải:
Ta thấy để phương trình có nghiệm thìm ≤0 Khi đó:
Phương trình
2
sin
−
Trang 8
Thay vào phương trình thứ nhất ta được:
Trang 9x x x
+ − ++
Trang 101
4
3
x
≥
2
2 (1 )
1
x x
f x
x
x x
+
− + −
và lim ( ) 1
x f x
→+∞ =
Bảng biến thiên
x
−∞ 4
3 +∞
f’(x) + 0 −
f(x) 54
1 − 1 Dựa vào bảng biến thiên suy ra:
• Nếu
5 4 1
m
m
>
≤ −
phương trình vô nghiệm
• Nếu
5 4
m
m
=
− < ≤
phương trình có một nghiệm
• Nếu 1 5
4
m
< < ⇒phương trình có hai nghiệm phân biệt
Chú ý : Khi đặt ẩn phụ ta phải tìm miền xác định của ẩn phụ và giải quyết bài
toán ẩn phụ trên miền xác định vừa tìm Cụ thể:
* Khi đặtt u x x D= ( ), ∈ , ta tìm được t Y∈ và phương trình f x m( , ) 0= (1) trở thành g t m( , ) 0= (2) Khi đó (1) có nghiệm x D∈ ⇔ (2) có nghiệm
t Y∈
* Để tìm miền xác định của t ta có thể sử dụng các phương trình tìm miền giá trị (vì miền xác định của t chính là miền giá trị của hàm u(x) )
Trang 11* Nếu bài toán yêu cầu xác định số nghiệm thì ta phải tìm sự tương ứng giữa x
và t , tức là mỗi giá trị t Y∈ thì phương trình u x( )=t có bao nhiêu nghiệm
2
t∈ , cóf t'( ) 2 2 0= t − > ⇒ f t'( ) 0= ⇔ =t 1 Bảng biến thiên:
t
0 1 9
2f’(t) − 0 +
Đặt t = 3+ +x 6− ⇒x t2 = +9 2 (3+x)(6−x)
Trang 12t(x) 3 2
3 3 Dựa vào bảng biến thiên⇒ ∈t [3;3 2]
++
Trang 13Vậy phương trình có nghiệm⇔m >1
Chú ý : Trong các bài toán trên sau khi đặt ẩn phụ ta thường gặp khó khăn khi
xác định miền xác định của t Ở trên chúng ta đã làm quen với ba cách tìm
miền xác định của t Tuy nhiên ngoài những cách trên ta còn có những cách
Trang 14Phương trình đã cho có nghiệm trên [1;3 ]3 ⇔(2)có nghiệm1≤ ≤t 2 Xét hàm số f t( )=t2 +t với 1≤ ≤t 2, ta thấy f t là hàm đồng biến trên ( )đoạn 1;2 Suy ra2 = f(1)≤ f t( )≤ f(2) 5 = ∀ ∈t [1;2]
Vậy phương trình có nghiệm 2 2 2 5 0 3.
Trang 15Yêu cầu bài toán ⇔(3) có nghiệm t >1
Ví dụ 4.13: Tìm m để phương trình sau có nghiệm
2
3 211
1
t x
t t x
Trang 16Chú ý : Chắc có lẽ các bạn sẽ thắc mắc vì sao lại nghĩ ra các đặt như vậy ?
Mới nhìn vào có vẻ thấy cách đặt t ở trên thiếu tự nhiên Thực chất ra các đặt
ở trên ta đã bỏ qua một bước đặt trung gian Cụ thể:
α α
2
3 2
11
1
t x
t t x
Đến đây chắc các bạn thấy cách đặt ở trên hoàn toàn
rất tự nhiên phải không?!
Ví dụ 4.14: Xác định giá trị của tham số m để hệ sau có 2 nghiệm phân biệt
Trang 17Từ cách đặt t ta có: (x −1)2 =2t − ⇒4 Với mỗi giá trị t∈(2;3) thì cho ta đúng một giá trị x ∈(1;3) Suy ra (2) có 2 nghiệm phân biệt x ∈(1;3)⇔ (3)
có 2 nghiệm phân biệt t∈(2;3) Xét hàm số f t( )=t2 −5t với t∈(2;3)
5'( ) 2 5 '( ) 0
Giải: Vì x =0 không phải là nghiệm phương trình Chia hai vế phương trình cho x ta được: 3 (x3 13) 3(x2 12) 6(x 1) a 0
* Nếu t = ±2 thì phương trình (3) có một nghiệm
*Nếu t >2 thì với mỗi giá trị của t cho tương ứng hai giá trị của x
Nên (1) có đúng hai nghiệm phân biệt ⇔ (2) hoặc có đúng hai nghiệm t =2
2
Trang 18TH 1: Nếu (2) có đúng hai ngiệm 2 6
27 +∞
−∞ 22 2 Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình (2) có đúng một nghiệm t >2
Trang 19⇒(1) có bốn nghiệm phân biệt ⇔(2) có đúng hai nghiệm t∈(0;1]
⇒ (2) có hai nghiệm phân biệt (0;1] 2 5 1
Trang 20• Nếu t = ⇒1 (*) có một giá trị x =0
• Nếu t > ⇒1 (*) có hai giá trị x
⇒Số nghiệm của (1) phụ thuộc vào số nghiệm t ≥1 của (3)
* Nếu −2m < ⇔0 m > ⇒0 (3) vô nghiệm ⇒(1) vô nghiệm
* Nếu m = ⇒0 (3) có một nghiệm t = ⇒1 (1) có một nghiệm x = 0
* Nếu m < ⇒0 (3) có một nghiệm t > ⇒1 (1) có hai nghiệm phân biệt
Ví dụ 4.17: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình :
2
1 1
2 2
Trang 21Ví dụ 4.18: Hãy biện luận số nghiệm thực x y của hệ phương trình sau theo ,tham số a b : , 32 4 2 2 3 2
* Nếu a b≠ = ⇒0 hệ vô nghiệm
* Nếu b ≠ 0, ta thấy y =0 không là nghiệm của hệ nên ta đặt x ty=
4
b
x y= = )
t t
Trang 22Bài toán 2: Tìm m để bất phương trình f x ( ) ( ) > g m có nghiệm
trên D
Phương pháp: Với dạng toán này trước hết ta đi khảo sát và lập bảng biến
thiên của hàm số f x trên D, rồi dựa vào các tính chất sau để chúng ta định ( )giá trị của tham số:
1) Bất phương trình f x( )≥g m( ) có nghiệm trên D max ( ) ( )
Trang 232max ( )
3 +∞
2 (3)
⇒ có nghiệm t > ⇔0 2m ≥ ⇔2 m ≥1
Vậy m ≥1 là những giá trị cần tìm
t = x ⇒ > ∀ >t x
Trang 24+∞ +∞
6 (2.3) có nghiệmt > ⇔1 m ≥ 6
Trang 252max ( ) (2)
max ( )f t f(0) 4
Vậy bất phương trình có nghiệm⇔m ≤4
Ví dụ 4.22: Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm:
Trang 27Ví dụ 4.24: Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng∀ ∈x R
Yêu cầu bài toán ⇔(*) nghiệm đúng∀ ∈t [0;5]
Xét hàm số f t( )=t2 +t vớit∈[0;5], ta thấy f t là hàm đồng biến trên ( )
Ví dụ 4.26: Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi | | 1
Trang 284 +∞
3 Vậy
Ta thấy x =0 luôn là nghiệm của bất phương trình
Với x >0 bất phương trình đã cho
Trang 29Bài 4 1:Cho phương trình: 5 2x −34x a+ −4(x −1)(x −33) 1=
1 Giải phương trình khi a =64
2 Tìm a để phương trình có nghiệm
Bài 4 2: Tìm k để phương trình sau có ba nghiệm phân biệt
1 2
2
4− −x k log x −2x +3 2+ − +x x log 2x k− +2 =0
Bài 4 3: (ĐHXD-1994) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
sin x +cos x m= sin 2x
Bài 4 4: (ĐHGTVT-1999) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
Trang 30Bài 4 9: Tìm m để phương trình sau có đúng hai nghiệm thực
Bài 4 17: Tìm m để các phương trình sau có nghiệm
Trang 31Bài 4.18: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm
Trang 32Bài 4.29: Tìm m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x ∈ 0;1